Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẤT NGUYÊN | Tư vấn lập E-HSMT | 116 Nguyễn Duy Cung - Phường 12 - Quận Gò Vấp - TP. Hồ Chí Minh |
| 2 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THỊNH PHÁT AN | Tư vấn thẩm định E-HSMT | Số 92/15 Tân Chánh Hiệp 34 - phường Tân Chánh Hiệp - Quận 12 - TP. Hồ Chí Minh |
| 3 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẤT NGUYÊN | Tư vấn đánh giá E-HSDT | 116 Nguyễn Duy Cung - Phường 12 - Quận Gò Vấp - TP. Hồ Chí Minh |
| 4 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THỊNH PHÁT AN | Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | Số 92/15 Tân Chánh Hiệp 34 - phường Tân Chánh Hiệp - Quận 12 - TP. Hồ Chí Minh |
| 5 | trực tiếp tới gói thầu |
| STT | Thời điểm Gia hạn thành công | Thời điểm đóng thầu cũ | Thời điểm đóng thầu sau gia hạn | Thời điểm mở thầu cũ | Thời điểm mở thầu sau gia hạn | Lý do |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14:14 21/02/2025 | 09:00 24/02/2025 | 09:00 27/02/2025 | 09:00 24/02/2025 | 09:00 27/02/2025 | Trả lời làm rõ E-HSMT |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Bảng dữ liệu đấu thầu | Làm rõ hoạt chất, nồng độ hàm lượng | thuốc dự thầu phải có hoạt chất là Omeprazol 40mg VÀ Natri Bicarbonat 1100mg |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | Kính gửi Qúy bệnh viện, tại mã phần lô PP2500039036, mã thuốc NT_GE043 có đang mời thầu nồng độ hàm lượng là 600ng. Vậy nồng độ hàm lượng có bị sai không, mong quý bệnh viện làm rõ vấn đề này. Trân trọng cảm ơn. | NT_GE043 600ng do sai sót đánh máy, đúng là 600mg |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | Làm rõ tên đơn đơn vị trong bảo lãnh dự thầu và cam kết mẫu số 16 | Xem chi tiết tại file đính kèm |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Aceclofenac
|
71.840.000
|
71.840.000
|
0
|
12 tháng
|
|
2
|
Acenocoumarol
|
315.000
|
315.000
|
0
|
12 tháng
|
|
3
|
Acetazolamid
|
2.046.000
|
2.046.000
|
0
|
12 tháng
|
|
4
|
Acid Alendronic+Colecalciferol
|
57.500.000
|
57.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
5
|
Acid amin thiết yếu: L-Leucine, L-Isoleucine, Lysine hydrochloride,
L-Phenylalanine, L-Threonine, L-Valine, L-tryptophan, L-Methionine, 5-Hydroxyanthranilic-
acid hydrochloride
Vitamin: Vitamin A, Vitamin D2, Vitamin B1 nitrate,Vitamin B2, Nicotiamide, Vitamin B6, Folic acid, Cancium pantothennate, Vitamin B12, Vitamin C, Vitamin E
|
15.700.000
|
15.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
6
|
Acid Thioctic
|
67.200.000
|
67.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
7
|
Aescin
|
62.496.000
|
62.496.000
|
0
|
12 tháng
|
|
8
|
Alanine, Serine, Glycine, Threonine, Phenylalanine, Glutamine, Leucine, Valine, Lysine hydrochloride, Aspartic acid, Tyrosine, Isoleucine, Cystein hydrochloride, Histidine hydrochloride, Proline
|
1.206.000.000
|
1.206.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
9
|
alendronic acid
|
63.000.000
|
63.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
10
|
Alpha chymotrypsin
|
24.570.000
|
24.570.000
|
0
|
12 tháng
|
|
11
|
Amitriptylin (hydroclorid)
|
159.200
|
159.200
|
0
|
12 tháng
|
|
12
|
Amlodipin
|
7.560.000
|
7.560.000
|
0
|
12 tháng
|
|
13
|
Amlodipin+losartan
|
2.967.300
|
2.967.300
|
0
|
12 tháng
|
|
14
|
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrate) 500mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam pivoxil) 500mg
|
1.014.000.000
|
1.014.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
15
|
Amoxicilin +
acid clavulanic
|
789.050.000
|
789.050.000
|
0
|
12 tháng
|
|
16
|
Aspirin
|
2.800.000
|
2.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
17
|
Aspirin
|
426.000
|
426.000
|
0
|
12 tháng
|
|
18
|
Atorvastatin
|
6.400.000
|
6.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
19
|
Atorvastatin
|
5.409.500
|
5.409.500
|
0
|
12 tháng
|
|
20
|
Bacillus clausii
|
8.694.000
|
8.694.000
|
0
|
12 tháng
|
|
21
|
Baclofen
|
52.000.000
|
52.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
22
|
Bambuterol
|
845.850
|
845.850
|
0
|
12 tháng
|
|
23
|
Betahistine dihydrochloride
|
3.500.000
|
3.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
24
|
Betahistine dihydrochloride
|
1.246.000
|
1.246.000
|
0
|
12 tháng
|
|
25
|
Betamethason dipropionate + salicylic acid
|
875.000
|
875.000
|
0
|
12 tháng
|
|
26
|
Betamethasone + Clotrimazole
|
240.000
|
240.000
|
0
|
12 tháng
|
|
27
|
Betamethasone Dipropionate+Betamethasone Disodium phosphate
|
20.521.200
|
20.521.200
|
0
|
12 tháng
|
|
28
|
Calci (dưới dạng Hydroxyapatite microcrystalline), Phospho (dưới dạng Hydroxyapatite microcrystalline), vitamin D3, vitamin K1
|
1.470.000.000
|
1.470.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
29
|
Calci carbonat
+ vitamin D3
|
71.100.000
|
71.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
30
|
Calci carbonat + vitamin D3
|
185.000.000
|
185.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
31
|
Calci carbonat + vitamin D3
|
69.500.000
|
69.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
32
|
Calci carbonat+ calci gluconolactat
|
195.000.000
|
195.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
33
|
Calci Glucoheptonat + acid ascorbic + nicotinamid
|
94.980.000
|
94.980.000
|
0
|
12 tháng
|
|
34
|
Calci pantothenat + fursultiamin + natri chondroitin sulfat + nicotinamid + pyridoxin hydroclorid + riboflavin
|
259.200.000
|
259.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
35
|
Cao khô Ginkgo biloba
|
1.138.000.000
|
1.138.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
36
|
Capsaicinoid
|
89.985.000
|
89.985.000
|
0
|
12 tháng
|
|
37
|
Celecoxib
|
1.680.000.000
|
1.680.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
38
|
Cetirizin
|
1.320.000
|
1.320.000
|
0
|
12 tháng
|
|
39
|
Chất ly giải vi khuẩn đông khô của Haemophilus influenzae + Diplococcus pneumoniae + Klebsiella pneumoniae and ozaenae + Staphylococcus aureus + Streptococcus pyogenes and viridans + Neisseria catarrhalis
|
19.530.000
|
19.530.000
|
0
|
12 tháng
|
|
40
|
Cholin alfoscerat
|
840.000.000
|
840.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
41
|
Cholin alfoscerat
|
1.050.000.000
|
1.050.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
42
|
Choline alfoscerate
|
2.880.000.000
|
2.880.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
43
|
Cinnarizine 25mg
|
74.300
|
74.300
|
0
|
12 tháng
|
|
44
|
citicolin
|
12.500.000
|
12.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
45
|
Clarithromycin
|
378.000
|
378.000
|
0
|
12 tháng
|
|
46
|
Clonixin lysinate
|
54.000.000
|
54.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
47
|
Clopidogrel
|
18.540.000
|
18.540.000
|
0
|
12 tháng
|
|
48
|
Clorpromazin (hydroclorid)
|
320.000
|
320.000
|
0
|
12 tháng
|
|
49
|
Colchicin
|
31.950.000
|
31.950.000
|
0
|
12 tháng
|
|
50
|
Cyanocobalamin
|
70.000.000
|
70.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
51
|
Cytidin-5monophosphat disodium + uridin
|
176.400.000
|
176.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
52
|
Dầu cá ngừ tự nhiên (chứa: Eicosapentaenoic acid 60mg + Docosahexaenoic acid 260mg + Omega-3 marine triglycerides 320mg) 1g
|
2.142.000.000
|
2.142.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
53
|
Desloratadin
|
336.000
|
336.000
|
0
|
12 tháng
|
|
54
|
Dexibuprofen
|
34.500.000
|
34.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
55
|
Diacerin 50mg
|
108.000.000
|
108.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
56
|
Diclofenac diethylamin
|
350.000.000
|
350.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
57
|
Diclofenac natri
|
552.000.000
|
552.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
58
|
Diosmectit
|
1.836.450
|
1.836.450
|
0
|
12 tháng
|
|
59
|
Domperidon
|
540.000
|
540.000
|
0
|
12 tháng
|
|
60
|
Eperison
|
170.800.000
|
170.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
61
|
Eperisone
|
22.200.000
|
22.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
62
|
Esomeprazol
|
69.300.000
|
69.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
63
|
Esomeprazol (dạng vi hạt bao tan trong ruột chứa Esomeprazol magnesium dihydrat)
|
10.400.000
|
10.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
64
|
Etodolac
|
45.000.000
|
45.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
65
|
Febuxostat
|
25.200.000
|
25.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
66
|
Febuxostat
|
12.450.000
|
12.450.000
|
0
|
12 tháng
|
|
67
|
Fexofenadin
|
2.190.000
|
2.190.000
|
0
|
12 tháng
|
|
68
|
Fexofenadine hydrochloride
|
1.102.500
|
1.102.500
|
0
|
12 tháng
|
|
69
|
Flunarizin
|
4.375.000
|
4.375.000
|
0
|
12 tháng
|
|
70
|
Folic acid(vitamin B9)
|
450.000
|
450.000
|
0
|
12 tháng
|
|
71
|
Fosfomycin calcium hydrate
|
5.850.000
|
5.850.000
|
0
|
12 tháng
|
|
72
|
Galantamin hydrobromid
|
4.410.000.000
|
4.410.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
73
|
Glucosamin
|
214.500.000
|
214.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
74
|
Glucosamin
|
2.500.000
|
2.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
75
|
Glucosamin
|
1.680.000
|
1.680.000
|
0
|
12 tháng
|
|
76
|
Glucosamin sulfat
|
85.000.000
|
85.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
77
|
Glucosamin sulfat
|
224.700.000
|
224.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
78
|
Glycerin
|
2.340.900
|
2.340.900
|
0
|
12 tháng
|
|
79
|
Hỗn hợp các acid amin và vitamin: L-Leucine + L-Isoleucine + Lysine HCl + L-Phenylalanine + L-Threonine + L-Valine +L-Tryptophan + DL-Methionine+ Retinol palmitate+ Ergocalciferol +Thiamine nitrate + Riboflavin + Nicotinamide + Pyridoxine HCl + Cyanocobalamin + Ascorbic acid + Tocopherol acetate 50% + Calcium pantothenate + Folic acid
|
210.000.000
|
210.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
80
|
Hydroxychloroquine Sulfate
|
8.960.000
|
8.960.000
|
0
|
12 tháng
|
|
81
|
Ibandronic Acid
|
709.800.000
|
709.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
82
|
Insulin analog trộn, hỗn hợp [trừ dạng trộn, hỗn hợp giữa insulin Degludec và insulin Aspart]
|
90.228.600
|
90.228.600
|
0
|
12 tháng
|
|
83
|
Insulin người trộn, hỗn hợp
|
66.000.000
|
66.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
84
|
Isosorbid (dinitrat hoặcmononitrat)
|
1.947.000
|
1.947.000
|
0
|
12 tháng
|
|
85
|
Itraconazol
|
400.000
|
400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
86
|
Kali clorid
|
4.462.500
|
4.462.500
|
0
|
12 tháng
|
|
87
|
Kẽm Gluconat
|
105.000
|
105.000
|
0
|
12 tháng
|
|
88
|
Ketoprofen
|
49.833.000
|
49.833.000
|
0
|
12 tháng
|
|
89
|
Ketoprofen
|
144.000.000
|
144.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
90
|
Levodopa + benserazid
|
37.800.000
|
37.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
91
|
Levofloxacin
|
5.250.000
|
5.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
92
|
Levosulpirid
|
6.750.000
|
6.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
93
|
Linezolid*
|
40.500.000
|
40.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
94
|
Lornoxicam
|
5.634.000
|
5.634.000
|
0
|
12 tháng
|
|
95
|
Losartan kali
|
1.725.000
|
1.725.000
|
0
|
12 tháng
|
|
96
|
Macrogol (polyethylen glycol hoặc polyoxyethylen glycol)
|
2.559.500
|
2.559.500
|
0
|
12 tháng
|
|
97
|
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
|
11.760.000
|
11.760.000
|
0
|
12 tháng
|
|
98
|
Malva purpurea + camphomonobromid + xanh methylen
|
7.140.000
|
7.140.000
|
0
|
12 tháng
|
|
99
|
Mecobalamin
|
4.528.000
|
4.528.000
|
0
|
12 tháng
|
|
100
|
Meloxicam
|
49.350.000
|
49.350.000
|
0
|
12 tháng
|
|
101
|
Methylcobalamin
|
244.000.000
|
244.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
102
|
Mirtazapin
|
3.820.000
|
3.820.000
|
0
|
12 tháng
|
|
103
|
N-Acetylcystein
|
2.695.000
|
2.695.000
|
0
|
12 tháng
|
|
104
|
Natri carboxymethylcellulose (natri CMC)
|
3.205.150
|
3.205.150
|
0
|
12 tháng
|
|
105
|
Natri clorid
|
1.128.800
|
1.128.800
|
0
|
12 tháng
|
|
106
|
Natri hyaluronat
|
55.000.000
|
55.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
107
|
Olanzapin
|
171.000
|
171.000
|
0
|
12 tháng
|
|
108
|
Omeprazol
|
3.185.000
|
3.185.000
|
0
|
12 tháng
|
|
109
|
Omeprazol + Natri bicarbonat
|
222.000.000
|
222.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
110
|
Omeprazol/ Natri bicarbonat
|
522.500.000
|
522.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
111
|
Pantoprazol
|
2.100.000
|
2.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
112
|
Paracetamol
|
230.400.000
|
230.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
113
|
Paracetamol+Tramadol HCL
|
236.000.000
|
236.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
114
|
Perindopril + Amlodipin
|
40.492.000
|
40.492.000
|
0
|
12 tháng
|
|
115
|
Perindopril + Amlodipin
|
26.356.000
|
26.356.000
|
0
|
12 tháng
|
|
116
|
Phenytoin
|
630.000
|
630.000
|
0
|
12 tháng
|
|
117
|
Piracetam
|
13.475.000
|
13.475.000
|
0
|
12 tháng
|
|
118
|
Piracetam
|
500.000.000
|
500.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
119
|
Povidone Iodine
|
1.323.000
|
1.323.000
|
0
|
12 tháng
|
|
120
|
Pregabalin
|
89.000.000
|
89.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
121
|
Pregabalin
|
11.000.000
|
11.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
122
|
Pregabalin
|
26.250.000
|
26.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
123
|
Rabeprazole
|
240.000.000
|
240.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
124
|
Rabeprazole
|
510.000.000
|
510.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
125
|
Risedronat
|
26.500.000
|
26.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
126
|
Rivaroxaban
|
42.000.000
|
42.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
127
|
Rivaroxaban
|
27.136.000
|
27.136.000
|
0
|
12 tháng
|
|
128
|
Rosuvastatin
|
2.240.000
|
2.240.000
|
0
|
12 tháng
|
|
129
|
Rosuvastatin
|
3.000.000
|
3.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
130
|
Sắt sulfat + folic acid
|
3.720.000
|
3.720.000
|
0
|
12 tháng
|
|
131
|
Silymarin
|
98.700.000
|
98.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
132
|
Silymarin
|
21.000.000
|
21.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
133
|
Simethicone
|
249.000
|
249.000
|
0
|
12 tháng
|
|
134
|
Telmisartan
|
75.240.000
|
75.240.000
|
0
|
12 tháng
|
|
135
|
Telmisartan
|
26.400.000
|
26.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
136
|
Telmisartan + Hydrochlorothiazid
|
46.830.000
|
46.830.000
|
0
|
12 tháng
|
|
137
|
Thiamazol
|
2.100.000
|
2.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
138
|
Tobramycin + Dexamethasone
|
336.000
|
336.000
|
0
|
12 tháng
|
|
139
|
Tolperison
|
22.890.000
|
22.890.000
|
0
|
12 tháng
|
|
140
|
Tolperison hydrochlorid
|
17.000.000
|
17.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
141
|
Triamcinolon acetonid
|
8.400.000
|
8.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
142
|
Trihexyphenidyl (hydroclorid)
|
28.000
|
28.000
|
0
|
12 tháng
|
|
143
|
Vitamin B1 + B6 + B12
|
120.000.000
|
120.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
144
|
Vitamin B6 + magnesi (lactat)
|
60.900.000
|
60.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
145
|
vitamin C
|
38.000.000
|
38.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
146
|
Vitamin E
|
250.000
|
250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
147
|
Zoledronic acid
|
247.500.000
|
247.500.000
|
0
|
12 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Bất công nhưng chẳng thể oán trách thượng đế. Cuộc sống, chỉ có chịu đựng và chịu đựng. "
Lâm Địch Nhi
Sự kiện ngoài nước: ILya Grigorjecitsh Ehrenbung nhà vǎn, nhà báo, nhà hoạt động xã hội nổi tiếng Nga. Ông sinh ngày 14-1-1891. Ông tham gia tổ chức bí mật Bônsêvích từ những nǎm 1905-1907. Ông nổi tiếng với hàng ngàn bài báo, chính luận ca ngợi chủ nghĩa yêu nước xô viết, lòng cǎm thù chủ nghía phát xít, khẳng định niềm tin và thắng lợi của chủ nghĩa xã hội. Các tác phẩm nổi tiếng của ông có: Ngày hôm sau; Chó rừng; Pari thất thủ; Bão táp; Làn sóng thứ chín; Tuyết tan; Người con gái; Nǎm tháng cuộc đời... Ông được nhiều giải thưởng quốc gia Liên Xô và được giải thưởng Lênin, ông là chiến sĩ hoà bình nổi tiếng thế giới. Ông mất ngày 31-8-1967 tại Matxcơva.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẤT NGUYÊN đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẤT NGUYÊN đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.