Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600032658 |
Gliclazid |
Trung tâm y tế Hòa An, Xóm 1 Bế Triều, xã Hòa An, tỉnh Cao Bằng |
1 |
180 |
||||||||||
2 |
Gliclazid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
50000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 60mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát |
|||||||
3 |
PP2600032659 |
Gliclazid |
Trung tâm y tế Hòa An, Xóm 1 Bế Triều, xã Hòa An, tỉnh Cao Bằng |
1 |
180 |
||||||||||
4 |
Gliclazid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
10000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 30mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát |
|||||||
5 |
PP2600032660 |
Metformin |
Trung tâm y tế Hòa An, Xóm 1 Bế Triều, xã Hòa An, tỉnh Cao Bằng |
1 |
180 |
||||||||||
6 |
Metformin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
50000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
7 |
PP2600032661 |
Metformin |
Trung tâm y tế Hòa An, Xóm 1 Bế Triều, xã Hòa An, tỉnh Cao Bằng |
1 |
180 |
||||||||||
8 |
Metformin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
50000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 850mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
9 |
PP2600032662 |
Glimepirid + metformin |
Trung tâm y tế Hòa An, Xóm 1 Bế Triều, xã Hòa An, tỉnh Cao Bằng |
1 |
180 |
||||||||||
10 |
Glimepirid + metformin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
50000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 2mg; 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
11 |
PP2600032663 |
Gliclazid + metformin |
Trung tâm y tế Hòa An, Xóm 1 Bế Triều, xã Hòa An, tỉnh Cao Bằng |
1 |
180 |
||||||||||
12 |
Gliclazid + metformin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
50000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 3; Nồng độ, hàm lượng: 80mg; 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
13 |
PP2600032664 |
Alpha chymotrypsin |
Trung tâm y tế Hòa An, Xóm 1 Bế Triều, xã Hòa An, tỉnh Cao Bằng |
1 |
180 |
||||||||||
14 |
Alpha chymotrypsin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
3000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng: 4,2mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
15 |
PP2600032665 |
Bacillus subtilis |
Trung tâm y tế Hòa An, Xóm 1 Bế Triều, xã Hòa An, tỉnh Cao Bằng |
1 |
180 |
||||||||||
16 |
Bacillus subtilis |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
32000 |
Ống |
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 2x10^9 CFU/5ml; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Hỗn dịch uống |
|||||||
17 |
PP2600032666 |
Spiramycin; metronidazol |
Trung tâm y tế Hòa An, Xóm 1 Bế Triều, xã Hòa An, tỉnh Cao Bằng |
1 |
180 |
||||||||||
18 |
Spiramycin; metronidazol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
10000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng: 750.000IU; 125mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
19 |
PP2600032667 |
Natri clorid |
Trung tâm y tế Hòa An, Xóm 1 Bế Triều, xã Hòa An, tỉnh Cao Bằng |
1 |
180 |
||||||||||
20 |
Natri clorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
200 |
Lọ |
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 0,9%/10ml; Đường dùng: Nhỏ mắt; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt |
|||||||
21 |
PP2600032668 |
Famotidin |
Trung tâm y tế Hòa An, Xóm 1 Bế Triều, xã Hòa An, tỉnh Cao Bằng |
1 |
180 |
||||||||||
22 |
Famotidin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
3000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 40mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
23 |
PP2600032669 |
Aciclovir |
Trung tâm y tế Hòa An, Xóm 1 Bế Triều, xã Hòa An, tỉnh Cao Bằng |
1 |
180 |
||||||||||
24 |
Aciclovir |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
200 |
Tuýp |
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 5%; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài |
|||||||
25 |
PP2600032670 |
Phloroglucinol hydrat; trimethyl phloroglucinol |
Trung tâm y tế Hòa An, Xóm 1 Bế Triều, xã Hòa An, tỉnh Cao Bằng |
1 |
180 |
||||||||||
26 |
Phloroglucinol hydrat; trimethyl phloroglucinol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
2500 |
Ống |
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 40mg; 0,04mg/4ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
27 |
PP2600032671 |
Nystatin; neomycin; polymyxin B |
Trung tâm y tế Hòa An, Xóm 1 Bế Triều, xã Hòa An, tỉnh Cao Bằng |
1 |
180 |
||||||||||
28 |
Nystatin; neomycin; polymyxin B |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
600 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 100.000IU; 35.000IU; 35.000IU; Đường dùng: Đặt âm đạo; Dạng bào chế: Viên đặt âm đạo |
|||||||
29 |
PP2600032672 |
Gliclazid |
Trung tâm y tế Hòa An, Xóm 1 Bế Triều, xã Hòa An, tỉnh Cao Bằng |
1 |
180 |
||||||||||
30 |
Gliclazid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
36000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 3; Nồng độ, hàm lượng: 80mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
31 |
PP2600032673 |
Zopiclon |
Trung tâm y tế Hòa An, Xóm 1 Bế Triều, xã Hòa An, tỉnh Cao Bằng |
1 |
180 |
||||||||||
32 |
Zopiclon |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
4000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 7,5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |