Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Generic drugs

Find: 17:05 22/01/2026
Notice Status
Published
Public procurement field
Goods
Name of project
Purchasing additional drugs while waiting for local-level centralized bidding results at Hoa An Medical Center in 2026, Phase 2
Bidding package name
Generic drugs
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Purchasing additional drugs while waiting for local-level centralized bidding results at Hoa An Medical Center in 2026, Phase 2
Spending category
Mandatory spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
Source of medical examination and treatment services and other legal sources of Hoa An Medical Center
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
Fixed unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Simplified Online Bidding
Package execution location
Xã Hòa An, Province Cao Bằng
Approval date
22/01/2026 17:03
Approval Authority
Trung tâm y tế Hòa An

Price Quotation

Price quotation start time
09:00 28/01/2026
Price quotation end time
09:00 29/01/2026
Validity of bid documents
60 days

Part/lot information

Number Lot code Name of each part/lot Price per lot (VND) Price step (VND)
1
PP2600032658
Gliclazid
241.500.000
724.500
2
PP2600032659
Gliclazid
26.500.000
79.500
3
PP2600032660
Metformin
21.750.000
65.250
4
PP2600032661
Metformin
36.000.000
108.000
5
PP2600032662
Glimepirid + metformin
124.950.000
374.850
6
PP2600032663
Gliclazid + metformin
190.000.000
570.000
7
PP2600032664
Alpha chymotrypsin
2.955.000
8.865
8
PP2600032665
Bacillus subtilis
168.000.000
504.000
9
PP2600032666
Spiramycin; metronidazol
19.900.000
59.700
10
PP2600032667
Natri clorid
714.000
2.142
11
PP2600032668
Famotidin
8.040.000
24.120
12
PP2600032669
Aciclovir
1.560.000
4.680
13
PP2600032670
Phloroglucinol hydrat; trimethyl phloroglucinol
70.000.000
210.000
14
PP2600032671
Nystatin; neomycin; polymyxin B
5.700.000
17.100
15
PP2600032672
Gliclazid
68.040.000
204.120
16
PP2600032673
Zopiclon
9.600.000
28.800

List of goods:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Number Part/lot code Part/lot name Category Brand Manufacturer Origin Year of manufacture Amount Calculation Unit Description Execution location since date The latest delivery date Complete date Note
1
PP2600032658
Gliclazid
Trung tâm y tế Hòa An, Xóm 1 Bế Triều, xã Hòa An, tỉnh Cao Bằng
1
180
2
Gliclazid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
50000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 60mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát
3
PP2600032659
Gliclazid
Trung tâm y tế Hòa An, Xóm 1 Bế Triều, xã Hòa An, tỉnh Cao Bằng
1
180
4
Gliclazid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
10000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 30mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát
5
PP2600032660
Metformin
Trung tâm y tế Hòa An, Xóm 1 Bế Triều, xã Hòa An, tỉnh Cao Bằng
1
180
6
Metformin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
50000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
7
PP2600032661
Metformin
Trung tâm y tế Hòa An, Xóm 1 Bế Triều, xã Hòa An, tỉnh Cao Bằng
1
180
8
Metformin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
50000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 850mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
9
PP2600032662
Glimepirid + metformin
Trung tâm y tế Hòa An, Xóm 1 Bế Triều, xã Hòa An, tỉnh Cao Bằng
1
180
10
Glimepirid + metformin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
50000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 2mg; 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
11
PP2600032663
Gliclazid + metformin
Trung tâm y tế Hòa An, Xóm 1 Bế Triều, xã Hòa An, tỉnh Cao Bằng
1
180
12
Gliclazid + metformin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
50000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 3; Nồng độ, hàm lượng: 80mg; 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
13
PP2600032664
Alpha chymotrypsin
Trung tâm y tế Hòa An, Xóm 1 Bế Triều, xã Hòa An, tỉnh Cao Bằng
1
180
14
Alpha chymotrypsin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
3000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng: 4,2mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
15
PP2600032665
Bacillus subtilis
Trung tâm y tế Hòa An, Xóm 1 Bế Triều, xã Hòa An, tỉnh Cao Bằng
1
180
16
Bacillus subtilis
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
32000
Ống
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 2x10^9 CFU/5ml; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Hỗn dịch uống
17
PP2600032666
Spiramycin; metronidazol
Trung tâm y tế Hòa An, Xóm 1 Bế Triều, xã Hòa An, tỉnh Cao Bằng
1
180
18
Spiramycin; metronidazol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
10000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng: 750.000IU; 125mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
19
PP2600032667
Natri clorid
Trung tâm y tế Hòa An, Xóm 1 Bế Triều, xã Hòa An, tỉnh Cao Bằng
1
180
20
Natri clorid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
200
Lọ
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 0,9%/10ml; Đường dùng: Nhỏ mắt; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt
21
PP2600032668
Famotidin
Trung tâm y tế Hòa An, Xóm 1 Bế Triều, xã Hòa An, tỉnh Cao Bằng
1
180
22
Famotidin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
3000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 40mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
23
PP2600032669
Aciclovir
Trung tâm y tế Hòa An, Xóm 1 Bế Triều, xã Hòa An, tỉnh Cao Bằng
1
180
24
Aciclovir
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
200
Tuýp
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 5%; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài
25
PP2600032670
Phloroglucinol hydrat; trimethyl phloroglucinol
Trung tâm y tế Hòa An, Xóm 1 Bế Triều, xã Hòa An, tỉnh Cao Bằng
1
180
26
Phloroglucinol hydrat; trimethyl phloroglucinol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
2500
Ống
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 40mg; 0,04mg/4ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
27
PP2600032671
Nystatin; neomycin; polymyxin B
Trung tâm y tế Hòa An, Xóm 1 Bế Triều, xã Hòa An, tỉnh Cao Bằng
1
180
28
Nystatin; neomycin; polymyxin B
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
600
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 100.000IU; 35.000IU; 35.000IU; Đường dùng: Đặt âm đạo; Dạng bào chế: Viên đặt âm đạo
29
PP2600032672
Gliclazid
Trung tâm y tế Hòa An, Xóm 1 Bế Triều, xã Hòa An, tỉnh Cao Bằng
1
180
30
Gliclazid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
36000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 3; Nồng độ, hàm lượng: 80mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
31
PP2600032673
Zopiclon
Trung tâm y tế Hòa An, Xóm 1 Bế Triều, xã Hòa An, tỉnh Cao Bằng
1
180
32
Zopiclon
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
4000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 7,5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Generic drugs". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Generic drugs" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 16

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second