Thông báo mời thầu

Thuốc Generic

    Đang xem      
Tìm thấy: 10:41 30/03/2026
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm thuốc cho Trạm Y tế phường Yên Nghĩa năm 2026
Tên gói thầu
Thuốc Generic
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm thuốc cho Trạm Y tế phường Yên Nghĩa năm 2026
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu từ khám chữa bệnh bảo hiểm của đơn vị
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Địa điểm thực hiện gói thầu
Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội
Các thông báo liên quan
Ngày phê duyệt
30/03/2026 10:39
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
TRẠM Y TẾ PHƯỜNG YÊN NGHĨA

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
08:30 03/04/2026
Thời điểm kết thúc chào giá
16:00 06/04/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
120 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2600131332
Paracetamol + chlorpheniramin
400
1
2
PP2600131333
Amoxicillin + Acid clavulanic
4.800
10
3
PP2600131334
Amoxicillin + Acid clavulanic
7.500
15
4
PP2600131335
Perindopril + amlodipin
5.000
10
5
PP2600131336
Gliclazid
4.800
10
6
PP2600131337
Carbocistein
2.100
4
7
PP2600131338
Vitamin B1-B6-B12
1.368
3
8
PP2600131339
Bacillus subtilis
3.000
6
9
PP2600131340
Ambroxol hydrochloride
37.500
75
10
PP2600131341
Enalapril maleate 20mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg
3.850
8
11
PP2600131342
Magnesi hydroxyd 400mg; Nhôm hydroxyd (dưới dạng dried aluminium hydroxide gel) 400mg
1.890
4
12
PP2600131343
Paracetamol
1.000
2
13
PP2600131344
Paracetamol + methocarbamol
3.050
6
14
PP2600131345
Desloratadine
65.000
130
15
PP2600131346
Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat)
6.100
12
16
PP2600131347
Cetirizin dihydrochlorid
4.200
8
17
PP2600131348
Cefradin
5.450
11
18
PP2600131349
Metronidazol
520
1
19
PP2600131350
Metformin hydrochloride + Glimepirid
3.000
6
20
PP2600131351
Glibenclamid + Metformin
1.848
4
21
PP2600131352
Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd + Simethicon
3.990
8
22
PP2600131353
Simvastatin
3.990
8
23
PP2600131354
Vinpocetin
3.780
8
24
PP2600131355
Piracetam
719
1
25
PP2600131356
Esomeprazol
3.440
7

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2600131332
Paracetamol + chlorpheniramin
Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội
03 ngày
360 ngày
2
PP2600131333
Amoxicillin + Acid clavulanic
Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội
03 ngày
360 ngày
3
PP2600131334
Amoxicillin + Acid clavulanic
Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội
03 ngày
360 ngày
4
PP2600131335
Perindopril + amlodipin
Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội
03 ngày
360 ngày
5
PP2600131336
Gliclazid
Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội
03 ngày
360 ngày
6
PP2600131337
Carbocistein
Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội
03 ngày
360 ngày
7
PP2600131338
Vitamin B1-B6-B12
Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội
03 ngày
360 ngày
8
PP2600131339
Bacillus subtilis
Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội
03 ngày
360 ngày
9
PP2600131340
Ambroxol hydrochloride
Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội
03 ngày
360 ngày
10
PP2600131341
Enalapril maleate 20mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg
Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội
03 ngày
360 ngày
11
PP2600131342
Magnesi hydroxyd 400mg; Nhôm hydroxyd (dưới dạng dried aluminium hydroxide gel) 400mg
Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội
03 ngày
360 ngày
12
PP2600131343
Paracetamol
Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội
03 ngày
360 ngày
13
PP2600131344
Paracetamol + methocarbamol
Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội
03 ngày
360 ngày
14
PP2600131345
Desloratadine
Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội
03 ngày
360 ngày
15
PP2600131346
Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat)
Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội
03 ngày
360 ngày
16
PP2600131347
Cetirizin dihydrochlorid
Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội
03 ngày
360 ngày
17
PP2600131348
Cefradin
Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội
03 ngày
360 ngày
18
PP2600131349
Metronidazol
Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội
03 ngày
360 ngày
19
PP2600131350
Metformin hydrochloride + Glimepirid
Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội
03 ngày
360 ngày
20
PP2600131351
Glibenclamid + Metformin
Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội
03 ngày
360 ngày
21
PP2600131352
Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd + Simethicon
Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội
03 ngày
360 ngày
22
PP2600131353
Simvastatin
Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội
03 ngày
360 ngày
23
PP2600131354
Vinpocetin
Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội
03 ngày
360 ngày
24
PP2600131355
Piracetam
Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội
03 ngày
360 ngày
25
PP2600131356
Esomeprazol
Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội
03 ngày
360 ngày
26
Paracetamol + chlorpheniramin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
10000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 4, Nồng độ, hàm lượng: 500mg + 2mg, Dạng bào chế: Viên nang
27
Amoxicillin + Acid clavulanic
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
25000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 4, Nồng độ, hàm lượng: 500mg + 62,5mg, Dạng bào chế: Viên
28
Amoxicillin + Acid clavulanic
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
3000
Gói
Nhóm TCKT: Nhóm 2, Nồng độ, hàm lượng: 250mg + 31,25mg, Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống
29
Perindopril + amlodipin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
20000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 3, Nồng độ, hàm lượng: 5mg+5mg, Dạng bào chế: viên
30
Gliclazid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
10000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 1, Nồng độ, hàm lượng: 60 mg, Dạng bào chế:Viên giải phóng có kiểm soát
31
Carbocistein
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
5000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 4, Nồng độ, hàm lượng: 500 mg, Dạng bào chế:Viên nang
32
Vitamin B1-B6-B12
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
30000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 4, Nồng độ, hàm lượng: 110mg + 200mg + 0,5mg, Dạng bào chế:Viên nang
33
Bacillus subtilis
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
1000
gói
Nhóm TCKT: Nhóm 4, Nồng độ, hàm lượng: ≥ 10 mũ 8 CFU, Dạng bào chế:Bột/Cốm/Hạt pha uống
34
Ambroxol hydrochloride
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
500
Chai
Nhóm TCKT: Nhóm 4, Nồng độ, hàm lượng: 30mg/5ml, Dạng bào chế:Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống
35
Enalapril maleate 20mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
20000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 3, Nồng độ, hàm lượng: 20mg + 12,5mg, Dạng bào chế: Viên nén
36
Magnesi hydroxyd 400mg; Nhôm hydroxyd (dưới dạng dried aluminium hydroxide gel) 400mg
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
1000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 2, Nồng độ, hàm lượng: 400mg + 400mg, Dạng bào chế: Viên
37
Paracetamol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
5000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 3, Nồng độ, hàm lượng: 650mg, Dạng bào chế: Viên nén
38
Paracetamol + methocarbamol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
1000
viên
Nhóm TCKT: Nhóm 2, Nồng độ, hàm lượng: 325mg+ 400mg, Dạng bào chế: Viên nén
39
Desloratadine
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
100
Lọ
Nhóm TCKT: Nhóm 2, Nồng độ, hàm lượng: 30mg/ 60ml, Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
40
Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
5000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 2, Nồng độ, hàm lượng: 200 mg, Dạng bào chế: Viên nén
41
Cetirizin dihydrochlorid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
500
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 1, Nồng độ, hàm lượng: 10 mg, Dạng bào chế: Viên nén
42
Cefradin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
5000
Gói
Nhóm TCKT: Nhóm 4, Nồng độ, hàm lượng: 250 mg, Dạng bào chế: Thuốc bột pha hỗn dịch
43
Metronidazol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
500
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 2, Nồng độ, hàm lượng: 400 mg, Dạng bào chế: Viên nén
44
Metformin hydrochloride + Glimepirid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
5000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 4, Nồng độ, hàm lượng: 500mg + 2mg, Dạng bào chế: Viên nén
45
Glibenclamid + Metformin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
5000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 4, Nồng độ, hàm lượng: 2,5mg + 500mg, Dạng bào chế: Viên
46
Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd + Simethicon
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
500
Gói
Nhóm TCKT: Nhóm 4, Nồng độ, hàm lượng: 800mg + 800mg + 60mg, Dạng bào chế: Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống
47
Simvastatin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
40000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 2, Nồng độ, hàm lượng: 40mg, Dạng bào chế: Viên
48
Vinpocetin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
5000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 1, Nồng độ, hàm lượng: 10mg, Dạng bào chế: Viên
49
Piracetam
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
30000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 2, Nồng độ, hàm lượng: 40mg, Dạng bào chế: Viên nén
50
Esomeprazol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
10000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 3, Nồng độ, hàm lượng: 40mg, Dạng bào chế: Viên nang

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thuốc Generic". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thuốc Generic" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 34

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây