Thông báo mời thầu

Toàn bộ phần chi phí xây dựng

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 18:29 21/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo ao môi trường Lò Ngói xã Đan Phượng
Gói thầu
Toàn bộ phần chi phí xây dựng
Chủ đầu tư
UBND xã Đan Phượng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo ao môi trường Lò Ngói xã Đan Phượng
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
18:30 31/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
18:20 21/07/2022
đến
18:30 31/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
18:30 31/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
50.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 31/07/2022 (28/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐAN PHƯỢNG
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Toàn bộ phần chi phí xây dựng
Tên dự án là: Cải tạo ao môi trường Lò Ngói xã Đan Phượng
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐAN PHƯỢNG , địa chỉ: XÃ ĐAN PHƯỢNG - HUYỆN ĐAN PHƯỢNG - TP HÀ NỘI
- Chủ đầu tư: UBND xã Đan Phượng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng và QLDA Hà Nội + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Đan Phượng + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP đầu tư và phát triển TST Việt Nam. + Đơn vị tư vấn QLDA: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Như Ngọc + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dung và quản lý thương mại Việt Hùng

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐAN PHƯỢNG , địa chỉ: XÃ ĐAN PHƯỢNG - HUYỆN ĐAN PHƯỢNG - TP HÀ NỘI
- Chủ đầu tư: UBND xã Đan Phượng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Nhà thầu tham dự đấu thầu có Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu; - Nhà thầu tham gia dự thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở xây dựng địa phương cấp: Lĩnh vực thi công xây dựng (Công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên) còn hiệu lực; - Bản Scan báo cáo tài chính 03 năm (Năm 2019,2020,2021); - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp của nhà thầu; - Bản Scan bản sao chứng thực: Hợp đồng, hợp đồng thầu phụ; Biên bản nghiệm thu đua vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư của các hợp đồng tương tự; Hợp đồng thầu phụ (Đối với hợp đồng thầu phụ nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng, hoá đơn thanh toán, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (nếu dự án đã hoàn thành) của nhà thầu chính ký với chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, kết cấu, cấp công trình); - Bản Scan chứng thực văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực và tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu; - Bản Scan bản sao, chứng thực tài liệu chứng minh hình thức sở hữu thiết bị phục vụ thi công huy động cho gói thầu; - Bảng chào giá riêng cho phần khối lượng sai khác giữa các hạng mục công việc nêu trong cột “mô tả công việc mời thầu” chưa chính xác so với thiết kế (nếu có); - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đan Phượng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đan Phượng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Đan Phượng, TP Hà Nội

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên (kèm theo bản sao công chứng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 05 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.53
2Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp1- Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm cán bộ ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông trong vòng 05 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.33
3Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc1- Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm cán bộ ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông trong vòng 05 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ACHI PHÍ XÂY DỰNG
1Bơm nước phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V85,991m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7392100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5991100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5991100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8,5991100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0211100m3
8Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V159,172m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3255100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9172100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9172100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V15,9172100m3
13Mua đất đầm chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4.293,3559m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V37,9943100m3
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V37,649m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3884100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9953100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7696100m3
19Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V153,8282100m
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3851100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V38,51m3
22Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V463,19m3
23Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V497,3m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5323tấn
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,577100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,54m3
27Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V104,36m2
28Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m2
29Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
30Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1176100m2
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,392100m
32Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0146100m3
33Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,27m3
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2943100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0922100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2348100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2348100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2348100m3
39Mua đất về đắp độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1983m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0991100m3
41Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V12,72100m
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5m3
43Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0297100m2
44Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V18,51m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3954tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5621tấn
47Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0952100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,39m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,56m3
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,65m2
51Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4619m3
52Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8516100m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3154100m3
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6308100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6308100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6308100m3
57Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,8715m3
58Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,267100m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6145m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3632m3
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4904tấn
62Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,7832100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2656m3
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V110,36m2
65Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,27m2
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,0573tấn
67Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3482100m2
68Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7284m3
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V891 cấu kiện
70Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5358m3
71Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0482100m3
72Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0179100m3
73Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0357100m3
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0357100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0357100m3
76Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1717m3
77Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0193100m2
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5152m3
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4969m3
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
81Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0474100m2
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3685m3
83Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,944m2
84Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
85Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
86Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
87Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,744m3
88Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
89Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3325m3
90Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0299100m3
91Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0111100m3
92Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0222100m3
93Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0222100m3
94Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0222100m3
95Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0572m3
96Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0064100m2
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1717m3
98Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5831m3
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0117tấn
100Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0159100m2
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125m3
102Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,086m2
103Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3969m2
104Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
105Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
106Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0827m3
107Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
108Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8568m3
109Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2471100m3
110Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4619100m3
111Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9238100m3
112Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9238100m3
113Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9238100m3
114Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,8895m3
115Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,231100m2
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6685m3
117Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,6996m3
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4243tấn
119Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,6776100m2
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4208m3
121Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V118,58m2
122Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,91m2
123Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,9941tấn
124Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5618100m2
125Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3269m3
126Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1541 cấu kiện
127Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1461m3
128Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1032100m3
129Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0382100m3
130Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0764100m3
131Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0764100m3
132Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0764100m3
133Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3241m3
134Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0265100m2
135Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9724m3
136Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3588m3
137Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0493tấn
138Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0733100m2
139Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5973m3
140Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5556m2
141Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1827m2
142Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1124tấn
143Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0332100m2
144Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6808m3
145Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
146Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4101m3
147Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0369100m3
148Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0137100m3
149Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0273100m3
150Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0273100m3
151Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0273100m3
152Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,108m3
153Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0088100m2
154Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3241m3
155Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7181m3
156Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0164tấn
157Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0244100m2
158Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1991m3
159Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8622m2
160Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0609m2
161Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0375tấn
162Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0111100m2
163Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2269m3
164Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
165Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2253m3
166Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0203100m3
167Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0075100m3
168Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m3
169Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m3
170Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m3
171Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2816m3
172Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga thu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0654tấn
173Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1461100m2
174Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9032m3
175Nắp song chắn rác kích thước 960x530mm, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuấtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
176Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,224m3
177Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
178Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,224m3
179Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V30,2048m3
180Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,302100m3
181Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,302100m3
182Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,302100m3
183Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V20,4m3
184Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m3
185Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m3
186Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m3
187Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V14,11m3
188Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V22,44m3
189Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V16,4475m3
190Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53100m3
191Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53100m3
192Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,53100m3
193Mua đất về đắp độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V462,792m3
194Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9768100m3
195Thi công móng cấp phối đá xô bồ lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,864100m3
196Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,864100m3
197Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,9768100m3
198Lớp bạt dứa chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1.021,9m2
199Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V102,19m3
200Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.021,9m2
201Lớp bạt dứa chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V99,3m2
202Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,93m3
203Lát đá granite, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V99,3m2
204Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,231m3
205Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,633m3
206Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,31m2
207Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7194m3
208Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0647100m3
209Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m3
210Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0479100m3
211Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0479100m3
212Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0479100m3
213Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,581m3
214Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,649m3
215Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,483m2
216Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V31,7529m3
217Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8578100m3
218Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0584100m3
219Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1169100m3
220Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1169100m3
221Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1169100m3
222Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8032m3
223Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,0632m3
224Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V52,1582m3
225Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0693tấn
226Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4242tấn
227Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4626100m2
228Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0886m3
229Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0736m3
230Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V25,0723m3
231Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V137,6144m2
232Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V442,2208m2
233Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V465,08m
234Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V579,8352m2
235Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0696m3
236Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0369100m3
237Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0738100m3
238Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0738100m3
239Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0738100m3
240Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8384m3
241Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0215m3
242Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,3836m2
243Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V6,0505m3
244Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V6,0505m3
245Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,821m3
246Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2189100m2
247Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0246tấn
248Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1599tấn
249Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng lan can, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2774m3
250Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,365100m2
251Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng lan can, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1825tấn
252Lan can bằng đá ong, chiều cao lan can H=0,89m, chiều cao trụ lan can H=1,04m, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuấtMô tả kỹ thuật theo chương V18,3279m3
253Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7868m3
254Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1865100m3
255Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0681100m3
256Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1362100m3
257Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1362100m3
258Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1362100m3
259Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6786m3
260Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7324m3
261Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9266m3
262Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0043tấn
263Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0261tấn
264Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0276100m2
265Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4554m3
266Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8955m3
267Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1468m3
268Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0225tấn
269Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0482100m2
270Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3788m3
271Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3503m2
272Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,642m2
273Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V56,9923m2
274Gia công cửa song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,7m2
275Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1,7m2
276Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,7m2
277Trồng và chăm sóc cây muồng Hoàng Yến cao 4-6m, đường kính D=10-20cm, thân hình cân đối , không sâu bệnhMô tả kỹ thuật theo chương V20Cây
278Trồng và chăm sóc cây Lộc Vừng cao 4-7m, đường kính D=10-20cm, thân hình cân đối, không sâu bệnhMô tả kỹ thuật theo chương V5Cây
279Trồng và chăm sóc cây Vàng Anh cao 4-6m, đường kính D=10-15cm, thân hình cân đối không sâu bệnhMô tả kỹ thuật theo chương V13Cây
280Trồng và chăm sóc cây cau Nhật khóm từ 8-12 cây cao 1,3m, thân hình cân đối không sâu bệnhMô tả kỹ thuật theo chương V33khóm
281Trồng và chăm sóc cây Chuỗi Ngọc cắt tỉa R300xC400, không sâu bệnhMô tả kỹ thuật theo chương V2.100khóm
282Trồng và chăm sóc cây hoa Râm Bụt cắt tỉa R800xC900Mô tả kỹ thuật theo chương V136Cây
283Đào móng cột điện đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,95m3
284Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
285Khung móng M16x240x240Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
286Lắp đặt cọc tiếp địa L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
287Thép dẹt L40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
288Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
289Lắp đặt cột đèn sân vườn, cột đèn hình tròn cao 3,5mMô tả kỹ thuật theo chương V10cột
290Đèn bóng chíp Led 250WMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
291Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,228m3
292Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0167100m3
293Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0256100m3
294Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m3
295Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m2
296Khung móng M16x240x240x525Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
297Lắp khung móng M16x240x240x525 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
298Cọc tiếp địa L63x63x6-L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
299Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
300Gia công tai bắt tiếp địa 40x4mm-L=200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
301Lắp đặt tai bắt tiếp địa 40x4mm-L=200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
302Lắp dựng cột đèn côn bát giác liền cần H=8m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
303Cầu đấu dây 60A-500VMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
304Attomat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
305Pin Lithium 120AHMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
306Pin năng lượng mặt trờiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
307Lắp bóng đèn led 90W (bao gồm cả chóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
308Bu lông + Ecu M8 bắt tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đàoHoạt động tốt1
2Máy đầm cócHoạt động tốt1
3Máy đầm dùiHoạt động tốt1
4Máy đầm bànHoạt động tốt1
5Máy trộn bê tôngHoạt động tốt1
6Máy trộn vữaHoạt động tốt1
7Máy bơm nướcHoạt động tốt1
8Ô tô tự đổHoạt động tốt1
9Máy trắc đạc hoặc Máy kinh vĩ hoặc thủy bìnhHoạt động tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
Hoạt động tốt
1
2
Máy đầm cóc
Hoạt động tốt
1
3
Máy đầm dùi
Hoạt động tốt
1
4
Máy đầm bàn
Hoạt động tốt
1
5
Máy trộn bê tông
Hoạt động tốt
1
6
Máy trộn vữa
Hoạt động tốt
1
7
Máy bơm nước
Hoạt động tốt
1
8
Ô tô tự đổ
Hoạt động tốt
1
9
Máy trắc đạc hoặc Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
Hoạt động tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Bơm nước phục vụ thi công
10 ca Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác
85,991 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng
7,7392 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
8,5991 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi
8,5991 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I
8,5991 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
5,0211 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác
159,172 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng
14,3255 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
15,9172 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi
15,9172 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I
15,9172 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Mua đất đầm chặt K=0,95
4.293,3559 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
37,9943 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
37,649 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng
3,3884 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,9953 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
2,7696 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc
153,8282 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài
0,3851 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
38,51 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100
463,19 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao
497,3 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép
0,5323 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài
0,577 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
11,54 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa
104,36 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập
0,288 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình
2,88 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập
0,1176 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm
0,392 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2
0,0146 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
3,27 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,2943 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,0922 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
0,2348 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi
0,2348 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II
0,2348 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Mua đất về đắp độ chặt yêu cầu K=0,95
11,1983 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,0991 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc
12,72 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
5,5 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài
0,0297 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100
18,51 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,3954 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,5621 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài
0,0952 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
7,39 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày
5,56 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
82,65 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Toàn bộ phần chi phí xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Toàn bộ phần chi phí xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 56

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây