Thông báo mời thầu

Toàn bộ phần xây dựng

Tìm thấy: 16:05 10/04/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Hệ thống cấp nước tập trung huyện đảo Cồn Cỏ (giai đoạn 2)
Gói thầu
Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Hệ thống cấp nước tập trung huyện đảo Cồn Cỏ (giai đoạn 2)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
14:00 15/04/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
12:24 02/04/2022
đến
14:00 15/04/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 15/04/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
45.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 15/04/2022 (14/07/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN ĐẢO CỒN CỎ
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng
Tên dự án là: Hệ thống cấp nước tập trung huyện đảo Cồn Cỏ (giai đoạn 2)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 5 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN ĐẢO CỒN CỎ , địa chỉ: HUYỆN ĐẢO CỒN CỎ, TỈNH QUẢNG TRỊ
- Chủ đầu tư: ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN ĐẢO CỒN CỎ Địa chỉ: Huyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị Số điện thoại/fax: 02333552116
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và môi trường Sài Gòn; + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị + Tư vấn lập E-HSMT:Công ty cổ phần TV&XD Quảng Thành – CN Đông Hà + Thẩm địnhE-HSMT: Phòng Kinh tế - Xã hội huyện đảo Cồn Cỏ; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Phòng Kinh tế - Xã hội huyện đảo Cồn Cỏ. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:UBND huyện đảo Cồn Cỏ, Địa chỉ: Huyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN ĐẢO CỒN CỎ , địa chỉ: HUYỆN ĐẢO CỒN CỎ, TỈNH QUẢNG TRỊ
- Chủ đầu tư: ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN ĐẢO CỒN CỎ Địa chỉ: Huyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị Số điện thoại/fax: 02333552116

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN ĐẢO CỒN CỎ Địa chỉ: Huyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị Số điện thoại/fax: 02333552116
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện đảo Cồn Cỏ; ĐT: 02333.501604 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị; ĐT/Fax: 02333552116;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế - Xã hội huyện đảo Cồn Cỏ, Địa chỉ văn phòng đại diện: Đường Trần Bình Trọng, khu phố 7, phường 3, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh tế - Xã hội huyện đảo Cồn Cỏ: Địa chỉ văn phòng đại diện: Đường Trần Bình Trọng, khu phố 7, phường 3, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
5 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hạng IIIhoặc chứng chỉ giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực tính đến đến thời điểm đóng thầu; Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tựtrở lên, có xác nhận của chủ đầu tư;Có chứng nhận ATVSLĐ; Có hợp đồng lao động (Bản chụp có công chứng)75
2Cán bộ kỹ thuật thi công1Có bằng đại học xây dựng; Đã trực tiếp phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư; Có chứng nhận ATVSLĐ; Có hợp đồng lao động (Bản chụp có công chứng)32
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động1có bằng đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động; Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tựtrở lên, có xác nhận của chủ đầu tư; Có chứng nhận ATVSLĐ; Có hợp đồng lao động (Bản bản chụp có công chứng)32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: GIẾNG BƠM THU NƯỚC BIỂN VÀ CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1Đào đá chiều dày <= 0,5, bằng búa căn khí nén 3m3/ph, cấp đá I
Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
25,12m3
2Gia công, lắp dựng cốt thép giếng bơm, đường kính D<=10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,097tấn
3Gia công, lắp dựng cốt théo giếng bơm, đường kính D<=18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,17tấn
4Bê tông xi măng đá 1x2 M250 đổ tại chổ nền đường dẫn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 14,67m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép đường dẫn ra giếng bơm, đường kính D<=10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,314tấn
6Gai công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép giếng bơm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,249100m2
7Gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép đường dẫn ra giếng bơm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,273100m2
8Bê tông giếng bơm, đã 1x2 M350, phụ da chống thấm Plastocrete N Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3,009m3
9Bê tông đường dẫn ra giếng bơm, đã 1x2 M350, phụ da chống thấm Plastocrete N Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 9,68m3
10Cung cấp, lắp đặt ống lộc PVC phi 140 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,08100m
11Đắp cát sung quanh giếng bơm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 16,014m3
12Đắp đê quay ngăn nước thi công giếng bơm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 48m3
13Bơm nước thi công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 30ca
14Xúc (phá dỡ) bao cát đê quay, bao gồm đổ dứng nơi quy định trong phạm vi 30m Bơm nước thi công 42m3
BHẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH VÀ CHỨA THIẾT BỊ
1Đào dất hố móng bằng thủ công, đất cấp 3
Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 126,777m3
2Ván khuôn bê tông lót móng đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,215100m2
3Bê tông lót móng đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 12,919m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông, đường kính cốt thép D<=10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2,102tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông, đường kính cốt thép D<=18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2,341tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3,827100m2
7Bê tông móng đá 1x2 M250, phụ da chống thấm Plastocrete N Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3,83m3
8Bê tông cột đá 1x2 M250, phụ da chống thấm Plastocrete N Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2,5m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250, phụ da chống thấm Plastocrete N Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 8,873m3
10Bê tông sàn mái đá 1x2 M250, phụ da chống thấm Plastocrete N Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6,875m3
11Bê tông lanh tô, máng nước, ô văng đá 1x2 M250, phụ da chống thấm Plastocrete N Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2,539m3
12Bê tông mương thu nước sàn đá 1x2 M250, phụ da chống thấm Plastocrete N Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,84m3
13Bê tông nền đá 1x2 M250, phụ da chống thấm Plastocrete N Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 21,785m3
14Bê tông bệ máy đá 1x2 M250, phụ da chống thấm Plastocrete N Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1,972m3
15Bê tông mặt đường tái lập phui đào đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 5,677m3
16Bê tông hầm ga, hầm cát đá 1x2 M350, phụ da chống thấm Plastocrete N Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 8,695m3
17Gia công kết cấu khung bao bằng thép hình khuôn nắp hầm ga, hầm cáp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,491tấn
18Sơn sắt thép 3 nước vào khung bao bằng thép hình khuôn nắp hầm ga, hầm cáp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 13,032m2
19Đắp đất hố móng bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 59,387m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <=1km Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,674100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn 2km tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,674100m3
22Đắp đất nâng nền công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 53,811m3
23Xây tường gạch ống vữa M100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 14,31m3
24Xây tường gạch thẻ vữa M100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1,275m3
25Trát tường vữa M75, dày 2cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 308,724m
26Trát cột vữa M75, dày 2cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 32m2
27Trát dầm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 26,95m2
28Trát trần vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 68,75m2
29Trát xê nô, ô văng vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 54,162m2
30Trát gờ chỉ vữa M75, dày 2cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 119,65m
31Bả bằng bột bả vào các kết cấu đã trát vữa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 490,586m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà đã bả Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 490,586m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, xê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 129,84m2
34Láng sang mái tạo độ dốc, vữa M75, dày 1cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 104,04m2
35Láng vĩa hè tạo độ dốc, vữa M75, dày 3cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 20,5m2
36Láng vữa nền phòng điều khiển vữa M75 dàm 4cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6,67m2
37Lát gach 40cm x 40cm, vữa lót M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 7,976m2
38Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 11,76m2
39Lắp dựng cửa đi 01 cánh khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1,76m2
40Lắp dựng cửa đi 02 cánh khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2,64m2
41Lắp dựng cửa cuốn khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 12,56m2
42Cung cấp tấm đan nhựa Composite, mắc lưới 40 x 40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 23cái
43Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,106100m2
44Rải thảm bê tông nhựa nóng, chặt hạt trung (BTNC19), dày 5,0cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,106100m2
45Tưới nhựa dín bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,106100m2
46Rải thảm bê tông nhựa nóng, chặt hạt mịn (BTNC12.5), dày 5,0cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,106100m2
47Phá dỡ bê tông vách bể chứa nước mưa bằng máy khoan bê tông 1,5KW để đấu nối hệ thống thoát nước mái Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,105m3
48Lát gạch thẻ cảnh báo phui cáp điện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 29,6m2
49Lắp đèn tuyp lép 1,2m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 11bộ
50Lắp tủ điện nguồn nội thất gắn âm 3 mô đun Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1tủ
51Lắp công tắc đèn 1 hạt 1 chiều gắn âm (Mặt, hạt, đế) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1cái
52Lắp công tắc đền 4 hạt 1 chiều gắn âm (Mặt, hạt, đế) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1cái
53Lắp dây nguồn tủ điện nội thất CBB 3x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 8,4m
54Lắp dây nguồn công tắc đèn Cu/PVC 2x1x2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 26,9m
55Lắp dây điện đèn Cu/PVC 2x1x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 109,9m
56Lắp dây nguồn ổ cắm Cu/PVC 2Cx4mm2+1Ex4mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 135,9m
57Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A (Mặt, hạt, đế) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4cái
58Lắp ống luồn dây mềm PVC D20 âm tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 77m
59Lắp ống luồn dây cứng uPVC D20 âm trong bê tông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 36,9m
60Lắp hộp box chia 3 ngã D20 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6hộp
61Lắp hộp box nối dây 100x100x50mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2cái
62Lắp MCCB 1P 30A 18KA Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1cái
63Lắp MCB 1P 16A 6KA Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1cái
64Lắp MCB 1P 25A 6KA Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1cái
65Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 130/100 bảo vệ cáp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1,362100m
66Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN 150x6,35mm bảo vệ cáp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,15100m
67Kéo rải và lắp đặt cáp điện ngầm 3x150+1x70mm2 trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp<=7,5kg/m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1,7100m
68Băng cảnh báo Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 138m
69Lắp đặt tủ điện hạ thế 500x400x300mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1tủ
70Lắp MCCB 4P 250A 36KA Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1cái
71Đèn báo pha Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3cái
72Cầu chi 5A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3cái
73Lắp đặt hộp gen nhựa 100x60mm đặt nổi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2,7m
74Đóng cột tiếp địa D16 dài 2,4m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 5cọc
75Kéo rải dây đồng trần tiếp địa phi 8mm dưới mương đất Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 26m
76Kéo rải dây đồng trần tiếp địa phi 8mm theo tường, mái nhà Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 15m
77Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D20 luồn dây cáp thoát sét Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 15m
78Lắp đặt kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1cái
79Bộ trụ đỡ kim thu sét, ống inox 304 D42 (đế, thân) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1bộ
80Bộ ghép nối inox 304 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1bộ
81Mối hàn hóa nhiệt goldweld Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 5mối
82Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1cái
83Thiết bị chống sét làn truyền 1 pha LN230V, Imax 40KA Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1bộ
84Thiết bị chống sét làn truyền 3 pha LN230VAC, Imax 120KA Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1bộ
85Lắp đặt ống nhựa PVC DN90x2,7mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,847100m
86Lắp đặt HDPE-PE100 DN160x9,5mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,65100m
87Lắp đặt co90 DN90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3cái
88Lắp đặt co45 DN90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1cái
89Lắp đặt Y DN90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6cái
CHẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CHUYỂN TẢI NƯỚC SẠCH
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công, rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn =0
Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 12100m2
2Đào đất bằng thủ công để lắp đặt đường ống để lắp đặt đất cấp ba Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 231m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 nối bằng măng xông, đoạn ống dài 50m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6,8100m
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2,5100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80x5,49 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,32100m
6Kéo rải và lắp đặt cát trong ống bảo vệ, trọng lượng cát nhỏ hơn 1kg/m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2,5100m
7Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1cái
8Đắp cát đường ống bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 93,746m3
9Đắp đất tái lập lằn phui bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 132,84m3
10Bê tông xi măng đá 1x2 M250 đổ tại chổ nền đường, dày 12cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2,277m3
11Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,203100m2
12Rải thảm bê tông nhựa nóng, chặt hạt trung (BTNC19), dày 5,0cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,208100m2
13Tưới nhựa dín bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,213100m2
14Rải thảm bê tông nhựa nóng, chặt hạt mịn (BTNC12.5), dày 5,0cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,219100m2
15Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <=1km Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,874100m3
16Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấn 2km tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,874100m3
17Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D63 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6,8100m
18Khử trùng ống nước DFPE D63 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6,8100m
DHẠNG MỤC: BỂ ĐIỀU HÒA
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công, rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn =0
Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2,25100m2
2Đào móng bằng máy đào 0,83m3, chiều rộng móng nhỏ <=20m, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3,282100m3
3Ván khuôn bê tông lót móng đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,041100m2
4Bê tông lót móng đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 7,511m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép bể điều hòa, đường kính cốt thép D<=10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,747tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép bể điều hòa, đường kính cốt thép D<=18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4,757tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bể điều hòa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2,528100m2
8Lắp đặt băng cản nước PVC tại vị trí mạch ngừng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 29,8m
9Bê tông bể điều hòa dá 1x2 M350, phụ da chống thấm Plastocrete N Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 53,39m3
10Quét dung dịch chống thấm bể điều hòa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 195,511m2
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1,456100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <=1km Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1,826100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1,826100m3
14Gia công, lắp đặt nắp hố thăm bằng thép tấm mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,18tấn
15Phá dỡ bê tông vách bể hiện hữu bằng máy khoan bê tông 1,5KW để lắp đặt ống thông đáy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,01m3
16Lắp đặt ống inox D168 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,05100m
17Lắp đặt ống inox D60 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,02100m
EHẠNG MỤC: CẢI TẠO CỤM BỂ LẮNG - LỌC HIỆN HỮU
1Vệ sinh đục nhám bề mặt bê tông (Bể lắng)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 102,96m2
2Quét dung dịch chống thấm bề mặt tường trong và sàn đáy bể (Bể lắng)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 74,76m2
3Quét nước xi măng bề mặt tường ngoài bể (Bể lắng)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 56,4m2
4Vệ sinh đục nhám bề mặt bê tông (Bể lọc)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 187,95m2
5Quét dung dịch chống thấm bề mặt tường trong và sàn đáy bể (Bể lọc)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 148,95m2
6Quét nước xi măng bề mặt tường ngoài bể (Bể lọc)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 78m2
7Phá dỡ cát tẩy sỏi lọc hiện hữu (Bể lọc)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 30m2
8Cung cấp, bốc xếp cát lọc thay mới vào bể (Bể lọc)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 33m3
9Cung cấp, bốc xếp cát lọc thay mới vào bể (Bể lọc)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 9m3
10Phá dỡ hàng rào hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 67,2m2
11Gia công hàng rào lưới B40 mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,951tấn
12Lắp đặt hàng rào lưới B40 khung thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 67,2m2
13Tẩy rĩ kết cấu hệ khung thép vì kèo mái tôn hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 54,614m2
14Sơn 3 nước vào hệ khung thép vì kèo mái tôn hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 54,614m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào dung tích gàu tối thiểu 0,8m3Có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
2Máy ủi ≥110CVCó giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
3Ô tô tự đổ ≥5TCó giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
4Búa căn khí nén 3m3/phGiấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
5Máy nén khí 540m3/hGiấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
6Lu bánh thép 8T trở lêncó giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
7Máy gia công nhiệt D315mmHóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
8Máy bơm nước động cơ DieselGiấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
9Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng tối thiểu 70kgGiấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
10Máy cắt uốn thépGiấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
11Đầm bàn công suất tối thiểu 1kWGiấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
12Đầm dùi công suất tối thiểu 1,5 kWGiấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
13Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250LGiấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
14Máy thủy bìnhGiấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê; Giấy chứng nhận hiệu hiệu chuẩn còn hiệu lực (Bản chụp có công chứng)1
15Máy toàn đạc điện tửGiấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê; Giấy chứng nhận hiệu hiệu chuẩn còn hiệu lực (Bản chụp có công chứng)1
16Tàu vận chuyển đường biển tải trọng >=200,Vùng hoạt động SB; có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký phương tiện; các giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)(Bản chụp có công chứng)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào dung tích gàu tối thiểu 0,8m3
Có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
1
2
Máy ủi ≥110CV
Có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
1
3
Ô tô tự đổ ≥5T
Có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
2
4
Búa căn khí nén 3m3/ph
Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
1
5
Máy nén khí 540m3/h
Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
1
6
Lu bánh thép 8T trở lên
có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
1
7
Máy gia công nhiệt D315mm
Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
1
8
Máy bơm nước động cơ Diesel
Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
1
9
Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng tối thiểu 70kg
Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
2
10
Máy cắt uốn thép
Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
1
11
Đầm bàn công suất tối thiểu 1kW
Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
2
12
Đầm dùi công suất tối thiểu 1,5 kW
Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
2
13
Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L
Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
2
14
Máy thủy bình
Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê; Giấy chứng nhận hiệu hiệu chuẩn còn hiệu lực (Bản chụp có công chứng)
1
15
Máy toàn đạc điện tử
Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê; Giấy chứng nhận hiệu hiệu chuẩn còn hiệu lực (Bản chụp có công chứng)
1
16
Tàu vận chuyển đường biển tải trọng >=200,
Vùng hoạt động SB; có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký phương tiện; các giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)(Bản chụp có công chứng)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào đá chiều dày
25,12 m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
2 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng bơm, đường kính D
0,097 tấn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
3 Gia công, lắp dựng cốt théo giếng bơm, đường kính D
0,17 tấn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
4 Bê tông xi măng đá 1x2 M250 đổ tại chổ nền đường dẫn
14,67 m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
5 Gia công, lắp dựng cốt thép đường dẫn ra giếng bơm, đường kính D
0,314 tấn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
6 Gai công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép giếng bơm
0,249 100m2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
7 Gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép đường dẫn ra giếng bơm
0,273 100m2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
8 Bê tông giếng bơm, đã 1x2 M350, phụ da chống thấm Plastocrete N
3,009 m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
9 Bê tông đường dẫn ra giếng bơm, đã 1x2 M350, phụ da chống thấm Plastocrete N
9,68 m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
10 Cung cấp, lắp đặt ống lộc PVC phi 140
0,08 100m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
11 Đắp cát sung quanh giếng bơm
16,014 m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
12 Đắp đê quay ngăn nước thi công giếng bơm
48 m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
13 Bơm nước thi công
30 ca Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
14 Xúc (phá dỡ) bao cát đê quay, bao gồm đổ dứng nơi quy định trong phạm vi 30m
42 m3 Bơm nước thi công
15 Đào dất hố móng bằng thủ công, đất cấp 3
126,777 m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
16 Ván khuôn bê tông lót móng đá 1x2 M150
0,215 100m2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
17 Bê tông lót móng đá 1x2 M150
12,919 m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
18 Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông, đường kính cốt thép D
2,102 tấn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
19 Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông, đường kính cốt thép D
2,341 tấn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kết cấu bê tông
3,827 100m2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
21 Bê tông móng đá 1x2 M250, phụ da chống thấm Plastocrete N
3,83 m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
22 Bê tông cột đá 1x2 M250, phụ da chống thấm Plastocrete N
2,5 m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250, phụ da chống thấm Plastocrete N
8,873 m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
24 Bê tông sàn mái đá 1x2 M250, phụ da chống thấm Plastocrete N
6,875 m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
25 Bê tông lanh tô, máng nước, ô văng đá 1x2 M250, phụ da chống thấm Plastocrete N
2,539 m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
26 Bê tông mương thu nước sàn đá 1x2 M250, phụ da chống thấm Plastocrete N
1,84 m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
27 Bê tông nền đá 1x2 M250, phụ da chống thấm Plastocrete N
21,785 m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
28 Bê tông bệ máy đá 1x2 M250, phụ da chống thấm Plastocrete N
1,972 m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
29 Bê tông mặt đường tái lập phui đào đá 1x2 M250
5,677 m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
30 Bê tông hầm ga, hầm cát đá 1x2 M350, phụ da chống thấm Plastocrete N
8,695 m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
31 Gia công kết cấu khung bao bằng thép hình khuôn nắp hầm ga, hầm cáp
0,491 tấn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
32 Sơn sắt thép 3 nước vào khung bao bằng thép hình khuôn nắp hầm ga, hầm cáp
13,032 m2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
33 Đắp đất hố móng bằng thủ công
59,387 m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi
0,674 100m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn 2km tiếp theo
0,674 100m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
36 Đắp đất nâng nền công trình bằng thủ công
53,811 m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
37 Xây tường gạch ống vữa M100
14,31 m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
38 Xây tường gạch thẻ vữa M100
1,275 m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
39 Trát tường vữa M75, dày 2cm
308,724 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
40 Trát cột vữa M75, dày 2cm
32 m2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
41 Trát dầm vữa M75
26,95 m2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
42 Trát trần vữa M75
68,75 m2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
43 Trát xê nô, ô văng vữa M75
54,162 m2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
44 Trát gờ chỉ vữa M75, dày 2cm
119,65 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
45 Bả bằng bột bả vào các kết cấu đã trát vữa
490,586 m2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà đã bả
490,586 m2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
47 Quét dung dịch chống thấm mái, xê nô, ô văng
129,84 m2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
48 Láng sang mái tạo độ dốc, vữa M75, dày 1cm
104,04 m2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
49 Láng vĩa hè tạo độ dốc, vữa M75, dày 3cm
20,5 m2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
50 Láng vữa nền phòng điều khiển vữa M75 dàm 4cm
6,67 m2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN ĐẢO CỒN CỎ như sau:

  • Có quan hệ với 20 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,00 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 16,67%, Xây lắp 33,33%, Tư vấn 33,33%, Phi tư vấn 8,33%, Hỗn hợp 8,34%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 139.611.102.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 139.042.508.000 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,41%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Toàn bộ phần xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Toàn bộ phần xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 93

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây