Thông báo mời thầu

Toàn bộ phần xây lắp

Tìm thấy: 18:05 01/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nhà hiệu bộ và đa chức năng Trường THCS Minh Châu, huyện Diễn Châu
Gói thầu
Toàn bộ phần xây lắp
Chủ đầu tư
UBND xã Minh Châu, địa chỉ: xã Minh Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nhà hiệu bộ và đa chức năng Trường THCS Minh Châu, huyện Diễn Châu
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ (khi có điều kiện); Ngân sách xã Minh Châu và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
09:00 12/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:59 01/07/2022
đến
09:00 12/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 12/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
80.000.000 VND
Bằng chữ
Tám mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 12/07/2022 (09/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Minh Châu
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp
Tên dự án là: Nhà hiệu bộ và đa chức năng Trường THCS Minh Châu, huyện Diễn Châu
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ (khi có điều kiện); Ngân sách xã Minh Châu và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Minh Châu , địa chỉ: Xóm 6, - Xã Minh Châu - Huyện Diễn Châu - Nghệ An.
- Chủ đầu tư: UBND xã Minh Châu, địa chỉ: xã Minh Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Đầu tư xây dựng Bắc Nghệ An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Xây dựng và thương mại Phủ Diễn, địa chỉ: xóm 3, xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; + Cơ quan thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Quế An, địa chỉ: xóm 6, xã Diễn Hạnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Minh Châu , địa chỉ: Xóm 6, - Xã Minh Châu - Huyện Diễn Châu - Nghệ An.
- Chủ đầu tư: UBND xã Minh Châu, địa chỉ: xã Minh Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, có ngành nghề xây dựng phù hợp với gói thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. * Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Minh Châu, địa chỉ: xã Minh Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Võ Đình Quyền; Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Minh Châu; Địa chỉ: xã Minh Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Xây dựng và thương mại Phủ Diễn. + Địa chỉ: xóm 3, xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư; Địa chỉ: Phường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. SĐT: 02383.844.636 + Báo đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, toà nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư – Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 024.37688833

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
12 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Kỹ sư xây dựng ngành dân dụng và công nghiệp kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trình dân dụng, cấp III trở lên theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.53
2Cán bộ kỹ thuật11 - Kỹ sư xây dựng ngành dân dụng và công nghiệp kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (Công trình dân dụng từ cấp III trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.32
3Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ1- Kỹ sư xây dựng ngành dân dụng và công nghiệp kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất một công trình tương tự (Công trình dân dụng từ cấp III trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V513,9762m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,6075m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,654100m2
4Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8599100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9689tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,472tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2317tấn
8Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,8524m3
9Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,6752m3
10Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V164,4941m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,3659m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2507100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4365tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0524tấn
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,8709m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,0828m2
17Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V96,1488m2
18Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,4785m2
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9565100m3
20Đào xúc đất, đất cấp II (đất thừa xúc đi đổ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1833100m3
21Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1833100m3
BPHẦN THÂN
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9658100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6821tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7481tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2481tấn
5Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,8888m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,6101100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3333tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8891tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4548tấn
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,9643m3
11Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8755100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,6202tấn
13Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V130,506m3
14Ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4938100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0611tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1139tấn
17Đổ bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7948m3
18Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9244100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8206tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4984tấn
21Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,3945m3
22Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 (Xây gạch đặc 30%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,4543m3
23Xây gạch 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V150,3934m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 (Xây tường thu hồi: gạch đặc 30%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,9474m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 (Xây tường thu hồi: gạch 2 lỗ 70%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,5439m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,6336m3
27Gia công lan can, cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6577tấn
28Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V657,7kg
29Lắp dựng cầu thang, lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6577tấn
30Tay vịn gỗ cầu thang gỗ nhóm 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,88m
31Trụ lan can cầu thang bằng gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
CPHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V837,1172m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V897,1849m2
3Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V604,4664m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.169,3244m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V653,6896m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.087,55m2
7Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,7095m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V321,76m2
9Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.087,73m
10Đắp lăng trụ trang trí mặt đứngMô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2.910,564m2
12Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.734,3021m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.807,7489m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V837,1172m2
15Lát gạch nền, sàn - Gạch Granit 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.052,118m2
16Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,72m2
17Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x1.6Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5754tấn
18Sản xuất lắp dựng cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0731tấn
19Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5754tấn
20Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5233100m2
21Tôn úp nóc khổ rộng 60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V97,24m
22Ke úp chống bão (4 cái /m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.608cái
DCỬA CÁC LOẠI
1Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, Pano ô kính nhỏMô tả kỹ thuật theo Chương V63,18m2
2Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, Pano ô kính nhỏMô tả kỹ thuật theo Chương V114m2
3Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
4Bản lềMô tả kỹ thuật theo Chương V342bộ
5Chốt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V62bộ
6Móc cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
7Cửa sổ 1 cánh mở hất, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6m2
8Vách kính cố định, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,36m2
9Sản xuất hoa sắt bảo vệ cửa, thép hộp 20x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V125,88m2
10Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V251,76m2
11Cửa tôn che lỗ thông trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
EPHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt hộp tụ điện kim loại 400x250x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
2Lắp đặt hộp tụ điện mặt nhựa 3modulMô tả kỹ thuật theo Chương V16hộp
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
7Lắp đặt aptomat khối loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V58cái
10Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
11Lắp đặt máng đèn Led đơn -1200, 19wMô tả kỹ thuật theo Chương V68bộ
12Lắp đèn Led tròn Panel tròn, 15wMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
13Lắp đặt đèn cầu thang 25w/220vMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
14Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.500m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V830m
17Lắp đặt Cáp điện CU/PVC/PVC 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V280m
19Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC 4 ruột 3x16+1x0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
20Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.200m
21Lắp đặt hộp nối điện 100x100x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V16hộp
FPHẦN CHỐNG SÉT
1Đào đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V42,1632m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V42,1632m3
3Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
4Quả hồ lô đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
5Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
6Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V14cọc
7Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V127m
8Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V72m
9Bu lông M12x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
10Hộp kiểm tra điện trợ bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
12Thép chân bật liên kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
GTHOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt cầu chắn rác D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
2Lắp đặt ống nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,46100m
3Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
4Lắp đặt chếch nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
5Đai nẹp ống bằng Inoc D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V146cái
HPHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
2Nội quy, tiêu lệnh phong cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
3Bình chữa cháy TQ MT5Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bình
ISân ngoài nhà
1Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,66m3
2Đất mua đắt công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V92,66m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V41m3
4Lát gạch terazzo nền ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V410m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ôtô vận chuyển >=5TCác loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành3
2Máy đào >= 0,8m3Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
3Máy đầm cócCác loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
4Máy đầm dùiCác loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
5Máy đầm bànCác loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
6Máy trộn bê tôngCác loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
7Máy cắt uốn thépCác loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
8Máy hànCác loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
9Máy thủy bìnhCác loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
10Máy bơm nướcCác loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ôtô vận chuyển >=5T
Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
3
2
Máy đào >= 0,8m3
Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
1
3
Máy đầm cóc
Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
1
4
Máy đầm dùi
Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
2
5
Máy đầm bàn
Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
2
6
Máy trộn bê tông
Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
2
7
Máy cắt uốn thép
Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
2
8
Máy hàn
Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
1
9
Máy thủy bình
Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
1
10
Máy bơm nước
Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng công trình, đất cấp II
513,9762 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100
90,6075 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
1,654 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
0,8599 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
1,9689 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
2,472 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm
2,2317 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200
75,8524 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200
7,6752 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 50
164,4941 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75
11,3659 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Ván khuôn xà dầm, giằng
1,2507 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,4365 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
2,0524 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200
18,8709 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
114,0828 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Quét nước xi măng 2 nước
96,1488 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75
44,4785 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90
3,9565 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Đào xúc đất, đất cấp II (đất thừa xúc đi đổ)
1,1833 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II
1,1833 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật
3,9658 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,6821 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,7481 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
5,2481 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200
22,8888 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Ván khuôn xà dầm, giằng
7,6101 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
2,3333 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
5,8891 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
6,4548 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200
78,9643 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Ván khuôn sàn mái
10,8755 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
11,6202 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200
130,506 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Ván khuôn cầu thang
0,4938 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép
0,0611 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
1,1139 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Đổ bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200
6,7948 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
1,9244 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép
0,8206 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
1,4984 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200
20,3945 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 (Xây gạch đặc 30%)
64,4543 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Xây gạch 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75
150,3934 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 (Xây tường thu hồi: gạch đặc 30%)
19,9474 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 (Xây tường thu hồi: gạch 2 lỗ 70%)
46,5439 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75
60,6336 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Gia công lan can, cầu thang
0,6577 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Sơn tĩnh điện
657,7 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Lắp dựng cầu thang, lan can sắt
0,6577 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Toàn bộ phần xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Toàn bộ phần xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 137

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây