Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Minh Châu |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp Tên dự án là: Nhà hiệu bộ và đa chức năng Trường THCS Minh Châu, huyện Diễn Châu Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ (khi có điều kiện); Ngân sách xã Minh Châu và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, có ngành nghề xây dựng phù hợp với gói thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. * Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Minh Châu, địa chỉ: xã Minh Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Võ Đình Quyền; Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Minh Châu; Địa chỉ: xã Minh Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Xây dựng và thương mại Phủ Diễn. + Địa chỉ: xóm 3, xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư; Địa chỉ: Phường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. SĐT: 02383.844.636 + Báo đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, toà nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư – Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 024.37688833 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 12 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng ngành dân dụng và công nghiệp kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trình dân dụng, cấp III trở lên theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | 1 - Kỹ sư xây dựng ngành dân dụng và công nghiệp kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (Công trình dân dụng từ cấp III trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ | 1 | - Kỹ sư xây dựng ngành dân dụng và công nghiệp kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất một công trình tương tự (Công trình dân dụng từ cấp III trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 513,9762 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,6075 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,654 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8599 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9689 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,472 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2317 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,8524 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6752 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,4941 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3659 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2507 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4365 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0524 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8709 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,0828 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,1488 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,4785 | m2 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9565 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất, đất cấp II (đất thừa xúc đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1833 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1833 | 100m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9658 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6821 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7481 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2481 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8888 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6101 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3333 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8891 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4548 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,9643 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8755 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6202 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,506 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4938 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0611 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1139 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7948 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9244 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8206 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4984 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,3945 | m3 |
| 22 | Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 (Xây gạch đặc 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,4543 | m3 |
| 23 | Xây gạch 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,3934 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 (Xây tường thu hồi: gạch đặc 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,9474 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 (Xây tường thu hồi: gạch 2 lỗ 70%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,5439 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,6336 | m3 |
| 27 | Gia công lan can, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6577 | tấn |
| 28 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 657,7 | kg |
| 29 | Lắp dựng cầu thang, lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6577 | tấn |
| 30 | Tay vịn gỗ cầu thang gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,88 | m |
| 31 | Trụ lan can cầu thang bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 837,1172 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 897,1849 | m2 |
| 3 | Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 604,4664 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.169,3244 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 653,6896 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.087,55 | m2 |
| 7 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,7095 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321,76 | m2 |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.087,73 | m |
| 10 | Đắp lăng trụ trang trí mặt đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.910,564 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.734,3021 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.807,7489 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 837,1172 | m2 |
| 15 | Lát gạch nền, sàn - Gạch Granit 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.052,118 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,72 | m2 |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x1.6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5754 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0731 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5754 | tấn |
| 20 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5233 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc khổ rộng 60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,24 | m |
| 22 | Ke úp chống bão (4 cái /m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.608 | cái |
| D | CỬA CÁC LOẠI | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, Pano ô kính nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,18 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, Pano ô kính nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | m2 |
| 3 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 4 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 342 | bộ |
| 5 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | bộ |
| 6 | Móc cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 7 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m2 |
| 8 | Vách kính cố định, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m2 |
| 9 | Sản xuất hoa sắt bảo vệ cửa, thép hộp 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,88 | m2 |
| 10 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,76 | m2 |
| 11 | Cửa tôn che lỗ thông trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp tụ điện kim loại 400x250x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp tụ điện mặt nhựa 3modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat khối loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 11 | Lắp đặt máng đèn Led đơn -1200, 19w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | bộ |
| 12 | Lắp đèn Led tròn Panel tròn, 15w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn cầu thang 25w/220v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.500 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 830 | m |
| 17 | Lắp đặt Cáp điện CU/PVC/PVC 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 19 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC 4 ruột 3x16+1x0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.200 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp nối điện 100x100x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | hộp |
| F | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,1632 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,1632 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 4 | Quả hồ lô đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cọc |
| 7 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127 | m |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 9 | Bu lông M12x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 10 | Hộp kiểm tra điện trợ bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 12 | Thép chân bật liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| G | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,46 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 5 | Đai nẹp ống bằng Inoc D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146 | cái |
| H | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Nội quy, tiêu lệnh phong cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Bình chữa cháy TQ MT5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bình |
| I | Sân ngoài nhà | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,66 | m3 |
| 2 | Đất mua đắt công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,66 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | m3 |
| 4 | Lát gạch terazzo nền ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410 | m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ôtô vận chuyển >=5T | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 3 |
| 2 | Máy đào >= 0,8m3 | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 2 |
| 8 | Máy hàn | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ôtô vận chuyển >=5T |
Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
3 |
2 |
Máy đào >= 0,8m3 |
Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
1 |
3 |
Máy đầm cóc |
Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
1 |
4 |
Máy đầm dùi |
Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
2 |
5 |
Máy đầm bàn |
Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
2 |
6 |
Máy trộn bê tông |
Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
2 |
7 |
Máy cắt uốn thép |
Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
2 |
8 |
Máy hàn |
Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
1 |
9 |
Máy thủy bình |
Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
1 |
10 |
Máy bơm nước |
Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 513,9762 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 90,6075 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,654 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 4 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,8599 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,9689 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,472 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 2,2317 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 75,8524 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 9 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 7,6752 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 50 | 164,4941 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | 11,3659 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,2507 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4365 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,0524 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 18,8709 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 114,0828 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | 96,1488 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 44,4785 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,9565 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 20 | Đào xúc đất, đất cấp II (đất thừa xúc đi đổ) | 1,1833 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 21 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | 1,1833 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 3,9658 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,6821 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,7481 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 5,2481 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 26 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 22,8888 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 7,6101 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,3333 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 5,8891 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 6,4548 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 31 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 78,9643 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 32 | Ván khuôn sàn mái | 10,8755 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 11,6202 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 34 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 130,506 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 35 | Ván khuôn cầu thang | 0,4938 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,0611 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,1139 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 38 | Đổ bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200 | 6,7948 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 39 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,9244 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,8206 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,4984 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 42 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 20,3945 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 43 | Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 (Xây gạch đặc 30%) | 64,4543 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 44 | Xây gạch 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | 150,3934 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 (Xây tường thu hồi: gạch đặc 30%) | 19,9474 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 (Xây tường thu hồi: gạch 2 lỗ 70%) | 46,5439 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | 60,6336 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 48 | Gia công lan can, cầu thang | 0,6577 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 49 | Sơn tĩnh điện | 657,7 | kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 50 | Lắp dựng cầu thang, lan can sắt | 0,6577 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Đừng quá giãy giụa, những điều tốt nhất xảy ra khi không ngờ tới. "
Gabriel Garcia Marquez
Sự kiện trong nước: Ngày 5-9-1954, tại Đại Từ (tỉnh Thái Nguyên), Hồ Chủ tịch đã nói chuyện với cán bộ, nhân viên, các cơ quan Trung ương, các đơn vị bộ đội, công an và thanh niên xung phong chuẩn bị về tiếp quản thủ đô Hà Nội. Người nói: "Bom đạn của địch không nguy hiểm bằng "đạn bọc đường" vì nó làm hại mình mà mình không trông thấy. Muốn giữ vững nhân cách, cán bộ chiến sĩ phải luôn luôn gương mẫu trong mọi việc, phải cần, kiệm, liêm, chính".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND xã Minh Châu, địa chỉ: xã Minh Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND xã Minh Châu, địa chỉ: xã Minh Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.