Thông báo mời thầu

Toàn bộ phần xây lắp

Tìm thấy: 15:26 22/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp, sửa chữa nhà làm việc Bệnh xá 2 tầng Trung tâm điều dưỡng thương binh Nghệ An
Gói thầu
Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, nâng cấp, sửa chữa nhà làm việc Bệnh xá 2 tầng Trung tâm điều dưỡng thương binh Nghệ An
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn ngân sách nhà nước năm 2022 (đợt 2) Kinh phí thực hiện ưu đãi người có công với cách mạng.
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
15:30 29/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:21 22/08/2022
đến
15:30 29/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:30 29/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
14.000.000 VND
Bằng chữ
Mười bốn triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 29/08/2022 (27/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp
Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp, sửa chữa nhà làm việc Bệnh xá 2 tầng Trung tâm điều dưỡng thương binh Nghệ An
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 2 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn ngân sách nhà nước năm 2022 (đợt 2) Kinh phí thực hiện ưu đãi người có công với cách mạng.
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An , địa chỉ: Khối 9 phường Hà Huy Tập thành phố Vinh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm điều dưỡng thương binh Nghệ An. Địa chỉ: Xóm 9 xã Nghi Phong, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Dân Dụng Nghệ An Địa chỉ: Số 67 đường Phan Cảnh Quang, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An. + Đơn vị thẩm định Báo cáo KTKT: Sở xây dựng + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Dân Dụng Nghệ An. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả đánh giá hồ sơ đề xuất: Công ty TNHH Kiểm toán Miền Bắc

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An , địa chỉ: Khối 9 phường Hà Huy Tập thành phố Vinh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm điều dưỡng thương binh Nghệ An. Địa chỉ: Xóm 9 xã Nghi Phong, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Dân Dụng Nghệ An Địa chỉ: Số 67 đường Phan Cảnh Quang, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó Phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận của nhân sự chủ chốt +Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp, hoặc xác nhận của cơ quan thuế về số liệu doanh thu trong lĩnh vực xây dựng…Hoặc các tài liệu khác + Xác nhận của cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2021. + Xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về không nợ bảo hiểm xã hội, hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm đến hết quý II/2022. + Các tài liệu khác theo yêu cầu E – HSMT (Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối làm rõ E-HSDT và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình)
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm điều dưỡng thương binh Nghệ An. Địa chỉ: Xóm 9 xã Nghi Phong, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Dân Dụng Nghệ An Địa chỉ: Số 67 đường Phan Cảnh Quang, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm điều dưỡng thương binh Nghệ An Địa chỉ: Nghi Phong, Nghi Lộc, Nghệ An - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Phạm Thành Trụ Chức vụ: Giám đốc;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Dân Dụng Nghệ An Địa chỉ: Số 67 Đường Phan Cảnh Quang, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 02383.838361; 0912079608
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở KH & ĐT ; Địa chỉ: Đường Trường Thi, Phường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An;

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
2 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.700.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 413.938.200 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Trong đó: Nhà thầu cung cấp tài liệu sau để chứng minh hợp đồng tương tự: 1. Quyết định phê duyệt bản vẽ thi công để đánh giá mức độ tương tự của hợp đồng; 2. Quyết định phê duyệt trúng thầu hoặc chỉ định thầu; 3. Hợp đồng xây dựng và phụ lục khối lượng; 4. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng; Công trình tương tự phải là phải công trình dân dụng có cùng kết cấu, quy mô ... (Tất cả Các tài liệu phải là bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực. Nếu là bản sao thì phải có bán gốc để kiểm tra khi cần thiết (khi có yêu cầu cần kiểm tra)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.379.794.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.759.588.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Kỹ sư xây dựng công trình, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cấp III trở lên;+ Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu53
2Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng2Kỹ sư xây dựng công trình Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu53
3Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường1- Là kỹ sư trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.11
4Công nhân kỹ thuật chuyên ngành các loại5Có bậc thợ ≥ 3/7, có bảng danh sách công nhân, bằng nghề lao động phù hợp, hợp đồng lao động với nhà thầu22

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANHÀ LÀM VIỆC BỆNH XÁ 2 TẦNG
1Phá dỡ nền gạch xi măngĐáp ứng chương V - HSMT631,864m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmĐáp ứng chương V - HSMT7,2213m3
3Tháo dỡ gạch ốp tườngĐáp ứng chương V - HSMT104,4m2
4Phá dỡ nền gạch khu vệ sinhĐáp ứng chương V - HSMT48,7612m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng chương V - HSMT13,4m2
6Tháo dỡ bệ xíĐáp ứng chương V - HSMT5bộ
7Tháo dỡ chậu rửaĐáp ứng chương V - HSMT2bộ
8Tháo dỡ chậu tiểuĐáp ứng chương V - HSMT3bộ
9Tháo dỡ sen tắmĐáp ứng chương V - HSMT1bộ
10Tháo dỡ gạch ốp tườngĐáp ứng chương V - HSMT111,78m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtĐáp ứng chương V - HSMT1.147,5505m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtĐáp ứng chương V - HSMT701,0868m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnĐáp ứng chương V - HSMT609,9174m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụĐáp ứng chương V - HSMT129,4046m2
15Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mĐáp ứng chương V - HSMT6,2741100m2
16Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng chương V - HSMT6,0992100m2
17Vận chuyển vật liệu phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mĐáp ứng chương V - HSMT0,1813100m3
18Vận chuyển vật liệu phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmĐáp ứng chương V - HSMT0,1813100m3/1km
19Lát nền, sàn - gạch granite 600x600, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng chương V - HSMT644,114m2
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng chương V - HSMT129,1046m2
21Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic 300x600, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng chương V - HSMT422,361m2
22Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng chương V - HSMT313,9683m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng chương V - HSMT30,4858m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng chương V - HSMT1.757,4679m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng chương V - HSMT701,8608m2
26Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng chương V - HSMT9,015m2
27Cạo bỏ lớp sơn lan can cầu thangĐáp ứng chương V - HSMT16,4034m2
28Cạo bỏ lớp sơn cũ cầu thangĐáp ứng chương V - HSMT17,2264m2
29Phá dỡ lớp vữa xi măngĐáp ứng chương V - HSMT16,394m2
30Sơn cầu thang đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng chương V - HSMT17,2264m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng chương V - HSMT16,40341m2
32Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng chương V - HSMT16,394m2
33Tháo dỡ tấm lợp - TônĐáp ứng chương V - HSMT4,4149100m2
34Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmĐáp ứng chương V - HSMT4,8048m3
35Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmĐáp ứng chương V - HSMT4,121m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVĐáp ứng chương V - HSMT0,0893100m3
37Vận chuyển vật liệu phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmĐáp ứng chương V - HSMT0,0893100m3/1km
38Lợp mái tôn tráng kẽm dày 0.45mmĐáp ứng chương V - HSMT5,1814100m2
39Tôn úp nócĐáp ứng chương V - HSMT59,25md
40Gia công xà gồ thépĐáp ứng chương V - HSMT0,516tấn
41Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng chương V - HSMT0,516tấn
42Ốp tường gạch ceramic 300x600, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng chương V - HSMT123,672m2
43Chống thấm sàn tầng 2 bằng tâm cao su khò nóngĐáp ứng chương V - HSMT28,5208m2
44Lắp đặt tấm compack 12mm, phụ kiện đồng bộ INOX 304Đáp ứng chương V - HSMT68,271m2
45Cửa nhôm Việt Pháp Ausdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính mờ 6,38ly, thanh nhôm Việt Pháp, đã lắp đặt) - Cửa đi 1 cánhĐáp ứng chương V - HSMT6,4m2
46Cửa nhôm Việt Pháp Ausdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính mờ 6,38ly, thanh nhôm Việt Pháp, đã lắp đặt) - Cửa sổ mở quayĐáp ứng chương V - HSMT2,88m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng chương V - HSMT2,881m2
48Trần thạch cao tấm thả 600x600Đáp ứng chương V - HSMT48,1496m2
49Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmĐáp ứng chương V - HSMT0,24100m
50Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmĐáp ứng chương V - HSMT1,15100m
51Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm - Tiền phong hoặc tương đươngĐáp ứng chương V - HSMT0,18100m
52Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmĐáp ứng chương V - HSMT0,12100m
53Nối ren ngoài nhựa PPR-PN10 - D20-Tiền phong hoặc tương đươngĐáp ứng chương V - HSMT2cái
54Nối ren ngoài nhựa PPR-PN10 - D25-Tiền phong hoặc tương đươngĐáp ứng chương V - HSMT8cái
55Nối ren ngoài nhựa PPR-PN10 - D32-Tiền phong hoặc tương đươngĐáp ứng chương V - HSMT2cái
56Nối ren ngoài nhựa PPR-PN10 - D40-Tiền phong hoặc tương đươngĐáp ứng chương V - HSMT1cái
57Nối ren trong nhựa PPR-PN10 - D20-Tiền phong hoặc tương đươngĐáp ứng chương V - HSMT16cái
58Nối ren trong nhựa PPR-PN10 - D25-Tiền phong hoặc tương đươngĐáp ứng chương V - HSMT12cái
59Nối ren trong nhựa PPR-PN10 - D32-Tiền phong hoặc tương đươngĐáp ứng chương V - HSMT4cái
60Nối ren trongnhựa PPR-PN10 - D40-Tiền phong hoặc tương đươngĐáp ứng chương V - HSMT4cái
61Cút nối trơn hàn nhiệt nhựa PPR-D20-Tiền phong hoặc tương đươngĐáp ứng chương V - HSMT14cái
62Cút nối trơn hàn nhiệt nhựa PPR-D25-Tiền phong hoặc tương đươngĐáp ứng chương V - HSMT14cái
63Cút nối trơn hàn nhiệt nhựa PPR-D32-Tiền phong hoặc tương đươngĐáp ứng chương V - HSMT1cái
64Cút nối trơn hàn nhiệt nhựa PPR-D40-Tiền phong hoặc tương đươngĐáp ứng chương V - HSMT2cái
65Cút nối trơn hàn nhiệt nhựa PPR-D20-Tiền phong hoặc tương đươngĐáp ứng chương V - HSMT14cái
66Cút nối trơn hàn nhiệt nhựa PPR-D25-Tiền phong hoặc tương đươngĐáp ứng chương V - HSMT18cái
67Côn thu 20x25 hàn nhiệt nhựa PPR-D25-Tiền phong hoặc tương đươngĐáp ứng chương V - HSMT12cái
68Côn thu 25x32 hàn nhiệt nhựa PPR-D32-Tiền phong hoặc tương đươngĐáp ứng chương V - HSMT2cái
69Côn thu 32x40 hàn nhiệt nhựa PPR-D40-Tiền phong hoặc tương đươngĐáp ứng chương V - HSMT1cái
70Lắp đặt tê ren hàn nhựa nhiệt PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànĐáp ứng chương V - HSMT3cái
71Lắp đặt tê ren đồng D25 (nối xí bệt + vòi xịt mỏ cò)Đáp ứng chương V - HSMT8cái
72Lắp đặt van khóa D25mm-Tiền phong hoặc tương đươngĐáp ứng chương V - HSMT2cái
73Lắp đặt van khóa D32mm-Tiền phong hoặc tương đươngĐáp ứng chương V - HSMT5cái
74Lắp đặt van phao, ĐK 32mmĐáp ứng chương V - HSMT1cái
75Ống nhựa Class2- D34-Tiền phong hoặc tương đươngĐáp ứng chương V - HSMT0,12100m
76Ống nhựa Class2- D42-Tiền phong hoặc tương đươngĐáp ứng chương V - HSMT0,16100m
77Ống nhựa Class2- D76-Tiền phong hoặc tương đươngĐáp ứng chương V - HSMT0,35100m
78Ống nhựa Class2- D110-Tiền phong hoặc tương đươngĐáp ứng chương V - HSMT0,55100m
79Lắp đặt mang nhựa Class2- D34-Tiền phong hoặc tương đươngĐáp ứng chương V - HSMT12cái
80Lắp đặt mang nhựa Class2- D42-Tiền phong hoặc tương đươngĐáp ứng chương V - HSMT8cái
81Lắp đặt mang nhựa Class2- D76-Tiền phong hoặc tương đươngĐáp ứng chương V - HSMT10cái
82Lắp đặt mang nhựa Class2- D90-Tiền phong hoặc tương đươngĐáp ứng chương V - HSMT8cái
83Lắp đặt mang nhựa Class2- D110-Tiền phong hoặc tương đươngĐáp ứng chương V - HSMT6cái
84Lắp đặt cút nhựa Class2- D34-Tiền phong hoặc tương đươngĐáp ứng chương V - HSMT12cái
85Lắp đặt cút nhựa Class2- D60-Tiền phong hoặc tương đươngĐáp ứng chương V - HSMT12cái
86Lắp đặt cút nhựa Class2- D76-Tiền phong hoặc tương đươngĐáp ứng chương V - HSMT6cái
87Lắp đặt cút nhựa Class2- D110-Tiền phong hoặc tương đươngĐáp ứng chương V - HSMT6cái
88Tê 34x42Đáp ứng chương V - HSMT8cái
89Tê vuông 76x76Đáp ứng chương V - HSMT4cái
90Tê vuông 90x90Đáp ứng chương V - HSMT4cái
91Tê vuông 110x110Đáp ứng chương V - HSMT2cái
92Côn thu D34-42Đáp ứng chương V - HSMT8cái
93Côn thu D42-76Đáp ứng chương V - HSMT6cái
94Côn thu D76-90Đáp ứng chương V - HSMT4cái
95Tê chếch nhựa 76x76Đáp ứng chương V - HSMT4cái
96Tê chếch nhựa 110x110Đáp ứng chương V - HSMT16cái
97Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmĐáp ứng chương V - HSMT3cái
98Chậu + chân chậu treo tường V50 Viglacera hoặc tương đươngĐáp ứng chương V - HSMT4bộ
99Vòi rửa INAX LFV 21S và phụ kiệnĐáp ứng chương V - HSMT4bộ
100Lắp đặt gương KT 500x700x5 G2 Vigracera hoặc tương đươngĐáp ứng chương V - HSMT4cái
101Bệ xí bệt két rời Viglacera (xả 2 nhấn, nắp thường) V38 hoặc tương đươngĐáp ứng chương V - HSMT8bộ
102Lắp đặt chậu tiểu nam Inax loại to + phụ kiệnĐáp ứng chương V - HSMT4bộ
103Lắp đặt phễu thu INOX D90Đáp ứng chương V - HSMT14cái
104Vòi xịt xíĐáp ứng chương V - HSMT8cái
105Hộp đựng giấy vệ sinhĐáp ứng chương V - HSMT8hộp
106Vòi rửa đồng tay gạtĐáp ứng chương V - HSMT4cái
107Lắp đặt dây dẫn VCm-D 2x1,5mm2 Trần Phú hoặc tương đươngĐáp ứng chương V - HSMT102m
108Lắp đặt dây dẫn VCm-D 2x4mm2 Trần Phú hoặc tương đươngĐáp ứng chương V - HSMT30m
109Lắp đặt các automat 1 pha 32AĐáp ứng chương V - HSMT2cái
110Lắp đặt đèn sát trần có chụpĐáp ứng chương V - HSMT8bộ
111Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmĐáp ứng chương V - HSMT3,63m2
112Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiĐáp ứng chương V - HSMT7,32m2
113Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng chương V - HSMT0,9174m3
114Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng chương V - HSMT2,5133m3
115Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Đáp ứng chương V - HSMT29,424m2
116Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng chương V - HSMT28,4m2
117Chống thấm sàn tầng 2 bằng tấm màng cao su khò nóngĐáp ứng chương V - HSMT8,1004m2
118Cửa nhôm Việt Pháp Ausdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính mờ 6,38ly, thanh nhôm Việt Pháp, đã lắp đặt) - Cửa đi 01 cánhĐáp ứng chương V - HSMT3,83m2
119Cửa nhôm Việt Pháp Ausdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính mờ 6,38ly, thanh nhôm Việt Pháp, đã lắp đặt) - Cửa sổ mở hấtĐáp ứng chương V - HSMT0,72m2
120Xuyên hoa sắt 12x12 vuông đặcĐáp ứng chương V - HSMT0,72m2
121Trần thạch cao tấm thả 600x600Đáp ứng chương V - HSMT6,0604m2
122Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmĐáp ứng chương V - HSMT0,12100m
123Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm - Tiền phong hoặc tương đươngĐáp ứng chương V - HSMT0,18100m
124Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm - Tiền phong hoặc tương đươngĐáp ứng chương V - HSMT0,52100m
125Nối ren ngoài nhựa PPR-PN10 - D20-Tiền phong hoặc tương đươngĐáp ứng chương V - HSMT2cái
126Nối ren ngoài nhựa PPR-PN10 - D25-Tiền phong hoặc tương đươngĐáp ứng chương V - HSMT2cái
127Nối ren ngoài nhựa PPR-PN10 - D32-Tiền phong hoặc tương đươngĐáp ứng chương V - HSMT4cái
128Nối ren trong nhựa PPR-PN10 - D20-Tiền phong hoặc tương đươngĐáp ứng chương V - HSMT3cái
129Nối ren trong nhựa PPR-PN10 - D25-Tiền phong hoặc tương đươngĐáp ứng chương V - HSMT2cái
130Nối ren trong nhựa PPR-PN10 - D32-Tiền phong hoặc tương đươngĐáp ứng chương V - HSMT4cái
131Cút nối trơn hàn nhiệt nhựa PPR-D20-Tiền phong hoặc tương đươngĐáp ứng chương V - HSMT4cái
132Cút nối trơn hàn nhiệt nhựa PPR-D25-Tiền phong hoặc tương đươngĐáp ứng chương V - HSMT2cái
133Cút nối trơn hàn nhiệt nhựa PPR-D32-Tiền phong hoặc tương đươngĐáp ứng chương V - HSMT1cái
134Cút nối trơn hàn nhiệt nhựa PPR-D20-Tiền phong hoặc tương đươngĐáp ứng chương V - HSMT4cái
135Cút nối trơn hàn nhiệt nhựa PPR-D25-Tiền phong hoặc tương đươngĐáp ứng chương V - HSMT2cái
136Côn thu 20x25 hàn nhiệt nhựa PPR-D25-Tiền phong hoặc tương đươngĐáp ứng chương V - HSMT3cái
137Côn thu 25x32 hàn nhiệt nhựa PPR-D32-Tiền phong hoặc tương đươngĐáp ứng chương V - HSMT1cái
138Lắp đặt tê ren hàn nhựa nhiệt PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànĐáp ứng chương V - HSMT3cái
139Lắp đặt tê ren đồng D25 (nối xí bệt + vòi xịt mỏ cò)Đáp ứng chương V - HSMT1cái
140Lắp đặt van khóa D25mm-Tiền phong hoặc tương đươngĐáp ứng chương V - HSMT1cái
141Lắp đặt van khóa D32mm-Tiền phong hoặc tương đươngĐáp ứng chương V - HSMT1cái
142Ống nhựa Class2- D42-Tiền phong hoặc tương đươngĐáp ứng chương V - HSMT0,03100m
143Ống nhựa Class2- D76-Tiền phong hoặc tương đươngĐáp ứng chương V - HSMT0,02100m
144Ống nhựa Class2- D76-Tiền phong hoặc tương đươngĐáp ứng chương V - HSMT0,04100m
145Ống nhựa Class2- D110-Tiền phong hoặc tương đươngĐáp ứng chương V - HSMT0,45100m
146Lắp đặt mang nhựa Class2- D42-Tiền phong hoặc tương đươngĐáp ứng chương V - HSMT1cái
147Lắp đặt mang nhựa Class2- D76-Tiền phong hoặc tương đươngĐáp ứng chương V - HSMT1cái
148Lắp đặt mang nhựa Class2- D110-Tiền phong hoặc tương đươngĐáp ứng chương V - HSMT2cái
149Lắp đặt cút nhựa Class2- D60-Tiền phong hoặc tương đươngĐáp ứng chương V - HSMT1cái
150Lắp đặt cút nhựa Class2- D76-Tiền phong hoặc tương đươngĐáp ứng chương V - HSMT1cái
151Lắp đặt cút nhựa Class2- D90-Tiền phong hoặc tương đươngĐáp ứng chương V - HSMT2cái
152Lắp đặt cút nhựa Class2- D110-Tiền phong hoặc tương đươngĐáp ứng chương V - HSMT2cái
153Tê 42x42Đáp ứng chương V - HSMT2cái
154Tê vuông 76x76Đáp ứng chương V - HSMT1cái
155Tê vuông 110x110Đáp ứng chương V - HSMT4cái
156Côn thu D42-76Đáp ứng chương V - HSMT3cái
157Tê chếch nhựa 76x76Đáp ứng chương V - HSMT3cái
158Tê chếch nhựa 110x110Đáp ứng chương V - HSMT4cái
159Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmĐáp ứng chương V - HSMT2cái
160Chậu + chân chậu treo tường V50 Viglacera hoặc tương đươngĐáp ứng chương V - HSMT1bộ
161Vòi rửa INAX LFV 21SĐáp ứng chương V - HSMT1cái
162Lắp đặt gương KT 500x700x5 G2 - Viglacera hoặc tương đươngĐáp ứng chương V - HSMT1cái
163Bệ xí bệt két rời Viglacera (xả 2 nhấn, nắp thường) V38Đáp ứng chương V - HSMT1bộ
164Lắp đặt Sen tắm nóng lạnh Viglacera VG519Đáp ứng chương V - HSMT1bộ
165Lắp đặt bình nước nóng SOSSI 15 lít loại ngang hoặc tương đươngĐáp ứng chương V - HSMT1bộ
166Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmĐáp ứng chương V - HSMT1cái
167Vòi xịt xíĐáp ứng chương V - HSMT1cái
168Hộp đựng giấy vệ sinhĐáp ứng chương V - HSMT1hộp
169Vòi rửa đồng tay gạtĐáp ứng chương V - HSMT1hộp
170Lắp đặt dây dẫn VCm-D 2x1,5mm2 Trần Phú hoặc tương đươngĐáp ứng chương V - HSMT25m
171Lắp đặt dây dẫn VCm-D 2x4mm2 Trần Phú hoặc tương đươngĐáp ứng chương V - HSMT30m
172Lắp đặt các automat 1 pha 32AĐáp ứng chương V - HSMT2cái
173Lắp đặt đèn sát trần D250 - led 25WĐáp ứng chương V - HSMT1bộ
174Lắp đặt đèn led BĐ M36L 120/40W - Rạng Đông hoặc tương đươngĐáp ứng chương V - HSMT34bộ
175Lắp đặt đèn sát trần D250 -25W Rạng Đông hoặc tương đươngĐáp ứng chương V - HSMT17bộ
176Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - 1 chiều Inverter Gas R32 - CU/CS U12TKH-8 (phần nhân công lắp đặt)Đáp ứng chương V - HSMT3máy
177Gia công kim thu sét D16-700Đáp ứng chương V - HSMT6cái
178Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 700Đáp ứng chương V - HSMT6cái
179Dây thu sét D14 mạ kẽmĐáp ứng chương V - HSMT30m
180Dây dẫn sét, D=12mmĐáp ứng chương V - HSMT70m
181Hộp đựng 2 bình chữa cháyĐáp ứng chương V - HSMT2hộp
182Bình chữa cháy MFZL6 ABC 6Kg (ABC)Đáp ứng chương V - HSMT4bình
183Bình khí CO2 TQ MT5Đáp ứng chương V - HSMT2bình
184Nội quy chữa cháy + tiêu lệnh + cấm lửa + cấm thuốcĐáp ứng chương V - HSMT2tấm
BĐIỀU HÒA
1Điều hoà 2 cục - 1 chiều Inverter Gas R32Đáp ứng chương V - HSMT3cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ 7-10 tấnCòn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu2
2Máy trộn vữa ≥80lCòn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu2
3Máy cắt gạch đá 1,7KWCòn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu3
4Máy bơm nướcCòn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu3
5Máy phát điệnCòn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu2
6Máy khoan bê tôngCòn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu2
7Máy đầm dùi 1,5kwCòn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu3
8Máy đầm bàn 1kwCòn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu3
9Máy hàn 23 KWCòn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu3
10Giàn giáo Minh KhaiCòn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu20

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ 7-10 tấn
Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
2
2
Máy trộn vữa ≥80l
Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
2
3
Máy cắt gạch đá 1,7KW
Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
3
4
Máy bơm nước
Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
3
5
Máy phát điện
Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
2
6
Máy khoan bê tông
Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
2
7
Máy đầm dùi 1,5kw
Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
3
8
Máy đầm bàn 1kw
Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
3
9
Máy hàn 23 KW
Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
3
10
Giàn giáo Minh Khai
Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
20

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ nền gạch xi măng
631,864 m2 Đáp ứng chương V - HSMT
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm
7,2213 m3 Đáp ứng chương V - HSMT
3 Tháo dỡ gạch ốp tường
104,4 m2 Đáp ứng chương V - HSMT
4 Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh
48,7612 m2 Đáp ứng chương V - HSMT
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
13,4 m2 Đáp ứng chương V - HSMT
6 Tháo dỡ bệ xí
5 bộ Đáp ứng chương V - HSMT
7 Tháo dỡ chậu rửa
2 bộ Đáp ứng chương V - HSMT
8 Tháo dỡ chậu tiểu
3 bộ Đáp ứng chương V - HSMT
9 Tháo dỡ sen tắm
1 bộ Đáp ứng chương V - HSMT
10 Tháo dỡ gạch ốp tường
111,78 m2 Đáp ứng chương V - HSMT
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột
1.147,5505 m2 Đáp ứng chương V - HSMT
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột
701,0868 m2 Đáp ứng chương V - HSMT
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần
609,9174 m2 Đáp ứng chương V - HSMT
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
129,4046 m2 Đáp ứng chương V - HSMT
15 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m
6,2741 100m2 Đáp ứng chương V - HSMT
16 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m
6,0992 100m2 Đáp ứng chương V - HSMT
17 Vận chuyển vật liệu phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m
0,1813 100m3 Đáp ứng chương V - HSMT
18 Vận chuyển vật liệu phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km
0,1813 100m3/1km Đáp ứng chương V - HSMT
19 Lát nền, sàn - gạch granite 600x600, vữa XM M75, PCB40
644,114 m2 Đáp ứng chương V - HSMT
20 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
129,1046 m2 Đáp ứng chương V - HSMT
21 Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic 300x600, vữa XM M100, PCB40
422,361 m2 Đáp ứng chương V - HSMT
22 Bả bằng bột bả vào tường
313,9683 m2 Đáp ứng chương V - HSMT
23 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần
30,4858 m2 Đáp ứng chương V - HSMT
24 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
1.757,4679 m2 Đáp ứng chương V - HSMT
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
701,8608 m2 Đáp ứng chương V - HSMT
26 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M100, PCB40
9,015 m2 Đáp ứng chương V - HSMT
27 Cạo bỏ lớp sơn lan can cầu thang
16,4034 m2 Đáp ứng chương V - HSMT
28 Cạo bỏ lớp sơn cũ cầu thang
17,2264 m2 Đáp ứng chương V - HSMT
29 Phá dỡ lớp vữa xi măng
16,394 m2 Đáp ứng chương V - HSMT
30 Sơn cầu thang đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
17,2264 m2 Đáp ứng chương V - HSMT
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
16,4034 1m2 Đáp ứng chương V - HSMT
32 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40
16,394 m2 Đáp ứng chương V - HSMT
33 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn
4,4149 100m2 Đáp ứng chương V - HSMT
34 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm
4,8048 m3 Đáp ứng chương V - HSMT
35 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm
4,121 m3 Đáp ứng chương V - HSMT
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV
0,0893 100m3 Đáp ứng chương V - HSMT
37 Vận chuyển vật liệu phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km
0,0893 100m3/1km Đáp ứng chương V - HSMT
38 Lợp mái tôn tráng kẽm dày 0.45mm
5,1814 100m2 Đáp ứng chương V - HSMT
39 Tôn úp nóc
59,25 md Đáp ứng chương V - HSMT
40 Gia công xà gồ thép
0,516 tấn Đáp ứng chương V - HSMT
41 Lắp dựng xà gồ thép
0,516 tấn Đáp ứng chương V - HSMT
42 Ốp tường gạch ceramic 300x600, vữa XM M100, PCB40
123,672 m2 Đáp ứng chương V - HSMT
43 Chống thấm sàn tầng 2 bằng tâm cao su khò nóng
28,5208 m2 Đáp ứng chương V - HSMT
44 Lắp đặt tấm compack 12mm, phụ kiện đồng bộ INOX 304
68,271 m2 Đáp ứng chương V - HSMT
45 Cửa nhôm Việt Pháp Ausdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính mờ 6,38ly, thanh nhôm Việt Pháp, đã lắp đặt) - Cửa đi 1 cánh
6,4 m2 Đáp ứng chương V - HSMT
46 Cửa nhôm Việt Pháp Ausdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính mờ 6,38ly, thanh nhôm Việt Pháp, đã lắp đặt) - Cửa sổ mở quay
2,88 m2 Đáp ứng chương V - HSMT
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
2,88 1m2 Đáp ứng chương V - HSMT
48 Trần thạch cao tấm thả 600x600
48,1496 m2 Đáp ứng chương V - HSMT
49 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm
0,24 100m Đáp ứng chương V - HSMT
50 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm
1,15 100m Đáp ứng chương V - HSMT

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY CP TƯ VẤN XÂY DỰNG DÂN DỤNG NGHỆ AN như sau:

  • Có quan hệ với 53 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,37 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 31,62%, Xây lắp 41,88%, Tư vấn 17,95%, Phi tư vấn 8,55%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 258.299.363.925 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 256.505.249.518 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,69%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Toàn bộ phần xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Toàn bộ phần xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 157

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây