Thông báo mời thầu

Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tìm thấy: 17:33 20/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sữa chữa mái nhà khu nhà khám bệnh Lazer và thẩm mỹ; sữa chữa kho thuốc, nhà xe; sữa chữa nhà bảo vệ của Bệnh viện Da Liễu Nghệ An
Gói thầu
Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sữa chữa mái nhà khu nhà khám bệnh Lazer và thẩm mỹ; sữa chữa kho thuốc, nhà xe; sữa chữa nhà bảo vệ của Bệnh viện Da Liễu Nghệ An
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước năm 2022, tại Quyết định số 1925/QĐ.SYT ngày 31/12/2021 của Sở Y tế.
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
08:00 28/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:25 20/06/2022
đến
08:00 28/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 28/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
11.000.000 VND
Bằng chữ
Mười một triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 28/06/2022 (26/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Bệnh viện Da Liễu Nghệ An
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tên dự án là: Sữa chữa mái nhà khu nhà khám bệnh Lazer và thẩm mỹ; sữa chữa kho thuốc, nhà xe; sữa chữa nhà bảo vệ của Bệnh viện Da Liễu Nghệ An
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 4 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước năm 2022, tại Quyết định số 1925/QĐ.SYT ngày 31/12/2021 của Sở Y tế.
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Bệnh viện Da Liễu Nghệ An , địa chỉ: Số 130 đường Lê Hồng Phong, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Da liễu Nghệ An; Địa chỉ: Số 130 đường Lê Hồng Phong, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0238 3843 727
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Gia Linh Khang; Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng Nghệ An; Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng 976; Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP đầu tư xây dựng CT70.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Bệnh viện Da Liễu Nghệ An , địa chỉ: Số 130 đường Lê Hồng Phong, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Da liễu Nghệ An; Địa chỉ: Số 130 đường Lê Hồng Phong, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0238 3843 727

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Bảo đảm dự thầu; Thỏa thuận liên danh, cam kết tín dụng (Nếu có); Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu; Đề xuất kỹ thuật; Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Da liễu Nghệ An; Địa chỉ: Số 130 đường Lê Hồng Phong, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0238 3843 727
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nghệ An. Địa chỉ: Số 03, đường Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức – Hành chính Bệnh viện Da liễu Nghệ An, Địa chỉ: Số 130 đường Lê Hồng Phong, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh nghệ An. Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
4 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng - Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại51
2Cán bộ kỹ thuật thi công1Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, đã trực tiếp thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III21
3Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường1Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh môi trường21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AMÁI KHU NHÀ KHÁM BỆNH LAZER VÀ THẨM MỸ
1Tháo dỡ đường ống thoát nước mái cũTheo chương V4Công
2Tháo dỡ hệ thống chống sét cũTheo chương V4Công
3Dọn rác trên sàn máiTheo chương V6Công
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngTheo chương V488,854m2
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ côngTheo chương V1,507tấn
6Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V60,627m2
7Bốc xếp tôn lợp các loại tập kết xuống sânTheo chương V4,889100m2
8Bốc xếp xà gồ cũ từ mái xuống sânTheo chương V1,254tấn
9Bốc xếp phế thải các loại từ mái xuống sânTheo chương V1,213m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V1,213m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 23km bằng ô tô - 5,0TTheo chương V1,213m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo chương V3,803m3
13Ván khuôn gỗ giằng thu hồiTheo chương V0,462100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,07tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo chương V0,277tấn
16Bê tông giằng nhà M200, đá 1x2Theo chương V2,542m3
17Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chương V138,87m2
18Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V289,541m2
19Gia công xà gồ thép (bổ sung mới)Theo chương V1,551tấn
20Lắp dựng lại xà gồ thép (Tận dụng xà gồ cũ)Theo chương V1,254tấn
21Lắp dựng xà gồ thép (xà gồ bổ sung mới)Theo chương V1,551tấn
22Bu lông M14, L=70mmTheo chương V268Cái
23Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.45mmTheo chương V4,889100m2
24Tôn úp nóc khổ rộng 60cm, dày 0.45mmTheo chương V80,61m
25Ke chống bão (4cái/m2)Theo chương V1.952Cái
26Đục nhám bề mặt trước khi sử dụng màng khò nhiệtTheo chương V146,396m2
27Quét lớp lót tạo dính (dùng Bitum dạng lỏng)Theo chương V146,396m2
28Chống thấm sê nô mái bằng màng Bitum bằng phương pháp khò nóng dày 3mmTheo chương V146,396m2
29Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo chương V60,52m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, sau khi chống thấmTheo chương V85,876m2
31Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IITheo chương V31,081m3
32Đắp đất rãnh tiếp địa, K90Theo chương V31,08m3
33Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V181,372Kg
34Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo chương V6cái
35Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo chương V6cái
36Lắp đặt bầu sứ kim thu sétTheo chương V6Cái
37Cọc tiếp chân bậtTheo chương V26Cái
38Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất 40x4mmTheo chương V32m
39Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo chương V67,5m
40Đóng cọc chống sétTheo chương V6cọc
41Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp địaTheo chương V2hộp
42Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo chương V0,45100m
43Lắp đặt chếch nhựa PVC D90Theo chương V12cái
44Lắp đặt nối thẳng nhựa PVC D90Theo chương V4cái
45Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mTheo chương V4,164100m2
46Bốc xếp tôn lợp lên máiTheo chương V5,372100m2
47Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo chương V2,0921000v
48Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo chương V2,258tấn
49Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo chương V1,898tấn
BKHO THUỐC, NHÀ XE
1Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo chương V2Công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V4,924m2
3Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo chương V4,504m2
4Tháo dỡ trầnTheo chương V40,157m2
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngTheo chương V114,406m2
6Tháo dỡ kết cấu thépTheo chương V5Công
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chương V0,185m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chương V0,118m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V1,149m3
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo chương V247,88m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo chương V106,942m2
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V6,775m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 23km ra bãi thải bằng ô tô - 5,0TTheo chương V6,775m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo chương V2,381m3
15Ván khuôn gỗ lanh tôTheo chương V0,016100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmTheo chương V0,004tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh, ĐK >10mmTheo chương V0,015tấn
18Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Theo chương V0,173m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V0,226100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,052tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo chương V0,315tấn
22Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2Theo chương V2,435m3
23Gia công vì kèo thép hìnhTheo chương V0,362tấn
24Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn vì kèoTheo chương V15,25m2
25Gia công vì kèo bằng thép hộp mạ kẽmTheo chương V0,19tấn
26Lắp dựng vì kèo thépTheo chương V0,552tấn
27Bu lông M18Theo chương V8Cái
28Bu lông M12Theo chương V12Cái
29Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo chương V0,46tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,46tấn
31Lợp mái bằng tôn xốp sóng vuông dày 0.45mmTheo chương V1,188100m2
32Ke chống bão cho mái (4cái/m2)Theo chương V472Cái
33Tôn úp nóc khổ rộng 0.4m dày 0.45mmTheo chương V21,07m
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V120,324m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V156,496m2
36Trát mạ cửa, lam đứng dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V8,457m2
37Ốp tường bằng gạch Ceramic KT 30x60cm, vữa XM M75Theo chương V82,748m2
38Ván khuôn tôn nềnTheo chương V0,002100m2
39Bê tông nền M100, đá 4x6Theo chương V6,063m3
40Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT 60x60cm, vữa XM M75Theo chương V40,421m2
41Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V285,277m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V120,324m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V164,953m2
44Thi công trần nhôm, tấm thả KT 60x60cm (bao gồm cả khung xương)Theo chương V40,157m2
45Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt)Theo chương V3,12m2
46Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt)Theo chương V2,736m2
47Cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt)Theo chương V2,28m2
48Xuyên hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm 13x26 sơn tĩnh điệnTheo chương V5,016m2
49Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiTheo chương V1,578100m2
50Bạt chống bụiTheo chương V157,82m2
51Quây bạt chống bụiTheo chương V2Công
52Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 1,2m, 1 bóng 220V-1x36WTheo chương V8bộ
53Lắp đặt quạt treo tường 40WTheo chương V4cái
54Lắp đặt automat 2 pha 32ATheo chương V1cái
55Lắp đặt automat 1 pha 16ATheo chương V2cái
56Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V8cái
57Lắp đặt công tắc đôi âm tường 220V-10ATheo chương V4cái
58Lắp đặt công tắc kéo cửa cuốnTheo chương V2Cái
59Đế nhựa âm tườngTheo chương V14Cái
60Lắp đặt tủ điện phòng âm tường loại 4-8 ModuleTheo chương V1hộp
61Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo chương V78m
62Lắp đặt dây cáp điện 2x4mm2Theo chương V40m
63Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D16Theo chương V118m
CNHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo chương V2Công
2Tháo dỡ đường ống thoát nước mái cũTheo chương V1Công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V7,363m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo chương V7,925m2
5Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo chương V12cấu kiện
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chương V0,326m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chương V0,22m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V3,962m3
9Phá lớp vữa trát phào viền cửaTheo chương V2,006m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V20,898m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột trong nhàTheo chương V45,273m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột ngoài nhàTheo chương V60,509m2
13Phá lớp vữa trát trần trong nhàTheo chương V15,422m2
14Phá lớp vữa trát trần ngoài nhàTheo chương V13,89m2
15Tháo dỡ trầnTheo chương V5,676m2
16Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngTheo chương V37,592m2
17Tháo dỡ xà gồ thép máiTheo chương V3Công
18Tháo dỡ vì kèo thép máiTheo chương V3Công
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V6,908m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 23km ra bãi thải bằng ô tô - 5,0TTheo chương V6,908m3
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo chương V1,662m3
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,Theo chương V0,22m3
23Ván khuôn gỗ lanh tôTheo chương V0,012100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmTheo chương V0,003tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mmTheo chương V0,012tấn
26Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2Theo chương V0,154m3
27Gia công vì kèo thép mạ kẽmTheo chương V0,213tấn
28Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽmTheo chương V0,213tấn
29Bulong M18Theo chương V32Cái
30Gia công xà gồ thép mạ kẽm C80x40x14x2mmTheo chương V0,272tấn
31Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,272tấn
32Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.45mmTheo chương V0,522100m2
33Ke chống bão cho mái (4cái/m2)Theo chương V208Cái
34Tôn úp nóc khổ rộng 0.4m dày 0.45mmTheo chương V19,47m
35Máng thu nước bằng inoxTheo chương V26,58m
36Thi công trần nhôm, KT tấm thả KT60x60cm (bao gồm cả khung xương)Theo chương V5,676m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V83,164m2
38Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V7,608m2
39Trát trần, vữa XM M75Theo chương V29,312m2
40Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo chương V60,44m
41Ốp tường trụ, cột bằng gạch Ceramic KT30x60cmTheo chương V67,087m2
42Đổ bê nền, dày 15cm, đá 4x6, mác 100Theo chương V3,286m3
43Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT60x60cm, vữa XM M75Theo chương V21,908m2
44Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V90,771m2
45Bả bằng bột bả vào dầm, trầnTheo chương V29,312m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V23,03m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V97,054m2
48Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt)Theo chương V3,622m2
49Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt)Theo chương V7,268m2
50Vách kính cố định bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt)Theo chương V2,038m2
51Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo chương V0,14100m
52Lắp đặt nối thẳng nhựa PVC D90Theo chương V4cái
53Lắp đặt chếch nhựa PVC D90Theo chương V12cái
54Nẹp ống bằng inoxTheo chương V8Cái
55Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 1,2m, 1 bóng 220V-1x36WTheo chương V3bộ
56Lắp đặt quạt trần loại 80WTheo chương V1cái
57Lắp đặt quạt đảo trần loại 55WTheo chương V1cái
58Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V3cái
59Lắp đặt công tắc đôi âm tường 220V-10ATheo chương V2cái
60Lắp đặt các automat MCB -1P-16ATheo chương V2cái
61Đế nhựa âm tườngTheo chương V5Cái
62Lắp đặt tủ điện phòng âm tường loại 4-8 ModuleTheo chương V1hộp
63Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo chương V22m
64Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo chương V40m
65Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D16Theo chương V62m
66Lắp dựng dàn giáo ngoàiTheo chương V1,269100m2
67Bạt chống bụiTheo chương V126,92m2
68Quây bạt chống bụiTheo chương V2Công

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt uốn thépCắt uốn thép, công suất ≥5kw1
2Máy cắt gạch đáDùng cho cắt gạch đá, công suất ≥1,7kw2
3Máy trộn bê tôngTrộn bê tông, công suất ≥250 lít1
4Máy trộn vữaTrộn vữa, công suất ≥150 lít1
5Ô tô vận tảiVận chuyển vật liệu, tải trọng ≥5 tấn1
6Máy đầm bànĐầm bê tông, công suất 1kw1
7Máy đầm dùiĐầm bê tông, công suất 1,5kw1
8Máy hànDùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, công suất 23kw1
9Máy khoan cầm tayKhoan bê tông, gạch đá, công suất ≥ 0,62kw2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt uốn thép
Cắt uốn thép, công suất ≥5kw
1
2
Máy cắt gạch đá
Dùng cho cắt gạch đá, công suất ≥1,7kw
2
3
Máy trộn bê tông
Trộn bê tông, công suất ≥250 lít
1
4
Máy trộn vữa
Trộn vữa, công suất ≥150 lít
1
5
Ô tô vận tải
Vận chuyển vật liệu, tải trọng ≥5 tấn
1
6
Máy đầm bàn
Đầm bê tông, công suất 1kw
1
7
Máy đầm dùi
Đầm bê tông, công suất 1,5kw
1
8
Máy hàn
Dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, công suất 23kw
1
9
Máy khoan cầm tay
Khoan bê tông, gạch đá, công suất ≥ 0,62kw
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ đường ống thoát nước mái cũ
4 Công Theo chương V
2 Tháo dỡ hệ thống chống sét cũ
4 Công Theo chương V
3 Dọn rác trên sàn mái
6 Công Theo chương V
4 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công
488,854 m2 Theo chương V
5 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công
1,507 tấn Theo chương V
6 Phá dỡ nền láng vữa xi măng
60,627 m2 Theo chương V
7 Bốc xếp tôn lợp các loại tập kết xuống sân
4,889 100m2 Theo chương V
8 Bốc xếp xà gồ cũ từ mái xuống sân
1,254 tấn Theo chương V
9 Bốc xếp phế thải các loại từ mái xuống sân
1,213 m3 Theo chương V
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T
1,213 m3 Theo chương V
11 Vận chuyển phế thải tiếp 23km bằng ô tô - 5,0T
1,213 m3 Theo chương V
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75
3,803 m3 Theo chương V
13 Ván khuôn gỗ giằng thu hồi
0,462 100m2 Theo chương V
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm
0,07 tấn Theo chương V
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm
0,277 tấn Theo chương V
16 Bê tông giằng nhà M200, đá 1x2
2,542 m3 Theo chương V
17 Cạo rỉ các kết cấu thép
138,87 m2 Theo chương V
18 Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ
289,54 1m2 Theo chương V
19 Gia công xà gồ thép (bổ sung mới)
1,551 tấn Theo chương V
20 Lắp dựng lại xà gồ thép (Tận dụng xà gồ cũ)
1,254 tấn Theo chương V
21 Lắp dựng xà gồ thép (xà gồ bổ sung mới)
1,551 tấn Theo chương V
22 Bu lông M14, L=70mm
268 Cái Theo chương V
23 Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm
4,889 100m2 Theo chương V
24 Tôn úp nóc khổ rộng 60cm, dày 0.45mm
80,61 m Theo chương V
25 Ke chống bão (4cái/m2)
1.952 Cái Theo chương V
26 Đục nhám bề mặt trước khi sử dụng màng khò nhiệt
146,396 m2 Theo chương V
27 Quét lớp lót tạo dính (dùng Bitum dạng lỏng)
146,396 m2 Theo chương V
28 Chống thấm sê nô mái bằng màng Bitum bằng phương pháp khò nóng dày 3mm
146,396 m2 Theo chương V
29 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75
60,52 m2 Theo chương V
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, sau khi chống thấm
85,876 m2 Theo chương V
31 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II
31,08 1m3 Theo chương V
32 Đắp đất rãnh tiếp địa, K90
31,08 m3 Theo chương V
33 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng
181,372 Kg Theo chương V
34 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m
6 cái Theo chương V
35 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m
6 cái Theo chương V
36 Lắp đặt bầu sứ kim thu sét
6 Cái Theo chương V
37 Cọc tiếp chân bật
26 Cái Theo chương V
38 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất 40x4mm
32 m Theo chương V
39 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm
67,5 m Theo chương V
40 Đóng cọc chống sét
6 cọc Theo chương V
41 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp địa
2 hộp Theo chương V
42 Lắp đặt ống nhựa PVC D90
0,45 100m Theo chương V
43 Lắp đặt chếch nhựa PVC D90
12 cái Theo chương V
44 Lắp đặt nối thẳng nhựa PVC D90
4 cái Theo chương V
45 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m
4,164 100m2 Theo chương V
46 Bốc xếp tôn lợp lên mái
5,372 100m2 Theo chương V
47 Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công
2,092 1000v Theo chương V
48 Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công
2,258 tấn Theo chương V
49 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công
1,898 tấn Theo chương V
50 Tháo dỡ hệ thống điện cũ
2 Công Theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Toàn bộ phần xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Toàn bộ phần xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 74

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây