Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Bệnh viện Da Liễu Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình Tên dự án là: Sữa chữa mái nhà khu nhà khám bệnh Lazer và thẩm mỹ; sữa chữa kho thuốc, nhà xe; sữa chữa nhà bảo vệ của Bệnh viện Da Liễu Nghệ An Thời gian thực hiện hợp đồng là : 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước năm 2022, tại Quyết định số 1925/QĐ.SYT ngày 31/12/2021 của Sở Y tế. |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bảo đảm dự thầu; Thỏa thuận liên danh, cam kết tín dụng (Nếu có); Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu; Đề xuất kỹ thuật; Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Da liễu Nghệ An; Địa chỉ: Số 130 đường Lê Hồng Phong, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0238 3843 727 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nghệ An. Địa chỉ: Số 03, đường Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức – Hành chính Bệnh viện Da liễu Nghệ An, Địa chỉ: Số 130 đường Lê Hồng Phong, TP Vinh, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh nghệ An. Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 4 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng - Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, đã trực tiếp thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh môi trường | 2 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MÁI KHU NHÀ KHÁM BỆNH LAZER VÀ THẨM MỸ | |||
| 1 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái cũ | Theo chương V | 4 | Công |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống chống sét cũ | Theo chương V | 4 | Công |
| 3 | Dọn rác trên sàn mái | Theo chương V | 6 | Công |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Theo chương V | 488,854 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công | Theo chương V | 1,507 | tấn |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V | 60,627 | m2 |
| 7 | Bốc xếp tôn lợp các loại tập kết xuống sân | Theo chương V | 4,889 | 100m2 |
| 8 | Bốc xếp xà gồ cũ từ mái xuống sân | Theo chương V | 1,254 | tấn |
| 9 | Bốc xếp phế thải các loại từ mái xuống sân | Theo chương V | 1,213 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 1,213 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 23km bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 1,213 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 3,803 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Theo chương V | 0,462 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,07 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,277 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo chương V | 2,542 | m3 |
| 17 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V | 138,87 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 289,54 | 1m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép (bổ sung mới) | Theo chương V | 1,551 | tấn |
| 20 | Lắp dựng lại xà gồ thép (Tận dụng xà gồ cũ) | Theo chương V | 1,254 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép (xà gồ bổ sung mới) | Theo chương V | 1,551 | tấn |
| 22 | Bu lông M14, L=70mm | Theo chương V | 268 | Cái |
| 23 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm | Theo chương V | 4,889 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc khổ rộng 60cm, dày 0.45mm | Theo chương V | 80,61 | m |
| 25 | Ke chống bão (4cái/m2) | Theo chương V | 1.952 | Cái |
| 26 | Đục nhám bề mặt trước khi sử dụng màng khò nhiệt | Theo chương V | 146,396 | m2 |
| 27 | Quét lớp lót tạo dính (dùng Bitum dạng lỏng) | Theo chương V | 146,396 | m2 |
| 28 | Chống thấm sê nô mái bằng màng Bitum bằng phương pháp khò nóng dày 3mm | Theo chương V | 146,396 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 60,52 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, sau khi chống thấm | Theo chương V | 85,876 | m2 |
| 31 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Theo chương V | 31,08 | 1m3 |
| 32 | Đắp đất rãnh tiếp địa, K90 | Theo chương V | 31,08 | m3 |
| 33 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V | 181,372 | Kg |
| 34 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt bầu sứ kim thu sét | Theo chương V | 6 | Cái |
| 37 | Cọc tiếp chân bật | Theo chương V | 26 | Cái |
| 38 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất 40x4mm | Theo chương V | 32 | m |
| 39 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo chương V | 67,5 | m |
| 40 | Đóng cọc chống sét | Theo chương V | 6 | cọc |
| 41 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | Theo chương V | 2 | hộp |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo chương V | 0,45 | 100m |
| 43 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Theo chương V | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PVC D90 | Theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Theo chương V | 4,164 | 100m2 |
| 46 | Bốc xếp tôn lợp lên mái | Theo chương V | 5,372 | 100m2 |
| 47 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Theo chương V | 2,092 | 1000v |
| 48 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo chương V | 2,258 | tấn |
| 49 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo chương V | 1,898 | tấn |
| B | KHO THUỐC, NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo chương V | 2 | Công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 4,924 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo chương V | 4,504 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo chương V | 40,157 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Theo chương V | 114,406 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép | Theo chương V | 5 | Công |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V | 0,185 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chương V | 0,118 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V | 1,149 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo chương V | 247,88 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo chương V | 106,942 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 6,775 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 23km ra bãi thải bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 6,775 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 2,381 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,004 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh, ĐK >10mm | Theo chương V | 0,015 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Theo chương V | 0,173 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,226 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,052 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,315 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 2,435 | m3 |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình | Theo chương V | 0,362 | tấn |
| 24 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn vì kèo | Theo chương V | 15,25 | m2 |
| 25 | Gia công vì kèo bằng thép hộp mạ kẽm | Theo chương V | 0,19 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo chương V | 0,552 | tấn |
| 27 | Bu lông M18 | Theo chương V | 8 | Cái |
| 28 | Bu lông M12 | Theo chương V | 12 | Cái |
| 29 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V | 0,46 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,46 | tấn |
| 31 | Lợp mái bằng tôn xốp sóng vuông dày 0.45mm | Theo chương V | 1,188 | 100m2 |
| 32 | Ke chống bão cho mái (4cái/m2) | Theo chương V | 472 | Cái |
| 33 | Tôn úp nóc khổ rộng 0.4m dày 0.45mm | Theo chương V | 21,07 | m |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 120,324 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 156,496 | m2 |
| 36 | Trát mạ cửa, lam đứng dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 8,457 | m2 |
| 37 | Ốp tường bằng gạch Ceramic KT 30x60cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 82,748 | m2 |
| 38 | Ván khuôn tôn nền | Theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 39 | Bê tông nền M100, đá 4x6 | Theo chương V | 6,063 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT 60x60cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 40,421 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 285,277 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 120,324 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 164,953 | m2 |
| 44 | Thi công trần nhôm, tấm thả KT 60x60cm (bao gồm cả khung xương) | Theo chương V | 40,157 | m2 |
| 45 | Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 3,12 | m2 |
| 46 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 2,736 | m2 |
| 47 | Cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 2,28 | m2 |
| 48 | Xuyên hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm 13x26 sơn tĩnh điện | Theo chương V | 5,016 | m2 |
| 49 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Theo chương V | 1,578 | 100m2 |
| 50 | Bạt chống bụi | Theo chương V | 157,82 | m2 |
| 51 | Quây bạt chống bụi | Theo chương V | 2 | Công |
| 52 | Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 1,2m, 1 bóng 220V-1x36W | Theo chương V | 8 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt treo tường 40W | Theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt automat 2 pha 32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt automat 1 pha 16A | Theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc đôi âm tường 220V-10A | Theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc kéo cửa cuốn | Theo chương V | 2 | Cái |
| 59 | Đế nhựa âm tường | Theo chương V | 14 | Cái |
| 60 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường loại 4-8 Module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo chương V | 78 | m |
| 62 | Lắp đặt dây cáp điện 2x4mm2 | Theo chương V | 40 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D16 | Theo chương V | 118 | m |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo chương V | 2 | Công |
| 2 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái cũ | Theo chương V | 1 | Công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 7,363 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo chương V | 7,925 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V | 0,326 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chương V | 0,22 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V | 3,962 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát phào viền cửa | Theo chương V | 2,006 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V | 20,898 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột trong nhà | Theo chương V | 45,273 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột ngoài nhà | Theo chương V | 60,509 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát trần trong nhà | Theo chương V | 15,422 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà | Theo chương V | 13,89 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần | Theo chương V | 5,676 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Theo chương V | 37,592 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ xà gồ thép mái | Theo chương V | 3 | Công |
| 18 | Tháo dỡ vì kèo thép mái | Theo chương V | 3 | Công |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 6,908 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 23km ra bãi thải bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 6,908 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 1,662 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Theo chương V | 0,22 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,003 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Theo chương V | 0,012 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 0,154 | m3 |
| 27 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm | Theo chương V | 0,213 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm | Theo chương V | 0,213 | tấn |
| 29 | Bulong M18 | Theo chương V | 32 | Cái |
| 30 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C80x40x14x2mm | Theo chương V | 0,272 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,272 | tấn |
| 32 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm | Theo chương V | 0,522 | 100m2 |
| 33 | Ke chống bão cho mái (4cái/m2) | Theo chương V | 208 | Cái |
| 34 | Tôn úp nóc khổ rộng 0.4m dày 0.45mm | Theo chương V | 19,47 | m |
| 35 | Máng thu nước bằng inox | Theo chương V | 26,58 | m |
| 36 | Thi công trần nhôm, KT tấm thả KT60x60cm (bao gồm cả khung xương) | Theo chương V | 5,676 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 83,164 | m2 |
| 38 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 7,608 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V | 29,312 | m2 |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo chương V | 60,44 | m |
| 41 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch Ceramic KT30x60cm | Theo chương V | 67,087 | m2 |
| 42 | Đổ bê nền, dày 15cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 3,286 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT60x60cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 21,908 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 90,771 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần | Theo chương V | 29,312 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 23,03 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 97,054 | m2 |
| 48 | Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 3,622 | m2 |
| 49 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 7,268 | m2 |
| 50 | Vách kính cố định bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 2,038 | m2 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo chương V | 0,14 | 100m |
| 52 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PVC D90 | Theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Theo chương V | 12 | cái |
| 54 | Nẹp ống bằng inox | Theo chương V | 8 | Cái |
| 55 | Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 1,2m, 1 bóng 220V-1x36W | Theo chương V | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt trần loại 80W | Theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt quạt đảo trần loại 55W | Theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc đôi âm tường 220V-10A | Theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat MCB -1P-16A | Theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Đế nhựa âm tường | Theo chương V | 5 | Cái |
| 62 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường loại 4-8 Module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo chương V | 22 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo chương V | 40 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D16 | Theo chương V | 62 | m |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo chương V | 1,269 | 100m2 |
| 67 | Bạt chống bụi | Theo chương V | 126,92 | m2 |
| 68 | Quây bạt chống bụi | Theo chương V | 2 | Công |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép, công suất ≥5kw | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Dùng cho cắt gạch đá, công suất ≥1,7kw | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông, công suất ≥250 lít | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Trộn vữa, công suất ≥150 lít | 1 |
| 5 | Ô tô vận tải | Vận chuyển vật liệu, tải trọng ≥5 tấn | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông, công suất 1kw | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông, công suất 1,5kw | 1 |
| 8 | Máy hàn | Dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, công suất 23kw | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Khoan bê tông, gạch đá, công suất ≥ 0,62kw | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy cắt uốn thép |
Cắt uốn thép, công suất ≥5kw |
1 |
2 |
Máy cắt gạch đá |
Dùng cho cắt gạch đá, công suất ≥1,7kw |
2 |
3 |
Máy trộn bê tông |
Trộn bê tông, công suất ≥250 lít |
1 |
4 |
Máy trộn vữa |
Trộn vữa, công suất ≥150 lít |
1 |
5 |
Ô tô vận tải |
Vận chuyển vật liệu, tải trọng ≥5 tấn |
1 |
6 |
Máy đầm bàn |
Đầm bê tông, công suất 1kw |
1 |
7 |
Máy đầm dùi |
Đầm bê tông, công suất 1,5kw |
1 |
8 |
Máy hàn |
Dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, công suất 23kw |
1 |
9 |
Máy khoan cầm tay |
Khoan bê tông, gạch đá, công suất ≥ 0,62kw |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái cũ | 4 | Công | Theo chương V | ||
| 2 | Tháo dỡ hệ thống chống sét cũ | 4 | Công | Theo chương V | ||
| 3 | Dọn rác trên sàn mái | 6 | Công | Theo chương V | ||
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | 488,854 | m2 | Theo chương V | ||
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công | 1,507 | tấn | Theo chương V | ||
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 60,627 | m2 | Theo chương V | ||
| 7 | Bốc xếp tôn lợp các loại tập kết xuống sân | 4,889 | 100m2 | Theo chương V | ||
| 8 | Bốc xếp xà gồ cũ từ mái xuống sân | 1,254 | tấn | Theo chương V | ||
| 9 | Bốc xếp phế thải các loại từ mái xuống sân | 1,213 | m3 | Theo chương V | ||
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 1,213 | m3 | Theo chương V | ||
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 23km bằng ô tô - 5,0T | 1,213 | m3 | Theo chương V | ||
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 3,803 | m3 | Theo chương V | ||
| 13 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | 0,462 | 100m2 | Theo chương V | ||
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,07 | tấn | Theo chương V | ||
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,277 | tấn | Theo chương V | ||
| 16 | Bê tông giằng nhà M200, đá 1x2 | 2,542 | m3 | Theo chương V | ||
| 17 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 138,87 | m2 | Theo chương V | ||
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | 289,54 | 1m2 | Theo chương V | ||
| 19 | Gia công xà gồ thép (bổ sung mới) | 1,551 | tấn | Theo chương V | ||
| 20 | Lắp dựng lại xà gồ thép (Tận dụng xà gồ cũ) | 1,254 | tấn | Theo chương V | ||
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép (xà gồ bổ sung mới) | 1,551 | tấn | Theo chương V | ||
| 22 | Bu lông M14, L=70mm | 268 | Cái | Theo chương V | ||
| 23 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm | 4,889 | 100m2 | Theo chương V | ||
| 24 | Tôn úp nóc khổ rộng 60cm, dày 0.45mm | 80,61 | m | Theo chương V | ||
| 25 | Ke chống bão (4cái/m2) | 1.952 | Cái | Theo chương V | ||
| 26 | Đục nhám bề mặt trước khi sử dụng màng khò nhiệt | 146,396 | m2 | Theo chương V | ||
| 27 | Quét lớp lót tạo dính (dùng Bitum dạng lỏng) | 146,396 | m2 | Theo chương V | ||
| 28 | Chống thấm sê nô mái bằng màng Bitum bằng phương pháp khò nóng dày 3mm | 146,396 | m2 | Theo chương V | ||
| 29 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 60,52 | m2 | Theo chương V | ||
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, sau khi chống thấm | 85,876 | m2 | Theo chương V | ||
| 31 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | 31,08 | 1m3 | Theo chương V | ||
| 32 | Đắp đất rãnh tiếp địa, K90 | 31,08 | m3 | Theo chương V | ||
| 33 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | 181,372 | Kg | Theo chương V | ||
| 34 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 6 | cái | Theo chương V | ||
| 35 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 6 | cái | Theo chương V | ||
| 36 | Lắp đặt bầu sứ kim thu sét | 6 | Cái | Theo chương V | ||
| 37 | Cọc tiếp chân bật | 26 | Cái | Theo chương V | ||
| 38 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất 40x4mm | 32 | m | Theo chương V | ||
| 39 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | 67,5 | m | Theo chương V | ||
| 40 | Đóng cọc chống sét | 6 | cọc | Theo chương V | ||
| 41 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | 2 | hộp | Theo chương V | ||
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,45 | 100m | Theo chương V | ||
| 43 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | 12 | cái | Theo chương V | ||
| 44 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PVC D90 | 4 | cái | Theo chương V | ||
| 45 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | 4,164 | 100m2 | Theo chương V | ||
| 46 | Bốc xếp tôn lợp lên mái | 5,372 | 100m2 | Theo chương V | ||
| 47 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | 2,092 | 1000v | Theo chương V | ||
| 48 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | 2,258 | tấn | Theo chương V | ||
| 49 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | 1,898 | tấn | Theo chương V | ||
| 50 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | 2 | Công | Theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Đàn bà không thể yêu đàn ông như đàn ông yêu đàn bà bởi lẽ tình yêu của đàn bà nằm trong mắt, trên đỉnh gò ngực, trên đầu ngón chân, nhưng tình yêu của đàn ông cắm ở nơi sâu thẳm nhất của con tim, không thể thoát ra được. Còn tình yêu và đời sống của người đàn ông là hai thứ riêng biệt, nhưng ở người đàn bà đó là tất cả cuộc đời. "
Aucassin & Nicolette
Sự kiện trong nước: Trước tình hình thực dân Pháp bám gót quân Anh trở lại xâm chiếm Nam Bộ, Ngày 5-9-1945, Hồ Chủ tịch đã viết lời "Kêu gọi quốc dân", trong đó có đoạn: "Nhân dân Việt Nam hoan nghênh quân đồng minh kéo vào Việt Nam để tước khí giới quân Nhật, nhưng cương quyết phản đối quân Pháp kéo vào Việt Nam, vì mục đích của chúng là hãm dân tộc Việt Nam vào vòng nô lệ lần nữa".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư BỆNH VIỆN DA LIỄU NGHỆ AN đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác BỆNH VIỆN DA LIỄU NGHỆ AN đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.