Thông báo mời thầu

Vắc xin

Tìm thấy: 17:16 06/11/2025
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm vắc xin dịch vụ 2025 - 2026
Tên gói thầu
Vắc xin
Chủ đầu tư
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Gói thầu: Vắc xin thuộc Dự toán: Mua sắm vắc xin dịch vụ 2025 - 2026
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Thực hiện tại
- Phường Kiến An, Thành phố Hải Phòng
Ngày phê duyệt
06/11/2025 17:14
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Trung tâm Y tế Kiến An

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
08:00 12/11/2025
Thời điểm kết thúc chào giá
17:00 13/11/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
60 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2500516269
Vắc xin phối hợp phòng 6 bệnh: Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt - Hib và Viêm gan B
17.280.000
17.300
2
PP2500516270
Vắc xin phối hợp phòng 6 bệnh: Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt - Hib và Viêm gan B
91.665.000
91.700
3
PP2500516271
Vắc xin phòng cúm mùa
237.600.000
237.600
4
PP2500516272
Vắc xin phòng cúm mùa
191.940.000
192.000
5
PP2500516273
Vắc xin phòng Dại
132.888.000
132.900
6
PP2500516274
Vắc xin phòng bệnh viêm phổi và viêm màng não mủ do Hib
155.400.000
155.400
7
PP2500516275
Vắc xin phối hợp phòng 3 bệnh: Sởi - Quai bị - Rubella
4.345.120
4.400
8
PP2500516276
Vắc xin polysaccharide phế cầu liên hợp với protein D của Haemophilus influenzae không định tuýp
149.382.000
149.400
9
PP2500516277
Vắc xin polysaccharide phế cầu cộng hợp với protein mang CRM197 (PCV13)
161.595.000
161.600
10
PP2500516278
Vắc xin phòng Tiêu chảy do Rotavirus
7.007.190
7.100
11
PP2500516279
Vắc xin phòng Tiêu chảy do Rotavirus
96.357.600
96.400
12
PP2500516280
Vắc xin phòng Thủy đậu
7.640.000
7.700
13
PP2500516281
Vắc xin ngừa HPV
409.027.500
409.100
14
PP2500516282
Vắc xin phòng viêm não Nhật Bản
229.950.000
230.000
15
PP2500516283
Vắc xin phòng Viêm não Nhật Bản
104.282.700
104.300

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2500516269
Vắc xin phối hợp phòng 6 bệnh: Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt - Hib và Viêm gan B
Trung tâm Y tế Kiến An. Số 360 Trần Thành Ngọ - Phường Kiến An - Thành phố Hải Phòng
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Cơ sở y tế
- Định kỳ theo kế hoạch sử dụng thuốc hàng tháng: Thuốc được cung cấp trong thời hạn tối đa là 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu. - Trong trường hợp khẩn cấp: Thuốc được cung cấp sớm nhất có thể kể từ khi nhận được thông báo trường hợp khẩn cấp.
2
Vắc xin phối hợp phòng 6 bệnh: Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt - Hib và Viêm gan B
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế.
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế.
Không yêu cầu
20
Lọ/Bơm tiêm/Liều/Hộp/Ống/Tuýp
Thuốc có hoạt chất/thành phần: Vắc xin phối hợp phòng 6 bệnh: Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt - Hib và Viêm gan B; Nồng độ/Hàm lượng: Bao gồm bột đông khô (Hib) và hỗn dịch (DTPa-HBV-IPV) để pha hỗn dịch tiêm: - ≥30UI biến độc tố bạch hầu/0,5ml, - ≥ 40UI biến độc tố uốn ván/0,5ml, - 25mcg biến độc tố ho gà /0,5ml, 25mcg Filamentous Haemagglutinin/0,5ml, 8mcg Pectactin/0,5ml, -10 mcg kháng nguyên bề mặt VGB/0,5ml, - Vi rút bại liệt bất hoạt: 40 đơn vị kháng nguyên D Tuýp 1/0,5ml; 8 đơn vị kháng nguyên D Tuýp 2/0,5ml; 32 đơn vị kháng nguyên D Tuýp 3/0,5ml, - 10mcg Polysaccharide H. influenzae type b, cộng hợp với 20-40 mcg biến độc tố uốn ván/0,5ml; Đường dùng: Tiêm bắp; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm hoặc Thuốc tiêm hoặc Thuốc tiêm đông khô; Đơn vị tính: Lọ/Bơm tiêm/Liều/Hộp/Ống/Tuýp; Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế.
3
PP2500516270
Vắc xin phối hợp phòng 6 bệnh: Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt - Hib và Viêm gan B
Trung tâm Y tế Kiến An. Số 360 Trần Thành Ngọ - Phường Kiến An - Thành phố Hải Phòng
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Cơ sở y tế
- Định kỳ theo kế hoạch sử dụng thuốc hàng tháng: Thuốc được cung cấp trong thời hạn tối đa là 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu. - Trong trường hợp khẩn cấp: Thuốc được cung cấp sớm nhất có thể kể từ khi nhận được thông báo trường hợp khẩn cấp.
4
Vắc xin phối hợp phòng 6 bệnh: Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt - Hib và Viêm gan B
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế.
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế.
Không yêu cầu
100
Lọ/Bơm tiêm/Liều/Hộp/Ống/Tuýp
Thuốc có hoạt chất/thành phần: Vắc xin phối hợp phòng 6 bệnh: Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt - Hib và Viêm gan B; Nồng độ/Hàm lượng: Hỗn dịch đóng sẵn trong ống tiêm: - ≥20 IU giải độc tố bạch hầu/0,5ml, - ≥ 40 IU giải độc tố uốn ván/0,5ml, - 25mcg giải độc tố ho gà (PT)/0,5ml, 25mcg ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA)/0,5ml, - Virus bại liệt (bất hoạt): 40 đơn vị kháng nguyên D Tuýp 1/0,5ml; 8 đơn vị kháng nguyên D Tuýp 2 /0,5ml; 32 đơn vị kháng nguyên D Tuýp 3/0,5ml, - 10mcg kháng nguyên bề mặt viêm gan B/0,5ml, -12mcg polysaccharide của H.influenzae tuýp b cộng hợp với 22-36mcg protein uốn ván/0,5ml; Đường dùng: Tiêm bắp; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm hoặc Thuốc tiêm hoặc Thuốc tiêm đông khô; Đơn vị tính: Lọ/Bơm tiêm/Liều/Hộp/Ống/Tuýp; Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế.
5
PP2500516271
Vắc xin phòng cúm mùa
Trung tâm Y tế Kiến An. Số 360 Trần Thành Ngọ - Phường Kiến An - Thành phố Hải Phòng
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Cơ sở y tế
- Định kỳ theo kế hoạch sử dụng thuốc hàng tháng: Thuốc được cung cấp trong thời hạn tối đa là 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu. - Trong trường hợp khẩn cấp: Thuốc được cung cấp sớm nhất có thể kể từ khi nhận được thông báo trường hợp khẩn cấp.
6
Vắc xin phòng cúm mùa
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế.
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế.
Không yêu cầu
900
Lọ/Bơm tiêm/Liều/Hộp/Ống/Tuýp
Thuốc có hoạt chất/thành phần: Vắc xin phòng cúm mùa; Nồng độ/Hàm lượng: Vắc-xin công nghệ tiểu đơn vị, chỉ lấy kháng nguyên bề mặt, gồm: -15mcg haemagglutinin và neuraminidase type A H1N1/0,5ml, -15mcg haemagglutinin và neuraminidase type A H3N2/0,5ml, -30mcg haemagglutinin và neuraminidase 2 chủng type B/0,5ml, 4 chủng virus cúm được WHO khuyến cáo sử dụng hàng năm; Đường dùng: Tiêm bắp; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm hoặc Thuốc tiêm hoặc Thuốc tiêm đông khô; Đơn vị tính: Lọ/Bơm tiêm/Liều/Hộp/Ống/Tuýp; Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế.
7
PP2500516272
Vắc xin phòng cúm mùa
Trung tâm Y tế Kiến An. Số 360 Trần Thành Ngọ - Phường Kiến An - Thành phố Hải Phòng
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Cơ sở y tế
- Định kỳ theo kế hoạch sử dụng thuốc hàng tháng: Thuốc được cung cấp trong thời hạn tối đa là 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu. - Trong trường hợp khẩn cấp: Thuốc được cung cấp sớm nhất có thể kể từ khi nhận được thông báo trường hợp khẩn cấp.
8
Vắc xin phòng cúm mùa
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế.
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế.
Không yêu cầu
800
Lọ/Bơm tiêm/Liều/Hộp/Ống/Tuýp
Thuốc có hoạt chất/thành phần: Vắc xin phòng cúm mùa; Nồng độ/Hàm lượng: Kháng nguyên tinh khiết, bất hoạt virus cúm: 15mcg type A H1N1/0,5ml, 15mcg type A H3N2/0,5ml, 30mcg 2 chủng type B/0,5ml, 4 chủng virus cúm được WHO khuyến cáo sử dụng hàng năm; Đường dùng: Tiêm bắp; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm hoặc Thuốc tiêm hoặc Thuốc tiêm đông khô; Đơn vị tính: Lọ/Bơm tiêm/Liều/Hộp/Ống/Tuýp; Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế.
9
PP2500516273
Vắc xin phòng Dại
Trung tâm Y tế Kiến An. Số 360 Trần Thành Ngọ - Phường Kiến An - Thành phố Hải Phòng
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Cơ sở y tế
- Định kỳ theo kế hoạch sử dụng thuốc hàng tháng: Thuốc được cung cấp trong thời hạn tối đa là 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu. - Trong trường hợp khẩn cấp: Thuốc được cung cấp sớm nhất có thể kể từ khi nhận được thông báo trường hợp khẩn cấp.
10
Vắc xin phòng Dại
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 5 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế.
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 5 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế.
Không yêu cầu
700
Lọ/Bơm tiêm/Liều/Hộp/Ống/Tuýp
Thuốc có hoạt chất/thành phần: Vắc xin phòng Dại; Nồng độ/Hàm lượng: ≥ 2,5 IU vi rút dại chủng L.Pasteur 2061/VERO/0,5ml; Đường dùng: Tiêm bắp và tiêm trong da; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm hoặc Thuốc tiêm hoặc Thuốc tiêm đông khô; Đơn vị tính: Lọ/Bơm tiêm/Liều/Hộp/Ống/Tuýp; Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 5 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế.
11
PP2500516274
Vắc xin phòng bệnh viêm phổi và viêm màng não mủ do Hib
Trung tâm Y tế Kiến An. Số 360 Trần Thành Ngọ - Phường Kiến An - Thành phố Hải Phòng
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Cơ sở y tế
- Định kỳ theo kế hoạch sử dụng thuốc hàng tháng: Thuốc được cung cấp trong thời hạn tối đa là 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu. - Trong trường hợp khẩn cấp: Thuốc được cung cấp sớm nhất có thể kể từ khi nhận được thông báo trường hợp khẩn cấp.
12
Vắc xin phòng bệnh viêm phổi và viêm màng não mủ do Hib
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 5 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế.
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 5 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế.
Không yêu cầu
800
Lọ/Bơm tiêm/Liều/Hộp/Ống/Tuýp
Thuốc có hoạt chất/thành phần: Vắc xin phòng bệnh viêm phổi và viêm màng não mủ do Hib; Nồng độ/Hàm lượng: 10mcg Polysaccharide Polyribosylribitolphosphate (PRP) cộng hợp với 20,8 – 31,25mcg giải độc tố uốn ván/0,5ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm hoặc Thuốc tiêm hoặc Thuốc tiêm đông khô; Đơn vị tính: Lọ/Bơm tiêm/Liều/Hộp/Ống/Tuýp; Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 5 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế.
13
PP2500516275
Vắc xin phối hợp phòng 3 bệnh: Sởi - Quai bị - Rubella
Trung tâm Y tế Kiến An. Số 360 Trần Thành Ngọ - Phường Kiến An - Thành phố Hải Phòng
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Cơ sở y tế
- Định kỳ theo kế hoạch sử dụng thuốc hàng tháng: Thuốc được cung cấp trong thời hạn tối đa là 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu. - Trong trường hợp khẩn cấp: Thuốc được cung cấp sớm nhất có thể kể từ khi nhận được thông báo trường hợp khẩn cấp.
14
Vắc xin phối hợp phòng 3 bệnh: Sởi - Quai bị - Rubella
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế.
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế.
Không yêu cầu
20
Lọ/Bơm tiêm/Liều/Hộp/Ống/Tuýp
Thuốc có hoạt chất/thành phần: Vắc xin phối hợp phòng 3 bệnh: Sởi - Quai bị - Rubella; Nồng độ/Hàm lượng: Lọ (0,5ml): Vi-rút sởi >= 1.000 CCID50; Vi rút Quai bị >=12.500 CCID50; Vi rút Rubella >=1.000 CCID50; Đường dùng: Tiêm bắp hoặc tiêm dưới da; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm hoặc Thuốc tiêm hoặc Thuốc tiêm đông khô; Đơn vị tính: Lọ/Bơm tiêm/Liều/Hộp/Ống/Tuýp; Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế.
15
PP2500516276
Vắc xin polysaccharide phế cầu liên hợp với protein D của Haemophilus influenzae không định tuýp
Trung tâm Y tế Kiến An. Số 360 Trần Thành Ngọ - Phường Kiến An - Thành phố Hải Phòng
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Cơ sở y tế
- Định kỳ theo kế hoạch sử dụng thuốc hàng tháng: Thuốc được cung cấp trong thời hạn tối đa là 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu. - Trong trường hợp khẩn cấp: Thuốc được cung cấp sớm nhất có thể kể từ khi nhận được thông báo trường hợp khẩn cấp.
16
Vắc xin polysaccharide phế cầu liên hợp với protein D của Haemophilus influenzae không định tuýp
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế.
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế.
Không yêu cầu
180
Lọ/Bơm tiêm/Liều/Hộp/Ống/Tuýp
Thuốc có hoạt chất/thành phần: Vắc xin polysaccharide phế cầu liên hợp với protein D của Haemophilus influenzae không định tuýp; Nồng độ/Hàm lượng: 1 µg/0,5ml: polysaccaride của phế cầu type huyết thanh 1(1,2), 1 µg/0,5ml: polysaccaride của phế cầu type huyết thanh 5(1,2), 1 µg/0,5ml: polysaccaride của phế cầu type huyết thanh 6B(1,2), 1 µg/0,5ml: polysaccaride của phế cầu type huyết thanh 7F(1,2), 1 µg/0,5ml: polysaccaride của phế cầu type huyết thanh 9V(1,2), 1 µg/0,5ml: polysaccaride của phế cầu type huyết thanh 14(1,2) 1 µg/0,5ml: polysaccaride của phế cầu type huyết thanh 23F(1,2) 3 µg/0,5ml: polysaccaride của phế cầu type huyết thanh 4 (1,2), 3 µg/0,5ml: polysaccaride của phế cầu type huyết thanh 18C(1,3), 3 µg/0,5ml: polysaccaride của phế cầu type huyết thanh 19F (1,4) hấp phụ 0,5 milligram/0,5ml Al3+, cộng hợp với 13 µg/0,5ml protein D (chiết xuất từ H.influenza không định type), 8 µg/0,5ml giải độc tố uốn ván, 5µg/0,5ml giải độc tố bạch hầu; Đường dùng: Tiêm bắp; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm hoặc Thuốc tiêm hoặc Thuốc tiêm đông khô; Đơn vị tính: Lọ/Bơm tiêm/Liều/Hộp/Ống/Tuýp; Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế.
17
PP2500516277
Vắc xin polysaccharide phế cầu cộng hợp với protein mang CRM197 (PCV13)
Trung tâm Y tế Kiến An. Số 360 Trần Thành Ngọ - Phường Kiến An - Thành phố Hải Phòng
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Cơ sở y tế
- Định kỳ theo kế hoạch sử dụng thuốc hàng tháng: Thuốc được cung cấp trong thời hạn tối đa là 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu. - Trong trường hợp khẩn cấp: Thuốc được cung cấp sớm nhất có thể kể từ khi nhận được thông báo trường hợp khẩn cấp.
18
Vắc xin polysaccharide phế cầu cộng hợp với protein mang CRM197 (PCV13)
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế.
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế.
Không yêu cầu
150
Lọ/Bơm tiêm/Liều/Hộp/Ống/Tuýp
Thuốc có hoạt chất/thành phần: Vắc xin polysaccharide phế cầu cộng hợp với protein mang CRM197 (PCV13); Nồng độ/Hàm lượng: 2,2 µg huyết thanh typ 1* polysaccharide của phế cầu khuẩn/0,5ml, 2,2 µg huyết thanh typ 3* polysaccharide của phế cầu khuẩn/0,5ml, 2,2 µg huyết thanh typ 4* polysaccharide của phế cầu khuẩn/0,5ml, 2,2 µg huyết thanh typ 5* polysaccharide của phế cầu khuẩn/0,5ml, 2,2 µg huyết thanh typ 6A* polysaccharide của phế cầu khuẩn/0,5ml, 4,4 µg huyết thanh typ 6B* polysaccharide của phế cầu khuẩn/0,5ml, 2,2 µg huyết thanh typ 7F* polysaccharide của phế cầu khuẩn/0,5ml, 2,2 µg huyết thanh typ 9V* polysaccharide của phế cầu khuẩn/0,5ml, 2,2 µg huyết thanh typ 14* polysaccharide của phế cầu khuẩn/0,5ml, 2,2 µg huyết thanh typ 18C* polysaccharide của phế cầu khuẩn/0,5ml, 2,2 µg huyết thanh typ 19A* polysaccharide của phế cầu khuẩn/0,5ml, 2,2 µg huyết thanh typ 19F* polysaccharide của phế cầu khuẩn /0,5ml, 2,2 µg huyết thanh typ 23F* polysaccharide của phế cầu khuẩn /0,5ml *Cộng hợp với protein mang CRM197 và hấp phụ trên nhôm phosphat (0,125 mg nhôm mỗi liều); Đường dùng: Tiêm bắp; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm hoặc Thuốc tiêm hoặc Thuốc tiêm đông khô; Đơn vị tính: Lọ/Bơm tiêm/Liều/Hộp/Ống/Tuýp; Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế.
19
PP2500516278
Vắc xin phòng Tiêu chảy do Rotavirus
Trung tâm Y tế Kiến An. Số 360 Trần Thành Ngọ - Phường Kiến An - Thành phố Hải Phòng
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Cơ sở y tế
- Định kỳ theo kế hoạch sử dụng thuốc hàng tháng: Thuốc được cung cấp trong thời hạn tối đa là 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu. - Trong trường hợp khẩn cấp: Thuốc được cung cấp sớm nhất có thể kể từ khi nhận được thông báo trường hợp khẩn cấp.
20
Vắc xin phòng Tiêu chảy do Rotavirus
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế.
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế.
Không yêu cầu
10
Lọ/Bơm tiêm/Liều/Hộp/Ống/Tuýp
Thuốc có hoạt chất/thành phần: Vắc xin phòng Tiêu chảy do Rotavirus; Nồng độ/Hàm lượng: ≥ 10^6,0 CCID50 chủng Rotavirus người sống, giảm độc lực RIX 4414/1,5ml; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Dung dịch hoặc hỗn dịch hoặc nhũ dịch uống; Đơn vị tính: Lọ/Bơm tiêm/Liều/Hộp/Ống/Tuýp; Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế.
21
PP2500516279
Vắc xin phòng Tiêu chảy do Rotavirus
Trung tâm Y tế Kiến An. Số 360 Trần Thành Ngọ - Phường Kiến An - Thành phố Hải Phòng
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Cơ sở y tế
- Định kỳ theo kế hoạch sử dụng thuốc hàng tháng: Thuốc được cung cấp trong thời hạn tối đa là 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu. - Trong trường hợp khẩn cấp: Thuốc được cung cấp sớm nhất có thể kể từ khi nhận được thông báo trường hợp khẩn cấp.
22
Vắc xin phòng Tiêu chảy do Rotavirus
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế.
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế.
Không yêu cầu
180
Lọ/Bơm tiêm/Liều/Hộp/Ống/Tuýp
Thuốc có hoạt chất/thành phần: Vắc xin phòng Tiêu chảy do Rotavirus; Nồng độ/Hàm lượng: 2,2x10^6 đơn vị gây nhiễm biến thể (bò-người) rotavirus G1/2ml, 2,8x10^6 đơn vị gây nhiễm biến thể (bò-người) rotavirus G2/2ml, 2,2x10^6 đơn vị gây nhiễm biến thể (bò-người) rotavirus G3/2ml, 2,0x10^6 đơn vị gây nhiễm biến thể (bò-người) rotavirus G4/2ml, 2,3x10^6 đơn vị gây nhiễm biến thể (bò-người) rotavirus P1A[8]/2ml; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Dung dịch hoặc hỗn dịch hoặc nhũ dịch uống; Đơn vị tính: Lọ/Bơm tiêm/Liều/Hộp/Ống/Tuýp; Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế.
23
PP2500516280
Vắc xin phòng Thủy đậu
Trung tâm Y tế Kiến An. Số 360 Trần Thành Ngọ - Phường Kiến An - Thành phố Hải Phòng
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Cơ sở y tế
- Định kỳ theo kế hoạch sử dụng thuốc hàng tháng: Thuốc được cung cấp trong thời hạn tối đa là 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu. - Trong trường hợp khẩn cấp: Thuốc được cung cấp sớm nhất có thể kể từ khi nhận được thông báo trường hợp khẩn cấp.
24
Vắc xin phòng Thủy đậu
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 5 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế.
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 5 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế.
Không yêu cầu
10
Lọ/Bơm tiêm/Liều/Hộp/Ống/Tuýp
Thuốc có hoạt chất/thành phần: Vắc xin phòng Thủy đậu; Nồng độ/Hàm lượng: ≥10^3.3 PFU chủng Oka vi-rút varicella-zoster sống, giảm độc lực/0,5ml; Đường dùng: Tiêm dưới da; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm hoặc Thuốc tiêm hoặc Thuốc tiêm đông khô; Đơn vị tính: Lọ/Bơm tiêm/Liều/Hộp/Ống/Tuýp; Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 5 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế.
25
PP2500516281
Vắc xin ngừa HPV
Trung tâm Y tế Kiến An. Số 360 Trần Thành Ngọ - Phường Kiến An - Thành phố Hải Phòng
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Cơ sở y tế
- Định kỳ theo kế hoạch sử dụng thuốc hàng tháng: Thuốc được cung cấp trong thời hạn tối đa là 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu. - Trong trường hợp khẩn cấp: Thuốc được cung cấp sớm nhất có thể kể từ khi nhận được thông báo trường hợp khẩn cấp.
26
Vắc xin ngừa HPV
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế.
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế.
Không yêu cầu
150
Lọ/Bơm tiêm/Liều/Hộp/Ống/Tuýp
Thuốc có hoạt chất/thành phần: Vắc xin ngừa HPV; Nồng độ/Hàm lượng: 30 mcg Protein L1 HPV 6/0,5ml, 40 mcg Protein L1 HPV 11/0,5ml, 60 mcg Protein L1 HPV 16/0,5ml, 40 mcg Protein L1 HPV 18/0,5ml, 20 mcg Protein L1 HPV 31/0,5ml, 20 mcg Protein L1 HPV 33/0,5ml, 20 mcg Protein L1 HPV 45/0,5ml, 20 mcg Protein L1 HPV 52/0,5ml, 20 mcg Protein L1 HPV 58/0,5ml; Đường dùng: Tiêm bắp; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm hoặc Thuốc tiêm hoặc Thuốc tiêm đông khô; Đơn vị tính: Lọ/Bơm tiêm/Liều/Hộp/Ống/Tuýp; Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế.
27
PP2500516282
Vắc xin phòng viêm não Nhật Bản
Trung tâm Y tế Kiến An. Số 360 Trần Thành Ngọ - Phường Kiến An - Thành phố Hải Phòng
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Cơ sở y tế
- Định kỳ theo kế hoạch sử dụng thuốc hàng tháng: Thuốc được cung cấp trong thời hạn tối đa là 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu. - Trong trường hợp khẩn cấp: Thuốc được cung cấp sớm nhất có thể kể từ khi nhận được thông báo trường hợp khẩn cấp.
28
Vắc xin phòng viêm não Nhật Bản
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 5 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế.
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 5 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế.
Không yêu cầu
600
Lọ/Bơm tiêm/Liều/Hộp/Ống/Tuýp
Thuốc có hoạt chất/thành phần: Vắc xin phòng viêm não Nhật Bản; Nồng độ/Hàm lượng: 6mcg virus viêm não Nhật Bản, tinh khiết (chủng SA 14-14-2)/0,5ml; Đường dùng: Tiêm bắp; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm hoặc Thuốc tiêm hoặc Thuốc tiêm đông khô; Đơn vị tính: Lọ/Bơm tiêm/Liều/Hộp/Ống/Tuýp; Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 5 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế.
29
PP2500516283
Vắc xin phòng Viêm não Nhật Bản
Trung tâm Y tế Kiến An. Số 360 Trần Thành Ngọ - Phường Kiến An - Thành phố Hải Phòng
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Cơ sở y tế
- Định kỳ theo kế hoạch sử dụng thuốc hàng tháng: Thuốc được cung cấp trong thời hạn tối đa là 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu. - Trong trường hợp khẩn cấp: Thuốc được cung cấp sớm nhất có thể kể từ khi nhận được thông báo trường hợp khẩn cấp.
30
Vắc xin phòng Viêm não Nhật Bản
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 5 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế.
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 5 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế.
Không yêu cầu
150
Lọ/Bơm tiêm/Liều/Hộp/Ống/Tuýp
Thuốc có hoạt chất/thành phần: Vắc xin phòng Viêm não Nhật Bản; Nồng độ/Hàm lượng: 4,0-5,8 log PFU vi-rút viêm não Nhật Bản chủng SA14-14-2 /0,5ml; Đường dùng: Tiêm dưới da; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm hoặc Thuốc tiêm hoặc Thuốc tiêm đông khô; Đơn vị tính: Lọ/Bơm tiêm/Liều/Hộp/Ống/Tuýp; Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 5 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế.

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Vắc xin". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Vắc xin" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 19

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây