Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500516269 |
Vắc xin phối hợp phòng 6 bệnh: Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt - Hib và Viêm gan B |
Trung tâm Y tế Kiến An. Số 360 Trần Thành Ngọ - Phường Kiến An - Thành phố Hải Phòng |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Cơ sở y tế |
- Định kỳ theo kế hoạch sử dụng thuốc hàng tháng: Thuốc được cung cấp trong thời hạn tối đa là 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu.
- Trong trường hợp khẩn cấp: Thuốc được cung cấp sớm nhất có thể kể từ khi nhận được thông báo trường hợp khẩn cấp. |
||||||||||
2 |
Vắc xin phối hợp phòng 6 bệnh: Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt - Hib và Viêm gan B |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế. |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế. |
Không yêu cầu |
20 |
Lọ/Bơm tiêm/Liều/Hộp/Ống/Tuýp |
Thuốc có hoạt chất/thành phần: Vắc xin phối hợp phòng 6 bệnh: Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt - Hib và Viêm gan B; Nồng độ/Hàm lượng: Bao gồm bột đông khô (Hib) và hỗn dịch (DTPa-HBV-IPV) để pha hỗn dịch tiêm:
- ≥30UI biến độc tố bạch hầu/0,5ml,
- ≥ 40UI biến độc tố uốn ván/0,5ml,
- 25mcg biến độc tố ho gà /0,5ml, 25mcg Filamentous Haemagglutinin/0,5ml, 8mcg Pectactin/0,5ml,
-10 mcg kháng nguyên bề mặt VGB/0,5ml,
- Vi rút bại liệt bất hoạt: 40 đơn vị kháng nguyên D Tuýp 1/0,5ml; 8 đơn vị kháng nguyên D Tuýp 2/0,5ml; 32 đơn vị kháng nguyên D Tuýp 3/0,5ml,
- 10mcg Polysaccharide H. influenzae type b, cộng hợp với 20-40 mcg biến độc tố uốn ván/0,5ml; Đường dùng: Tiêm bắp; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm hoặc Thuốc tiêm hoặc Thuốc tiêm đông khô; Đơn vị tính: Lọ/Bơm tiêm/Liều/Hộp/Ống/Tuýp; Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế. |
|||||||
3 |
PP2500516270 |
Vắc xin phối hợp phòng 6 bệnh: Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt - Hib và Viêm gan B |
Trung tâm Y tế Kiến An. Số 360 Trần Thành Ngọ - Phường Kiến An - Thành phố Hải Phòng |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Cơ sở y tế |
- Định kỳ theo kế hoạch sử dụng thuốc hàng tháng: Thuốc được cung cấp trong thời hạn tối đa là 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu.
- Trong trường hợp khẩn cấp: Thuốc được cung cấp sớm nhất có thể kể từ khi nhận được thông báo trường hợp khẩn cấp. |
||||||||||
4 |
Vắc xin phối hợp phòng 6 bệnh: Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt - Hib và Viêm gan B |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế. |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế. |
Không yêu cầu |
100 |
Lọ/Bơm tiêm/Liều/Hộp/Ống/Tuýp |
Thuốc có hoạt chất/thành phần: Vắc xin phối hợp phòng 6 bệnh: Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt - Hib và Viêm gan B; Nồng độ/Hàm lượng: Hỗn dịch đóng sẵn trong ống tiêm:
- ≥20 IU giải độc tố bạch hầu/0,5ml,
- ≥ 40 IU giải độc tố uốn ván/0,5ml,
- 25mcg giải độc tố ho gà (PT)/0,5ml, 25mcg ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA)/0,5ml,
- Virus bại liệt (bất hoạt): 40 đơn vị kháng nguyên D Tuýp 1/0,5ml; 8 đơn vị kháng nguyên D Tuýp 2 /0,5ml; 32 đơn vị kháng nguyên D Tuýp 3/0,5ml,
- 10mcg kháng nguyên bề mặt viêm gan B/0,5ml,
-12mcg polysaccharide của H.influenzae tuýp b cộng hợp với 22-36mcg protein uốn ván/0,5ml; Đường dùng: Tiêm bắp; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm hoặc Thuốc tiêm hoặc Thuốc tiêm đông khô; Đơn vị tính: Lọ/Bơm tiêm/Liều/Hộp/Ống/Tuýp; Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế. |
|||||||
5 |
PP2500516271 |
Vắc xin phòng cúm mùa |
Trung tâm Y tế Kiến An. Số 360 Trần Thành Ngọ - Phường Kiến An - Thành phố Hải Phòng |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Cơ sở y tế |
- Định kỳ theo kế hoạch sử dụng thuốc hàng tháng: Thuốc được cung cấp trong thời hạn tối đa là 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu.
- Trong trường hợp khẩn cấp: Thuốc được cung cấp sớm nhất có thể kể từ khi nhận được thông báo trường hợp khẩn cấp. |
||||||||||
6 |
Vắc xin phòng cúm mùa |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế. |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế. |
Không yêu cầu |
900 |
Lọ/Bơm tiêm/Liều/Hộp/Ống/Tuýp |
Thuốc có hoạt chất/thành phần: Vắc xin phòng cúm mùa; Nồng độ/Hàm lượng: Vắc-xin công nghệ tiểu đơn vị, chỉ lấy kháng nguyên bề mặt, gồm:
-15mcg haemagglutinin và neuraminidase type A H1N1/0,5ml,
-15mcg haemagglutinin và neuraminidase type A H3N2/0,5ml,
-30mcg haemagglutinin và neuraminidase 2 chủng type B/0,5ml,
4 chủng virus cúm được WHO khuyến cáo sử dụng hàng năm; Đường dùng: Tiêm bắp; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm hoặc Thuốc tiêm hoặc Thuốc tiêm đông khô; Đơn vị tính: Lọ/Bơm tiêm/Liều/Hộp/Ống/Tuýp; Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế. |
|||||||
7 |
PP2500516272 |
Vắc xin phòng cúm mùa |
Trung tâm Y tế Kiến An. Số 360 Trần Thành Ngọ - Phường Kiến An - Thành phố Hải Phòng |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Cơ sở y tế |
- Định kỳ theo kế hoạch sử dụng thuốc hàng tháng: Thuốc được cung cấp trong thời hạn tối đa là 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu.
- Trong trường hợp khẩn cấp: Thuốc được cung cấp sớm nhất có thể kể từ khi nhận được thông báo trường hợp khẩn cấp. |
||||||||||
8 |
Vắc xin phòng cúm mùa |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế. |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế. |
Không yêu cầu |
800 |
Lọ/Bơm tiêm/Liều/Hộp/Ống/Tuýp |
Thuốc có hoạt chất/thành phần: Vắc xin phòng cúm mùa; Nồng độ/Hàm lượng: Kháng nguyên tinh khiết, bất hoạt virus cúm:
15mcg type A H1N1/0,5ml,
15mcg type A H3N2/0,5ml,
30mcg 2 chủng type B/0,5ml,
4 chủng virus cúm được WHO khuyến cáo sử dụng hàng năm; Đường dùng: Tiêm bắp; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm hoặc Thuốc tiêm hoặc Thuốc tiêm đông khô; Đơn vị tính: Lọ/Bơm tiêm/Liều/Hộp/Ống/Tuýp; Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế. |
|||||||
9 |
PP2500516273 |
Vắc xin phòng Dại |
Trung tâm Y tế Kiến An. Số 360 Trần Thành Ngọ - Phường Kiến An - Thành phố Hải Phòng |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Cơ sở y tế |
- Định kỳ theo kế hoạch sử dụng thuốc hàng tháng: Thuốc được cung cấp trong thời hạn tối đa là 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu.
- Trong trường hợp khẩn cấp: Thuốc được cung cấp sớm nhất có thể kể từ khi nhận được thông báo trường hợp khẩn cấp. |
||||||||||
10 |
Vắc xin phòng Dại |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 5 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế. |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 5 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế. |
Không yêu cầu |
700 |
Lọ/Bơm tiêm/Liều/Hộp/Ống/Tuýp |
Thuốc có hoạt chất/thành phần: Vắc xin phòng Dại; Nồng độ/Hàm lượng: ≥ 2,5 IU vi rút dại chủng L.Pasteur 2061/VERO/0,5ml; Đường dùng: Tiêm bắp và tiêm trong da; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm hoặc Thuốc tiêm hoặc Thuốc tiêm đông khô; Đơn vị tính: Lọ/Bơm tiêm/Liều/Hộp/Ống/Tuýp; Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 5 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế. |
|||||||
11 |
PP2500516274 |
Vắc xin phòng bệnh viêm phổi và viêm màng não mủ do Hib |
Trung tâm Y tế Kiến An. Số 360 Trần Thành Ngọ - Phường Kiến An - Thành phố Hải Phòng |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Cơ sở y tế |
- Định kỳ theo kế hoạch sử dụng thuốc hàng tháng: Thuốc được cung cấp trong thời hạn tối đa là 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu.
- Trong trường hợp khẩn cấp: Thuốc được cung cấp sớm nhất có thể kể từ khi nhận được thông báo trường hợp khẩn cấp. |
||||||||||
12 |
Vắc xin phòng bệnh viêm phổi và viêm màng não mủ do Hib |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 5 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế. |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 5 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế. |
Không yêu cầu |
800 |
Lọ/Bơm tiêm/Liều/Hộp/Ống/Tuýp |
Thuốc có hoạt chất/thành phần: Vắc xin phòng bệnh viêm phổi và viêm màng não mủ do Hib; Nồng độ/Hàm lượng: 10mcg Polysaccharide Polyribosylribitolphosphate (PRP) cộng hợp với 20,8 – 31,25mcg giải độc tố uốn ván/0,5ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm hoặc Thuốc tiêm hoặc Thuốc tiêm đông khô; Đơn vị tính: Lọ/Bơm tiêm/Liều/Hộp/Ống/Tuýp; Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 5 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế. |
|||||||
13 |
PP2500516275 |
Vắc xin phối hợp phòng 3 bệnh: Sởi - Quai bị - Rubella |
Trung tâm Y tế Kiến An. Số 360 Trần Thành Ngọ - Phường Kiến An - Thành phố Hải Phòng |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Cơ sở y tế |
- Định kỳ theo kế hoạch sử dụng thuốc hàng tháng: Thuốc được cung cấp trong thời hạn tối đa là 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu.
- Trong trường hợp khẩn cấp: Thuốc được cung cấp sớm nhất có thể kể từ khi nhận được thông báo trường hợp khẩn cấp. |
||||||||||
14 |
Vắc xin phối hợp phòng 3 bệnh: Sởi - Quai bị - Rubella |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế. |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế. |
Không yêu cầu |
20 |
Lọ/Bơm tiêm/Liều/Hộp/Ống/Tuýp |
Thuốc có hoạt chất/thành phần: Vắc xin phối hợp phòng 3 bệnh: Sởi - Quai bị - Rubella; Nồng độ/Hàm lượng: Lọ (0,5ml): Vi-rút sởi >= 1.000 CCID50; Vi rút Quai bị >=12.500 CCID50; Vi rút Rubella >=1.000 CCID50; Đường dùng: Tiêm bắp hoặc tiêm dưới da; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm hoặc Thuốc tiêm hoặc Thuốc tiêm đông khô; Đơn vị tính: Lọ/Bơm tiêm/Liều/Hộp/Ống/Tuýp; Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế. |
|||||||
15 |
PP2500516276 |
Vắc xin polysaccharide phế cầu liên hợp với protein D của Haemophilus influenzae không định tuýp |
Trung tâm Y tế Kiến An. Số 360 Trần Thành Ngọ - Phường Kiến An - Thành phố Hải Phòng |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Cơ sở y tế |
- Định kỳ theo kế hoạch sử dụng thuốc hàng tháng: Thuốc được cung cấp trong thời hạn tối đa là 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu.
- Trong trường hợp khẩn cấp: Thuốc được cung cấp sớm nhất có thể kể từ khi nhận được thông báo trường hợp khẩn cấp. |
||||||||||
16 |
Vắc xin polysaccharide phế cầu liên hợp với protein D của Haemophilus influenzae không định tuýp |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế. |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế. |
Không yêu cầu |
180 |
Lọ/Bơm tiêm/Liều/Hộp/Ống/Tuýp |
Thuốc có hoạt chất/thành phần: Vắc xin polysaccharide phế cầu liên hợp với protein D của Haemophilus influenzae không định tuýp; Nồng độ/Hàm lượng: 1 µg/0,5ml: polysaccaride của phế cầu type huyết thanh 1(1,2),
1 µg/0,5ml: polysaccaride của phế cầu type huyết thanh 5(1,2),
1 µg/0,5ml: polysaccaride của phế cầu type huyết thanh 6B(1,2),
1 µg/0,5ml: polysaccaride của phế cầu type huyết thanh 7F(1,2),
1 µg/0,5ml: polysaccaride của phế cầu type huyết thanh 9V(1,2),
1 µg/0,5ml: polysaccaride của phế cầu type huyết thanh 14(1,2)
1 µg/0,5ml: polysaccaride của phế cầu type huyết thanh 23F(1,2)
3 µg/0,5ml: polysaccaride của phế cầu type huyết thanh 4 (1,2),
3 µg/0,5ml: polysaccaride của phế cầu type huyết thanh 18C(1,3),
3 µg/0,5ml: polysaccaride của phế cầu type huyết thanh 19F (1,4)
hấp phụ 0,5 milligram/0,5ml Al3+, cộng hợp với 13 µg/0,5ml protein D (chiết xuất từ H.influenza không định type), 8 µg/0,5ml giải độc tố uốn ván, 5µg/0,5ml giải độc tố bạch hầu; Đường dùng: Tiêm bắp; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm hoặc Thuốc tiêm hoặc Thuốc tiêm đông khô; Đơn vị tính: Lọ/Bơm tiêm/Liều/Hộp/Ống/Tuýp; Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế. |
|||||||
17 |
PP2500516277 |
Vắc xin polysaccharide phế cầu cộng hợp với protein mang CRM197 (PCV13) |
Trung tâm Y tế Kiến An. Số 360 Trần Thành Ngọ - Phường Kiến An - Thành phố Hải Phòng |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Cơ sở y tế |
- Định kỳ theo kế hoạch sử dụng thuốc hàng tháng: Thuốc được cung cấp trong thời hạn tối đa là 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu.
- Trong trường hợp khẩn cấp: Thuốc được cung cấp sớm nhất có thể kể từ khi nhận được thông báo trường hợp khẩn cấp. |
||||||||||
18 |
Vắc xin polysaccharide phế cầu cộng hợp với protein mang CRM197 (PCV13) |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế. |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế. |
Không yêu cầu |
150 |
Lọ/Bơm tiêm/Liều/Hộp/Ống/Tuýp |
Thuốc có hoạt chất/thành phần: Vắc xin polysaccharide phế cầu cộng hợp với protein mang CRM197 (PCV13); Nồng độ/Hàm lượng: 2,2 µg huyết thanh typ 1* polysaccharide của phế cầu khuẩn/0,5ml,
2,2 µg huyết thanh typ 3* polysaccharide của phế cầu khuẩn/0,5ml,
2,2 µg huyết thanh typ 4* polysaccharide của phế cầu khuẩn/0,5ml,
2,2 µg huyết thanh typ 5* polysaccharide của phế cầu khuẩn/0,5ml,
2,2 µg huyết thanh typ 6A* polysaccharide của phế cầu khuẩn/0,5ml,
4,4 µg huyết thanh typ 6B* polysaccharide của phế cầu khuẩn/0,5ml,
2,2 µg huyết thanh typ 7F* polysaccharide của phế cầu khuẩn/0,5ml,
2,2 µg huyết thanh typ 9V* polysaccharide của phế cầu khuẩn/0,5ml,
2,2 µg huyết thanh typ 14* polysaccharide của phế cầu khuẩn/0,5ml,
2,2 µg huyết thanh typ 18C* polysaccharide của phế cầu khuẩn/0,5ml,
2,2 µg huyết thanh typ 19A* polysaccharide của phế cầu khuẩn/0,5ml,
2,2 µg huyết thanh typ 19F* polysaccharide của phế cầu khuẩn /0,5ml,
2,2 µg huyết thanh typ 23F* polysaccharide của phế cầu khuẩn /0,5ml
*Cộng hợp với protein mang CRM197 và hấp phụ trên nhôm phosphat (0,125 mg nhôm mỗi liều); Đường dùng: Tiêm bắp; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm hoặc Thuốc tiêm hoặc Thuốc tiêm đông khô; Đơn vị tính: Lọ/Bơm tiêm/Liều/Hộp/Ống/Tuýp; Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế. |
|||||||
19 |
PP2500516278 |
Vắc xin phòng Tiêu chảy do Rotavirus |
Trung tâm Y tế Kiến An. Số 360 Trần Thành Ngọ - Phường Kiến An - Thành phố Hải Phòng |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Cơ sở y tế |
- Định kỳ theo kế hoạch sử dụng thuốc hàng tháng: Thuốc được cung cấp trong thời hạn tối đa là 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu.
- Trong trường hợp khẩn cấp: Thuốc được cung cấp sớm nhất có thể kể từ khi nhận được thông báo trường hợp khẩn cấp. |
||||||||||
20 |
Vắc xin phòng Tiêu chảy do Rotavirus |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế. |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế. |
Không yêu cầu |
10 |
Lọ/Bơm tiêm/Liều/Hộp/Ống/Tuýp |
Thuốc có hoạt chất/thành phần: Vắc xin phòng Tiêu chảy do Rotavirus; Nồng độ/Hàm lượng: ≥ 10^6,0 CCID50 chủng Rotavirus người sống, giảm độc lực RIX 4414/1,5ml; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Dung dịch hoặc hỗn dịch hoặc nhũ dịch uống; Đơn vị tính: Lọ/Bơm tiêm/Liều/Hộp/Ống/Tuýp; Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế. |
|||||||
21 |
PP2500516279 |
Vắc xin phòng Tiêu chảy do Rotavirus |
Trung tâm Y tế Kiến An. Số 360 Trần Thành Ngọ - Phường Kiến An - Thành phố Hải Phòng |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Cơ sở y tế |
- Định kỳ theo kế hoạch sử dụng thuốc hàng tháng: Thuốc được cung cấp trong thời hạn tối đa là 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu.
- Trong trường hợp khẩn cấp: Thuốc được cung cấp sớm nhất có thể kể từ khi nhận được thông báo trường hợp khẩn cấp. |
||||||||||
22 |
Vắc xin phòng Tiêu chảy do Rotavirus |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế. |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế. |
Không yêu cầu |
180 |
Lọ/Bơm tiêm/Liều/Hộp/Ống/Tuýp |
Thuốc có hoạt chất/thành phần: Vắc xin phòng Tiêu chảy do Rotavirus; Nồng độ/Hàm lượng: 2,2x10^6 đơn vị gây nhiễm biến thể (bò-người) rotavirus G1/2ml,
2,8x10^6 đơn vị gây nhiễm biến thể (bò-người) rotavirus G2/2ml,
2,2x10^6 đơn vị gây nhiễm biến thể (bò-người) rotavirus G3/2ml,
2,0x10^6 đơn vị gây nhiễm biến thể (bò-người) rotavirus G4/2ml,
2,3x10^6 đơn vị gây nhiễm biến thể (bò-người) rotavirus P1A[8]/2ml; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Dung dịch hoặc hỗn dịch hoặc nhũ dịch uống; Đơn vị tính: Lọ/Bơm tiêm/Liều/Hộp/Ống/Tuýp; Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế. |
|||||||
23 |
PP2500516280 |
Vắc xin phòng Thủy đậu |
Trung tâm Y tế Kiến An. Số 360 Trần Thành Ngọ - Phường Kiến An - Thành phố Hải Phòng |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Cơ sở y tế |
- Định kỳ theo kế hoạch sử dụng thuốc hàng tháng: Thuốc được cung cấp trong thời hạn tối đa là 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu.
- Trong trường hợp khẩn cấp: Thuốc được cung cấp sớm nhất có thể kể từ khi nhận được thông báo trường hợp khẩn cấp. |
||||||||||
24 |
Vắc xin phòng Thủy đậu |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 5 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế. |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 5 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế. |
Không yêu cầu |
10 |
Lọ/Bơm tiêm/Liều/Hộp/Ống/Tuýp |
Thuốc có hoạt chất/thành phần: Vắc xin phòng Thủy đậu; Nồng độ/Hàm lượng: ≥10^3.3 PFU chủng Oka vi-rút varicella-zoster sống, giảm độc lực/0,5ml; Đường dùng: Tiêm dưới da; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm hoặc Thuốc tiêm hoặc Thuốc tiêm đông khô; Đơn vị tính: Lọ/Bơm tiêm/Liều/Hộp/Ống/Tuýp; Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 5 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế. |
|||||||
25 |
PP2500516281 |
Vắc xin ngừa HPV |
Trung tâm Y tế Kiến An. Số 360 Trần Thành Ngọ - Phường Kiến An - Thành phố Hải Phòng |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Cơ sở y tế |
- Định kỳ theo kế hoạch sử dụng thuốc hàng tháng: Thuốc được cung cấp trong thời hạn tối đa là 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu.
- Trong trường hợp khẩn cấp: Thuốc được cung cấp sớm nhất có thể kể từ khi nhận được thông báo trường hợp khẩn cấp. |
||||||||||
26 |
Vắc xin ngừa HPV |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế. |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế. |
Không yêu cầu |
150 |
Lọ/Bơm tiêm/Liều/Hộp/Ống/Tuýp |
Thuốc có hoạt chất/thành phần: Vắc xin ngừa HPV; Nồng độ/Hàm lượng: 30 mcg Protein L1 HPV 6/0,5ml,
40 mcg Protein L1 HPV 11/0,5ml,
60 mcg Protein L1 HPV 16/0,5ml,
40 mcg Protein L1 HPV 18/0,5ml,
20 mcg Protein L1 HPV 31/0,5ml,
20 mcg Protein L1 HPV 33/0,5ml,
20 mcg Protein L1 HPV 45/0,5ml,
20 mcg Protein L1 HPV 52/0,5ml,
20 mcg Protein L1 HPV 58/0,5ml; Đường dùng: Tiêm bắp; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm hoặc Thuốc tiêm hoặc Thuốc tiêm đông khô; Đơn vị tính: Lọ/Bơm tiêm/Liều/Hộp/Ống/Tuýp; Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế. |
|||||||
27 |
PP2500516282 |
Vắc xin phòng viêm não Nhật Bản |
Trung tâm Y tế Kiến An. Số 360 Trần Thành Ngọ - Phường Kiến An - Thành phố Hải Phòng |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Cơ sở y tế |
- Định kỳ theo kế hoạch sử dụng thuốc hàng tháng: Thuốc được cung cấp trong thời hạn tối đa là 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu.
- Trong trường hợp khẩn cấp: Thuốc được cung cấp sớm nhất có thể kể từ khi nhận được thông báo trường hợp khẩn cấp. |
||||||||||
28 |
Vắc xin phòng viêm não Nhật Bản |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 5 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế. |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 5 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế. |
Không yêu cầu |
600 |
Lọ/Bơm tiêm/Liều/Hộp/Ống/Tuýp |
Thuốc có hoạt chất/thành phần: Vắc xin phòng viêm não Nhật Bản; Nồng độ/Hàm lượng: 6mcg virus viêm não Nhật Bản, tinh khiết (chủng SA 14-14-2)/0,5ml; Đường dùng: Tiêm bắp; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm hoặc Thuốc tiêm hoặc Thuốc tiêm đông khô; Đơn vị tính: Lọ/Bơm tiêm/Liều/Hộp/Ống/Tuýp; Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 5 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế. |
|||||||
29 |
PP2500516283 |
Vắc xin phòng Viêm não Nhật Bản |
Trung tâm Y tế Kiến An. Số 360 Trần Thành Ngọ - Phường Kiến An - Thành phố Hải Phòng |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Cơ sở y tế |
- Định kỳ theo kế hoạch sử dụng thuốc hàng tháng: Thuốc được cung cấp trong thời hạn tối đa là 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu.
- Trong trường hợp khẩn cấp: Thuốc được cung cấp sớm nhất có thể kể từ khi nhận được thông báo trường hợp khẩn cấp. |
||||||||||
30 |
Vắc xin phòng Viêm não Nhật Bản |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 5 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế. |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 5 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế. |
Không yêu cầu |
150 |
Lọ/Bơm tiêm/Liều/Hộp/Ống/Tuýp |
Thuốc có hoạt chất/thành phần: Vắc xin phòng Viêm não Nhật Bản; Nồng độ/Hàm lượng: 4,0-5,8 log PFU vi-rút viêm não Nhật Bản chủng SA14-14-2 /0,5ml; Đường dùng: Tiêm dưới da; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm hoặc Thuốc tiêm hoặc Thuốc tiêm đông khô; Đơn vị tính: Lọ/Bơm tiêm/Liều/Hộp/Ống/Tuýp; Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 5 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ Y tế. |