Thông báo mời thầu

Vật tư chuyên dùng 1

Tìm thấy: 11:25 14/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm vật tư chuyên dùng 3 năm 2022
Gói thầu
Vật tư chuyên dùng 1
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm vật tư chuyên dùng 3 năm 2022
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách QPTX
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
09:00 23/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại
Ngành nghề AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:39 14/09/2022
đến
09:00 23/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 23/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
10.000.000 VND
Bằng chữ
Mười triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 23/09/2022 (22/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: L­ữ đoàn 86
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Vật tư chuyên dùng 1
Tên dự toán là: Mua sắm vật tư chuyên dùng 3 năm 2022
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 30 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách QPTX
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Lữ đoàn 86/Binh chủng Hóa học (Địa chỉ: Hồng Kỳ, Sóc Sơn, TP. Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn, Xây lắp Việt Nam (Địa chỉ: Số 9 tổ 3 Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Hà Nội). + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Việt Nam (Địa chỉ: Số 83B ngõ 16 phố Hoàng Cầu, Quận Đống Đa, Hà Nội).

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: L­ữ đoàn 86 , địa chỉ: Xã hồng kỳ, Huyện Sóc sơn, Thành phố Hà nội
- Chủ đầu tư: Lữ đoàn 86/Binh chủng Hóa học (Địa chỉ: Hồng Kỳ, Sóc Sơn, TP. Hà Nội)

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
Trong E-HSDT, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau đây: (i) Nhà thầu cung cấp tài liệu mô tả đầy đủ các nội dung: Tên hàng hóa, model (hoặc ký mã hiệu, nếu có), hãng sản xuất (nếu có), xuất xứ, đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu.
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến chân công trình, và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
- Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Lữ đoàn 86/Binh chủng Hóa học (Địa chỉ: Hồng Kỳ, Sóc Sơn, TP. Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lữ đoàn 86/Binh chủng Hóa học (Địa chỉ: Hồng Kỳ, Sóc Sơn, TP. Hà Nội; Điện thoại: 0243 8850123)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 7686611
E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 15 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 15 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hộp 20x40 2ly80CâyTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
2Ống sắt Ø76 1,4ly30CâyTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
3Ống sắt Ø114 1,8ly20CâyTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
4Ống sắt Ø 90 1,4ly20CâyTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
5Thép hộp đen 40x80 1,4ly20CâyTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
6Thép hộp đen 30x60 1,4ly30CâyTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
7Lập là 2cm300KgTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
8Sắt vuông (1x1)cm160KgTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
9Sắt vuông (2x2)cm300KgTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
10Sắt Ø450KgTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
11Sắt vuông (1,5x 1,5)cm500KgTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
12Đá Cắt to xanh50ViênTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
13Đá cắt nhỏ xanh80ViênTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
14Đá mài20ViênTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
15Sơn ghi tối50KgTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
16Sơn chống gỉ40KgTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
17Sơn xanh40KgTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
18Que hàn30Tham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
19Sơn trắng (Thùng 20kg)45ThùngTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
20Sơn mầu (Thùng 20kg)40ThùngTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
21Vôi pha sẵn (Thùng 20kg)80ThùngTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
22Ve mầu100HộpTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
23Chổi quét sơn to80CáiTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
24Máy đánh tường5MáyTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
25Giáp xếp50CáiTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
26Giấy giáp thô50mTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
27Giấy giáp mịn50mTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
28Con lăn30CáiTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
29Chổi đót30KgTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
30Dao bả5BộTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
31Giấy nến50KgTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
32Gôm lắc20LítTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
33Màng phức nhôm50KgTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
34Màng PE khổ 80 đen50KgTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
35Màng PE khổ 80 trắng50KgTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
36Màng PE khổ 60 trắng30KgTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
37Màng PE khổ 40 trắng30KgTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
38Vải mộc50KgTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
39Cồn công nghiệp50LítTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
40Pa ra pin50KgTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
41Sili ka gen50KgTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
42Dẻ bảo quản mềm80KgTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
43Mỡ MN130KgTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
44Mỡ K1730KgTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
45Dầu BO200LítTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
46Giấy bảo quản200KgTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
47Dầu cách điện10LítTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
48Bét tan50KgTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
49Xà phòng bột20KgTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
50Thiếc hàn5CuộnTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
51Nhựa thông2KgTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
52Pin tiểu50ĐôiTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
53Đèn pin chiếu sáng30BộTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
54Mỏ hàn xung10CáiTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
55Đồng hồ vặn năng10CáiTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
56Bộ ống hút thiếc hàn10BộTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
57Dây chun 2cm10CuộnTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
58Dây dệt kim cứng 3,5cm50KgTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
59Dây dệt kim mềm 5cm50KgTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
60Dây dệt kim mềm 2cm50KgTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
61Bạt tráng nhựa 2 lớp500mTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
62Dây điện 2x1,5mm300MTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
63Dây điện 1x1,5mm300MTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
64Dây cáp điện 3x4 + 1x2,5mm2200mTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
65Băng dính cách điện15CuộnTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
66Bóng điện compac11W50CáiTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
67Găng tay đen200ĐôiTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
68Vải tráng nhựa xanh300M2Tham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
69Bạt vải rằn ri200M2Tham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
70Biển Mika 25x25cm60ChiếcTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
71Giá kê hàng 3 tầng6CáiTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
72Bàn sửa chữa 1,9x1m sơn tĩnh điện 5 ngăn6CáiTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
73Bàn nguội 70x120cm2CáiTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
74Bàn nguội 1.2x2.4m2CáiTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
75Giá sắt kê hàng 4 tầng40mTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
76Ống HDPE 63mm300mTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
77Chữ T20CáiTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
78Co 63mm30CáiTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
79Nối ren trong 63mm40CáiTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
80Nối ren 2 đầu 63mm20CáiTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
81Nối 63mm8CáiTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
82Khóa 63mm22CáiTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
83Đầu nối ống KT 66mm24CáiTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng30Ngày

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1Hộp 20x40 2ly80CâyLữ đoàn 86 - Xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2Ống sắt Ø76 1,4ly30CâyLữ đoàn 86 - Xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
3Ống sắt Ø114 1,8ly20CâyLữ đoàn 86 - Xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4Ống sắt Ø 90 1,4ly20CâyLữ đoàn 86 - Xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
5Thép hộp đen 40x80 1,4ly20CâyLữ đoàn 86 - Xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
6Thép hộp đen 30x60 1,4ly30CâyLữ đoàn 86 - Xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
7Lập là 2cm300KgLữ đoàn 86 - Xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
8Sắt vuông (1x1)cm160KgLữ đoàn 86 - Xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
9Sắt vuông (2x2)cm300KgLữ đoàn 86 - Xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
10Sắt Ø450KgLữ đoàn 86 - Xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
11Sắt vuông (1,5x 1,5)cm500KgLữ đoàn 86 - Xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
12Đá Cắt to xanh50ViênLữ đoàn 86 - Xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
13Đá cắt nhỏ xanh80ViênLữ đoàn 86 - Xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
14Đá mài20ViênLữ đoàn 86 - Xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
15Sơn ghi tối50KgLữ đoàn 86 - Xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
16Sơn chống gỉ40KgLữ đoàn 86 - Xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
17Sơn xanh40KgLữ đoàn 86 - Xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
18Que hàn30Lữ đoàn 86 - Xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
19Sơn trắng (Thùng 20kg)45ThùngLữ đoàn 86 - Xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
20Sơn mầu (Thùng 20kg)40ThùngLữ đoàn 86 - Xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
21Vôi pha sẵn (Thùng 20kg)80ThùngLữ đoàn 86 - Xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
22Ve mầu100HộpLữ đoàn 86 - Xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
23Chổi quét sơn to80CáiLữ đoàn 86 - Xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
24Máy đánh tường5MáyLữ đoàn 86 - Xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
25Giáp xếp50CáiLữ đoàn 86 - Xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
26Giấy giáp thô50mLữ đoàn 86 - Xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
27Giấy giáp mịn50mLữ đoàn 86 - Xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
28Con lăn30CáiLữ đoàn 86 - Xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
29Chổi đót30KgLữ đoàn 86 - Xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
30Dao bả5BộLữ đoàn 86 - Xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
31Giấy nến50KgLữ đoàn 86 - Xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
32Gôm lắc20LítLữ đoàn 86 - Xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
33Màng phức nhôm50KgLữ đoàn 86 - Xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
34Màng PE khổ 80 đen50KgLữ đoàn 86 - Xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
35Màng PE khổ 80 trắng50KgLữ đoàn 86 - Xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
36Màng PE khổ 60 trắng30KgLữ đoàn 86 - Xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
37Màng PE khổ 40 trắng30KgLữ đoàn 86 - Xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
38Vải mộc50KgLữ đoàn 86 - Xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
39Cồn công nghiệp50LítLữ đoàn 86 - Xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
40Pa ra pin50KgLữ đoàn 86 - Xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
41Sili ka gen50KgLữ đoàn 86 - Xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
42Dẻ bảo quản mềm80KgLữ đoàn 86 - Xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
43Mỡ MN130KgLữ đoàn 86 - Xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
44Mỡ K1730KgLữ đoàn 86 - Xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
45Dầu BO200LítLữ đoàn 86 - Xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
46Giấy bảo quản200KgLữ đoàn 86 - Xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
47Dầu cách điện10LítLữ đoàn 86 - Xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
48Bét tan50KgLữ đoàn 86 - Xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
49Xà phòng bột20KgLữ đoàn 86 - Xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
50Thiếc hàn5CuộnLữ đoàn 86 - Xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
51Nhựa thông2KgLữ đoàn 86 - Xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
52Pin tiểu50ĐôiLữ đoàn 86 - Xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
53Đèn pin chiếu sáng30BộLữ đoàn 86 - Xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
54Mỏ hàn xung10CáiLữ đoàn 86 - Xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
55Đồng hồ vặn năng10CáiLữ đoàn 86 - Xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
56Bộ ống hút thiếc hàn10BộLữ đoàn 86 - Xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
57Dây chun 2cm10CuộnLữ đoàn 86 - Xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
58Dây dệt kim cứng 3,5cm50KgLữ đoàn 86 - Xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
59Dây dệt kim mềm 5cm50KgLữ đoàn 86 - Xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
60Dây dệt kim mềm 2cm50KgLữ đoàn 86 - Xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
61Bạt tráng nhựa 2 lớp500mLữ đoàn 86 - Xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
62Dây điện 2x1,5mm300MLữ đoàn 86 - Xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
63Dây điện 1x1,5mm300MLữ đoàn 86 - Xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
64Dây cáp điện 3x4 + 1x2,5mm2200mLữ đoàn 86 - Xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
65Băng dính cách điện15CuộnLữ đoàn 86 - Xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
66Bóng điện compac11W50CáiLữ đoàn 86 - Xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
67Găng tay đen200ĐôiLữ đoàn 86 - Xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
68Vải tráng nhựa xanh300M2Lữ đoàn 86 - Xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
69Bạt vải rằn ri200M2Lữ đoàn 86 - Xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
70Biển Mika 25x25cm60ChiếcLữ đoàn 86 - Xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
71Giá kê hàng 3 tầng6CáiLữ đoàn 86 - Xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
72Bàn sửa chữa 1,9x1m sơn tĩnh điện 5 ngăn6CáiLữ đoàn 86 - Xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
73Bàn nguội 70x120cm2CáiLữ đoàn 86 - Xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
74Bàn nguội 1.2x2.4m2CáiLữ đoàn 86 - Xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
75Giá sắt kê hàng 4 tầng40mLữ đoàn 86 - Xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76Ống HDPE 63mm300mLữ đoàn 86 - Xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
77Chữ T20CáiLữ đoàn 86 - Xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
78Co 63mm30CáiLữ đoàn 86 - Xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
79Nối ren trong 63mm40CáiLữ đoàn 86 - Xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
80Nối ren 2 đầu 63mm20CáiLữ đoàn 86 - Xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
81Nối 63mm8CáiLữ đoàn 86 - Xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
82Khóa 63mm22CáiLữ đoàn 86 - Xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
83Đầu nối ống KT 66mm24CáiLữ đoàn 86 - Xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.103.520.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú: - Hợp đồng có tính chất tương tự là các hợp đồng có nội dung cung cấp vật tư hoặc dụng cụ kim khí. - Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc, trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình để kiểm tra đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 514.976.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Hộp 20x40 2ly
80 Cây Tham chiếu chương V
2 Ống sắt Ø76 1,4ly
30 Cây Tham chiếu chương V
3 Ống sắt Ø114 1,8ly
20 Cây Tham chiếu chương V
4 Ống sắt Ø 90 1,4ly
20 Cây Tham chiếu chương V
5 Thép hộp đen 40x80 1,4ly
20 Cây Tham chiếu chương V
6 Thép hộp đen 30x60 1,4ly
30 Cây Tham chiếu chương V
7 Lập là 2cm
300 Kg Tham chiếu chương V
8 Sắt vuông (1x1)cm
160 Kg Tham chiếu chương V
9 Sắt vuông (2x2)cm
300 Kg Tham chiếu chương V
10 Sắt Ø4
50 Kg Tham chiếu chương V
11 Sắt vuông (1,5x 1,5)cm
500 Kg Tham chiếu chương V
12 Đá Cắt to xanh
50 Viên Tham chiếu chương V
13 Đá cắt nhỏ xanh
80 Viên Tham chiếu chương V
14 Đá mài
20 Viên Tham chiếu chương V
15 Sơn ghi tối
50 Kg Tham chiếu chương V
16 Sơn chống gỉ
40 Kg Tham chiếu chương V
17 Sơn xanh
40 Kg Tham chiếu chương V
18 Que hàn
30 Tham chiếu chương V
19 Sơn trắng (Thùng 20kg)
45 Thùng Tham chiếu chương V
20 Sơn mầu (Thùng 20kg)
40 Thùng Tham chiếu chương V
21 Vôi pha sẵn (Thùng 20kg)
80 Thùng Tham chiếu chương V
22 Ve mầu
100 Hộp Tham chiếu chương V
23 Chổi quét sơn to
80 Cái Tham chiếu chương V
24 Máy đánh tường
5 Máy Tham chiếu chương V
25 Giáp xếp
50 Cái Tham chiếu chương V
26 Giấy giáp thô
50 m Tham chiếu chương V
27 Giấy giáp mịn
50 m Tham chiếu chương V
28 Con lăn
30 Cái Tham chiếu chương V
29 Chổi đót
30 Kg Tham chiếu chương V
30 Dao bả
5 Bộ Tham chiếu chương V
31 Giấy nến
50 Kg Tham chiếu chương V
32 Gôm lắc
20 Lít Tham chiếu chương V
33 Màng phức nhôm
50 Kg Tham chiếu chương V
34 Màng PE khổ 80 đen
50 Kg Tham chiếu chương V
35 Màng PE khổ 80 trắng
50 Kg Tham chiếu chương V
36 Màng PE khổ 60 trắng
30 Kg Tham chiếu chương V
37 Màng PE khổ 40 trắng
30 Kg Tham chiếu chương V
38 Vải mộc
50 Kg Tham chiếu chương V
39 Cồn công nghiệp
50 Lít Tham chiếu chương V
40 Pa ra pin
50 Kg Tham chiếu chương V
41 Sili ka gen
50 Kg Tham chiếu chương V
42 Dẻ bảo quản mềm
80 Kg Tham chiếu chương V
43 Mỡ MN1
30 Kg Tham chiếu chương V
44 Mỡ K17
30 Kg Tham chiếu chương V
45 Dầu BO
200 Lít Tham chiếu chương V
46 Giấy bảo quản
200 Kg Tham chiếu chương V
47 Dầu cách điện
10 Lít Tham chiếu chương V
48 Bét tan
50 Kg Tham chiếu chương V
49 Xà phòng bột
20 Kg Tham chiếu chương V
50 Thiếc hàn
5 Cuộn Tham chiếu chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Vật tư chuyên dùng 1". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Vật tư chuyên dùng 1" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 45

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây