Thông báo mời thầu

Vật tư tiêu hao và Hóa chất sát khuẩn năm 2025

Tìm thấy: 08:41 09/10/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Vật tư tiêu hao và Hóa chất sát khuẩn năm 2025
Tên gói thầu
Vật tư tiêu hao và Hóa chất sát khuẩn năm 2025
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Vật tư tiêu hao và Hóa chất sát khuẩn năm 2025
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu từ quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại
- Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh
Thời điểm đóng thầu
09:00 27/10/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
120 Ngày
Số quyết định phê duyệt
1086/QĐ-BVCTCH
Ngày phê duyệt
09/10/2025 08:38
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
BỆNH VIỆN CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
08:40 09/10/2025
đến
09:00 27/10/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:00 27/10/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
1.204.709.000 VND
Số tiền bằng chữ
Một tỷ hai trăm lẻ bốn triệu bảy trăm lẻ chín nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 27/10/2025 (26/03/2026)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Nội dung làm rõ HSMT

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Bông không hút nước dạng kg
201.600.000
201.600.000
0
12 tháng
2
Bông hút nước
419.214.180
419.214.180
0
12 tháng
3
Bông viên 2cm
250.383.900
250.383.900
0
12 tháng
4
Gel rửa tay nhanh
1.243.242.000
1.243.242.000
0
12 tháng
5
Dung dịch sát khuẩn ngoài da: Chlorhexidine digluconate 4% (1,1 Hexamethylenebis (5-(4-Chlorophenyl)- biguanide) digluconate 4%) hoặc tương đương
569.236.824
569.236.824
0
12 tháng
6
Cồn 70 độ
751.212.000
751.212.000
0
12 tháng
7
Gel Betaine 0,1% và Polyhexanide (PHMB) 0,1%, glycerin và hydroxyetyl cenluloza làm sạch, loại bỏ và ngăn ngừa màng Biofilm hoặc tương đương
238.650.000
238.650.000
0
12 tháng
8
Dung dịch Betaine 0,1% và Polyhexanide (PHMB) 0,1%, glycerin và hydroxyetyl cenluloza làm sạch, loại bỏ và ngăn ngừa màng Biofilm hoặc tương đương
1.003.750.000
1.003.750.000
0
12 tháng
9
Dung dịch khử khuẩn nhanh các bề mặt: 0.05% Didecyldimethylamonium Chloride + 0.06% Polyhexamethylenen biguanide chlohydrade, chai 1 lít hoặc tương đương
748.385.820
748.385.820
0
12 tháng
10
Viên khử khuẩn chứa 50% Sodium Dichloroisocyanurate hoặc tương đương
2.069.227.749
2.069.227.749
0
12 tháng
11
Dung dịch khử trùng dụng cụ ORTHO-PHTHALADEHYDE 0,55%, pH 7.0 - 7.8, công thức không gây ăn mòn hoặc tương đương
73.072.975
73.072.975
0
12 tháng
12
Dung dịch tẩy rửa và khử khuẩn dụng cụ: 14% Quaternary ammonium propionate + 0,3% Chlorhexidine digluconate hoặc tương đương
482.468.592
482.468.592
0
12 tháng
13
Dung dịch khử trùng dụng cụ: 6,5% Didecyldimethyl ammonium chloride + 0,074% Chlorhexidine digluconate hoặc tương đương
260.550.612
260.550.612
0
12 tháng
14
Dung dịch tẩy rỉ sét (Acid phosphoric)
206.335.008
206.335.008
0
12 tháng
15
Bột bó 10cm x 2,7m
715.108.800
715.108.800
0
12 tháng
16
Bột bó 15cm x 2,7m
1.435.392.000
1.435.392.000
0
12 tháng
17
Băng thun 0,075m x 3m
219.765.000
219.765.000
0
12 tháng
18
Băng cuộn
80.604.300
80.604.300
0
12 tháng
19
Băng keo cá nhân
45.887.400
45.887.400
0
12 tháng
20
Băng thun 0,1m x 4m
1.188.768.000
1.188.768.000
0
12 tháng
21
Băng keo lụa kích thước 2.5cm x 5m
217.744.400
217.744.400
0
12 tháng
22
Băng keo cuộn co giãn 10cm x 10m
573.661.130
573.661.130
0
12 tháng
23
Băng phim dính y tế trong suốt 7cm x 8,5cm
505.360.000
505.360.000
0
12 tháng
24
Gạc alginate Calci loại (10x10)cm hoặc tương đương
151.200.000
151.200.000
0
12 tháng
25
Gạc kháng khuẩn bạc Alginate kích thước 10cmx10cm
60.600.000
60.600.000
0
12 tháng
26
Gạc Polyacrylate, công nghệ TLC-Ag, 10cmx10cm hoặc tương đương
326.340.000
326.340.000
0
12 tháng
27
Gạc Polyacrylate, công nghệ TLC-Ag, 15cmx20cm hoặc tương đương
535.800.000
535.800.000
0
12 tháng
28
Gạc hút y tế (khổ 0,75 - 0,8m)
2.892.810.984
2.892.810.984
0
12 tháng
29
Gạc cản quang (phẫu thuật ổ bụng) 25cm*25cm
30.873.150
30.873.150
0
12 tháng
30
Gạc tẩm cồn đóng gói sẵn
69.907.840
69.907.840
0
12 tháng
31
Miếng dán opsite dùng trong phẫu thuật cỡ 34cm x 35cm
427.950.000
427.950.000
0
12 tháng
32
Miếng dán dùng trong phẫu thuật cỡ 60cm x 60cm
214.515.000
214.515.000
0
12 tháng
33
Miếng dán phẫu thuật 30cm x 30cm (a)
280.000.000
280.000.000
0
12 tháng
34
Miếng dán phẫu thuật 30cm x 30cm (b)
415.800.000
415.800.000
0
12 tháng
35
Gạc hydrocolloid 10x10cm
65.120.000
65.120.000
0
12 tháng
36
Miếng dán phẫu thuật 20cm x 15cm
175.650.000
175.650.000
0
12 tháng
37
Gạc hydrocolloid 15x20cm
234.900.000
234.900.000
0
12 tháng
38
Gạc lưới có tẩm kháng sinh hay các chất sát khuẩn (10x12)cm
136.710.000
136.710.000
0
12 tháng
39
Gạc xốp Lipido - colloid 10m x 12cm
212.200.000
212.200.000
0
12 tháng
40
Gạc lưới có tẩm kháng sinh hay các chất sát khuẩn (15x20)cm
384.710.000
384.710.000
0
12 tháng
41
Vật liệu cầm máu 20x10cm
51.739.080
51.739.080
0
12 tháng
42
Vật liệu cầm máu gelatin (8x5x1)cm
255.150.000
255.150.000
0
12 tháng
43
Bơm cho ăn 50ml
61.938.000
61.938.000
0
12 tháng
44
Sáp xương
77.760.000
77.760.000
0
12 tháng
45
Bơm tiêm 10ml
356.680.000
356.680.000
0
12 tháng
46
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 5ml/cc, kim các cỡ// Bơm tiêm 5ml
188.050.400
188.050.400
0
12 tháng
47
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 1 ml/cc, kim các cỡ// Bơm tiêm 1mL
5.702.400
5.702.400
0
12 tháng
48
Bơm tiêm 20ml
286.011.000
286.011.000
0
12 tháng
49
Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần chứa sẵn nước muối sinh lý NaCl 0,9%, dung tích xi lanh 10ml
68.000.000
68.000.000
0
12 tháng
50
Bơm tiêm 20 mL dùng cho máy bơm tiêm tự động
7.290.000
7.290.000
0
12 tháng
51
Bơm tiêm 50 mL dùng cho máy bơm tiêm tự động
14.133.000
14.133.000
0
12 tháng
52
Kim luồn 18G/20G/22G (a)
207.216.000
207.216.000
0
12 tháng
53
Kim luồn 18G/20G/22G (b)
486.475.000
486.475.000
0
12 tháng
54
Kim luồn 18G/20G/22G (c)
1.344.074.600
1.344.074.600
0
12 tháng
55
Kim luồn 18G/20G/22G (d)
119.625.000
119.625.000
0
12 tháng
56
Kim luồn 18G/20G/22G (e)
108.600.000
108.600.000
0
12 tháng
57
Kim luồn 18G/20G/22G (f)
72.000.000
72.000.000
0
12 tháng
58
Kim luồn 24G
65.564.000
65.564.000
0
12 tháng
59
Kim 18 G pha thuốc
79.206.000
79.206.000
0
12 tháng
60
Kim 23 G
1.135.900
1.135.900
0
12 tháng
61
Nút chặn kim luồn
55.727.000
55.727.000
0
12 tháng
62
Kim điện cơ
2.646.000.000
2.646.000.000
0
12 tháng
63
Kim gây tê tủy sống G25, dài 3 1/2"
344.925.000
344.925.000
0
12 tháng
64
Kim gây tê tủy sống G27, dài 3 1/2"
22.995.000
22.995.000
0
12 tháng
65
Dây truyền dịch 20 giọt/mL với bầu đếm giọt 2 ngăn
479.634.600
479.634.600
0
12 tháng
66
Dây truyền dịch 20 giọt/mL với bầu đếm giọt 1 ngăn
107.618.250
107.618.250
0
12 tháng
67
Dây truyền dịch có bầu pha thuốc 150mL
115.200.800
115.200.800
0
12 tháng
68
Dây truyền dịch có bộ điều chỉnh tốc độ
54.675.520
54.675.520
0
12 tháng
69
Dây dịch truyền tránh trượt khí khi hết dịch
825.932.800
825.932.800
0
12 tháng
70
Dây truyền máu
245.598.800
245.598.800
0
12 tháng
71
Khóa ba ngã
768.425.400
768.425.400
0
12 tháng
72
Găng kiểm tra
1.467.779.120
1.467.779.120
0
12 tháng
73
Găng phẫu thuật tiệt trùng
3.020.232.600
3.020.232.600
0
12 tháng
74
Túi ép nhiệt 5cm x 200m
31.500.000
31.500.000
0
12 tháng
75
Túi ép nhiệt 10cm x 200m
30.680.000
30.680.000
0
12 tháng
76
Túi ép nhiệt 15cm x 200m
15.500.000
15.500.000
0
12 tháng
77
Túi ép nhiệt 20cm x 200m
270.750.000
270.750.000
0
12 tháng
78
Túi ép nhiệt 30cm x 200m
16.150.000
16.150.000
0
12 tháng
79
Giấy cuộn tiệt khuẩn máy hấp Plasma 75mm x 70m
24.200.000
24.200.000
0
12 tháng
80
Giấy cuộn tiệt khuẩn máy hấp Plasma 100mm x 70m
269.100.000
269.100.000
0
12 tháng
81
Giấy cuộn tiệt khuẩn máy hấp Plasma 250mm x 70m
62.700.000
62.700.000
0
12 tháng
82
Giấy cuộn tiệt khuẩn máy hấp Plasma 350mm x 70m
117.300.000
117.300.000
0
12 tháng
83
Túi nuôi ăn
4.799.850
4.799.850
0
12 tháng
84
Túi nước tiểu
77.912.960
77.912.960
0
12 tháng
85
Bình dẫn lưu khoang ngoài màng phổi (Syphonage)
479.997.000
479.997.000
0
12 tháng
86
Bình dẫn lưu vết thương
1.860.000.000
1.860.000.000
0
12 tháng
87
Chèn răng (airway Guedel)
15.496.900
15.496.900
0
12 tháng
88
Bộ mở khí quản người lớn
15.999.980
15.999.980
0
12 tháng
89
Ống nội khí quản có bóng
84.630.000
84.630.000
0
12 tháng
90
Ống nội khí quản không bóng
3.137.400
3.137.400
0
12 tháng
91
Ống thông dạ dày
5.549.630
5.549.630
0
12 tháng
92
Ống thông phổi có co nối đi kèm
19.249.650
19.249.650
0
12 tháng
93
Ống thông máu đông cỡ 3, 4, 5, 6
254.625.000
254.625.000
0
12 tháng
94
Ống thông tiểu trẻ em 6, 8, 10
6.399.800
6.399.800
0
12 tháng
95
Ống thông tiểu thường
236.160.000
236.160.000
0
12 tháng
96
Ống thông tiểu bằng silicone size 14
15.000.000
15.000.000
0
12 tháng
97
Tay hút dịch
233.974.000
233.974.000
0
12 tháng
98
Ống hút đàm nhớt
42.157.500
42.157.500
0
12 tháng
99
Dây hút
707.840.000
707.840.000
0
12 tháng
100
Ống oxy hai nhánh
36.505.280
36.505.280
0
12 tháng
101
Bóng gây mê các cỡ
18.345.000
18.345.000
0
12 tháng
102
Bộ Mapleson giúp thở
35.749.500
35.749.500
0
12 tháng
103
Bộ ống nẫng gây mê dùng cho người lớn
149.794.000
149.794.000
0
12 tháng
104
Bộ ống nẫng gây mê dùng cho trẻ em
44.022.500
44.022.500
0
12 tháng
105
Bộ bóng bóp giúp thở AMBU dùng cho người lớn
21.861.000
21.861.000
0
12 tháng
106
Bộ bóng bóp giúp thở AMBU dùng cho trẻ em
12.387.900
12.387.900
0
12 tháng
107
Dây nối bơm tiêm điện 140cm
12.345.000
12.345.000
0
12 tháng
108
Dây nối bơm tiêm điện 75cm
456.729.600
456.729.600
0
12 tháng
109
Ống nối dây máy thở
11.275.200
11.275.200
0
12 tháng
110
Bộ catheter động mạch 20G/22G
106.117.000
106.117.000
0
12 tháng
111
Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn
79.800.000
79.800.000
0
12 tháng
112
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng
3.499.950
3.499.950
0
12 tháng
113
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng trẻ em
2.499.950
2.499.950
0
12 tháng
114
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng
11.249.850
11.249.850
0
12 tháng
115
Chỉ nylon số 1
49.290.000
49.290.000
0
12 tháng
116
Chỉ nylon số 2/0 (a)
26.888.000
26.888.000
0
12 tháng
117
Chỉ nylon số 2/0 (b)
44.100.000
44.100.000
0
12 tháng
118
Chỉ nylon số 3/0 (a)
231.525.000
231.525.000
0
12 tháng
119
Chỉ nylon số 3/0 (b)
232.407.000
232.407.000
0
12 tháng
120
Chỉ nylon số 3/0 dùng khâu gân
269.850.000
269.850.000
0
12 tháng
121
Chỉ nylon số 3/0 dùng treo bướu trong màng cứng
5.512.500
5.512.500
0
12 tháng
122
Chỉ nylon số 4/0 (a)
28.016.000
28.016.000
0
12 tháng
123
Chỉ nylon số 4/0 (b)
50.400.000
50.400.000
0
12 tháng
124
Chỉ nylon số 4/0 dùng khâu gân
26.985.000
26.985.000
0
12 tháng
125
Chỉ nylon số 5/0 (a)
3.003.000
3.003.000
0
12 tháng
126
Chỉ nylon số 5/0 dùng khâu màng cứng
6.562.500
6.562.500
0
12 tháng
127
Chỉ nylon số 6/0 (a)
4.242.000
4.242.000
0
12 tháng
128
Chỉ vi phẫu số 7/0 (a)
67.520.250
67.520.250
0
12 tháng
129
Chỉ vi phẫu số 7/0 (b)
85.050.000
85.050.000
0
12 tháng
130
Chỉ vi phẫu số 8/0 (b)
159.960.000
159.960.000
0
12 tháng
131
Chỉ Silk số 1 (a)
220.500.000
220.500.000
0
12 tháng
132
Chỉ Silk số 1 (b)
44.100.000
44.100.000
0
12 tháng
133
Chỉ Silk số 2/0
15.960.000
15.960.000
0
12 tháng
134
Chỉ Silk số 3/0
9.063.000
9.063.000
0
12 tháng
135
Chỉ Silk số 4/0
703.080
703.080
0
12 tháng
136
Chỉ bền chậm tan dùng trong khâu gân to
263.760.000
263.760.000
0
12 tháng
137
Chỉ tan chậm số 1 (a)
439.615.000
439.615.000
0
12 tháng
138
Chỉ tan chậm số 1 (b)
424.200.000
424.200.000
0
12 tháng
139
Chỉ tan chậm số 1 (c)
291.375.000
291.375.000
0
12 tháng
140
Chỉ tan chậm số 1 (d)
291.375.000
291.375.000
0
12 tháng
141
Chỉ tan chậm số 1 (e)
201.005.000
201.005.000
0
12 tháng
142
Chỉ tan chậm số 1 (f)
362.250.000
362.250.000
0
12 tháng
143
Chỉ tan chậm số 1 (g)
525.000.000
525.000.000
0
12 tháng
144
Chỉ tan chậm số 1 (h)
394.530.000
394.530.000
0
12 tháng
145
Chỉ tan chậm số 1 (i)
391.030.000
391.030.000
0
12 tháng
146
Chỉ tan chậm số 1 (k)
202.125.000
202.125.000
0
12 tháng
147
Chỉ tan chậm số 2/0 (a)
301.045.500
301.045.500
0
12 tháng
148
Chỉ tan chậm số 2/0 (b)
229.320.000
229.320.000
0
12 tháng
149
Chỉ tan chậm số 2/0 (c)
192.570.000
192.570.000
0
12 tháng
150
Chỉ tan chậm số 2/0 (d)
242.550.000
242.550.000
0
12 tháng
151
Chỉ tan chậm số 2/0 (e)
313.600.000
313.600.000
0
12 tháng
152
Chỉ tan chậm số 2/0 (g)
162.750.000
162.750.000
0
12 tháng
153
Chỉ tan chậm số 2/0 (h)
168.682.500
168.682.500
0
12 tháng
154
Chỉ tan chậm số 3/0 (a)
32.760.000
32.760.000
0
12 tháng
155
Chỉ tan chậm số 3/0 (b)
27.510.000
27.510.000
0
12 tháng
156
Chỉ tan chậm số 3/0 (c)
35.700.000
35.700.000
0
12 tháng
157
Chỉ tan chậm số 3/0 (d)
44.800.000
44.800.000
0
12 tháng
158
Chỉ tan chậm số 3/0 (e)
31.500.000
31.500.000
0
12 tháng
159
Chỉ tan chậm số 3/0 (g)
14.700.000
14.700.000
0
12 tháng
160
Chỉ tan chậm số 4/0
2.891.700
2.891.700
0
12 tháng
161
Chỉ tan nhanh 3/0
187.425.000
187.425.000
0
12 tháng
162
Chỉ tan nhanh 4/0
63.724.500
63.724.500
0
12 tháng
163
Chỉ thép (a)
1.897.350.000
1.897.350.000
0
12 tháng
164
Chỉ thép (b)
12.297.600
12.297.600
0
12 tháng
165
Tấm điện cực trung tính của máy cắt đốt điện cao tần (a)
149.572.500
149.572.500
0
12 tháng
166
Tấm điện cực trung tính của máy cắt đốt điện cao tần (b)
393.750.000
393.750.000
0
12 tháng
167
Tấm điện cực trung tính của máy cắt đốt điện cao tần (c)
525.000.000
525.000.000
0
12 tháng
168
Tay cầm điều khiển của máy cắt đốt điện cao tần (a)
718.200.000
718.200.000
0
12 tháng
169
Tay cầm điều khiển của máy cắt đốt điện cao tần (b)
299.250.000
299.250.000
0
12 tháng
170
Tay cầm điều khiển của máy cắt đốt điện cao tần (c)
47.250.000
47.250.000
0
12 tháng
171
Lưỡi dao mổ 10
74.954.000
74.954.000
0
12 tháng
172
Lưỡi dao mổ 11
10.221.000
10.221.000
0
12 tháng
173
Lưỡi dao mổ 15
34.751.400
34.751.400
0
12 tháng
174
Lưỡi dao mổ 20
76.657.500
76.657.500
0
12 tháng
175
Băng keo thử nhiệt hấp ướt
231.293.750
231.293.750
0
12 tháng
176
Test kiểm tra chất lượng máy tiệt trùng hơi nước (Bowie Dick test)
27.040.000
27.040.000
0
12 tháng
177
Giấy tẩm chất thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước
640.630.550
640.630.550
0
12 tháng
178
Ống chỉ thị sinh học cho kết quả nhanh dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp
106.750.000
106.750.000
0
12 tháng
179
Ống chỉ thị sinh học cho kết quả nhanh dùng cho máy tiệt trùng hơi nước
17.600.000
17.600.000
0
12 tháng
180
Que chỉ thị hóa học máy hấp Plasma
22.477.102
22.477.102
0
12 tháng
181
Bao camera nội soi
26.094.000
26.094.000
0
12 tháng
182
Điện cực dán đo dẫn truyền
33.075.200
33.075.200
0
12 tháng
183
Điện cực đất loại dán cho điện cơ
31.920.000
31.920.000
0
12 tháng
184
Điện cực tim loại dán
257.640.000
257.640.000
0
12 tháng
185
Mặt nạ (mask) gây mê dùng cho người lớn và trẻ lớn
7.068.750
7.068.750
0
12 tháng
186
Mặt nạ (mask) gây mê dùng cho trẻ nhỏ
7.068.750
7.068.750
0
12 tháng
187
Mask khí dung lớn
22.631.610
22.631.610
0
12 tháng
188
Mask khí dung nhỏ
6.153.000
6.153.000
0
12 tháng
189
Mask Oxy có túi lớn
290.820.000
290.820.000
0
12 tháng
190
Mask Oxy có túi nhỏ
38.419.810
38.419.810
0
12 tháng
191
Mask Oxy không túi lớn
510.720.000
510.720.000
0
12 tháng
192
Mask Oxy không túi nhỏ
31.900.000
31.900.000
0
12 tháng
193
Mask thanh quản 2.5
138.749.500
138.749.500
0
12 tháng
194
Phin lọc phổi người lớn
260.292.000
260.292.000
0
12 tháng
195
Phin lọc phổi trẻ em
53.116.000
53.116.000
0
12 tháng
196
Phin lọc 3 chức năng (HME)
8.862.900
8.862.900
0
12 tháng
197
Bộ gây tê tủy sống - ngoài màng cứng phối hợp (CSE)
16.999.800
16.999.800
0
12 tháng
198
Áo giấy phẫu thuật viên
43.186.525
43.186.525
0
12 tháng
199
Bao tóc/ Nón
223.860.000
223.860.000
0
12 tháng
200
Gel siêu âm (bình/5kg)
20.872.950
20.872.950
0
12 tháng
201
Khẩu trang y tế
203.498.460
203.498.460
0
12 tháng
202
Vôi Soda
69.996.500
69.996.500
0
12 tháng
203
Túi bơm máu
59.999.500
59.999.500
0
12 tháng
204
Ống nghiệm Heparin 2ml
108.000.000
108.000.000
0
12 tháng
205
Ống nghiệm Sodium citrat 3,2% 1ml
43.650.000
43.650.000
0
12 tháng
206
Ống đựng huyết thanh (serumplast)
51.840.000
51.840.000
0
12 tháng
207
Ống eppendorf 1.5ml
3.000.000
3.000.000
0
12 tháng
208
Ống nhựa không nắp
6.600.000
6.600.000
0
12 tháng
209
Lọ mẫu có nắp chưa tiệt trùng
4.000.000
4.000.000
0
12 tháng
210
Lọ mẫu có nắp tiệt trùng
792.000
792.000
0
12 tháng
211
Bơm tiêm 1mL có sẵn heparin để lấy máu động mạch
49.980.000
49.980.000
0
12 tháng
212
Dây cáp dùng cho điện cực kim điện cơ
138.600.000
138.600.000
0
12 tháng
213
Cáp nối bản cực trung tính cho dao mổ điện sử dụng một lần
126.000.000
126.000.000
0
12 tháng
214
Que thử đường huyết
31.843.240
31.843.240
0
12 tháng
215
Băng đựng hydrogen peroxyd cho máy Sterrad 100S
832.183.632
832.183.632
0
12 tháng
216
Bộ bảo dưỡng kit 1 dùng cho máy Sterrad 100S
57.090.000
57.090.000
0
12 tháng
217
Bộ bảo dưỡng kit 2 dùng cho máy Sterrad 100S
58.096.500
58.096.500
0
12 tháng
218
Giấy in 2 liên dùng cho máy STERRAD 100S
4.324.320
4.324.320
0
12 tháng
219
Dây Garo thun lấy máu
6.762.000
6.762.000
0
12 tháng
220
Vòng đeo tay bệnh nhân
41.002.500
41.002.500
0
12 tháng
221
Gioăng cửa sử dụng cho máy hấp tiệt trùng hơi nước Getinge HS 6610 ER-2
151.200.000
151.200.000
0
12 tháng
222
Gioăng cửa sử dụng cho máy hấp tiệt trùng hơi nước Getinge GSS67H
126.000.000
126.000.000
0
12 tháng
223
Phim laser khô 35x43 cm
4.309.914.000
4.309.914.000
0
12 tháng
224
Phim laser khô 26x36 cm
11.199.562.500
11.199.562.500
0
12 tháng
225
Phim laser khô 35X43cm
2.040.500.000
2.040.500.000
0
12 tháng
226
Bộ khăn nội soi khớp vai
302.252.500
302.252.500
0
12 tháng
227
Bộ khăn nội soi khớp gối
131.089.000
131.089.000
0
12 tháng
228
Bộ khăn chỉnh hình tổng quát
21.000.000
21.000.000
0
12 tháng
229
Tấm khăn nội soi gối
157.050.000
157.050.000
0
12 tháng
230
Băng keo cố định nội khí quản
228.000.000
228.000.000
0
12 tháng
231
Dây truyền dịch tránh ánh sáng
32.076.000
32.076.000
0
12 tháng
232
Dung dịch dùng ngoài phòng ngừa loét do tì đè, dạng xịt 20ml
93.100.000
93.100.000
0
12 tháng
233
Lưỡi dao bào da tay
42.000.000
42.000.000
0
12 tháng
234
Kẹp (Clip) mạch máu cho phẫu thuật vi phẫu, dạng đơn
68.250.000
68.250.000
0
12 tháng
235
Kẹp (Clip) mạch máu cho phẫu thuật vi phẫu, dạng đôi
89.250.000
89.250.000
0
12 tháng
236
Gạc kháng khuẩn bạc alginate kích thước 2,5cmx30cm
84.250.000
84.250.000
0
12 tháng
237
Bàn chải rửa tay phẫu thuật viên
51.975.000
51.975.000
0
12 tháng
238
Đai số 8
253.440.000
253.440.000
0
12 tháng
239
Nẹp cổ mềm
45.360.000
45.360.000
0
12 tháng
240
Đai Desault
183.600.000
183.600.000
0
12 tháng
241
Nẹp vải cẳng tay
396.000.000
396.000.000
0
12 tháng
242
Băng vải treo tay
115.200.000
115.200.000
0
12 tháng
243
Đai cột sống thắt lưng
450.000.000
450.000.000
0
12 tháng
244
Nẹp Zimmer
604.800.000
604.800.000
0
12 tháng
245
Nẹp Chống xoay
202.000.000
202.000.000
0
12 tháng
246
Đai vai chi trên
369.000.000
369.000.000
0
12 tháng
247
Nẹp thun gối
136.800.000
136.800.000
0
12 tháng
248
Nẹp thun cổ chân
35.350.000
35.350.000
0
12 tháng
249
Nẹp thun khuỷu
57.600.000
57.600.000
0
12 tháng
250
Nẹp động
432.000.000
432.000.000
0
12 tháng
251
Nẹp vải Iselin
7.200.000
7.200.000
0
12 tháng
252
Nẹp nhôm ngón tay
15.840.000
15.840.000
0
12 tháng
253
Nẹp vải cánh tay
266.400.000
266.400.000
0
12 tháng
254
Nẹp vải cẳng chân
594.000.000
594.000.000
0
12 tháng
255
Nẹp thun quấn cổ tay
23.760.000
23.760.000
0
12 tháng
256
Nẹp De Quervarin ngón I
234.000.000
234.000.000
0
12 tháng
257
Nẹp cổ tay mới
79.200.000
79.200.000
0
12 tháng
258
Nẹp Iselin
18.000.000
18.000.000
0
12 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Vật tư tiêu hao và Hóa chất sát khuẩn năm 2025". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Vật tư tiêu hao và Hóa chất sát khuẩn năm 2025" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 62

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây