Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Yêu cầu về kỹ thuật | Yêu cầu làm rõ đường kính mã phần lôPP2500391909 |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | Làm rõ nội dung tiêu chí đánh giá trong Chương III Hồ sơ mời thầu |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | Qua nghiên cứu E.HSMT gói thầu: “Vật tư tiêu hao và Hóa chất sát khuẩn năm 2025”, mã TBMT số: IB2500410075 nhà thầu nhận thấy có một số điểm chưa thống nhất, kính mong quý Bệnh viện xem xét làm rõ: Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT Tại Mục 2.1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm Tiêu chí: Lịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu Tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, tiêu chí thứ 4 Kết quả thực hiện hợp đồng có nội dung: “Nhà thầu có cam kết từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 đến thời điểm đóng thầu không có một trong các vi phạm bị Chủ đầu tư hoặc Cơ quan nhà nước có thẩm quyền công khai hoặc bị xử lý theo Luật đấu thầu sau đây: + Vi phạm về tiến độ thực hiện hợp đồng; + Xảy ra các sự cố trong quá trình thực hiện hợp đồng liên quan đến chất lượng hàng hóa; + Vi phạm, bị chấm dứt hợp đồng do lỗi của nhà thầu; + Thực hiện các hành vi bị cấm trong hoạt động đấu thầu theo quy định tại Điều 16 Luật đấu thầu 22/2023/QH15; khoản 4 Điều 4 Luật số 57/2024/QH15; điểm a điểm b khoản 10, khoản 51 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15” Căn cứ theo các quy định tại nghị định 214/2025/NĐ-CP và thông tư 79/2025/TT-BTC thì nhà thầu không được phép có từ 02 hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu, tuy nhiên theo tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thì nhà thầu không có hợp đồng chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu thì mới được xem là đạt. Xét thấy các tiêu chí đánh giá trong Hồ sơ mời thầu mà Bên mời thầu/Chủ đầu tư đăng tải chưa rõ ràng và đang có sự không đồng nhất giữa các phần trong Chương III, rất mong Quý Chủ đầu tư/Bên mời thầu làm rõ các yêu cầu của hồ sơ mời thầu để nhà thầu có thể chuẩn bị Hồ sơ dự thầu theo đúng quy định. |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Yêu cầu về kỹ thuật | Làm rõ yêu cầu kỹ thuật hàng hóa tại Chương V , E-HSMT |
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Bông không hút nước dạng kg
|
201.600.000
|
201.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
2
|
Bông hút nước
|
419.214.180
|
419.214.180
|
0
|
12 tháng
|
|
3
|
Bông viên 2cm
|
250.383.900
|
250.383.900
|
0
|
12 tháng
|
|
4
|
Gel rửa tay nhanh
|
1.243.242.000
|
1.243.242.000
|
0
|
12 tháng
|
|
5
|
Dung dịch sát khuẩn ngoài da: Chlorhexidine digluconate 4% (1,1 Hexamethylenebis (5-(4-Chlorophenyl)- biguanide) digluconate 4%) hoặc tương đương
|
569.236.824
|
569.236.824
|
0
|
12 tháng
|
|
6
|
Cồn 70 độ
|
751.212.000
|
751.212.000
|
0
|
12 tháng
|
|
7
|
Gel Betaine 0,1% và Polyhexanide (PHMB) 0,1%, glycerin và hydroxyetyl cenluloza làm sạch, loại bỏ và ngăn ngừa màng Biofilm hoặc tương đương
|
238.650.000
|
238.650.000
|
0
|
12 tháng
|
|
8
|
Dung dịch Betaine 0,1% và Polyhexanide (PHMB) 0,1%, glycerin và hydroxyetyl cenluloza làm sạch, loại bỏ và ngăn ngừa màng Biofilm hoặc tương đương
|
1.003.750.000
|
1.003.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
9
|
Dung dịch khử khuẩn nhanh các bề mặt: 0.05% Didecyldimethylamonium Chloride + 0.06% Polyhexamethylenen biguanide chlohydrade, chai 1 lít hoặc tương đương
|
748.385.820
|
748.385.820
|
0
|
12 tháng
|
|
10
|
Viên khử khuẩn chứa 50% Sodium Dichloroisocyanurate hoặc tương đương
|
2.069.227.749
|
2.069.227.749
|
0
|
12 tháng
|
|
11
|
Dung dịch khử trùng dụng cụ ORTHO-PHTHALADEHYDE 0,55%, pH 7.0 - 7.8, công thức không gây ăn mòn hoặc tương đương
|
73.072.975
|
73.072.975
|
0
|
12 tháng
|
|
12
|
Dung dịch tẩy rửa và khử khuẩn dụng cụ: 14% Quaternary ammonium propionate + 0,3% Chlorhexidine digluconate hoặc tương đương
|
482.468.592
|
482.468.592
|
0
|
12 tháng
|
|
13
|
Dung dịch khử trùng dụng cụ: 6,5% Didecyldimethyl ammonium chloride + 0,074% Chlorhexidine digluconate hoặc tương đương
|
260.550.612
|
260.550.612
|
0
|
12 tháng
|
|
14
|
Dung dịch tẩy rỉ sét (Acid phosphoric)
|
206.335.008
|
206.335.008
|
0
|
12 tháng
|
|
15
|
Bột bó 10cm x 2,7m
|
715.108.800
|
715.108.800
|
0
|
12 tháng
|
|
16
|
Bột bó 15cm x 2,7m
|
1.435.392.000
|
1.435.392.000
|
0
|
12 tháng
|
|
17
|
Băng thun 0,075m x 3m
|
219.765.000
|
219.765.000
|
0
|
12 tháng
|
|
18
|
Băng cuộn
|
80.604.300
|
80.604.300
|
0
|
12 tháng
|
|
19
|
Băng keo cá nhân
|
45.887.400
|
45.887.400
|
0
|
12 tháng
|
|
20
|
Băng thun 0,1m x 4m
|
1.188.768.000
|
1.188.768.000
|
0
|
12 tháng
|
|
21
|
Băng keo lụa kích thước 2.5cm x 5m
|
217.744.400
|
217.744.400
|
0
|
12 tháng
|
|
22
|
Băng keo cuộn co giãn 10cm x 10m
|
573.661.130
|
573.661.130
|
0
|
12 tháng
|
|
23
|
Băng phim dính y tế trong suốt 7cm x 8,5cm
|
505.360.000
|
505.360.000
|
0
|
12 tháng
|
|
24
|
Gạc alginate Calci loại (10x10)cm hoặc tương đương
|
151.200.000
|
151.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
25
|
Gạc kháng khuẩn bạc Alginate kích thước 10cmx10cm
|
60.600.000
|
60.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
26
|
Gạc Polyacrylate, công nghệ TLC-Ag, 10cmx10cm hoặc tương đương
|
326.340.000
|
326.340.000
|
0
|
12 tháng
|
|
27
|
Gạc Polyacrylate, công nghệ TLC-Ag, 15cmx20cm hoặc tương đương
|
535.800.000
|
535.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
28
|
Gạc hút y tế (khổ 0,75 - 0,8m)
|
2.892.810.984
|
2.892.810.984
|
0
|
12 tháng
|
|
29
|
Gạc cản quang (phẫu thuật ổ bụng) 25cm*25cm
|
30.873.150
|
30.873.150
|
0
|
12 tháng
|
|
30
|
Gạc tẩm cồn đóng gói sẵn
|
69.907.840
|
69.907.840
|
0
|
12 tháng
|
|
31
|
Miếng dán opsite dùng trong phẫu thuật cỡ 34cm x 35cm
|
427.950.000
|
427.950.000
|
0
|
12 tháng
|
|
32
|
Miếng dán dùng trong phẫu thuật cỡ 60cm x 60cm
|
214.515.000
|
214.515.000
|
0
|
12 tháng
|
|
33
|
Miếng dán phẫu thuật 30cm x 30cm (a)
|
280.000.000
|
280.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
34
|
Miếng dán phẫu thuật 30cm x 30cm (b)
|
415.800.000
|
415.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
35
|
Gạc hydrocolloid 10x10cm
|
65.120.000
|
65.120.000
|
0
|
12 tháng
|
|
36
|
Miếng dán phẫu thuật 20cm x 15cm
|
175.650.000
|
175.650.000
|
0
|
12 tháng
|
|
37
|
Gạc hydrocolloid 15x20cm
|
234.900.000
|
234.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
38
|
Gạc lưới có tẩm kháng sinh hay các chất sát khuẩn (10x12)cm
|
136.710.000
|
136.710.000
|
0
|
12 tháng
|
|
39
|
Gạc xốp Lipido - colloid 10m x 12cm
|
212.200.000
|
212.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
40
|
Gạc lưới có tẩm kháng sinh hay các chất sát khuẩn (15x20)cm
|
384.710.000
|
384.710.000
|
0
|
12 tháng
|
|
41
|
Vật liệu cầm máu 20x10cm
|
51.739.080
|
51.739.080
|
0
|
12 tháng
|
|
42
|
Vật liệu cầm máu gelatin (8x5x1)cm
|
255.150.000
|
255.150.000
|
0
|
12 tháng
|
|
43
|
Bơm cho ăn 50ml
|
61.938.000
|
61.938.000
|
0
|
12 tháng
|
|
44
|
Sáp xương
|
77.760.000
|
77.760.000
|
0
|
12 tháng
|
|
45
|
Bơm tiêm 10ml
|
356.680.000
|
356.680.000
|
0
|
12 tháng
|
|
46
|
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 5ml/cc, kim các cỡ//
Bơm tiêm 5ml
|
188.050.400
|
188.050.400
|
0
|
12 tháng
|
|
47
|
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 1 ml/cc, kim các cỡ//
Bơm tiêm 1mL
|
5.702.400
|
5.702.400
|
0
|
12 tháng
|
|
48
|
Bơm tiêm 20ml
|
286.011.000
|
286.011.000
|
0
|
12 tháng
|
|
49
|
Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần chứa sẵn nước muối sinh lý NaCl 0,9%, dung tích xi lanh 10ml
|
68.000.000
|
68.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
50
|
Bơm tiêm 20 mL dùng cho máy bơm tiêm tự động
|
7.290.000
|
7.290.000
|
0
|
12 tháng
|
|
51
|
Bơm tiêm 50 mL dùng cho máy bơm tiêm tự động
|
14.133.000
|
14.133.000
|
0
|
12 tháng
|
|
52
|
Kim luồn 18G/20G/22G (a)
|
207.216.000
|
207.216.000
|
0
|
12 tháng
|
|
53
|
Kim luồn 18G/20G/22G (b)
|
486.475.000
|
486.475.000
|
0
|
12 tháng
|
|
54
|
Kim luồn 18G/20G/22G (c)
|
1.344.074.600
|
1.344.074.600
|
0
|
12 tháng
|
|
55
|
Kim luồn 18G/20G/22G (d)
|
119.625.000
|
119.625.000
|
0
|
12 tháng
|
|
56
|
Kim luồn 18G/20G/22G (e)
|
108.600.000
|
108.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
57
|
Kim luồn 18G/20G/22G (f)
|
72.000.000
|
72.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
58
|
Kim luồn 24G
|
65.564.000
|
65.564.000
|
0
|
12 tháng
|
|
59
|
Kim 18 G pha thuốc
|
79.206.000
|
79.206.000
|
0
|
12 tháng
|
|
60
|
Kim 23 G
|
1.135.900
|
1.135.900
|
0
|
12 tháng
|
|
61
|
Nút chặn kim luồn
|
55.727.000
|
55.727.000
|
0
|
12 tháng
|
|
62
|
Kim điện cơ
|
2.646.000.000
|
2.646.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
63
|
Kim gây tê tủy sống G25, dài 3 1/2"
|
344.925.000
|
344.925.000
|
0
|
12 tháng
|
|
64
|
Kim gây tê tủy sống G27, dài 3 1/2"
|
22.995.000
|
22.995.000
|
0
|
12 tháng
|
|
65
|
Dây truyền dịch 20 giọt/mL với bầu đếm giọt 2 ngăn
|
479.634.600
|
479.634.600
|
0
|
12 tháng
|
|
66
|
Dây truyền dịch 20 giọt/mL với bầu đếm giọt 1 ngăn
|
107.618.250
|
107.618.250
|
0
|
12 tháng
|
|
67
|
Dây truyền dịch có bầu pha thuốc 150mL
|
115.200.800
|
115.200.800
|
0
|
12 tháng
|
|
68
|
Dây truyền dịch có bộ điều chỉnh tốc độ
|
54.675.520
|
54.675.520
|
0
|
12 tháng
|
|
69
|
Dây dịch truyền tránh trượt khí khi hết dịch
|
825.932.800
|
825.932.800
|
0
|
12 tháng
|
|
70
|
Dây truyền máu
|
245.598.800
|
245.598.800
|
0
|
12 tháng
|
|
71
|
Khóa ba ngã
|
768.425.400
|
768.425.400
|
0
|
12 tháng
|
|
72
|
Găng kiểm tra
|
1.467.779.120
|
1.467.779.120
|
0
|
12 tháng
|
|
73
|
Găng phẫu thuật tiệt trùng
|
3.020.232.600
|
3.020.232.600
|
0
|
12 tháng
|
|
74
|
Túi ép nhiệt 5cm x 200m
|
31.500.000
|
31.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
75
|
Túi ép nhiệt 10cm x 200m
|
30.680.000
|
30.680.000
|
0
|
12 tháng
|
|
76
|
Túi ép nhiệt 15cm x 200m
|
15.500.000
|
15.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
77
|
Túi ép nhiệt 20cm x 200m
|
270.750.000
|
270.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
78
|
Túi ép nhiệt 30cm x 200m
|
16.150.000
|
16.150.000
|
0
|
12 tháng
|
|
79
|
Giấy cuộn tiệt khuẩn máy hấp Plasma 75mm x 70m
|
24.200.000
|
24.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
80
|
Giấy cuộn tiệt khuẩn máy hấp Plasma 100mm x 70m
|
269.100.000
|
269.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
81
|
Giấy cuộn tiệt khuẩn máy hấp Plasma 250mm x 70m
|
62.700.000
|
62.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
82
|
Giấy cuộn tiệt khuẩn máy hấp Plasma 350mm x 70m
|
117.300.000
|
117.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
83
|
Túi nuôi ăn
|
4.799.850
|
4.799.850
|
0
|
12 tháng
|
|
84
|
Túi nước tiểu
|
77.912.960
|
77.912.960
|
0
|
12 tháng
|
|
85
|
Bình dẫn lưu khoang ngoài màng phổi (Syphonage)
|
479.997.000
|
479.997.000
|
0
|
12 tháng
|
|
86
|
Bình dẫn lưu vết thương
|
1.860.000.000
|
1.860.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
87
|
Chèn răng (airway Guedel)
|
15.496.900
|
15.496.900
|
0
|
12 tháng
|
|
88
|
Bộ mở khí quản người lớn
|
15.999.980
|
15.999.980
|
0
|
12 tháng
|
|
89
|
Ống nội khí quản có bóng
|
84.630.000
|
84.630.000
|
0
|
12 tháng
|
|
90
|
Ống nội khí quản không bóng
|
3.137.400
|
3.137.400
|
0
|
12 tháng
|
|
91
|
Ống thông dạ dày
|
5.549.630
|
5.549.630
|
0
|
12 tháng
|
|
92
|
Ống thông phổi có co nối đi kèm
|
19.249.650
|
19.249.650
|
0
|
12 tháng
|
|
93
|
Ống thông máu đông cỡ 3, 4, 5, 6
|
254.625.000
|
254.625.000
|
0
|
12 tháng
|
|
94
|
Ống thông tiểu trẻ em 6, 8, 10
|
6.399.800
|
6.399.800
|
0
|
12 tháng
|
|
95
|
Ống thông tiểu thường
|
236.160.000
|
236.160.000
|
0
|
12 tháng
|
|
96
|
Ống thông tiểu bằng silicone size 14
|
15.000.000
|
15.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
97
|
Tay hút dịch
|
233.974.000
|
233.974.000
|
0
|
12 tháng
|
|
98
|
Ống hút đàm nhớt
|
42.157.500
|
42.157.500
|
0
|
12 tháng
|
|
99
|
Dây hút
|
707.840.000
|
707.840.000
|
0
|
12 tháng
|
|
100
|
Ống oxy hai nhánh
|
36.505.280
|
36.505.280
|
0
|
12 tháng
|
|
101
|
Bóng gây mê các cỡ
|
18.345.000
|
18.345.000
|
0
|
12 tháng
|
|
102
|
Bộ Mapleson giúp thở
|
35.749.500
|
35.749.500
|
0
|
12 tháng
|
|
103
|
Bộ ống nẫng gây mê dùng cho người lớn
|
149.794.000
|
149.794.000
|
0
|
12 tháng
|
|
104
|
Bộ ống nẫng gây mê dùng cho trẻ em
|
44.022.500
|
44.022.500
|
0
|
12 tháng
|
|
105
|
Bộ bóng bóp giúp thở AMBU dùng cho người lớn
|
21.861.000
|
21.861.000
|
0
|
12 tháng
|
|
106
|
Bộ bóng bóp giúp thở AMBU dùng cho trẻ em
|
12.387.900
|
12.387.900
|
0
|
12 tháng
|
|
107
|
Dây nối bơm tiêm điện 140cm
|
12.345.000
|
12.345.000
|
0
|
12 tháng
|
|
108
|
Dây nối bơm tiêm điện 75cm
|
456.729.600
|
456.729.600
|
0
|
12 tháng
|
|
109
|
Ống nối dây máy thở
|
11.275.200
|
11.275.200
|
0
|
12 tháng
|
|
110
|
Bộ catheter động mạch 20G/22G
|
106.117.000
|
106.117.000
|
0
|
12 tháng
|
|
111
|
Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn
|
79.800.000
|
79.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
112
|
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng
|
3.499.950
|
3.499.950
|
0
|
12 tháng
|
|
113
|
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng trẻ em
|
2.499.950
|
2.499.950
|
0
|
12 tháng
|
|
114
|
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng
|
11.249.850
|
11.249.850
|
0
|
12 tháng
|
|
115
|
Chỉ nylon số 1
|
49.290.000
|
49.290.000
|
0
|
12 tháng
|
|
116
|
Chỉ nylon số 2/0 (a)
|
26.888.000
|
26.888.000
|
0
|
12 tháng
|
|
117
|
Chỉ nylon số 2/0 (b)
|
44.100.000
|
44.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
118
|
Chỉ nylon số 3/0 (a)
|
231.525.000
|
231.525.000
|
0
|
12 tháng
|
|
119
|
Chỉ nylon số 3/0 (b)
|
232.407.000
|
232.407.000
|
0
|
12 tháng
|
|
120
|
Chỉ nylon số 3/0 dùng khâu gân
|
269.850.000
|
269.850.000
|
0
|
12 tháng
|
|
121
|
Chỉ nylon số 3/0 dùng treo bướu trong màng cứng
|
5.512.500
|
5.512.500
|
0
|
12 tháng
|
|
122
|
Chỉ nylon số 4/0 (a)
|
28.016.000
|
28.016.000
|
0
|
12 tháng
|
|
123
|
Chỉ nylon số 4/0 (b)
|
50.400.000
|
50.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
124
|
Chỉ nylon số 4/0 dùng khâu gân
|
26.985.000
|
26.985.000
|
0
|
12 tháng
|
|
125
|
Chỉ nylon số 5/0 (a)
|
3.003.000
|
3.003.000
|
0
|
12 tháng
|
|
126
|
Chỉ nylon số 5/0 dùng khâu màng cứng
|
6.562.500
|
6.562.500
|
0
|
12 tháng
|
|
127
|
Chỉ nylon số 6/0 (a)
|
4.242.000
|
4.242.000
|
0
|
12 tháng
|
|
128
|
Chỉ vi phẫu số 7/0 (a)
|
67.520.250
|
67.520.250
|
0
|
12 tháng
|
|
129
|
Chỉ vi phẫu số 7/0 (b)
|
85.050.000
|
85.050.000
|
0
|
12 tháng
|
|
130
|
Chỉ vi phẫu số 8/0 (b)
|
159.960.000
|
159.960.000
|
0
|
12 tháng
|
|
131
|
Chỉ Silk số 1 (a)
|
220.500.000
|
220.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
132
|
Chỉ Silk số 1 (b)
|
44.100.000
|
44.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
133
|
Chỉ Silk số 2/0
|
15.960.000
|
15.960.000
|
0
|
12 tháng
|
|
134
|
Chỉ Silk số 3/0
|
9.063.000
|
9.063.000
|
0
|
12 tháng
|
|
135
|
Chỉ Silk số 4/0
|
703.080
|
703.080
|
0
|
12 tháng
|
|
136
|
Chỉ bền chậm tan dùng trong khâu gân to
|
263.760.000
|
263.760.000
|
0
|
12 tháng
|
|
137
|
Chỉ tan chậm số 1 (a)
|
439.615.000
|
439.615.000
|
0
|
12 tháng
|
|
138
|
Chỉ tan chậm số 1 (b)
|
424.200.000
|
424.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
139
|
Chỉ tan chậm số 1 (c)
|
291.375.000
|
291.375.000
|
0
|
12 tháng
|
|
140
|
Chỉ tan chậm số 1 (d)
|
291.375.000
|
291.375.000
|
0
|
12 tháng
|
|
141
|
Chỉ tan chậm số 1 (e)
|
201.005.000
|
201.005.000
|
0
|
12 tháng
|
|
142
|
Chỉ tan chậm số 1 (f)
|
362.250.000
|
362.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
143
|
Chỉ tan chậm số 1 (g)
|
525.000.000
|
525.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
144
|
Chỉ tan chậm số 1 (h)
|
394.530.000
|
394.530.000
|
0
|
12 tháng
|
|
145
|
Chỉ tan chậm số 1 (i)
|
391.030.000
|
391.030.000
|
0
|
12 tháng
|
|
146
|
Chỉ tan chậm số 1 (k)
|
202.125.000
|
202.125.000
|
0
|
12 tháng
|
|
147
|
Chỉ tan chậm số 2/0 (a)
|
301.045.500
|
301.045.500
|
0
|
12 tháng
|
|
148
|
Chỉ tan chậm số 2/0 (b)
|
229.320.000
|
229.320.000
|
0
|
12 tháng
|
|
149
|
Chỉ tan chậm số 2/0 (c)
|
192.570.000
|
192.570.000
|
0
|
12 tháng
|
|
150
|
Chỉ tan chậm số 2/0 (d)
|
242.550.000
|
242.550.000
|
0
|
12 tháng
|
|
151
|
Chỉ tan chậm số 2/0 (e)
|
313.600.000
|
313.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
152
|
Chỉ tan chậm số 2/0 (g)
|
162.750.000
|
162.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
153
|
Chỉ tan chậm số 2/0 (h)
|
168.682.500
|
168.682.500
|
0
|
12 tháng
|
|
154
|
Chỉ tan chậm số 3/0 (a)
|
32.760.000
|
32.760.000
|
0
|
12 tháng
|
|
155
|
Chỉ tan chậm số 3/0 (b)
|
27.510.000
|
27.510.000
|
0
|
12 tháng
|
|
156
|
Chỉ tan chậm số 3/0 (c)
|
35.700.000
|
35.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
157
|
Chỉ tan chậm số 3/0 (d)
|
44.800.000
|
44.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
158
|
Chỉ tan chậm số 3/0 (e)
|
31.500.000
|
31.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
159
|
Chỉ tan chậm số 3/0 (g)
|
14.700.000
|
14.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
160
|
Chỉ tan chậm số 4/0
|
2.891.700
|
2.891.700
|
0
|
12 tháng
|
|
161
|
Chỉ tan nhanh 3/0
|
187.425.000
|
187.425.000
|
0
|
12 tháng
|
|
162
|
Chỉ tan nhanh 4/0
|
63.724.500
|
63.724.500
|
0
|
12 tháng
|
|
163
|
Chỉ thép (a)
|
1.897.350.000
|
1.897.350.000
|
0
|
12 tháng
|
|
164
|
Chỉ thép (b)
|
12.297.600
|
12.297.600
|
0
|
12 tháng
|
|
165
|
Tấm điện cực trung tính của máy cắt đốt điện cao tần (a)
|
149.572.500
|
149.572.500
|
0
|
12 tháng
|
|
166
|
Tấm điện cực trung tính của máy cắt đốt điện cao tần (b)
|
393.750.000
|
393.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
167
|
Tấm điện cực trung tính của máy cắt đốt điện cao tần (c)
|
525.000.000
|
525.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
168
|
Tay cầm điều khiển của máy cắt đốt điện cao tần (a)
|
718.200.000
|
718.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
169
|
Tay cầm điều khiển của máy cắt đốt điện cao tần (b)
|
299.250.000
|
299.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
170
|
Tay cầm điều khiển của máy cắt đốt điện cao tần (c)
|
47.250.000
|
47.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
171
|
Lưỡi dao mổ 10
|
74.954.000
|
74.954.000
|
0
|
12 tháng
|
|
172
|
Lưỡi dao mổ 11
|
10.221.000
|
10.221.000
|
0
|
12 tháng
|
|
173
|
Lưỡi dao mổ 15
|
34.751.400
|
34.751.400
|
0
|
12 tháng
|
|
174
|
Lưỡi dao mổ 20
|
76.657.500
|
76.657.500
|
0
|
12 tháng
|
|
175
|
Băng keo thử nhiệt hấp ướt
|
231.293.750
|
231.293.750
|
0
|
12 tháng
|
|
176
|
Test kiểm tra chất lượng máy tiệt trùng hơi nước (Bowie Dick test)
|
27.040.000
|
27.040.000
|
0
|
12 tháng
|
|
177
|
Giấy tẩm chất thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước
|
640.630.550
|
640.630.550
|
0
|
12 tháng
|
|
178
|
Ống chỉ thị sinh học cho kết quả nhanh dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp
|
106.750.000
|
106.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
179
|
Ống chỉ thị sinh học cho kết quả nhanh dùng cho máy tiệt trùng hơi nước
|
17.600.000
|
17.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
180
|
Que chỉ thị hóa học máy hấp Plasma
|
22.477.102
|
22.477.102
|
0
|
12 tháng
|
|
181
|
Bao camera nội soi
|
26.094.000
|
26.094.000
|
0
|
12 tháng
|
|
182
|
Điện cực dán đo dẫn truyền
|
33.075.200
|
33.075.200
|
0
|
12 tháng
|
|
183
|
Điện cực đất loại dán cho điện cơ
|
31.920.000
|
31.920.000
|
0
|
12 tháng
|
|
184
|
Điện cực tim loại dán
|
257.640.000
|
257.640.000
|
0
|
12 tháng
|
|
185
|
Mặt nạ (mask) gây mê dùng cho người lớn và trẻ lớn
|
7.068.750
|
7.068.750
|
0
|
12 tháng
|
|
186
|
Mặt nạ (mask) gây mê dùng cho trẻ nhỏ
|
7.068.750
|
7.068.750
|
0
|
12 tháng
|
|
187
|
Mask khí dung lớn
|
22.631.610
|
22.631.610
|
0
|
12 tháng
|
|
188
|
Mask khí dung nhỏ
|
6.153.000
|
6.153.000
|
0
|
12 tháng
|
|
189
|
Mask Oxy có túi lớn
|
290.820.000
|
290.820.000
|
0
|
12 tháng
|
|
190
|
Mask Oxy có túi nhỏ
|
38.419.810
|
38.419.810
|
0
|
12 tháng
|
|
191
|
Mask Oxy không túi lớn
|
510.720.000
|
510.720.000
|
0
|
12 tháng
|
|
192
|
Mask Oxy không túi nhỏ
|
31.900.000
|
31.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
193
|
Mask thanh quản 2.5
|
138.749.500
|
138.749.500
|
0
|
12 tháng
|
|
194
|
Phin lọc phổi người lớn
|
260.292.000
|
260.292.000
|
0
|
12 tháng
|
|
195
|
Phin lọc phổi trẻ em
|
53.116.000
|
53.116.000
|
0
|
12 tháng
|
|
196
|
Phin lọc 3 chức năng (HME)
|
8.862.900
|
8.862.900
|
0
|
12 tháng
|
|
197
|
Bộ gây tê tủy sống - ngoài màng cứng phối hợp (CSE)
|
16.999.800
|
16.999.800
|
0
|
12 tháng
|
|
198
|
Áo giấy phẫu thuật viên
|
43.186.525
|
43.186.525
|
0
|
12 tháng
|
|
199
|
Bao tóc/ Nón
|
223.860.000
|
223.860.000
|
0
|
12 tháng
|
|
200
|
Gel siêu âm (bình/5kg)
|
20.872.950
|
20.872.950
|
0
|
12 tháng
|
|
201
|
Khẩu trang y tế
|
203.498.460
|
203.498.460
|
0
|
12 tháng
|
|
202
|
Vôi Soda
|
69.996.500
|
69.996.500
|
0
|
12 tháng
|
|
203
|
Túi bơm máu
|
59.999.500
|
59.999.500
|
0
|
12 tháng
|
|
204
|
Ống nghiệm Heparin 2ml
|
108.000.000
|
108.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
205
|
Ống nghiệm Sodium citrat 3,2% 1ml
|
43.650.000
|
43.650.000
|
0
|
12 tháng
|
|
206
|
Ống đựng huyết thanh (serumplast)
|
51.840.000
|
51.840.000
|
0
|
12 tháng
|
|
207
|
Ống eppendorf 1.5ml
|
3.000.000
|
3.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
208
|
Ống nhựa không nắp
|
6.600.000
|
6.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
209
|
Lọ mẫu có nắp chưa tiệt trùng
|
4.000.000
|
4.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
210
|
Lọ mẫu có nắp tiệt trùng
|
792.000
|
792.000
|
0
|
12 tháng
|
|
211
|
Bơm tiêm 1mL có sẵn heparin để lấy máu động mạch
|
49.980.000
|
49.980.000
|
0
|
12 tháng
|
|
212
|
Dây cáp dùng cho điện cực kim điện cơ
|
138.600.000
|
138.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
213
|
Cáp nối bản cực trung tính cho dao mổ điện sử dụng một lần
|
126.000.000
|
126.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
214
|
Que thử đường huyết
|
31.843.240
|
31.843.240
|
0
|
12 tháng
|
|
215
|
Băng đựng hydrogen peroxyd cho máy Sterrad 100S
|
832.183.632
|
832.183.632
|
0
|
12 tháng
|
|
216
|
Bộ bảo dưỡng kit 1 dùng cho máy Sterrad 100S
|
57.090.000
|
57.090.000
|
0
|
12 tháng
|
|
217
|
Bộ bảo dưỡng kit 2 dùng cho máy Sterrad 100S
|
58.096.500
|
58.096.500
|
0
|
12 tháng
|
|
218
|
Giấy in 2 liên dùng cho máy STERRAD 100S
|
4.324.320
|
4.324.320
|
0
|
12 tháng
|
|
219
|
Dây Garo thun lấy máu
|
6.762.000
|
6.762.000
|
0
|
12 tháng
|
|
220
|
Vòng đeo tay bệnh nhân
|
41.002.500
|
41.002.500
|
0
|
12 tháng
|
|
221
|
Gioăng cửa sử dụng cho máy hấp tiệt trùng hơi nước Getinge HS 6610 ER-2
|
151.200.000
|
151.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
222
|
Gioăng cửa sử dụng cho máy hấp tiệt trùng hơi nước Getinge GSS67H
|
126.000.000
|
126.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
223
|
Phim laser khô 35x43 cm
|
4.309.914.000
|
4.309.914.000
|
0
|
12 tháng
|
|
224
|
Phim laser khô 26x36 cm
|
11.199.562.500
|
11.199.562.500
|
0
|
12 tháng
|
|
225
|
Phim laser khô 35X43cm
|
2.040.500.000
|
2.040.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
226
|
Bộ khăn nội soi khớp vai
|
302.252.500
|
302.252.500
|
0
|
12 tháng
|
|
227
|
Bộ khăn nội soi khớp gối
|
131.089.000
|
131.089.000
|
0
|
12 tháng
|
|
228
|
Bộ khăn chỉnh hình tổng quát
|
21.000.000
|
21.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
229
|
Tấm khăn nội soi gối
|
157.050.000
|
157.050.000
|
0
|
12 tháng
|
|
230
|
Băng keo cố định nội khí quản
|
228.000.000
|
228.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
231
|
Dây truyền dịch tránh ánh sáng
|
32.076.000
|
32.076.000
|
0
|
12 tháng
|
|
232
|
Dung dịch dùng ngoài phòng ngừa loét do tì đè, dạng xịt 20ml
|
93.100.000
|
93.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
233
|
Lưỡi dao bào da tay
|
42.000.000
|
42.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
234
|
Kẹp (Clip) mạch máu cho phẫu thuật vi phẫu, dạng đơn
|
68.250.000
|
68.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
235
|
Kẹp (Clip) mạch máu cho phẫu thuật vi phẫu, dạng đôi
|
89.250.000
|
89.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
236
|
Gạc kháng khuẩn bạc alginate kích thước 2,5cmx30cm
|
84.250.000
|
84.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
237
|
Bàn chải rửa tay phẫu thuật viên
|
51.975.000
|
51.975.000
|
0
|
12 tháng
|
|
238
|
Đai số 8
|
253.440.000
|
253.440.000
|
0
|
12 tháng
|
|
239
|
Nẹp cổ mềm
|
45.360.000
|
45.360.000
|
0
|
12 tháng
|
|
240
|
Đai Desault
|
183.600.000
|
183.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
241
|
Nẹp vải cẳng tay
|
396.000.000
|
396.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
242
|
Băng vải treo tay
|
115.200.000
|
115.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
243
|
Đai cột sống thắt lưng
|
450.000.000
|
450.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
244
|
Nẹp Zimmer
|
604.800.000
|
604.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
245
|
Nẹp Chống xoay
|
202.000.000
|
202.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
246
|
Đai vai chi trên
|
369.000.000
|
369.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
247
|
Nẹp thun gối
|
136.800.000
|
136.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
248
|
Nẹp thun cổ chân
|
35.350.000
|
35.350.000
|
0
|
12 tháng
|
|
249
|
Nẹp thun khuỷu
|
57.600.000
|
57.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
250
|
Nẹp động
|
432.000.000
|
432.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
251
|
Nẹp vải Iselin
|
7.200.000
|
7.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
252
|
Nẹp nhôm ngón tay
|
15.840.000
|
15.840.000
|
0
|
12 tháng
|
|
253
|
Nẹp vải cánh tay
|
266.400.000
|
266.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
254
|
Nẹp vải cẳng chân
|
594.000.000
|
594.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
255
|
Nẹp thun quấn cổ tay
|
23.760.000
|
23.760.000
|
0
|
12 tháng
|
|
256
|
Nẹp De Quervarin ngón I
|
234.000.000
|
234.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
257
|
Nẹp cổ tay mới
|
79.200.000
|
79.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
258
|
Nẹp Iselin
|
18.000.000
|
18.000.000
|
0
|
12 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Tôi không cần một người bạn thay đổi khi ta thay đổi và gật đầu khi ta gật đầu; cái bóng của ta làm chuyện đó tốt lắm rồi. "
Plutarch
Sự kiện ngoài nước: ILya Grigorjecitsh Ehrenbung nhà vǎn, nhà báo, nhà hoạt động xã hội nổi tiếng Nga. Ông sinh ngày 14-1-1891. Ông tham gia tổ chức bí mật Bônsêvích từ những nǎm 1905-1907. Ông nổi tiếng với hàng ngàn bài báo, chính luận ca ngợi chủ nghĩa yêu nước xô viết, lòng cǎm thù chủ nghía phát xít, khẳng định niềm tin và thắng lợi của chủ nghĩa xã hội. Các tác phẩm nổi tiếng của ông có: Ngày hôm sau; Chó rừng; Pari thất thủ; Bão táp; Làn sóng thứ chín; Tuyết tan; Người con gái; Nǎm tháng cuộc đời... Ông được nhiều giải thưởng quốc gia Liên Xô và được giải thưởng Lênin, ông là chiến sĩ hoà bình nổi tiếng thế giới. Ông mất ngày 31-8-1967 tại Matxcơva.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.