Thông báo mời thầu

Vật tư y tế thông thường năm 2024 - 2025 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Trị

Tìm thấy: 18:07 04/11/2024
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm vật tư y tế thông thường năm 2024 - 2025 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu
Vật tư y tế thông thường năm 2024 - 2025 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Trị
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu dịch vụ và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Trị
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
- Phường Đông Hải, Tỉnh Quảng Trị
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
- Thành phố Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị
Thời điểm đóng thầu
15:00 29/11/2024
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
120 Ngày
Số quyết định phê duyệt
2172/QĐ-BVĐK
Ngày phê duyệt
04/11/2024 00:00
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Trị
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
18:05 04/11/2024
đến
15:00 29/11/2024
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
15:15 29/11/2024
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
856.329.642 VND
Số tiền bằng chữ
Tám trăm năm mươi sáu triệu ba trăm hai mươi chín nghìn sáu trăm bốn mươi hai đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 29/11/2024 (28/04/2025)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 CÔNG TY TNHH DMF VIỆT NAM Tư vấn thẩm định E-HSMT Số 17 ngõ 46 đường Nguyễn Hoàng Tôn - Phường Phú Thượng - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội
2 CÔNG TY TNHH DMF VIỆT NAM Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Số 17 ngõ 46 đường Nguyễn Hoàng Tôn - Phường Phú Thượng - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội

Thông tin gia hạn

STT Thời điểm Gia hạn thành công Thời điểm đóng thầu cũ Thời điểm đóng thầu sau gia hạn Thời điểm mở thầu cũ Thời điểm mở thầu sau gia hạn Lý do
1 09:23 22/11/2024 16:00 25/11/2024 15:00 29/11/2024 16:15 25/11/2024 15:15 29/11/2024 Từ ngày có Công văn làm rõ E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu không đủ thời gian theo quy định nên cần phải gia hạn thời điểm đóng thầu để có thể đăng Công văn làm rõ E-HSMT lên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia

Nội dung làm rõ HSMT

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Airway các số 1,2,3,4 (vô trùng)
29.098.500
29.098.500
0
12 tháng
2
Ambu bóp bóng (Người lớn, trẻ em)
9.894.375
9.894.375
0
12 tháng
3
Áo cột sống
103.950.000
103.950.000
0
12 tháng
4
Băng cố định khớp vai trái hoặc phải các cỡ
71.400.000
71.400.000
0
12 tháng
5
Băng cuộn
9.900.000
9.900.000
0
12 tháng
6
Băng dán cố định
79.000.000
79.000.000
0
12 tháng
7
Băng dính (dành cho da nhạy cảm)
8.850.000
8.850.000
0
12 tháng
8
Băng dính
703.500.000
703.500.000
0
12 tháng
9
Băng đựng hóa chất
210.000.000
210.000.000
0
12 tháng
10
Băng đựng hydrogen peroxide
298.500.000
298.500.000
0
12 tháng
11
Băng ghim cắt khâu nối nội soi (chiều dài băng ghim: 45mm)
250.000.000
250.000.000
0
12 tháng
12
Băng ghim cắt khâu nối nội soi (chiều dài băng ghim: 60mm)
500.000.000
500.000.000
0
12 tháng
13
Băng ghim cắt khâu tiêu hóa dùng cho mổ mở
280.000.000
280.000.000
0
12 tháng
14
Băng hút dịch tối ưu (kích thước: 10x20cm)
17.500.000
17.500.000
0
12 tháng
15
Băng hút dịch tối ưu (kích thước: 20x20cm)
32.500.000
32.500.000
0
12 tháng
16
Băng keo chỉ nhiệt độ hấp
16.874.000
16.874.000
0
12 tháng
17
Băng phim dính y tế
22.000.000
22.000.000
0
12 tháng
18
Băng thun 3 móc
206.280.000
206.280.000
0
12 tháng
19
Băng thun dính
123.250.000
123.250.000
0
12 tháng
20
Banh bảo vệ đường mổ
76.500.000
76.500.000
0
12 tháng
21
Bao cao su tránh thai
2.610.000
2.610.000
0
12 tháng
22
Bao giày phẫu thuật
1.320.000
1.320.000
0
12 tháng
23
Bi silicon đặt hốc mắt
23.000.000
23.000.000
0
12 tháng
24
Bình dẫn lưu phổi
65.148.300
65.148.300
0
12 tháng
25
Bình dẫn lưu vết thương kín
120.725.000
120.725.000
0
12 tháng
26
Bộ chèn dưới da (nong) dùng cho cannula ECMO (nong động mạch)
18.600.000
18.600.000
0
12 tháng
27
Bộ chèn dưới da (nong) dùng cho cannula ECMO (nong tĩnh mạch)
12.400.000
12.400.000
0
12 tháng
28
Bộ cố định nội khí quản
102.300.000
102.300.000
0
12 tháng
29
Bộ dẫn lưu bàng quang qua da
16.679.000
16.679.000
0
12 tháng
30
Bộ dây truyền dịch
15.682.000
15.682.000
0
12 tháng
31
Bộ dây truyền thuốc, hóa chất điều trị ung thư
182.197.600
182.197.600
0
12 tháng
32
Bộ gây tê ngoài màng cứng
50.345.000
50.345.000
0
12 tháng
33
Bộ hút đàm kín các cỡ
101.500.000
101.500.000
0
12 tháng
34
Mũi khoan mài cùi răng
2.898.000
2.898.000
0
12 tháng
35
Bộ mở thông dạ dày qua da
480.000.000
480.000.000
0
12 tháng
36
Bộ phổi nhân tạo ECMO kèm bộ dây dẫn tuần hoàn
592.000.000
592.000.000
0
12 tháng
37
Bộ quả lọc máu liên tục dành cho trẻ em
13.200.000
13.200.000
0
12 tháng
38
Bộ quả lọc máu liên tục dùng cho người lớn
2.336.000.000
2.336.000.000
0
12 tháng
39
Bộ quả lọc máu liên tục hấp phụ có tráng Heparin
1.710.000.000
1.710.000.000
0
12 tháng
40
Bộ quả lọc trao đổi huyết tương dành cho trẻ em
22.800.000
22.800.000
0
12 tháng
41
Bộ quả lọc trao đổi huyết tương dùng cho người lớn
1.309.000.000
1.309.000.000
0
12 tháng
42
Bộ trao đổi khí loại thải CO2 hỗ trợ chức năng phổi
121.776.000
121.776.000
0
12 tháng
43
Bơm nhựa 50ml
80.000.000
80.000.000
0
12 tháng
44
Bơm tiêm điện thuốc cản quang
41.250.000
41.250.000
0
12 tháng
45
Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện
115.884.000
115.884.000
0
12 tháng
46
Bơm tiêm nhựa 10ml + Kim 23 G
530.000.000
530.000.000
0
12 tháng
47
Bơm tiêm nhựa 1ml + Kim 26G
27.800.000
27.800.000
0
12 tháng
48
Bơm tiêm nhựa 20ml + kim 23G
497.500.000
497.500.000
0
12 tháng
49
Bơm tiêm nhựa 5ml + Kim 23G
639.000.000
639.000.000
0
12 tháng
50
Bơm tiêm nhựa có đầu xoắn
1.300.000
1.300.000
0
12 tháng
51
Bơm truyền dịch tự động
360.000.000
360.000.000
0
12 tháng
52
Bông cắt (3.5 x 2.5 cm)
21.000.000
21.000.000
0
12 tháng
53
Bông cắt (3 x 3 cm)
33.936.000
33.936.000
0
12 tháng
54
Bông cắt (2 x 2cm)
121.200.000
121.200.000
0
12 tháng
55
Bông ép sọ não
2.820.000
2.820.000
0
12 tháng
56
Bông gạc đắp vết thương (10 x 20 cm)
8.320.000
8.320.000
0
12 tháng
57
Bông gạc đắp vết thương (6 x 20 cm)
7.740.000
7.740.000
0
12 tháng
58
Bông gạc đắp vết thương (5 x 7 cm)
13.320.000
13.320.000
0
12 tháng
59
Bông gạc đắp vết thương (6 x 10 cm)
91.200.000
91.200.000
0
12 tháng
60
Bông gạc đắp vết thương (6 x 15 cm)
106.000.000
106.000.000
0
12 tháng
61
Bông hút nước
12.916.800
12.916.800
0
12 tháng
62
Bông không thấm nước
2.520.000
2.520.000
0
12 tháng
63
Bột bó
100.000.000
100.000.000
0
12 tháng
64
Buồng tiêm cấy dưới da
1.120.000.000
1.120.000.000
0
12 tháng
65
Cannula ECMO động mạch các cỡ
72.000.000
72.000.000
0
12 tháng
66
Cannula ECMO tĩnh mạch các cỡ
70.000.000
70.000.000
0
12 tháng
67
Catheter đường hầm có cuff
251.874.000
251.874.000
0
12 tháng
68
Catheter tĩnh mạch đùi 2 nòng
254.250.000
254.250.000
0
12 tháng
69
Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng (dùng cho trẻ sơ sinh)
24.000.000
24.000.000
0
12 tháng
70
Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng
386.793.600
386.793.600
0
12 tháng
71
Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng, kim thẳng, cỡ 110 (Nhi)
17.815.735
17.815.735
0
12 tháng
72
Chỉ không tan đơn sợi (Polypropylen, số 2/0)
62.382.912
62.382.912
0
12 tháng
73
Chỉ không tan đơn sợi (Polypropylen, số 3/0)
6.562.980
6.562.980
0
12 tháng
74
Chỉ không tan đơn sợi (Polypropylen, số 4/0)
28.200.000
28.200.000
0
12 tháng
75
Chỉ không tan đơn sợi (Polypropylen, số 6/0)
10.800.000
10.800.000
0
12 tháng
76
Chỉ không tan đơn sợi (Polypropylen, số 7/0)
8.347.500
8.347.500
0
12 tháng
77
Chỉ không tan đơn sợi (Polypropylen, số 8/0)
17.955.000
17.955.000
0
12 tháng
78
Chỉ không tiêu (Polypropylene và Polyethylen, số 5/0)
7.800.000
7.800.000
0
12 tháng
79
Chỉ không tiêu (Polypropylene và Polyethylen, số 6/0)
15.600.000
15.600.000
0
12 tháng
80
Chỉ không tiêu (Polyamide, số 10/0)
90.720.000
90.720.000
0
12 tháng
81
Chỉ không tiêu (Polyamid, số 3/0)
208.298.400
208.298.400
0
12 tháng
82
Chỉ không tiêu (Polyamid, số 4/0)
94.750.000
94.750.000
0
12 tháng
83
Chỉ không tiêu (Polyamid, số 6/0, kim cong 3/8C)
20.400.000
20.400.000
0
12 tháng
84
Chỉ không tiêu (Polyamid, số 6/0, kim tam giác)
22.968.000
22.968.000
0
12 tháng
85
Chỉ không tiêu tự nhiên (Silk, số 2/0)
14.476.800
14.476.800
0
12 tháng
86
Chỉ không tiêu tự nhiên (Silk, số 3/0)
16.800.000
16.800.000
0
12 tháng
87
Chỉ Nylon/polyamide số 10/0
75.600.000
75.600.000
0
12 tháng
88
Chỉ Polyglactin số 6/0
120.000.000
120.000.000
0
12 tháng
89
Chỉ Polypropylen số 10.0
9.000.000
9.000.000
0
12 tháng
90
Chỉ Polypropylene số 7/0
33.000.000
33.000.000
0
12 tháng
91
Chỉ tan đơn sợi (có gai không cần buộc số 2-0)
85.000.000
85.000.000
0
12 tháng
92
Chỉ tan đơn sợi (có gai không cần buộc số 3-0)
85.000.000
85.000.000
0
12 tháng
93
Chỉ tan tổng hợp đa sợi (polyglactin số 1)
499.348.320
499.348.320
0
12 tháng
94
Chỉ tan tổng hợp đa sợi (polyglactin số 2)
549.747.000
549.747.000
0
12 tháng
95
Chỉ tan tổng hợp đa sợi (polyglactin số 3)
108.254.016
108.254.016
0
12 tháng
96
Chỉ tan tổng hợp đa sợi (polyglactin số 4)
190.176.168
190.176.168
0
12 tháng
97
Chỉ tan tổng hợp đa sợi (polyglactin số 5)
13.309.560
13.309.560
0
12 tháng
98
Chỉ tan tổng hợp đa sợi (polyglactin số 6)
111.146.400
111.146.400
0
12 tháng
99
Chỉ tan tổng hợp đa sợi (polyglactin số 7)
64.067.100
64.067.100
0
12 tháng
100
Chỉ tự tiêu sinh học (Chromic Catgut số 2/0)
124.620.000
124.620.000
0
12 tháng
101
Chỉ tự tiêu sinh học (Chromic Catgut số 3/0)
114.851.880
114.851.880
0
12 tháng
102
Chỉ tự tiêu sinh học (Chromic Catgut số 4/0)
8.164.800
8.164.800
0
12 tháng
103
Chổi cước đánh bóng răng
1.200.000
1.200.000
0
12 tháng
104
Chốt Mooser
15.000.000
15.000.000
0
12 tháng
105
Clip cầm máu trong nội soi
228.250.000
228.250.000
0
12 tháng
106
Clip kẹp mạch máu Polymer các cỡ
294.000.000
294.000.000
0
12 tháng
107
Clip kẹp máu titanium các cỡ
19.640.000
19.640.000
0
12 tháng
108
Cọ tăm bông (dụng cụ bôi keo trám răng)
893.000
893.000
0
12 tháng
109
Cốc nhựa có nắp đựng đờm
50.260.000
50.260.000
0
12 tháng
110
Côn giấy thấm hút ống tủy các số
1.035.000
1.035.000
0
12 tháng
111
Đai cố định xương đòn các cỡ
16.650.000
16.650.000
0
12 tháng
112
Đài đánh bóng răng
8.680.000
8.680.000
0
12 tháng
113
Đai thắt lưng các cỡ
95.550.000
95.550.000
0
12 tháng
114
Đai trám cellulose
500.000
500.000
0
12 tháng
115
Đai trám kim loại
633.400
633.400
0
12 tháng
116
Đai xương sườn các cỡ
4.250.000
4.250.000
0
12 tháng
117
Dao cắt tiêu bản
29.920.000
29.920.000
0
12 tháng
118
Dao mổ mộng
49.600.000
49.600.000
0
12 tháng
119
Dao phẫu thuật 15°
46.333.500
46.333.500
0
12 tháng
120
Dao phẫu thuật mắt
105.750.000
105.750.000
0
12 tháng
121
Đầu côn vàng có khía
3.683.000
3.683.000
0
12 tháng
122
Đầu côn xanh có khía
6.437.000
6.437.000
0
12 tháng
123
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản
107.250.000
107.250.000
0
12 tháng
124
Dây + Vòi hút dịch
267.500.000
267.500.000
0
12 tháng
125
Dây dẫn dịch bù dùng trong chạy thận nhân tạo
193.200.000
193.200.000
0
12 tháng
126
Dây dẫn đường (Guidewire)
54.600.000
54.600.000
0
12 tháng
127
Dây dẫn lưu màng phổi các cỡ
38.250.000
38.250.000
0
12 tháng
128
Dây dẫn máu chạy thận nhân tạo
80.400.000
80.400.000
0
12 tháng
129
Dây dẫn niệu đạo
63.000.000
63.000.000
0
12 tháng
130
Dây Garo
4.275.000
4.275.000
0
12 tháng
131
Dây hút nhớt có nắp các cỡ số
189.000.000
189.000.000
0
12 tháng
132
Dây lọc máu
517.500.000
517.500.000
0
12 tháng
133
Dây máy thở dùng 1 lần
270.000.000
270.000.000
0
12 tháng
134
Dây nối bơm tiêm điện
61.556.000
61.556.000
0
12 tháng
135
Dây silicon lệ mũi
115.000.000
115.000.000
0
12 tháng
136
Dây silicone nối lệ quản đứt
99.000.000
99.000.000
0
12 tháng
137
Dây thở oxy 2 nhánh các cỡ
102.600.000
102.600.000
0
12 tháng
138
Dây nối dùng cho máy bơm tiêm cản quang
15.900.000
15.900.000
0
12 tháng
139
Dây truyền dịch
1.447.100.000
1.447.100.000
0
12 tháng
140
Dây truyền dịch dùng cho máy truyền dịch
12.974.000
12.974.000
0
12 tháng
141
Dây truyền máu
152.160.000
152.160.000
0
12 tháng
142
Điện cực dán
103.500.000
103.500.000
0
12 tháng
143
Đoạn dây kết nối thở máy
61.500.000
61.500.000
0
12 tháng
144
Dụng cụ cắt khâu nối tiêu hóa tự động tròn (chiều rộng lưng ghim 4.0mm, thân ghim: 0.35mm x 0.24mm)
96.000.000
96.000.000
0
12 tháng
145
Dụng cụ cắt khâu nối tiêu hóa tự động tròn (Đường kính tròn: 28mm)
525.000.000
525.000.000
0
12 tháng
146
Dụng cụ cắt khâu nối tiêu hóa tự động tròn (Đường kính tròn: 31mm)
525.000.000
525.000.000
0
12 tháng
147
Dụng cụ cắt trĩ theo phương pháp Longo
723.125.000
723.125.000
0
12 tháng
148
Dụng cụ khâu nối tiêu hóa dùng cho mổ mở
27.600.000
27.600.000
0
12 tháng
149
Gạc cầu sản khoa
7.840.000
7.840.000
0
12 tháng
150
Gạc chèn thận nhân tạo
106.250.000
106.250.000
0
12 tháng
151
Gạc hút nước
5.260.000
5.260.000
0
12 tháng
152
Gạc phẫu thuật (Kích thước: 10 x 10cm)
280.000.000
280.000.000
0
12 tháng
153
Gạc phẫu thuật (Kích thước: 5 x 5cm)
144.000.000
144.000.000
0
12 tháng
154
Gạc phẫu thuật ổ bụng
220.800.000
220.800.000
0
12 tháng
155
Găng tay khám rời (Không bột)
13.850.000
13.850.000
0
12 tháng
156
Găng tay khám rời các cỡ số
407.550.000
407.550.000
0
12 tháng
157
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các cỡ
988.000.000
988.000.000
0
12 tháng
158
Giấy điện tim
45.045.000
45.045.000
0
12 tháng
159
Giấy in nhiệt
5.000.000
5.000.000
0
12 tháng
160
Giấy in siêu âm đen trắng
105.000.000
105.000.000
0
12 tháng
161
Giấy thử cắn nha khoa
560.000
560.000
0
12 tháng
162
Gọng mũi đôi dùng cho máy trợ thở CPAP
51.000.000
51.000.000
0
12 tháng
163
Kẹp rốn sơ sinh vô trùng
11.250.000
11.250.000
0
12 tháng
164
Khẩu trang
160.000.000
160.000.000
0
12 tháng
165
Khóa 3 ngã có dây nối dài 25cm
243.750.000
243.750.000
0
12 tháng
166
Khóa 3 ngã không dây
25.440.000
25.440.000
0
12 tháng
167
Khuôn đúc mẫu bệnh phẩm
29.760.000
29.760.000
0
12 tháng
168
Kim cánh bướm các cỡ số
389.008.000
389.008.000
0
12 tháng
169
Kim cánh bướm
180.600.000
180.600.000
0
12 tháng
170
Kim châm cứu trường
80.500.000
80.500.000
0
12 tháng
171
Kim châm cứu vô trùng các cỡ số
29.120.000
29.120.000
0
12 tháng
172
Kim chạy thận nhân tạo cỡ 16G
547.104.000
547.104.000
0
12 tháng
173
Kim chích máu
2.940.000
2.940.000
0
12 tháng
174
Kim chọc dò tuỷ sống các cỡ
23.461.900
23.461.900
0
12 tháng
175
Kim dùng cho buồng tiêm truyền cấy dưới da
172.000.000
172.000.000
0
12 tháng
176
Kim gây tê tủy sống
138.775.000
138.775.000
0
12 tháng
177
Kim khâu da
135.000
135.000
0
12 tháng
178
Kim khâu ruột
135.000
135.000
0
12 tháng
179
Kim lấy thuốc các cỡ số
144.534.000
144.534.000
0
12 tháng
180
Kim luồn tĩnh mạch 24G
281.160.000
281.160.000
0
12 tháng
181
Kim luồn tĩnh mạch các cỡ
832.000.000
832.000.000
0
12 tháng
182
Kim nha số 27 G
460.200
460.200
0
12 tháng
183
Kim sinh thiết mô mềm bán tự động
169.575.000
169.575.000
0
12 tháng
184
Lam kính
8.928.000
8.928.000
0
12 tháng
185
Lam kính nhám
3.750.000
3.750.000
0
12 tháng
186
Lamen 22 x 22 mm
1.950.000
1.950.000
0
12 tháng
187
Lentulo
7.200.000
7.200.000
0
12 tháng
188
Lọ đựng mẫu bệnh phẩm có nắp
365.580
365.580
0
12 tháng
189
Lưỡi dao mổ tiệt trùng số 10, 11
15.120.000
15.120.000
0
12 tháng
190
Màng lọc máu thận nhân tạo (Diện tích bề mặt: 1.8 m2)
749.347.200
749.347.200
0
12 tháng
191
Màng lọc máu thận nhân tạo (Diện tích màng: 1.6 m2)
718.200.000
718.200.000
0
12 tháng
192
Màng lọc máu thận nhân tạo (Diện tích màng: 1.3 m2)
2.186.805.600
2.186.805.600
0
12 tháng
193
Màng lọc nội độc tố
260.000.000
260.000.000
0
12 tháng
194
Mặt nạ thở khí dung các cỡ
67.837.500
67.837.500
0
12 tháng
195
Mặt nạ thở oxy có túi các cỡ
22.475.000
22.475.000
0
12 tháng
196
Meche phẫu thuật vô trùng
2.347.000
2.347.000
0
12 tháng
197
Meche tai mũi họng vô trùng
2.150.000
2.150.000
0
12 tháng
198
Miếng cầm máu mũi, gạc thấm mũi
84.000.000
84.000.000
0
12 tháng
199
Miếng lưới điều trị thoát vị (Kích thước 5x10cm)
54.000.000
54.000.000
0
12 tháng
200
Miếng lưới điều trị thoát vị (Kích thước 7.5x15cm)
14.040.000
14.040.000
0
12 tháng
201
Mũ phẫu thuật, tiệt trùng
91.080.000
91.080.000
0
12 tháng
202
Mũi khoan gate
3.500.000
3.500.000
0
12 tháng
203
Mũi khoan tròn các loại (tay khoan nhanh)
17.500.000
17.500.000
0
12 tháng
204
Mũi khoan tròn Carbide Burs
5.250.000
5.250.000
0
12 tháng
205
Mũi khoan trụ các loại (tay khoan nhanh)
7.000.000
7.000.000
0
12 tháng
206
Mũi khoan trụ mịn các loại (tay khoan nhanh)
17.500.000
17.500.000
0
12 tháng
207
Nẹp cẳng tay các cỡ
40.425.000
40.425.000
0
12 tháng
208
Nẹp cánh tay các cỡ
19.500.000
19.500.000
0
12 tháng
209
Nẹp chống xoay dài các cỡ
37.800.000
37.800.000
0
12 tháng
210
Nẹp chống xoay ngắn các cỡ
43.470.000
43.470.000
0
12 tháng
211
Nẹp cổ cứng các cỡ
33.750.000
33.750.000
0
12 tháng
212
Nẹp cổ mềm các cỡ
2.200.000
2.200.000
0
12 tháng
213
Nẹp gối dài các cỡ
103.400.000
103.400.000
0
12 tháng
214
Nẹp ngón tay
2.100.000
2.100.000
0
12 tháng
215
Ống chứa máu kháng đông EDTA
175.000.000
175.000.000
0
12 tháng
216
Ống chứa máu kháng đông Heparin
165.000.000
165.000.000
0
12 tháng
217
Ống đặt nội khí quản có bóng, có lò xo các cỡ
34.687.500
34.687.500
0
12 tháng
218
Ống hút nước bọt (dùng cho nha khoa)
3.000.000
3.000.000
0
12 tháng
219
Ống khai mở khí quản 1 nòng có bóng các cỡ
19.387.500
19.387.500
0
12 tháng
220
Ống khai mở khí quản 2 nòng có bóng các cỡ
371.700.000
371.700.000
0
12 tháng
221
Ống ly tâm đáy nhọn
270.000
270.000
0
12 tháng
222
Ống nghiệm Chimigly
8.988.000
8.988.000
0
12 tháng
223
Ống nghiệm Citrate chống đông
43.400.000
43.400.000
0
12 tháng
224
Ống nghiệm nhựa
47.500.000
47.500.000
0
12 tháng
225
Ống nghiệm Serum
13.860.000
13.860.000
0
12 tháng
226
Ống thông chữ T các cỡ
2.100.000
2.100.000
0
12 tháng
227
Ống thông dạ dày các cỡ
17.970.000
17.970.000
0
12 tháng
228
Ống thông dạ dày trẻ em các cỡ
5.250.000
5.250.000
0
12 tháng
229
Catheter lọc máu hai nòng cỡ 14.5Fr
13.260.000
13.260.000
0
12 tháng
230
Ống thông khí tai
2.900.000
2.900.000
0
12 tháng
231
Ống thông phế quản 2 nòng có bóng trái, phải các cỡ số
39.000.000
39.000.000
0
12 tháng
232
Ống thông tiểu 1 nhánh các cỡ số
15.525.000
15.525.000
0
12 tháng
233
Ống thông tiểu 2 nhánh các cỡ số
128.700.000
128.700.000
0
12 tháng
234
Ống thông tiểu 3 nhánh
22.657.500
22.657.500
0
12 tháng
235
Ống thông dùng trong lọc máu
5.920.000
5.920.000
0
12 tháng
236
Phim chụp Laser (Kích thước: 25cm x 30cm, phù hợp với máy in phim Fuji Drypix Smart Laser)
705.000.000
705.000.000
0
12 tháng
237
Phim X-quang kỹ thuật số
552.000.000
552.000.000
0
12 tháng
238
Phim chụp Laser (Kích thước: 35x43cm.Phù hợp với máy in phim Carestream Dryview 6850 laser/ Carestream Dryview 5950 laser)
2.009.600.000
2.009.600.000
0
12 tháng
239
Phim chụp Laser (Kích thước: 25cm x 30cm.Phù hợp với máy in phim Carestream Dryview 6850 laser/ Carestream Dryview 5950 laser)
1.650.000.000
1.650.000.000
0
12 tháng
240
Phim nha khoa kèm thuốc rửa phim
15.000.000
15.000.000
0
12 tháng
241
Phim X-quang kỹ thuật số in nhiệt (Kích thước: 35cm x 43cm)
860.160.000
860.160.000
0
12 tháng
242
Phim X-quang kỹ thuật số in nhiệt (Kích thước: 25cm x 30cm)
749.700.000
749.700.000
0
12 tháng
243
Phin lọc dùng cho máy thở
97.500.000
97.500.000
0
12 tháng
244
Phin lọc khí thận nhân tạo
32.000.000
32.000.000
0
12 tháng
245
Quả lọc dịch
80.160.000
80.160.000
0
12 tháng
246
Quả lọc hấp phụ (Thể tích hấp phụ: 130±3 mL)
560.000.000
560.000.000
0
12 tháng
247
Quả lọc hấp phụ (Thể tích hấp phụ: 330ml)
1.207.500.000
1.207.500.000
0
12 tháng
248
Quả lọc hấp phụ (Thể tích hấp phụ: 350ml)
2.000.000.000
2.000.000.000
0
12 tháng
249
Quả lọc hấp phụ (Thể tích hấp phụ: 250ml)
600.000.000
600.000.000
0
12 tháng
250
Quả lọc máu (Diện tích màng: 1.3 ± 0.1 m2)
30.870.000
30.870.000
0
12 tháng
251
Quả lọc máu nhân tạo (Diện tích màng: 1.6 m2)
237.000.000
237.000.000
0
12 tháng
252
Quả lọc máu nhân tạo (Diện tích bề mặt 1,5 m²)
339.500.000
339.500.000
0
12 tháng
253
Quả lọc nước dùng trong chạy thận nhân tạo
210.000.000
210.000.000
0
12 tháng
254
Quả lọc vi khuẩn chí nhiệt tố
117.000.000
117.000.000
0
12 tháng
255
Que đè lưỡi bằng gỗ
65.625.000
65.625.000
0
12 tháng
256
Que lấy mẫu bệnh phẩm cán gỗ
15.000.000
15.000.000
0
12 tháng
257
Que lấy tế bào cổ tử cung
7.600.000
7.600.000
0
12 tháng
258
Que nhuộm bề mặt nhãn cầu
6.000.000
6.000.000
0
12 tháng
259
Reamers các số
50.400.000
50.400.000
0
12 tháng
260
Sáp xương
13.333.200
13.333.200
0
12 tháng
261
Sò đánh bóng
2.000.000
2.000.000
0
12 tháng
262
Sonde niệu quản (Sond JJ)
245.700.000
245.700.000
0
12 tháng
263
Sonde nội khí quản có bóng chèn các cỡ số
110.520.000
110.520.000
0
12 tháng
264
Sonde nội khí quản không bóng các cỡ số
9.652.500
9.652.500
0
12 tháng
265
Tăm bông lấy bệnh phẩm
9.476.000
9.476.000
0
12 tháng
266
Tấm dán sau phẩu thuật (Kích thước: 10x15cm)
52.000.000
52.000.000
0
12 tháng
267
Tấm dán sau phẩu thuật (Kích thước: 5x7cm)
14.000.000
14.000.000
0
12 tháng
268
Tấm dán sau phẩu thuật (Kích thước: 10x8cm)
24.000.000
24.000.000
0
12 tháng
269
Tấm dán sau phẩu thuật (Kích thước: 10x20cm)
92.000.000
92.000.000
0
12 tháng
270
Tấm dán sau phẩu thuật (Kích thước: 10x25cm)
110.000.000
110.000.000
0
12 tháng
271
Tấm trải nylon vô trùng
119.070.000
119.070.000
0
12 tháng
272
Tay cầm dụng cụ cắt - khâu mô nội soi đa năng
91.150.000
91.150.000
0
12 tháng
273
Test hóa học kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước
27.500.000
27.500.000
0
12 tháng
274
Thông hậu môn các cỡ
102.000
102.000
0
12 tháng
275
Thông niệu đạo các cỡ (Sond Pezzer)
2.130.000
2.130.000
0
12 tháng
276
Thủy tinh thể nhân tạo mềm (đơn tiêu, 3 mảnh) Kèm dụng cụ đặt nhân
140.000.000
140.000.000
0
12 tháng
277
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, kéo dài tiêu cự (tăng thị lực trung gian) Kèm dụng cụ đặt nhân
1.124.000.000
1.124.000.000
0
12 tháng
278
Thủy tinh thể nhân tạo mềm kéo dài tiêu cự (tăng thị lực trung gian) Kèm dụng cụ đặt nhân
708.000.000
708.000.000
0
12 tháng
279
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 2 tiêu cự Kèm dụng cụ đặt nhân
339.000.000
339.000.000
0
12 tháng
280
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 3 tiêu cự Kèm dụng cụ đặt nhân
1.294.766.690
1.294.766.690
0
12 tháng
281
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu (chất liệu: Acrylic hoặc tương đương) Kèm dụng cụ đặt nhân
894.750.000
894.750.000
0
12 tháng
282
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu (chất liệu: Acrylic không ngậm nước hoặc tương đương) Kèm dụng cụ đặt nhân
1.650.000.000
1.650.000.000
0
12 tháng
283
Trâm gai lấy tủy
35.000.000
35.000.000
0
12 tháng
284
Túi Camera đã tiệt trùng
27.090.000
27.090.000
0
12 tháng
285
Túi đựng dịch thải
28.200.000
28.200.000
0
12 tháng
286
Túi đựng nước tiểu
59.985.000
59.985.000
0
12 tháng
287
Túi đựng Oxy
3.162.500
3.162.500
0
12 tháng
288
Túi ép dẹp tiệt trùng (Kích thước: 10cm x ≥ 200m)
12.250.000
12.250.000
0
12 tháng
289
Túi ép dẹp tiệt trùng (Kích thước: 20cm x ≥ 200m)
22.250.000
22.250.000
0
12 tháng
290
Túi ép dẹp tiệt trùng (Kích thước: 25cm x ≥ 200m)
24.750.000
24.750.000
0
12 tháng
291
Túi ép dẹp tiệt trùng (Kích thước: 7.5cm x ≥ 200m)
6.000.000
6.000.000
0
12 tháng
292
Túi ép dẹp tiệt trùng (Kích thước: 15cm x ≥ 200m)
20.800.000
20.800.000
0
12 tháng
293
Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học (Kích thước: 20cm x ≥70m)
34.020.000
34.020.000
0
12 tháng
294
Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học (Kích thước: 25cm x ≥70m)
36.540.000
36.540.000
0
12 tháng
295
Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học (Kích thước: 15cm x ≥70m)
35.595.000
35.595.000
0
12 tháng
296
Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học (Kích thước: 35cm x ≥70m)
64.575.000
64.575.000
0
12 tháng
297
Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học (Kích thước: 7.5cm x ≥70m)
23.100.000
23.100.000
0
12 tháng
298
Túi máu đôi
37.325.000
37.325.000
0
12 tháng
299
Vật liệu cầm máu (Kích thước: 10 x 20 cm)
91.245.000
91.245.000
0
12 tháng
300
Vật liệu cầm máu tiệt trùng (Kích thước: 70 x 50 x 10mm)
112.140.000
112.140.000
0
12 tháng
301
Quả lọc hấp phụ (Thể tích hấp phụ: ≥ 150ml)
397.500.000
397.500.000
0
12 tháng
302
Bộ kit thu nhận tiểu cầu
137.200.000
137.200.000
0
12 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Vật tư y tế thông thường năm 2024 - 2025 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Trị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Vật tư y tế thông thường năm 2024 - 2025 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Trị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 227

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây