Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | CÔNG TY TNHH DMF VIỆT NAM | Tư vấn thẩm định E-HSMT | Số 17 ngõ 46 đường Nguyễn Hoàng Tôn - Phường Phú Thượng - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội |
| 2 | CÔNG TY TNHH DMF VIỆT NAM | Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | Số 17 ngõ 46 đường Nguyễn Hoàng Tôn - Phường Phú Thượng - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội |
| STT | Thời điểm Gia hạn thành công | Thời điểm đóng thầu cũ | Thời điểm đóng thầu sau gia hạn | Thời điểm mở thầu cũ | Thời điểm mở thầu sau gia hạn | Lý do |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 09:23 22/11/2024 | 16:00 25/11/2024 | 15:00 29/11/2024 | 16:15 25/11/2024 | 15:15 29/11/2024 | Từ ngày có Công văn làm rõ E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu không đủ thời gian theo quy định nên cần phải gia hạn thời điểm đóng thầu để có thể đăng Công văn làm rõ E-HSMT lên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Yêu cầu về kỹ thuật | LÀM RÕ TSKT MẶT HÀNG CÓ STTMT 231 |
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Yêu cầu về kỹ thuật | Nội dung thể hiện trong file đính kèm | Bệnh viện xin trả lời theo nội dung công văn đính kèm |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Điều kiện cụ thể của hợp đồng | Nhà thầu xin gửi công văn làm rõ E-HSMT như file đính kèm. Rất mong nhận được phúc đáp của Quý Bệnh viện. Xin chân thành cám ơn./. | Bệnh viện xin trả lời theo nội dung công văn đính kèm |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Airway các số 1,2,3,4 (vô trùng)
|
29.098.500
|
29.098.500
|
0
|
12 tháng
|
|
2
|
Ambu bóp bóng (Người lớn, trẻ em)
|
9.894.375
|
9.894.375
|
0
|
12 tháng
|
|
3
|
Áo cột sống
|
103.950.000
|
103.950.000
|
0
|
12 tháng
|
|
4
|
Băng cố định khớp vai trái hoặc phải các cỡ
|
71.400.000
|
71.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
5
|
Băng cuộn
|
9.900.000
|
9.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
6
|
Băng dán cố định
|
79.000.000
|
79.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
7
|
Băng dính (dành cho da nhạy cảm)
|
8.850.000
|
8.850.000
|
0
|
12 tháng
|
|
8
|
Băng dính
|
703.500.000
|
703.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
9
|
Băng đựng hóa chất
|
210.000.000
|
210.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
10
|
Băng đựng hydrogen peroxide
|
298.500.000
|
298.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
11
|
Băng ghim cắt khâu nối nội soi (chiều dài băng ghim: 45mm)
|
250.000.000
|
250.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
12
|
Băng ghim cắt khâu nối nội soi (chiều dài băng ghim: 60mm)
|
500.000.000
|
500.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
13
|
Băng ghim cắt khâu tiêu hóa dùng cho mổ mở
|
280.000.000
|
280.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
14
|
Băng hút dịch tối ưu (kích thước: 10x20cm)
|
17.500.000
|
17.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
15
|
Băng hút dịch tối ưu (kích thước: 20x20cm)
|
32.500.000
|
32.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
16
|
Băng keo chỉ nhiệt độ hấp
|
16.874.000
|
16.874.000
|
0
|
12 tháng
|
|
17
|
Băng phim dính y tế
|
22.000.000
|
22.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
18
|
Băng thun 3 móc
|
206.280.000
|
206.280.000
|
0
|
12 tháng
|
|
19
|
Băng thun dính
|
123.250.000
|
123.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
20
|
Banh bảo vệ đường mổ
|
76.500.000
|
76.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
21
|
Bao cao su tránh thai
|
2.610.000
|
2.610.000
|
0
|
12 tháng
|
|
22
|
Bao giày phẫu thuật
|
1.320.000
|
1.320.000
|
0
|
12 tháng
|
|
23
|
Bi silicon đặt hốc mắt
|
23.000.000
|
23.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
24
|
Bình dẫn lưu phổi
|
65.148.300
|
65.148.300
|
0
|
12 tháng
|
|
25
|
Bình dẫn lưu vết thương kín
|
120.725.000
|
120.725.000
|
0
|
12 tháng
|
|
26
|
Bộ chèn dưới da (nong) dùng cho cannula ECMO (nong động mạch)
|
18.600.000
|
18.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
27
|
Bộ chèn dưới da (nong) dùng cho cannula ECMO (nong tĩnh mạch)
|
12.400.000
|
12.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
28
|
Bộ cố định nội khí quản
|
102.300.000
|
102.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
29
|
Bộ dẫn lưu bàng quang qua da
|
16.679.000
|
16.679.000
|
0
|
12 tháng
|
|
30
|
Bộ dây truyền dịch
|
15.682.000
|
15.682.000
|
0
|
12 tháng
|
|
31
|
Bộ dây truyền thuốc, hóa chất điều trị ung thư
|
182.197.600
|
182.197.600
|
0
|
12 tháng
|
|
32
|
Bộ gây tê ngoài màng cứng
|
50.345.000
|
50.345.000
|
0
|
12 tháng
|
|
33
|
Bộ hút đàm kín các cỡ
|
101.500.000
|
101.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
34
|
Mũi khoan mài cùi răng
|
2.898.000
|
2.898.000
|
0
|
12 tháng
|
|
35
|
Bộ mở thông dạ dày qua da
|
480.000.000
|
480.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
36
|
Bộ phổi nhân tạo ECMO kèm bộ dây dẫn tuần hoàn
|
592.000.000
|
592.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
37
|
Bộ quả lọc máu liên tục dành cho trẻ em
|
13.200.000
|
13.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
38
|
Bộ quả lọc máu liên tục dùng cho người lớn
|
2.336.000.000
|
2.336.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
39
|
Bộ quả lọc máu liên tục hấp phụ có tráng Heparin
|
1.710.000.000
|
1.710.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
40
|
Bộ quả lọc trao đổi huyết tương dành cho trẻ em
|
22.800.000
|
22.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
41
|
Bộ quả lọc trao đổi huyết tương dùng cho người lớn
|
1.309.000.000
|
1.309.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
42
|
Bộ trao đổi khí loại thải CO2 hỗ trợ chức năng phổi
|
121.776.000
|
121.776.000
|
0
|
12 tháng
|
|
43
|
Bơm nhựa 50ml
|
80.000.000
|
80.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
44
|
Bơm tiêm điện thuốc cản quang
|
41.250.000
|
41.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
45
|
Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện
|
115.884.000
|
115.884.000
|
0
|
12 tháng
|
|
46
|
Bơm tiêm nhựa 10ml + Kim 23 G
|
530.000.000
|
530.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
47
|
Bơm tiêm nhựa 1ml + Kim 26G
|
27.800.000
|
27.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
48
|
Bơm tiêm nhựa 20ml + kim 23G
|
497.500.000
|
497.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
49
|
Bơm tiêm nhựa 5ml + Kim 23G
|
639.000.000
|
639.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
50
|
Bơm tiêm nhựa có đầu xoắn
|
1.300.000
|
1.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
51
|
Bơm truyền dịch tự động
|
360.000.000
|
360.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
52
|
Bông cắt (3.5 x 2.5 cm)
|
21.000.000
|
21.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
53
|
Bông cắt (3 x 3 cm)
|
33.936.000
|
33.936.000
|
0
|
12 tháng
|
|
54
|
Bông cắt (2 x 2cm)
|
121.200.000
|
121.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
55
|
Bông ép sọ não
|
2.820.000
|
2.820.000
|
0
|
12 tháng
|
|
56
|
Bông gạc đắp vết thương (10 x 20 cm)
|
8.320.000
|
8.320.000
|
0
|
12 tháng
|
|
57
|
Bông gạc đắp vết thương (6 x 20 cm)
|
7.740.000
|
7.740.000
|
0
|
12 tháng
|
|
58
|
Bông gạc đắp vết thương (5 x 7 cm)
|
13.320.000
|
13.320.000
|
0
|
12 tháng
|
|
59
|
Bông gạc đắp vết thương (6 x 10 cm)
|
91.200.000
|
91.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
60
|
Bông gạc đắp vết thương (6 x 15 cm)
|
106.000.000
|
106.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
61
|
Bông hút nước
|
12.916.800
|
12.916.800
|
0
|
12 tháng
|
|
62
|
Bông không thấm nước
|
2.520.000
|
2.520.000
|
0
|
12 tháng
|
|
63
|
Bột bó
|
100.000.000
|
100.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
64
|
Buồng tiêm cấy dưới da
|
1.120.000.000
|
1.120.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
65
|
Cannula ECMO động mạch các cỡ
|
72.000.000
|
72.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
66
|
Cannula ECMO tĩnh mạch các cỡ
|
70.000.000
|
70.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
67
|
Catheter đường hầm có cuff
|
251.874.000
|
251.874.000
|
0
|
12 tháng
|
|
68
|
Catheter tĩnh mạch đùi 2 nòng
|
254.250.000
|
254.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
69
|
Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng (dùng cho trẻ sơ sinh)
|
24.000.000
|
24.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
70
|
Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng
|
386.793.600
|
386.793.600
|
0
|
12 tháng
|
|
71
|
Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng, kim thẳng, cỡ 110 (Nhi)
|
17.815.735
|
17.815.735
|
0
|
12 tháng
|
|
72
|
Chỉ không tan đơn sợi (Polypropylen, số 2/0)
|
62.382.912
|
62.382.912
|
0
|
12 tháng
|
|
73
|
Chỉ không tan đơn sợi (Polypropylen, số 3/0)
|
6.562.980
|
6.562.980
|
0
|
12 tháng
|
|
74
|
Chỉ không tan đơn sợi (Polypropylen, số 4/0)
|
28.200.000
|
28.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
75
|
Chỉ không tan đơn sợi (Polypropylen, số 6/0)
|
10.800.000
|
10.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
76
|
Chỉ không tan đơn sợi (Polypropylen, số 7/0)
|
8.347.500
|
8.347.500
|
0
|
12 tháng
|
|
77
|
Chỉ không tan đơn sợi (Polypropylen, số 8/0)
|
17.955.000
|
17.955.000
|
0
|
12 tháng
|
|
78
|
Chỉ không tiêu (Polypropylene và Polyethylen, số 5/0)
|
7.800.000
|
7.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
79
|
Chỉ không tiêu (Polypropylene và Polyethylen, số 6/0)
|
15.600.000
|
15.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
80
|
Chỉ không tiêu (Polyamide, số 10/0)
|
90.720.000
|
90.720.000
|
0
|
12 tháng
|
|
81
|
Chỉ không tiêu (Polyamid, số 3/0)
|
208.298.400
|
208.298.400
|
0
|
12 tháng
|
|
82
|
Chỉ không tiêu (Polyamid, số 4/0)
|
94.750.000
|
94.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
83
|
Chỉ không tiêu (Polyamid, số 6/0, kim cong 3/8C)
|
20.400.000
|
20.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
84
|
Chỉ không tiêu (Polyamid, số 6/0, kim tam giác)
|
22.968.000
|
22.968.000
|
0
|
12 tháng
|
|
85
|
Chỉ không tiêu tự nhiên (Silk, số 2/0)
|
14.476.800
|
14.476.800
|
0
|
12 tháng
|
|
86
|
Chỉ không tiêu tự nhiên (Silk, số 3/0)
|
16.800.000
|
16.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
87
|
Chỉ Nylon/polyamide số 10/0
|
75.600.000
|
75.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
88
|
Chỉ Polyglactin số 6/0
|
120.000.000
|
120.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
89
|
Chỉ Polypropylen số 10.0
|
9.000.000
|
9.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
90
|
Chỉ Polypropylene số 7/0
|
33.000.000
|
33.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
91
|
Chỉ tan đơn sợi (có gai không cần buộc số 2-0)
|
85.000.000
|
85.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
92
|
Chỉ tan đơn sợi (có gai không cần buộc số 3-0)
|
85.000.000
|
85.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
93
|
Chỉ tan tổng hợp đa sợi (polyglactin số 1)
|
499.348.320
|
499.348.320
|
0
|
12 tháng
|
|
94
|
Chỉ tan tổng hợp đa sợi (polyglactin số 2)
|
549.747.000
|
549.747.000
|
0
|
12 tháng
|
|
95
|
Chỉ tan tổng hợp đa sợi (polyglactin số 3)
|
108.254.016
|
108.254.016
|
0
|
12 tháng
|
|
96
|
Chỉ tan tổng hợp đa sợi (polyglactin số 4)
|
190.176.168
|
190.176.168
|
0
|
12 tháng
|
|
97
|
Chỉ tan tổng hợp đa sợi (polyglactin số 5)
|
13.309.560
|
13.309.560
|
0
|
12 tháng
|
|
98
|
Chỉ tan tổng hợp đa sợi (polyglactin số 6)
|
111.146.400
|
111.146.400
|
0
|
12 tháng
|
|
99
|
Chỉ tan tổng hợp đa sợi (polyglactin số 7)
|
64.067.100
|
64.067.100
|
0
|
12 tháng
|
|
100
|
Chỉ tự tiêu sinh học (Chromic Catgut số 2/0)
|
124.620.000
|
124.620.000
|
0
|
12 tháng
|
|
101
|
Chỉ tự tiêu sinh học (Chromic Catgut số 3/0)
|
114.851.880
|
114.851.880
|
0
|
12 tháng
|
|
102
|
Chỉ tự tiêu sinh học (Chromic Catgut số 4/0)
|
8.164.800
|
8.164.800
|
0
|
12 tháng
|
|
103
|
Chổi cước đánh bóng răng
|
1.200.000
|
1.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
104
|
Chốt Mooser
|
15.000.000
|
15.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
105
|
Clip cầm máu trong nội soi
|
228.250.000
|
228.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
106
|
Clip kẹp mạch máu Polymer các cỡ
|
294.000.000
|
294.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
107
|
Clip kẹp máu titanium các cỡ
|
19.640.000
|
19.640.000
|
0
|
12 tháng
|
|
108
|
Cọ tăm bông (dụng cụ bôi keo trám răng)
|
893.000
|
893.000
|
0
|
12 tháng
|
|
109
|
Cốc nhựa có nắp đựng đờm
|
50.260.000
|
50.260.000
|
0
|
12 tháng
|
|
110
|
Côn giấy thấm hút ống tủy các số
|
1.035.000
|
1.035.000
|
0
|
12 tháng
|
|
111
|
Đai cố định xương đòn các cỡ
|
16.650.000
|
16.650.000
|
0
|
12 tháng
|
|
112
|
Đài đánh bóng răng
|
8.680.000
|
8.680.000
|
0
|
12 tháng
|
|
113
|
Đai thắt lưng các cỡ
|
95.550.000
|
95.550.000
|
0
|
12 tháng
|
|
114
|
Đai trám cellulose
|
500.000
|
500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
115
|
Đai trám kim loại
|
633.400
|
633.400
|
0
|
12 tháng
|
|
116
|
Đai xương sườn các cỡ
|
4.250.000
|
4.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
117
|
Dao cắt tiêu bản
|
29.920.000
|
29.920.000
|
0
|
12 tháng
|
|
118
|
Dao mổ mộng
|
49.600.000
|
49.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
119
|
Dao phẫu thuật 15°
|
46.333.500
|
46.333.500
|
0
|
12 tháng
|
|
120
|
Dao phẫu thuật mắt
|
105.750.000
|
105.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
121
|
Đầu côn vàng có khía
|
3.683.000
|
3.683.000
|
0
|
12 tháng
|
|
122
|
Đầu côn xanh có khía
|
6.437.000
|
6.437.000
|
0
|
12 tháng
|
|
123
|
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản
|
107.250.000
|
107.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
124
|
Dây + Vòi hút dịch
|
267.500.000
|
267.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
125
|
Dây dẫn dịch bù dùng trong chạy thận nhân tạo
|
193.200.000
|
193.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
126
|
Dây dẫn đường (Guidewire)
|
54.600.000
|
54.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
127
|
Dây dẫn lưu màng phổi các cỡ
|
38.250.000
|
38.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
128
|
Dây dẫn máu chạy thận nhân tạo
|
80.400.000
|
80.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
129
|
Dây dẫn niệu đạo
|
63.000.000
|
63.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
130
|
Dây Garo
|
4.275.000
|
4.275.000
|
0
|
12 tháng
|
|
131
|
Dây hút nhớt có nắp các cỡ số
|
189.000.000
|
189.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
132
|
Dây lọc máu
|
517.500.000
|
517.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
133
|
Dây máy thở dùng 1 lần
|
270.000.000
|
270.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
134
|
Dây nối bơm tiêm điện
|
61.556.000
|
61.556.000
|
0
|
12 tháng
|
|
135
|
Dây silicon lệ mũi
|
115.000.000
|
115.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
136
|
Dây silicone nối lệ quản đứt
|
99.000.000
|
99.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
137
|
Dây thở oxy 2 nhánh các cỡ
|
102.600.000
|
102.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
138
|
Dây nối dùng cho máy bơm tiêm cản quang
|
15.900.000
|
15.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
139
|
Dây truyền dịch
|
1.447.100.000
|
1.447.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
140
|
Dây truyền dịch dùng cho máy truyền dịch
|
12.974.000
|
12.974.000
|
0
|
12 tháng
|
|
141
|
Dây truyền máu
|
152.160.000
|
152.160.000
|
0
|
12 tháng
|
|
142
|
Điện cực dán
|
103.500.000
|
103.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
143
|
Đoạn dây kết nối thở máy
|
61.500.000
|
61.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
144
|
Dụng cụ cắt khâu nối tiêu hóa tự động tròn (chiều rộng lưng ghim 4.0mm, thân ghim: 0.35mm x 0.24mm)
|
96.000.000
|
96.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
145
|
Dụng cụ cắt khâu nối tiêu hóa tự động tròn (Đường kính tròn: 28mm)
|
525.000.000
|
525.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
146
|
Dụng cụ cắt khâu nối tiêu hóa tự động tròn (Đường kính tròn: 31mm)
|
525.000.000
|
525.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
147
|
Dụng cụ cắt trĩ theo phương pháp Longo
|
723.125.000
|
723.125.000
|
0
|
12 tháng
|
|
148
|
Dụng cụ khâu nối tiêu hóa dùng cho mổ mở
|
27.600.000
|
27.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
149
|
Gạc cầu sản khoa
|
7.840.000
|
7.840.000
|
0
|
12 tháng
|
|
150
|
Gạc chèn thận nhân tạo
|
106.250.000
|
106.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
151
|
Gạc hút nước
|
5.260.000
|
5.260.000
|
0
|
12 tháng
|
|
152
|
Gạc phẫu thuật (Kích thước: 10 x 10cm)
|
280.000.000
|
280.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
153
|
Gạc phẫu thuật (Kích thước: 5 x 5cm)
|
144.000.000
|
144.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
154
|
Gạc phẫu thuật ổ bụng
|
220.800.000
|
220.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
155
|
Găng tay khám rời (Không bột)
|
13.850.000
|
13.850.000
|
0
|
12 tháng
|
|
156
|
Găng tay khám rời các cỡ số
|
407.550.000
|
407.550.000
|
0
|
12 tháng
|
|
157
|
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các cỡ
|
988.000.000
|
988.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
158
|
Giấy điện tim
|
45.045.000
|
45.045.000
|
0
|
12 tháng
|
|
159
|
Giấy in nhiệt
|
5.000.000
|
5.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
160
|
Giấy in siêu âm đen trắng
|
105.000.000
|
105.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
161
|
Giấy thử cắn nha khoa
|
560.000
|
560.000
|
0
|
12 tháng
|
|
162
|
Gọng mũi đôi dùng cho máy trợ thở CPAP
|
51.000.000
|
51.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
163
|
Kẹp rốn sơ sinh vô trùng
|
11.250.000
|
11.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
164
|
Khẩu trang
|
160.000.000
|
160.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
165
|
Khóa 3 ngã có dây nối dài 25cm
|
243.750.000
|
243.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
166
|
Khóa 3 ngã không dây
|
25.440.000
|
25.440.000
|
0
|
12 tháng
|
|
167
|
Khuôn đúc mẫu bệnh phẩm
|
29.760.000
|
29.760.000
|
0
|
12 tháng
|
|
168
|
Kim cánh bướm các cỡ số
|
389.008.000
|
389.008.000
|
0
|
12 tháng
|
|
169
|
Kim cánh bướm
|
180.600.000
|
180.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
170
|
Kim châm cứu trường
|
80.500.000
|
80.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
171
|
Kim châm cứu vô trùng các cỡ số
|
29.120.000
|
29.120.000
|
0
|
12 tháng
|
|
172
|
Kim chạy thận nhân tạo cỡ 16G
|
547.104.000
|
547.104.000
|
0
|
12 tháng
|
|
173
|
Kim chích máu
|
2.940.000
|
2.940.000
|
0
|
12 tháng
|
|
174
|
Kim chọc dò tuỷ sống các cỡ
|
23.461.900
|
23.461.900
|
0
|
12 tháng
|
|
175
|
Kim dùng cho buồng tiêm truyền cấy dưới da
|
172.000.000
|
172.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
176
|
Kim gây tê tủy sống
|
138.775.000
|
138.775.000
|
0
|
12 tháng
|
|
177
|
Kim khâu da
|
135.000
|
135.000
|
0
|
12 tháng
|
|
178
|
Kim khâu ruột
|
135.000
|
135.000
|
0
|
12 tháng
|
|
179
|
Kim lấy thuốc các cỡ số
|
144.534.000
|
144.534.000
|
0
|
12 tháng
|
|
180
|
Kim luồn tĩnh mạch 24G
|
281.160.000
|
281.160.000
|
0
|
12 tháng
|
|
181
|
Kim luồn tĩnh mạch các cỡ
|
832.000.000
|
832.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
182
|
Kim nha số 27 G
|
460.200
|
460.200
|
0
|
12 tháng
|
|
183
|
Kim sinh thiết mô mềm bán tự động
|
169.575.000
|
169.575.000
|
0
|
12 tháng
|
|
184
|
Lam kính
|
8.928.000
|
8.928.000
|
0
|
12 tháng
|
|
185
|
Lam kính nhám
|
3.750.000
|
3.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
186
|
Lamen 22 x 22 mm
|
1.950.000
|
1.950.000
|
0
|
12 tháng
|
|
187
|
Lentulo
|
7.200.000
|
7.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
188
|
Lọ đựng mẫu bệnh phẩm có nắp
|
365.580
|
365.580
|
0
|
12 tháng
|
|
189
|
Lưỡi dao mổ tiệt trùng số 10, 11
|
15.120.000
|
15.120.000
|
0
|
12 tháng
|
|
190
|
Màng lọc máu thận nhân tạo (Diện tích bề mặt: 1.8 m2)
|
749.347.200
|
749.347.200
|
0
|
12 tháng
|
|
191
|
Màng lọc máu thận nhân tạo (Diện tích màng: 1.6 m2)
|
718.200.000
|
718.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
192
|
Màng lọc máu thận nhân tạo (Diện tích màng: 1.3 m2)
|
2.186.805.600
|
2.186.805.600
|
0
|
12 tháng
|
|
193
|
Màng lọc nội độc tố
|
260.000.000
|
260.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
194
|
Mặt nạ thở khí dung các cỡ
|
67.837.500
|
67.837.500
|
0
|
12 tháng
|
|
195
|
Mặt nạ thở oxy có túi các cỡ
|
22.475.000
|
22.475.000
|
0
|
12 tháng
|
|
196
|
Meche phẫu thuật vô trùng
|
2.347.000
|
2.347.000
|
0
|
12 tháng
|
|
197
|
Meche tai mũi họng vô trùng
|
2.150.000
|
2.150.000
|
0
|
12 tháng
|
|
198
|
Miếng cầm máu mũi, gạc thấm mũi
|
84.000.000
|
84.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
199
|
Miếng lưới điều trị thoát vị (Kích thước 5x10cm)
|
54.000.000
|
54.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
200
|
Miếng lưới điều trị thoát vị (Kích thước 7.5x15cm)
|
14.040.000
|
14.040.000
|
0
|
12 tháng
|
|
201
|
Mũ phẫu thuật, tiệt trùng
|
91.080.000
|
91.080.000
|
0
|
12 tháng
|
|
202
|
Mũi khoan gate
|
3.500.000
|
3.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
203
|
Mũi khoan tròn các loại (tay khoan nhanh)
|
17.500.000
|
17.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
204
|
Mũi khoan tròn Carbide Burs
|
5.250.000
|
5.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
205
|
Mũi khoan trụ các loại (tay khoan nhanh)
|
7.000.000
|
7.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
206
|
Mũi khoan trụ mịn các loại (tay khoan nhanh)
|
17.500.000
|
17.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
207
|
Nẹp cẳng tay các cỡ
|
40.425.000
|
40.425.000
|
0
|
12 tháng
|
|
208
|
Nẹp cánh tay các cỡ
|
19.500.000
|
19.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
209
|
Nẹp chống xoay dài các cỡ
|
37.800.000
|
37.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
210
|
Nẹp chống xoay ngắn các cỡ
|
43.470.000
|
43.470.000
|
0
|
12 tháng
|
|
211
|
Nẹp cổ cứng các cỡ
|
33.750.000
|
33.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
212
|
Nẹp cổ mềm các cỡ
|
2.200.000
|
2.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
213
|
Nẹp gối dài các cỡ
|
103.400.000
|
103.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
214
|
Nẹp ngón tay
|
2.100.000
|
2.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
215
|
Ống chứa máu kháng đông EDTA
|
175.000.000
|
175.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
216
|
Ống chứa máu kháng đông Heparin
|
165.000.000
|
165.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
217
|
Ống đặt nội khí quản có bóng, có lò xo các cỡ
|
34.687.500
|
34.687.500
|
0
|
12 tháng
|
|
218
|
Ống hút nước bọt (dùng cho nha khoa)
|
3.000.000
|
3.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
219
|
Ống khai mở khí quản 1 nòng có bóng các cỡ
|
19.387.500
|
19.387.500
|
0
|
12 tháng
|
|
220
|
Ống khai mở khí quản 2 nòng có bóng các cỡ
|
371.700.000
|
371.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
221
|
Ống ly tâm đáy nhọn
|
270.000
|
270.000
|
0
|
12 tháng
|
|
222
|
Ống nghiệm Chimigly
|
8.988.000
|
8.988.000
|
0
|
12 tháng
|
|
223
|
Ống nghiệm Citrate chống đông
|
43.400.000
|
43.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
224
|
Ống nghiệm nhựa
|
47.500.000
|
47.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
225
|
Ống nghiệm Serum
|
13.860.000
|
13.860.000
|
0
|
12 tháng
|
|
226
|
Ống thông chữ T các cỡ
|
2.100.000
|
2.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
227
|
Ống thông dạ dày các cỡ
|
17.970.000
|
17.970.000
|
0
|
12 tháng
|
|
228
|
Ống thông dạ dày trẻ em các cỡ
|
5.250.000
|
5.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
229
|
Catheter lọc máu hai nòng cỡ 14.5Fr
|
13.260.000
|
13.260.000
|
0
|
12 tháng
|
|
230
|
Ống thông khí tai
|
2.900.000
|
2.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
231
|
Ống thông phế quản 2 nòng có bóng trái, phải các cỡ số
|
39.000.000
|
39.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
232
|
Ống thông tiểu 1 nhánh các cỡ số
|
15.525.000
|
15.525.000
|
0
|
12 tháng
|
|
233
|
Ống thông tiểu 2 nhánh các cỡ số
|
128.700.000
|
128.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
234
|
Ống thông tiểu 3 nhánh
|
22.657.500
|
22.657.500
|
0
|
12 tháng
|
|
235
|
Ống thông dùng trong lọc máu
|
5.920.000
|
5.920.000
|
0
|
12 tháng
|
|
236
|
Phim chụp Laser (Kích thước: 25cm x 30cm, phù hợp với máy in phim Fuji Drypix Smart Laser)
|
705.000.000
|
705.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
237
|
Phim X-quang kỹ thuật số
|
552.000.000
|
552.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
238
|
Phim chụp Laser (Kích thước: 35x43cm.Phù hợp với máy in phim Carestream Dryview 6850 laser/ Carestream Dryview 5950 laser)
|
2.009.600.000
|
2.009.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
239
|
Phim chụp Laser (Kích thước: 25cm x 30cm.Phù hợp với máy in phim Carestream Dryview 6850 laser/ Carestream Dryview 5950 laser)
|
1.650.000.000
|
1.650.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
240
|
Phim nha khoa kèm thuốc rửa phim
|
15.000.000
|
15.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
241
|
Phim X-quang kỹ thuật số in nhiệt (Kích thước: 35cm x 43cm)
|
860.160.000
|
860.160.000
|
0
|
12 tháng
|
|
242
|
Phim X-quang kỹ thuật số in nhiệt (Kích thước: 25cm x 30cm)
|
749.700.000
|
749.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
243
|
Phin lọc dùng cho máy thở
|
97.500.000
|
97.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
244
|
Phin lọc khí thận nhân tạo
|
32.000.000
|
32.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
245
|
Quả lọc dịch
|
80.160.000
|
80.160.000
|
0
|
12 tháng
|
|
246
|
Quả lọc hấp phụ (Thể tích hấp phụ: 130±3 mL)
|
560.000.000
|
560.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
247
|
Quả lọc hấp phụ (Thể tích hấp phụ: 330ml)
|
1.207.500.000
|
1.207.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
248
|
Quả lọc hấp phụ (Thể tích hấp phụ: 350ml)
|
2.000.000.000
|
2.000.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
249
|
Quả lọc hấp phụ (Thể tích hấp phụ: 250ml)
|
600.000.000
|
600.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
250
|
Quả lọc máu (Diện tích màng: 1.3 ± 0.1 m2)
|
30.870.000
|
30.870.000
|
0
|
12 tháng
|
|
251
|
Quả lọc máu nhân tạo (Diện tích màng: 1.6 m2)
|
237.000.000
|
237.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
252
|
Quả lọc máu nhân tạo (Diện tích bề mặt 1,5 m²)
|
339.500.000
|
339.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
253
|
Quả lọc nước dùng trong chạy thận nhân tạo
|
210.000.000
|
210.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
254
|
Quả lọc vi khuẩn chí nhiệt tố
|
117.000.000
|
117.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
255
|
Que đè lưỡi bằng gỗ
|
65.625.000
|
65.625.000
|
0
|
12 tháng
|
|
256
|
Que lấy mẫu bệnh phẩm cán gỗ
|
15.000.000
|
15.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
257
|
Que lấy tế bào cổ tử cung
|
7.600.000
|
7.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
258
|
Que nhuộm bề mặt nhãn cầu
|
6.000.000
|
6.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
259
|
Reamers các số
|
50.400.000
|
50.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
260
|
Sáp xương
|
13.333.200
|
13.333.200
|
0
|
12 tháng
|
|
261
|
Sò đánh bóng
|
2.000.000
|
2.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
262
|
Sonde niệu quản (Sond JJ)
|
245.700.000
|
245.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
263
|
Sonde nội khí quản có bóng chèn các cỡ số
|
110.520.000
|
110.520.000
|
0
|
12 tháng
|
|
264
|
Sonde nội khí quản không bóng các cỡ số
|
9.652.500
|
9.652.500
|
0
|
12 tháng
|
|
265
|
Tăm bông lấy bệnh phẩm
|
9.476.000
|
9.476.000
|
0
|
12 tháng
|
|
266
|
Tấm dán sau phẩu thuật (Kích thước: 10x15cm)
|
52.000.000
|
52.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
267
|
Tấm dán sau phẩu thuật (Kích thước: 5x7cm)
|
14.000.000
|
14.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
268
|
Tấm dán sau phẩu thuật (Kích thước: 10x8cm)
|
24.000.000
|
24.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
269
|
Tấm dán sau phẩu thuật (Kích thước: 10x20cm)
|
92.000.000
|
92.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
270
|
Tấm dán sau phẩu thuật (Kích thước: 10x25cm)
|
110.000.000
|
110.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
271
|
Tấm trải nylon vô trùng
|
119.070.000
|
119.070.000
|
0
|
12 tháng
|
|
272
|
Tay cầm dụng cụ cắt - khâu mô nội soi đa năng
|
91.150.000
|
91.150.000
|
0
|
12 tháng
|
|
273
|
Test hóa học kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước
|
27.500.000
|
27.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
274
|
Thông hậu môn các cỡ
|
102.000
|
102.000
|
0
|
12 tháng
|
|
275
|
Thông niệu đạo các cỡ (Sond Pezzer)
|
2.130.000
|
2.130.000
|
0
|
12 tháng
|
|
276
|
Thủy tinh thể nhân tạo mềm (đơn tiêu, 3 mảnh)
Kèm dụng cụ đặt nhân
|
140.000.000
|
140.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
277
|
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, kéo dài tiêu cự (tăng thị lực trung gian)
Kèm dụng cụ đặt nhân
|
1.124.000.000
|
1.124.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
278
|
Thủy tinh thể nhân tạo mềm kéo dài tiêu cự (tăng thị lực trung gian)
Kèm dụng cụ đặt nhân
|
708.000.000
|
708.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
279
|
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 2 tiêu cự
Kèm dụng cụ đặt nhân
|
339.000.000
|
339.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
280
|
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 3 tiêu cự
Kèm dụng cụ đặt nhân
|
1.294.766.690
|
1.294.766.690
|
0
|
12 tháng
|
|
281
|
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu (chất liệu: Acrylic hoặc tương đương)
Kèm dụng cụ đặt nhân
|
894.750.000
|
894.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
282
|
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu (chất liệu: Acrylic không ngậm nước hoặc tương đương)
Kèm dụng cụ đặt nhân
|
1.650.000.000
|
1.650.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
283
|
Trâm gai lấy tủy
|
35.000.000
|
35.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
284
|
Túi Camera đã tiệt trùng
|
27.090.000
|
27.090.000
|
0
|
12 tháng
|
|
285
|
Túi đựng dịch thải
|
28.200.000
|
28.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
286
|
Túi đựng nước tiểu
|
59.985.000
|
59.985.000
|
0
|
12 tháng
|
|
287
|
Túi đựng Oxy
|
3.162.500
|
3.162.500
|
0
|
12 tháng
|
|
288
|
Túi ép dẹp tiệt trùng (Kích thước: 10cm x ≥ 200m)
|
12.250.000
|
12.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
289
|
Túi ép dẹp tiệt trùng (Kích thước: 20cm x ≥ 200m)
|
22.250.000
|
22.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
290
|
Túi ép dẹp tiệt trùng (Kích thước: 25cm x ≥ 200m)
|
24.750.000
|
24.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
291
|
Túi ép dẹp tiệt trùng (Kích thước: 7.5cm x ≥ 200m)
|
6.000.000
|
6.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
292
|
Túi ép dẹp tiệt trùng (Kích thước: 15cm x ≥ 200m)
|
20.800.000
|
20.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
293
|
Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học (Kích thước: 20cm x ≥70m)
|
34.020.000
|
34.020.000
|
0
|
12 tháng
|
|
294
|
Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học (Kích thước: 25cm x ≥70m)
|
36.540.000
|
36.540.000
|
0
|
12 tháng
|
|
295
|
Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học (Kích thước: 15cm x ≥70m)
|
35.595.000
|
35.595.000
|
0
|
12 tháng
|
|
296
|
Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học (Kích thước: 35cm x ≥70m)
|
64.575.000
|
64.575.000
|
0
|
12 tháng
|
|
297
|
Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học (Kích thước: 7.5cm x ≥70m)
|
23.100.000
|
23.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
298
|
Túi máu đôi
|
37.325.000
|
37.325.000
|
0
|
12 tháng
|
|
299
|
Vật liệu cầm máu (Kích thước: 10 x 20 cm)
|
91.245.000
|
91.245.000
|
0
|
12 tháng
|
|
300
|
Vật liệu cầm máu tiệt trùng (Kích thước: 70 x 50 x 10mm)
|
112.140.000
|
112.140.000
|
0
|
12 tháng
|
|
301
|
Quả lọc hấp phụ (Thể tích hấp phụ: ≥ 150ml)
|
397.500.000
|
397.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
302
|
Bộ kit thu nhận tiểu cầu
|
137.200.000
|
137.200.000
|
0
|
12 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Trong mọi trường hợp, khẳng định rằng một người phải bị loại bỏ hoàn toàn khỏi xã hội vì anh ta tuyệt đối xấu xa cũng tương đương nói rằng xã hội tuyệt đối tốt đẹp, và thời nay chẳng ai có đầu óc bình thường lại tin vào điều đó. "
Albert Camus
Sự kiện ngoài nước: Êmôn Hali (Edmond Halley) sinh nǎm 1656, mất ngày 14-1-1742. Ông là nhà thiên vǎn học và toán học của nước Anh. Nǎm 1705, ông là người đầu tiên tính được quỹ đạo của một sao chổi và tiên đoán rằng nó sẽ trở lại trái đất vào nǎm 1858, do đó sao chổi này được mang tên là sao chổi Halley.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Trị đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Trị đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.