Vật tư y tế thông thường năm 2024 - 2025 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Trị

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
162
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Vật tư y tế thông thường năm 2024 - 2025 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Trị
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
57.088.642.016 VND
Ngày đăng tải
20:03 21/01/2025
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Số quyết định phê duyệt
100/QĐ-BVĐK
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Trị
Ngày phê duyệt
21/01/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên nhà thầu Giá trúng thầu Tổng giá lô (VND) Số mặt hàng trúng thầu Thao tác
1 vn2801615584 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN Y TẾ AN SINH 776.775.880 2.208.424.539 9 Xem chi tiết
2 vn0102637711 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI THĂNG LONG QUỐC TẾ 19.754.000 49.965.000 4 Xem chi tiết
3 vn0401321018 CÔNG TY TNHH K.A.L.H.U 47.825.000 53.007.000 2 Xem chi tiết
4 vn3301584227 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI HÀ PHÚ 302.100.000 469.000.000 3 Xem chi tiết
5 vn4101450299 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THIẾT BỊ Y TẾ ĐẠI VIỆT 438.760.000 983.286.000 8 Xem chi tiết
6 vn0401895647 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG GIA HUY 319.709.960 647.879.492 14 Xem chi tiết
7 vn3200239256 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC PHẨM LAN TIẾN 7.907.284.620 9.055.046.500 33 Xem chi tiết
8 vn0106150742 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ VÀ DỤNG CỤ Y KHOA 110.220.000 221.120.000 5 Xem chi tiết
9 vn0107748567 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ ĐỨC TÍN 20.000.000 27.500.000 1 Xem chi tiết
10 vn0401736580 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ NGUYÊN PHÚ VNM 112.300.000 140.750.000 2 Xem chi tiết
11 vn0305490038 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THIẾT BỊ Y TẾ THÀNH KHOA 82.845.000 135.075.000 5 Xem chi tiết
12 vn0101587962 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ HÀ NỘI 19.940.000 20.900.000 2 Xem chi tiết
13 vn0600810461 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI AN LÀNH 132.625.000 165.036.000 3 Xem chi tiết
14 vn0400102101 TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ DANAMECO 291.641.000 403.820.000 10 Xem chi tiết
15 vn3000422952 Công ty TNHH Dược phẩm Hoàng Lan 621.550.000 636.000.000 4 Xem chi tiết
16 vn0304835307 CÔNG TY TNHH ĐẠT PHÚ LỢI 71.500.000 88.000.000 4 Xem chi tiết
17 vn0400101404 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG 762.341.860 1.071.958.780 15 Xem chi tiết
18 vn0106328344 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ THÀNH THÁI 88.250.000 231.720.000 2 Xem chi tiết
19 vn6000420044 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ 376.700.000 958.321.000 14 Xem chi tiết
20 vn0401340331 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THƯƠNG MẠI VÂN THÔNG 508.500.000 508.500.000 2 Xem chi tiết
21 vn0101418234 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ĐẦU TƯ VIỄN TÂY 2.066.000.000 2.066.000.000 7 Xem chi tiết
22 vn0313922612 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ 2T 736.050.000 1.056.153.000 5 Xem chi tiết
23 vn0313937400 CÔNG TY TNHH MEDIFOOD 221.550.000 363.500.000 4 Xem chi tiết
24 vn0102921627 CÔNG TY CỔ PHẦN VIETMEDIC 76.500.000 76.500.000 1 Xem chi tiết
25 vn0101032110 CÔNG TY TNHH KIM HƯNG 21.000.000 23.000.000 1 Xem chi tiết
26 vn3200115130 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC PHẨM HOÀNG ĐỨC 737.263.200 1.180.510.900 7 Xem chi tiết
27 vn0312593757 CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ Y TẾ VIỆT GIA 765.000.000 765.000.000 5 Xem chi tiết
28 vn0101981969 CÔNG TY TNHH THÔNG MINH HOÀNG HÀ 39.750.000 68.040.000 2 Xem chi tiết
29 vn0100108536 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 17.815.735 17.815.735 1 Xem chi tiết
30 vn0312041033 CÔNG TY CỔ PHẦN NHÀ MÁY TRANG THIẾT BỊ Y TẾ USM HEALTHCARE 81.220.000 115.574.000 2 Xem chi tiết
31 vn0107651702 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ MINH THIÊN 271.580.000 676.581.900 8 Xem chi tiết
32 vn0301445732 CÔNG TY TNHH Y TẾ VIỆT TIẾN 372.900.000 375.900.000 2 Xem chi tiết
33 vn0304728672 CÔNG TY CP CÔNG NGHỆ SINH HỌC THỤY AN 330.296.000 547.104.000 1 Xem chi tiết
34 vn0105001988 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ VÀ CÔNG NGHỆ TÂN ĐẠI THÀNH 39.000.000 39.000.000 1 Xem chi tiết
35 vn3101091859 CÔNG TY TNHH Y DƯỢC MINH ANH 26.000.000 91.245.000 1 Xem chi tiết
36 vn0101088272 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ PHƯƠNG ĐÔNG 5.546.896.000 5.546.896.000 8 Xem chi tiết
37 vn1500202535 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG 52.000.000 80.000.000 1 Xem chi tiết
38 vn2700349706 CÔNG TY CỔ PHẦN NHỰA Y TẾ VIỆT NAM 1.493.915.000 2.452.146.000 14 Xem chi tiết
39 vn0400408435 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DỊCH VỤ THIẾT BỊ Y TẾ - KHOA HỌC KỸ THUẬT M.E.D.I.C 14.220.000 15.120.000 1 Xem chi tiết
40 vn0105454593 CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ HADIMED 248.976.000 665.901.120 5 Xem chi tiết
41 vn0303445745 CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ CỔNG VÀNG 28.980.000 33.000.000 1 Xem chi tiết
42 vn0100109699 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI 17.955.000 17.955.000 1 Xem chi tiết
43 vn0107890612 CÔNG TY CỔ PHẦN NHẬT MINH HOLDINGS GROUP 108.652.400 252.947.760 5 Xem chi tiết
44 vn0312297807 CÔNG TY CỔ PHẦN OVI VINA 54.000.000 111.146.400 1 Xem chi tiết
45 vn0101973245 CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT VÀ THƯƠNG MẠI GIA PHÚC 150.150.000 228.250.000 1 Xem chi tiết
46 vn0109335893 CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI VÀ KỸ THUẬT NHA 178.110.000 276.825.000 2 Xem chi tiết
47 vn0304705467 CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT ĐỒNG MINH 247.829.400 723.125.000 1 Xem chi tiết
48 vn3101112467 CÔNG TY TNHH TM VÀ DV LONG PHÁT 4.830.000 9.476.000 1 Xem chi tiết
49 vn0101442741 CÔNG TY CỔ PHẦN THIÊN TRƯỜNG 69.000.000 99.000.000 1 Xem chi tiết
50 vn0107594451 CÔNG TY TNHH LEGATEK 118.230.000 167.333.500 3 Xem chi tiết
51 vn0310441075 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ MINH NHI 980.000.000 1.294.766.690 1 Xem chi tiết
52 vn0312215970 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ KỸ THUẬT THIẾT BỊ Y TẾ ANH DUY 1.051.500.000 1.233.750.000 2 Xem chi tiết
53 vn3300369033 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC PHẨM THIÊN THANH 43.500.000 105.750.000 1 Xem chi tiết
54 vn3301068656 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THIẾT BỊ Y TẾ TÂM ĐỨC 132.930.000 300.300.000 2 Xem chi tiết
55 vn0315008683 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THIẾT BỊ Y TẾ QUANG HƯNG 549.500.000 549.500.000 2 Xem chi tiết
56 vn3200237555 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC PHẨM THÀNH LONG 6.323.835.960 6.411.112.800 7 Xem chi tiết
57 vn2901720991 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ - VẬT TƯ Y TẾ DUY CƯỜNG 948.000.000 1.454.700.000 2 Xem chi tiết
58 vn0401428000 CÔNG TY TNHH AVH 530.000.000 860.160.000 1 Xem chi tiết
59 vn0302635278 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VĨNH PHÁT 3.659.600.000 3.659.600.000 2 Xem chi tiết
60 vn2800588271 CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ Y TẾ THANH HÓA 748.640.000 1.124.000.000 1 Xem chi tiết
61 vn0312920901 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y KHOA TÂM AN 708.000.000 708.000.000 1 Xem chi tiết
62 vn0301913719 CÔNG TY TNHH MINH TUỆ 1.203.400.000 1.650.000.000 1 Xem chi tiết
63 vn0302204137 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ B.M.S 23.250.000 69.615.000 2 Xem chi tiết
Tổng cộng: 63 nhà thầu 44.048.447.015 55.637.610.116 261
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Ghi chú
1
Chỉ không tiêu (Polyamid, số 3/0)
10.992
Vỉ
Theo quy định tại Chương V.
Huaiyin Medical Instruments Co., Ltd - Trung Quốc
67.326.000
2
Chỉ không tiêu (Polyamid, số 4/0)
5.000
Vỉ
Theo quy định tại Chương V.
Huaiyin Medical Instruments Co., Ltd - Trung Quốc
30.625.000
3
Chỉ không tiêu (Polyamid, số 6/0, kim cong 3/8C)
120
Vỉ
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
2.892.000
4
Chỉ không tiêu (Polyamid, số 6/0, kim tam giác)
792
Vỉ
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
9.187.200
5
Chỉ không tiêu tự nhiên (Silk, số 2/0)
696
Vỉ
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
5.853.360
6
Chỉ không tiêu tự nhiên (Silk, số 3/0)
1.200
Vỉ
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
7.920.000
7
Chỉ Nylon/polyamide số 10/0
400
Vỉ
Theo quy định tại Chương V.
Ấn độ
27.720.000
8
Chỉ Polypropylene số 7/0
200
Vỉ
Theo quy định tại Chương V.
Thổ Nhĩ Kỳ - Châu Âu
28.980.000
9
Chỉ tan đơn sợi (có gai không cần buộc số 2-0)
100
Vỉ
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
85.000.000
10
Chỉ tan đơn sợi (có gai không cần buộc số 3-0)
100
Vỉ
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
85.000.000
11
Chỉ tan tổng hợp đa sợi (polyglactin số 1)
8.040
Vỉ
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
181.704.000
12
Chỉ tan tổng hợp đa sợi (polyglactin số 2)
9.000
Vỉ
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
195.840.000
13
Chỉ tan tổng hợp đa sợi (polyglactin số 3)
1.896
Vỉ
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
39.360.960
14
Chỉ tan tổng hợp đa sợi (polyglactin số 4)
3.192
Vỉ
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
66.265.920
15
Chỉ tan tổng hợp đa sợi (polyglactin số 5)
180
Vỉ
Theo quy định tại Chương V.
Ấn độ
5.130.000
16
Chỉ tan tổng hợp đa sợi (polyglactin số 6)
600
Vỉ
Theo quy định tại Chương V.
Cộng Hòa Ấn Độ
54.000.000
17
Chỉ tan tổng hợp đa sợi (polyglactin số 7)
300
Vỉ
Theo quy định tại Chương V.
Bỉ
60.120.000
18
Chỉ tự tiêu sinh học (Chromic Catgut số 2/0)
3.720
Vỉ
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
45.384.000
19
Chỉ tự tiêu sinh học (Chromic Catgut số 3/0)
3.492
Vỉ
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
33.174.000
20
Chỉ tự tiêu sinh học (Chromic Catgut số 4/0)
252
Vỉ
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
3.578.400
21
Clip cầm máu trong nội soi
550
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
150.150.000
22
Clip kẹp mạch máu Polymer các cỡ
4.200
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
203.280.000
23
Clip kẹp máu titanium các cỡ
1.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Anh
19.400.000
24
Cốc nhựa có nắp đựng đờm
20.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
33.580.000
25
Đai cố định xương đòn các cỡ
180
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
15.840.000
26
Đai thắt lưng các cỡ
700
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
73.500.000
27
Đai xương sườn các cỡ
50
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
4.100.000
28
Dao cắt tiêu bản
400
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Nhật Bản
18.160.000
29
Dao mổ mộng
200
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
37.800.000
30
Dao phẫu thuật 15°
500
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
23.100.000
31
Dao phẫu thuật mắt
500
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
43.500.000
32
Đầu côn vàng có khía
29.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
1.102.000
33
Đầu côn xanh có khía
41.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
3.116.000
34
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản
110
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
61.710.000
35
Dây + Vòi hút dịch
10.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
138.400.000
36
Dây dẫn dịch bù dùng trong chạy thận nhân tạo
1.400
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
106.400.000
37
Dây dẫn đường (Guidewire)
200
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
28.980.000
38
Dây dẫn lưu màng phổi các cỡ
850
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
22.780.000
39
Dây dẫn máu chạy thận nhân tạo
1.200
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
73.680.000
40
Dây Garo
1.500
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
3.465.000
41
Dây hút nhớt có nắp các cỡ số
70.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
117.600.000
42
Dây lọc máu
7.500
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
354.750.000
43
Dây máy thở dùng 1 lần
2.000
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Ningbo Great Mountain Medical Instruments Co., Ltd - Trung Quốc
144.250.000
44
Dây nối bơm tiêm điện
11.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
29.920.000
45
Dây silicon lệ mũi
50
Sợi
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
89.250.000
46
Dây silicone nối lệ quản đứt
30
Sợi
Theo quy định tại Chương V.
Cộng hòa Ấn Độ
69.000.000
47
Dây thở oxy 2 nhánh các cỡ
19.000
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
70.300.000
48
Dây nối dùng cho máy bơm tiêm cản quang
150
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
12.900.000
49
Dây truyền dịch
290.000
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
1.388.520.000
50
Dây truyền dịch dùng cho máy truyền dịch
2.600
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
10.920.000
51
Dây truyền máu
12.000
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
51.000.000
52
Điện cực dán
60.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
79.680.000
53
Đoạn dây kết nối thở máy
3.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
38.400.000
54
Dụng cụ cắt khâu nối tiêu hóa tự động tròn (chiều rộng lưng ghim 4.0mm, thân ghim: 0.35mm x 0.24mm)
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
96.000.000
55
Dụng cụ cắt khâu nối tiêu hóa tự động tròn (Đường kính tròn: 28mm)
35
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
525.000.000
56
Dụng cụ cắt khâu nối tiêu hóa tự động tròn (Đường kính tròn: 31mm)
35
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
525.000.000
57
Dụng cụ cắt trĩ theo phương pháp Longo
130
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
247.829.400
58
Dụng cụ khâu nối tiêu hóa dùng cho mổ mở
4
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
21.000.000
59
Gạc cầu sản khoa
3.200
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
7.744.000
60
Gạc chèn thận nhân tạo
85.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
76.330.000
61
Gạc hút nước
1.000
Mét
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
4.929.000
62
Gạc phẫu thuật (Kích thước: 10 x 10cm)
500.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
201.000.000
63
Gạc phẫu thuật (Kích thước: 5 x 5cm)
600.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
119.400.000
64
Gạc phẫu thuật ổ bụng
40.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
171.840.000
65
Găng tay khám rời (Không bột)
10.000
Đôi
Theo quy định tại Chương V.
Thái Lan
13.450.000
66
Găng tay khám rời các cỡ số
390.000
Đôi
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
397.800.000
67
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các cỡ
260.000
Đôi
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
700.440.000
68
Giấy điện tim
2.100
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
24.780.000
69
Giấy in nhiệt
200
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
1.900.000
70
Giấy in siêu âm đen trắng
1.000
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
63.980.000
71
Kẹp rốn sơ sinh vô trùng
7.500
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
7.650.000
72
Khẩu trang
160.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
87.200.000
73
Khóa 3 ngã có dây nối dài 25cm
25.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
74.500.000
74
Khóa 3 ngã không dây
5.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
10.250.000
75
Khuôn đúc mẫu bệnh phẩm
8.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung quốc
8.800.000
76
Kim cánh bướm các cỡ số
164.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
118.900.000
77
Kim cánh bướm
40.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
31.520.000
78
Kim châm cứu trường
23.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
23.000.000
79
Kim châm cứu vô trùng các cỡ số
140.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
26.740.000
80
Kim chạy thận nhân tạo cỡ 16G
82.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Malaysia
330.296.000
81
Kim chích máu
14.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
2.044.000
82
Kim chọc dò tuỷ sống các cỡ
1.100
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
12.210.000
83
Kim dùng cho buồng tiêm truyền cấy dưới da
2.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
84.000.000
84
Kim gây tê tủy sống
6.500
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
72.150.000
85
Kim lấy thuốc các cỡ số
442.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
72.930.000
86
Kim luồn tĩnh mạch các cỡ
130.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
827.190.000
87
Kim nha số 27 G
200
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
400.000
88
Kim sinh thiết mô mềm bán tự động
300
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
116.400.000
89
Lam kính
32.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
8.800.000
90
Lam kính nhám
150
Hộp
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
3.375.000
91
Lentulo
180
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
5.184.000
92
Lọ đựng mẫu bệnh phẩm có nắp
270
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
320.760
93
Lưỡi dao mổ tiệt trùng số 10, 11
18.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
14.220.000
94
Màng lọc máu thận nhân tạo (Diện tích bề mặt: 1.8 m2)
1.416
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Đức
748.901.160
95
Màng lọc máu thận nhân tạo (Diện tích màng: 1.6 m2)
2.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Đức
717.780.000
96
Màng lọc máu thận nhân tạo (Diện tích màng: 1.3 m2)
6.480
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Đức
2.185.444.800
97
Màng lọc nội độc tố
100
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Đức
255.000.000
98
Mặt nạ thở khí dung các cỡ
4.500
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ningbo Great Mountain Medical Instruments Co., Ltd - Trung Quốc
42.880.500
99
Mặt nạ thở oxy có túi các cỡ
1.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
11.340.000
100
Miếng cầm máu mũi, gạc thấm mũi
1.200
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
53.760.000
101
Miếng lưới điều trị thoát vị (Kích thước 5x10cm)
120
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Thổ Nhĩ Kỳ
30.000.000
102
Miếng lưới điều trị thoát vị (Kích thước 7.5x15cm)
30
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Thổ Nhĩ Kỳ
9.750.000
103
Mũ phẫu thuật, tiệt trùng
90.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
44.460.000
104
Mũi khoan tròn các loại (tay khoan nhanh)
500
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
14.800.000
105
Mũi khoan trụ mịn các loại (tay khoan nhanh)
500
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
14.800.000
106
Nẹp cẳng tay các cỡ
350
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
11.725.000
107
Nẹp cánh tay các cỡ
100
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
9.450.000
108
Nẹp chống xoay dài các cỡ
180
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
30.240.000
109
Nẹp cổ cứng các cỡ
250
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
22.000.000
110
Nẹp cổ mềm các cỡ
50
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
1.700.000
111
Nẹp gối dài các cỡ
470
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
45.120.000
112
Nẹp ngón tay
200
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
1.890.000
113
Ống chứa máu kháng đông EDTA
250.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
120.750.000
114
Ống chứa máu kháng đông Heparin
220.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
117.260.000
115
Ống đặt nội khí quản có bóng, có lò xo các cỡ
250
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
10.750.000
116
Ống khai mở khí quản 2 nòng có bóng các cỡ
300
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Smiths Medical Czech Republic A.S - CH Séc
363.806.700
117
Ống nghiệm Citrate chống đông
62.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
31.186.000
118
Ống nghiệm nhựa
95.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
30.400.000
119
Ống nghiệm Serum
20.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
11.400.000
120
Ống thông dạ dày các cỡ
5.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
14.570.000
121
Ống thông dạ dày trẻ em các cỡ
1.500
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
4.485.000
122
Ống thông khí tai
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
1.900.000
123
Ống thông phế quản 2 nòng có bóng trái, phải các cỡ số
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Nhật Bản
39.000.000
124
Ống thông tiểu 1 nhánh các cỡ số
1.800
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
7.200.000
125
Ống thông tiểu 2 nhánh các cỡ số
9.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
63.900.000
126
Ống thông tiểu 3 nhánh
570
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
5.985.000
127
Ống thông dùng trong lọc máu
2
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Đức
5.920.000
128
Phim chụp Laser (Kích thước: 25cm x 30cm, phù hợp với máy in phim Fuji Drypix Smart Laser)
30.000
Tấm
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
519.000.000
129
Phim chụp Laser (Kích thước: 35x43cm.Phù hợp với máy in phim Carestream Dryview 6850 laser/ Carestream Dryview 5950 laser)
40.000
Tấm
Theo quy định tại Chương V.
USA
2.009.600.000
130
Phim chụp Laser (Kích thước: 25cm x 30cm.Phù hợp với máy in phim Carestream Dryview 6850 laser/ Carestream Dryview 5950 laser)
60.000
Tấm
Theo quy định tại Chương V.
USA
1.650.000.000
131
Phim nha khoa kèm thuốc rửa phim
1.000
Tấm
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
12.240.000
132
Phim X-quang kỹ thuật số in nhiệt (Kích thước: 35cm x 43cm)
20.000
Tấm
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
530.000.000
133
Phim X-quang kỹ thuật số in nhiệt (Kích thước: 25cm x 30cm)
30.000
Tấm
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
429.000.000
134
Phin lọc dùng cho máy thở
5.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
62.500.000
135
Phin lọc khí thận nhân tạo
2.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
8.560.000
136
Quả lọc dịch
30
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Đức
78.000.000
137
Quả lọc hấp phụ (Thể tích hấp phụ: 130±3 mL)
200
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
515.793.600
138
Quả lọc hấp phụ (Thể tích hấp phụ: 330ml)
100
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
1.204.875.000
139
Quả lọc hấp phụ (Thể tích hấp phụ: 350ml)
200
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
1.980.000.000
140
Quả lọc hấp phụ (Thể tích hấp phụ: 250ml)
100
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
590.000.000
141
Quả lọc máu (Diện tích màng: 1.3 ± 0.1 m2)
60
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Đức
30.870.000
142
Quả lọc máu nhân tạo (Diện tích màng: 1.6 m2)
600
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Đức
235.800.000
143
Quả lọc máu nhân tạo (Diện tích bề mặt 1,5 m²)
700
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Nhật Bản
339.500.000
144
Quả lọc nước dùng trong chạy thận nhân tạo
70
Quả
Theo quy định tại Chương V.
Nhật Bản
210.000.000
145
Quả lọc vi khuẩn chí nhiệt tố
45
Quả
Theo quy định tại Chương V.
Đức
114.750.000
146
Que đè lưỡi bằng gỗ
25.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Công ty CP Tanaphar - Việt Nam
6.475.000
147
Que lấy mẫu bệnh phẩm cán gỗ
6.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
8.628.000
148
Que nhuộm bề mặt nhãn cầu
2.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
5.880.000
149
Reamers các số
1.440
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
29.711.520
150
Sáp xương
400
Vỉ
Theo quy định tại Chương V.
Ấn độ
6.380.000
151
Sonde niệu quản (Sond JJ)
900
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
103.950.000
152
Sonde nội khí quản có bóng chèn các cỡ số
7.200
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
64.080.000
153
Sonde nội khí quản không bóng các cỡ số
650
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
4.719.000
154
Tăm bông lấy bệnh phẩm
4.600
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Công ty cổ phần Đất Việt Thành, Việt Nam
4.830.000
155
Tấm dán sau phẩu thuật (Kích thước: 10x15cm)
1.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
11.900.000
156
Tấm dán sau phẩu thuật (Kích thước: 5x7cm)
1.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Đức
7.500.000
157
Tấm dán sau phẩu thuật (Kích thước: 10x8cm)
1.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Đức
14.000.000
158
Tấm dán sau phẩu thuật (Kích thước: 10x20cm)
1.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
14.900.000
159
Tấm dán sau phẩu thuật (Kích thước: 10x25cm)
1.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
15.900.000
160
Tấm trải nylon vô trùng
27.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
84.699.000
161
Tay cầm dụng cụ cắt - khâu mô nội soi đa năng
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Anh
74.500.000
162
Test hóa học kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước
10.000
Test
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
20.000.000
163
Thông hậu môn các cỡ
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
80.000
164
Thông niệu đạo các cỡ (Sond Pezzer)
100
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
1.850.000
165
Thủy tinh thể nhân tạo mềm (đơn tiêu, 3 mảnh) Kèm dụng cụ đặt nhân
70
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
125.300.000
166
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, kéo dài tiêu cự (tăng thị lực trung gian) Kèm dụng cụ đặt nhân
160
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
748.640.000
167
Thủy tinh thể nhân tạo mềm kéo dài tiêu cự (tăng thị lực trung gian) Kèm dụng cụ đặt nhân
80
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Bỉ
708.000.000
168
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 2 tiêu cự Kèm dụng cụ đặt nhân
30
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ý
214.500.000
169
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 3 tiêu cự Kèm dụng cụ đặt nhân
70
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Đức
980.000.000
170
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu (chất liệu: Acrylic hoặc tương đương) Kèm dụng cụ đặt nhân
300
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ý
837.000.000
171
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu (chất liệu: Acrylic không ngậm nước hoặc tương đương) Kèm dụng cụ đặt nhân
550
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Vương Quốc Anh
1.203.400.000
172
Trâm gai lấy tủy
1.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
16.967.000
173
Túi Camera đã tiệt trùng
4.300
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
14.091.100
174
Túi đựng dịch thải
120
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Slovenia
28.200.000
175
Túi đựng nước tiểu
9.300
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
36.158.400
176
Túi ép dẹp tiệt trùng (Kích thước: 10cm x ≥ 200m)
50
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
9.500.000
177
Túi ép dẹp tiệt trùng (Kích thước: 20cm x ≥ 200m)
50
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
19.000.000
178
Túi ép dẹp tiệt trùng (Kích thước: 25cm x ≥ 200m)
45
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
21.150.000
179
Túi ép dẹp tiệt trùng (Kích thước: 7.5cm x ≥ 200m)
30
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
4.800.000
180
Túi ép dẹp tiệt trùng (Kích thước: 15cm x ≥ 200m)
65
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
18.200.000
181
Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học (Kích thước: 20cm x ≥70m)
12
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
12.000.000
182
Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học (Kích thước: 25cm x ≥70m)
12
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
15.360.000
183
Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học (Kích thước: 15cm x ≥70m)
15
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
11.250.000
184
Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học (Kích thước: 35cm x ≥70m)
15
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
27.000.000
185
Airway các số 1,2,3,4 (vô trùng)
5.700
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
20.833.500
186
Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học (Kích thước: 7.5cm x ≥70m)
20
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
7.800.000
187
Ambu bóp bóng (Người lớn, trẻ em)
45
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
6.120.000
188
Túi máu đôi
500
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
37.325.000
189
Áo cột sống
300
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
55.500.000
190
Vật liệu cầm máu (Kích thước: 10 x 20 cm)
200
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Thổ Nhĩ Kỳ
26.000.000
191
Băng cố định khớp vai trái hoặc phải các cỡ
400
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
37.800.000
192
Vật liệu cầm máu tiệt trùng (Kích thước: 70 x 50 x 10mm)
750
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Thổ Nhĩ Kỳ
33.000.000
193
Băng cuộn
5.000
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
6.825.000
194
Quả lọc hấp phụ (Thể tích hấp phụ: ≥ 150ml)
150
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
378.000.000
195
Băng dán cố định
500
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
18.500.000
196
Băng dính (dành cho da nhạy cảm)
500
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
6.100.000
197
Băng dính
35.000
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
165.585.000
198
Băng đựng hóa chất
100
Băng
Theo quy định tại Chương V.
Thụy Sỹ
210.000.000
199
Băng đựng hydrogen peroxide
150
Băng
Theo quy định tại Chương V.
Thụy Sỹ
298.500.000
200
Băng ghim cắt khâu nối nội soi (chiều dài băng ghim: 45mm)
50
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
250.000.000
201
Băng ghim cắt khâu nối nội soi (chiều dài băng ghim: 60mm)
100
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
500.000.000
202
Băng ghim cắt khâu tiêu hóa dùng cho mổ mở
140
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
264.600.000
203
Băng hút dịch tối ưu (kích thước: 10x20cm)
500
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Áo
17.500.000
204
Băng hút dịch tối ưu (kích thước: 20x20cm)
500
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Áo
32.500.000
205
Băng keo chỉ nhiệt độ hấp
130
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
4.160.000
206
Băng phim dính y tế
4.000
Miếng
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
16.000.000
207
Băng thun 3 móc
12.000
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
78.000.000
208
Băng thun dính
850
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
95.200.000
209
Banh bảo vệ đường mổ
150
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Anh Quốc
76.500.000
210
Bao cao su tránh thai
3.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
2.070.000
211
Bao giày phẫu thuật
1.000
Đôi
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
1.100.000
212
Bi silicon đặt hốc mắt
10
Viên
Theo quy định tại Chương V.
Pháp
21.000.000
213
Bình dẫn lưu phổi
270
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
48.330.000
214
Bình dẫn lưu vết thương kín
1.100
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
75.900.000
215
Bộ chèn dưới da (nong) dùng cho cannula ECMO (nong động mạch)
6
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Thổ Nhĩ Kỳ
18.600.000
216
Bộ chèn dưới da (nong) dùng cho cannula ECMO (nong tĩnh mạch)
4
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Thổ Nhĩ Kỳ
12.400.000
217
Bộ cố định nội khí quản
300
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
SUMI spółka z ograniczoną odpowiedzialnością sp. k. - Ba Lan
81.900.000
218
Bộ dẫn lưu bàng quang qua da
10
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
9.450.000
219
Bộ dây truyền dịch
500
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
10.500.000
220
Bộ dây truyền thuốc, hóa chất điều trị ung thư
1.300
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Malaysia
83.200.000
221
Bộ gây tê ngoài màng cứng
200
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
30.200.000
222
Bộ hút đàm kín các cỡ
500
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
44.500.000
223
Bộ mở thông dạ dày qua da
120
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
201.600.000
224
Bộ phổi nhân tạo ECMO kèm bộ dây dẫn tuần hoàn
4
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Đức
592.000.000
225
Bộ quả lọc máu liên tục dành cho trẻ em
2
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Pháp
13.200.000
226
Bộ quả lọc máu liên tục dùng cho người lớn
320
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Pháp
2.336.000.000
227
Bộ quả lọc máu liên tục hấp phụ có tráng Heparin
100
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Pháp
1.710.000.000
228
Bộ quả lọc trao đổi huyết tương dành cho trẻ em
2
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Pháp
22.800.000
229
Bộ quả lọc trao đổi huyết tương dùng cho người lớn
110
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Pháp
1.309.000.000
230
Bộ trao đổi khí loại thải CO2 hỗ trợ chức năng phổi
2
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Pháp
121.776.000
231
Bơm nhựa 50ml
20.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
52.000.000
232
Bơm tiêm điện thuốc cản quang
150
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
19.350.000
233
Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện
18.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
48.564.000
234
Bơm tiêm nhựa 10ml + Kim 23 G
500.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
349.000.000
235
Bơm tiêm nhựa 1ml + Kim 26G
40.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
18.920.000
236
Bơm tiêm nhựa 20ml + kim 23G
250.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
297.000.000
237
Bơm tiêm nhựa 5ml + Kim 23G
900.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
425.700.000
238
Bơm truyền dịch tự động
500
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Nhật Bản
360.000.000
239
Bông cắt (3 x 3 cm)
2.800
Gói
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
23.800.000
240
Bông cắt (2 x 2cm)
12.000
Gói
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
102.000.000
241
Bông ép sọ não
3.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
2.820.000
242
Bông gạc đắp vết thương (10 x 20 cm)
8.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
7.312.000
243
Bông gạc đắp vết thương (6 x 20 cm)
12.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
6.936.000
244
Bông gạc đắp vết thương (5 x 7 cm)
60.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
12.600.000
245
Bông gạc đắp vết thương (6 x 10 cm)
200.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
68.200.000
246
Bông gạc đắp vết thương (6 x 15 cm)
200.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
92.800.000
247
Bông hút nước
90
Kg
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
10.170.000
248
Bột bó
4.000
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
56.600.000
249
Buồng tiêm cấy dưới da
200
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ý
1.116.000.000
250
Cannula ECMO động mạch các cỡ
6
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Thổ Nhĩ Kỳ
72.000.000
251
Cannula ECMO tĩnh mạch các cỡ
4
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Thổ Nhĩ Kỳ
70.000.000
252
Catheter đường hầm có cuff
60
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
239.400.000
253
Catheter tĩnh mạch đùi 2 nòng
450
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
101.700.000
254
Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng
1.200
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
195.600.000
255
Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng, kim thẳng, cỡ 110 (Nhi)
35
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Đức
17.815.735
256
Chỉ không tan đơn sợi (Polypropylen, số 2/0)
564
Vỉ
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
8.121.600
257
Chỉ không tan đơn sợi (Polypropylen, số 3/0)
60
Vỉ
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
864.000
258
Chỉ không tan đơn sợi (Polypropylen, số 4/0)
300
Vỉ
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
4.320.000
259
Chỉ không tan đơn sợi (Polypropylen, số 6/0)
240
Vỉ
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
9.122.400
260
Chỉ không tan đơn sợi (Polypropylen, số 8/0)
60
Vỉ
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
17.955.000
261
Chỉ không tiêu (Polyamide, số 10/0)
480
Vỉ
Theo quy định tại Chương V.
Ấn độ
33.264.000
Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây