Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Băng ghim cắt khâu tiêu hóa
|
3.700.000.000
|
3.700.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
2
|
Băng ghim dùng trong phẫu thuật mô mỏng và mạch máu
|
5.991.050.000
|
5.991.050.000
|
0
|
540 ngày
|
|
3
|
Băng ghim dùng trong phẫu thuật phổi và tiêu hóa
|
6.312.000.000
|
6.312.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
4
|
Bi silicon đặt hốc mắt
|
10.867.500
|
10.867.500
|
0
|
540 ngày
|
|
5
|
Bộ catheter đường động mạch
|
504.000.000
|
504.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
6
|
Bộ Catheter tĩnh mạch trung tâm từ ngoại vi
|
998.997.900
|
998.997.900
|
0
|
540 ngày
|
|
7
|
Bộ dẫn lưu bàng quang
|
36.000.000
|
36.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
8
|
Bộ dẫn lưu đường mật qua da
|
140.000.000
|
140.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
9
|
Bộ dẫn lưu não thất ra ngoài
|
1.240.000.000
|
1.240.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
10
|
Bộ dẫn lưu thận qua da
|
220.080.000
|
220.080.000
|
0
|
540 ngày
|
|
11
|
Bộ dẫn lưu vết mổ áp lực âm kèm Trocar
|
4.100.000.000
|
4.100.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
12
|
Bộ dụng cụ dẫn đường động mạch/tĩnh mạch cảnh
|
18.000.000
|
18.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
13
|
Bộ dụng cụ hỗ trợ kẹp một phần động mạch chủ
|
30.315.000
|
30.315.000
|
0
|
540 ngày
|
|
14
|
Bộ dụng cụ sinh thiết qua nội soi phế quản ống mềm siêu âm
|
240.000.000
|
240.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
15
|
Bộ dụng cụ tập thở
|
208.600.000
|
208.600.000
|
0
|
540 ngày
|
|
16
|
Bộ dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu loại ngắn kèm chốt titan
|
278.400.000
|
278.400.000
|
0
|
540 ngày
|
|
17
|
Bộ điều khiển trung tâm kích thích não sâu các loại
|
1.705.000.000
|
1.705.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
18
|
Bộ hút dịch bằng áp lực âm các loại
|
498.750.000
|
498.750.000
|
0
|
540 ngày
|
|
19
|
Bộ keo dán phẫu thuật sinh học
|
103.600.000
|
103.600.000
|
0
|
540 ngày
|
|
20
|
Bộ keo sinh học cầm máu hỗn hợp
|
8.470.000.000
|
8.470.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
21
|
Bộ lấy sỏi đường mật
|
175.500.000
|
175.500.000
|
0
|
540 ngày
|
|
22
|
Bộ lọc màng bụng
|
125.020.500
|
125.020.500
|
0
|
540 ngày
|
|
23
|
Bộ nong thận cho tán sỏi thận qua da đường hầm nhỏ
|
1.665.000.000
|
1.665.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
24
|
Bộ tán sỏi cơ học
|
53.382.000
|
53.382.000
|
0
|
540 ngày
|
|
25
|
Bộ tay dao siêu âm không dây
|
2.872.784.000
|
2.872.784.000
|
0
|
540 ngày
|
|
26
|
Bộ thắt polyp cuống to
|
35.960.000
|
35.960.000
|
0
|
540 ngày
|
|
27
|
Bộ thắt tĩnh mạch thực quản
|
35.000.000
|
35.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
28
|
Bộ van dẫn lưu dịch não tủy
|
2.907.500.000
|
2.907.500.000
|
0
|
540 ngày
|
|
29
|
Bơm liên tục các loại
|
1.382.500.000
|
1.382.500.000
|
0
|
540 ngày
|
|
30
|
Bơm truyền hóa chất tự động
|
1.199.985.000
|
1.199.985.000
|
0
|
540 ngày
|
|
31
|
Buồng tiêm tĩnh mạch dưới da
|
503.135.000
|
503.135.000
|
0
|
540 ngày
|
|
32
|
Canuyn động mạch thẳng
|
112.800.000
|
112.800.000
|
0
|
540 ngày
|
|
33
|
Canuyn gốc động mạch chủ
|
85.000.000
|
85.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
34
|
Canuyn gốc động mạch chủ ít xâm lấn
|
16.850.000
|
16.850.000
|
0
|
540 ngày
|
|
35
|
Canuyn hút tim trái
|
51.000.000
|
51.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
36
|
Canuyn hút trong và ngoài tim
|
67.500.000
|
67.500.000
|
0
|
540 ngày
|
|
37
|
Canuyn lỗ mạch vành
|
10.500.000
|
10.500.000
|
0
|
540 ngày
|
|
38
|
Canuyn tĩnh mạch 1 nòng
|
130.000.000
|
130.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
39
|
Canuyn tĩnh mạch 1 tầng đầu thẳng
|
130.000.000
|
130.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
40
|
Canuyn tĩnh mạch 2 nòng
|
90.000.000
|
90.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
41
|
Canuyn tĩnh mạch đùi
|
126.000.000
|
126.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
42
|
Canuyn truyền động mạch vành
|
32.000.000
|
32.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
43
|
Canuyn truyền ngược dòng các cỡ
|
32.000.000
|
32.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
44
|
Catheter đo áp lực nội sọ tại nhu mô não
|
75.495.000
|
75.495.000
|
0
|
540 ngày
|
|
45
|
Catheter đường hầm
|
46.200.000
|
46.200.000
|
0
|
540 ngày
|
|
46
|
Catheter lấy máu đông động mạch
|
183.000.000
|
183.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
47
|
Catheter tĩnh mạch trung tâm
|
379.000.000
|
379.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
48
|
Catheter tĩnh mạch trung tâm có van chặn máu trào ngược
|
1.938.939.000
|
1.938.939.000
|
0
|
540 ngày
|
|
49
|
Clip cầm máu tiêu hóa có tay cầm
|
550.000.000
|
550.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
50
|
Clip kẹp mạch máu polymer
|
1.674.250.000
|
1.674.250.000
|
0
|
540 ngày
|
|
51
|
Clip kẹp mạch máu titan
|
684.000.000
|
684.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
52
|
Chất làm đầy bôi trơn khớp từ collagen lợn sữa
|
1.114.500.000
|
1.114.500.000
|
0
|
540 ngày
|
|
53
|
Chất làm đầy colagen thủy phân
|
630.000.000
|
630.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
54
|
Chất làm đầy, bôi trơn khớp (20mg)
|
159.301.800
|
159.301.800
|
0
|
540 ngày
|
|
55
|
Chất làm đầy, bôi trơn khớp (40mg)
|
228.102.000
|
228.102.000
|
0
|
540 ngày
|
|
56
|
Chất nhầy có hoạt chất Hydroxypropyl methylcellulose
|
189.000.000
|
189.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
57
|
Chỉ thép khâu xương ức
|
79.988.800
|
79.988.800
|
0
|
540 ngày
|
|
58
|
Dao bẻ góc 15 độ cho phẫu thuật mắt
|
320.000.000
|
320.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
59
|
Dao cắt hớt dưới niêm mạc các loại
|
295.500.000
|
295.500.000
|
0
|
540 ngày
|
|
60
|
Dao mổ Phaco 2 mặt vát
|
496.000.000
|
496.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
61
|
Dầu Decaline
|
33.526.500
|
33.526.500
|
0
|
540 ngày
|
|
62
|
Dầu silicon 5000
|
140.595.000
|
140.595.000
|
0
|
540 ngày
|
|
63
|
Dây dẫn đường ái nước dùng cho nội soi niệu đầu cong
|
43.000.000
|
43.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
64
|
Dây dẫn đường ái nước dùng cho nội soi niệu đầu thẳng
|
190.000.000
|
190.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
65
|
Dây dẫn đường ái nước dùng trong niệu quản
|
190.000.000
|
190.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
66
|
Dây mổ sụp mi
|
67.053.000
|
67.053.000
|
0
|
540 ngày
|
|
67
|
Dây silicon nối lệ quản 2 kim
|
162.225.000
|
162.225.000
|
0
|
540 ngày
|
|
68
|
Dây soi phế quản
|
75.000.000
|
75.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
69
|
Dụng cụ bấm lỗ động mạch
|
31.350.000
|
31.350.000
|
0
|
540 ngày
|
|
70
|
Dụng cụ cắt trĩ
|
38.000.000
|
38.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
71
|
Dụng cụ chải niêm mạc phế quản
|
22.200.000
|
22.200.000
|
0
|
540 ngày
|
|
72
|
Dụng cụ khâu nối tiêu hóa tròn 3 hàng ghim
|
1.500.000.000
|
1.500.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
73
|
Dụng cụ khâu nối thực quản
|
450.000.000
|
450.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
74
|
Dụng cụ thổi CO2
|
78.000.000
|
78.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
75
|
Đai silicon mổ bong võng mạc
|
108.675.000
|
108.675.000
|
0
|
540 ngày
|
|
76
|
Đầu nối thẳng cho mổ tim mở
|
11.000.000
|
11.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
77
|
Đầu nối Y các cỡ cho mổ tim mở
|
17.400.000
|
17.400.000
|
0
|
540 ngày
|
|
78
|
Đầu thắt dãn tĩnh mạch thực quản
|
400.000.000
|
400.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
79
|
Gel chống dính phẫu thuật
|
6.720.000.000
|
6.720.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
80
|
Keo sinh học vá mạch máu và màng não, màng phổi 5ml
|
4.560.000.000
|
4.560.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
81
|
Kẹp cầm máu nóng
|
108.000.000
|
108.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
82
|
Kẹp lưỡng cực sử dụng 1 lần
|
900.000.000
|
900.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
83
|
Kẹp mở hộp sọ cầm máu da đầu
|
900.000.000
|
900.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
84
|
Kẹp túi phình mạch máu não các loại
|
1.815.000.000
|
1.815.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
85
|
Kim đốt sóng cao tần các loại
|
1.015.000.000
|
1.015.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
86
|
Kìm gắp sỏi đường mật
|
40.000.000
|
40.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
87
|
Kìm sinh thiết dạ dày, đại tràng
|
115.000.000
|
115.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
88
|
Kim sinh thiết màng phổi
|
36.750.000
|
36.750.000
|
0
|
540 ngày
|
|
89
|
Kim sinh thiết mô mềm liền súng
|
220.000.000
|
220.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
90
|
Kìm sinh thiết niêm mạc phế quản qua nội soi phế quản ống mềm
|
115.000.000
|
115.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
91
|
Kim tiêm cầm máu trong điều trị dạ dày tá tràng
|
448.800.000
|
448.800.000
|
0
|
540 ngày
|
|
92
|
Khí nở dùng cho phẫu thuật dịch kính võng mạc
|
70.000.000
|
70.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
93
|
Khoan giác mạc người hiến
|
39.900.000
|
39.900.000
|
0
|
540 ngày
|
|
94
|
Khoan giác mạc người nhận
|
44.100.000
|
44.100.000
|
0
|
540 ngày
|
|
95
|
Lưới thoát vị các loại
|
140.000.000
|
140.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
96
|
Mạch máu nhân tạo 4 nhánh có ngâm tẩm Gelatin chống thẩm thấu các cỡ
|
425.000.000
|
425.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
97
|
Mạch máu nhân tạo chữ Y có tráng Gelatin chống thẩm thấu các cỡ
|
272.000.000
|
272.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
98
|
Mạch máu nhân tạo đoạn quai động mạch chủ kèm đoạn stent graft động mạch chủ xuống
|
1.750.000.000
|
1.750.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
99
|
Mạch máu nhân tạo ePTFE thẳng có vòng xoắn toàn phần
|
71.000.000
|
71.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
100
|
Mạch máu nhân tạo Gốc động mạch chủ
|
212.500.000
|
212.500.000
|
0
|
540 ngày
|
|
101
|
Mạch máu nhân tạo thẳng hai lớp tẩm chất chống thấm
|
234.000.000
|
234.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
102
|
Miếng cầm máu mũi
|
75.000.000
|
75.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
103
|
Miếng dán chuyên dùng cho tán sỏi qua da đường hầm nhỏ
|
343.000.000
|
343.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
104
|
Miếng dán mô chống rò dịch
|
6.382.500.000
|
6.382.500.000
|
0
|
540 ngày
|
|
105
|
Miếng vá tim, mạch máu (2cm x9cm)
|
149.000.000
|
149.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
106
|
Miếng vá van tim
|
700.000.000
|
700.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
107
|
Mũi khoan sọ não tự dừng
|
525.000.000
|
525.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
108
|
Ống ghép mạch máu kèm van cơ học động mạch chủ
|
340.000.000
|
340.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
109
|
Ống nội soi mềm đường mật
|
21.000.000
|
21.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
110
|
Ống nội soi mềm tán sỏi thận
|
800.000.000
|
800.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
111
|
Ống thông niệu quản
|
200.000.000
|
200.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
112
|
Rọ bắt sỏi trong nội soi mềm tán sỏi thận
|
275.000.000
|
275.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
113
|
Rọ lấy sỏi đường mật
|
140.000.000
|
140.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
114
|
Rọ lấy sỏi đường mật 4 dây
|
112.920.000
|
112.920.000
|
0
|
540 ngày
|
|
115
|
Rọ lấy sỏi đường mật 8 dây
|
277.950.000
|
277.950.000
|
0
|
540 ngày
|
|
116
|
Shunt động mạch cảnh
|
117.000.000
|
117.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
117
|
Sonde ghép thận
|
70.000.000
|
70.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
118
|
Sonde mono J
|
159.998.000
|
159.998.000
|
0
|
540 ngày
|
|
119
|
Sonde niệu quản JJ
|
156.000.000
|
156.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
120
|
Túi bọc vết thương các loại
|
41.860.000
|
41.860.000
|
0
|
540 ngày
|
|
121
|
Túi truyền dịch áp lực cao
|
64.000.000
|
64.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
122
|
Thòng lọng gắp dị vật qua nội soi phế quản ống mềm
|
203.000.000
|
203.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
123
|
Thòng lọng thắt polyp
|
60.000.000
|
60.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
124
|
Thuốc nhuộm bao
|
1.764.000
|
1.764.000
|
0
|
540 ngày
|
|
125
|
Thuốc nhuộm màng ngăn trong
|
25.235.000
|
25.235.000
|
0
|
540 ngày
|
|
126
|
Thủy tinh thể mềm ba tiêu với kỹ thuật EDOF, hai càng, chất liệu ưa nước, kèm theo catridge và injector.
|
1.575.000.000
|
1.575.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
127
|
Thủy tinh thể mềm đa tiêu với kỹ thuật EDOF, chất liệu hỗn hợp, 4 càng
|
1.612.500.000
|
1.612.500.000
|
0
|
540 ngày
|
|
128
|
Thủy tinh thể mềm hai tiêu với kỹ thuật EDOF, hai càng, chất liệu ưa nước, kèm theo catridge và injector.
|
637.500.000
|
637.500.000
|
0
|
540 ngày
|
|
129
|
Thủy tinh thể nhân tạo mềm kéo dài tiêu điểm, chất liệu hỗn hợp, hai càng, vùng quang học trong suốt, lắp sẵn trong cartridge
|
777.000.000
|
777.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
130
|
Thủy tinh thể nhân tạo mềm kéo dài tiêu điểm, chất liệu kỵ nước hoàn toàn, hai càng, vùng quang học màu vàng, có thể lắp vào cartridge.
|
3.750.000.000
|
3.750.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
131
|
Thủy tinh thể nhân tạo mềm kéo dài tiêu điểm, chất liệu kỵ nước, bốn càng, vùng quang học màu vàng, có cartridge và injector kèm theo hoặc lắp sẵn
|
663.750.000
|
663.750.000
|
0
|
540 ngày
|
|
132
|
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 01 mảnh, ba tiêu điểm, phi cầu, bốn càng, kỵ nước, vùng quang học có màu vàng, kèm theo catridge và injector.
|
1.687.500.000
|
1.687.500.000
|
0
|
540 ngày
|
|
133
|
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 01 mảnh, ba tiêu điểm, phi cầu, hai càng, ưa nước, vùng quang học có màu vàng.
|
2.190.000.000
|
2.190.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
134
|
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 01 mảnh, đa tiêu điểm lấy nét liên tục, phi cầu, hai càng, chất liệu hỗn hợp, vùng quang học trong suốt, lắp sẵn trong injector.
|
2.475.000.000
|
2.475.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
135
|
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 01 mảnh, đơn tiêu, phi cầu, 4 càng, ngậm nước, vùng quang học không màu (Clear), kèm theo catridge và injector.
|
390.375.000
|
390.375.000
|
0
|
540 ngày
|
|
136
|
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 01 mảnh, đơn tiêu, phi cầu, bốn càng, kị nước, vùng quang học có màu vàng, lắp sẵn trong injector.
|
573.750.000
|
573.750.000
|
0
|
540 ngày
|
|
137
|
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 01 mảnh, đơn tiêu, phi cầu, bốn càng, kỵ nước, vùng quang học có màu vàng, kèm theo catridge và injector.
|
889.500.000
|
889.500.000
|
0
|
540 ngày
|
|
138
|
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 01 mảnh, đơn tiêu, phi cầu, hai càng, chất liệu hỗn hợp, vùng quang học trong suốt, kèm theo injector
|
433.500.000
|
433.500.000
|
0
|
540 ngày
|
|
139
|
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 01 mảnh, đơn tiêu, phi cầu, hai càng, kỵ nước, vùng quang học có màu vàng, kèm theo catridge và injector.
|
1.125.000.000
|
1.125.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
140
|
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 01 mảnh, đơn tiêu, phi cầu, hai càng, kỵ nước, vùng quang học có màu vàng, lắp sẵn trong injector.
|
742.500.000
|
742.500.000
|
0
|
540 ngày
|
|
141
|
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 01 mảnh, đơn tiêu, phi cầu, hai càng, ưa nước, vùng quang học có màu vàng.
|
675.000.000
|
675.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
142
|
Trocar nhựa sử dụng 1 lần
|
1.390.000.000
|
1.390.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
143
|
Van động mạch chủ ngoại tâm mạc sinh học nhân tạo
|
1.720.000.000
|
1.720.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
144
|
Van động mạch chủ sinh học có khung mềm
|
495.000.000
|
495.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
145
|
Van hai lá cơ học gờ nổi
|
289.500.000
|
289.500.000
|
0
|
540 ngày
|
|
146
|
Van hai lá ngoại tâm mạc sinh học nhân tạo
|
1.720.000.000
|
1.720.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
147
|
Van hai lá sinh học
|
540.000.000
|
540.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
148
|
Van hai lá sinh học có khung mềm
|
495.000.000
|
495.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
149
|
Van hai lá sinh học gồm ba lá van riêng biệt
|
1.125.000.000
|
1.125.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
150
|
Van tim cơ học động mạch chủ chất liệu carbon nhiệt phân tinh khiết
|
690.000.000
|
690.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
151
|
Van tim hai lá chất liệu carbon nhiệt phân, độ chênh áp thấp
|
1.035.000.000
|
1.035.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
152
|
Van tim nhân tạo cơ học động mạch chủ/hai lá
|
288.391.000
|
288.391.000
|
0
|
540 ngày
|
|
153
|
Van tim nhân tạo cơ học hai lá
|
398.000.000
|
398.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
154
|
Van tim nhân tạo động mạch chủ
|
398.000.000
|
398.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
155
|
Van tim nhân tạo sinh học động mạch chủ không cần khâu
|
383.820.000
|
383.820.000
|
0
|
540 ngày
|
|
156
|
Van tim sinh học động mạch chủ màng ngoài tim bò, có khung mở tự động
|
450.000.000
|
450.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
157
|
Vật liệu cầm máu tự tiêu (10cm x 8cm)
|
2.500.000.000
|
2.500.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
158
|
Vật liệu cầm máu tự tiêu trong phẫu thuật sọ não
|
2.640.000.000
|
2.640.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
159
|
Vỏ đỡ niệu quản cho nội soi tán sỏi ống mềm
|
90.000.000
|
90.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
160
|
Vỏ que nong
|
65.000.000
|
65.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
161
|
Vỏ que nong 2 kênh dùng cho tán sỏi qua da
|
500.000.000
|
500.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
162
|
Vòng căng bao
|
3.360.000
|
3.360.000
|
0
|
540 ngày
|
|
163
|
Vòng van 2 lá 3D
|
87.500.000
|
87.500.000
|
0
|
540 ngày
|
|
164
|
Vòng van 3 lá 3D
|
58.200.000
|
58.200.000
|
0
|
540 ngày
|
|
165
|
Vòng van hai lá loại nửa cứng nửa mềm
|
173.910.000
|
173.910.000
|
0
|
540 ngày
|
|
166
|
Vòng van hai lá sinh học
|
750.000.000
|
750.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
167
|
Vòng van tim nhân tạo ba lá loại bán cứng, vòng mở
|
125.000.000
|
125.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
168
|
Vòng van tim nhân tạo hai lá loại bán cứng, vòng mở
|
90.000.000
|
90.000.000
|
0
|
540 ngày
|
|
169
|
Vòng van tim nhân tạo loại mềm
|
139.800.000
|
139.800.000
|
0
|
540 ngày
|
|
170
|
Xốp cầm máu các loại
|
1.074.000.000
|
1.074.000.000
|
0
|
540 ngày
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Anh không thể buộc giày đúng trừ phi anh chú tâm vào buộc nó. "
Thomas Carlyle
Sự kiện ngoài nước: Êmôn Hali (Edmond Halley) sinh nǎm 1656, mất ngày 14-1-1742. Ông là nhà thiên vǎn học và toán học của nước Anh. Nǎm 1705, ông là người đầu tiên tính được quỹ đạo của một sao chổi và tiên đoán rằng nó sẽ trở lại trái đất vào nǎm 1858, do đó sao chổi này được mang tên là sao chổi Halley.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.