Thông báo mời thầu

VT03.2026 vật tư y tế dùng cho kỹ thuật cao

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 15:10 03/11/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm VTYT phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Quân y 103 năm 2026 – 2027
Tên gói thầu
VT03.2026 vật tư y tế dùng cho kỹ thuật cao
Chủ đầu tư
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm VTYT phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Quân y 103 năm 2026 – 2027
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại
- Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội
Thời điểm đóng thầu
08:00 21/11/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
150 Ngày
Ngành nghề AI phân loại
Số quyết định phê duyệt
5496/QĐ-BVQY103
Ngày phê duyệt
03/11/2025 15:08
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Quân Y 103
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
15:09 03/11/2025
đến
08:00 21/11/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
08:00 21/11/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
1.959.765.167 VND
Số tiền bằng chữ
Một tỷ chín trăm năm mươi chín triệu bảy trăm sáu mươi lăm nghìn một trăm sáu mươi bảy đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 21/11/2025 (20/05/2026)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Băng ghim cắt khâu tiêu hóa
3.700.000.000
3.700.000.000
0
540 ngày
2
Băng ghim dùng trong phẫu thuật mô mỏng và mạch máu
5.991.050.000
5.991.050.000
0
540 ngày
3
Băng ghim dùng trong phẫu thuật phổi và tiêu hóa
6.312.000.000
6.312.000.000
0
540 ngày
4
Bi silicon đặt hốc mắt
10.867.500
10.867.500
0
540 ngày
5
Bộ catheter đường động mạch
504.000.000
504.000.000
0
540 ngày
6
Bộ Catheter tĩnh mạch trung tâm từ ngoại vi
998.997.900
998.997.900
0
540 ngày
7
Bộ dẫn lưu bàng quang
36.000.000
36.000.000
0
540 ngày
8
Bộ dẫn lưu đường mật qua da
140.000.000
140.000.000
0
540 ngày
9
Bộ dẫn lưu não thất ra ngoài
1.240.000.000
1.240.000.000
0
540 ngày
10
Bộ dẫn lưu thận qua da
220.080.000
220.080.000
0
540 ngày
11
Bộ dẫn lưu vết mổ áp lực âm kèm Trocar
4.100.000.000
4.100.000.000
0
540 ngày
12
Bộ dụng cụ dẫn đường động mạch/tĩnh mạch cảnh
18.000.000
18.000.000
0
540 ngày
13
Bộ dụng cụ hỗ trợ kẹp một phần động mạch chủ
30.315.000
30.315.000
0
540 ngày
14
Bộ dụng cụ sinh thiết qua nội soi phế quản ống mềm siêu âm
240.000.000
240.000.000
0
540 ngày
15
Bộ dụng cụ tập thở
208.600.000
208.600.000
0
540 ngày
16
Bộ dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu loại ngắn kèm chốt titan
278.400.000
278.400.000
0
540 ngày
17
Bộ điều khiển trung tâm kích thích não sâu các loại
1.705.000.000
1.705.000.000
0
540 ngày
18
Bộ hút dịch bằng áp lực âm các loại
498.750.000
498.750.000
0
540 ngày
19
Bộ keo dán phẫu thuật sinh học
103.600.000
103.600.000
0
540 ngày
20
Bộ keo sinh học cầm máu hỗn hợp
8.470.000.000
8.470.000.000
0
540 ngày
21
Bộ lấy sỏi đường mật
175.500.000
175.500.000
0
540 ngày
22
Bộ lọc màng bụng
125.020.500
125.020.500
0
540 ngày
23
Bộ nong thận cho tán sỏi thận qua da đường hầm nhỏ
1.665.000.000
1.665.000.000
0
540 ngày
24
Bộ tán sỏi cơ học
53.382.000
53.382.000
0
540 ngày
25
Bộ tay dao siêu âm không dây
2.872.784.000
2.872.784.000
0
540 ngày
26
Bộ thắt polyp cuống to
35.960.000
35.960.000
0
540 ngày
27
Bộ thắt tĩnh mạch thực quản
35.000.000
35.000.000
0
540 ngày
28
Bộ van dẫn lưu dịch não tủy
2.907.500.000
2.907.500.000
0
540 ngày
29
Bơm liên tục các loại
1.382.500.000
1.382.500.000
0
540 ngày
30
Bơm truyền hóa chất tự động
1.199.985.000
1.199.985.000
0
540 ngày
31
Buồng tiêm tĩnh mạch dưới da
503.135.000
503.135.000
0
540 ngày
32
Canuyn động mạch thẳng
112.800.000
112.800.000
0
540 ngày
33
Canuyn gốc động mạch chủ
85.000.000
85.000.000
0
540 ngày
34
Canuyn gốc động mạch chủ ít xâm lấn
16.850.000
16.850.000
0
540 ngày
35
Canuyn hút tim trái
51.000.000
51.000.000
0
540 ngày
36
Canuyn hút trong và ngoài tim
67.500.000
67.500.000
0
540 ngày
37
Canuyn lỗ mạch vành
10.500.000
10.500.000
0
540 ngày
38
Canuyn tĩnh mạch 1 nòng
130.000.000
130.000.000
0
540 ngày
39
Canuyn tĩnh mạch 1 tầng đầu thẳng
130.000.000
130.000.000
0
540 ngày
40
Canuyn tĩnh mạch 2 nòng
90.000.000
90.000.000
0
540 ngày
41
Canuyn tĩnh mạch đùi
126.000.000
126.000.000
0
540 ngày
42
Canuyn truyền động mạch vành
32.000.000
32.000.000
0
540 ngày
43
Canuyn truyền ngược dòng các cỡ
32.000.000
32.000.000
0
540 ngày
44
Catheter đo áp lực nội sọ tại nhu mô não
75.495.000
75.495.000
0
540 ngày
45
Catheter đường hầm
46.200.000
46.200.000
0
540 ngày
46
Catheter lấy máu đông động mạch
183.000.000
183.000.000
0
540 ngày
47
Catheter tĩnh mạch trung tâm
379.000.000
379.000.000
0
540 ngày
48
Catheter tĩnh mạch trung tâm có van chặn máu trào ngược
1.938.939.000
1.938.939.000
0
540 ngày
49
Clip cầm máu tiêu hóa có tay cầm
550.000.000
550.000.000
0
540 ngày
50
Clip kẹp mạch máu polymer
1.674.250.000
1.674.250.000
0
540 ngày
51
Clip kẹp mạch máu titan
684.000.000
684.000.000
0
540 ngày
52
Chất làm đầy bôi trơn khớp từ collagen lợn sữa
1.114.500.000
1.114.500.000
0
540 ngày
53
Chất làm đầy colagen thủy phân
630.000.000
630.000.000
0
540 ngày
54
Chất làm đầy, bôi trơn khớp (20mg)
159.301.800
159.301.800
0
540 ngày
55
Chất làm đầy, bôi trơn khớp (40mg)
228.102.000
228.102.000
0
540 ngày
56
Chất nhầy có hoạt chất Hydroxypropyl methylcellulose
189.000.000
189.000.000
0
540 ngày
57
Chỉ thép khâu xương ức
79.988.800
79.988.800
0
540 ngày
58
Dao bẻ góc 15 độ cho phẫu thuật mắt
320.000.000
320.000.000
0
540 ngày
59
Dao cắt hớt dưới niêm mạc các loại
295.500.000
295.500.000
0
540 ngày
60
Dao mổ Phaco 2 mặt vát
496.000.000
496.000.000
0
540 ngày
61
Dầu Decaline
33.526.500
33.526.500
0
540 ngày
62
Dầu silicon 5000
140.595.000
140.595.000
0
540 ngày
63
Dây dẫn đường ái nước dùng cho nội soi niệu đầu cong
43.000.000
43.000.000
0
540 ngày
64
Dây dẫn đường ái nước dùng cho nội soi niệu đầu thẳng
190.000.000
190.000.000
0
540 ngày
65
Dây dẫn đường ái nước dùng trong niệu quản
190.000.000
190.000.000
0
540 ngày
66
Dây mổ sụp mi
67.053.000
67.053.000
0
540 ngày
67
Dây silicon nối lệ quản 2 kim
162.225.000
162.225.000
0
540 ngày
68
Dây soi phế quản
75.000.000
75.000.000
0
540 ngày
69
Dụng cụ bấm lỗ động mạch
31.350.000
31.350.000
0
540 ngày
70
Dụng cụ cắt trĩ
38.000.000
38.000.000
0
540 ngày
71
Dụng cụ chải niêm mạc phế quản
22.200.000
22.200.000
0
540 ngày
72
Dụng cụ khâu nối tiêu hóa tròn 3 hàng ghim
1.500.000.000
1.500.000.000
0
540 ngày
73
Dụng cụ khâu nối thực quản
450.000.000
450.000.000
0
540 ngày
74
Dụng cụ thổi CO2
78.000.000
78.000.000
0
540 ngày
75
Đai silicon mổ bong võng mạc
108.675.000
108.675.000
0
540 ngày
76
Đầu nối thẳng cho mổ tim mở
11.000.000
11.000.000
0
540 ngày
77
Đầu nối Y các cỡ cho mổ tim mở
17.400.000
17.400.000
0
540 ngày
78
Đầu thắt dãn tĩnh mạch thực quản
400.000.000
400.000.000
0
540 ngày
79
Gel chống dính phẫu thuật
6.720.000.000
6.720.000.000
0
540 ngày
80
Keo sinh học vá mạch máu và màng não, màng phổi 5ml
4.560.000.000
4.560.000.000
0
540 ngày
81
Kẹp cầm máu nóng
108.000.000
108.000.000
0
540 ngày
82
Kẹp lưỡng cực sử dụng 1 lần
900.000.000
900.000.000
0
540 ngày
83
Kẹp mở hộp sọ cầm máu da đầu
900.000.000
900.000.000
0
540 ngày
84
Kẹp túi phình mạch máu não các loại
1.815.000.000
1.815.000.000
0
540 ngày
85
Kim đốt sóng cao tần các loại
1.015.000.000
1.015.000.000
0
540 ngày
86
Kìm gắp sỏi đường mật
40.000.000
40.000.000
0
540 ngày
87
Kìm sinh thiết dạ dày, đại tràng
115.000.000
115.000.000
0
540 ngày
88
Kim sinh thiết màng phổi
36.750.000
36.750.000
0
540 ngày
89
Kim sinh thiết mô mềm liền súng
220.000.000
220.000.000
0
540 ngày
90
Kìm sinh thiết niêm mạc phế quản qua nội soi phế quản ống mềm
115.000.000
115.000.000
0
540 ngày
91
Kim tiêm cầm máu trong điều trị dạ dày tá tràng
448.800.000
448.800.000
0
540 ngày
92
Khí nở dùng cho phẫu thuật dịch kính võng mạc
70.000.000
70.000.000
0
540 ngày
93
Khoan giác mạc người hiến
39.900.000
39.900.000
0
540 ngày
94
Khoan giác mạc người nhận
44.100.000
44.100.000
0
540 ngày
95
Lưới thoát vị các loại
140.000.000
140.000.000
0
540 ngày
96
Mạch máu nhân tạo 4 nhánh có ngâm tẩm Gelatin chống thẩm thấu các cỡ
425.000.000
425.000.000
0
540 ngày
97
Mạch máu nhân tạo chữ Y có tráng Gelatin chống thẩm thấu các cỡ
272.000.000
272.000.000
0
540 ngày
98
Mạch máu nhân tạo đoạn quai động mạch chủ kèm đoạn stent graft động mạch chủ xuống
1.750.000.000
1.750.000.000
0
540 ngày
99
Mạch máu nhân tạo ePTFE thẳng có vòng xoắn toàn phần
71.000.000
71.000.000
0
540 ngày
100
Mạch máu nhân tạo Gốc động mạch chủ
212.500.000
212.500.000
0
540 ngày
101
Mạch máu nhân tạo thẳng hai lớp tẩm chất chống thấm
234.000.000
234.000.000
0
540 ngày
102
Miếng cầm máu mũi
75.000.000
75.000.000
0
540 ngày
103
Miếng dán chuyên dùng cho tán sỏi qua da đường hầm nhỏ
343.000.000
343.000.000
0
540 ngày
104
Miếng dán mô chống rò dịch
6.382.500.000
6.382.500.000
0
540 ngày
105
Miếng vá tim, mạch máu (2cm x9cm)
149.000.000
149.000.000
0
540 ngày
106
Miếng vá van tim
700.000.000
700.000.000
0
540 ngày
107
Mũi khoan sọ não tự dừng
525.000.000
525.000.000
0
540 ngày
108
Ống ghép mạch máu kèm van cơ học động mạch chủ
340.000.000
340.000.000
0
540 ngày
109
Ống nội soi mềm đường mật
21.000.000
21.000.000
0
540 ngày
110
Ống nội soi mềm tán sỏi thận
800.000.000
800.000.000
0
540 ngày
111
Ống thông niệu quản
200.000.000
200.000.000
0
540 ngày
112
Rọ bắt sỏi trong nội soi mềm tán sỏi thận
275.000.000
275.000.000
0
540 ngày
113
Rọ lấy sỏi đường mật
140.000.000
140.000.000
0
540 ngày
114
Rọ lấy sỏi đường mật 4 dây
112.920.000
112.920.000
0
540 ngày
115
Rọ lấy sỏi đường mật 8 dây
277.950.000
277.950.000
0
540 ngày
116
Shunt động mạch cảnh
117.000.000
117.000.000
0
540 ngày
117
Sonde ghép thận
70.000.000
70.000.000
0
540 ngày
118
Sonde mono J
159.998.000
159.998.000
0
540 ngày
119
Sonde niệu quản JJ
156.000.000
156.000.000
0
540 ngày
120
Túi bọc vết thương các loại
41.860.000
41.860.000
0
540 ngày
121
Túi truyền dịch áp lực cao
64.000.000
64.000.000
0
540 ngày
122
Thòng lọng gắp dị vật qua nội soi phế quản ống mềm
203.000.000
203.000.000
0
540 ngày
123
Thòng lọng thắt polyp
60.000.000
60.000.000
0
540 ngày
124
Thuốc nhuộm bao
1.764.000
1.764.000
0
540 ngày
125
Thuốc nhuộm màng ngăn trong
25.235.000
25.235.000
0
540 ngày
126
Thủy tinh thể mềm ba tiêu với kỹ thuật EDOF, hai càng, chất liệu ưa nước, kèm theo catridge và injector.
1.575.000.000
1.575.000.000
0
540 ngày
127
Thủy tinh thể mềm đa tiêu với kỹ thuật EDOF, chất liệu hỗn hợp, 4 càng
1.612.500.000
1.612.500.000
0
540 ngày
128
Thủy tinh thể mềm hai tiêu với kỹ thuật EDOF, hai càng, chất liệu ưa nước, kèm theo catridge và injector.
637.500.000
637.500.000
0
540 ngày
129
Thủy tinh thể nhân tạo mềm kéo dài tiêu điểm, chất liệu hỗn hợp, hai càng, vùng quang học trong suốt, lắp sẵn trong cartridge
777.000.000
777.000.000
0
540 ngày
130
Thủy tinh thể nhân tạo mềm kéo dài tiêu điểm, chất liệu kỵ nước hoàn toàn, hai càng, vùng quang học màu vàng, có thể lắp vào cartridge.
3.750.000.000
3.750.000.000
0
540 ngày
131
Thủy tinh thể nhân tạo mềm kéo dài tiêu điểm, chất liệu kỵ nước, bốn càng, vùng quang học màu vàng, có cartridge và injector kèm theo hoặc lắp sẵn
663.750.000
663.750.000
0
540 ngày
132
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 01 mảnh, ba tiêu điểm, phi cầu, bốn càng, kỵ nước, vùng quang học có màu vàng, kèm theo catridge và injector.
1.687.500.000
1.687.500.000
0
540 ngày
133
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 01 mảnh, ba tiêu điểm, phi cầu, hai càng, ưa nước, vùng quang học có màu vàng.
2.190.000.000
2.190.000.000
0
540 ngày
134
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 01 mảnh, đa tiêu điểm lấy nét liên tục, phi cầu, hai càng, chất liệu hỗn hợp, vùng quang học trong suốt, lắp sẵn trong injector.
2.475.000.000
2.475.000.000
0
540 ngày
135
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 01 mảnh, đơn tiêu, phi cầu, 4 càng, ngậm nước, vùng quang học không màu (Clear), kèm theo catridge và injector.
390.375.000
390.375.000
0
540 ngày
136
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 01 mảnh, đơn tiêu, phi cầu, bốn càng, kị nước, vùng quang học có màu vàng, lắp sẵn trong injector.
573.750.000
573.750.000
0
540 ngày
137
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 01 mảnh, đơn tiêu, phi cầu, bốn càng, kỵ nước, vùng quang học có màu vàng, kèm theo catridge và injector.
889.500.000
889.500.000
0
540 ngày
138
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 01 mảnh, đơn tiêu, phi cầu, hai càng, chất liệu hỗn hợp, vùng quang học trong suốt, kèm theo injector
433.500.000
433.500.000
0
540 ngày
139
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 01 mảnh, đơn tiêu, phi cầu, hai càng, kỵ nước, vùng quang học có màu vàng, kèm theo catridge và injector.
1.125.000.000
1.125.000.000
0
540 ngày
140
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 01 mảnh, đơn tiêu, phi cầu, hai càng, kỵ nước, vùng quang học có màu vàng, lắp sẵn trong injector.
742.500.000
742.500.000
0
540 ngày
141
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 01 mảnh, đơn tiêu, phi cầu, hai càng, ưa nước, vùng quang học có màu vàng.
675.000.000
675.000.000
0
540 ngày
142
Trocar nhựa sử dụng 1 lần
1.390.000.000
1.390.000.000
0
540 ngày
143
Van động mạch chủ ngoại tâm mạc sinh học nhân tạo
1.720.000.000
1.720.000.000
0
540 ngày
144
Van động mạch chủ sinh học có khung mềm
495.000.000
495.000.000
0
540 ngày
145
Van hai lá cơ học gờ nổi
289.500.000
289.500.000
0
540 ngày
146
Van hai lá ngoại tâm mạc sinh học nhân tạo
1.720.000.000
1.720.000.000
0
540 ngày
147
Van hai lá sinh học
540.000.000
540.000.000
0
540 ngày
148
Van hai lá sinh học có khung mềm
495.000.000
495.000.000
0
540 ngày
149
Van hai lá sinh học gồm ba lá van riêng biệt
1.125.000.000
1.125.000.000
0
540 ngày
150
Van tim cơ học động mạch chủ chất liệu carbon nhiệt phân tinh khiết
690.000.000
690.000.000
0
540 ngày
151
Van tim hai lá chất liệu carbon nhiệt phân, độ chênh áp thấp
1.035.000.000
1.035.000.000
0
540 ngày
152
Van tim nhân tạo cơ học động mạch chủ/hai lá
288.391.000
288.391.000
0
540 ngày
153
Van tim nhân tạo cơ học hai lá
398.000.000
398.000.000
0
540 ngày
154
Van tim nhân tạo động mạch chủ
398.000.000
398.000.000
0
540 ngày
155
Van tim nhân tạo sinh học động mạch chủ không cần khâu
383.820.000
383.820.000
0
540 ngày
156
Van tim sinh học động mạch chủ màng ngoài tim bò, có khung mở tự động
450.000.000
450.000.000
0
540 ngày
157
Vật liệu cầm máu tự tiêu (10cm x 8cm)
2.500.000.000
2.500.000.000
0
540 ngày
158
Vật liệu cầm máu tự tiêu trong phẫu thuật sọ não
2.640.000.000
2.640.000.000
0
540 ngày
159
Vỏ đỡ niệu quản cho nội soi tán sỏi ống mềm
90.000.000
90.000.000
0
540 ngày
160
Vỏ que nong
65.000.000
65.000.000
0
540 ngày
161
Vỏ que nong 2 kênh dùng cho tán sỏi qua da
500.000.000
500.000.000
0
540 ngày
162
Vòng căng bao
3.360.000
3.360.000
0
540 ngày
163
Vòng van 2 lá 3D
87.500.000
87.500.000
0
540 ngày
164
Vòng van 3 lá 3D
58.200.000
58.200.000
0
540 ngày
165
Vòng van hai lá loại nửa cứng nửa mềm
173.910.000
173.910.000
0
540 ngày
166
Vòng van hai lá sinh học
750.000.000
750.000.000
0
540 ngày
167
Vòng van tim nhân tạo ba lá loại bán cứng, vòng mở
125.000.000
125.000.000
0
540 ngày
168
Vòng van tim nhân tạo hai lá loại bán cứng, vòng mở
90.000.000
90.000.000
0
540 ngày
169
Vòng van tim nhân tạo loại mềm
139.800.000
139.800.000
0
540 ngày
170
Xốp cầm máu các loại
1.074.000.000
1.074.000.000
0
540 ngày

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "VT03.2026 vật tư y tế dùng cho kỹ thuật cao". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "VT03.2026 vật tư y tế dùng cho kỹ thuật cao" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 75

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây