Thông báo mời thầu

Xây dựng

Tìm thấy: 18:31 15/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa Trường THCS An Linh
Gói thầu
Xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa Trường THCS An Linh
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Kinh phí không tự chủ giao Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Giáo năm 2022 (sự nghiệp Trung học sơ sở)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:00 26/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
18:10 15/09/2022
đến
14:00 26/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 26/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
37.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi bảy triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 26/09/2022 (24/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG LẬP THÀNH PHÁT
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây dựng
Tên dự án là: Sửa chữa Trường THCS An Linh
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 30 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Kinh phí không tự chủ giao Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Giáo năm 2022 (sự nghiệp Trung học sơ sở)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG LẬP THÀNH PHÁT , địa chỉ: Số 561/199, khu phố 1, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Giáo - Địa chỉ: Đường Trần Quang Diệu, Thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương - Điện thoại: 02743.673684
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trí Đức Nguyễn. (Địa chỉ: Số 146/31, Đường Trần Ngọc Lên, Khu 3, Phường Định Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn - Xây dựng Bảo Tú Minh. (Địa chỉ: Số 141/24, đường ĐX 001, khu phố 4, phường Phú Mỹ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương); + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Phú Giáo (Địa chỉ: Khu phố 2 Thị Trấn Phước Vĩnh, Huyện Phú Giáo, Bình Dương); + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Lập Thành Phát (Địa chỉ: Số 561/199, khu phố 1, phường Hiệp Thành, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương); + Tư vấn thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Phú Giáo (Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, Bình Dương).

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG LẬP THÀNH PHÁT , địa chỉ: Số 561/199, khu phố 1, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Giáo - Địa chỉ: Đường Trần Quang Diệu, Thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương - Điện thoại: 02743.673684

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Giáo - Địa chỉ: Đường Trần Quang Diệu, Thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương - Điện thoại: 02743.673684
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Hồng Dung – Chức vụ: Phó chủ tịch - Ủy ban nhân dân huyện Phú Giáo - Thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Phú Giáo - Thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
30 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.504.525.543 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.100.905.109 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Thi công xây mới hoặc cải tạo hoặc sửa chữa công trình dân dụng từ cấp III trở lên). + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.568.778.587 đồng. (Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư), tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình hoặc giấy tờ chứng minh kinh nghiệm đã thi công các công trình tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.568.778.587 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; (Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (công trình dân dụng và công nghiệp) hoặc Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công52
2Cán bộ kỹ thuật1Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công32
3Cán bộ an toàn lao động1Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AKHỐI NHÀ CHÍNH (A, B, C)
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,768100m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5.270,1827m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4.966,937m2
4Xả nhám tường và trần còn lại (phần tường không cạo vôi cũ) để lăn sơnTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2.099,3937m2
5Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5.270,1827m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4.966,937m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2.031,1568m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2.227,485m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.647,9335m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4.354,746m2
11Sơn dầu trên tường (bao gồm NC+VT)Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2.075,192m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật628,6408m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật628,6408m2
14Thay ron kính cửaTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3.366,84md
15Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2.452,63m2
16Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2.166,8145m2
17Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật378,312m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật378,312m2
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2.166,8145m2
20Quét nước xi măng 2 nướcTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2.545,1265m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2.545,1265m2
22Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20,8474100m2
23Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,6789100m2
24Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật460,144m2
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật460,144m2
26Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật460,144m2
27Tháo dỡ lan canTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật153,1m2
28CCLD lan can inox 304 cầu thang, cao 1m (VT+ NC hoàn thiện lổ lan can cũ)Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật153,1m2
29CCLD thanh ống inox 304, D60, lan can vịn cầu thangTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật99m
30Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật581 lỗ khoan
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,4845100m
32Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật230cái
33Đai kẹp ống, vít đai kẹpTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật288bộ
34Cầu chặn rác inox D90Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật58bộ
35Tháo dỡ trầnTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật91,75m2
36Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600mmTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật91,75m2
37Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,132m3
38Chống thấm cỏ ống bằng Sika Grout (cổ ống thoát phểu thu sàn + cổ ống thoát bồn cầu)Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,375m2
39THAY CHÂN SỨ LAVAPOTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12cái
40CCLD cửa nhôm kính mờTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,1m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,1m2
BNHÀ BẢO VỆ; NHÀ XE; CỔNG - HÀNG RÀO XUNG QUANH
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.129,385m2
2Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,52m2
3Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.129,385m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.096,415m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật32,97m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật483,525m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật483,525m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kWCó tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
2Máy khoan cầm tay ≥ 1,50 kWCó tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
3Máy vận thăng (hoặc Tời điện) ≥ 0,8 TCó tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
4Máy đầm bàn ≥ 1,0 kWCó tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
5Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lítCó tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW
Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
1
2
Máy khoan cầm tay ≥ 1,50 kW
Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
1
3
Máy vận thăng (hoặc Tời điện) ≥ 0,8 T
Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
1
4
Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW
Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
1
5
Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít
Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao
9,768 100m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
5.270,1827 m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần
4.966,937 m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
4 Xả nhám tường và trần còn lại (phần tường không cạo vôi cũ) để lăn sơn
2.099,3937 m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
5 Bả bằng bột bả vào tường
5.270,1827 m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
6 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần
4.966,937 m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
2.031,1568 m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
2.227,485 m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
1.647,9335 m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
4.354,746 m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
11 Sơn dầu trên tường (bao gồm NC+VT)
2.075,192 m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
12 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại
628,6408 m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
628,6408 m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
14 Thay ron kính cửa
3.366,84 md Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
15 Tháo dỡ mái ngói chiều cao
2.452,63 m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
16 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái
2.166,8145 m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
17 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần
378,312 m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
378,312 m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
19 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100
2.166,8145 m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
20 Quét nước xi măng 2 nước
2.545,1265 m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
21 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …
2.545,1265 m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
22 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao
20,8474 100m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
23 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao
3,6789 100m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
24 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
460,144 m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
25 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75
460,144 m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
26 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75
460,144 m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
27 Tháo dỡ lan can
153,1 m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
28 CCLD lan can inox 304 cầu thang, cao 1m (VT+ NC hoàn thiện lổ lan can cũ)
153,1 m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
29 CCLD thanh ống inox 304, D60, lan can vịn cầu thang
99 m Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
30 Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan
58 1 lỗ khoan Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm
5,4845 100m Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
32 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm
230 cái Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
33 Đai kẹp ống, vít đai kẹp
288 bộ Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
34 Cầu chặn rác inox D90
58 bộ Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
35 Tháo dỡ trần
91,75 m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
36 Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600mm
91,75 m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
37 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW
0,132 m3 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
38 Chống thấm cỏ ống bằng Sika Grout (cổ ống thoát phểu thu sàn + cổ ống thoát bồn cầu)
1,375 m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
39 THAY CHÂN SỨ LAVAPO
12 cái Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
40 CCLD cửa nhôm kính mờ
14,1 m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm
14,1 m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
42 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
1.129,385 m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
43 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
3,52 m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
44 Bả bằng bột bả vào tường
1.129,385 m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
1.096,415 m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
32,97 m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
47 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại
483,525 m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
483,525 m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG LẬP THÀNH PHÁT như sau:

  • Có quan hệ với 79 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,41 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 8,77%, Xây lắp 87,72%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 3,51%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 182.657.301.181 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 172.073.661.118 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 5,79%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 92

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây