Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây |
20 |
100m2 |
||
2 |
Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm |
15 |
cây |
||
3 |
Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm |
5 |
cây |
||
4 |
Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 60cm |
2 |
cây |
||
5 |
Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm |
15 |
gốc cây |
||
6 |
Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm |
5 |
gốc cây |
||
7 |
Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 60cm |
2 |
gốc cây |
||
8 |
Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,6m3, đất cấp II |
2.8821 |
100m3 |
||
9 |
Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 2,0m, đất cấp II |
149.679 |
100m |
||
10 |
Cung cấp cừ tràm Fi >=8cm |
26 |
m |
||
11 |
Cung cấp dây nilon |
41.6 |
m |
||
12 |
Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình |
8.1 |
m3 |
||
13 |
Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 |
28.16 |
m3 |
||
14 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 |
8.1 |
m3 |
||
15 |
Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên |
1.0959 |
100m3 |
||
16 |
Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài |
3.236 |
100m2 |
||
17 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 |
41.98 |
m3 |
||
18 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 250 |
119.97 |
m3 |
||
19 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm |
1.5665 |
tấn |
||
20 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 |
4.53 |
m3 |
||
21 |
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp |
3.516 |
100m2 |
||
22 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn |
4.1808 |
tấn |
||
23 |
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 |
113.92 |
m3 |
||
24 |
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu |
60 |
1 cấu kiện |
||
25 |
Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. |
300 |
cái |
||
26 |
Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
44.4 |
m2 |
||
27 |
Sản xuất lắp đặt thép ống mạ kẽm |
0.5455 |
tấn |
||
28 |
Sản xuất lắp đặt thép tấm |
0.0189 |
tấn |
||
29 |
Mạ kẽm thép tấm |
18.94 |
kg |
||
30 |
Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mm (ống tận dụng từ biện pháp thi công) |
0.3 |
100m |
||
31 |
Cung cấp bulon M10x20 |
48 |
cái |
||
32 |
Cung cấp bulon M12x150 |
8 |
cái |
||
33 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm |
1.9583 |
tấn |
||
34 |
Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập |
8.84 |
100m2 |
||
35 |
Cung cấp ống nhựa PVC Þ60mm |
47.85 |
m |
||
36 |
Cung cấp ống nhựa PVC Þ75mm |
18 |
m |
||
37 |
Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 |
0.0145 |
100m3 |
||
38 |
Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa |
9 |
m2 |
||
39 |
Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn |
15 |
rọ |
||
40 |
Cung cấp lưới thép bọc nhựa mắt P8(8x10)cm, dây đan 2.4/3.4mm |
75 |
m2 |
||
41 |
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
33.692 |
100m3 |
||
42 |
Cung cấp đất C2 (chọn lọc) |
4573.93 |
m3 |
||
43 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II |
2.0175 |
100m3 |
||
44 |
Cung cấp ống HDPE D400 2 lớp |
30 |
m |
||
45 |
Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,60 T/m3 |
35.2 |
m3 |
||
46 |
Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II |
35.2 |
m3 |
||
47 |
Đóng vật liệu rời vào bao, loại 2 lớp( 1 bao dứa + 1 bao nilon) |
38.72 |
tấn |
||
48 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II |
0.487 |
100m3 |
||
49 |
Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m, đất cấp II |
10.32 |
100m |
||
50 |
Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình |
2.06 |
m3 |