Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: DauThau.info phát hiện thời gian đánh giá, phê duyệt kết quả LCNT không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: UBND xã Phương Khoan |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây dựng Tên dự án là: Cải tạo Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường mầm non xã Phương Khoan, huyện Sông Lô Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: (1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) Tiến độ thực hiện. (3) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (4) Giải pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (5) Bảo đảm dự thầu. (6) Xác nhận của cơ quan thuế về tình trạng nợ thuế của doanh nghiệp trong đó xác nhận doanh không nợ đọng thuế tính đến hết quý III năm 2021. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) và các yêu cầu khác trong E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết) |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Phương Khoan (địa chỉ: xã Phương Khoan, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc, Điện thoại: 02113.858.017) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Phương Khoan địa chỉ Xã Phương Khoan, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.858.017; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Phương Khoan (địa chỉ: xã Phương Khoan, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc, Điện thoại: 02113.858.017) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Sông Lô |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 180 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 năm. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hạn. Cung cấp tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ, tài liệu liên quan của nhân sự | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc cấp thoát nước. Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 năm. Cung cấp tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ, tài liệu liên quan của nhân sự | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước hoặc cơ khí. Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hạn. Cung cấp tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ, tài liệu liên quan của nhân sự | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán. Có thời gian làm công tác thanh quyết toán thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 năm. Cung cấp tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ, tài liệu liên quan của nhân sự | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bao gồm vận chuyển đỏ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 370,471 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (mái chữ A, sê nô) bao gồm vận chuyển đỏ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 99,5894 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (cột hiên cột sảnh) bao gồm vận chuyển đỏ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 245,4915 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường trong nhà, tường ngăn WC, mép cột) bao gồm vận chuyển đỏ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.240,487 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (má cửa) bao gồm vận chuyển đỏ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 80,9644 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần bao gồm vận chuyển đỏ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 153,6372 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (phần dầm treo không có tường bên dưới) bao gồm vận chuyển đỏ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 22,3658 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 703,96 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (lanh tô ô văng) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 47,04 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC bao gồm vận chuyển đỏ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 84,24 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 370,47 | m2 |
| 12 | Trát sê nô vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 99,58 | m2 |
| 13 | Trát cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 245,49 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.240,48 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 153,63 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 22,36 | m2 |
| 17 | Trát má cửa vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 80,96 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột WC - Tiết diện gạch gạch 300x600, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 119,568 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 861,17 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2.201,39 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,18 | 100m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 204,5184 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (sê nô phần thành trong) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 83,85 | m2 |
| 24 | Phá dỡ lòng sê nô | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 68,424 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | công |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 204,5184 | 1m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,18 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 70,08 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,062 | 100m |
| 30 | Lắp đặt Chếch nhựa D90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 36 | cái |
| 31 | Quả cầu chắn rác D90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12 | quả |
| 32 | Phụ kiện kèm theo (đinh vít, đai giữ ống, keo dán....) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12 | bộ |
| 33 | Trát tường sê nô thành trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 83,85 | m2 |
| 34 | Láng lòng sê nô dày 1cm, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 68,424 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 152,274 | m2 |
| 36 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bao gồm vận chuyển đỏ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 661,2692 | m2 |
| 37 | Phá dỡ bệ đựng tiểu nam, nữ bao gồm vận chuyển đỏ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,5265 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 631,4252 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch gạch 300x300, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 29,844 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm WC | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 14,922 | m2 |
| 41 | Phá dỡ nền tam cấp bao gồm vận chuyển đỏ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 40,248 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 13,644 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 26,604 | m2 |
| 44 | Tháo dớ lan cầu thang hiện trạng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,9638 | m2 |
| 45 | Cung cấp lắp đặt lan cầu thăng bằng Inox 304 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 103,58 | kg |
| 46 | Tháo dỡ cửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 156,72 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,12 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 378,24 | m |
| 49 | Cung cấp lắp đặt Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay kính 6,38mm (phụ kiện kim khí đồng bộ) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 50 | Cung cấp lắp đặt Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay kính dày 6,38mm (phụ kiện kim khí đồng bộ) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12,24 | m2 |
| 51 | Cung cấp lắp đặt Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt kính dày 6,38mm (phụ kiện kim khí đồng bộ) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 117,12 | m2 |
| 52 | Cung cấp lắp đặt Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất kính dày 6,38mm (phụ kiện kim khí đồng bộ ) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 53 | Cung cấp lắp đặt Vách kính nhôm hệ kính dày 6.38 ly | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,12 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 73,2032 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 73,2032 | 1m2 |
| 56 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm (lan can hành lang) bao gồm vận chuyển đỏ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9,7845 | m3 |
| 57 | Xây chân đỡ lan can bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,522 | m3 |
| 58 | Trát tường chân đỡ lan can dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 35,5384 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 35,5384 | m2 |
| 60 | Gia công lan can | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,0768 | tấn |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 63,052 | m2 |
| 62 | Sơn tĩnh điện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.076,8 | kg |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài nhà | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,236 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo trong nhà | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,8409 | 100m2 |
| B | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK25mm chiều dày 2,8mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK20mm chiều dày 2,3mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Côn thu PPR D25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tê PPR D40 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê PPR D32 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê PPR 25mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê PPR D20/20 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cút PPR D20/20 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt Măng xông PPR D25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt Măng xông PPR D20 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren - Van chặn D25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt xí bệt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt kệ kính | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt giá treo | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Ống PVC D110 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Ống PVC D60 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Ống PVC D42 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 23 | Lắp đặt Tê nhựa D110 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê nhựa D90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa D60 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt Măng xông nhựa D60 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt Cút nhựa D42 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt Cút nhựa D110 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt Cút nhựa D90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt Cút nhựa D60 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt phễu thu - ĐK100mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| C | Điện chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 72 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 27 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 32 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3P-60A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3P-100A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Tủ điện bằng tôn âm tường 420x320x120 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.150 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 380 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 15 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25+1x16mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn -Ống nhựa D20 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.150 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, Hộp SP 80x60 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | hộp |
| 21 | Hộp nối | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | hộp |
| 22 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 23 | Bình sứ luồn kim | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 24 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 60 | m |
| 25 | Bulong, đai ốc, vành đệm.. | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20 | bộ |
| 26 | Kẹp kiểm tra | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Que hàn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | kg |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy hàn điện | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 2 | Máy hàn nhiệt | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy tời | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy bơm nước | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy phát điện | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy hàn điện |
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
2 |
1 |
Máy hàn điện |
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
2 |
2 |
Máy hàn nhiệt |
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
2 |
2 |
Máy hàn nhiệt |
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
2 |
3 |
Máy cắt gạch đá |
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
2 |
3 |
Máy cắt gạch đá |
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
2 |
4 |
Máy trộn bê tông |
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
2 |
4 |
Máy trộn bê tông |
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
2 |
5 |
Máy tời |
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
2 |
5 |
Máy tời |
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
2 |
6 |
Máy khoan bê tông |
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
2 |
6 |
Máy khoan bê tông |
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
2 |
7 |
Máy bơm nước |
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
2 |
7 |
Máy bơm nước |
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
2 |
8 |
Máy phát điện |
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
1 |
8 |
Máy phát điện |
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
1 |
9 |
Ô tô tự đổ |
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
2 |
9 |
Ô tô tự đổ |
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
2 |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Hãy cố gắng sắp xếp mọi chuyện theo cách bạn có thể có chút ít yên tĩnh mỗi ngày. "
Evelyn Underhill
Sự kiện trong nước: Ông Dương Quảng Hàm sinh ngày 15-1-1898 quê ở tỉnh Hưng Yên, qua đời cuối nǎm 1946 tại Hà Nội. Nǎm 1920, ông tốt nghiệp trường cao đẳng sư phạm, rồi làm giáo sư trường trung học bảo hộ (tức trường Bưởi, nay là trường Chu Vǎn An, Hà Nội). Ông Dương Quảng Hàm là nhà giáo dục và nhà nghiên cứu vǎn học - Ông còn để lại nhiều tác phẩm có giá trị, nổi bật nhất là cuốn "Việt Nam Vǎn học sử yếu" xuất bản nǎm 1941, sách giáo khoa của nhiều thế hệ học sinh.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu UBND xã Phương Khoan đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác UBND xã Phương Khoan đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.