Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Nhật Đức |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây dựng công trình Tên dự án là: Đường bê tông từ Lốc đi Thoi, xã Dương Hưu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang Thời gian thực hiện hợp đồng là : 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã 2022-2023 |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: * Chủ đầu tư: UBND xã Dương Hưu - Địa chỉ: thôn Thoi, xã Dương Hưu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang - Số điên thoại: 02046258999 / 0973169627 - Email: [email protected] * Bên mời thầu : Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nhật Đức - Địa chỉ: Lô 12-B2, chợ Quán Thành, phường Xương Giang, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang - Số điện thoại: 0904000076 - Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: * Người có thẩm quyền: UBND xã Dương Hưu - Địa chỉ: thôn Thoi, xã Dương Hưu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang - Số điên thoại: 02046258999 / 0973169627 - Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: * Bộ phận thường trực: UBND xã Dương Hưu - Địa chỉ: thôn Thoi, xã Dương Hưu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang - Số điên thoại: 02046258999 / 0973169627 - Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: * Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiêu , thành phố Bắc Giang - Số điện thoại: 02043854317 - Email: [email protected] * Phong Tài chính Kế hoạch huyện Sơn Động - Địa chỉ: UBND huyện Sơn Động - tổ dân phố số 1, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang - Số điện thoại: 02043886114 - Email: [email protected] |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 300 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Kèm Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ) | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông, xây dựng cầu đường, xây dựng cầu đường bộ.(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ) | 1 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật trắc địa | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Chuyên nghành: Trắc đạc công trình(Kèm theo Bằng tốt nghiệp có công chứng, chứng thực hợp lệ) | 1 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.(Kèm Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có công chứng, chứng thực hợp lệ) | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Chuyên nghành: Kế toán hoặc kinh tế xây dựng(Kèm theo Bằng tốt nghiệp có công chứng, chứng thực hợp lệ) | 1 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật thi công trực tiếp | 20 | - Trình độ tay nghề: phù hợp với các công việc thi công công trình giao thông như thợ vận hành xe, máy công trình, thợ coffa, bê tông, thợ nề,... | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 68,2733 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 751,0063 | 10m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 751,0063 | 10m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 316,7327 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 272,962 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 308,4471 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 716,3218 | 10m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 716,3218 | 10m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 26,3065 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 3.080,77 | m3 |
| 3 | Cắt khe co giãn | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 687,1 | 100m |
| 4 | Gỗ chèn khe giãn | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,65 | m3 |
| 5 | Nhựa đường chèn khe co giãn | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 8.719,73 | kg |
| 6 | Rải nilon lót dưới chống mất nước HHBT | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 14.607,97 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 12,224 | 100m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,51 | m3 |
| C | ỐNG HDPE L=54m | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 23,7mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,54 | 100m |
| 2 | Lưới chắn rác D400 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,76 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,19 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2438 | 100m2 |
| 6 | Nilon lót móng | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 27,56 | m2 |
| D | TẤM ĐAN | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,98 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,183 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,1336 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 18 | 1 cấu kiện |
| E | NHÀ VAN | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,235 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,303 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,524 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,705 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 16,32 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 23,008 | m2 |
| 7 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,343 | m2 |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,69 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0359 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1549 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,033 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0034 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0027 | tấn |
| 14 | Van ty nổi D400 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 15 | Mặt bích rỗng | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 16 | Cửa tôn | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| F | CỐNG TRÒN D600 TẠI CỌC C1 KM0+28.29 L=4M | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0807 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0269 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,63 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,75 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,54 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0168 | 100m2 |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | 1 đoạn ống |
| G | CỐNG TRÒN D600 TẠI CỌC C2 KM0+47.13 L=4M | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0525 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0175 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,63 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,75 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,53 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0166 | 100m2 |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | 1 đoạn ống |
| H | CỐNG TRÒN D600 TẠI CỌC C4 KM0+548.33 L=12M | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,71 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2367 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,71 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,36 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,73 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0542 | 100m2 |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 11 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | 1 đoạn ống |
| I | CỐNG TRÒN D600 TẠI CỌC C15 KM1+440.36 L=9M | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,4352 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1451 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,47 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,96 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,26 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0393 | 100m2 |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 9 | 1 đoạn ống |
| J | CỐNG TRÒN D600 TẠI CỌC C25 KM3+47.51 L=22M | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,0854 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3618 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,47 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,49 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,48 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1086 | 100m2 |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 21 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 22 | 1 đoạn ống |
| K | CỐNG TRÒN D800 TẠI CỌC C3 KM0+444.98 L=9M | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,7616 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2539 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,41 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 17,78 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,95 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0456 | 100m2 |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 9 | 1 đoạn ống |
| L | CỐNG TRÒN D800 TẠI CỌC C5 KM0+507.11 L=10M | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,9643 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3214 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,52 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 18,35 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0515 | 100m2 |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 9 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | 1 đoạn ống |
| M | CỐNG TRÒN D800 TẠI CỌC C6 KM0+654.80 L=11M | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,8766 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2922 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,63 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 18,35 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,46 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0576 | 100m2 |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 11 | 1 đoạn ống |
| N | CỐNG TRÒN D800 TẠI CỌC C9 KM0+882.62 L=11M | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,9343 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3114 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,63 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 18,35 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,45 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0575 | 100m2 |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 11 | 1 đoạn ống |
| O | CỐNG TRÒN D800 TẠI CỌC C10 KM1+36.16 L=10M | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,8481 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2827 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,52 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 18,35 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0516 | 100m2 |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 9 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | 1 đoạn ống |
| P | CỐNG TRÒN D800 TẠI CỌC C12 KM1+260.28 L=10M | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,7119 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2373 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,41 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 15,24 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0516 | 100m2 |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 9 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | 1 đoạn ống |
| Q | CỐNG TRÒN D800 TẠI CỌC C13 KM1+300.00 L=10M | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,9153 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3051 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,52 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 18,35 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0516 | 100m2 |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 9 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | 1 đoạn ống |
| R | CỐNG TRÒN D800 TẠI CỌC C18 KM2+94.98 L=10M | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,4454 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1485 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,41 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 15,24 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0516 | 100m2 |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 9 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | 1 đoạn ống |
| S | CỐNG TRÒN D800 TẠI CỌC C23 KM2+815.18 L=11M | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2599 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0866 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,52 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 15,24 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,46 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0575 | 100m2 |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 11 | 1 đoạn ống |
| T | CỐNG TRÒN D1000 TẠI CỌC C7 KM0+719.10 L=11M | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,6948 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2316 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,62 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 27,49 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,15 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0684 | 100m2 |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 11 | 1 đoạn ống |
| U | CỐNG TRÒN D1000 TẠI CỌC C11 KM1+94.62 L=10M | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,4497 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1499 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,5 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 27,49 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0608 | 100m2 |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 9 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | 1 đoạn ống |
| V | CỐNG TRÒN D1000 TẠI CỌC C16 KM1+480.12 L=10M | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,088 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3627 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,11 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 26,48 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,91 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0631 | 100m2 |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 9 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | 1 đoạn ống |
| W | CỐNG TRÒN D1000 TẠI CỌC C17 KM1+548.83 L=16M | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,6191 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2064 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,22 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 27,49 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,9 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1064 | 100m2 |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 15 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | 1 đoạn ống |
| X | CỐNG TRÒN D1000 TẠI CỌC C19 KM2+154.60 L=9M | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,4441 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,4814 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,99 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 25,83 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,56 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0555 | 100m2 |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 9 | 1 đoạn ống |
| Y | CỐNG TRÒN D1000 TẠI CỌC C20 KM2+336.38 L=15M | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5406 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1802 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,1 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 26,18 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,55 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0988 | 100m2 |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 14 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 15 | 1 đoạn ống |
| Z | CỐNG TRÒN D1000 TẠI CỌC C22 KM2+687.00 L=14M | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,4792 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1597 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,98 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 26,18 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,19 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,091 | 100m2 |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 13 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 14 | 1 đoạn ống |
| AA | CỐNG TRÒN D1000 TẠI CỌC C24 KM3.+9.41 L=9M | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5736 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1912 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,38 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 26,18 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,45 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0531 | 100m2 |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 9 | 1 đoạn ống |
| AB | CỐNG TRÒN D1500 TẠI CỌC C8 TẠI KM0+820.92 L=11M | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,6443 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5481 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,7 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 40,71 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,47 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1044 | 100m2 |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 11 | 1 đoạn ống |
| AC | CỐNG TRÒN D1500 TẠI CỌC C14 TẠI KM1+349.50 L=14M | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,3768 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,4589 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,33 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 40,71 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,96 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1392 | 100m2 |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 13 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 14 | 1 đoạn ống |
| AD | CỐNG TRÒN D1500 TẠI CỌC C21 TẠI KM2+490.89 L=12M | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,8982 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2994 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,04 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 37,05 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 11,86 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1658 | 100m2 |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 15 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | 1 đoạn ống |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy xúc đào | Cam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Cam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành | 8 |
| 3 | Máy ủi | Cam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành | 2 |
| 4 | Máy lu | Cam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Cam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành | 2 |
| 6 | Cần trục ô tô | Cam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành | 1 |
| 7 | Máy rải cấp phối đ á dăm | Cam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Cam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Cam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | Cam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Cam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành | 2 |
| 12 | Máy cắt bê tông | Cam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành | 2 |
| 13 | Máy bơm nước | Cam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành | 2 |
| 14 | Máy phát điện | Cam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình + máy kinh vỹ | Cam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy xúc đào |
Cam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành |
2 |
2 |
Ô tô tự đổ |
Cam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành |
8 |
3 |
Máy ủi |
Cam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành |
2 |
4 |
Máy lu |
Cam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành |
2 |
5 |
Máy đầm cóc |
Cam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành |
2 |
6 |
Cần trục ô tô |
Cam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành |
1 |
7 |
Máy rải cấp phối đ á dăm |
Cam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành |
1 |
8 |
Máy trộn bê tông |
Cam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành |
2 |
9 |
Máy trộn vữa |
Cam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành |
1 |
10 |
Máy đầm dùi |
Cam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành |
2 |
11 |
Máy đầm bàn |
Cam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành |
2 |
12 |
Máy cắt bê tông |
Cam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành |
2 |
13 |
Máy bơm nước |
Cam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành |
2 |
14 |
Máy phát điện |
Cam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành |
1 |
15 |
Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình + máy kinh vỹ |
Cam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 68,2733 | 100m3 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 751,0063 | 10m3 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 751,0063 | 10m3 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 316,7327 | 100m3 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 272,962 | 100m3 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | 308,4471 | 100m3 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 716,3218 | 10m3 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 716,3218 | 10m3 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 26,3065 | 100m3 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | 3.080,77 | m3 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 11 | Cắt khe co giãn | 687,1 | 100m | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 12 | Gỗ chèn khe giãn | 3,65 | m3 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 13 | Nhựa đường chèn khe co giãn | 8.719,73 | kg | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 14 | Rải nilon lót dưới chống mất nước HHBT | 14.607,97 | m2 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 15 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 12,224 | 100m2 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 16 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 0,51 | m3 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 23,7mm | 0,54 | 100m | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 18 | Lưới chắn rác D400 | 1 | cái | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 2,76 | m3 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 5,19 | m3 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2438 | 100m2 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 22 | Nilon lót móng | 27,56 | m2 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 6,98 | m3 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,183 | 100m2 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,1336 | tấn | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 18 | 1 cấu kiện | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,235 | m3 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | 0,303 | m3 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 29 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,524 | m3 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,705 | m3 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 31 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 16,32 | m2 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 32 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 23,008 | m2 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 33 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 2,343 | m2 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,69 | m3 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,0359 | 100m2 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1549 | tấn | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,033 | m3 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0034 | 100m2 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0027 | tấn | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 40 | Van ty nổi D400 | 1 | cái | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 41 | Mặt bích rỗng | 2 | cái | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 42 | Cửa tôn | 1 | bộ | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 43 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,0807 | 100m3 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0269 | 100m3 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 0,63 | m3 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 46 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | 3,75 | m3 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | 0,54 | m3 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 48 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0168 | 100m2 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 49 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | 4 | mối nối | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 50 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | 4 | 1 đoạn ống | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
"Trong tình yêu, quá vẫn chưa đủ. "
Beaumarchais
Sự kiện trong nước: Đêm 30-8 rạng ngày 31-8-1917 300 binh sĩ do Đội Cấn chỉ huy đã phát động khởi nghĩa tại Thái Nguyên. Lương Ngọc Quyến được cử làm cố vấn kiêm Phó tư lệnh. Nghĩa quân giết chết tên chúa ngục Thái Nguyên, giải phóng toàn bộ tù nhân, trong số đó phần lớn là tù chính trị trong các vụ đề Thám, Duy Tân, Đông Du. Nghĩa quân làm chủ Thái Nguyên suốt bảy ngày. Giặc Pháp đưa viện binh từ Hà Nội lên phản công dữ dội. Đội Cấn nêu cao tinh thần thà chết không hàng giặc, đã tự sát tại khu cǎn cứ Núi Pháo. Vì tàn phế, không đi được, Lương Ngọc Quyến cũng tự sát để nghĩa quân dễ dàng rút lui nhằm bảo tồn lực lượng.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư * Chủ đầu tư: UBND xã Dương Hưu - Địa chỉ: thôn Thoi, xã Dương Hưu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang - Số điên thoại: 02046258999 / 0973169627 - Email: [email protected] * Bên mời thầu : Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nhật Đức - Địa chỉ: Lô 12-B2, chợ Quán Thành, phường Xương Giang, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang - Số điện thoại: 0904000076 - Email: [email protected] đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác * Chủ đầu tư: UBND xã Dương Hưu - Địa chỉ: thôn Thoi, xã Dương Hưu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang - Số điên thoại: 02046258999 / 0973169627 - Email: [email protected] * Bên mời thầu : Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nhật Đức - Địa chỉ: Lô 12-B2, chợ Quán Thành, phường Xương Giang, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang - Số điện thoại: 0904000076 - Email: [email protected] đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.