Thông báo mời thầu

Xây dựng công trình

Tìm thấy: 19:00 02/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đường bê tông từ Lốc đi Thoi, xã Dương Hưu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
Gói thầu
Xây dựng công trình
Chủ đầu tư
* Chủ đầu tư: UBND xã Dương Hưu - Địa chỉ: thôn Thoi, xã Dương Hưu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang - Số điên  thoại: 02046258999 / 0973169627 - Email: [email protected] * Bên mời thầu : Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nhật Đức - Địa chỉ: Lô 12-B2, chợ Quán Thành, phường  Xương Giang, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang - Số điện thoại: 0904000076 - Email: [email protected]
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình Đường bê tông từ Lốc đi Thoi, xã Dương Hưu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã 2022-2023
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
19:00 12/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
18:55 02/05/2022
đến
19:00 12/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
19:00 12/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
135.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 12/05/2022 (10/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Nhật Đức
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây dựng công trình
Tên dự án là: Đường bê tông từ Lốc đi Thoi, xã Dương Hưu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 300 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã 2022-2023
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Nhật Đức , địa chỉ: Lô 12-B2, Chợ Quán Thành, phường Xương Giang, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: * Chủ đầu tư: UBND xã Dương Hưu - Địa chỉ: thôn Thoi, xã Dương Hưu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang - Số điên  thoại: 02046258999 / 0973169627 - Email: [email protected] * Bên mời thầu : Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nhật Đức - Địa chỉ: Lô 12-B2, chợ Quán Thành, phường  Xương Giang, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang - Số điện thoại: 0904000076 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
* Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán xây dựng công trình: Công ty cổ phần xây dựng hạ tầng và thương mại Thành Nam - Địa chỉ: số 160, Nguyễn Xiển, phường Hạ Đình, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội - Số điện thoại: 0814837777 - Email: * Đơn vị thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thành Phong - Địa chỉ: số 81, đường Lê Lai, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang - Số điện thoại: 0983009664 - Email: [email protected] * Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Sơn Động - Địa chỉ: UBND huyện Sơn Động - tổ dân phố số 1, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang - Số điện thoại: 02043886108 - Email: [email protected] * Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nhật Đức - Địa chỉ: Lô 12-B2, chợ Quán Thành, phường  Xương Giang, thành phố Bắc Giang - Số điện thoại: 0904000076 - Email: [email protected] * Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: UBND xã Dương Hưu - Địa chỉ: thôn Thoi, xã Dương Hưu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang - Số điên  thoại: 02046258999 / 0973169627 - Email: [email protected]

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Nhật Đức , địa chỉ: Lô 12-B2, Chợ Quán Thành, phường Xương Giang, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: * Chủ đầu tư: UBND xã Dương Hưu - Địa chỉ: thôn Thoi, xã Dương Hưu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang - Số điên  thoại: 02046258999 / 0973169627 - Email: [email protected] * Bên mời thầu : Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nhật Đức - Địa chỉ: Lô 12-B2, chợ Quán Thành, phường  Xương Giang, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang - Số điện thoại: 0904000076 - Email: [email protected]

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: * Chủ đầu tư: UBND xã Dương Hưu - Địa chỉ: thôn Thoi, xã Dương Hưu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang - Số điên  thoại: 02046258999 / 0973169627 - Email: [email protected] * Bên mời thầu : Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nhật Đức - Địa chỉ: Lô 12-B2, chợ Quán Thành, phường  Xương Giang, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang - Số điện thoại: 0904000076 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: * Người có thẩm  quyền: UBND xã Dương Hưu - Địa chỉ: thôn Thoi, xã Dương Hưu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang - Số điên  thoại: 02046258999 / 0973169627 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: * Bộ phận thường  trực: UBND xã Dương Hưu - Địa chỉ: thôn Thoi, xã Dương Hưu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang - Số điên  thoại: 02046258999 / 0973169627 - Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
* Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiêu , thành phố Bắc  Giang - Số điện thoại: 02043854317 - Email: [email protected] * Phong Tài chính Kế hoạch huyện Sơn Động - Địa chỉ: UBND huyện Sơn Động - tổ dân phố số 1, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh  Bắc Giang - Số điện thoại: 02043886114 - Email: [email protected]

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
300 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Kèm Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)32
2Kỹ thuật thi công1- Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông, xây dựng cầu đường, xây dựng cầu đường bộ.(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)11
3Kỹ thuật trắc địa1- Trình độ: Trung cấp trở lên.- Chuyên nghành: Trắc đạc công trình(Kèm theo Bằng tốt nghiệp có công chứng, chứng thực hợp lệ)11
4Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn lao động1- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.(Kèm Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có công chứng, chứng thực hợp lệ)11
5Cán bộ phụ trách thanh quyết toán1- Trình độ: Trung cấp trở lên.- Chuyên nghành: Kế toán hoặc kinh tế xây dựng(Kèm theo Bằng tốt nghiệp có công chứng, chứng thực hợp lệ)11
6Công nhân kỹ thuật thi công trực tiếp20- Trình độ tay nghề: phù hợp với các công việc thi công công trình giao thông như thợ vận hành xe, máy công trình, thợ coffa, bê tông, thợ nề,...11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành68,2733100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành751,006310m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành751,006310m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành316,7327100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành272,962100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành308,4471100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành716,321810m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành716,321810m3
BMẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành26,3065100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành3.080,77m3
3Cắt khe co giãnHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành687,1100m
4Gỗ chèn khe giãnHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành3,65m3
5Nhựa đường chèn khe co giãnHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành8.719,73kg
6Rải nilon lót dưới chống mất nước HHBTHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành14.607,97m2
7Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành12,224100m2
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,51m3
CỐNG HDPE L=54m
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 23,7mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,54100m
2Lưới chắn rác D400Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2,76m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành5,19m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,2438100m2
6Nilon lót móngHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành27,56m2
DTẤM ĐAN
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành6,98m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,183100m2
3Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1,1336tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành181 cấu kiện
ENHÀ VAN
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,235m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,303m3
3Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành3,524m3
4Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành5,705m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành16,32m2
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành23,008m2
7Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2,343m2
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,69m3
9Ván khuôn gỗ sàn máiHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0359100m2
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,1549tấn
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,033m3
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0034100m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0027tấn
14Van ty nổi D400Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
15Mặt bích rỗngHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
16Cửa tônHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1bộ
FCỐNG TRÒN D600 TẠI CỌC C1 KM0+28.29 L=4M
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0807100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0269100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,63m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành3,75m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,54m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0168100m2
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành4mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành41 đoạn ống
GCỐNG TRÒN D600 TẠI CỌC C2 KM0+47.13 L=4M
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0525100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0175100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,63m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành3,75m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,53m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0166100m2
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành4mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành41 đoạn ống
HCỐNG TRÒN D600 TẠI CỌC C4 KM0+548.33 L=12M
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,71100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,2367100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1,71m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành7,36m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1,73m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0542100m2
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành11mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành121 đoạn ống
ICỐNG TRÒN D600 TẠI CỌC C15 KM1+440.36 L=9M
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,4352100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,1451100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1,47m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành6,96m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1,26m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0393100m2
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành8mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành91 đoạn ống
JCỐNG TRÒN D600 TẠI CỌC C25 KM3+47.51 L=22M
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1,0854100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,3618100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2,47m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành7,49m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành3,48m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,1086100m2
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành21mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành221 đoạn ống
KCỐNG TRÒN D800 TẠI CỌC C3 KM0+444.98 L=9M
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,7616100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,2539100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2,41m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành17,78m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1,95m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0456100m2
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành8mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành91 đoạn ống
LCỐNG TRÒN D800 TẠI CỌC C5 KM0+507.11 L=10M
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,9643100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,3214100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2,52m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành18,35m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2,2m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0515100m2
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành9mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành101 đoạn ống
MCỐNG TRÒN D800 TẠI CỌC C6 KM0+654.80 L=11M
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,8766100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,2922100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2,63m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành18,35m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2,46m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0576100m2
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành10mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành111 đoạn ống
NCỐNG TRÒN D800 TẠI CỌC C9 KM0+882.62 L=11M
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,9343100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,3114100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2,63m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành18,35m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2,45m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0575100m2
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành10mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành111 đoạn ống
OCỐNG TRÒN D800 TẠI CỌC C10 KM1+36.16 L=10M
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,8481100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,2827100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2,52m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành18,35m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2,2m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0516100m2
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành9mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành101 đoạn ống
PCỐNG TRÒN D800 TẠI CỌC C12 KM1+260.28 L=10M
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,7119100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,2373100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2,41m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành15,24m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2,2m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0516100m2
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành9mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành101 đoạn ống
QCỐNG TRÒN D800 TẠI CỌC C13 KM1+300.00 L=10M
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,9153100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,3051100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2,52m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành18,35m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2,2m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0516100m2
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành9mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành101 đoạn ống
RCỐNG TRÒN D800 TẠI CỌC C18 KM2+94.98 L=10M
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,4454100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,1485100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2,41m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành15,24m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2,2m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0516100m2
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành9mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành101 đoạn ống
SCỐNG TRÒN D800 TẠI CỌC C23 KM2+815.18 L=11M
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,2599100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0866100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2,52m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành15,24m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2,46m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0575100m2
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành10mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành111 đoạn ống
TCỐNG TRÒN D1000 TẠI CỌC C7 KM0+719.10 L=11M
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,6948100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,2316100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành3,62m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành27,49m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành3,15m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0684100m2
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành10mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành111 đoạn ống
UCỐNG TRÒN D1000 TẠI CỌC C11 KM1+94.62 L=10M
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,4497100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,1499100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành3,5m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành27,49m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2,8m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0608100m2
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành9mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành101 đoạn ống
VCỐNG TRÒN D1000 TẠI CỌC C16 KM1+480.12 L=10M
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1,088100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,3627100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành3,11m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành26,48m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2,91m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0631100m2
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành9mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành101 đoạn ống
WCỐNG TRÒN D1000 TẠI CỌC C17 KM1+548.83 L=16M
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,6191100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,2064100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành4,22m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành27,49m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành4,9m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,1064100m2
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành15mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành161 đoạn ống
XCỐNG TRÒN D1000 TẠI CỌC C19 KM2+154.60 L=9M
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1,4441100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,4814100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2,99m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành25,83m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2,56m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0555100m2
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành8mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành91 đoạn ống
YCỐNG TRÒN D1000 TẠI CỌC C20 KM2+336.38 L=15M
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,5406100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,1802100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành4,1m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành26,18m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành4,55m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0988100m2
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành14mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành151 đoạn ống
ZCỐNG TRÒN D1000 TẠI CỌC C22 KM2+687.00 L=14M
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,4792100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,1597100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành3,98m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành26,18m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành4,19m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,091100m2
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành13mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành141 đoạn ống
AACỐNG TRÒN D1000 TẠI CỌC C24 KM3.+9.41 L=9M
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,5736100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,1912100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành3,38m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành26,18m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2,45m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0531100m2
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành8mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành91 đoạn ống
ABCỐNG TRÒN D1500 TẠI CỌC C8 TẠI KM0+820.92 L=11M
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1,6443100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,5481100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành5,7m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành40,71m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành7,47m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,1044100m2
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành10mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành111 đoạn ống
ACCỐNG TRÒN D1500 TẠI CỌC C14 TẠI KM1+349.50 L=14M
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1,3768100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,4589100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành6,33m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành40,71m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành9,96m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,1392100m2
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành13mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành141 đoạn ống
ADCỐNG TRÒN D1500 TẠI CỌC C21 TẠI KM2+490.89 L=12M
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,8982100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,2994100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành6,04m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành37,05m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành11,86m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,1658100m2
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành15mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành161 đoạn ống

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy xúc đàoCam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành 2
2Ô tô tự đổCam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành 8
3Máy ủiCam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành 2
4Máy luCam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành 2
5Máy đầm cócCam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành 2
6Cần trục ô tôCam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành 1
7Máy rải cấp phối đ á dămCam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành 1
8Máy trộn bê tôngCam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành 2
9Máy trộn vữaCam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành 1
10Máy đầm  dùiCam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành 2
11Máy đầm bànCam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành 2
12Máy cắt bê tôngCam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành 2
13Máy bơm nướcCam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành 2
14Máy phát điệnCam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành 1
15Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình  + máy kinh vỹCam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành 1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy xúc đào
Cam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành 
2
2
Ô tô tự đổ
Cam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành 
8
3
Máy ủi
Cam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành 
2
4
Máy lu
Cam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành 
2
5
Máy đầm cóc
Cam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành 
2
6
Cần trục ô tô
Cam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành 
1
7
Máy rải cấp phối đ á dăm
Cam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành 
1
8
Máy trộn bê tông
Cam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành 
2
9
Máy trộn vữa
Cam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành 
1
10
Máy đầm  dùi
Cam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành 
2
11
Máy đầm bàn
Cam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành 
2
12
Máy cắt bê tông
Cam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành 
2
13
Máy bơm nước
Cam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành 
2
14
Máy phát điện
Cam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành 
1
15
Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình  + máy kinh vỹ
Cam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành 
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I
68,2733 100m3 Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
751,0063 10m3 Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km
751,0063 10m3 Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III
316,7327 100m3 Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
272,962 100m3 Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III
308,4471 100m3 Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
716,3218 10m3 Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km
716,3218 10m3 Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
26,3065 100m3 Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40
3.080,77 m3 Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
11 Cắt khe co giãn
687,1 100m Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
12 Gỗ chèn khe giãn
3,65 m3 Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
13 Nhựa đường chèn khe co giãn
8.719,73 kg Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
14 Rải nilon lót dưới chống mất nước HHBT
14.607,97 m2 Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
15 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự
12,224 100m2 Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
16 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông
0,51 m3 Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 23,7mm
0,54 100m Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
18 Lưới chắn rác D400
1 cái Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
19 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
2,76 m3 Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40
5,19 m3 Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
21 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,2438 100m2 Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
22 Nilon lót móng
27,56 m2 Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
6,98 m3 Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp
0,183 100m2 Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
25 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
1,1336 tấn Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu
18 1 cấu kiện Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
0,235 m3 Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
28 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40
0,303 m3 Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
29 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40
3,524 m3 Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
30 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
5,705 m3 Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
31 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40
16,32 m2 Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
32 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40
23,008 m2 Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
33 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40
2,343 m2 Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
34 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
0,69 m3 Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
35 Ván khuôn gỗ sàn mái
0,0359 100m2 Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,1549 tấn Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
0,033 m3 Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
38 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,0034 100m2 Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m
0,0027 tấn Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
40 Van ty nổi D400
1 cái Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
41 Mặt bích rỗng
2 cái Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
42 Cửa tôn
1 bộ Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
43 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
0,0807 100m3 Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
44 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
0,0269 100m3 Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
45 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
0,63 m3 Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
46 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40
3,75 m3 Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
47 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40
0,54 m3 Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
48 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,0168 100m2 Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
49 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm
4 mối nối Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
50 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm
4 1 đoạn ống Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 232

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây