Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20220748150-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức, Giá gói thầu, Bằng chữ (Xem thay đổi)
- 20220748150-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị Tên dự án là: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trên địa bàn xã Đông Mỹ và các dự án khác trên địa bàn huyện Thanh Trì Thời gian thực hiện hợp đồng là : 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn đầu tư công ngân sách huyện quản lý |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên. + Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình Đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; - Nhà thầu cung cấp cam kết chuẩn bị 01 bộ hàng hóa mẫu (cơ số 1 cho toàn bộ các loại hàng hóa, thiết bị) để chủ đầu tư có thể yêu cầu đối chiếu với tiêu chuẩn chào thầu khi cần. - Giấy cam kết các dịch vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa và cung cấp phụ tùng thay thế của nhà sản xuất đối với hàng hóa thiết bị chào thầu. - Phạm vi cung cấp, đặc tính kỹ thuật, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa:Chủng loại, số lượng của từng loại hàng hóa thiết bị; đặc tính, thông số kỹ thuật, nguồn gốc xuất xứ, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa thiết bị; đối với hàng nhập khẩu phải cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi cung cấp, lắp đặt thiết bị; toàn bộ hàng hóa phải đảm bảo mới 100%. - Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác: Nhà thầu phải có cơ sở vật chất, có đội ngũ nhân viên kỹ thuật có tay nghề sẵn sàng thực hiện công tác bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. Thời gian triển khai không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; Sẵn sàng cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 23.2 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì; Địa chỉ: Tầng 2 văn phòng Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì 375 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Trì; Địa chỉ: 375 đường Ngọc Hồi, Thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì; Địa chỉ: Tầng 2 văn phòng Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì 375 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính- Kế hoạch huyện Thanh Trì, địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 300 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 53.034.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 10.608.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo bản chụp có chứng thực các văn bản sau để chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. * Ghi chú: 1) Hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu, trong đó công việc Xây dựng và lắp đặt thiết bị có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Cụ thể là Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, cấp III trở lên + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 24.753.000.000 VND Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên; Cứ 03 công trình có cùng cấp với cấp của công trình đang xét. 2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. 4) Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.753.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 74.259.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.753.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.753.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 74.259.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạnh III trở lên còn hiệu lực; kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự;- Số năm kinh nghiệm: Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu ≥ 07 năm (có tài liệu chứng minh);- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành đường bộ hoặc xây dựng cầu đường, hạ tầng kỹ thuật; Có Chứng chỉ đã được bồi dưỡng nghiêp vụ chỉ huy trưởng công trường còn hiệu lực (có xác nhận đã chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng cầu đường, hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên) và có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng và có Chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng tối thiểu 3 năm trở lên đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự từ cấp III trở lên | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai phần hạ tầng: | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Đường bộ hoặc cầu đường, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự;- Số năm kinh nghiệm: có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tương ứng với chuyên ngành tối thiểu ≥ 03 năm (có tài liệu chứng minh kinh nghiệm);- Đã tham gia thực hiện các công việc tương tự tối thiểu 02 năm trở lênVà đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự với công việc đảm nhiệm trong gói thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai phần xây dựng: | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự;- Số năm kinh nghiệm: có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tương ứng với chuyên ngành tối thiểu ≥ 03 năm (có tài liệu chứng minh kinh nghiệm);- Đã tham gia thực hiện các công việc tương tự tối thiểu 02 năm trở lênVà đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự với công việc đảm nhiệm trong gói thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai phần điện | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện – điện tử, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự;- Số năm kinh nghiệm: có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tương ứng với chuyên ngành tối thiểu ≥ 03 năm (có tài liệu chứng minh kinh nghiệm);- Đã tham gia thực hiện các công việc tương tự tối thiểu 02 năm trở lênVà đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự với công việc đảm nhiệm trong gói thầu Công trình xây dựng cầu đường, hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự;- Số năm kinh nghiệm: có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tương ứng với chuyên ngành tối thiểu ≥ 03 năm (có tài liệu chứng minh kinh nghiệm);- Đã tham gia thực hiện các công việc tương tự tối thiểu 02 năm trở lênVà đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự với công việc đảm nhiệm trong gói thầu | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai phần trắc địa | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành trắc địa, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự;- Số năm kinh nghiệm: có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tương ứng với chuyên ngành tối thiểu ≥ 03 năm (có tài liệu chứng minh kinh nghiệm);- Đã tham gia thực hiện các công việc tương tự tối thiểu 02 năm trở lênVà đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự với công việc đảm nhiệm trong gói thầu | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 12 | - Công nhân kỹ thuật: gồm các tổ thợ sau: Nề, bê tông, máy xây dựng (hoặc nghề xây dựng); thép (cơ khí), hàn, điện - nước, có chứng chỉ nghề kèm theo.- Nhà thầu có cam kết tất cả công nhân thi công của Nhà thầu đều đã qua đào tào nghề. Riêng các tổ trưởng của các tổ thợ phải có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên tương ứng đi kèm. | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG, GIAO THÔNG | |||
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất-đất cấp I | 1,79 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | 55,2534 | 100m3 | |
| 3 | Đất san nền từ mỏ về công trường | 5.912,1138 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất | 59,1211 | 100m3/1km | |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | 45,4574 | 100m3 | |
| C | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ Kết cấu bê tông | 218,77 | m3 | |
| 2 | Đào nền đường -đất cấp I | 37,1716 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường -đất cấp II | 39,0361 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất các loại ra bãi đổ thải | 78,3954 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | 123,2481 | 100m3 | |
| D | MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 1 (KC1) | |||
| 1 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98 | 38,1683 | 100m3 | |
| 2 | Lớp vải địa kỹ thuật ngăn cách không dệt cường độ 12KN | 95,8173 | 100m2 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới dày 30cm | 16,0498 | 100m3 | |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 25cm | 12,7735 | 100m3 | |
| 5 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 81,1475 | 100m2 | |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung(Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 81,1475 | 100m2 | |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | 81,1475 | 100m2 | |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 81,1475 | 100m2 | |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm đến công trường | 23,0297 | 100tấn | |
| E | BÃI ĐỖ XE | |||
| 1 | Rải nilong chống thấm | 2,412 | m2 | |
| 2 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | 48,24 | m3 | |
| F | VỈA HÈ | |||
| 1 | Cát vàng đệm dày 5cm | 281,79 | m3 | |
| 2 | Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | 5,6359 | 100m3 | |
| 3 | Lát gạch Block tự chèn BTXM mác 300 dày 6cm | 5.635,88 | m2 | |
| G | HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 1,3996 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 39,44 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 27,12 | m3 | |
| 4 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 90x85 cm | 224 | 1 cây | |
| 5 | Mua trồng cây sấu đường kính cây (từ 8-10cm) | 224 | cây | |
| 6 | Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 15x15 cm (cây sấu) | 224 | 1 cây | |
| 7 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 258,05 | m3 | |
| 8 | Cây chống và vật tư khác để chống cây sau khi trồng (tính cho 1 cây 4 cây chống) | 896 | cây | |
| 9 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre bãi đỗ xe, cây xanh tập trung | 590 | m2/tháng | |
| 10 | Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm) | 22,4 | 10cây/tháng | |
| H | BÓ GÁY HÈ & ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 3,8828 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 54,36 | m3 | |
| 3 | Xây móng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | 89,69 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 3,4497 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | 80,49 | m3 | |
| 6 | Vữa lót xi măng M100 dày 2cm | 574,95 | m2 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,8398 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | 34,497 | m3 | |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | 3.833 | 1 cấu kiện | |
| I | BÓ VỈA BTXM MÁC 300# VÁT 23X26 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 4,1818 | 100m2 | |
| 2 | Vữa lót xi măng M100 dày 2cm | 543,63 | m2 | |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 64,82 | m3 | |
| 4 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, kích thước 23x26x100cm | 1.720,89 | m | |
| 5 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, kích thước 23x26x25cm | 299,99 | m | |
| 6 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | 69 | m | |
| 7 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x25cm | 1 | m | |
| J | KÈ ĐÁ XÂY ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | 4,6322 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất-đất cấp II | 0,0463 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2m-đất cấp I | 125,95 | 100m | |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 25,19 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | 286,5258 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | 107,35 | m3 | |
| 7 | Đắp đất sét | 3,1592 | m3 | |
| 8 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | 0,0175 | 100m3 | |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược | 0,1498 | 100m2 | |
| 10 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0081 | 100m3 | |
| 11 | Thi công tầng lọc cát | 0,0098 | 100m3 | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | 0,5045 | 100m | |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 49,4807 | m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ giằng đỉnh kè | 0,6318 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤18mm | 0,5623 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1406 | tấn | |
| 17 | Bê tông giằng móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 12,64 | m3 | |
| K | KÈ XÂY GẠCH | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông lót | 0,5687 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | 18,7658 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 206,3098 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn giằng móng | 1,2511 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông giằng móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | 6,2553 | m3 | |
| L | BIỂN BÁO, VẠCH SƠN, HÀNG RÀO DÂY XÍCH | |||
| 1 | Biển báo hình vuông 423 báo hiệu người qua đường | 22,54 | m2 | |
| 2 | Cột biển báo D88,3x1,8mm dán phản qung trắng đỏ | 156 | m | |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 60x60cm báo hiệu người qua đường | 47 | cái | |
| 4 | Biển báo tam giác 208 | 3 | chiếc | |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 3 | cái | |
| 6 | Biển báo cấm đi ngược chiều 102 | 2 | chiếc | |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 2 | cái | |
| 8 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II | 15,6 | 1m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 1,3 | m3 | |
| 10 | Bulong M18x300 | 208 | chiếc | |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 14,3 | m3 | |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | 826,17 | m2 | |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mm | 21 | m2 | |
| 14 | Cột thép D50 | 643,4 | kg | |
| 15 | Bản mã | 50 | cái | |
| 16 | Bộ tai ốc, vít nở M14 | 200 | bộ | |
| 17 | Khoan bê tông- Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm | 200 | 1 lỗ khoan | |
| 18 | Gia công lan can sắt hộp | 0,751 | tấn | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 792 | 1m2 | |
| 20 | Lắp cột thép các loại | 0,3925 | tấn | |
| M | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| N | Rãnh Thoát Nước B300 | |||
| 1 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1203 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng rãnh | 3,528 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông đáy rãnh, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | 172,872 | m3 | |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 334,45 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 1.544,21 | m2 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 2,8977 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn cổ rãnh | 7,056 | 100m2 | |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | 3,9631 | tấn | |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | 50,57 | m3 | |
| 10 | Bê tông cổ rãnh, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 56,45 | m3 | |
| 11 | Vữa tạo lòng máng Mác 100 | 18,82 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | 1.176 | cái | |
| O | Ga thoát nước thải 62 cái | |||
| 1 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0184 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn đáy ga | 0,305 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông đáy ga, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | 25,05 | m3 | |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 36,99 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | 152,15 | m2 | |
| 6 | Ván khuôn cổ ga | 1,4285 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông cổ ga, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 9,67 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | 0,2083 | 100m2 | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, | 0,873 | tấn | |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | 19,28 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | 62 | cái | |
| P | Cống dọc thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt đế cống ĐK 300mm | 90 | cái | |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm | 113 | 1 đoạn ống | |
| 3 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 300mm | 112 | mối nối | |
| Q | Hoàn trả mặt hè tuyến cống thi công | |||
| 1 | Cát vàng đệm dày 5cm | 16,6735 | m3 | |
| 2 | Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | 0,3335 | 100m3 | |
| 3 | Lát gạch Block tự chèn BTXM mác 300 dày 6cm | 100,041 | m2 | |
| 4 | Lát gạch Block tự chèn BTXM mác 300 dày 6cm | 233,429 | m2 | |
| R | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| S | ĐÀO ĐẮP TUYẾN CỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | 359 | cái | |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | 71,8 | 1 đoạn ống | |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | 70,8 | mối nối | |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | 1.772 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | 354,4 | 1 đoạn ống | |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | 353,4 | mối nối | |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | 50 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm | 10 | 1 đoạn ống | |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | 9 | mối nối | |
| T | GA THU TRỰC TIẾP XÂY GẠCH D400 | |||
| 1 | Thi công lớp lót móng trong khung vây, đá dăm | 14,58 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | 1,6157 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 22,68 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 3,928 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 3,3161 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | 0,7033 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | 15,12 | m3 | |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 54 | 1cấu kiện | |
| 9 | Bộ song chắn rác composite tải trọng 125KN màu ghi đen | 54 | bộ | |
| 10 | Lắp bộ song chắn rác hố ga composite | 54 | 1 cấu kiện | |
| 11 | Vữa xi măng chèn nắp ga M150 | 1,08 | m3 | |
| U | GA THĂM XÂY GẠCH D600 | |||
| 1 | Thi công lớp lót móng trong khung vây, đá dăm | 10,44 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn tấm đế | 0,3944 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông tấm đế bê tông M200, đá 1x2 | 16,82 | m3 | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng ĐK ≤10mm | 2,3284 | tấn | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng, ĐK >10mm | 1,7136 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | 0,5452 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | 14,21 | m3 | |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 29 | 1cấu kiện | |
| 9 | Bộ ga Composite, khung vuông nổi, nắp tròn, đường kính nắp 700mm, đường kính khung 840mm tải trọng 400KN | 29 | bộ | |
| 10 | Lắp bộ song chắn rác hố ga composite | 29 | 1 cấu kiện | |
| 11 | Vữa XM chèn nắp ga M100 | 2,96 | m2 | |
| V | GA GIAO CẮT XÂY GẠCH D600 | |||
| 1 | Thi công lớp lót móng trong khung vây, đá dăm | 1,32 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn tấm đế | 0,0456 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông tấm đế bê tông M200, đá 1x2 | 2,13 | m3 | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng ĐK ≤10mm | 0,2968 | tấn | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng, ĐK >10mm | 0,195 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | 0,0612 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | 1,89 | m3 | |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 3 | 1cấu kiện | |
| 9 | Bộ ga Composite, khung vuông nổi, nắp tròn, đường kính nắp 700mm, đường kính khung 840mm tải trọng 400KN | 3 | Bộ | |
| 10 | Lắp bộ song chắn rác hố ga composite | 3 | 1 cấu kiện | |
| 11 | Vữa XM chèn nắp ga M100 | 0,31 | m2 | |
| W | XÂY TRÁT CỦA GA TRỰC TIẾP, GA THĂM XÂY GẠCH, GA GIAO CẮT | |||
| 1 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 202,73 | m3 | |
| 2 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 541,42 | m2 | |
| X | GA BÊ TÔNG CỐT THÉP: GA THĂM D800, Ga thăm D800-1000 | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông lót | 0,0148 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 0,68 | m3 | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy ga, thành ga, cổ ga, đường kính | 0,0847 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy ga, thành ga, cổ ga, đường kính | 1,2512 | tấn | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy ga, thành ga, cổ ga, đường kính >18 mm | 0,046 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn đáy ga | 0,0264 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ thành ga | 0,5676 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn cổ ga | 0,034 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông đáy ga, thành ga, tấm đan, miệng ga bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 5,3 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0368 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,92 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | 2 | cái | |
| 13 | Bộ ga Composite, khung vuông nổi, nắp tròn, đường kính nắp 700mm, đường kính khung 840mm tải trọng 400KN | 2 | bộ | |
| 14 | Lắp bộ song chắn rác hố ga composite | 2 | 1 cấu kiện | |
| Y | CẤP NƯỚC | |||
| Z | PHẦN XÂY DỰNG GỐI ĐỠ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,135 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng | 0,354 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng | 2,6186 | m3 | |
| 4 | Bulong M18 chôn sẵn | 8 | bộ | |
| 5 | Đai thép 80*7*700 | 2,8 | m | |
| AA | PHẦN XÂY DỰNG HỐ ĐỒNG HỒ | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0078 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | 0,378 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng hố ga | 0,3558 | 100m2 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,008 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0718 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,3589 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,0079 | tấn | |
| 8 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M300, đá 1x2 | 3,6547 | m3 | |
| 9 | Trát lại hố ga bê tông dày 2cm, vữa XM M75 | 0,6 | m2 | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 1 | 1cấu kiện | |
| AB | PHẦN LẮP ĐẶT HỐ ĐỒNG HỒ | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0152 | 100m2 | |
| 2 | Lắp đặt khung thép chân tủ | 1 | Cái | |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 0,76 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | 0,04 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng từ DN80 | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt bộ truyền xử lý giữ liệu | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt BU - Đường kính 110mm | 2 | cái | |
| 9 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | 3 | cặp bích | |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa tủ điều khiển V5x5x200 cm | 1 | Cái | |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển ngoài trời | 1 | 1 tủ | |
| 12 | Bộ ga Composite, khung vuông nổi, nắp tròn, đường kính nắp 700mm, đường kính khung 840mm tải trọng 400KN | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt van gang mặt bích, ĐK 80mm | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt côn, cút gang bằng p/p nối goăng cao su, ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 15 | Lắp bích thép, ĐK 80mm | 2 | cặp bích | |
| 16 | Lắp bích thép neo giữ ống | 2 | cặp bích | |
| 17 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100mm | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt nối chuyển PPR D50x1,1/2" -Ren Ngoài | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | 0,05 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mm | 0,05 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt nối chuyển PPR D50x2" | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tê PPR D20x1/2" | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt van đồng ren trong D15 | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt Rắc co PPR ren ngoài D20X1/2" | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực quy cách ≤100mm | 1 | cái | |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | 1 | 1 cấu kiện | |
| AC | PHẦN LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,5mm | 5,81 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm, đoạn ống dài 50m | 11,62 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mm | 0,57 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 90mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | 26 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa 40 HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | 12 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ống dựng miệng khóa van 100 nhựa UPVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm | 0,06 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống dựng miệng khóa van 50 nhựa UPVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm | 0,13 | 100m | |
| 10 | Miệng khóa gang van D100 | 6 | cái | |
| 11 | Miệng khóa gang van D50 | 13 | cái | |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | 15 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 160/110mm | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 50mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Tê HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | 5 | cái | |
| 16 | Lắp đặt van BB, ĐK 100mm | 6 | cái | |
| 17 | Lắp đặt van BB, ĐK 50mm | 13 | cái | |
| 18 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100/50mm | 13 | cái | |
| 19 | Lắp đặt nối kép trong D50 | 13 | cái | |
| 20 | Lắp đặt nối chuyển 2''D50 | 13 | cái | |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm | 18 | cái | |
| 22 | Lắp đặt BU - Đường kính 110mm | 6 | cái | |
| AD | Phần thử xúc xả thử áp lực | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | 5,81 | 100m | |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | 11,62 | 100m | |
| 3 | V nạp ống nhựa | 0,5473 | m3 | |
| 4 | V rửa ống nhựa | 3,2838 | m3 | |
| 5 | Khử trùng ống nước, ĐK 110mm | 17,43 | 100m | |
| AE | PHÁ DỠ HOÀN TRẢ TUYẾN PHÍA TÂY | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát hè block | 59 | m2 | |
| 2 | Đào xúc đất-đất cấp II | 27,59 | 1m3 | |
| 3 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0244 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát vàng hoàn trả lớp kết cấu hè | 0,0297 | 100m3 | |
| 5 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | 0,0593 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng | 0,0593 | 100m3 | |
| 7 | Lát hoàn trả mặt vỉa hè bằng gạch block 6cm | 59 | m2 | |
| AF | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp chao cao áp (bóng LED 80W) | 42 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt cột đèn tròn côn 8m-O78-3,mm | 42 | cột | |
| 3 | Vận chuyển cột đèn | 42 | cột | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H | 1 | 1 tủ | |
| 5 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x1375x8 | 42 | bộ | |
| 6 | Lắp dựng khung móng cho tủ điện | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | 42 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 42 | cái | |
| 9 | Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ có sẵn (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x35 mm2) | 0,17 | 100m | |
| 10 | Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ có sẵn (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x10 mm2) | 8,53 | 100m | |
| 11 | Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ có sẵn (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x6 mm2) | 6,8 | 100m | |
| 12 | Luồn dây tiêp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵn (dây đồng M10) | 15,33 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,Ống nhựa HDPE D65/50 | 11 | m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Ống nhựa HDPE D50/40 | 1.274 | m | |
| AG | Móng cột chiếu sáng, móng tủ điện | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 5,418 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,217 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 27,192 | m3 | |
| AH | Mương cáp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 64,792 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,592 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,24 | 100m3 | |
| 4 | gạch chỉ | 11.214 | viên | |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | 1.246 | m | |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 11,214 | 1000v | |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 2,492 | 100m2 | |
| AI | Mương tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 6,016 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,241 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3 | 100m3 | |
| 4 | Làm tiếp địa cho cột điện | 66 | 1 cọc | |
| 5 | Dây đồng mềm Cu/PVC 1x35mm2 | 8 | m | |
| 6 | Đầu cốt M35 | 16 | cái | |
| AJ | Làm đầu cáp | |||
| 1 | Làm cáp ngầm hạ thế cho cáp tiếp diện từ 6 đến 35mm2 | 86 | 1 đầu cáp | |
| 2 | Đầu cáp ngầm hạ thế cho cáp tiết diện 4x6mm2, 4x10mm2 (không kèm đầu cốt) | 84 | bộ | |
| 3 | Đầu cáp ngầm hạ thế cho cáp tiết diện 4x35mm2 (không kèm đầu cốt) | 2 | bộ | |
| 4 | Đầu cốt M35 | 8 | cái | |
| 5 | Đầu cốt M10 | 184 | cái | |
| 6 | Đầu cốt M6 | 152 | cái | |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 33,6 | 10 đầu cốt | |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 9 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 84 | đầu cáp | |
| 10 | Dây lên đèn CVV 3x2,5mm2 | 378 | m | |
| 11 | Đánh số cột thép | 42 | 10 cột | |
| 12 | Biển tên tủ,cảnh báo | 1 | cái | |
| AK | BỂ CÁP | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | 274,0412 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 10,9616 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 8,3 | 100m3 | |
| 4 | èng hdpe d130/100 [ống trôc chÝnh] | 3.450 | m | |
| 5 | èng hdpe d50/40 [ống dÞch vô vÒ nhµ d©n] | 1.850 | m | |
| 6 | Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | 30 | bÓ | |
| 7 | Sản xuất khung bể cáp dưới hè cho loại bể xây gạch, xây đá từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 3 đan vuông | 30 | 1 bể | |
| 8 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 3 đan vuông | 30 | 1 bể | |
| 9 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè, loại bể cáp 3 đan vuông | 30 | 1 bể | |
| 10 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | 90 | 1 nắp đan | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuông | 30 | bÓ | |
| 12 | Xây lắp ganivô nắp bê tông | 111 | c¸i | |
| 13 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | 1,07 | 100m | |
| AL | HỆ THỐNG PCCC | |||
| AM | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | 25,284 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,8 | 15,6 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, chỉu rộng | 10,78 | m3 | |
| 4 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 3,584 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,64 | m2 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 40,04 | m2 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0462 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 1,26 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0203 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 7 | cái | |
| AN | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt trụ cứu hoả D100 3 cửa | 7 | cái | |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D100 | 7 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=100mm - BSA1 | 0,35 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt van chặn D100 (ty nổi) | 7 | cái | |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm D100 | 14 | cái | |
| 6 | Lắp đặt miệng khóa gang | 9 | cái | |
| 7 | Lắp đặt bích thép D100 | 84 | cặp bích | |
| 8 | Lắp đặt nắp gang D900x600 | 7 | cái | |
| 9 | Lắp đặt thang sắt hố ga | 7 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính d=100mm | 14 | cái | |
| 11 | Lắp đặt côn tráng kẽm, đường kính côn d=100mm | 10 | cái | |
| 12 | Lắp đặt đầu nối gắn bích DN110-HDPE | 7 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | 0,1 | 100m | |
| AO | HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN | |||
| AP | PHẦN CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| AQ | PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | CDPT - 22kV-630A-20kA/1s-Ngoài trời. | 1 | Bộ | |
| 2 | CSV 22kV - Class 1-10kA | 1 | bộ 3 pha | |
| AR | PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4- 630kVA, đầu sứ Elbow | 2 | máy | |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A- (2CD+2MC) | 1 | Tủ | |
| 3 | Tủ điện hạ áp tổng 600V-1000A | 2 | Tủ | |
| 4 | Tủ điện liên lạc 600V-1000A | 1 | Tủ | |
| 5 | Tủ tụ bù hạ áp 440V-6x25kVAr | 2 | Tủ | |
| AS | PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ HẠ THẾ | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế pillar 500V-300A có ngăn chứa 9 công tơ | 32 | Tủ | |
| AT | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt LBS, 3 pha, loại | 1 | 1 bộ | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| AU | PHẦN THU HỒI THIẾT BỊ CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tháo hạ LBS, 3 pha, loại | 1 | 1 bộ | |
| 2 | Tháo hạ chống sét van | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| AV | THÍ NGHIỆM CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | 1 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | 3 | bộ | |
| AW | PHẦN THÍ NGHIỆM NGĂN DỰ PHÒNG TỦ RMU HIỆN CÓ | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | 1 | bộ | |
| AX | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | 1 | 1 tủ | |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | 2 | 1 máy | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 1000A | 2 | 1 tủ | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế (tủ bù) | 2 | 1 tủ | |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế (tủ liên lạc) | 1 | 1 tủ | |
| AY | PHẦN THÍ NGHIỆM TỦ RMU 4 NGĂN (2CD+2MC) | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | 2 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | 2 | bộ | |
| 3 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | 2 | bộ | |
| 4 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | 2 | hệ thống | |
| AZ | PHẦN THÍ NGHIỆM MÁY BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | 2 | máy | |
| BA | PHẦN THÍ NGHIỆM TỦ HẠ THẾ TỔNG | |||
| 1 | Thí nghiệm biến dòng điện | 12 | cái | |
| 2 | Thí nghiệm Vonmet có bộ biến đổi | 2 | cái | |
| 3 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | 6 | cái | |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | 3 | cái | |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | 8 | cái | |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | 4 | cái | |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | 6 | bộ | |
| BB | PHẦN THÍ NGHIỆM TỦ TỤ BÙ | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | 2 | cái | |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | 24 | cái | |
| 3 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | 12 | tụ | |
| BC | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | 32 | 1 tủ | |
| BD | PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | 32 | cái | |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | 32 | cái | |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A (ATM 1 cực) | 288 | cái | |
| BE | PHẦN XÂY LẮP | |||
| BF | LẮP ĐẶT CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm 12.7/22/(24)kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 - có chống thấm dọc | 368 | m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | 0,22 | 100m | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 3,46 | 100m | |
| BG | LẮP ĐẶT ỐNG BẢO VỆ CÁP | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE d195/150 | 643 | m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 6,43 | 100m | |
| BH | LẮP ĐẶT ĐIỂM ĐẤU TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Xà phụ đỡ sứ 1 pha | 7,97 | kg | |
| 2 | Xà phụ đỡ sứ 2 pha | 17,52 | kg | |
| 3 | Xà phụ đỡ sứ 3 pha | 24,37 | kg | |
| 4 | Xà đỡ CDPT thân cột - cột đơn | 56,08 | kg | |
| 5 | Ghế thao tác cầu dao - cột đơn | 106,63 | kg | |
| 6 | Thang trèo | 36,29 | kg | |
| 7 | Colie ôm cáp lên cột | 27,35 | kg | |
| 8 | Xà đỡ đầu cáp và CSV | 94,74 | kg | |
| 9 | Cáp bọc 22kV ACSR/XLPE/HDPE 1x120mm2 | 18 | m | |
| 10 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | 10 | quả | |
| 11 | Ghíp MV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7 mm, loại 2 bulong cho cáp tiết diện 120mm2 | 9 | cái | |
| 12 | Đầu cốt AM150 | 6 | cái | |
| 13 | Dây buộc đình hình cổ sứ | 6 | sợi | |
| 14 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | 2 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | 2 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | 2 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | 1 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 18 | 1 m | |
| 20 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | 1 | 10 sứ | |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| BI | LẮP ĐẶT ĐẦU CÁP TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2-Ngoài trời-Không kèm đầu cốt | 1 | bộ | |
| 2 | Đầu cốt đồng M240 | 3 | cái | |
| 3 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2 | 3 | bộ | |
| 4 | Hộp nối cáp ngầm 22kV-3x240mm2 | 1 | bộ | |
| 5 | Tiếp địa đầu cáp trung thế | 3 | bộ | |
| 6 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| BJ | LẮP ĐẶT VẬT TƯ PHỤ KHÁC | |||
| 1 | Biển tên Dao | 1 | cái | |
| 2 | Biển tên cáp ngầm | 3 | cái | |
| 3 | Biển tên ngăn tủ RMU | 2 | cái | |
| 4 | Biển cấm trèo | 1 | cái | |
| 5 | Đồng dẹt 50x5 | 6,675 | kg | |
| 6 | Chụp cực cách điện Chống sét van | 3 | cái | |
| 7 | Cáp bọc 22kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 3 | m | |
| 8 | Cáp bọc 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 5 | m | |
| 9 | Đầu cốt đồng M50 | 14 | cái | |
| 10 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | 7 | 1 bộ | |
| 11 | Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 15-22kV | 3 | bộ cách điện | |
| 12 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 8 | 1 m | |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1,4 | 10 đầu cốt | |
| BK | LẮP ĐẶT TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6, dài 2.5m | 1 | cọc | |
| 2 | Dây tiếp địa d10 | 17,36 | kg | |
| 3 | Ống HDPE d32/25 | 6 | kg | |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 0,1 | 10 cọc | |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | 0,174 | 100kg | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 0,06 | 100m | |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 1,2 | m3 | |
| 8 | Đắp đấy rãnh tiếp địa | 1,2 | m3 | |
| BL | RÃNH CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 0,16 | 100m | |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | 0,056 | 100m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 3,1 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 23,9 | m2 | |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 52,508 | m3 | |
| 6 | Đào kênh mương | 1,2252 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,5685 | 100m3 | |
| 8 | Băng báo hiệu cáp ngầm | 608 | m | |
| 9 | Gạch chỉ | 5.472 | viên | |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 1,216 | 100m2 | |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 5,472 | 1000v | |
| 12 | Vận chuyển đất cấp II | 1,781 | 100m3 | |
| BM | TẤM ĐAN HỘP NỐI CÁP NGẦM | |||
| 1 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 4 | 1 cấu kiện | |
| BN | HOÀN TRẢ RÃNH CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng cát vàng gia cố 8% xi măng | 2,39 | m3 | |
| 2 | Đắp cát nền, hè đường | 1,195 | m3 | |
| 3 | Sửa chữa lát hè bằng gạch block | 23,9 | m2 | |
| 4 | Rải lớp móng bằng cấp phối đá dăm, bề rộng đường | 5,6 | m2 | |
| 5 | Làm lớp bám dính bằng nhựa đường, lượng nhựa 1,0kg/m2 | 0,056 | 100m2 | |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, bề rộng đường | 5,6 | m2 | |
| BO | LẮP ĐẶT MỐC BÁO HIỆU CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | 61 | viên | |
| 2 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 61 | 1 cấu kiện | |
| BP | THU HỒI TUYẾN ĐƯỜNG DÂY CŨ | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | 0,12 | 1km / 1dây | |
| 2 | Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Xà thép các loại cột : Néo | 1 | 1 bộ | |
| 3 | Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Xà thép các loại cột : Đỡ | 2 | 1 bộ | |
| 4 | Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Xà thép các loại cột : Đỡ | 3 | 1 bộ | |
| 5 | Tháo hạ cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV | 0,7 | 10 cách điện | |
| 6 | Tháo hạ chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay | 6 | 1 chuỗi cách điện | |
| 7 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột | 2 | 1 cột | |
| 8 | Ca xe vận chuyển vật tư lắp mới và thu hồi | 2 | ca | |
| BQ | LẮP ĐẶT VỎ TRẠM KIOSK | |||
| 1 | Vỏ trạm kios 4 ngăn, chế tạo bằng tôn dầy 2mm sơn tĩnh điện | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | 1,2 | tấn | |
| BR | LẮP ĐẶT CÁP TỪ TỦ RMU SANG MBA | |||
| 1 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2 | 69 | m | |
| 2 | Đầu cáp Elbow-Cu-24kV-1x50 | 4 | bộ 3 pha | |
| 3 | Giá đỡ cáp trung thế | 7,66 | kg | |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | 12 | Cái | |
| 5 | Tiếp địa đầu cáp trung thế | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 69 | 1 m | |
| 7 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ | 0,008 | tấn | |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| BS | LẮP ĐẶT CÁP TỪ MBA SANG TỦ HẠ THẾ TỔNG, TỦ BÙ | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 128 | m | |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 36 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M240 | 32 | cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng M120 | 12 | cái | |
| 5 | Đầu bọc màu cáp hạ thế | 44 | cái | |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế | 158,24 | kg | |
| 7 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 128 | 1 m | |
| 8 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 36 | 1 m | |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 3,2 | 10 đầu cốt | |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| 11 | Lắp đặt giá đỡ | 1,582 | tấn | |
| BT | LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Bình chữa cháy | 2 | bình | |
| 2 | Tủ chứa bình chữa cháy | 1 | tủ | |
| 3 | Biển tên tên Trạm biến áp | 1 | cái | |
| 4 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | 2 | cái | |
| 5 | Biển sơ đồ một sợi | 2 | cái | |
| 6 | Biển an toàn | 4 | cái | |
| 7 | Biển tên buồng trạm biến áp | 4 | cái | |
| 8 | Khóa cửa | 6 | cái | |
| 9 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=195/150 | 8,4 | m | |
| 10 | Bộ sấy cảm ứng trong tủ RMU (bao gồm cả dây đấu nhị thứ) | 1 | cái | |
| 11 | Bộ báo sự cố đầu cáp, chỉ thị sự cố đầu cáp trong tủ RMU | 1 | bộ | |
| 12 | Bộ đo xa cho tủ hạ thế trạm biến áp (có SMS) | 2 | bộ | |
| 13 | Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMU | 1 | bộ | |
| 14 | Bọc cổ cáp trung thế | 4 | bộ | |
| 15 | Thảm cách điện 24kV | 1 | thảm | |
| 16 | Găng tay cách điện 24kV | 1 | bộ | |
| 17 | Ủng cách điện 24kV | 1 | bộ | |
| 18 | Cầu thông gió D300 | 2 | bộ | |
| 19 | Bu lông M27x950 | 8 | bộ | |
| 20 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | 13 | 1 bộ | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 0,084 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt điện trở sấy | 1 | 1 bộ | |
| 23 | Lắp đặt báo sự cố, đo xa | 3 | 1 cái | |
| BU | LẮP ĐẶT TIẾP ĐỊA TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6, dài 2.5m | 8 | cọc | |
| 2 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây nhánh tiếp địa) | 15,12 | kg | |
| 3 | Thép dẹt 40x4-TL: 1,26kg/m (dây trục tiếp địa) | 37,8 | kg | |
| 4 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 19,5 | m | |
| 5 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 12 | m | |
| 6 | Đầu cốt đồng M35 | 26 | cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng M120 | 4 | cái | |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 0,8 | 10 cọc | |
| 9 | Rải dây tiếp địa (dẹt 40x4) | 4,2 | 10 m | |
| 10 | Rải dây tiếp địa (dây đồng M35) | 1,95 | 10 m | |
| 11 | Rải dây tiếp địa (dây đồng M120) | 1,2 | 10 m | |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,4 | 10 đầu cốt | |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 2,6 | 10 đầu cốt | |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 12 | m3 | |
| 15 | Đắp đất rãnh tiếp địa | 12 | m3 | |
| BV | LẮP ĐẶT MÓNG TRẠM KIOSK | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | 12,672 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 4,502 | m3 | |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 8,573 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,851 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,017 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,195 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,077 | 100m2 | |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 36,188 | m2 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 20,68 | m2 | |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 11,28 | m2 | |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,127 | 100m3 | |
| 12 | Ca xe vận chuyển vật tư lắp mới | 2 | ca | |
| BW | LẮP ĐẶT CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 | 1.879 | m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 17,44 | 100m | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | 1,35 | 100m | |
| BX | LẮP ĐẶT ỐNG BẢO VỆ CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Ống HDPE D130/100 | 1.744 | m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 17,44 | 100m | |
| BY | LẮP ĐẶT ĐẦU CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Đầu cáp ngầm hạ thế 0.4/1kV - M4x(70-120)mm2 - không kèm đầu cốt | 64 | bộ | |
| 2 | Đầu cốt đồng M120 | 256 | cái | |
| 3 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | 64 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 6,4 | 10 đầu cốt | |
| BZ | LẮP CÁP HÀO NGẦM HẠ THẾ ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 74,4 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 158,37 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương | 3,6953 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,998 | 100m3 | |
| 5 | Băng báo hiệu cáp ngầm | 1.457 | m | |
| 6 | Gạch chỉ | 13.113 | viên | |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 2,914 | 100m2 | |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 13,113 | 1000v | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp II | 5,279 | 100m3 | |
| CA | HOÀN TRẢ HÀO CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng cát vàng gia cố 8% xi măng | 7,44 | m3 | |
| 2 | Đắp cát nền, hè đường | 3,72 | m3 | |
| 3 | Sửa chữa lát hè bằng gạch block | 74,4 | m2 | |
| CB | MÓNG TỦ PILLAR | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 14,08 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 1,28 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 7,136 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,633 | tấn | |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 39,36 | m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp II | 0,141 | 100m3 | |
| 7 | Bulong định vị tủ (bộ 4 cái) | 32 | bộ | |
| CC | LẮP ĐẶT MỐC BÁO HIỆU CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | 247 | viên | |
| 2 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 247 | 1 cấu kiện | |
| CD | LẮP ĐẶT TIẾP ĐỊA TỦ HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 48,64 | m3 | |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa | 48,64 | m3 | |
| 3 | Cọc tiếp địa L63x63x6, dài 2.5m | 64 | cọc | |
| 4 | Dây tiếp địa d10 | 98,72 | kg | |
| 5 | Dây đồng mềm Cu/PVC 1x35mm2 | 96 | m | |
| 6 | Đầu cốt đồng M35 | 192 | cái | |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 6,4 | 10 cọc | |
| 8 | Rải dây tiếp địa (dây thép d10) | 16 | 10 m | |
| 9 | Rải dây tiếp địa (dây đồng M35) | 9,6 | 10 m | |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 19,2 | 10 đầu cốt | |
| CE | PHỤ KIỆN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Biển an toàn (phản quang) | 32 | cái | |
| 2 | Biển tên tủ | 32 | cái | |
| 3 | Biển tên cáp | 32 | cái | |
| 4 | Khóa cửa | 64 | cái | |
| 5 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | 96 | 1 bộ | |
| 6 | Ca xe vận chuyển vật tư | 3 | ca | |
| CF | HÀO CÁP NGẦM VỀ NHÀ DÂN KHÔNG ĐI CHUNG VỚI ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 26,55 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương | 0,62 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,885 | 100m3 | |
| 4 | Băng báo hiệu cáp ngầm | 590 | m | |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 1,18 | 100m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp II | 0,885 | 100m3 | |
| 7 | Ống HDPE D40/30 | 3.149 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 31,49 | 100m | |
| CG | CỬA CHỜ CÁP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 42,283 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 7,29 | m3 | |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 14,421 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 3,904 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,137 | tấn | |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 241 | 1 cấu kiện | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp II | 0,423 | 100m3 | |
| CH | THÍ NGHIỆM ĐẤU NỐI LƯỚI ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện (cột điểm đấu trung thế) | 1 | 1 vị trí | |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 3 ruột | 2 | sợi | |
| CI | THÍ NGHIỆM ĐẤU NỐI LƯỚI TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | 6 | sợi | |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 22 | sợi | |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | 1 | bộ | |
| CJ | THÍ NGHIỆM ĐẤU NỐI LƯỚI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của tủ điện | 32 | 1 vị trí | |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 32 | sợi | |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy ủi | công suất ≤110CV | 1 |
| 2 | Máy đào | dung tích gàu ≤0,8m3 | 2 |
| 3 | Máy lu bánh lốp | ≤16Tấn | 1 |
| 4 | Xe ô tô loại tự đổ | ≤10Tấn | 3 |
| 5 | Máy đầm cóc | Không yêu cầu | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 5 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | ≤ 5KW | 5 |
| 8 | Máy đầm dùi | ≤ 1,5KW | 3 |
| 9 | Máy đầm bàn | ≤ 1KW | 3 |
| 10 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 2 |
| 11 | Ô tô tưới nhựa | Không yêu cầu | 1 |
| 12 | Ô tô tưới nước | Không yêu cầu | 1 |
| 13 | Máy hàn điện | ≤ 23KW | 2 |
| 14 | Máy rải | 130-140 CV | 1 |
| 15 | Trạm trộn | ≥ 60 tấn/h | 1 |
| 16 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Không yêu cầu | 1 |
| 17 | Máy nén khí | Không yêu cầu | 2 |
| 18 | Máy san | ≤ 108CV | 1 |
| 19 | Máy bơm nước | Không yêu cầu | 1 |
| 20 | Bộ máy phát điện dự phòng | Không yêu cầu | 1 |
| 21 | Máy lu bánh lốp | ≤ 16Tấn | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy ủi |
công suất ≤110CV |
1 |
2 |
Máy đào |
dung tích gàu ≤0,8m3 |
2 |
3 |
Máy lu bánh lốp |
≤16Tấn |
1 |
4 |
Xe ô tô loại tự đổ |
≤10Tấn |
3 |
5 |
Máy đầm cóc |
Không yêu cầu |
3 |
6 |
Máy trộn bê tông |
≥ 250L |
5 |
7 |
Máy cắt uốn thép |
≤ 5KW |
5 |
8 |
Máy đầm dùi |
≤ 1,5KW |
3 |
9 |
Máy đầm bàn |
≤ 1KW |
3 |
10 |
Máy trộn vữa |
≥ 80L |
2 |
11 |
Ô tô tưới nhựa |
Không yêu cầu |
1 |
12 |
Ô tô tưới nước |
Không yêu cầu |
1 |
13 |
Máy hàn điện |
≤ 23KW |
2 |
14 |
Máy rải |
130-140 CV |
1 |
15 |
Trạm trộn |
≥ 60 tấn/h |
1 |
16 |
Thiết bị sơn kẻ vạch |
Không yêu cầu |
1 |
17 |
Máy nén khí |
Không yêu cầu |
2 |
18 |
Máy san |
≤ 108CV |
1 |
19 |
Máy bơm nước |
Không yêu cầu |
1 |
20 |
Bộ máy phát điện dự phòng |
Không yêu cầu |
1 |
21 |
Máy lu bánh lốp |
≤ 16Tấn |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào xúc đất-đất cấp I | 1,79 | 100m3 | |||
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | 55,2534 | 100m3 | |||
| 3 | Đất san nền từ mỏ về công trường | 5.912,1138 | m3 | |||
| 4 | Vận chuyển đất | 59,1211 | 100m3/1km | |||
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | 45,4574 | 100m3 | |||
| 6 | Phá dỡ Kết cấu bê tông | 218,77 | m3 | |||
| 7 | Đào nền đường -đất cấp I | 37,1716 | 100m3 | |||
| 8 | Đào nền đường -đất cấp II | 39,0361 | 100m3 | |||
| 9 | Vận chuyển đất các loại ra bãi đổ thải | 78,3954 | 100m3 | |||
| 10 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | 123,2481 | 100m3 | |||
| 11 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98 | 38,1683 | 100m3 | |||
| 12 | Lớp vải địa kỹ thuật ngăn cách không dệt cường độ 12KN | 95,8173 | 100m2 | |||
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới dày 30cm | 16,0498 | 100m3 | |||
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 25cm | 12,7735 | 100m3 | |||
| 15 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 81,1475 | 100m2 | |||
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung(Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 81,1475 | 100m2 | |||
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | 81,1475 | 100m2 | |||
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 81,1475 | 100m2 | |||
| 19 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm đến công trường | 23,0297 | 100tấn | |||
| 20 | Rải nilong chống thấm | 2,412 | m2 | |||
| 21 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | 48,24 | m3 | |||
| 22 | Cát vàng đệm dày 5cm | 281,79 | m3 | |||
| 23 | Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | 5,6359 | 100m3 | |||
| 24 | Lát gạch Block tự chèn BTXM mác 300 dày 6cm | 5.635,88 | m2 | |||
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 1,3996 | 100m2 | |||
| 26 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 39,44 | m3 | |||
| 27 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 27,12 | m3 | |||
| 28 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 90x85 cm | 224 | 1 cây | |||
| 29 | Mua trồng cây sấu đường kính cây (từ 8-10cm) | 224 | cây | |||
| 30 | Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 15x15 cm (cây sấu) | 224 | 1 cây | |||
| 31 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 258,05 | m3 | |||
| 32 | Cây chống và vật tư khác để chống cây sau khi trồng (tính cho 1 cây 4 cây chống) | 896 | cây | |||
| 33 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre bãi đỗ xe, cây xanh tập trung | 590 | m2/tháng | |||
| 34 | Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm) | 22,4 | 10cây/tháng | |||
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 3,8828 | 100m2 | |||
| 36 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 54,36 | m3 | |||
| 37 | Xây móng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | 89,69 | m3 | |||
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 3,4497 | 100m2 | |||
| 39 | Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | 80,49 | m3 | |||
| 40 | Vữa lót xi măng M100 dày 2cm | 574,95 | m2 | |||
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,8398 | 100m2 | |||
| 42 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | 34,497 | m3 | |||
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | 3.833 | 1 cấu kiện | |||
| 44 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 4,1818 | 100m2 | |||
| 45 | Vữa lót xi măng M100 dày 2cm | 543,63 | m2 | |||
| 46 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 64,82 | m3 | |||
| 47 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, kích thước 23x26x100cm | 1.720,89 | m | |||
| 48 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, kích thước 23x26x25cm | 299,99 | m | |||
| 49 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | 69 | m | |||
| 50 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x25cm | 1 | m |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Chúng ta sống với các khuyết điểm như những mùi hôi của ta. Chúng ta không hay biết gì nhưng chúng làm cho người khac khó chịu thôi. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Trong cuộc chiến tranh phá hoại lần thứ 2 trên miền Bắc nước ta từ 16-4-1972 đến 29-12-1972, đế quốc Mỹ đã huy động đến mức cao nhất từ trước đến nay lực lượng hải quân, không quân kể cả không quân chiến lược gồm các loại máy bay hiện đại nhất lúc đó đánh phá ác liệt Hà Nội, Hải Phòng và một số địa phương khác. Quân và dân miền Bắc đã kiên quyết giáng trả thích đáng, đập tan âm mưu của Mỹ. Ngày 15-1-1973 Tổng thống Mỹ Ních xơn phải tuyên bố chấm dứt toàn bộ việc ném bom, bắn phá, thả mìn miền Bắc nước ta.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.