Thông báo mời thầu

Xây lắp 1

Tìm thấy: 10:52 22/07/2026
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật chính Khu liên hợp xử lý chất thải rắn Tây Bắc Thành phố, huyện Củ Chi giai đoạn 2 – Đường số 2
Tên gói thầu
Xây lắp 1
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Quyết định về việc phê duyệt bổ sung kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Phân loại KHLCNT
Chi đầu tư phát triển
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Ngân sách Thành phố
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Địa điểm thực hiện gói thầu
Xã Tân An Hội, Thành phố Hồ Chí Minh
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
15:30 07/08/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
150 Ngày
Ngành nghề AI phân loại
Số quyết định phê duyệt
235/QĐ-BQLKLH
Ngày phê duyệt
22/07/2026 10:51
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
BAN QUẢN LÝ CÁC KHU LIÊN HỢP XỬ LÝ CHẤT THẢI THÀNH PHỐ
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
10:51 22/07/2026
đến
15:30 07/08/2026
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
15:30 07/08/2026
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
2.200.000.000 VND
Số tiền bằng chữ
Hai tỷ hai trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 07/08/2026 (03/02/2027)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị tư vấn Vai trò Địa chỉ
1 CÔNG TY CỔ PHẦN IDECO VIỆT NAM Tư vấn lập thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế hai bước), dự toán 294 Nguyễn Trọng Tuyển - - Phường Tân Sơn Hòa - Thành phố Hồ Chí Minh
2 CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG KHANG THỊNH Tư vấn thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế hai bước), dự toán 58 Diệp Minh Châu - - Phường Tân Sơn Nhì - Thành phố Hồ Chí Minh
3 CÔNG TY TNHH QUẢN LÝ XÂY DỰNG HƯNG THỊNH Tư vấn lập E-HSMT Số 47, Đường số 12, Khu Nhà ở Vạn Phúc 1 - - Phường Hiệp Bình - Thành phố Hồ Chí Minh
4 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG QUANG MINH Tư vấn thẩm định E-HSMT 31/1B, Quốc lộ 13 (cũ) - - Phường Hiệp Bình - Thành phố Hồ Chí Minh
5 CÔNG TY TNHH QUẢN LÝ XÂY DỰNG HƯNG THỊNH Tư vấn đánh giá E-HSDT Số 47, Đường số 12, Khu Nhà ở Vạn Phúc 1 - - Phường Hiệp Bình - Thành phố Hồ Chí Minh
6 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG QUANG MINH Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu 31/1B, Quốc lộ 13 (cũ) - - Phường Hiệp Bình - Thành phố Hồ Chí Minh
7 Ban Quản lý các Khu liên hợp xử lý chất thải thành phố Đơn vị quản lý hợp đồng Số 40 đường Võ Thị Sáu, phường Tân Định, thành phố Hồ Chí Minh

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Cần cẩu bánh lốp hoặc ô tô có gắn cẩu, sức nâng ≥ 6 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.
1
2
Cần cẩu bánh xích, sức nâng ≥ 10 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.
2
3
Cần cẩu bánh xích, sức nâng ≥ 16 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.
1
4
Cần cẩu bánh xích, sức nâng ≥ 50 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.
1
5
Búa rung, công suất ≥ 60 kW Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.
2
6
Máy khoan cọc đất (2 cần) Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo quy định (Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực hoặc tài liệu tương đương).
4
7
Máy trộn vữa xi măng, dung tích ≥ 1200 lít Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo quy định (Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực hoặc tài liệu tương đương).
2
8
Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5 m3 Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo quy định (Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực hoặc tài liệu tương đương).
1
9
Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,25 m3 Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo quy định (Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực hoặc tài liệu tương đương).
2
10
Máy lu bánh thép tự hành, tải trọng ≥ 10 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo quy định (Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực hoặc tài liệu tương đương).
2
11
Máy lu bánh thép tự hành, tải trọng ≥ 25 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo quy định (Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực hoặc tài liệu tương đương).
1
12
Máy lu bánh hơi tự hành, tải trọng ≥ 16 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo quy định (Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực hoặc tài liệu tương đương).
2
13
Máy lu bánh hơi tự hành, tải trọng ≥ 25 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo quy định (Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực hoặc tài liệu tương đương).
1
14
Máy lu rung, tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo quy định (Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực hoặc tài liệu tương đương).
2
15
Máy ủi, công suất ≥ 110 CV Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo quy định (Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực hoặc tài liệu tương đương).
1
16
Máy rải bê tông nhựa, công suất ≥ 130 CV Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo quy định (Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực hoặc tài liệu tương đương).
1
17
Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa đường Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo quy định (Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực hoặc tài liệu tương đương).
1
18
Máy nén khí, công suất ≥ 600m3/h Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo quy định (Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực hoặc tài liệu tương đương).
1
19
Ô tô tải thùng, tải trọng ≥ 2,5 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.
1
20
Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 27 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.
1
21
Ô tô tưới nước hoặc ô tô chở bồn nước, dung tích bồn ≥ 5m3 Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.
1
22
Bộ thiết bị sơn kẻ vạch (bao gồm 01 thiết bị sơn và 01 lò nấu sơn) Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Mẫu số 01B. Bảng kê hạng mục công việc:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1
Đổ bê tông hố ga đá 1x2, M200
23.402
m3
Theo quy định tại Chương V
2
Ván khuôn hố ga
1.847
100m2
Theo quy định tại Chương V
3
Cốt thép D ≤ 10mm
0.077
tấn
Theo quy định tại Chương V
4
Cốt thép 10
3.64
tấn
Theo quy định tại Chương V
5
Ống thoát nước đáy hố ga PVC D90
0.1
100m
Theo quy định tại Chương V
6
Nắp hầm ga bằng gang
20
cấu kiện
Theo quy định tại Chương V
7
Nắp hầm ga hào kỹ thuật bằng gang tải 12.5 tấn
20
cái
Theo quy định tại Chương V
8
Cút đỡ ống qua công trình ngầm
Theo quy định tại Chương V
9
BTCT đá 1x2 M200 đúc sẵn
13.98
m3
Theo quy định tại Chương V
10
BTCT Lót M150
1.5
m3
Theo quy định tại Chương V
11
Cốt thép D<=10
0.428
tấn
Theo quy định tại Chương V
12
Gia công Thép LA 80x6
0.16
tấn
Theo quy định tại Chương V
13
Mạ kẽm Thép LA 80x6
0.16
tấn
Theo quy định tại Chương V
14
Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 20 kg
0.16
tấn
Theo quy định tại Chương V
15
Ván khuôn thép
0.602
100m2
Theo quy định tại Chương V
16
Bu lông M14
96
cái
Theo quy định tại Chương V
17
Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn, trọng lượng < 2 tấn/cấu kiện
24
cấu kiện
Theo quy định tại Chương V
18
Thí nghiệm cọc
Theo quy định tại Chương V
19
Thí nghiệm hiện trường, cọc Thử CDM
Theo quy định tại Chương V
20
Khoan lõi mẫu
28
m khoan
Theo quy định tại Chương V
21
Nén không hạn chế nở hông Qu ( mỗi cọc lấy 9 mẫu, 3 mẫu ở 1/3 chiều dài cọc phần đuôi, 3 mẫu ở giữa và 3 mẫu ở 1/3 dưới mũi)
18
chỉ tiêu
Theo quy định tại Chương V
22
Nén tĩnh trụ đơn 40T/cọc
80
tấn/lần
Theo quy định tại Chương V
23
Thí nghiệm hiện trường, cọc đại trà CDM
Theo quy định tại Chương V
24
Khoan lõi mẫu chiều sâu trung bình 14m (mật độ 2000 cọc lấy 15 cọc)
789.6
m khoan
Theo quy định tại Chương V
25
Nén không hạn chế nở hông Qu ( mỗi cọc lấy 9 mẫu, 3 mẫu ở 1/3 chiều dài cọc phần đuôi, 3 mẫu ở giữa và 3 mẫu ở 1/3 dưới mũi)
540
chỉ tiêu
Theo quy định tại Chương V
26
Nén tĩnh trụ đơn 40T/cọc
2400
tấn/lần
Theo quy định tại Chương V
27
Lắp đặt chân cột (45kg/ cấu kiện)
70
cấu kiện
Theo quy định tại Chương V
28
Hàng rào báo hiệu (KT 1 hàng rào báo hiệu 1.5m2)
Theo quy định tại Chương V
29
Gia công thép hình hàng rào
0.031
tấn
Theo quy định tại Chương V
30
Sơn phản quang
2.86
m2
Theo quy định tại Chương V
31
Lắp dựng, tháo dỡ thép hình (NC,M*1,6)
2
cái
Theo quy định tại Chương V
32
Biển báo công trường, nhân công điều tiết
Theo quy định tại Chương V
33
Biển báo đèn led tròn D70cm, đèn vàng 12V, đèn đỏ 12V
3
cái
Theo quy định tại Chương V
34
Cung cấp, lắp đặt biển tròn 70cm
3
cái
Theo quy định tại Chương V
35
Cung cấp, lắp đặt biển tam giác cạnh 70cm
3
cái
Theo quy định tại Chương V
36
Cung cấp, lắp đặt biển chữ nhật (biển I.441) KT 1300x900mm
3
cái
Theo quy định tại Chương V
37
Cung cấp, lắp đặt biển báo KT: 1600x600mm (Biển xin lỗi)
2
cái
Theo quy định tại Chương V
38
Cung cấp, lắp đặt Biển báo KT: 200x160cm (Biển thông tin công trình)
1
cái
Theo quy định tại Chương V
39
Cung cấp, lắp đặt biển báo đèn Led hướng đi KT: 25x25cm
5
cái
Theo quy định tại Chương V
40
Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng ban đêm
8
bộ
Theo quy định tại Chương V
41
Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiệu
6
cái
Theo quy định tại Chương V
42
Cung cấp, lắp đặt cột biển báo loại 1 (L=4.40m)
1
cái
Theo quy định tại Chương V
43
Cung cấp, lắp đặt cột biển báo loại 1 (L=3.70m)
2
cái
Theo quy định tại Chương V
44
Bê tông đá 1x2, M200 móng trụ biển báo
0.3
m3
Theo quy định tại Chương V
45
Ván khuôn móng trụ
0.024
100m2
Theo quy định tại Chương V
46
Bu lông D10, L=12cm
8
cái
Theo quy định tại Chương V
47
Nhân công điều tiết giao thông
520
công
Theo quy định tại Chương V
48
THOÁT NƯỚC MƯA
Theo quy định tại Chương V
49
Phần cống
Theo quy định tại Chương V
50
Phần cống tròn - Cung cấp, lắp đặt cống D800 (H10), L=1m/đoạn
1
đoạn ống
Theo quy định tại Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp 1". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp 1" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 42

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây