Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 15:57 30/03/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp đường trục chính ra bãi ngoài hướng sông Hồng (Cảng Tàm Xá)
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, nâng cấp đường trục chính ra bãi ngoài hướng sông Hồng (Cảng Tàm Xá)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
vốn ngân sách
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
18:00 13/04/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:52 30/03/2022
đến
18:00 13/04/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
18:00 13/04/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
115.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 13/04/2022 (11/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tàm Xá
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp đường trục chính ra bãi ngoài hướng sông Hồng (Cảng Tàm Xá)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): vốn ngân sách
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tàm Xá , địa chỉ: xã Tàm xá, Xã Tàm Xá, Huyện Đông Anh, Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Tàm Xá (Địa chỉ: Xã Tàm Xá - Huyện Đông Anh - Hà Nội);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kỹ thuật xây dựng Nhật Minh (Địa chỉ: Đường Nam, thôn Thượng Phúc, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và quản lý xây dựng DSC (Địa chỉ: Số 672 đường Phúc Diễn, phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội); + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HDC (Địa chỉ: Số nhà 30, ngách 49, ngõ 124 TDP 1 Miêu Nha, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội);

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tàm Xá , địa chỉ: xã Tàm xá, Xã Tàm Xá, Huyện Đông Anh, Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Tàm Xá (Địa chỉ: Xã Tàm Xá - Huyện Đông Anh - Hà Nội);

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Các tài liệu đánh giá kỹ thuật yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT;
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tàm Xá (Địa chỉ: Xã Tàm Xá - Huyện Đông Anh - Hà Nội);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đông Anh (Địa chỉ: Đường Cao Lỗ - Xã Uy Nỗ - Huyện Đông Anh - Hà Nội);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không;

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1+ Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT) hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;51
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát hiện trường phần xây dựng2+ Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
3Cán bộ phụ trách thanh toán1+ Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
4Cán bộ an toàn lao động1Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
5Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc1+ Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcChương V. Yêu cầu kỹ thuật20,163m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,815100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,017100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,017100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,017100m3
6Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IChương V. Yêu cầu kỹ thuật66,525m3
7Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,987100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,652100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,652100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,652100m3
11Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật38,017m3
12Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,422100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,802100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,802100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,802100m3
16Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IVChương V. Yêu cầu kỹ thuật25,335m3
17Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IVChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,28100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,652100m3
19Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật104,609m3
20Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,415100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,461100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,461100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật10,461100m3
24Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,6100m2
25Mua đất đắp nền đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật3.171,908m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,052100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật192,332100m3
28Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,31100m3
29Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,604100m3
30Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật22,217100m2
31Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn, tỷ lệ xi măng 5%Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,514100m3
32Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,554100m3
33Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Tận dụng cấp phối đá dăm nền đường cũ để đắp giá cố lề đường)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,296100m3
34Rải nilon lótChương V. Yêu cầu kỹ thuật77,565100m2
35Ván khuôn mặt đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,7100m2
36Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,005100m2
37Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2.384,35m3
38Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật23,844100m3
39Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,844100m3
40Vận chuyển vữa bê tông 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộnChương V. Yêu cầu kỹ thuật23,844100m3
41Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗChương V. Yêu cầu kỹ thuật15410m
42Đánh bóng mặt đường bê tông xi măng bằng máy công nghiệpChương V. Yêu cầu kỹ thuật8.019,22m2
43Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.540,08m
44Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật385,02m
45Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.283,4m
BTƯỜNG CHẮN, CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật91,343m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,221100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chương V. Yêu cầu kỹ thuật255,773100m
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax> 6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,639m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật46,611m3
6Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,48100m2
7Nilon lót đáy chống thấmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,042100m2
8Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật63,537m3
9Đổ bê tông tường chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,89m3
10Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,654100m3
11Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,654100m3
12Vận chuyển vữa bê tông 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộnChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,654100m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,48m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,015100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,018tấn
16Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,401m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,045m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,055tấn
19Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,008100m2
20Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,285m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu kỹ thuật11 cấu kiện
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60,982m3
23Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,448100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,343tấn
25Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,928m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật145,425m2
27Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,302100m2
28Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật215,478m3
29Ván khuôn tường, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,247100m2
30Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật173,714m3
31Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V. Yêu cầu kỹ thuật38,355m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,257tấn
33Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,008100m3
34Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,486100m3
35Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,134100m3
36Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,101100m2
37Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,506100m
38Mua đế cống D600 mác M200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật164cái
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu kỹ thuật1641 cấu kiện
40Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32,8đoạn ống
41Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật32,8mối nối
42Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật32,8mối nối
43Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1200x1200mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,333đoạn cống
44Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng cần cẩu, đường kính 1200mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,333mối nối
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,205100m3
CCỌC TIÊU, BIỂN BẢO:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24,03m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật16,72m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,67m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,362100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,072tấn
6Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,64m3
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật24,64m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,56m2
9Biển tam giác phản quang cạnh 700mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật19chiếc
10Cột biển báo D900 sơn phản quang trắng đỏChương V. Yêu cầu kỹ thuật64,6m
11Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật19cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổÔ tô tự đổ2
2Máy đàoMáy đào1
3Máy lu bánh hơi tự hànhTrọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn1
4Máy lu bánh thép tự hànhTrọng lượng tĩnh ≥ 10 tấn1
5Máy lu rungTrọng lượng rung ≥ 25 tấn1
6Máy nén khí diezenMáy nén khí diezen1
7Máy ủiMáy ủi1
8Máy xúc lậtMáy xúc lật1
9Máy cắt uốn thépMáy cắt uốn thép2
10Máy đầm bànMáy đầm bàn5
11Máy đầm dùiMáy đầm dùi2
12Máy đầm đất cầm tayMáy đầm đất cầm tay3
13Máy hàn điệnMáy hàn điện1
14Máy trộn bê tôngMáy trộn bê tông2
15Máy cắt bê tôngMáy cắt bê tông2
16Máy toàn đạcMáy toàn đạc1
17Máy thủy bìnhMáy thủy bình1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ
Ô tô tự đổ
2
2
Máy đào
Máy đào
1
3
Máy lu bánh hơi tự hành
Trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn
1
4
Máy lu bánh thép tự hành
Trọng lượng tĩnh ≥ 10 tấn
1
5
Máy lu rung
Trọng lượng rung ≥ 25 tấn
1
6
Máy nén khí diezen
Máy nén khí diezen
1
7
Máy ủi
Máy ủi
1
8
Máy xúc lật
Máy xúc lật
1
9
Máy cắt uốn thép
Máy cắt uốn thép
2
10
Máy đầm bàn
Máy đầm bàn
5
11
Máy đầm dùi
Máy đầm dùi
2
12
Máy đầm đất cầm tay
Máy đầm đất cầm tay
3
13
Máy hàn điện
Máy hàn điện
1
14
Máy trộn bê tông
Máy trộn bê tông
2
15
Máy cắt bê tông
Máy cắt bê tông
2
16
Máy toàn đạc
Máy toàn đạc
1
17
Máy thủy bình
Máy thủy bình
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc
20,163 m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
2 Đào kênh mương, chiều rộng
1,815 100m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi
2,017 100m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi
2,017 100m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I
2,017 100m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
6 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I
66,525 m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
7 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I
5,987 100m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi
6,652 100m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi
6,652 100m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I
6,652 100m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
11 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II
38,017 m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
12 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II
3,422 100m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi
3,802 100m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi
3,802 100m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II
3,802 100m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
16 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV
25,335 m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
17 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IV
2,28 100m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi
0,652 100m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
19 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II
104,609 m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
20 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II
9,415 100m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi
10,461 100m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi
10,461 100m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II
10,461 100m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
24 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá
8,6 100m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
25 Mua đất đắp nền đường
3.171,908 m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90
2,052 100m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95
192,332 100m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
28 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95
17,31 100m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
29 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98
5,604 100m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
30 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình
22,217 100m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
31 Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn, tỷ lệ xi măng 5%
7,514 100m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
32 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
5,554 100m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
33 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Tận dụng cấp phối đá dăm nền đường cũ để đắp giá cố lề đường)
2,296 100m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
34 Rải nilon lót
77,565 100m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
35 Ván khuôn mặt đường
7,7 100m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
36 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy
5,005 100m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
37 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 300
2.384,35 m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
38 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường
23,844 100m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
39 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly
23,844 100m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
40 Vận chuyển vữa bê tông 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn
23,844 100m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
41 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ
154 10m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
42 Đánh bóng mặt đường bê tông xi măng bằng máy công nghiệp
8.019,22 m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
43 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông
1.540,08 m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
44 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông
385,02 m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
45 Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông
1.283,4 m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
46 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
91,343 m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
47 Đào móng công trình, chiều rộng móng
8,221 100m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
48 Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc
255,773 100m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
49 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax> 6
3,639 m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
50 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình
46,611 m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 112

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây