Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tàm Xá |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp đường trục chính ra bãi ngoài hướng sông Hồng (Cảng Tàm Xá) Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): vốn ngân sách |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu đánh giá kỹ thuật yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT; |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tàm Xá (Địa chỉ: Xã Tàm Xá - Huyện Đông Anh - Hà Nội); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đông Anh (Địa chỉ: Đường Cao Lỗ - Xã Uy Nỗ - Huyện Đông Anh - Hà Nội); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không; |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 120 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT) hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát hiện trường phần xây dựng | 2 | + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,163 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,815 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,017 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,017 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,017 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66,525 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,987 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,652 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,652 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,652 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,017 | m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,422 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,802 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,802 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,802 | 100m3 |
| 16 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,335 | m3 |
| 17 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,28 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,652 | 100m3 |
| 19 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 104,609 | m3 |
| 20 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,415 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,461 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,461 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,461 | 100m3 |
| 24 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,6 | 100m2 |
| 25 | Mua đất đắp nền đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3.171,908 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,052 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 192,332 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,31 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,604 | 100m3 |
| 30 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,217 | 100m2 |
| 31 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn, tỷ lệ xi măng 5% | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,514 | 100m3 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,554 | 100m3 |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Tận dụng cấp phối đá dăm nền đường cũ để đắp giá cố lề đường) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,296 | 100m3 |
| 34 | Rải nilon lót | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 77,565 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn mặt đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,7 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,005 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.384,35 | m3 |
| 38 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,844 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,844 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển vữa bê tông 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,844 | 100m3 |
| 41 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 154 | 10m |
| 42 | Đánh bóng mặt đường bê tông xi măng bằng máy công nghiệp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8.019,22 | m2 |
| 43 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.540,08 | m |
| 44 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 385,02 | m |
| 45 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.283,4 | m |
| B | TƯỜNG CHẮN, CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 91,343 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,221 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 255,773 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax> 6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,639 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46,611 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,48 | 100m2 |
| 7 | Nilon lót đáy chống thấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 63,537 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,89 | m3 |
| 10 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,654 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,654 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,654 | 100m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,48 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,401 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,045 | m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,285 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60,982 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,448 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,343 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,928 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 145,425 | m2 |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,302 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 215,478 | m3 |
| 29 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,247 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 173,714 | m3 |
| 31 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,355 | m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,257 | tấn |
| 33 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100m3 |
| 34 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,486 | 100m3 |
| 35 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,134 | 100m3 |
| 36 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,101 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,506 | 100m |
| 38 | Mua đế cống D600 mác M200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 164 | cái |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 164 | 1 cấu kiện |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,8 | đoạn ống |
| 41 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,8 | mối nối |
| 42 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,8 | mối nối |
| 43 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1200x1200mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,333 | đoạn cống |
| 44 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng cần cẩu, đường kính 1200mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,333 | mối nối |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,205 | 100m3 |
| C | CỌC TIÊU, BIỂN BẢO: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,03 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,72 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,67 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,362 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,64 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | m2 |
| 9 | Biển tam giác phản quang cạnh 700mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19 | chiếc |
| 10 | Cột biển báo D900 sơn phản quang trắng đỏ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64,6 | m |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 2 |
| 2 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 3 | Máy lu bánh hơi tự hành | Trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng tĩnh ≥ 10 tấn | 1 |
| 5 | Máy lu rung | Trọng lượng rung ≥ 25 tấn | 1 |
| 6 | Máy nén khí diezen | Máy nén khí diezen | 1 |
| 7 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 8 | Máy xúc lật | Máy xúc lật | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 5 |
| 11 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay | 3 |
| 13 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 15 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 2 |
| 16 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ |
Ô tô tự đổ |
2 |
2 |
Máy đào |
Máy đào |
1 |
3 |
Máy lu bánh hơi tự hành |
Trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn |
1 |
4 |
Máy lu bánh thép tự hành |
Trọng lượng tĩnh ≥ 10 tấn |
1 |
5 |
Máy lu rung |
Trọng lượng rung ≥ 25 tấn |
1 |
6 |
Máy nén khí diezen |
Máy nén khí diezen |
1 |
7 |
Máy ủi |
Máy ủi |
1 |
8 |
Máy xúc lật |
Máy xúc lật |
1 |
9 |
Máy cắt uốn thép |
Máy cắt uốn thép |
2 |
10 |
Máy đầm bàn |
Máy đầm bàn |
5 |
11 |
Máy đầm dùi |
Máy đầm dùi |
2 |
12 |
Máy đầm đất cầm tay |
Máy đầm đất cầm tay |
3 |
13 |
Máy hàn điện |
Máy hàn điện |
1 |
14 |
Máy trộn bê tông |
Máy trộn bê tông |
2 |
15 |
Máy cắt bê tông |
Máy cắt bê tông |
2 |
16 |
Máy toàn đạc |
Máy toàn đạc |
1 |
17 |
Máy thủy bình |
Máy thủy bình |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | 20,163 | m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | 1,815 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 2,017 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 2,017 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 2,017 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | 66,525 | m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I | 5,987 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 6,652 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 6,652 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 6,652 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | 38,017 | m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | 3,422 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 3,802 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 3,802 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 3,802 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | 25,335 | m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IV | 2,28 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,652 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | 104,609 | m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | 9,415 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 10,461 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 10,461 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 10,461 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 8,6 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Mua đất đắp nền đường | 3.171,908 | m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,052 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 192,332 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 17,31 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 5,604 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 22,217 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn, tỷ lệ xi măng 5% | 7,514 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 5,554 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Tận dụng cấp phối đá dăm nền đường cũ để đắp giá cố lề đường) | 2,296 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Rải nilon lót | 77,565 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Ván khuôn mặt đường | 7,7 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 5,005 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 300 | 2.384,35 | m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường | 23,844 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | 23,844 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Vận chuyển vữa bê tông 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn | 23,844 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | 154 | 10m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Đánh bóng mặt đường bê tông xi măng bằng máy công nghiệp | 8.019,22 | m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | 1.540,08 | m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | 385,02 | m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | 1.283,4 | m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 91,343 | m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 8,221 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | 255,773 | 100m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax> 6 | 3,639 | m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 46,611 | m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Tình yêu sợ sự nghi ngờ, tuy vậy tình yêu lớn lên nhờ sự nghi ngờ và thường chết đi vì sự tin tưởng. "
B.Shaw
Sự kiện trong nước: Ngày 15-1-1937 Báo Nhành lúa ra số đầu tiên tại Huế. Đây là một tờ báo của những người Cộng sản ở Trung Kỳ do Hải Triều (tức Nguyễn Khoa Văn) làm chủ bút. Tờ báo đánh dấu thời kỳ Mặt trận dân chủ đấu tranh trên lĩnh vực báo chí công khai. Do bị đàn áp, tờ báo ra được tới số 9 vào ngày 13-9-1937 thì bị đình bản.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tàm Xá đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ủy ban nhân dân xã Tàm Xá đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.