Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đống Đa |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Cải tạo, chỉnh trang đường giao thông khu dân cư tổ dân phố Gẩu, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình giao thông còn hiệu lực; Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý IV năm 2021; - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc E-HSDT và các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT (làm rõ nếu cần thiết). |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Đống Đa; Địa chỉ: Phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Đống Đa; Địa chỉ: Phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Vĩnh Yên. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 360 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ thuật giao thông;- Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ thuật giao thông;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | - Là kỹ sư chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực); | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán khối lượng | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền, khuôn đường - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,5416 | 100m3 |
| 2 | Tháo dỡ viên vỉa cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.007 | cái |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6588 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,0517 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp nền K95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4952 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,0929 | 10m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3622 | 100m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,75 | m3 |
| 9 | Rải vải sợi cốt thủy tinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,128 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 41,0683 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9172 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40,1511 | 100m2 |
| 13 | Mua BTN hạt mịn C12,5 hàm lượng nhựa 5% | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 708,6419 | tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,0864 | 100tấn |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 251,775 | m2 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,5105 | 100m2 |
| 17 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,5875 | m3 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.014 | 1 cấu kiện |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,625 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0963 | 100m3 |
| 21 | Đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4813 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2072 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,085 | m3 |
| 24 | Tấm Composite tải trọng 25T bao gồm cả khung | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25 | tấm |
| 25 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,105 | m3 |
| 26 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng vỉa đá Thanh Hóa, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.007 | m |
| 27 | Viên vỉa vát cạnh đá Thanh Hóa màu trắng xám KT 100*20*30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.007 | m |
| 28 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 277,925 | m3 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.779,25 | m2 |
| 30 | Mua đá Thanh Hóa lát hè KT 40*40*4cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.779,25 | m2 |
| 31 | Lát sân, nền đường, vỉa hè đá Thanh Hóa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.779,25 | m2 |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,6352 | 1m3 |
| 33 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1164 | 100m3 |
| 34 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 38,784 | m3 |
| 35 | Viên vỉa bó bồn cây KT 100*20*10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 387,84 | m |
| 36 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng vỉa đá, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 387,84 | m |
| 37 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 194,6 | m2 |
| 38 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 129,47 | m2 |
| 39 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 38,05 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 57,024 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5702 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,168 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,216 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,504 | m3 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,6416 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 89,28 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5184 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,32 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2166 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5371 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,0688 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 72 | 1cấu kiện |
| 14 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,16 | 100m |
| 15 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4336 | 100m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,62 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0905 | 100m3 |
| 18 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6095 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3673 | 100m3 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,44 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 22 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2 | m3 |
| 23 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,1 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,33 | m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0486 | 100m2 |
| 26 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,42 | m3 |
| 27 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,283 | tấn |
| 28 | Ván khuôn, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,384 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 31 | Mua cống B1000 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cấu kiện |
| 32 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | 1 đoạn cống |
| 33 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | mối nối |
| 34 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 76,8 | m2 |
| 35 | Bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,12 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,44 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,309 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,74 | 1m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,344 | m3 |
| 5 | Bê tông thành hào, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,288 | m3 |
| 6 | Vữa mối nối M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0102 | m3 |
| 7 | Băng báo hiệu cáp điện lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22 | m |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,244 | m3 |
| 9 | Đào móng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2618 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,74 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,049 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1309 | 100m3 |
| 13 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,72 | 100m |
| 14 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,1924 | 100m2 |
| 15 | Phá dỡ mặt đường cấp phối đá dăm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,264 | 1m3 |
| 16 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,552 | m3 |
| 17 | Bê tông thành hào, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,824 | m3 |
| 18 | Trát vữa mối nối M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0166 | m3 |
| 19 | Băng báo hiệu cáp điện lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36 | m |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,7584 | m3 |
| 21 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4384 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,264 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,4564 | 100m2 |
| 24 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2192 | 100m3 |
| 25 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,32 | 100m |
| 26 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,09 | 100m2 |
| 27 | Phá dỡ mặt đường cấp phối đá dăm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,4 | 1m3 |
| 28 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,24 | m3 |
| 29 | Bê tông thành hào, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,2964 | m3 |
| 30 | Trát vữa mối nối M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0536 | m3 |
| 31 | Băng báo hiệu cáp điện lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 116 | m |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,96 | m3 |
| 33 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,131 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,4 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,49 | 100m2 |
| 36 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5655 | 100m3 |
| 37 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,44 | 100m |
| 38 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,53 | 100m2 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối đá dăm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 55,8 | m3 |
| 40 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 63,24 | m3 |
| 41 | Bê tông thành hào, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 33,666 | m3 |
| 42 | Trát vữa mối nối M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1719 | m3 |
| 43 | Băng báo hiệu cáp điện lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 372 | m |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22,32 | m3 |
| 45 | Đào móng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,627 | 100m3 |
| 46 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 55,8 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 75,33 | 100m2 |
| 48 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,8135 | 100m3 |
| 49 | Đào kênh mương - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,5843 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 158,436 | m3 |
| 51 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5443 | 100m3 |
| 52 | Băng báo hiệu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 972 | m |
| 53 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 75,768 | m3 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,349 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,034 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,37 | 100m |
| 57 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0693 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,15 | m3 |
| 59 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0378 | 100m3 |
| 60 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0119 | 100m3 |
| 61 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | cọc |
| 62 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 52,5 | m |
| 63 | Bu lông bắt tiếp địa tủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,98 | kg |
| 64 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,868 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1176 | 100m2 |
| 66 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,96 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0629 | tấn |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,76 | m2 |
| 69 | Bu lông móng tủ-M16x850 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 70 | Băng dính bọc đầu khung móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | cuộn |
| 71 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,76 | m2 |
| 72 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,35 | m3 |
| 73 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,96 | m3 |
| 74 | Bulông neo M12x200 kiểu chẻ chân | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,08 | kg |
| 75 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0629 | tấn |
| 76 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0951 | 100m2 |
| 77 | Đào móng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8484 | 100m3 |
| 78 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,24 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | m2 |
| 80 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,42 | m3 |
| 81 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0042 | 100m3 |
| 82 | Khung móng cột đèn M24x300x300x750 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cái |
| 83 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,096 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,6 | m3 |
| 85 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,48 | 100m2 |
| 86 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,6 | m3 |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,93 | 100 m |
| 88 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cọc |
| 89 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | 1 bộ |
| 90 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm nhúng nóng liền cần 10m, dày 3,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | 1 cột |
| 91 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | bộ |
| 92 | Luồn dây CVX-2x1,5mm2 từ cáp ngầm lên đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,29 | 100m |
| 93 | Rải cáp ngầm Cu-4x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,63 | 100m |
| 94 | Rải cáp ngầm tiếp địa đồng trần M10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,63 | 100m |
| 95 | Đầu cốt đồng Cu10-25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 150 | cái |
| 96 | Làm đầu cáp khô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60 | 1 đầu cáp |
| 97 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | bảng |
| 98 | Lắp cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cửa |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cái |
| 100 | Đánh số cột thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,5 | 10 cột |
| 101 | Thí nghiệm tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | ca |
| 102 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,12 | m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Lò nấu sơn | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 2 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 3 | Máy đào | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 4 | Máy lu | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥250L | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥80L | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 12 | Máy rải BTN | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 3 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Lò nấu sơn |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
1 |
2 |
Thiết bị sơn kẻ vạch |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
1 |
3 |
Máy đào |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
1 |
4 |
Máy lu |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
2 |
5 |
Máy trộn bê tông ≥250L |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
1 |
6 |
Máy trộn vữa ≥80L |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
1 |
7 |
Máy đầm dùi |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
1 |
8 |
Máy đầm bàn |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
1 |
9 |
Máy cắt uốn thép |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
1 |
10 |
Máy cắt bê tông |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
1 |
11 |
Máy thủy bình |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
1 |
12 |
Máy rải BTN |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
1 |
13 |
Ô tô tự đổ |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
3 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào nền, khuôn đường - Cấp đất IV | 2,5416 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 2 | Tháo dỡ viên vỉa cũ | 1.007 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 0,6588 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | 3,0517 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 5 | Mua đất đắp nền K95 | 0,4952 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 6 | Vận chuyển đất | 4,0929 | 10m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,3622 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 8 | Bê tông mặt đường, M200, đá 2x4, PCB40 | 21,75 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 9 | Rải vải sợi cốt thủy tinh | 0,128 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | 41,0683 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 0,9172 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 40,1511 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 13 | Mua BTN hạt mịn C12,5 hàm lượng nhựa 5% | 708,6419 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | 7,0864 | 100tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 251,775 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,5105 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 17 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 12,5875 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc | 2.014 | 1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 9,625 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 20 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | 0,0963 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 21 | Đắp nền móng công trình | 0,4813 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2072 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 23 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,085 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 24 | Tấm Composite tải trọng 25T bao gồm cả khung | 25 | tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 25 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | 15,105 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 26 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng vỉa đá Thanh Hóa, vữa XM M75, PCB40 | 1.007 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 27 | Viên vỉa vát cạnh đá Thanh Hóa màu trắng xám KT 100*20*30cm | 1.007 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 28 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | 277,925 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 2.779,25 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 30 | Mua đá Thanh Hóa lát hè KT 40*40*4cm | 2.779,25 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 31 | Lát sân, nền đường, vỉa hè đá Thanh Hóa | 2.779,25 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất III | 11,6352 | 1m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 33 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | 0,1164 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 34 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | 38,784 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 35 | Viên vỉa bó bồn cây KT 100*20*10 | 387,84 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 36 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng vỉa đá, vữa XM M75, PCB40 | 387,84 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 37 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 194,6 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 38 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | 129,47 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 39 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 38,05 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất III | 57,024 | 1m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 41 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | 0,5702 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,168 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 43 | Ván khuôn móng dài | 0,216 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 44 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | 9,504 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 45 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 19,6416 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 46 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 89,28 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 47 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | 0,5184 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 48 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,32 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2166 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 50 | Cốt thép tấm đan | 0,5371 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
"Ta chỉ có thể đến được đích nhờ chiếc xe kế hoạch, trong nó ta phải tin tưởng mãnh liệt, và với nó ta phải hành động mạnh mẽ. Không có đường khác dẫn đến thành công. "
Pablo Picasso
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND PHƯỜNG ĐỐNG ĐA đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND PHƯỜNG ĐỐNG ĐA đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.