Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 14:30 07/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, chỉnh trang đường giao thông khu dân cư tổ dân phố Gẩu, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên
Gói thầu
Xây lắp
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án: Cải tạo, chỉnh trang đường giao thông khu dân cư tổ dân phố Gẩu, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:15 18/04/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:23 07/04/2022
đến
08:15 18/04/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:15 18/04/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
100.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 18/04/2022 (16/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đống Đa
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Cải tạo, chỉnh trang đường giao thông khu dân cư tổ dân phố Gẩu, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đống Đa , địa chỉ: Số 158 đường Đầm Vạc, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND phường Đống Đa; Địa chỉ: Phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: + Tư vấn thẩm tra E-HSMT; thẩm tra kết quả LCNT:

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đống Đa , địa chỉ: Số 158 đường Đầm Vạc, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND phường Đống Đa; Địa chỉ: Phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình giao thông còn hiệu lực; Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý IV năm 2021; - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc E-HSDT và các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT (làm rõ nếu cần thiết).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Đống Đa; Địa chỉ: Phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Đống Đa; Địa chỉ: Phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Vĩnh Yên.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
360 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ thuật giao thông;- Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;53
2Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng1- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ thuật giao thông;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;33
3Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ1- Là kỹ sư chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);33
4Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán khối lượng1- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: HÈ ĐƯỜNG
1Đào nền, khuôn đường - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,5416100m3
2Tháo dỡ viên vỉa cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.007cái
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,6588m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,0517100m3
5Mua đất đắp nền K95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4952100m3
6Vận chuyển đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,092910m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3622100m3
8Bê tông mặt đường, M200, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt21,75m3
9Rải vải sợi cốt thủy tinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,128100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt41,0683100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,9172100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt40,1511100m2
13Mua BTN hạt mịn C12,5 hàm lượng nhựa 5%Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt708,6419tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,0864100tấn
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt251,775m2
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,5105100m2
17Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12,5875m3
18Lắp các loại CKBT đúcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2.0141 cấu kiện
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,625m3
20Vận chuyển đất - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0963100m3
21Đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4813m3
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2072100m2
23Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,085m3
24Tấm Composite tải trọng 25T bao gồm cả khungChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt25tấm
25Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15,105m3
26Bó vỉa thẳng hè, đường bằng vỉa đá Thanh Hóa, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.007m
27Viên vỉa vát cạnh đá Thanh Hóa màu trắng xám KT 100*20*30cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.007m
28Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt277,925m3
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2.779,25m2
30Mua đá Thanh Hóa lát hè KT 40*40*4cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2.779,25m2
31Lát sân, nền đường, vỉa hè đá Thanh HóaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2.779,25m2
32Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11,63521m3
33Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1164100m3
34Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt38,784m3
35Viên vỉa bó bồn cây KT 100*20*10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt387,84m
36Bó vỉa thẳng hè, đường bằng vỉa đá, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt387,84m
37Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt194,6m2
38Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt129,47m2
39Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt38,05m2
BHẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt57,0241m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5702100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,168m3
4Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,216100m2
5Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,504m3
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt19,6416m3
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt89,28m2
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5184100m2
9Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,32m3
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2166100m2
11Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5371tấn
12Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,0688m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt721cấu kiện
14Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,16100m
15Cào bóc lớp mặt đường bê tông AsphaltChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4336100m2
16Phá dỡ kết cấu gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,62m3
17Vận chuyển đất - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0905100m3
18Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,6095100m3
19Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3673100m3
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,44m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,012100m2
22Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,2m3
23Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,1m3
24Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16,33m2
25Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0486100m2
26Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,42m3
27Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,283tấn
28Ván khuôn, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,016100m2
29Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,384m3
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt41cấu kiện
31Mua cống B1000Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cấu kiện
32Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt81 đoạn cống
33Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7mối nối
34Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt76,8m2
35Bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,12m3
36Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,016100m2
CHẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cắt mặt đường bê tông AsphanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,44100m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông AsphaltChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,309100m2
3Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phốiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,741m3
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,344m3
5Bê tông thành hào, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,288m3
6Vữa mối nối M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0102m3
7Băng báo hiệu cáp điện lựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt22m
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,244m3
9Đào móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2618100m3
10Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,74m3
11Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,049100m2
12Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1309100m3
13Cắt mặt đường bê tông AsphanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,72100m
14Cào bóc lớp mặt đường bê tông AsphaltChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,1924100m2
15Phá dỡ mặt đường cấp phối đá dămChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,2641m3
16Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,552m3
17Bê tông thành hào, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,824m3
18Trát vữa mối nối M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0166m3
19Băng báo hiệu cáp điện lựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt36m
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,7584m3
21Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4384100m3
22Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,264m3
23Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,4564100m2
24Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2192100m3
25Cắt mặt đường bê tông AsphanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,32100m
26Cào bóc lớp mặt đường bê tông AsphaltChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,09100m2
27Phá dỡ mặt đường cấp phối đá dămChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt17,41m3
28Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16,24m3
29Bê tông thành hào, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,2964m3
30Trát vữa mối nối M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0536m3
31Băng báo hiệu cáp điện lựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt116m
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,96m3
33Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,131100m3
34Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt17,4m3
35Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt23,49100m2
36Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5655100m3
37Cắt mặt đường bê tông AsphanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,44100m
38Cào bóc lớp mặt đường bê tông AsphaltChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt19,53100m2
39Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối đá dămChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt55,8m3
40Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt63,24m3
41Bê tông thành hào, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt33,666m3
42Trát vữa mối nối M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1719m3
43Băng báo hiệu cáp điện lựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt372m
44Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt22,32m3
45Đào móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,627100m3
46Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt55,8m3
47Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt75,33100m2
48Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,8135100m3
49Đào kênh mương - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,5843100m3
50Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt158,436m3
51Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5443100m3
52Băng báo hiệu cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt972m
53Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt75,768m3
54Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,349100m
55Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10,034100m
56Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,37100m
57Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0693100m3
58Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,15m3
59Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0378100m3
60Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0119100m3
61Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14cọc
62Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt52,5m
63Bu lông bắt tiếp địa tủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,98kg
64Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,868m3
65Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1176100m2
66Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,96m3
67Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0629tấn
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,76m2
69Bu lông móng tủ-M16x850Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7cái
70Băng dính bọc đầu khung móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14cuộn
71Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,76m2
72Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,35m3
73Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,96m3
74Bulông neo M12x200 kiểu chẻ chânChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,08kg
75Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0629tấn
76Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0951100m2
77Đào móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,8484100m3
78Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,24m2
79Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7m2
80Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,42m3
81Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0042100m3
82Khung móng cột đèn M24x300x300x750Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15cái
83Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,096100m3
84Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,6m3
85Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,48100m2
86Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,6m3
87Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,93100 m
88Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15cọc
89Làm tiếp địa cho cột điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt151 bộ
90Lắp dựng cột thép mạ kẽm nhúng nóng liền cần 10m, dày 3,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt151 cột
91Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15bộ
92Luồn dây CVX-2x1,5mm2 từ cáp ngầm lên đènChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,29100m
93Rải cáp ngầm Cu-4x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,63100m
94Rải cáp ngầm tiếp địa đồng trần M10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,63100m
95Đầu cốt đồng Cu10-25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt150cái
96Làm đầu cáp khôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt601 đầu cáp
97Lắp bảng điện cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15bảng
98Lắp cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15cửa
99Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15cái
100Đánh số cột thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,510 cột
101Thí nghiệm tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1ca
102Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,12m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Lò nấu sơnBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
2Thiết bị sơn kẻ vạchBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
3Máy đàoBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
4Máy luBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
5Máy trộn bê tông ≥250LBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
6Máy trộn vữa ≥80LBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
7Máy đầm dùiBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
8Máy đầm bànBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
9Máy cắt uốn thépBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
10Máy cắt bê tôngBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
11Máy thủy bìnhBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
12Máy rải BTNBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
13Ô tô tự đổBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị3

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Lò nấu sơn
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
2
Thiết bị sơn kẻ vạch
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
3
Máy đào
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
4
Máy lu
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
2
5
Máy trộn bê tông ≥250L
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
6
Máy trộn vữa ≥80L
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
7
Máy đầm dùi
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
8
Máy đầm bàn
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
9
Máy cắt uốn thép
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
10
Máy cắt bê tông
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
11
Máy thủy bình
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
12
Máy rải BTN
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
13
Ô tô tự đổ
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
3

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào nền, khuôn đường - Cấp đất IV
2,5416 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
2 Tháo dỡ viên vỉa cũ
1.007 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép
0,6588 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
4 Vận chuyển đất - Cấp đất IV
3,0517 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
5 Mua đất đắp nền K95
0,4952 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
6 Vận chuyển đất
4,0929 10m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
7 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95
0,3622 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
8 Bê tông mặt đường, M200, đá 2x4, PCB40
21,75 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
9 Rải vải sợi cốt thủy tinh
0,128 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2
41,0683 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm
0,9172 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm
40,1511 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
13 Mua BTN hạt mịn C12,5 hàm lượng nhựa 5%
708,6419 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
14 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa
7,0864 100tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40
251,775 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
16 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
1,5105 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
17 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
12,5875 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
18 Lắp các loại CKBT đúc
2.014 1 cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
19 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép
9,625 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
20 Vận chuyển đất - Cấp đất IV
0,0963 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
21 Đắp nền móng công trình
0,4813 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
22 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,2072 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
23 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40
2,085 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
24 Tấm Composite tải trọng 25T bao gồm cả khung
25 tấm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
25 Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40
15,105 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
26 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng vỉa đá Thanh Hóa, vữa XM M75, PCB40
1.007 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
27 Viên vỉa vát cạnh đá Thanh Hóa màu trắng xám KT 100*20*30cm
1.007 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
28 Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40
277,925 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
29 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40
2.779,25 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
30 Mua đá Thanh Hóa lát hè KT 40*40*4cm
2.779,25 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
31 Lát sân, nền đường, vỉa hè đá Thanh Hóa
2.779,25 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
32 Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất III
11,6352 1m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
33 Vận chuyển đất - Cấp đất III
0,1164 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
34 Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40
38,784 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
35 Viên vỉa bó bồn cây KT 100*20*10
387,84 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
36 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng vỉa đá, vữa XM M75, PCB40
387,84 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
37 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm
194,6 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
38 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm
129,47 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
39 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm
38,05 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
40 Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất III
57,024 1m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
41 Vận chuyển đất - Cấp đất III
0,5702 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
42 Đắp đất nền móng công trình, nền đường
3,168 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
43 Ván khuôn móng dài
0,216 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
44 Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40
9,504 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
45 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40
19,6416 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
46 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40
89,28 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
47 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm
0,5184 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
48 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
4,32 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
49 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,2166 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
50 Cốt thép tấm đan
0,5371 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 175

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây