Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 16:39 06/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 12 phòng Trường THCS Đạo Đức
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu xây dựng công trình: Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 12 phòng Trường THCS Đạo Đức
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách Nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:40 16/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:34 06/05/2022
đến
16:40 16/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:40 16/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
50.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 16/05/2022 (13/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đạo Đức
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 12 phòng Trường THCS Đạo Đức
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 300 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đạo Đức , địa chỉ: xã Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Đạo Đức; Địa chỉ: Thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo KTKT; + Tư vấn quản lý dự án; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán; + Tư vấn thẩm tra dự toán gói thầu; + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả LCNT;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đạo Đức , địa chỉ: xã Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Đạo Đức; Địa chỉ: Thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 3 năm (2019,2020,2021) đã được kiểm toán. - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Đạo Đức; Địa chỉ: Thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Đạo Đức; Địa chỉ: Thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
300 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.55
2Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
3Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư hệ thống điện.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
4Cán bộ phụ trách thanh quyết toán1- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
5Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ1- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ ống thoát nước máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt124,6m
2Tháo dỡ hệ thống điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15công
3Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,959100m2
4Tháo dỡ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,0069tấn
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt50,0702m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2.710,9184m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.119,1954m2
8Tháo dỡ cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt248,082m2
9Tháo dỡ hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt280,81m2
10Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,1469m3
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt907,162m2
12Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt98,2734m2
13Tháo dỡ tấm đan hư hỏngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1761cấu kiện
14Bốc xếp + vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt107,2938m3
BPHẦN CẢI TẠO
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15,2495m3
2Bê tông giằng thu hồi, M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,4778m3
3Ván khuôn giằng thu hồiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3162100m2
4Cốt thép giằng thu hồiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,385tấn
5Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1397tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt273,45751m2
7Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,1466tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,8229100m2
9Úp nóc, diềm mái, ốp sườnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt93,69m
10Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 75viên/m2, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt50,0702m2
11Ngói úp nócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,29m
12Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.119,1954m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt773,5388m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.937,3796m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt500m
16Lát nền, sàn gạch - KT600x600, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt907,162m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt99,2734m2
18Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt99,2734m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt773,5388m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3.056,575m2
21Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,8214tấn
22Gia công lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,4161tấn
23Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt282,7833m2
24Sơn tĩnh điện lan can cầu thang, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3.223,9kg
25Sản xuất cửa đi 2 cánh, khuôn nhôm hệ, kính dày 5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt39,6m2
26Sản xuất cửa sổ mở trượt, khuôn nhôm hệ, kính 5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt187,2m2
27Sản xuất vách kính khuôn nhôm hệ, kính 5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt31,02m2
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt252,22m2
29Vệ sinh rãnh thoát nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15công
30Bê tông tấm đan, M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18,564m3
31Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,0853100m2
32Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1969tấn
33Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1761cấu kiện
34Chuyển đồ dùng phục vụ công tác cải tạoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1gói
35Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt13,882100m2
36Bạt chắn bụi công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.388,205m2
37Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt19,4494m3
CPHẦN ĐIỆN CẢI TẠO
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, bộ led tuýp lớp học đôi bóng nhôm nhựa T8-CSLH/20Wx2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt72bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, bộ led tuýp bảng đơn bóng nhôm nhựa T8-CSBA/20Wx1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt24bộ
3Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt36bộ
4Lắp đặt quạt treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
5Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt48cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt24cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18cái
8Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt48cái
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/(16-20)A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt50cái
11Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/50A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt24cái
12Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 75A-22KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
13Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 150A-30KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
14Hộp chứa ATM kèm 05 automat 1PChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12hộp
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,26m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt820m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x4,0mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt480m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, loại 2x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt360m
19Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2, loại 4x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5m
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2, loại 4x35mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt150m
21Lắp đặt ống nhựa PVC-D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.248m
22Lắp đặt ống nhựa PVC-D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt840m
23Lắp đặt ống nhựa PVC-D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt155m
24Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT550x400x200, tôn 1,5 lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2tủ
DCHỐNG SÉT
1Gia công + lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
2Bình chân kim thu sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
3Gia công, đóng cọc chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt13cọc
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt175m
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt71m
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa luồn dây PVC-D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt175m
7Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt116cọc
8Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25, kẹp kiểm traChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4bộ
9Que hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,92kg
10Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt28,41m3
11Đắp đất rãnh tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt28,4m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Xe tải có cần cẩuCẩu lắp vật liệu, cấu kiện1
2Máy đầm dùiĐầm chặt bê tông1
3Máy hànHàn sắt thép1
4Máy khoan bê tôngKhoan bê tông1
5Máy trộn bê tôngTrộn bê tông1
6Máy trộn vữaTrộn vữa xây, trát1
7Máy màiMài gạch, đá1
8Máy cắt gạch đáCắt gạch đá1
9Máy cắt uốn thépCắt uốn thép1
10Máy tờiVận chuyển vật liệu lên cao1
11Ô tô tự đổVận chuyển vật liệu, phế thải1
12Máy thủy bìnhĐo cao độ1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Xe tải có cần cẩu
Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện
1
2
Máy đầm dùi
Đầm chặt bê tông
1
3
Máy hàn
Hàn sắt thép
1
4
Máy khoan bê tông
Khoan bê tông
1
5
Máy trộn bê tông
Trộn bê tông
1
6
Máy trộn vữa
Trộn vữa xây, trát
1
7
Máy mài
Mài gạch, đá
1
8
Máy cắt gạch đá
Cắt gạch đá
1
9
Máy cắt uốn thép
Cắt uốn thép
1
10
Máy tời
Vận chuyển vật liệu lên cao
1
11
Ô tô tự đổ
Vận chuyển vật liệu, phế thải
1
12
Máy thủy bình
Đo cao độ
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ ống thoát nước mái
124,6 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
2 Tháo dỡ hệ thống điện
15 công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
3 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn
5,959 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
4 Tháo dỡ các kết cấu thép
2,0069 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng
50,0702 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
2.710,9184 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần
1.119,1954 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
8 Tháo dỡ cửa
248,082 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
9 Tháo dỡ hoa sắt
280,81 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
10 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép
3,1469 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
11 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
907,162 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
12 Phá dỡ nền láng vữa xi măng
98,2734 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
13 Tháo dỡ tấm đan hư hỏng
176 1cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
14 Bốc xếp + vận chuyển phế thải các loại
107,2938 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75
15,2495 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
16 Bê tông giằng thu hồi, M150, đá 1x2
3,4778 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
17 Ván khuôn giằng thu hồi
0,3162 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
18 Cốt thép giằng thu hồi
0,385 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
19 Gia công xà gồ thép
0,1397 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
273,4575 1m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
21 Lắp dựng xà gồ thép
2,1466 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ
6,8229 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
23 Úp nóc, diềm mái, ốp sườn
93,69 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
24 Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 75viên/m2, vữa XM M75
50,0702 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
25 Ngói úp nóc
9,29 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
26 Trát trần, vữa XM M75
1.119,1954 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75
773,5388 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75
1.937,3796 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
29 Trát gờ chỉ, vữa XM M75
500 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
30 Lát nền, sàn gạch - KT600x600, vữa XM M75
907,162 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
31 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125
99,2734 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
32 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75
99,2734 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
773,5388 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
3.056,575 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
35 Gia công cửa sắt, hoa sắt
1,8214 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
36 Gia công lan can
1,4161 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
37 Lắp dựng lan can sắt
282,7833 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
38 Sơn tĩnh điện lan can cầu thang, hoa sắt
3.223,9 kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
39 Sản xuất cửa đi 2 cánh, khuôn nhôm hệ, kính dày 5mm
39,6 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
40 Sản xuất cửa sổ mở trượt, khuôn nhôm hệ, kính 5mm
187,2 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
41 Sản xuất vách kính khuôn nhôm hệ, kính 5mm
31,02 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
42 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm
252,22 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
43 Vệ sinh rãnh thoát nước
15 công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
44 Bê tông tấm đan, M150, đá 1x2
18,564 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
45 Ván khuôn tấm đan
1,0853 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
46 Cốt thép tấm đan
0,1969 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
47 Lắp đặt tấm đan
176 1cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
48 Chuyển đồ dùng phục vụ công tác cải tạo
1 gói Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
49 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài
13,882 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
50 Bạt chắn bụi công trình
1.388,205 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 146

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây