Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 06:32 21/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Chỉnh trang đô thị thị trấn Đạo Đức. Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường TDP Tây Trại, Đông Đoài và khu tái định tư, giãn dân, dịch vụ đấu giá QSDĐ thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Chỉnh trang đô thị thị trấn Đạo Đức. Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường TDP Tây Trại, Đông Đoài và khu tái định tư, giãn dân, dịch vụ đấu giá QSDĐ thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện 60%, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác 40%
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
07:30 31/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
06:23 21/05/2022
đến
07:30 31/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
07:30 31/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
120.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 31/05/2022 (28/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đạo Đức
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Chỉnh trang đô thị thị trấn Đạo Đức. Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường TDP Tây Trại, Đông Đoài và khu tái định tư, giãn dân, dịch vụ đấu giá QSDĐ thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện 60%, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác 40%
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đạo Đức , địa chỉ: xã Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Đạo Đức; Địa chỉ: Thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo KTKT; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán; + Tư vấn quản lý dự án; + Tư vấn thẩm tra dự toán gói thầu; + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả LCNT;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đạo Đức , địa chỉ: xã Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Đạo Đức; Địa chỉ: Thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực, thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 3 năm (2019,2020,2021) đã được kiểm toán. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý I/2022 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh và nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu (nhà thầu không còn nợ đọng thuế). - Văn bản xác nhân của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp bảo hiểm xã hội của nhà thầu đến hết tháng 03/2022. Trường hợp nhà thầu được giãn nợ tiền bảo hiểm xã hội theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (Từng thành viên phải đáp ứng yêu cầu này đối với trường hợp nhà thầu liên danh); - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Đạo Đức; Địa chỉ: Thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Đạo Đức; Địa chỉ: Thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
360 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.55
2Cán bộ phụ trách thi công nền mặt đường1- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ.- Đã là cán bộ phụ trách thi công nền mặt đường ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
3Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng1- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
4Cán bộ phụ trách thanh quyết toán1- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
5Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ1- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANỀN ĐƯỜNG
1Đào đất KTH, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,4734100m3
2Đào khuôn đường, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,8296100m3
3Đào nền đường, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0738100m3
4Đào rãnh, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,9944100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt179,82m3
6Phá dỡ kết cấu gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt69,77m3
7Vận chuyển đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt13,8671100m3
8Đắp hè, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,5484100m3
9Mua đất đắp K95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,9536100m3
BMẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,3807100m3
2Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt169,33m3
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa kết cấu bù vênh (loại C Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt119,6289100m2
4Rải lưới sợi thủy tính chống nứtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt29,4813100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt132,286100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 5 cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt132,286100m2
7Mua + vận chuyển BTN C12,5 hàm lượng nhựa 5%Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt21,2508100Tấn
CLÁT HÈ, BÓ VỈA, RÃNH TAM GIÁC, TRỒNG CÂY XANH
1Lát gạch vỉa hè bằng gạch TERRAZZO KT: 40*40*3(CM), vữa mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5.887,43m2
2Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt470,9944m3
3Bê tông viên vỉa thẳng, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12,9338m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt265,875m2
5Ván khuôn viên vỉaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,7904100m2
6Bê tông viên vỉa, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt44,3m3
7Cốt thép viên vỉaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0703tấn
8Bó vỉa hè, đường bằng bó vỉa thẳng, vữa mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt886,25m
9Ván khuôn rãnh tam giácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,3294100m2
10Bê tông gạch lát rãnh tam giác, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11,0781m3
11Bê tông móng,đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt23,67m3
12Lát rãnh tam giác, vữa mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt221,5625m2
DTÔN RÃNH B40
1Nạo vét rãnh + vận chuyển đổ bỏ, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt67,536m3
2Tháo dỡ tấm đan rãnh cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt804cấu kiện
3Phá dỡ + vận chuyển đổ bỏ BT mũ tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt31,356m3
4Ván khuôn mũ tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,432100m2
5Bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt50,652m3
6Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt804cấu kiện
ERÃNH XÂY MỚI B40
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt43,032m3
2Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,357100m2
3Bê tông dáy rãnh, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt64,548m3
4Bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt42,543m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt86,064m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt391,2m2
7Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,3472100m2
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt44,01m3
9Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,6186tấn
10Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt489cấu kiện
FRÃNH XÂY MỚI B30
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt41,262m3
2Ván khuôn móng+ mũ tường rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,877100m2
3Bê tông dáy rãnh, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt61,893m3
4Bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt46,023m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt69,828m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt317,4m2
7Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,3805100m2
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt39,675m3
9Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,925tấn
10Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt529cấu kiện
GBỔ SUNG LƯỚI CHẮN RÁC
1Mua lưới chắn rác COMPOSITE KT: 86*43(cm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt113Bộ
2Lắp đặt tấm chắn rácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt113cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Cần trục ôtôCẩu lắp vật liệu, cấu kiện1
2Máy đầm bànĐầm mặt bê tông1
3Máy đầm dùiĐầm chặt bê tông1
4Máy hànHàn sắt thép1
5Máy trộn bê tôngTrộn bê tông2
6Máy trộn vữaTrộn vữa xây, trát1
7Máy lu bánh thép 6-8 tấnLu lèn1
8Máy lu bánh thép 10-12 tấnLu lèn1
9Máy lu bánh lốp ≥16 tấnLu lèn1
10Máy ủiSan gạt mặt bằng1
11Máy cắt uốn thépCắt uốn thép1
12Máy đàoĐào xúc đất, đá1
13Máy nén khíNén khí1
14Máy rải bê tông nhựaRải bê tông nhựa1
15Trạm trộn bê tông nhựa, Công suất ≥80T/hTrộn bê tông nhựa nóng1
16Ô tô tự đổVận chuyển vật liệu, phế thải2
17Máy thủy bìnhĐo cao độ1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Cần trục ôtô
Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện
1
2
Máy đầm bàn
Đầm mặt bê tông
1
3
Máy đầm dùi
Đầm chặt bê tông
1
4
Máy hàn
Hàn sắt thép
1
5
Máy trộn bê tông
Trộn bê tông
2
6
Máy trộn vữa
Trộn vữa xây, trát
1
7
Máy lu bánh thép 6-8 tấn
Lu lèn
1
8
Máy lu bánh thép 10-12 tấn
Lu lèn
1
9
Máy lu bánh lốp ≥16 tấn
Lu lèn
1
10
Máy ủi
San gạt mặt bằng
1
11
Máy cắt uốn thép
Cắt uốn thép
1
12
Máy đào
Đào xúc đất, đá
1
13
Máy nén khí
Nén khí
1
14
Máy rải bê tông nhựa
Rải bê tông nhựa
1
15
Trạm trộn bê tông nhựa, Công suất ≥80T/h
Trộn bê tông nhựa nóng
1
16
Ô tô tự đổ
Vận chuyển vật liệu, phế thải
2
17
Máy thủy bình
Đo cao độ
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào đất KTH, đất cấp I
3,4734 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
2 Đào khuôn đường, đất cấp II
2,8296 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
3 Đào nền đường, đất cấp II
0,0738 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
4 Đào rãnh, đất cấp II
4,9944 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
5 Phá dỡ kết cấu bê tông
179,82 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
6 Phá dỡ kết cấu gạch
69,77 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
7 Vận chuyển đổ bỏ
13,8671 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
8 Đắp hè, độ chặt yêu cầu K=0,95
6,5484 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
9 Mua đất đắp K95
8,9536 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
1,3807 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
11 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150
169,33 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa kết cấu bù vênh (loại C
119,6289 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
13 Rải lưới sợi thủy tính chống nứt
29,4813 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2
132,286 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 5 cm
132,286 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
16 Mua + vận chuyển BTN C12,5 hàm lượng nhựa 5%
21,2508 100Tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
17 Lát gạch vỉa hè bằng gạch TERRAZZO KT: 40*40*3(CM), vữa mác 75
5.887,43 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
18 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150
470,9944 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
19 Bê tông viên vỉa thẳng, đá 1x2, mác 150
12,9338 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa mác 75
265,875 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
21 Ván khuôn viên vỉa
9,7904 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
22 Bê tông viên vỉa, M250, đá 1x2
44,3 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
23 Cốt thép viên vỉa
0,0703 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
24 Bó vỉa hè, đường bằng bó vỉa thẳng, vữa mác 100
886,25 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
25 Ván khuôn rãnh tam giác
1,3294 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
26 Bê tông gạch lát rãnh tam giác, M250, đá 1x2
11,0781 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
27 Bê tông móng,đá 2x4, mác 150
23,67 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
28 Lát rãnh tam giác, vữa mác 100
221,5625 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
29 Nạo vét rãnh + vận chuyển đổ bỏ, đất cấp I
67,536 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
30 Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ
804 cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
31 Phá dỡ + vận chuyển đổ bỏ BT mũ tường
31,356 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
32 Ván khuôn mũ tường
6,432 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
33 Bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200
50,652 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
34 Lắp đặt tấm đan
804 cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
35 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
43,032 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
36 Ván khuôn móng
6,357 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
37 Bê tông dáy rãnh, đá 2x4, mác 150
64,548 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
38 Bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200
42,543 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75
86,064 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
391,2 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
41 Ván khuôn tấm đan
2,3472 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
42 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250
44,01 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
43 Cốt thép tấm đan
5,6186 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
44 Lắp đặt tấm đan
489 cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
45 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
41,262 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
46 Ván khuôn móng+ mũ tường rãnh
6,877 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
47 Bê tông dáy rãnh, đá 2x4, mác 150
61,893 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
48 Bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200
46,023 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75
69,828 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
50 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
317,4 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 125

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây