Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đạo Đức |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Chỉnh trang đô thị thị trấn Đạo Đức. Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường TDP Tây Trại, Đông Đoài và khu tái định tư, giãn dân, dịch vụ đấu giá QSDĐ thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện 60%, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác 40% |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực, thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 3 năm (2019,2020,2021) đã được kiểm toán. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý I/2022 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh và nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu (nhà thầu không còn nợ đọng thuế). - Văn bản xác nhân của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp bảo hiểm xã hội của nhà thầu đến hết tháng 03/2022. Trường hợp nhà thầu được giãn nợ tiền bảo hiểm xã hội theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (Từng thành viên phải đáp ứng yêu cầu này đối với trường hợp nhà thầu liên danh); - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có). |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Đạo Đức; Địa chỉ: Thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Đạo Đức; Địa chỉ: Thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 360 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công nền mặt đường | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ.- Đã là cán bộ phụ trách thi công nền mặt đường ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất KTH, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,4734 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,8296 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0738 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,9944 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 179,82 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 69,77 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,8671 | 100m3 |
| 8 | Đắp hè, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,5484 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đắp K95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,9536 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,3807 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 169,33 | m3 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa kết cấu bù vênh (loại C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 119,6289 | 100m2 |
| 4 | Rải lưới sợi thủy tính chống nứt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29,4813 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 132,286 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 132,286 | 100m2 |
| 7 | Mua + vận chuyển BTN C12,5 hàm lượng nhựa 5% | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,2508 | 100Tấn |
| C | LÁT HÈ, BÓ VỈA, RÃNH TAM GIÁC, TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch TERRAZZO KT: 40*40*3(CM), vữa mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5.887,43 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 470,9944 | m3 |
| 3 | Bê tông viên vỉa thẳng, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,9338 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 265,875 | m2 |
| 5 | Ván khuôn viên vỉa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,7904 | 100m2 |
| 6 | Bê tông viên vỉa, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 44,3 | m3 |
| 7 | Cốt thép viên vỉa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0703 | tấn |
| 8 | Bó vỉa hè, đường bằng bó vỉa thẳng, vữa mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 886,25 | m |
| 9 | Ván khuôn rãnh tam giác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,3294 | 100m2 |
| 10 | Bê tông gạch lát rãnh tam giác, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,0781 | m3 |
| 11 | Bê tông móng,đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,67 | m3 |
| 12 | Lát rãnh tam giác, vữa mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 221,5625 | m2 |
| D | TÔN RÃNH B40 | |||
| 1 | Nạo vét rãnh + vận chuyển đổ bỏ, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 67,536 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 804 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ + vận chuyển đổ bỏ BT mũ tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 31,356 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mũ tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,432 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50,652 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 804 | cấu kiện |
| E | RÃNH XÂY MỚI B40 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 43,032 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,357 | 100m2 |
| 3 | Bê tông dáy rãnh, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 64,548 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 42,543 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 86,064 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 391,2 | m2 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,3472 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 44,01 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,6186 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 489 | cấu kiện |
| F | RÃNH XÂY MỚI B30 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 41,262 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng+ mũ tường rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,877 | 100m2 |
| 3 | Bê tông dáy rãnh, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 61,893 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 46,023 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 69,828 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 317,4 | m2 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,3805 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 39,675 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,925 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 529 | cấu kiện |
| G | BỔ SUNG LƯỚI CHẮN RÁC | |||
| 1 | Mua lưới chắn rác COMPOSITE KT: 86*43(cm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 113 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt tấm chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 113 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Cần trục ôtô | Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Đầm mặt bê tông | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đầm chặt bê tông | 1 |
| 4 | Máy hàn | Hàn sắt thép | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Trộn vữa xây, trát | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép 6-8 tấn | Lu lèn | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép 10-12 tấn | Lu lèn | 1 |
| 9 | Máy lu bánh lốp ≥16 tấn | Lu lèn | 1 |
| 10 | Máy ủi | San gạt mặt bằng | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép | 1 |
| 12 | Máy đào | Đào xúc đất, đá | 1 |
| 13 | Máy nén khí | Nén khí | 1 |
| 14 | Máy rải bê tông nhựa | Rải bê tông nhựa | 1 |
| 15 | Trạm trộn bê tông nhựa, Công suất ≥80T/h | Trộn bê tông nhựa nóng | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển vật liệu, phế thải | 2 |
| 17 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Cần trục ôtô |
Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện |
1 |
2 |
Máy đầm bàn |
Đầm mặt bê tông |
1 |
3 |
Máy đầm dùi |
Đầm chặt bê tông |
1 |
4 |
Máy hàn |
Hàn sắt thép |
1 |
5 |
Máy trộn bê tông |
Trộn bê tông |
2 |
6 |
Máy trộn vữa |
Trộn vữa xây, trát |
1 |
7 |
Máy lu bánh thép 6-8 tấn |
Lu lèn |
1 |
8 |
Máy lu bánh thép 10-12 tấn |
Lu lèn |
1 |
9 |
Máy lu bánh lốp ≥16 tấn |
Lu lèn |
1 |
10 |
Máy ủi |
San gạt mặt bằng |
1 |
11 |
Máy cắt uốn thép |
Cắt uốn thép |
1 |
12 |
Máy đào |
Đào xúc đất, đá |
1 |
13 |
Máy nén khí |
Nén khí |
1 |
14 |
Máy rải bê tông nhựa |
Rải bê tông nhựa |
1 |
15 |
Trạm trộn bê tông nhựa, Công suất ≥80T/h |
Trộn bê tông nhựa nóng |
1 |
16 |
Ô tô tự đổ |
Vận chuyển vật liệu, phế thải |
2 |
17 |
Máy thủy bình |
Đo cao độ |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào đất KTH, đất cấp I | 3,4734 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp II | 2,8296 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | 0,0738 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 4 | Đào rãnh, đất cấp II | 4,9944 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 179,82 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch | 69,77 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 7 | Vận chuyển đổ bỏ | 13,8671 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 8 | Đắp hè, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 6,5484 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 9 | Mua đất đắp K95 | 8,9536 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1,3807 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 11 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 169,33 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa kết cấu bù vênh (loại C | 119,6289 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 13 | Rải lưới sợi thủy tính chống nứt | 29,4813 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 132,286 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 5 cm | 132,286 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 16 | Mua + vận chuyển BTN C12,5 hàm lượng nhựa 5% | 21,2508 | 100Tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 17 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch TERRAZZO KT: 40*40*3(CM), vữa mác 75 | 5.887,43 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 18 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 470,9944 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 19 | Bê tông viên vỉa thẳng, đá 1x2, mác 150 | 12,9338 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa mác 75 | 265,875 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 21 | Ván khuôn viên vỉa | 9,7904 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 22 | Bê tông viên vỉa, M250, đá 1x2 | 44,3 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 23 | Cốt thép viên vỉa | 0,0703 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 24 | Bó vỉa hè, đường bằng bó vỉa thẳng, vữa mác 100 | 886,25 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 25 | Ván khuôn rãnh tam giác | 1,3294 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 26 | Bê tông gạch lát rãnh tam giác, M250, đá 1x2 | 11,0781 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 27 | Bê tông móng,đá 2x4, mác 150 | 23,67 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 28 | Lát rãnh tam giác, vữa mác 100 | 221,5625 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 29 | Nạo vét rãnh + vận chuyển đổ bỏ, đất cấp I | 67,536 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 30 | Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ | 804 | cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 31 | Phá dỡ + vận chuyển đổ bỏ BT mũ tường | 31,356 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 32 | Ván khuôn mũ tường | 6,432 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 33 | Bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200 | 50,652 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 34 | Lắp đặt tấm đan | 804 | cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 43,032 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 36 | Ván khuôn móng | 6,357 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 37 | Bê tông dáy rãnh, đá 2x4, mác 150 | 64,548 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 38 | Bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200 | 42,543 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 86,064 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 391,2 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 41 | Ván khuôn tấm đan | 2,3472 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 42 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 44,01 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 43 | Cốt thép tấm đan | 5,6186 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 44 | Lắp đặt tấm đan | 489 | cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 41,262 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 46 | Ván khuôn móng+ mũ tường rãnh | 6,877 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 47 | Bê tông dáy rãnh, đá 2x4, mác 150 | 61,893 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 48 | Bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200 | 46,023 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 69,828 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 317,4 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
"Mái ấm không phải là nơi bạn sinh ra, mà là nơi do chính bạn tạo ra, nơi mà bạn không cần phải giải thích, nơi mà bạn cuối cùng cũng trở thành chính bản thân mình. "
Dermot Bolger
Sự kiện trong nước: Chấp hành chủ trương của Tỉnh uỷ Nghệ An phát động phong trào thực dân Pháp thực hiện yêu sách của nông dân, ngày 30-8-1930, Huyện uỷ Nam Đàn lãnh đạo 3.000 nông dân có vũ trang tự vệ biểu tình thị uy lên huyện lỵ, đòi chi huyện giải quyết các yêu sách. Bọn nha lại, lính tráng khiếp sợ đứng im. Quần chúng ập đến phá cửa nhà lao để giải phóng tù chính trị; vào công đường lục hồ sơ các vụ án đem đốt. Tri huyện phải ký tên, đóng ấn vào bản yêu sách của quần chúng, trong đó có lời ghi cam kết: "Từ nay về sau, tri huyện không được nhiễu hại nhân dân". Thừa thắng, quần chúng kéo về làng thị uy, trừng trị bọn hào lý phản động, đồng thời thực hiện những yêu sách của mình.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND thị trấn Đạo Đức đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND thị trấn Đạo Đức đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.