Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 16:45 22/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đầu tư xây dựng đường giao thông nông thôn tuyến Lò Vôi đi Lùm Cây, xã Nghĩa Ninh
Gói thầu
Xây lắp
Chủ đầu tư
: UBND xã Nghĩa Ninh, địa chỉ: Thôn 4 – xã Nghĩa Ninh – thành phố Đồng Hới, Quảng Bình; điện thoại: 0232.3826.091;
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đầu tư xây dựng đường giao thông nông thôn tuyến Lò Vôi đi Lùm Cây, xã Nghĩa Ninh
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách thành phố và ngân sách xã
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
06:00 31/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:37 22/05/2022
đến
06:00 31/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
06:00 31/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 31/05/2022 (28/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TVXD THỊNH PHÁT
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Đầu tư xây dựng đường giao thông nông thôn tuyến Lò Vôi đi Lùm Cây, xã Nghĩa Ninh
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 18 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố và ngân sách xã
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TVXD THỊNH PHÁT , địa chỉ: TDP Diêm Hạ, Đức Ninh Đông, Đồng Hới, Quảng Bình
- Chủ đầu tư: : UBND xã Nghĩa Ninh, địa chỉ: Thôn 4 – xã Nghĩa Ninh – thành phố Đồng Hới, Quảng Bình; điện thoại: 0232.3826.091;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TH Ánh Dương; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Thịnh Phát; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TVXD THỊNH PHÁT , địa chỉ: TDP Diêm Hạ, Đức Ninh Đông, Đồng Hới, Quảng Bình
- Chủ đầu tư: : UBND xã Nghĩa Ninh, địa chỉ: Thôn 4 – xã Nghĩa Ninh – thành phố Đồng Hới, Quảng Bình; điện thoại: 0232.3826.091;

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: : UBND xã Nghĩa Ninh, địa chỉ: Thôn 4 – xã Nghĩa Ninh – thành phố Đồng Hới, Quảng Bình; điện thoại: 0232.3826.091;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đào Văn Tuấn, chủ tịch UBND xã Nghĩa Ninh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD Thịnh Phát, địa chỉ: TDP Diêm Hạ, Đức Ninh Đông, Đồng Hới, Quảng Bình;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Khoong

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
18 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSLĐ, Chứng nhận huấn luyện PCCC, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư)* Tất cả các hồ sơ phải có văn bản gốc để phục vụ đối chiếu trong quá trình chấm thầu.55
2Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình1- Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng cầu đường;+ Có chứng nhận huấn luyện bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSLĐ, Chứng nhận huấn luyện PCCC, còn hiệu lực+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư)* Tất cả các hồ sơ phải có văn bản gốc để phục vụ đối chiếu trong quá trình chấm thầu.55
3Kỹ thuật KCS1- Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư)* Tất cả các hồ sơ phải có văn bản gốc để phục vụ đối chiếu trong quá trình chấm thầu.55
4Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán1- Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Chuyên ngành xây dựng công trình;+ Đã từng cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán xây dựng công trình ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).* Tất cả các hồ sơ phải có văn bản gốc để phục vụ đối chiếu trong quá trình chấm thầu.53
5Phụ trách công tác PCCC, An toàn lao động&VSMT1Phụ trách công tác PCCC, An toàn lao động&VSMT:- Số lượng: 01 người- Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có chứng nhận huấn luyện bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSLĐ, Chứng nhận huấn luyện PCCC, còn hiệu lực+ Đã Phụ trách công tác PCCC, An toàn lao động & VSLĐ ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).* Tất cả các hồ sơ phải có văn bản gốc để phục vụ đối chiếu trong quá trình chấm thầu.Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề:- Số lượng: 15 người; Có giấy chứng nhận bậc thợ 3/7 trở lên.* Tất cả các hồ sơ phải có văn bản gốc để phục vụ đối chiếu trong quá trình chấm thầu.53

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AMặt đường
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 17cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC425,39m3
2Rải 01 lớp bạt sọcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC2.502,3m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC300,28m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC305,81m2
5Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC502m
BNền đường
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC589,89m3
2Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC1.223,17m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào tại mục 7 là 50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC3.057,91m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC1.518,115m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC1.518,115m3
6Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC1.518,115m3
7Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC101cái
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC15,15m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC15,151m3
CThoát nước
DPhần thân cống
1Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC4m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC127,86kg
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC2,91m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC1,35m3
5Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1050mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC11mối nối
6Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC47,08m2
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC141 đoạn ống
8Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC84,08m2
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC4,31m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC11,88m3
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC2,02m3
12Ván khuôn gỗ đổ bê tông tường. móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC77,45m2
ECác hạng mục khác
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC62,31m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC42,78m3
FMương bê tông
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC1,2m3
2Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC2,55m3
3Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC30m2
4Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC141,78kg
5Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC130,2kg
6Tấm chắn BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC1tấm
GỐng thoát nước qua đường
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm, chiều dày 10,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC12m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC12m
3Nút bịt HDPE D225Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC2cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào- Công suất ≥ 0,4-1,25m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
2Ô tô tự đổ- Tải trọng ≥7T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định3
3Ô tô tưới nước- Công suất ≥ 5m3- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
4Máy lu bánh thép- Tải trọng ≥ (6-12)T.- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
5Máy Lu rung- Tải trọng ≥ 10T.- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.1
6Máy ủi- Công suất ≥ 75CV- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
7Máy trộn bê tông- Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt2
8Máy đầm dùi- Công suất ≥ 1,5kW- Còn sử dụng tốt1
9Máy đầm bàn- Công suất ≥ 1kW- Còn sử dụng tốt1
10Máy đầm cóc- Công suất ≥ 70kg- Còn sử dụng tốt1
11Máy thủy bìnhCòn sử dụng tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
- Công suất ≥ 0,4-1,25m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
1
2
Ô tô tự đổ
- Tải trọng ≥7T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
3
3
Ô tô tưới nước
- Công suất ≥ 5m3- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
1
4
Máy lu bánh thép
- Tải trọng ≥ (6-12)T.- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
1
5
Máy Lu rung
- Tải trọng ≥ 10T.- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
1
6
Máy ủi
- Công suất ≥ 75CV- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
1
7
Máy trộn bê tông
- Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt
2
8
Máy đầm dùi
- Công suất ≥ 1,5kW- Còn sử dụng tốt
1
9
Máy đầm bàn
- Công suất ≥ 1kW- Còn sử dụng tốt
1
10
Máy đầm cóc
- Công suất ≥ 70kg- Còn sử dụng tốt
1
11
Máy thủy bình
Còn sử dụng tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 17cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
425,39 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC
2 Rải 01 lớp bạt sọc
2.502,3 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC
3 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 12cm
300,28 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC
4 Ván khuôn thép mặt đường bê tông
305,81 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC
5 Thi công khe co
502 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC
6 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I
589,89 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC
7 Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I
1.223,17 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào tại mục 7 là 50%)
3.057,91 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
1.518,115 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
1.518,115 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC
11 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I
1.518,115 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC
12 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025
101 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30
15,15 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III
15,15 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC
15 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
4 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC
16 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm
127,86 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40
2,91 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC
18 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
1,35 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC
19 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1050mm
11 mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC
20 Quét nhựa bitum nóng vào tường
47,08 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC
21 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm
14 1 đoạn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC
22 Ván khuôn ống cống
84,08 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC
23 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40
4,31 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40
11,88 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC
25 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
2,02 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC
26 Ván khuôn gỗ đổ bê tông tường. móng cống
77,45 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC
27 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
62,31 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
42,78 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30
1,2 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC
30 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40
2,55 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC
31 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm
30 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC
32 Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤18mm
141,78 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC
33 Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mm
130,2 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC
34 Tấm chắn BTCT
1 tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC
35 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm, chiều dày 10,8mm
12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC
36 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 250mm
12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC
37 Nút bịt HDPE D225
2 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 157

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây