Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TVXD THỊNH PHÁT |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Đầu tư xây dựng đường giao thông nông thôn tuyến Lò Vôi đi Lùm Cây, xã Nghĩa Ninh Thời gian thực hiện hợp đồng là : 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố và ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: : UBND xã Nghĩa Ninh, địa chỉ: Thôn 4 – xã Nghĩa Ninh – thành phố Đồng Hới, Quảng Bình; điện thoại: 0232.3826.091; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đào Văn Tuấn, chủ tịch UBND xã Nghĩa Ninh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD Thịnh Phát, địa chỉ: TDP Diêm Hạ, Đức Ninh Đông, Đồng Hới, Quảng Bình; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Khoong |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 18 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSLĐ, Chứng nhận huấn luyện PCCC, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư)* Tất cả các hồ sơ phải có văn bản gốc để phục vụ đối chiếu trong quá trình chấm thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng cầu đường;+ Có chứng nhận huấn luyện bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSLĐ, Chứng nhận huấn luyện PCCC, còn hiệu lực+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư)* Tất cả các hồ sơ phải có văn bản gốc để phục vụ đối chiếu trong quá trình chấm thầu. | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật KCS | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư)* Tất cả các hồ sơ phải có văn bản gốc để phục vụ đối chiếu trong quá trình chấm thầu. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Chuyên ngành xây dựng công trình;+ Đã từng cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán xây dựng công trình ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).* Tất cả các hồ sơ phải có văn bản gốc để phục vụ đối chiếu trong quá trình chấm thầu. | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách công tác PCCC, An toàn lao động&VSMT | 1 | Phụ trách công tác PCCC, An toàn lao động&VSMT:- Số lượng: 01 người- Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có chứng nhận huấn luyện bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSLĐ, Chứng nhận huấn luyện PCCC, còn hiệu lực+ Đã Phụ trách công tác PCCC, An toàn lao động & VSLĐ ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).* Tất cả các hồ sơ phải có văn bản gốc để phục vụ đối chiếu trong quá trình chấm thầu.Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề:- Số lượng: 15 người; Có giấy chứng nhận bậc thợ 3/7 trở lên.* Tất cả các hồ sơ phải có văn bản gốc để phục vụ đối chiếu trong quá trình chấm thầu. | 5 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 17cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 425,39 | m3 |
| 2 | Rải 01 lớp bạt sọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2.502,3 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 300,28 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 305,81 | m2 |
| 5 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 502 | m |
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 589,89 | m3 |
| 2 | Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.223,17 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào tại mục 7 là 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3.057,91 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.518,115 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.518,115 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.518,115 | m3 |
| 7 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 101 | cái |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 15,15 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 15,15 | 1m3 |
| C | Thoát nước | |||
| D | Phần thân cống | |||
| 1 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 127,86 | kg |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,91 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,35 | m3 |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1050mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 11 | mối nối |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 47,08 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 14 | 1 đoạn ống |
| 8 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 84,08 | m2 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4,31 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 11,88 | m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,02 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông tường. móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 77,45 | m2 |
| E | Các hạng mục khác | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 62,31 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 42,78 | m3 |
| F | Mương bê tông | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,2 | m3 |
| 2 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,55 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 30 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 141,78 | kg |
| 5 | Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 130,2 | kg |
| 6 | Tấm chắn BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | tấm |
| G | Ống thoát nước qua đường | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm, chiều dày 10,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 12 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 12 | m |
| 3 | Nút bịt HDPE D225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào | - Công suất ≥ 0,4-1,25m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng ≥7T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 3 |
| 3 | Ô tô tưới nước | - Công suất ≥ 5m3- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | - Tải trọng ≥ (6-12)T.- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 5 | Máy Lu rung | - Tải trọng ≥ 10T.- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 1 |
| 6 | Máy ủi | - Công suất ≥ 75CV- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | - Công suất ≥ 1,5kW- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | - Công suất ≥ 1kW- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | - Công suất ≥ 70kg- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào |
- Công suất ≥ 0,4-1,25m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
1 |
2 |
Ô tô tự đổ |
- Tải trọng ≥7T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
3 |
3 |
Ô tô tưới nước |
- Công suất ≥ 5m3- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
1 |
4 |
Máy lu bánh thép |
- Tải trọng ≥ (6-12)T.- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
1 |
5 |
Máy Lu rung |
- Tải trọng ≥ 10T.- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
1 |
6 |
Máy ủi |
- Công suất ≥ 75CV- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
1 |
7 |
Máy trộn bê tông |
- Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt |
2 |
8 |
Máy đầm dùi |
- Công suất ≥ 1,5kW- Còn sử dụng tốt |
1 |
9 |
Máy đầm bàn |
- Công suất ≥ 1kW- Còn sử dụng tốt |
1 |
10 |
Máy đầm cóc |
- Công suất ≥ 70kg- Còn sử dụng tốt |
1 |
11 |
Máy thủy bình |
Còn sử dụng tốt |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 17cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 425,39 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | ||
| 2 | Rải 01 lớp bạt sọc | 2.502,3 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | ||
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 12cm | 300,28 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | ||
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 305,81 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | ||
| 5 | Thi công khe co | 502 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | ||
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 589,89 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | ||
| 7 | Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 1.223,17 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | ||
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào tại mục 7 là 50%) | 3.057,91 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | ||
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 1.518,115 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | ||
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | 1.518,115 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | ||
| 11 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | 1.518,115 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | ||
| 12 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | 101 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | ||
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | 15,15 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | ||
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 15,15 | 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | ||
| 15 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 4 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | ||
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | 127,86 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | ||
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 2,91 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | ||
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 1,35 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | ||
| 19 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1050mm | 11 | mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | ||
| 20 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 47,08 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | ||
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | 14 | 1 đoạn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | ||
| 22 | Ván khuôn ống cống | 84,08 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | ||
| 23 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | 4,31 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | ||
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 11,88 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | ||
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 2,02 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | ||
| 26 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông tường. móng cống | 77,45 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | ||
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 62,31 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | ||
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 42,78 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | ||
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 1,2 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | ||
| 30 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | 2,55 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | ||
| 31 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | 30 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | ||
| 32 | Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤18mm | 141,78 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | ||
| 33 | Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mm | 130,2 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | ||
| 34 | Tấm chắn BTCT | 1 | tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | ||
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm, chiều dày 10,8mm | 12 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | ||
| 36 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 250mm | 12 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | ||
| 37 | Nút bịt HDPE D225 | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
"Nếu bạn nghỉ ngơi, bạn bị “rỉ sét”. "
Helen Hayes
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư : UBND xã Nghĩa Ninh, địa chỉ: Thôn 4 – xã Nghĩa Ninh – thành phố Đồng Hới, Quảng Bình; điện thoại: 0232.3826.091; đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác : UBND xã Nghĩa Ninh, địa chỉ: Thôn 4 – xã Nghĩa Ninh – thành phố Đồng Hới, Quảng Bình; điện thoại: 0232.3826.091; đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.