Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 17:09 26/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng hệ thống cống bể Khu công nghiệp Bá Thiện - Phân Khu I(giai đoạn 2) huyện Bình Xuyên- VNPT Vĩnh Phúc năm 2022
Gói thầu
Xây lắp
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng hệ thống cống bể khu công nghiệp Bá Thiện Phân khu I (giai đoạn 2) huyện Bình Xuyên - VNPT Vĩnh Phúc năm 2022
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn tái đầu tư năm 2022
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:00 06/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:01 26/05/2022
đến
15:00 06/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 06/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
25.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 06/06/2022 (04/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Viễn thông Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Xây dựng hệ thống cống bể Khu công nghiệp Bá Thiện - Phân Khu I(giai đoạn 2) huyện Bình Xuyên- VNPT Vĩnh Phúc năm 2022
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn tái đầu tư năm 2022
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Viễn thông Vĩnh Phúc , địa chỉ: Ngô Quyền, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Viễn thông Vĩnh Phúc, Đường Kim Ngọc, Phường Ngô Quyền, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Công ty Cổ phần tư vấn Đầu tư xây dựng và thương mại Thái Hà Địa chỉ: Số 52 ngõ 45 đường Thụy Phương, Quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Viễn thông Vĩnh Phúc , địa chỉ: Ngô Quyền, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Viễn thông Vĩnh Phúc, Đường Kim Ngọc, Phường Ngô Quyền, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Các tài liệu khác theo yêu cầu của chủ đầu tư
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Vĩnh Phúc, Đường Kim Ngọc, Phường Ngô Quyền, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Vĩnh Phúc, Đường Kim Ngọc, Phường Ngô Quyền, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ Thuật - Đầu tư -Viễn thông Vĩnh Phúc, Đường Kim Ngọc, Phường Ngô Quyền, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ Thuật - Đầu tư -Viễn thông Vĩnh Phúc, Đường Kim Ngọc, Phường Ngô Quyền, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Kỹ sư chuyên nghành xây dựng hoặc Điện tử Viễn thông đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)52
2Cán bộ Kỹ thuật:1Kỹ sư chuyên nghành xây dựng hoặc điện tử viễn thông31
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường1có chứng nhận đào tào về An toàn lao động(chứng nhận phải đang trong thời gian có hiệu lực)31
4Công nhân kỹ thuật chuyên nghành xây dựng6Tối thiểu có trình độ nghề 3/7 trở lên21
5Công nhân kỹ thuật chuyên nghành viễn thông6Tối thiểu có trình độ nghề 3/7 trở lên21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AXây dựng hệ thống cống bể khu công nghiệp Bá Thiện – phân khu I(Giai đoạn 2) huyện Bình Xuyên
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật22,5292100m3
2Lấp đất rãnh cáp, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật19,621100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật563,2293m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật24,5263100m3
5Xây bể hai nắp đan vuông, xây bể cáp bằng gạch chỉ, xây lắp dưới hè 1 tầng ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1111 bể
6Sản xuất khung bể cáp dưới hè cho loại bể xây gạch, xây đá từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 2 đan vuôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1111 bể
7Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 2 đan vuôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1111 bể
8Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Theo chỉ dẫn kỹ thuật2221 nắp đan
9Lắp ống dẫn cáp loại Fi Theo chỉ dẫn kỹ thuật188,42100 m/1 ống
10Bốc dỡ thủ công đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật363,5177m3
11Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật363,5177m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,6352100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,6352100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật3,6352100m3
15Bốc dỡ thủ công cát vàngTheo chỉ dẫn kỹ thuật53,058m3
16Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật53,058m3
17Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏiTheo chỉ dẫn kỹ thuật37,074m3
18Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật37,074m3
19Bốc dỡ thủ công xi măngTheo chỉ dẫn kỹ thuật26,7044tấn
20Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật26,7044tấn
21Bốc dỡ thủ công gạch chỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật48,6181000 viên
22Vận chuyển thủ công gạch chỉ có cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật48,6181000 viên
23Bốc dỡ thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn (nắp đan)Theo chỉ dẫn kỹ thuật33,3tấn
24Vận chuyển thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn (nắp đan) có cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật33,3tấn
25Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg (khung bể). Bốc dỡTheo chỉ dẫn kỹ thuật111công/cấu kiện
26Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg (khung bể). Cự ly vận chuyển ≤ 300mTheo chỉ dẫn kỹ thuật111công/cấu kiện

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy hànCông suất tối thiểu 23 kw1
2Máy cắt uốnCông suất tối thiểu 5 kw1
3Máy khoanCông suất tối thiểu 1 kw1
4Máy đầm dùiCông suất tối thiểu 1.5 kw1
5Máy đầm bànCông suất tối thiểu 1 kw1
6Máy trộn be tôngTối thiểu 250 lit1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy hàn
Công suất tối thiểu 23 kw
1
2
Máy cắt uốn
Công suất tối thiểu 5 kw
1
3
Máy khoan
Công suất tối thiểu 1 kw
1
4
Máy đầm dùi
Công suất tối thiểu 1.5 kw
1
5
Máy đầm bàn
Công suất tối thiểu 1 kw
1
6
Máy trộn be tông
Tối thiểu 250 lit
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào kênh mương, chiều rộng
22,5292 100m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật
2 Lấp đất rãnh cáp, chiều rộng
19,621 100m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng
563,2293 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
24,5263 100m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật
5 Xây bể hai nắp đan vuông, xây bể cáp bằng gạch chỉ, xây lắp dưới hè 1 tầng ống
111 1 bể Theo chỉ dẫn kỹ thuật
6 Sản xuất khung bể cáp dưới hè cho loại bể xây gạch, xây đá từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 2 đan vuông
111 1 bể Theo chỉ dẫn kỹ thuật
7 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 2 đan vuông
111 1 bể Theo chỉ dẫn kỹ thuật
8 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70
222 1 nắp đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật
9 Lắp ống dẫn cáp loại Fi
188,42 100 m/1 ống Theo chỉ dẫn kỹ thuật
10 Bốc dỡ thủ công đất cấp III
363,5177 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật
11 Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển
363,5177 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi
3,6352 100m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi
3,6352 100m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III
3,6352 100m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật
15 Bốc dỡ thủ công cát vàng
53,058 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật
16 Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển
53,058 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật
17 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi
37,074 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật
18 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển
37,074 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật
19 Bốc dỡ thủ công xi măng
26,7044 tấn Theo chỉ dẫn kỹ thuật
20 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển
26,7044 tấn Theo chỉ dẫn kỹ thuật
21 Bốc dỡ thủ công gạch chỉ
48,618 1000 viên Theo chỉ dẫn kỹ thuật
22 Vận chuyển thủ công gạch chỉ có cự ly vận chuyển
48,618 1000 viên Theo chỉ dẫn kỹ thuật
23 Bốc dỡ thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn (nắp đan)
33,3 tấn Theo chỉ dẫn kỹ thuật
24 Vận chuyển thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn (nắp đan) có cự ly vận chuyển
33,3 tấn Theo chỉ dẫn kỹ thuật
25 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg (khung bể). Bốc dỡ
111 công/cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật
26 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg (khung bể). Cự ly vận chuyển ≤ 300m
111 công/cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 115

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây