Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Gia Luận |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự toán là: Sửa chữa Trụ sở làm việc Đảng Ủy, HĐND, UBND xã Gia Luận Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện (Kinh phí chi thường xuyên) |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Scan bản gốc/ bản sao công chứng/ bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Scan bản gốc/ bản sao công chứng/ bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; - Scan bản gốc Bão lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh, giấy ủy quyền của liên danh (nếu có) đính kèm; - Scan bản gốc cam kết cung cấp tín dụng đính kèm; - Scan Thuyết minh và bản vẽ biện pháp tổ chức thi công, bảng tiến độ thi công, biểu đồ huy động nhân lực, máy móc thiết bị và thiết bị phục vụ thi công. - Scan bản gốc bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung ứng vật tư, thiết bị được ký kết giữa đơn vị dự thầu và đơn vị cung ứng và các tài liệu yêu cầu kèm theo. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành >= 80% khối lượng hợp đồng và các tài liệu chứng minh công trình tương tự. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính năm 2019,2020,2021 theo quy định hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 2019,2020,2021 - Đề xuất kỹ thuật. - Bản scan Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu với giá trị như yêu cầu tại Mục 2.3 Mẫu số 03 - Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Gia Luận; Địa chỉ: Xã Gia Luận, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng; SĐT: 02253.888.731. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cát Hải. Địa chỉ: Khu 2 thị trấn Cát Bà, huyện Cát Hải, TP. Hải Phòng; Điện thoại: 0225.3888423 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế hoạch huyện Cát Hải. Địa chỉ: Số 47 Cụm 7B Tổ dân phố 2A, Thị Trấn Cát bà,, Huyện Cát Hải, Hải Phòng; SĐT: 02253.888.033. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Cát Hải. Địa chỉ: Số 47 Cụm 7B Tổ dân phố 2A, Thị Trấn Cát bà,, Huyện Cát Hải, Hải Phòng; SĐT: 02253.888.033. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 90 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện/loại công trình dân dụng/Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng theo yêu cầu E-HSMT bao gồm:+ Quyết định phân giao nhiệm vụ Chỉ huy trưởng của các dự án; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ phụ trách thanh toán/quyết toán.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ an toàn lao động (còn hiệu lực) | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần biện pháp thi công | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,213 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,124 | 100m2 |
| B | Phần sửa chữa mái | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống dây chống sét bị hư hỏng hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,022 | tấn |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,267 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29,818 | m2 |
| 5 | Chống thấm bằng tấm khò nóng Lemax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 56,65 | m2 |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,022 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,022 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,341 | 100m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29,818 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,898 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,898 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 0,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,898 | m3 |
| C | Phần thoát nước mưa | |||
| 1 | Ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Chếch PVC, D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45 | cái |
| 3 | Rọ chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 4 | Quai nhê D90 bắt ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 450 | cái |
| D | Phần chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét dài 2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt quả cầu đỡ kim | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | quả |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 150 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | m |
| 5 | Ống PVC D21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5 | 100m |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cọc |
| E | Phần cải tạo hệ thống cửa | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa đi và cửa sổ bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 267,24 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,734 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 144,4 | m |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 185 | m |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29,687 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29,687 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 0,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29,687 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,942 | m3 |
| 10 | Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,003 | m2 |
| 11 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,029 | 100kg |
| 12 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,031 | m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 148,104 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 74,052 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 222,156 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 148,104 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 74,052 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cửa đi, cửa sổ, vách bằng nhôm hệ 55, kính an toàn 6.38 ly (cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 206,034 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng vách bằng nhôm hệ 55, kính an toàn 6.38 ly (cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 58,38 | m2 |
| 21 | Gia công hoa sắt cửa bằng thép đặc 14x14 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,606 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 58,439 | m2 |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 84 | m2 |
| F | Phần cải tạo tường dầm, trần trong ngoài nhà | |||
| 1 | Vệ sinh mái ngói bị rêu mốc trên mái ngói tầng 1,3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | công |
| 2 | Vệ sinh bậc cầu thang bằng Granito | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | công |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,62 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,62 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,14 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ ván sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,862 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 224,022 | m2 |
| 8 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 71,382 | m2 |
| 9 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả chịu nươc 600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 170,918 | m2 |
| 10 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,28 | m2 |
| 11 | Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 691,628 | m2 |
| 12 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 140,88 | m2 |
| 13 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 941,484 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 359,55 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.633,112 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 500,43 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 30%) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 489,933 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính 30%) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 122,63 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (tính 30%) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 207,488 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (tính 35%) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 282,445 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75 (tính 30%) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 122,63 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 70%) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.143,179 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (tính 70%) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 286,17 | m2 |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,209 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,209 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,209 | m3 |
| G | Phần cải tạo hệ thống điện | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện bị hư hỏng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | công |
| 2 | Đèn tuýp led đôi 2c36W, máng phản quang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19 | bộ |
| 3 | Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17 | cái |
| 4 | Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 5 | Đèn lốp trần D300 24W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | bộ |
| 6 | Đèn Led Dowlight | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38 | bộ |
| 7 | Đèn panel 600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23 | bộ |
| 8 | Tủ âm tường 6 Module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | hộp |
| 9 | Tủ sắt: 300x500x200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | hộp |
| 10 | ổ cắm đôi + đế âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 99 | cái |
| 11 | Công tắc 2 hạt (mặt + đế âm + hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17 | cái |
| 12 | Công tắc 1 hạt (mặt + đế âm + hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 13 | công tắc đơn hạt xoay chiều (mặt + đế âm + hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 14 | Công tắc 4 hạt (mặt + đế âm + hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 15 | Aptomat MCCB 3P-150A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 16 | Aptomat MCCB 3P-125A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 17 | Aptomat MCCB 2P-75A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 18 | Aptomat MCCB 2P-63A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 19 | Aptomat MCCB 2P-50A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 20 | Aptomat MCB 1P-25A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 21 | Aptomat MCB 1P-16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 69 | cái |
| 22 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC 2x1.5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 793 | m |
| 23 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC 2x2.5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 280 | m |
| 24 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 600 | m |
| 25 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC 2x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 245 | m |
| 26 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC 2x16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
| 27 | Kéo rải dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | m |
| 28 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC 1x4E | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.158 | m |
| 29 | Lắp đặt ống luồn dây sun D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.428 | m |
| 30 | Lắp đặt ống luồn dây sun D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 523 | m |
| 31 | Lắp đặt hộp nối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | hộp |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tự đổ ≥5 tấn | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 2 | Khoan cầm tay ≥0,5 kW | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 3 | Máy hàn ≥23 kW | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 5 | Máy Đầm bàn ≥ 1Kw | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn ≥ 5kW | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ ≥5 tấn |
Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
1 |
2 |
Khoan cầm tay ≥0,5 kW |
Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
1 |
3 |
Máy hàn ≥23 kW |
Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
1 |
4 |
Máy trộn vữa ≥ 150l |
Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
1 |
5 |
Máy Đầm bàn ≥ 1Kw |
Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
1 |
6 |
Máy cắt uốn ≥ 5kW |
Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 5,213 | 100m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 10,124 | 100m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 3 | Tháo dỡ hệ thống dây chống sét bị hư hỏng hiện trạng | 2 | công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 1,022 | tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 5 | Tháo tấm lợp tôn | 2,267 | 100m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô | 29,818 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 7 | Chống thấm bằng tấm khò nóng Lemax | 56,65 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 8 | Gia công xà gồ thép | 1,022 | tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,022 | tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,341 | 100m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | 29,818 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 0,898 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | 0,898 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 0,5T | 0,898 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 15 | Ống PVC D90 | 2,25 | 100m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 16 | Lắp đặt Chếch PVC, D90 | 45 | cái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 17 | Rọ chắn rác | 15 | cái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 18 | Quai nhê D90 bắt ống | 450 | cái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 19 | Lắp đặt kim thu sét dài 2m | 9 | cái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 20 | Lắp đặt quả cầu đỡ kim | 9 | quả | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 21 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 150 | m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 22 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | 25 | m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 23 | Ống PVC D21 | 1,5 | 100m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 24 | Gia công và đóng cọc chống sét | 9 | cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 25 | Tháo dỡ hoa sắt cửa bằng thủ công | 3 | công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 26 | Tháo dỡ cửa đi và cửa sổ bằng thủ công | 267,24 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 16,734 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 28 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 144,4 | m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 29 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | 185 | m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 30 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 29,687 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | 29,687 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 0,5T | 29,687 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | 15,942 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 34 | Ván khuôn lanh tô | 0,003 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 35 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | 0,029 | 100kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 36 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M250 | 0,031 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 37 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 | 1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 148,104 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 74,052 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | 222,156 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 148,104 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 74,052 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 43 | Gia công, lắp dựng cửa đi, cửa sổ, vách bằng nhôm hệ 55, kính an toàn 6.38 ly (cả phụ kiện) | 206,034 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 44 | Gia công, lắp dựng vách bằng nhôm hệ 55, kính an toàn 6.38 ly (cả phụ kiện) | 58,38 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 45 | Gia công hoa sắt cửa bằng thép đặc 14x14 | 1,606 | tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 58,439 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 84 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 48 | Vệ sinh mái ngói bị rêu mốc trên mái ngói tầng 1,3 | 3 | công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 49 | Vệ sinh bậc cầu thang bằng Granito | 4 | công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 50 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 17,62 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
"Ai có thể vừa gặp đã nhìn thấu bản chất của đối phương, biết trước người đó có đáng để mình yêu hay không? Không ai có thể làm được, vì vậy chỉ có thể thận trọng từng bước một, nếu như ngã xuống? Vậy thì phủi bụi đất bò lên! "
Lâm Địch Nhi
Sự kiện trong nước: Đêm 30-8 rạng ngày 31-8-1917 300 binh sĩ do Đội Cấn chỉ huy đã phát động khởi nghĩa tại Thái Nguyên. Lương Ngọc Quyến được cử làm cố vấn kiêm Phó tư lệnh. Nghĩa quân giết chết tên chúa ngục Thái Nguyên, giải phóng toàn bộ tù nhân, trong số đó phần lớn là tù chính trị trong các vụ đề Thám, Duy Tân, Đông Du. Nghĩa quân làm chủ Thái Nguyên suốt bảy ngày. Giặc Pháp đưa viện binh từ Hà Nội lên phản công dữ dội. Đội Cấn nêu cao tinh thần thà chết không hàng giặc, đã tự sát tại khu cǎn cứ Núi Pháo. Vì tàn phế, không đi được, Lương Ngọc Quyến cũng tự sát để nghĩa quân dễ dàng rút lui nhằm bảo tồn lực lượng.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Gia Luận đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ủy ban nhân dân xã Gia Luận đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.