Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 16:15 13/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa nhà làm việc VietinBank chi nhánh KCN Tiên Sơn
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình Sửa chữa nhà làm việc VietinBank chi nhánh KCN Tiên Sơn
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Hạch toán chi phí tại chi nhánh
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 24/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:07 13/06/2022
đến
09:00 24/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 24/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 24/06/2022 (22/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng PT Home Việt Nam
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Sửa chữa nhà làm việc VietinBank chi nhánh KCN Tiên Sơn
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 45 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Hạch toán chi phí tại chi nhánh
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng PT Home Việt Nam , địa chỉ: Số 114 đường Lê Xuân Điệp, phường Kiến Hưng, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu, Bên thụ hưởng là Ngân hàng TMCP công thương Việt Nam – Chi nhánh KCN Tiên Sơn. Địa chỉ Số 18, đường TS11, KCN Tiên Sơn, Hoàn Sơn, Tiên Du, Bắc Ninh; Đơn vị được ủy quyền đăng tải TBMT: Sử dụng chứng thư số của Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng PT Home Việt Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế AIPC. Địa chỉ: P402 BacNam Tower, 58 Kim Mã, Phường Kim Mã, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng PT Home Việt Nam. Địa chỉ số 114 đường Lê Xuân Điệp, phường Kiến Hưng, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng PT Home Việt Nam. Địa chỉ số 114 đường Lê Xuân Điệp, phường Kiến Hưng, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng PT Home Việt Nam , địa chỉ: Số 114 đường Lê Xuân Điệp, phường Kiến Hưng, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu, Bên thụ hưởng là Ngân hàng TMCP công thương Việt Nam – Chi nhánh KCN Tiên Sơn. Địa chỉ Số 18, đường TS11, KCN Tiên Sơn, Hoàn Sơn, Tiên Du, Bắc Ninh; Đơn vị được ủy quyền đăng tải TBMT: Sử dụng chứng thư số của Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng PT Home Việt Nam.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực một trong các loại văn bản pháp lý sau: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung công việc của gói thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, thiết bị phù hợp với thông tin trong bản kê khai.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu, Bên thụ hưởng là Ngân hàng TMCP công thương Việt Nam – Chi nhánh KCN Tiên Sơn. Địa chỉ Số 18, đường TS11, KCN Tiên Sơn, Hoàn Sơn, Tiên Du, Bắc Ninh; Đơn vị được ủy quyền đăng tải TBMT: Sử dụng chứng thư số của Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng PT Home Việt Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP công thương Việt Nam – Chi nhánh KCN Tiên Sơn. Địa chỉ Số 18, đường TS11, KCN Tiên Sơn, Hoàn Sơn, Tiên Du, Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng PT Home Việt Nam. Địa chỉ: Số 114 đường Lê Xuân Điệp, phường Kiến Hưng, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính hành chính thuộc Ngân hàng TMCP công thương Việt Nam – Chi nhánh KCN Tiên Sơn. Địa chỉ Số

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
45 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp IV trở lên.31
2Kỹ sư xây dựng dân dụng1- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp IV trở lên.21
3Kỹ sư chuyên ngành điện1- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp IV trở lên21
4Kỹ sư cấp thoát nước1- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp IV trở lên.21
5Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động1- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp IV trở lên.21
6Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí1- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp IV trở lên.21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ACẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V17,1667100m2
2Cạo rỉ lan can thépChương V52,584m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V200,6608m2
4Cạo bỏ lớp sơn tường, cột, trụ bị bong rộp, sùiChương V1.013,4061m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V8bộ
6Tháo dỡ bàn đá chậu rửa, chuyển xuống vận chuyển đổ điChương V8bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V10bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V6bộ
9Tháo dỡ vách ngăn vệ sinhChương V47,08m2
10Tháo dỡ trần thạch caoChương V74,1748m2
11Phá dỡ hộp kỹ thuật để đi lại đường ốngChương V20,3m2
12Phá lớp gạch ốp tườngChương V235,199m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ đến cốt +3,3 m để trát lạiChương V300,2662m2
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V74,1748m2
15Cắt nền trên mái bê tông các khu vực sàn bị thấm và bong trócChương V40m
16Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nemChương V35m2
17Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái dày 20cmChương V35m2
18Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái tạo dốc dày trung bình 3cmChương V35m2
19Tháo tấm lợp tôn lợp mái để thay máng và tôn hỏngChương V0,45100m2
20Bốc xếp vận chuyển xuống và chuyển đi toàn bộ thiết bị vệ sinhChương V1t bộ
21Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V31,882m3
22Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V31,882m3
23Vận chuyển phế thải ra vị trí đổChương V31,882m3
24Đóng lưới thép Inox chống nứt 2 mặt khổ 300mm vào tường trước khi trátChương V150,24md
25Trát lan can, Chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75Chương V134,4648m2
26Sơn lan can thép - sơn 2 thành phần màu trắngChương V52,584m2
27Đục mở rộng các vết nứt tường lan can tầng 2, trát lại với vữa XM mác 75, sơn Sika chống thấmChương V37,795md
28Quét Sika chống thấm sênôChương V84,6863m2
29Trát vá tường ngoài nhà. Chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75Chương V100m2
30Quét 1 nước Sika latex - TH + với nước + với xi măng theo tỷ lệ: ( Sika 1kg – Nước 1 lít- Xi măng 4kg cho diện tích 4m2) lên toàn bộ bề mặt tường đã được cạo bỏ lớp bong tróc và tường trát lại để chống thấm và tạo bám dínhChương V1.247,8709m2
31Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V182,0265m2
32Dán đề can che kính phần giao với tấm đá ốp, bơm keo chống thấm phần đá ốp xung quanh cửa tiếp giáp với kính.Chương V81,91md
33Bả bằng bột bả - Vào tường ngoàiDulux hoặc tương đương1.247,8709m2
34Sơn tường ngoài nhà bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủICI Dulux hoặc tương đương1.844,7857m2
35Xử lý chống thấm bằng màng Sika khò nóng, Sika BituSeal T–130 SG dày 3 mm các vị trí trần bị nứt thấm (tấm rộng 500mm, mỗi bên 250mm) .Chương V30md
36Quét Sika chống thấm mái phần diện tích lát lạiChương V35m2
37Láng nền sàn không đánh màu, Chiều dày 3cm, vữa XM M100 tạo dốcChương V35m2
38Lát gạch chống nóng - gạch 4 lỗ 22x10,5x15cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V35m2
39Lát gạch lá nem 30x30cmChương V35m2
40Lợp lại mái tônChương V45m2
41Thay máng tônChương V8md
42Sửa các vị trí dột mái tôn, thay vít tôn, xử lý keo chống dột vít mái tônChương V1T bộ
43Xây hộp kỹ thuật, vữa XM M50Chương V1,1165m3
44Trát tường trong, Chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V310,3446m2
45Láng nền sàn không đánh màu, Chiều dày 3cm, vữa XM M100 tạo dốcChương V74,1748m2
46Chống thấm sàn vệ sinh bằng SIKAChương V66,7282m2
47Ốp tường gạch men sứ, gạch 30x60cmChương V300,2662m2
48Lát gạch Granite nhân tạo - Kích thước gạch 60x60cmChương V74,1748m2
49Đá Granite tự nhiên làm bàn đá rửa mặtChương V7,36m2
50Nhân công gia công, lắp đặt bàn đá, vật tư phụChương V8cái
51Khung giá Inox đỡ bàn đá. Kích thước theo kích thước bàn đáChương V8cái
52Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩmChương V72,0148m2
53Cửa thăm trần 600x600mmChương V6cái
54Làm vách ngăn bằng tấm Compac HPL dày 18mm nhập khẩu + phụ kiện Inox 304Chương V46,417m2
55Bả bằng bột bả vào tườngDulux hoặc tương đương185,5282m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủICI Dulux hoặc tương đương185,528m2
57Lắp đặt đèn LED -18W dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngChương V10bộ
58Lắp đặt quạt ốp trần 250x250mm, công suất 34WChương V8cái
59Lắp đặt đèn LED 9W - D90 âm trầnChương V21bộ
60Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpChương V8bảng
61Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Chương V8cái
62Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôiChương V5cái
63Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 60x80mmChương V21hộp
64Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mmChương V180m
65Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mmChương V150m
66Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V200m
67Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V100m
68Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V100m
69Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V8bộ
70Lắp đặt xí bệtChương V10bộ
71Lắp đặt chậu tiểu namChương V6bộ
72Cảm ứng tiểu nam SmartHome gắn tường nổi SH-T6SmartHome mã hiệu SH-T6 hoặc tương đương6bộ
73Xi phông + dây cấp (2 dây)Viglacera VG814 (VGSP4) hoặc tương đương8bộ
74Xi phông tiểu namViglacera VG815 (VGSP5) hoặc tương đương60.0
75Vòi Xịt vệ sinhViglacera VG822 (VGXP2.1) hoặc tương đương10cái
76Vòi rửa mặt nóng lạnhViglacera - VG368 hoặc tương đương8bộ
77Vòi lấy nướcChương V8bộ
78Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V1bộ
79Lắp đặt gương soi 800x1000mmChương V8cái
80Lắp đặt giá treo khănChương V8cái
81Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V10cái
82Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmChương V8cái
83Lắp đặt bình nước nóng 30 lítChương V5bộ
84Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmChương V1cái
85Lắp đặt cút ren nhựa nối bằng phương pháp hàn, d=40mmChương V2cái
86Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, d=40mmChương V2cái
87Lắp đặt côn, cút, tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mmChương V15cái
88Lắp đặt côn cút, tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mmChương V10cái
89Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mmChương V16cái
90Lắp đặt cút, tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mmChương V150cái
91Lắp đặt cút ren nhựa nối bằng phương pháp hàn, d=20mmChương V90cái
92Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànChương V0,3100m
93Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànChương V0,1100m
94Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànChương V2100m
95Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, ống nước nóngChương V0,3100m
96Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmChương V0,45100m
97Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V52cái
98Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V0,5100m
99Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V42cái
100Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V0,5100m
101Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V60cái
102Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V0,5100m
103Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V25cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kWMáy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW; còn hoạt động tốt2
2Máy hàn nhiệtHàn nối ống PPR1
3Máy khoan cầm tay ≥ 0.62kWMáy khoan cầm tay công suất ≥ 0.62kW; còn hoạt động tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW
Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW; còn hoạt động tốt
2
2
Máy hàn nhiệt
Hàn nối ống PPR
1
3
Máy khoan cầm tay ≥ 0.62kW
Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0.62kW; còn hoạt động tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m
17,1667 100m2 Chương V
2 Cạo rỉ lan can thép
52,584 m2 Chương V
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
200,6608 m2 Chương V
4 Cạo bỏ lớp sơn tường, cột, trụ bị bong rộp, sùi
1.013,4061 m2 Chương V
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa
8 bộ Chương V
6 Tháo dỡ bàn đá chậu rửa, chuyển xuống vận chuyển đổ đi
8 bộ Chương V
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí
10 bộ Chương V
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu
6 bộ Chương V
9 Tháo dỡ vách ngăn vệ sinh
47,08 m2 Chương V
10 Tháo dỡ trần thạch cao
74,1748 m2 Chương V
11 Phá dỡ hộp kỹ thuật để đi lại đường ống
20,3 m2 Chương V
12 Phá lớp gạch ốp tường
235,199 m2 Chương V
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ đến cốt +3,3 m để trát lại
300,2662 m2 Chương V
14 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
74,1748 m2 Chương V
15 Cắt nền trên mái bê tông các khu vực sàn bị thấm và bong tróc
40 m Chương V
16 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem
35 m2 Chương V
17 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái dày 20cm
35 m2 Chương V
18 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái tạo dốc dày trung bình 3cm
35 m2 Chương V
19 Tháo tấm lợp tôn lợp mái để thay máng và tôn hỏng
0,45 100m2 Chương V
20 Bốc xếp vận chuyển xuống và chuyển đi toàn bộ thiết bị vệ sinh
1 t bộ Chương V
21 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống
31,882 m3 Chương V
22 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại
31,882 m3 Chương V
23 Vận chuyển phế thải ra vị trí đổ
31,882 m3 Chương V
24 Đóng lưới thép Inox chống nứt 2 mặt khổ 300mm vào tường trước khi trát
150,24 md Chương V
25 Trát lan can, Chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75
134,4648 m2 Chương V
26 Sơn lan can thép - sơn 2 thành phần màu trắng
52,584 m2 Chương V
27 Đục mở rộng các vết nứt tường lan can tầng 2, trát lại với vữa XM mác 75, sơn Sika chống thấm
37,795 md Chương V
28 Quét Sika chống thấm sênô
84,6863 m2 Chương V
29 Trát vá tường ngoài nhà. Chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75
100 m2 Chương V
30 Quét 1 nước Sika latex - TH + với nước + với xi măng theo tỷ lệ: ( Sika 1kg – Nước 1 lít- Xi măng 4kg cho diện tích 4m2) lên toàn bộ bề mặt tường đã được cạo bỏ lớp bong tróc và tường trát lại để chống thấm và tạo bám dính
1.247,8709 m2 Chương V
31 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox
182,0265 m2 Chương V
32 Dán đề can che kính phần giao với tấm đá ốp, bơm keo chống thấm phần đá ốp xung quanh cửa tiếp giáp với kính.
81,91 md Chương V
33 Bả bằng bột bả - Vào tường ngoài
1.247,8709 m2 Dulux hoặc tương đương
34 Sơn tường ngoài nhà bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ
1.844,7857 m2 ICI Dulux hoặc tương đương
35 Xử lý chống thấm bằng màng Sika khò nóng, Sika BituSeal T–130 SG dày 3 mm các vị trí trần bị nứt thấm (tấm rộng 500mm, mỗi bên 250mm) .
30 md Chương V
36 Quét Sika chống thấm mái phần diện tích lát lại
35 m2 Chương V
37 Láng nền sàn không đánh màu, Chiều dày 3cm, vữa XM M100 tạo dốc
35 m2 Chương V
38 Lát gạch chống nóng - gạch 4 lỗ 22x10,5x15cm, vữa XM M75, XM PCB30
35 m2 Chương V
39 Lát gạch lá nem 30x30cm
35 m2 Chương V
40 Lợp lại mái tôn
45 m2 Chương V
41 Thay máng tôn
8 md Chương V
42 Sửa các vị trí dột mái tôn, thay vít tôn, xử lý keo chống dột vít mái tôn
1 T bộ Chương V
43 Xây hộp kỹ thuật, vữa XM M50
1,1165 m3 Chương V
44 Trát tường trong, Chiều dày trát 2cm, vữa XM M75
310,3446 m2 Chương V
45 Láng nền sàn không đánh màu, Chiều dày 3cm, vữa XM M100 tạo dốc
74,1748 m2 Chương V
46 Chống thấm sàn vệ sinh bằng SIKA
66,7282 m2 Chương V
47 Ốp tường gạch men sứ, gạch 30x60cm
300,2662 m2 Chương V
48 Lát gạch Granite nhân tạo - Kích thước gạch 60x60cm
74,1748 m2 Chương V
49 Đá Granite tự nhiên làm bàn đá rửa mặt
7,36 m2 Chương V
50 Nhân công gia công, lắp đặt bàn đá, vật tư phụ
8 cái Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 122

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây