Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 11:54 14/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đường GTNT nóc ông Lâm đi Trung tâm huyện
Gói thầu
Xây lắp
Bên mời thầu
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Đường GTNT nóc ông Lâm đi Trung tâm huyện
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện và huy động đóng góp
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:00 24/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
150 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:44 14/06/2022
đến
14:00 24/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 24/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
37.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi bảy triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 24/06/2022 (21/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Đường GTNT nóc ông Lâm đi Trung tâm huyện
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện và huy động đóng góp
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trà Mai; Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Thương mại Tiến Phát; Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn XD&DV Cường Thịnh; Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Nam Trà My; Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ủy ban nhân dân xã Trà Mai; Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ủy ban nhân dân xã Trà Mai

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trà Mai; Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trà Mai; Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Châu Minh Nghĩa – Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Trà Mai, Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0905333405, fax: ……………….;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0913143477, fax: ……………….
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nam Trà My; Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880723, fax: (0235)3880723

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).52
2Kỹ thuật thi công1Cao đẳng chuyên ngành giao thông trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên;(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).32
3Cán bộ an toàn lao động1Trung cấp xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan)31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANền mặt đường
B1. Nền đường
1Đào nền đường đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V25.275,3665
2Đào rãnh dọc đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V350,3864
3Đào khuôn đường đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V451,2337
4Đánh cấp nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V458,2741
5Đào vét hữu cơYêu cầu kỹ thuật theo chương V507,0103
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8.070,0234
7Lu lèn khuôn đường đàoYêu cầu kỹ thuật theo chương V3.050,0532
8Vận chuyển đất điều phối đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V9.119,1264
C2. Móng mặt đường
1Cấp phối đá dăm Dmax25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V668,664
D1. Cống tròn
E* Thân cống
1Bê tông ống cống đá 1x2 M200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V35,0989
2Ván khuôn ống cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V578,388
3Cốt thép ống cống, đường kính ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,441tấn
4Lắp đặt ống cống D=100cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V39đoạn
5Lắp đặt ống cống D=150cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V30đoạn
6Nối ống bê tông D=100cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V34m.nối
7Nối ống bê tông D=150cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V28m.nối
8Quét nhựa đường ống cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V314,628
9Bê tông móng cống đá 4x6 M150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,02
10Ván khuôn móng cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,96
11Đá dăm đệm móng cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V45,9824
F* Thượng lưu
1Bê tông thân tường đầu, tường cánh, hố thu đá 2x4 M150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V19,5446
2Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh, hố thuYêu cầu kỹ thuật theo chương V88,8321
3Bê tông móng tường đầu, tường cánh, hố thu, sân gia cố, chân khay đá 4x6 M150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V41,549
4Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V126,01
5Đá dăm đệm móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,135
G* Hạ lưu
1Bê tông thân tường đầu, tường cánh đá 2x4 M150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V21,5368
2Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V97,9321
3Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân gia cố, chân khay đá 4x6 M150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V68,2951
4Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V186,294
5Đá dăm đệm móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,79
6Rọ đá 2x1x0,5m gia cốYêu cầu kỹ thuật theo chương V18rọ
H* Thi công
1Đào móng đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V600,8939
2Đào móng đá cấp IVYêu cầu kỹ thuật theo chương V66,766
3Đắp đất K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V222,5533
I2. Cống bản
J* Bản cống
1Bê tông bản cống đá 1x2 M300Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,864
2Ván khuôn bản cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,888
3Cốt thép bản cống, đường kính ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0465tấn
4Cốt thép bản cống, đường kính >10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0495tấn
K* Xà mũ
1Bê tông xà mũ đá 1x2 mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,14
2Cốt thép xà mũ, đường kính ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,001tấn
3Cốt thép xà mũ, đường kính ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,009tấn
L* Thân+móng cống
1Bê tông thân cống bản đá 2x4 M150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,4922
2Bê tông móng cống bản đá 4x6 M150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,72
3Ván khuôn móng cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,04
4Đá dăm đệm móng cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,72
M* Thi công
1Đào móng đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,4368
2Đắp đất K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,5248

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đầm đất cầm tayCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
2Máy đầm dùiCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
3Máy cắt uốnCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
4Máy hànCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
5Máy trộn bê tôngCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
6Máy đào ≥0,7m3Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm2
7Máy lu rung ≥10 tấnCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm1
8Máy ủiCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm1
9Ô tô tự đổ ≥07 tấnCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm2
10Máy kinh vỹ hoặc toàn đạtCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
11Máy thủy bìnhCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đầm đất cầm tay
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
1
2
Máy đầm dùi
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
2
3
Máy cắt uốn
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
1
4
Máy hàn
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
1
5
Máy trộn bê tông
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
2
6
Máy đào ≥0,7m3
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm
2
7
Máy lu rung ≥10 tấn
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm
1
8
Máy ủi
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm
1
9
Ô tô tự đổ ≥07 tấn
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm
2
10
Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
1
11
Máy thủy bình
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào nền đường đất cấp III
25.275,3665 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
2 Đào rãnh dọc đất cấp III
350,3864 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
3 Đào khuôn đường đất cấp III
451,2337 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
4 Đánh cấp nền đường
458,2741 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
5 Đào vét hữu cơ
507,0103 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
6 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95
8.070,0234 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
7 Lu lèn khuôn đường đào
3.050,0532 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
8 Vận chuyển đất điều phối đất cấp III
9.119,1264 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
9 Cấp phối đá dăm Dmax25
668,664 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
10 Bê tông ống cống đá 1x2 M200
35,0989 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
11 Ván khuôn ống cống
578,388 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
12 Cốt thép ống cống, đường kính ≤10mm
3,441 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
13 Lắp đặt ống cống D=100cm
39 đoạn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
14 Lắp đặt ống cống D=150cm
30 đoạn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
15 Nối ống bê tông D=100cm
34 m.nối Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
16 Nối ống bê tông D=150cm
28 m.nối Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
17 Quét nhựa đường ống cống
314,628 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
18 Bê tông móng cống đá 4x6 M150
14,02 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
19 Ván khuôn móng cống
15,96 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
20 Đá dăm đệm móng cống
45,9824 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
21 Bê tông thân tường đầu, tường cánh, hố thu đá 2x4 M150
19,5446 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
22 Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh, hố thu
88,8321 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
23 Bê tông móng tường đầu, tường cánh, hố thu, sân gia cố, chân khay đá 4x6 M150
41,549 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
24 Ván khuôn móng
126,01 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
25 Đá dăm đệm móng
6,135 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
26 Bê tông thân tường đầu, tường cánh đá 2x4 M150
21,5368 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
27 Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh
97,9321 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
28 Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân gia cố, chân khay đá 4x6 M150
68,2951 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
29 Ván khuôn móng
186,294 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
30 Đá dăm đệm móng
11,79 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
31 Rọ đá 2x1x0,5m gia cố
18 rọ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
32 Đào móng đất cấp III
600,8939 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
33 Đào móng đá cấp IV
66,766 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
34 Đắp đất K95
222,5533 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
35 Bê tông bản cống đá 1x2 M300
0,864 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
36 Ván khuôn bản cống
3,888 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
37 Cốt thép bản cống, đường kính ≤10mm
0,0465 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
38 Cốt thép bản cống, đường kính >10mm
0,0495 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
39 Bê tông xà mũ đá 1x2 mác 200
1,14 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
40 Cốt thép xà mũ, đường kính ≤10mm
0,001 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
41 Cốt thép xà mũ, đường kính ≤18mm
0,009 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
42 Bê tông thân cống bản đá 2x4 M150
7,4922 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
43 Bê tông móng cống bản đá 4x6 M150
0,72 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
44 Ván khuôn móng cống
5,04 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
45 Đá dăm đệm móng cống
0,72 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
46 Đào móng đất cấp III
15,4368 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
47 Đắp đất K95
8,5248 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 85

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây