Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Đường GTNT nóc ông Lâm đi Trung tâm huyện Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện và huy động đóng góp |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trà Mai; Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Châu Minh Nghĩa – Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Trà Mai, Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0905333405, fax: ……………….; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0913143477, fax: ………………. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nam Trà My; Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880723, fax: (0235)3880723 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Cao đẳng chuyên ngành giao thông trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên;(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trung cấp xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan) | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền mặt đường | |||
| B | 1. Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25.275,3665 | m³ |
| 2 | Đào rãnh dọc đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 350,3864 | m³ |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 451,2337 | m³ |
| 4 | Đánh cấp nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 458,2741 | m³ |
| 5 | Đào vét hữu cơ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 507,0103 | m³ |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8.070,0234 | m³ |
| 7 | Lu lèn khuôn đường đào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3.050,0532 | m² |
| 8 | Vận chuyển đất điều phối đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9.119,1264 | m³ |
| C | 2. Móng mặt đường | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm Dmax25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 668,664 | m³ |
| D | 1. Cống tròn | |||
| E | * Thân cống | |||
| 1 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35,0989 | m³ |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 578,388 | m² |
| 3 | Cốt thép ống cống, đường kính ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,441 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống cống D=100cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 39 | đoạn |
| 5 | Lắp đặt ống cống D=150cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | đoạn |
| 6 | Nối ống bê tông D=100cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34 | m.nối |
| 7 | Nối ống bê tông D=150cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28 | m.nối |
| 8 | Quét nhựa đường ống cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 314,628 | m² |
| 9 | Bê tông móng cống đá 4x6 M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,02 | m³ |
| 10 | Ván khuôn móng cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,96 | m² |
| 11 | Đá dăm đệm móng cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45,9824 | m³ |
| F | * Thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh, hố thu đá 2x4 M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,5446 | m³ |
| 2 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh, hố thu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 88,8321 | m² |
| 3 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, hố thu, sân gia cố, chân khay đá 4x6 M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41,549 | m³ |
| 4 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 126,01 | m² |
| 5 | Đá dăm đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,135 | m³ |
| G | * Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh đá 2x4 M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,5368 | m³ |
| 2 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 97,9321 | m² |
| 3 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân gia cố, chân khay đá 4x6 M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 68,2951 | m³ |
| 4 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 186,294 | m² |
| 5 | Đá dăm đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,79 | m³ |
| 6 | Rọ đá 2x1x0,5m gia cố | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | rọ |
| H | * Thi công | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 600,8939 | m³ |
| 2 | Đào móng đá cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 66,766 | m³ |
| 3 | Đắp đất K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 222,5533 | m³ |
| I | 2. Cống bản | |||
| J | * Bản cống | |||
| 1 | Bê tông bản cống đá 1x2 M300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m³ |
| 2 | Ván khuôn bản cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,888 | m² |
| 3 | Cốt thép bản cống, đường kính ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0465 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản cống, đường kính >10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0495 | tấn |
| K | * Xà mũ | |||
| 1 | Bê tông xà mũ đá 1x2 mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m³ |
| 2 | Cốt thép xà mũ, đường kính ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 3 | Cốt thép xà mũ, đường kính ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| L | * Thân+móng cống | |||
| 1 | Bê tông thân cống bản đá 2x4 M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,4922 | m³ |
| 2 | Bê tông móng cống bản đá 4x6 M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m³ |
| 3 | Ván khuôn móng cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m² |
| 4 | Đá dăm đệm móng cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m³ |
| M | * Thi công | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,4368 | m³ |
| 2 | Đắp đất K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,5248 | m³ |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đầm đất cầm tay | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 4 | Máy hàn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 6 | Máy đào ≥0,7m3 | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm | 2 |
| 7 | Máy lu rung ≥10 tấn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm | 1 |
| 8 | Máy ủi | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥07 tấn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm | 2 |
| 10 | Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đầm đất cầm tay |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
1 |
2 |
Máy đầm dùi |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
2 |
3 |
Máy cắt uốn |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
1 |
4 |
Máy hàn |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
1 |
5 |
Máy trộn bê tông |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
2 |
6 |
Máy đào ≥0,7m3 |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm |
2 |
7 |
Máy lu rung ≥10 tấn |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm |
1 |
8 |
Máy ủi |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm |
1 |
9 |
Ô tô tự đổ ≥07 tấn |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm |
2 |
10 |
Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
1 |
11 |
Máy thủy bình |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào nền đường đất cấp III | 25.275,3665 | m³ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Đào rãnh dọc đất cấp III | 350,3864 | m³ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp III | 451,2337 | m³ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Đánh cấp nền đường | 458,2741 | m³ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Đào vét hữu cơ | 507,0103 | m³ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 8.070,0234 | m³ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Lu lèn khuôn đường đào | 3.050,0532 | m² | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Vận chuyển đất điều phối đất cấp III | 9.119,1264 | m³ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Cấp phối đá dăm Dmax25 | 668,664 | m³ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | 35,0989 | m³ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Ván khuôn ống cống | 578,388 | m² | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Cốt thép ống cống, đường kính ≤10mm | 3,441 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Lắp đặt ống cống D=100cm | 39 | đoạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Lắp đặt ống cống D=150cm | 30 | đoạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Nối ống bê tông D=100cm | 34 | m.nối | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Nối ống bê tông D=150cm | 28 | m.nối | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Quét nhựa đường ống cống | 314,628 | m² | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Bê tông móng cống đá 4x6 M150 | 14,02 | m³ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Ván khuôn móng cống | 15,96 | m² | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Đá dăm đệm móng cống | 45,9824 | m³ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh, hố thu đá 2x4 M150 | 19,5446 | m³ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh, hố thu | 88,8321 | m² | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, hố thu, sân gia cố, chân khay đá 4x6 M150 | 41,549 | m³ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Ván khuôn móng | 126,01 | m² | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Đá dăm đệm móng | 6,135 | m³ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh đá 2x4 M150 | 21,5368 | m³ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh | 97,9321 | m² | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân gia cố, chân khay đá 4x6 M150 | 68,2951 | m³ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Ván khuôn móng | 186,294 | m² | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Đá dăm đệm móng | 11,79 | m³ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Rọ đá 2x1x0,5m gia cố | 18 | rọ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Đào móng đất cấp III | 600,8939 | m³ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Đào móng đá cấp IV | 66,766 | m³ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Đắp đất K95 | 222,5533 | m³ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Bê tông bản cống đá 1x2 M300 | 0,864 | m³ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Ván khuôn bản cống | 3,888 | m² | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Cốt thép bản cống, đường kính ≤10mm | 0,0465 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Cốt thép bản cống, đường kính >10mm | 0,0495 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Bê tông xà mũ đá 1x2 mác 200 | 1,14 | m³ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Cốt thép xà mũ, đường kính ≤10mm | 0,001 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Cốt thép xà mũ, đường kính ≤18mm | 0,009 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Bê tông thân cống bản đá 2x4 M150 | 7,4922 | m³ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Bê tông móng cống bản đá 4x6 M150 | 0,72 | m³ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Ván khuôn móng cống | 5,04 | m² | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Đá dăm đệm móng cống | 0,72 | m³ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Đào móng đất cấp III | 15,4368 | m³ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Đắp đất K95 | 8,5248 | m³ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
"Gặp gỡ, quen biết, yêu thương rồi chia ly là nỗi đắng cay trong trái tim bao người. "
Samuel Coleridge
Sự kiện trong nước: Chấp hành chủ trương của Tỉnh uỷ Nghệ An phát động phong trào thực dân Pháp thực hiện yêu sách của nông dân, ngày 30-8-1930, Huyện uỷ Nam Đàn lãnh đạo 3.000 nông dân có vũ trang tự vệ biểu tình thị uy lên huyện lỵ, đòi chi huyện giải quyết các yêu sách. Bọn nha lại, lính tráng khiếp sợ đứng im. Quần chúng ập đến phá cửa nhà lao để giải phóng tù chính trị; vào công đường lục hồ sơ các vụ án đem đốt. Tri huyện phải ký tên, đóng ấn vào bản yêu sách của quần chúng, trong đó có lời ghi cam kết: "Từ nay về sau, tri huyện không được nhiễu hại nhân dân". Thừa thắng, quần chúng kéo về làng thị uy, trừng trị bọn hào lý phản động, đồng thời thực hiện những yêu sách của mình.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TRÀ MAI đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TRÀ MAI đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.