Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 10:06 15/06/2022
Ghi chú: Gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo sân vườn, cổng, hàng rào và các hạng mục phụ trợ trường mầm non Nghĩa Hưng, xã Nghĩa Hưng, huyện Vĩnh Tường
Gói thầu
Xây lắp
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo sân vườn, cổng, hàng rào và các hạng mục phụ trợ trường mầm non Nghĩa Hưng, xã Nghĩa Hưng, huyện Vĩnh Tường
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
NSNN
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
14:15 20/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:51 10/06/2022
đến
14:15 20/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:15 20/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
60.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 20/06/2022 (18/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND xã Nghĩa Hưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Cải tạo sân vườn, cổng, hàng rào và các hạng mục phụ trợ trường mầm non Nghĩa Hưng, xã Nghĩa Hưng, huyện Vĩnh Tường
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): NSNN
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND xã Nghĩa Hưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Xã Nghĩa Hưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Hưng; Địa chỉ: Xã Nghĩa Hưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: + Tư vấn thẩm tra E-HSMT; thẩm tra kết quả LCNT:

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND xã Nghĩa Hưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Xã Nghĩa Hưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Hưng; Địa chỉ: Xã Nghĩa Hưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực; - Nộp văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý I năm 2022; - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc E-HSDT, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT (nếu cần thiết).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Hưng; Địa chỉ: Xã Nghĩa Hưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Nghĩa Hưng; Địa chỉ: Xã Nghĩa Hưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Vĩnh Tường

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 61.000.000.000 VND(4), trong vòng 1(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.218.742.000.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng hợp đồng ≥ 01 hoặc khác 01, hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 3.250.000.000 đồng. * Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau: - Là công trình công trình dân dụng; - Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định; - Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, Quyết định phê duyệt BC KTKT hoặc Quyết định duyệt thiết BVTC - Dự toán, Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.250.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Là kỹ sư chuyên xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng;53
2Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng1- Là kỹ sư chuyên xây dựng dân dụng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét,- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng;33
3Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng, kỹ thuật1- Là kỹ sư chuyên xây dựng dân dụng;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét,- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào xúc đất - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,6911100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,6911100m3
3Đắp nền bằng cát đen đầm chặtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt348,84m3
4Phá dỡ móng gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,1685m3
5Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt164cấu kiện
6Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt31,8361m3
7Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,096m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10,612m3
9Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2122100m3
10Bó vỉa đá xanh xám KT 10x15x50cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt490,8m
11Cây Bàng Đài Loan đường kính 12-15cm đo cách gốc 1m cao >4mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt34cây
12Cây Ban Tây Bắc đường kính 12-15cm đo cách gốc 1m cao >4mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt32cây
13Cây Giáng Hương đường kính 12-15cm đo cách gốc 1m cao >4mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5cây
14Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt71cây
15Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt711 cây / 90 ngày
16Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt404,628m3
17Bạt ra rắn chống mất nước xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4.046,28m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4.046,28m2
19Lát sân Terrazo dày 40x40x3cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4.046,28m2
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt102,97271m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16,9136m3
22Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,8606100m3
23Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt24,8349m3
24Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt37,527m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt297,666m2
26Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt119,149m2
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt13,3706m3
28Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,4175tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,8506100m2
30Lắp các loại CKBT đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6041 cấu kiện
BHẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt41,2061m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt50,139m3
3Phá dỡ song sắt hàng rào thoángChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt64,8m2
4Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt91,3451m3
5Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,8516100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,6172100m3
7Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,2344100m3
8Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18,5155m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt31,38m3
10Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt34,518m3
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt60,7944m3
12Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11,9316m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10,6146m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1386tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,8521tấn
16Ván khuôn giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,6211100m2
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt116,1364m3
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt34,597m3
19Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18,1966m3
20Gia công hoa sắt hàng ràoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,2148tấn
21Sơn tĩnh điện hàng rào thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.214,8Kg
22Lắp dựng hàng rào sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt112,473m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.046,9848m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt301,125m2
25Dán gạch thẻ 6x24cm, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt197,996m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.348,1098m2
CHẠNG MỤC: CỔNG, NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt25,199m2
2Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,1456m3
3Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,183100m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,4748m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt22,2798m3
6Đào xúc đất - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,5537100m3
7Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt386,2702m3
8Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2391100m3
9Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,7302m3
10Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,9991m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0153tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1868tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0927tấn
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2136100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,9886m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1715100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,037tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2304tấn
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,9708m3
20Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1594100m3
21Đắp cát nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,3462m3
22Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,3462m3
23Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,4036m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2552100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0379tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1103tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1973tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,3645m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4221100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1187tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4095tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2577tấn
33Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,2982m3
34Ván khuôn gỗ sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5581100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2924tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5429m3
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0717100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0133tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0318tấn
40Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,8867m3
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,5924m3
42Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,014m3
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt13,4841m3
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt52,076m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt125,489m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt51,744m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt42,0064m2
48Dán gạch vỉ, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt74,814m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt79,22m
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,735m2
51Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt47,8397m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt47,8397m2
53Ống nhựa thoát nước D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,8m
54Ống nhựa thoát nước D76Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6m
55Cút nhựa D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
56Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt37,227m2
57Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt13,1398m2
58Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt13,7476m2
59Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt17,1279m2
60Sx lắp dựng cửa đi nhôm hệ kính trắng dày 6,38ly (Đã bao gồm phụ kiện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,08m2
61Sx lắp dựng cửa đi nhôm hệ (đã bao gồm phụ kiện) kính trắng dày 6,38lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,52m2
62Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1789tấn
63Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt178,9kg
64Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10,32m2
65Gia công cổng sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2756tấn
66Sơn tĩnh điện cổng thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt275,6kg
67Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt21,475m2
68Bản lề thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6bộ
69Bánh xe cao suChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5bộ
70Tay cầm kẽm trònChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6Bộ
71Chốt cổng đứngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
72Khóa cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
73Then cài ngangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
74Tấm lấy sáng thông minh Poly dày 1cm (bao gồm cả khung xương sơn tĩnh điện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,6m2
75Chữ biển hiệu bằng đồng ốp nổi (bao gồm cả lô gô phòng giáo dục)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt145,8264m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt45,528m2
78Lắp đặt quạt treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
79Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
80Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
81Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bộ
82Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15m
85Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
DHẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4212100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3817tấn
3Đào móng cột, trụ, hố - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10,1641m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,847m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,804m3
6Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14,49m3
7Bạt ra rắn chống mất nước xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt144,9m2
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,7529tấn
9Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,7529tấn
10Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4035tấn
11Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4035tấn
12Máng Inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt25,8m
13Ống thoát nước D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12m
14Cút nhựa PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,2751100m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đàoBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
2Máy hànBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
3Máy cắt gạch đáBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
4Máy cắt uốn thépBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
5Máy đầm dùiBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
6Máy đầm bànBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
7Máy đầm cócBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
8Máy trộn bê tôngBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
9Máy trộn vữaBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
10Máy đầm cócBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
11Ô tô tự đổBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
12Máy thủy bìnhBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
2
Máy hàn
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
3
Máy cắt gạch đá
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
4
Máy cắt uốn thép
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
5
Máy đầm dùi
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
6
Máy đầm bàn
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
7
Máy đầm cóc
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
8
Máy trộn bê tông
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
9
Máy trộn vữa
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
10
Máy đầm cóc
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
11
Ô tô tự đổ
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
12
Máy thủy bình
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào xúc đất - Cấp đất II
0,6911 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
2 Vận chuyển đất - Cấp đất II
0,6911 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
3 Đắp nền bằng cát đen đầm chặt
348,84 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
4 Phá dỡ móng gạch
7,1685 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
5 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn
164 cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
6 Đào móng - Cấp đất III
31,836 1m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
7 Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30
9,096 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường
10,612 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
9 Vận chuyển đất - Cấp đất III
0,2122 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
10 Bó vỉa đá xanh xám KT 10x15x50cm
490,8 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
11 Cây Bàng Đài Loan đường kính 12-15cm đo cách gốc 1m cao >4m
34 cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
12 Cây Ban Tây Bắc đường kính 12-15cm đo cách gốc 1m cao >4m
32 cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
13 Cây Giáng Hương đường kính 12-15cm đo cách gốc 1m cao >4m
5 cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
14 Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m
71 cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
15 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng
71 1 cây / 90 ngày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
16 Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40
404,628 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
17 Bạt ra rắn chống mất nước xi măng
4.046,28 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
18 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40
4.046,28 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
19 Lát sân Terrazo dày 40x40x3cm
4.046,28 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
20 Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất III
102,9727 1m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường
16,9136 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
22 Vận chuyển đất - Cấp đất III
0,8606 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
23 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 1x2, PCB40
24,8349 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
24 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40
37,527 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
297,666 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
26 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40
119,149 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
27 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
13,3706 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
28 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm
1,4175 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp
0,8506 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
30 Lắp các loại CKBT đúc sẵn
604 1 cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
31 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm
41,2061 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
32 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm
50,139 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
33 Phá dỡ song sắt hàng rào thoáng
64,8 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
34 Vận chuyển phế thải
91,3451 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
35 Đào móng - Cấp đất III
1,8516 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
36 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85
0,6172 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
37 Vận chuyển đất - Cấp đất III
1,2344 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
38 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30
18,5155 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
39 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40
31,38 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
40 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40
34,518 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
41 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40
60,7944 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
42 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40
11,9316 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40
10,6146 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
44 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,1386 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
45 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,8521 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
46 Ván khuôn giằng
0,6211 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
47 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40
116,1364 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
48 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40
34,597 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
49 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40
18,1966 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
50 Gia công hoa sắt hàng rào
1,2148 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 132

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây