Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Ghi chú: Gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu
- 20220630154-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20220630154-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: UBND xã Nghĩa Hưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Cải tạo sân vườn, cổng, hàng rào và các hạng mục phụ trợ trường mầm non Nghĩa Hưng, xã Nghĩa Hưng, huyện Vĩnh Tường Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): NSNN |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực; - Nộp văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý I năm 2022; - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc E-HSDT, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT (nếu cần thiết). |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Hưng; Địa chỉ: Xã Nghĩa Hưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Nghĩa Hưng; Địa chỉ: Xã Nghĩa Hưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Vĩnh Tường |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 180 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 61.000.000.000 VND(4), trong vòng 1(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.218.742.000.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Số lượng hợp đồng ≥ 01 hoặc khác 01, hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 3.250.000.000 đồng. * Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau: - Là công trình công trình dân dụng; - Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định; - Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, Quyết định phê duyệt BC KTKT hoặc Quyết định duyệt thiết BVTC - Dự toán, Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.250.000.000 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.250.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên xây dựng dân dụng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét,- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng, kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên xây dựng dân dụng;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét,- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6911 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6911 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền bằng cát đen đầm chặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 348,84 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,1685 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 164 | cấu kiện |
| 6 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 31,836 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,096 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,612 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2122 | 100m3 |
| 10 | Bó vỉa đá xanh xám KT 10x15x50cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 490,8 | m |
| 11 | Cây Bàng Đài Loan đường kính 12-15cm đo cách gốc 1m cao >4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 34 | cây |
| 12 | Cây Ban Tây Bắc đường kính 12-15cm đo cách gốc 1m cao >4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32 | cây |
| 13 | Cây Giáng Hương đường kính 12-15cm đo cách gốc 1m cao >4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cây |
| 14 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 71 | cây |
| 15 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 71 | 1 cây / 90 ngày |
| 16 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 404,628 | m3 |
| 17 | Bạt ra rắn chống mất nước xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4.046,28 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4.046,28 | m2 |
| 19 | Lát sân Terrazo dày 40x40x3cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4.046,28 | m2 |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 102,9727 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,9136 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8606 | 100m3 |
| 23 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,8349 | m3 |
| 24 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 37,527 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 297,666 | m2 |
| 26 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 119,149 | m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,3706 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4175 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8506 | 100m2 |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 604 | 1 cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 41,2061 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50,139 | m3 |
| 3 | Phá dỡ song sắt hàng rào thoáng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 64,8 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 91,3451 | m3 |
| 5 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,8516 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6172 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2344 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,5155 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 31,38 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 34,518 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60,7944 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,9316 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,6146 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1386 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8521 | tấn |
| 16 | Ván khuôn giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6211 | 100m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 116,1364 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 34,597 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,1966 | m3 |
| 20 | Gia công hoa sắt hàng rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2148 | tấn |
| 21 | Sơn tĩnh điện hàng rào thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.214,8 | Kg |
| 22 | Lắp dựng hàng rào sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 112,473 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.046,9848 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 301,125 | m2 |
| 25 | Dán gạch thẻ 6x24cm, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 197,996 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.348,1098 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25,199 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,1456 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,183 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,4748 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22,2798 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,5537 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 386,2702 | m3 |
| 8 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2391 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,7302 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,9991 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0153 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1868 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0927 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2136 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,9886 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1715 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,037 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2304 | tấn |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,9708 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1594 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,3462 | m3 |
| 22 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,3462 | m3 |
| 23 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4036 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2552 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0379 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1103 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1973 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,3645 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4221 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1187 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4095 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2577 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,2982 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5581 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2924 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5429 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0717 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0133 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0318 | tấn |
| 40 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,8867 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,5924 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,014 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,4841 | m3 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 52,076 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 125,489 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 51,744 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 42,0064 | m2 |
| 48 | Dán gạch vỉ, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 74,814 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 79,22 | m |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,735 | m2 |
| 51 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 47,8397 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 47,8397 | m2 |
| 53 | Ống nhựa thoát nước D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,8 | m |
| 54 | Ống nhựa thoát nước D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | m |
| 55 | Cút nhựa D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 56 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 37,227 | m2 |
| 57 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,1398 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,7476 | m2 |
| 59 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,1279 | m2 |
| 60 | Sx lắp dựng cửa đi nhôm hệ kính trắng dày 6,38ly (Đã bao gồm phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,08 | m2 |
| 61 | Sx lắp dựng cửa đi nhôm hệ (đã bao gồm phụ kiện) kính trắng dày 6,38ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,52 | m2 |
| 62 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1789 | tấn |
| 63 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 178,9 | kg |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,32 | m2 |
| 65 | Gia công cổng sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2756 | tấn |
| 66 | Sơn tĩnh điện cổng thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 275,6 | kg |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,475 | m2 |
| 68 | Bản lề thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 69 | Bánh xe cao su | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | bộ |
| 70 | Tay cầm kẽm tròn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | Bộ |
| 71 | Chốt cổng đứng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 72 | Khóa cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 73 | Then cài ngang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 74 | Tấm lấy sáng thông minh Poly dày 1cm (bao gồm cả khung xương sơn tĩnh điện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,6 | m2 |
| 75 | Chữ biển hiệu bằng đồng ốp nổi (bao gồm cả lô gô phòng giáo dục) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 145,8264 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 45,528 | m2 |
| 78 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | m |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4212 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3817 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,164 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,847 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,804 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,49 | m3 |
| 7 | Bạt ra rắn chống mất nước xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 144,9 | m2 |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7529 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7529 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4035 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4035 | tấn |
| 12 | Máng Inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25,8 | m |
| 13 | Ống thoát nước D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | m |
| 14 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2751 | 100m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 2 | Máy hàn | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
1 |
2 |
Máy hàn |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
1 |
3 |
Máy cắt gạch đá |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
1 |
4 |
Máy cắt uốn thép |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
1 |
5 |
Máy đầm dùi |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
1 |
6 |
Máy đầm bàn |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
1 |
7 |
Máy đầm cóc |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
1 |
8 |
Máy trộn bê tông |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
1 |
9 |
Máy trộn vữa |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
1 |
10 |
Máy đầm cóc |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
1 |
11 |
Ô tô tự đổ |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
1 |
12 |
Máy thủy bình |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất II | 0,6911 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | 0,6911 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 3 | Đắp nền bằng cát đen đầm chặt | 348,84 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 4 | Phá dỡ móng gạch | 7,1685 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn | 164 | cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 6 | Đào móng - Cấp đất III | 31,836 | 1m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 7 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30 | 9,096 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 10,612 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 9 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | 0,2122 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 10 | Bó vỉa đá xanh xám KT 10x15x50cm | 490,8 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 11 | Cây Bàng Đài Loan đường kính 12-15cm đo cách gốc 1m cao >4m | 34 | cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 12 | Cây Ban Tây Bắc đường kính 12-15cm đo cách gốc 1m cao >4m | 32 | cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 13 | Cây Giáng Hương đường kính 12-15cm đo cách gốc 1m cao >4m | 5 | cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 14 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | 71 | cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 15 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | 71 | 1 cây / 90 ngày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 16 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | 404,628 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 17 | Bạt ra rắn chống mất nước xi măng | 4.046,28 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 4.046,28 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 19 | Lát sân Terrazo dày 40x40x3cm | 4.046,28 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất III | 102,9727 | 1m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 16,9136 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 22 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | 0,8606 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 23 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | 24,8349 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 24 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 37,527 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 297,666 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 26 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 119,149 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 13,3706 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 1,4175 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,8506 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | 604 | 1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 31 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 41,2061 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 32 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 50,139 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 33 | Phá dỡ song sắt hàng rào thoáng | 64,8 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 34 | Vận chuyển phế thải | 91,3451 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 35 | Đào móng - Cấp đất III | 1,8516 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 36 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,6172 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 37 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | 1,2344 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 38 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | 18,5155 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 39 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | 31,38 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 40 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | 34,518 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 41 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | 60,7944 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 42 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 11,9316 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | 10,6146 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1386 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,8521 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 46 | Ván khuôn giằng | 0,6211 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 116,1364 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 34,597 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 18,1966 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 50 | Gia công hoa sắt hàng rào | 1,2148 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Trở ngại lớn nhất của tình yêu chính là nỗi lo sợ tình yêu không được đáp lại. "
Khuyết Danh
Sự kiện ngoài nước: Môlie (Molière) là nhà viết hài kịch Pháp. Ông sinh ngày 15-1-1622. Thời trẻ ông học luật nhưng lại ham mê sân khấu. Từ nǎm 1644 ông thành lập đoàn kịch. Ông là diễn viên và kiêm viết kịch bản. Các vở kịch của ông chủ yếu phê phán giai cấp quí tộc rởm đời, bọn tu hành lợi dụng tôn giáo; và luôn luôn đứng về phía nhân dân lao động. Ông nổi tiếng với các vở "Trường học làm chồng", "Trường học làm vợ", "Jac Tuyphơ", "Đông Goǎng", "Người ghét đời", "Lão hà tiện", "Trưởng giả học làm quý tộc", "Người bệnh tưởng". Ông mất vào ngày 10-8-1673.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu UBND xã Nghĩa Hưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác UBND xã Nghĩa Hưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.