Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Contact Us
-- You will be rewarded if you detect false warnings! See instructions here!
- 20220630154-01 - Change:Tender ID, Publication date, Notice type (View changes)
- 20220630154-00 Posted for the first time (View changes)
Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Equipment Type | Device Features | Minimum quantity required |
|---|
1 |
Máy đào |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
1 |
2 |
Máy hàn |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
1 |
3 |
Máy cắt gạch đá |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
1 |
4 |
Máy cắt uốn thép |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
1 |
5 |
Máy đầm dùi |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
1 |
6 |
Máy đầm bàn |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
1 |
7 |
Máy đầm cóc |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
1 |
8 |
Máy trộn bê tông |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
1 |
9 |
Máy trộn vữa |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
1 |
10 |
Máy đầm cóc |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
1 |
11 |
Ô tô tự đổ |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
1 |
12 |
Máy thủy bình |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
1 |
| Number | Job Description Bidding | Goods code | Amount | Calculation Unit | Technical requirements/Main technical instructions | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất II | 0,6911 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | 0,6911 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 3 | Đắp nền bằng cát đen đầm chặt | 348,84 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 4 | Phá dỡ móng gạch | 7,1685 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn | 164 | cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 6 | Đào móng - Cấp đất III | 31,836 | 1m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 7 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30 | 9,096 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 10,612 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 9 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | 0,2122 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 10 | Bó vỉa đá xanh xám KT 10x15x50cm | 490,8 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 11 | Cây Bàng Đài Loan đường kính 12-15cm đo cách gốc 1m cao >4m | 34 | cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 12 | Cây Ban Tây Bắc đường kính 12-15cm đo cách gốc 1m cao >4m | 32 | cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 13 | Cây Giáng Hương đường kính 12-15cm đo cách gốc 1m cao >4m | 5 | cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 14 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | 71 | cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 15 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | 71 | 1 cây / 90 ngày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 16 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | 404,628 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 17 | Bạt ra rắn chống mất nước xi măng | 4.046,28 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 4.046,28 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 19 | Lát sân Terrazo dày 40x40x3cm | 4.046,28 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất III | 102,9727 | 1m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 16,9136 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 22 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | 0,8606 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 23 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | 24,8349 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 24 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 37,527 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 297,666 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 26 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 119,149 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 13,3706 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 1,4175 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,8506 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | 604 | 1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 31 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 41,2061 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 32 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 50,139 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 33 | Phá dỡ song sắt hàng rào thoáng | 64,8 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 34 | Vận chuyển phế thải | 91,3451 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 35 | Đào móng - Cấp đất III | 1,8516 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 36 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,6172 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 37 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | 1,2344 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 38 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | 18,5155 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 39 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | 31,38 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 40 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | 34,518 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 41 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | 60,7944 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 42 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 11,9316 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | 10,6146 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1386 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,8521 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 46 | Ván khuôn giằng | 0,6211 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 116,1364 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 34,597 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 18,1966 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 50 | Gia công hoa sắt hàng rào | 1,2148 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt |
Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors UBND xã Nghĩa Hưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc as follows:
- Has relationships with 20 contractor.
- The average number of contractors participating in each bidding package is: 1.40 contractors.
- Proportion of bidding fields: Goods 0.00%, Construction 90.48%, Consulting 9.52%, Non-consulting 0.00%, Mixed 0.00%, Other 0%.
- The total value according to the bidding package with valid IMP is: 68,316,484,000 VND, in which the total winning value is: 68,077,131,000 VND.
- The savings rate is: 0.35%.
Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)
If you are still not our member, please sign up.You can use your account on DauThau.info to log in to Dauthau.Net, and vice versa!
Only 5 minutes and absolutely free! Your account can be use on all over our ecosystem, including DauThau.info and DauThau.Net.
When does contract negotiation fail?
[VIDEO] Guide for bid solicitors to Extend the Bid Submission Deadline
[VIDEO] Guide to Evaluating Bid Documents on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Posting Tender Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Posting Prequalification Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Responding to Clarification Requests for e-HSMST (E-Prequalification Invitation Documents) of PPP Projects on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Uploading the Shortlist for PPP Projects
[VIDEO] Guide for Bid Solicitors to Extend the Prequalification Document Submission Date for PPP Projects
Are you sure you want to download cargo data? If yes, please wait for the system for a moment, so that the system can download the data to your device!
No goods data
Similar goods purchased by Bid solicitor UBND xã Nghĩa Hưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc:
No similar goods purchased by the soliciting party were found.
Similar goods purchased by other Bid solicitors excluding UBND xã Nghĩa Hưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc:
No similar goods have been found that other Bid solicitors have purchased.
Similar goods for which the bidding results of the Ministry of Health have been announced:
No similar goods have been found in the bidding results of the Ministry of Health.