Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 16:16 15/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây mới nhà lớp học 2 tầng 6 phòng và hệ thống phòng cháy chữa cháy trường mầm non Quan Đình xã Tam Quan huyện Tam Đảo
Gói thầu
Xây lắp
Chủ đầu tư
UBND xã Tam Quan; Địa chỉ: Xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu xây dựng công trình: Xây mới nhà lớp học 2 tầng 6 phòng và hệ thống phòng cháy chữa cháy trường mầm non Quan Đình xã Tam Quan huyện Tam Đảo
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách Nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:30 25/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:11 15/06/2022
đến
16:30 25/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:30 25/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
120.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 25/06/2022 (23/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Tam Quan
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Xây mới nhà lớp học 2 tầng 6 phòng và hệ thống phòng cháy chữa cháy trường mầm non Quan Đình xã Tam Quan huyện Tam Đảo
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Tam Quan , địa chỉ: Xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Tam Quan; Địa chỉ: Xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo KTKT; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả LCNT;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Tam Quan , địa chỉ: Xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Tam Quan; Địa chỉ: Xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Giấy Chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh (thi công) về PCCC theo quy định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020. - Báo cáo tài chính 3 năm (2019,2020,2021) đã được kiểm toán (trường hợp báo cáo tài chính chưa được kiểm toán thì nhà thầu phải chứng minh doanh thu bằng các hóa đơn xây dựng). - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý I/2022 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh và nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu (nhà thầu không còn nợ đọng thuế). - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tam Quan; Địa chỉ: Xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tam Quan; Địa chỉ: Xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
360 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.55
2Cán bộ phụ trách phần xây dựng1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
3Cán bộ phụ trách thi công phần điện1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện (hệ thống điện, điện khí hóa hoặc cơ điện...).- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
4Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
5Cán bộ phụ trách phần PCCC1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo về phòng cháy chữa cháy.- Đã là cán bộ phụ trách phần PCCC ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
6Cán bộ phụ trách thanh quyết toán1- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
7Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ1- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN MÓNG
1Đào ao, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2.298,3558m3
2Lớp vải địa kỹ thuậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,6118100m2
3Đắp móng đệm cát, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt13,3977100m3
4Bê tông lót M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt37,7786m3
5Bê tông móng, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt54,7549m3
6Bê tông cổ cột M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,0965m3
7Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt35,8786m3
8Ván khuôn bê tông lótChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,3278100m2
9Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,9454100m2
10Ván khuôn cổ cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,7814100m2
11Ván khuôn giằng móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,2324100m2
12Cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,5951tấn
13Cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1928tấn
14Cốt thép cổ cột, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,2952tấn
15Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,8647tấn
16Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5838tấn
17Cốt thép giằng móng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,4699tấn
18Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt34,6848m3
19Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt19,9578m3
20Bê tông giằng đường dốc, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1369m3
21Ván khuôn giằng đường dốcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0269100m2
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11,1545100m3
23Bê tông nền M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt61,1994m3
24Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11,8291100m3
BPHẦN THÂN
1Bê tông cột M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt27,8821m3
2Ván khuôn cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,5079100m2
3Cốt thép cột ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,6388tấn
4Cốt thép cột ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,6037tấn
5Cốt thép cột ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,1979tấn
6Bê tông dầm M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt93,049m3
7Ván khuôn dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,4972100m2
8Cốt thép dầm ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,2227tấn
9Cốt thép dầm ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,9899tấn
10Cốt thép dầm ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,1545tấn
11Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt124,329m3
12Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12,7882100m2
13Cốt thép sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14,1342tấn
14Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,301m3
15Ván khuôn lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,4837100m2
16Cốt thép lanh tô ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1641tấn
17Cốt thép lanh tô ĐK >10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,9343tấn
18Bê tông lam bê tông M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,4595m3
19Cốt thép lam bê tông ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0789tấn
20Cốt thép lam bê tông ĐK >10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3684tấn
21Ván khuôn lam bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2954100m2
22Lắp đặt lam bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt261 cấu kiện
23Bê tông cầu thang M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,1048m3
24Ván khuôn cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,7444100m2
25Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,653tấn
26Cốt thép cầu thang, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4004tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt328,3969m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt22,0696m3
29Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12,9527m3
30Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,5926m3
31Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt27,814m2
32Gia công + lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,0538tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt402,51m2
34Lợp mái tôn dày 0,45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,6089100m2
35Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt75,1924m2
36Ngói nóc, ngói bòChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt27,34viên
37Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt120,534m2
38Ống nhựa PVC 110 thoát nước máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt60,9m
39Côn cút nối D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14cái
40Đai giữ ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt56cái
41Quả cầu chắn rácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7quả
42Bậc thang lên máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cái
CHOÀN THIỆN
1Ốp tường gạch 300x600mm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt451,9644m2
2Ốp chân tường gạch 600x120mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt36,552m2
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt603,7738m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.687,2325m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt694,8566m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt749,72m2
7Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.158,286m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt63,971m2
9Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt59,66m
10Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt41,42m
11Lát nền, sàn - Gạch KT600x600, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.040,6852m2
12Lát nền, sàn gạch - Gạch KT300x300, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt122,0556m2
13Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt60,176m2
14Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt54,7744m2
15Tay vịn inox cầu thang D76x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt84,4834kg
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3.799,9854m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt905,6607m2
18Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt77,76m2
19Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt34,02m2
20Cửa sổ mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt54,72m2
21Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ kính 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt13,68m2
22Cửa sổ mở lật, cửa nhôm hệ kính 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,64m2
23Vách kính khung nhôm hệ kính 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,12m2
24Cửa mái bằng chớp kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,7736m2
25Gia công lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,9491tấn
26Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,2287tấn
27Sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2.177,8kg
28Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt79,4908m2
29Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt77,04m2
30Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10,53100m2
DHÈ RÃNH
1Đào móng Rãnh thoát nước, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt44,99281m3
2Đào móng hố ga, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,66251m3
3Đắp đất chân móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16,5518m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt19,098m3
5Xâyhố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,2962m3
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,7746m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt132,002m2
8Láng rãnh, hố ga dày 1cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt46,85m2
9Láng hè dày 3cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt93,1024m2
10Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,2914m3
11Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3341100m2
12Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,6321tấn
13Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1721 cấu kiện
EĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt tủ điện 40x57x20cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1hộp
2Lắp đặt tủ điện 30x20x15cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1hộp
3Lắp đặt MCCB 3 cực 415V/85AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
4Lắp đặt MCCB 3 cực 415V/50AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
5Lắp đặt MCCB 1 cực 250V/50AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
6Lắp đặt MCCB 1 cực 250V/20AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
7Hộp cài ATM vỏ kim loại có nắp bảo hộ PCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6hộp
8Hộp nối , đế âmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt77hộp
9Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt24cái
10Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
11Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
12Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18cái
13Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
14Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt48cái
15Đèn chiếu sáng lớp học kiểu dáng tương đương FS 40/36x2 (2 bóng x 36W)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt54bộ
16Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt30bộ
17Đèn LED sát trần vuông 30x30cm, 1x24WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt33bộ
18Lắp đặt cáp điện 4x25mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt100m
19Lắp đặt cáp điện 4x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt106m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt90m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt605m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt430m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt312m
25Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt480m
26Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt26m
27Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt90m
28Lắp đặt dây đơn 1x8mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống PVC D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.463m
30Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt24cái
31Băng dính cách điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20cuộn
FCHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cái
2Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt90m
3Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6; dài 2,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cọc
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt35m
5Kẹp tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bộ
6Đào móng băng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt141m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14100m3
GCẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt24bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt24cái
3Lắp đặt chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt24bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt24bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6bộ
6Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12bộ
7Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt30cái
8Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cái
9Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bể
10Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt24cái
11Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12bộ
12Lắp đặt chậu tiểu nữChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12bộ
13Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt24cái
14Giếng khoan cấp nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1TB
15Bơm cấp nước lên téc và van phaoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
16Ống PPR D50-PN10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5100m
17Ống PPR D32-PN10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3100m
18Ống PPR D25-PN10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,8100m
19Ống PPR D20-PN10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2100m
20Cút 45 độ PPR D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
21Cút 90 độ PPR D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10cái
22Cút 90 độ PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt26cái
23Cút 90 độ PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt70cái
24Tê PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
25Tê PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt30cái
26Tê PPR D50/32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
27Tê PPR D25/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt70cái
28Van khóa PPR D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10cái
29Van khóa PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
30Van khóa PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20cái
31Van phao D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
32Côn PPR D50x/32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
33Côn PPR D32/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
34Côn PPR D25/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18cái
35Rắc co PPR D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10cái
36Rắc co PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
37Rắc co PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20cái
38Ống PVC D34 (tương đương C2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3100m
39Ống PVC D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,36100m
40Ống PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,8100m
41Ống PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,9100m
42Ống PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,5100m
43Cút 135 độ PVC D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt144cái
44Cút 135 độ PVC D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
45Cút 90 độ PVC D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
46Cút 90 độ PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt54cái
47Cút 90 độ PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
48Cút 90 độ PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt96cái
49Cút 135 độ PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt24cái
50Cút 135 độ PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
51Cút 135 độ PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt80cái
52Tê chếch PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt55cái
53Tê chếch PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18cái
54Tê chếch PVC D90/60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18cái
55Tê chếch PVC D60/42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
56Tê chếch PVC D110/60; D110/42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt30cái
57Côn thu PVC D110/60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
58Côn thu PVC D60/42; D60/34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt36cái
59Si phông D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt30cái
60Nắp thông tắc D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
61Nắp thông tắc D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
HBỂ PHỐT (3 CÁI)
1Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,9778m3
2Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,6502m3
3Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0655100m2
4Cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1531tấn
5Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M7Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11,1987m3
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt49,011m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,61m2
8Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,296m3
9Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0648100m2
10Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0792tấn
11Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt181cấu kiện
IHỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11 trung tâm
2Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.200m
3Kéo rải dây cáp tín hiệu từ hộp kỹ thuật về tủ trung tâm, dây cáp 5Px2x0.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt100m
4Lắp ống vanlock D20 bảo vệ dây cáp tín hiệu về tủ trung tâmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt850m
5Lắp đặt đầu báo cháy khói quang họcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,810 đầu
6Lắp đặt đầu báo cháy nhiệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,810 đầu
7Lắp đặt đèn báo cháy phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,810 đầu
8Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4hộp
9Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,85 nút
10Lắp đặt chuông báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,85 chuông
11Lắp đặt đèn báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,85 đèn
12Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4hộp
JHỆ THỐNG ĐÈN EXIT, ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ
1Dây cấp nguồn 2x1mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt500m
2Lắp ống luồn bọc dây tín hiệuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt500m
3Lắp đặt đèn sự cố thoát hiểmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,25 đèn
4Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15 đèn
5Lắp đặt các automatChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
KHỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt Máy bơm chữa cháy điện Q= 17,5 l/s, H= 45mcnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11 máy
2Lắp đặt máy bơm chữa cháy chạy diezen (Q =17,5l/s, H =45mcn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11 máy
3Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11 tủ
4Lắp đặt cáp điều khiển máy bơm chữa cháy 3x16+1x10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt50m
5Lắp bích thép - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20cặp bích
6Lắp đặt rọ hút D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
7Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
8Lắp đặt van chặn DN 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
9Lắp đặt van 1 chiều DN100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
10Lắp đặt Tê thép DN100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
11Lắp đặt cút thép DN100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt24cái
12Lắp đặt côn thu D100/80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
13Lắp đặt giong mặt bíchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16cặp bích
14Bulong M16x5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt108cái
15Ống thép đen DN100 dày 3,2 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,3100m
16Trụ hai cửa ngoài trờiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
17Trụ tiếp nước chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
18Hộp chữa cháy ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1hộp
19LĐ vòi chữa cháy D65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bộ
20Gía đựng bình chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10cái
21Bình chữa cháy MFZ8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt30bình
22Nội quy tiêu lệnh PCCCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10bộ
23Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2100m
24Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,6100m

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Xe tải có cẩuCẩu lắp vật liệu, cấu kiện1
2Máy đầm bànĐầm mặt bê tông1
3Máy đầm dùiĐầm chặt bê tông2
4Máy đầm đất cầm tayĐầm chặt đất, cát1
5Máy hànHàn sắt thép2
6Máy khoan bê tôngKhoan bê tông1
7Máy trộn bê tôngTrộn bê tông2
8Máy trộn vữaTrộn vữa xây, trát1
9Máy màiMài gạch, đá1
10Máy tờiVận chuyển vật liệu lên cao1
11Máy cắt gạch đáCắt gạch đá1
12Máy cắt uốn thépCắt uốn thép1
13Máy bơm nướcBơm nước1
14Máy đàoĐào xúc đất, đá1
15Ô tô tự đổVận chuyển vật liệu, phế thải2
16Máy thủy bìnhĐo cao độ1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Xe tải có cẩu
Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện
1
2
Máy đầm bàn
Đầm mặt bê tông
1
3
Máy đầm dùi
Đầm chặt bê tông
2
4
Máy đầm đất cầm tay
Đầm chặt đất, cát
1
5
Máy hàn
Hàn sắt thép
2
6
Máy khoan bê tông
Khoan bê tông
1
7
Máy trộn bê tông
Trộn bê tông
2
8
Máy trộn vữa
Trộn vữa xây, trát
1
9
Máy mài
Mài gạch, đá
1
10
Máy tời
Vận chuyển vật liệu lên cao
1
11
Máy cắt gạch đá
Cắt gạch đá
1
12
Máy cắt uốn thép
Cắt uốn thép
1
13
Máy bơm nước
Bơm nước
1
14
Máy đào
Đào xúc đất, đá
1
15
Ô tô tự đổ
Vận chuyển vật liệu, phế thải
2
16
Máy thủy bình
Đo cao độ
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào ao, đất cấp II
2.298,3558 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
2 Lớp vải địa kỹ thuật
8,6118 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
3 Đắp móng đệm cát, độ chặt Y/C K = 0,90
13,3977 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
4 Bê tông lót M100, đá 2x4
37,7786 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
5 Bê tông móng, M250, đá 1x2
54,7549 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
6 Bê tông cổ cột M250, đá 1x2
5,0965 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
7 Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2
35,8786 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
8 Ván khuôn bê tông lót
1,3278 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
9 Ván khuôn móng
0,9454 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
10 Ván khuôn cổ cột
0,7814 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
11 Ván khuôn giằng móng
3,2324 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
12 Cốt thép móng, ĐK ≤18mm
2,5951 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
13 Cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm
0,1928 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
14 Cốt thép cổ cột, ĐK >18mm
2,2952 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
15 Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm
0,8647 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
16 Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm
0,5838 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
17 Cốt thép giằng móng, ĐK >18mm
4,4699 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
18 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75
34,6848 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
19 Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75
19,9578 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
20 Bê tông giằng đường dốc, M200, đá 1x2
0,1369 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
21 Ván khuôn giằng đường dốc
0,0269 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
22 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90
11,1545 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
23 Bê tông nền M150, đá 2x4
61,1994 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
24 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp II
11,8291 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
25 Bê tông cột M250, đá 1x2
27,8821 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
26 Ván khuôn cột
4,5079 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
27 Cốt thép cột ĐK ≤10mm
0,6388 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
28 Cốt thép cột ĐK ≤18mm
1,6037 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
29 Cốt thép cột ĐK >18mm
4,1979 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
30 Bê tông dầm M250, đá 1x2
93,049 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
31 Ván khuôn dầm
7,4972 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
32 Cốt thép dầm ĐK ≤10mm
2,2227 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
33 Cốt thép dầm ĐK ≤18mm
3,9899 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
34 Cốt thép dầm ĐK >18mm
9,1545 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
35 Bê tông sàn mái M250, đá 1x2
124,329 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
36 Ván khuôn sàn mái
12,7882 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
37 Cốt thép sàn mái
14,1342 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
38 Bê tông lanh tô M200, đá 1x2
7,301 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
39 Ván khuôn lanh tô
1,4837 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
40 Cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm
0,1641 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
41 Cốt thép lanh tô ĐK >10mm
0,9343 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
42 Bê tông lam bê tông M200, đá 1x2
4,4595 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
43 Cốt thép lam bê tông ĐK ≤10mm
0,0789 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
44 Cốt thép lam bê tông ĐK >10mm
0,3684 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
45 Ván khuôn lam bê tông
0,2954 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
46 Lắp đặt lam bê tông
26 1 cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
47 Bê tông cầu thang M250, đá 1x2
7,1048 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
48 Ván khuôn cầu thang
0,7444 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
49 Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm
0,653 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
50 Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm
0,4004 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 126

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây