Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 18:28 24/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa tuyến đường tổ dân phố 7 thị trấn Cát Bà
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Công trình: Sửa chữa tuyến đường tổ dân phố 7 thị trấn Cát Bà
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện (kinh phí chi thường xuyên)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
08:00 05/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
45 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
18:23 24/06/2022
đến
08:00 05/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 05/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
15.000.000 VND
Bằng chữ
Mười lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
75 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 05/07/2022 (18/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng Sao Vàng Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Sửa chữa tuyến đường tổ dân phố 7 thị trấn Cát Bà
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện (kinh phí chi thường xuyên)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng Sao Vàng Hải Phòng , địa chỉ: Số 688 đường Máng Nước, An Đồng, An Dương, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Cát Bà. Địa chỉ: Thị trấn Cát Bà, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225 3888 247
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Đô thị và Phát triển Công nghiệp; + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Sao Vàng Hải Phòng.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng Sao Vàng Hải Phòng , địa chỉ: Số 688 đường Máng Nước, An Đồng, An Dương, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Cát Bà. Địa chỉ: Thị trấn Cát Bà, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225 3888 247

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 45 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Cát Bà. Địa chỉ: Thị trấn Cát Bà, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225 3888 247
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cát Hải Địa chỉ: Số 01 đường Hà Sen, thị trấn Cát Bà, Cát Hải, Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3887.224
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân thị trấn Cát Bà. Địa chỉ: Thị trấn Cát Bà, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225 3888 247
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch; địa chỉ: Thị trấn Cát Bà, Cát Hải, Hải Phòng

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Chuyên ngành đào tạo: Kỹ sư giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công công trình giao thông/Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực).* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng;55
2Cán bộ kỹ thuật1* Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.32
3Phụ trách An toàn lao động1* Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành An toàn lao động hoặc Xây dựng công trình đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Bản chụp được chứng thực Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động;32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANỀN MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMục II Chương V, E-HSMT249,73m3
2Đào khuôn đườngMục II Chương V, E-HSMT83,42m3
3San đầm lu lèn lại đất mặt đường( dày TB 30cm)Mục II Chương V, E-HSMT4,995100m3
4Làm lớp móng cấp phối đá dăm loại 1Mục II Chương V, E-HSMT2,393100m3
5Rải ni lông chống mất nước xi măngMục II Chương V, E-HSMT16,649100m2
6Đổ bê tông mặt đường, chiều dày 16cm, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT266,376m3
7Xoa nhẵn mặt đường bằng máyMục II Chương V, E-HSMT6ca
8Cắt khe co dãnMục II Chương V, E-HSMT36,15910m
9Trám khe co mặt đường bê tông bằng nhựa đườngMục II Chương V, E-HSMT361,59m
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT3,331100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMục II Chương V, E-HSMT3,331100m3/1km
BHỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ tấm chắn rácMục II Chương V, E-HSMT27cấu kiện
2Phá dỡ tấm đan, tấm ngăn mùi hiện trạngMục II Chương V, E-HSMT2,774m3
3Phá dỡ bê tông cổ gaMục II Chương V, E-HSMT6,019m3
4Phá dỡ tường gaMục II Chương V, E-HSMT3,193m3
5Nạo vét bùn rãnh lòng gaMục II Chương V, E-HSMT6,895m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,189100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMục II Chương V, E-HSMT0,189100m3/1km
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT5,588m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaMục II Chương V, E-HSMT1,071100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ gaMục II Chương V, E-HSMT0,765tấn
11Bê tông cổ ga đá 1x2 mác 250Mục II Chương V, E-HSMT6,021m3
12Trát tường gaMục II Chương V, E-HSMT25,402m2
13Ván khuôn tấm đan, tấm ngăn mùiMục II Chương V, E-HSMT0,262100m2
14Cốt thép tấm đan, tấm ngăn mùiMục II Chương V, E-HSMT1,02tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT2,781m3
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT811 cấu kiện
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT271 cấu kiện
18Gia công lưới chắn rác thép mạ kẽmMục II Chương V, E-HSMT0,41tấn
19Lắp dựng lưới chắn rácMục II Chương V, E-HSMT0,41tấn

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,50 kWHoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu1
2Máy cắt bê tông - công suất : 7,50 kWHoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu1
3Máy trộn vữa ≥ 80LHoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu1
4Máy trộn bê tông ≥ 250LHoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu1
5Máy hàn ≥ 23KWHoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu1
6Máy đầm bàn ≥ 1,0KWHoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu1
7Máy đầm dùi ≥ 1,5KWHoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu1
8Máy cắt uốn sắt thép ≤ 5KWHoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu1
9Ô tô tự đổ ≥ 5 tấnHoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,50 kW
Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu
1
2
Máy cắt bê tông - công suất : 7,50 kW
Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu
1
3
Máy trộn vữa ≥ 80L
Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu
1
4
Máy trộn bê tông ≥ 250L
Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu
1
5
Máy hàn ≥ 23KW
Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu
1
6
Máy đầm bàn ≥ 1,0KW
Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu
1
7
Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu
1
8
Máy cắt uốn sắt thép ≤ 5KW
Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu
1
9
Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ kết cấu bê tông
249,73 m3 Mục II Chương V, E-HSMT
2 Đào khuôn đường
83,42 m3 Mục II Chương V, E-HSMT
3 San đầm lu lèn lại đất mặt đường( dày TB 30cm)
4,995 100m3 Mục II Chương V, E-HSMT
4 Làm lớp móng cấp phối đá dăm loại 1
2,393 100m3 Mục II Chương V, E-HSMT
5 Rải ni lông chống mất nước xi măng
16,649 100m2 Mục II Chương V, E-HSMT
6 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày 16cm, đá 1x2, mác 250
266,376 m3 Mục II Chương V, E-HSMT
7 Xoa nhẵn mặt đường bằng máy
6 ca Mục II Chương V, E-HSMT
8 Cắt khe co dãn
36,159 10m Mục II Chương V, E-HSMT
9 Trám khe co mặt đường bê tông bằng nhựa đường
361,59 m Mục II Chương V, E-HSMT
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
3,331 100m3 Mục II Chương V, E-HSMT
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III
3,331 100m3/1km Mục II Chương V, E-HSMT
12 Tháo dỡ tấm chắn rác
27 cấu kiện Mục II Chương V, E-HSMT
13 Phá dỡ tấm đan, tấm ngăn mùi hiện trạng
2,774 m3 Mục II Chương V, E-HSMT
14 Phá dỡ bê tông cổ ga
6,019 m3 Mục II Chương V, E-HSMT
15 Phá dỡ tường ga
3,193 m3 Mục II Chương V, E-HSMT
16 Nạo vét bùn rãnh lòng ga
6,895 m3 Mục II Chương V, E-HSMT
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
0,189 100m3 Mục II Chương V, E-HSMT
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III
0,189 100m3/1km Mục II Chương V, E-HSMT
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75
5,588 m3 Mục II Chương V, E-HSMT
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga
1,071 100m2 Mục II Chương V, E-HSMT
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga
0,765 tấn Mục II Chương V, E-HSMT
22 Bê tông cổ ga đá 1x2 mác 250
6,021 m3 Mục II Chương V, E-HSMT
23 Trát tường ga
25,402 m2 Mục II Chương V, E-HSMT
24 Ván khuôn tấm đan, tấm ngăn mùi
0,262 100m2 Mục II Chương V, E-HSMT
25 Cốt thép tấm đan, tấm ngăn mùi
1,02 tấn Mục II Chương V, E-HSMT
26 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250
2,781 m3 Mục II Chương V, E-HSMT
27 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng
81 1 cấu kiện Mục II Chương V, E-HSMT
28 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng
27 1 cấu kiện Mục II Chương V, E-HSMT
29 Gia công lưới chắn rác thép mạ kẽm
0,41 tấn Mục II Chương V, E-HSMT
30 Lắp dựng lưới chắn rác
0,41 tấn Mục II Chương V, E-HSMT

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng Sao Vàng Hải Phòng như sau:

  • Có quan hệ với 19 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 0,95 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 38.219.581.253 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 37.342.102.389 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 2,30%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 71

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây