Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG NGUYỄN PHÚC GIA PHÁT |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Nâng cấp sửa chữa đường 566 đi Trường THCS - Đường 566 đi Trường TH số 1 Đại Trạch Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 01 bản gốc và 01 bản sao toàn bộ các tài liệu đăng tải trong E-HSDT khi tiến hành thương thảo bao gồm: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), Giấy chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với thi công công trình, báo cáo tài chính, thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự , thiết bị….) và các tài liệu liên quan khác. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đại Trạch; Địa chỉ:, xã Đại Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0982.983.662. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Phan Văn Ngọ – Chủ tịch UBND xã Đại Trạch. Điện thoại: 0982.983.662. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TV&XD Nguyễn Phúc Gia Phát. Số 10, Ngõ 1 Tôn Tthất Thuyết, P. Đồng Phú, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Uỷ ban nhân dân xã Đại Trạch, xã Đại Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0982.983.662. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 180 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (Công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm theo bằng tốt nghiệp Đại học, các chính chỉ có liên quan và trích ngang lí lịch công tác. Có CMND/CCCD kèm theo. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm theo bằng tốt nghiệp Đại học, các chính chỉ có liên quan và trích ngang lí lịch công tác. Có CMND/CCCD kèm theo. | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN ĐƯỜNG 566 ĐI TRƯỜNG THCS | |||
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,0957 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,0103 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7,25km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,0103 | 100tấn |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,0957 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,5066 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,7273 | 100m3 |
| C | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,2022 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,1856 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (tính 95% khối lượng đào) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,8959 | 100m3 |
| 4 | Đào đào khuôn, nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (tính 5% khối lượng đào) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,9785 | 1m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0846 | 100m3 |
| 6 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,7923 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 28,383 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 28,383 | 10m³/1km |
| D | NÚT GIAO | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,8141 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1353 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7,25km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1353 | 100tấn |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3533 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1774 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1465 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,106 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0707 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (tính 95% khối lượng đào) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,183 | 100m3 |
| 10 | Đào nền, đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (tính 5% khối lượng đào) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,963 | 1m3 |
| 11 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0038 | 100m3 |
| 12 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0707 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,671 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,671 | 10m³/1km |
| E | VUỐT NỐI DÂN SINH | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0402 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4596 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0503 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7,25km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0503 | 100tấn |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4596 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0402 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,006 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0072 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 30cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0121 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (tính 95% khối lượng đào) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0267 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (tính 5% khối lượng đào) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1405 | 1m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,281 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,281 | 10m³/1km |
| F | BÓ VĨA, ĐAN RẢNH | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng bó vĩa bê tông đúc sẵn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 478,86 | m |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa cong hè, đường bằng bó vĩa bê tông đúc sẵn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 52,22 | m |
| 3 | Bê tông bó vĩa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,07 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vĩa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,8253 | 100m2 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Như bản vẽ thi công kèm theo | 35,175 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 35,175 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,5175 | 10 tấn/1km |
| 8 | Bê tông tấm đan rảnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 33,52 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,4086 | 100m2 |
| 10 | Lót bạt ni long 01 lớp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,2909 | 100m2 |
| G | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 2 | Vạch sơn kẻ đường vạch số 1.1 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13,16 | m2 |
| H | CỐNG BẢN Km0+179,82 | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,81 | m3 |
| 2 | Bê tông tường mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M150, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,93 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng mố | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1975 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, thân mố | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2972 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,47 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1238 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0167 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà mũ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1597 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm bản cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,54 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,13 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm bản cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3778 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tám bản cống, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2074 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tấm bản cống, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1399 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tấm bản cống ĐK >18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6092 | tấn |
| 16 | Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 95% khối lượng đào) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,7852 | 100m3 |
| 17 | Đào đất hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (tính 5% khối lượng đào) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,1325 | 1m3 |
| 18 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0786 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3108 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3108 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0517 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7,25km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0517 | 100tấn |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0466 | 100m3 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0559 | 100m3 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 46,57 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,051 | 10m³/1km |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,051 | 10m³/1km |
| I | TUYẾNĐƯỜNG 566 ĐI TRƯỜNG TH SỐ 1 ĐẠI TRẠCH | |||
| J | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25,9321 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,3099 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7,25km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,3099 | 100tấn |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25,9321 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,8733 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,3067 | 100m3 |
| K | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,0674 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,2399 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn, nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (tính 95% khối lượng đào) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,551 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn, nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (tính 5% khối lượng đào) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 23,9525 | 1m3 |
| 5 | Đào khuôn đường cũ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,381 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cống dọc bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 95% khối lượng đào) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,1737 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cống dọc bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (tính 5% khối lượng đào) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 21,967 | 1m3 |
| 8 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,9606 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (hoàn trả đất) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,3973 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 73,528 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 73,528 | 10m³/1km |
| L | NÚT GIAO | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5352 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0885 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7,25km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0885 | 100tấn |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1043 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,132 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0188 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0313 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0209 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường cũ đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0019 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (tính 95% khối lượng đào) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0526 | 100m3 |
| 11 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (tính 5% khối lượng đào) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,277 | 1m3 |
| 12 | Đào hữu cơ đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0209 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,782 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,782 | 10m³/1km |
| M | VUỐT NỐI DÂN SINH | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2957 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,0581 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1496 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7,25km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1496 | 100tấn |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,0581 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2957 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0444 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0532 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 20cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0887 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (tính 95% khối lượng đào) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1967 | 100m3 |
| 11 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (tính 5% khối lượng đào) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,035 | 1m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,07 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,07 | 10m³/1km |
| 14 | Lát gạch Granito KT 400x400x30, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 465,3 | m2 |
| 15 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 46,53 | m3 |
| 16 | Lót bạt nilong 01 lớp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,653 | 100m2 |
| 17 | Bê tông hố trồng cây, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,12 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố trồng cây, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0134 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố trồng cây đúc sẳn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2448 | 100m2 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Như bản vẽ thi công kèm theo | 68 | 1 cấu kiện |
| 21 | Trồng Cây giáng hương H>3m, đk=(15-18)cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cây |
| 22 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | 1cây/năm |
| 23 | Bê tông bó hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,88 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bê tông gáy khóa hè | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4686 | 100m2 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,47 | m3 |
| N | BÓ VĨA, ĐAN RẢNH | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng bó vĩa bê tông đúc sẵn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 782,07 | m |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa cong hè, đường bằng bó vĩa bê tông đúc sẵn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 89,97 | m |
| 3 | Bê tông bó vĩa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 23,11 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vĩa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,6393 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bó vĩa, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0203 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Như bản vẽ thi công kèm theo | 57,7953 | tấn |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 57,7953 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,7795 | 10 tấn/1km |
| 9 | Bê tông tấm đan rảnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 59,41 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,3121 | 100m2 |
| 11 | Bạt lót ni long 01 lớp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,7962 | 100m2 |
| O | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | cái |
| 2 | Vạch sơn kẻ đường vạch số 1.1 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22,23 | m2 |
| P | CỐNG BẢN Km121,28 | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,14 | m3 |
| 2 | Bê tông tường mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,5 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,69 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng mố | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1872 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, thân mố | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,28 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,32 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1622 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0167 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà mũ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1502 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm bản cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,66 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,46 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm bản cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4338 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tấm bản cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2376 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tấm bản cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1641 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tấm bản cống ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,7053 | tấn |
| 16 | Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 95% khối lượng đào) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,8075 | 100m3 |
| 17 | Đào đất hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (tính 5% khối lượng đào) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,25 | 1m3 |
| 18 | Đào đường cũ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0294 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3332 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3332 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0554 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7,25km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0554 | 100tấn |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,05 | 100m3 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,06 | 100m3 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 42,77 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,794 | 10m³/1km |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,794 | 10m³/1km |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm (H30) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9 | 1 đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mm (H30) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | 1 đoạn ống |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm (H30) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | 1 đoạn ống |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm (H13) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 27 | 1 đoạn ống |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | 1 đoạn ống |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | 1 đoạn ống |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | 1 đoạn ống |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | 1 đoạn ống |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | 1 đoạn ống |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | 1 đoạn ống |
| 38 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7 | mối nối |
| 39 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 33 | mối nối |
| 40 | Bê tông gối cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,09 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1212 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 38,45 | m2 |
| 43 | Lắp đặt gối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 58 | cái |
| 44 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18,01 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3692 | 100m2 |
| 46 | Thi công lớp đá đệm móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25,1 | m3 |
| 47 | Đào móng cống ngang bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 95% khối lượng đào) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,7751 | 100m3 |
| 48 | Đào móng cống ngang bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (tính 5% khối lượng đào) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,0795 | 1m3 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,625 | 100m3 |
| 50 | Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13,36 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố ga | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,6137 | 100m2 |
| 52 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13 | 1 cấu kiện |
| 53 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13 | 1 cấu kiện |
| 54 | Vận chuyển hố ga bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,34 | 10 tấn/1km |
| 55 | Lắp đặt hố ga | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13 | 1 cấu kiện |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,28 | m3 |
| 57 | Lắp đặt nắp đan Composite đế chìm KT:900x900 12,5T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7 | tấm |
| 58 | Lắp đặt nắp đan Gang đế chìm KT:900x900 30T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | tấm |
| 59 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4171 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK >10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,2529 | tấn |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,5 | m3 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,28 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cửa thu nước | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1928 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cửa thu, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4171 | tấn |
| 65 | Lắp đặt tấm ngăn mùi KT 300x600x2,5mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13 | cái |
| 66 | Lắp đặt lưới chắn rác KT:700x250x40mm 12,5T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13 | cái |
| 67 | Đào hố móng hố ga bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 95% khối lượng đào) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,7321 | 100m3 |
| 68 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (tính 5% khối lượng đào) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,853 | 1m3 |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6277 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,706 | 10m³/1km |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,706 | 10m³/1km |
| 72 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,14 | m3 |
| 73 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0688 | 100m2 |
| 74 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,21 | m3 |
| 75 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0796 | 100m2 |
| 76 | Thi công lớp đá đệm móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,38 | m3 |
| 77 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,1 | m3 |
| 78 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,2 | m3 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2453 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4221 | tấn |
| 81 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,03 | m2 |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4227 | 100m2 |
| 83 | Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 95% khối lượng đào) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2679 | 100m3 |
| 84 | Đào đất hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (tính 5% khối lượng đào) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,41 | 1m3 |
| 85 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,171 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,53 | 10m³/1km |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,53 | 10m³/1km |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào ≥ 0,5 m3 | Máy đào ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 2 | Máy lu rung | 10T | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa 80L | Máy trộn vữa 80L | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn 1,0 kw | Máy đầm bàn 1,0 kw | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi 1.5kW | Máy đầm dùi 1.5kW | 2 |
| 7 | Máy hàn 23KW | Máy hàn 23KW | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn 5KW | Máy cắt uốn 5KW | 2 |
| 9 | Máy cẩu tự hành 10T | Máy cẩu tự hành 10T | 1 |
| 10 | Máy rãi bê tông nhựa | Máy rãi bê tông nhựa | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép 16T | Máy lu bánh thép 16T | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào ≥ 0,5 m3 |
Máy đào ≥ 0,5 m3 |
1 |
1 |
Máy đào ≥ 0,5 m3 |
Máy đào ≥ 0,5 m3 |
1 |
2 |
Máy lu rung |
10T |
1 |
2 |
Máy lu rung |
10T |
1 |
3 |
Máy trộn bê tông |
Máy trộn bê tông |
2 |
3 |
Máy trộn bê tông |
Máy trộn bê tông |
2 |
4 |
Máy trộn vữa 80L |
Máy trộn vữa 80L |
2 |
4 |
Máy trộn vữa 80L |
Máy trộn vữa 80L |
2 |
5 |
Máy đầm bàn 1,0 kw |
Máy đầm bàn 1,0 kw |
2 |
5 |
Máy đầm bàn 1,0 kw |
Máy đầm bàn 1,0 kw |
2 |
6 |
Máy đầm dùi 1.5kW |
Máy đầm dùi 1.5kW |
2 |
6 |
Máy đầm dùi 1.5kW |
Máy đầm dùi 1.5kW |
2 |
7 |
Máy hàn 23KW |
Máy hàn 23KW |
2 |
7 |
Máy hàn 23KW |
Máy hàn 23KW |
2 |
8 |
Máy cắt uốn 5KW |
Máy cắt uốn 5KW |
2 |
8 |
Máy cắt uốn 5KW |
Máy cắt uốn 5KW |
2 |
9 |
Máy cẩu tự hành 10T |
Máy cẩu tự hành 10T |
1 |
9 |
Máy cẩu tự hành 10T |
Máy cẩu tự hành 10T |
1 |
10 |
Máy rãi bê tông nhựa |
Máy rãi bê tông nhựa |
1 |
10 |
Máy rãi bê tông nhựa |
Máy rãi bê tông nhựa |
1 |
11 |
Máy lu bánh thép 16T |
Máy lu bánh thép 16T |
1 |
11 |
Máy lu bánh thép 16T |
Máy lu bánh thép 16T |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 12,0957 | 100m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 2 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | 2,0103 | 100tấn | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7,25km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | 2,0103 | 100tấn | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 12,0957 | 100m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | 1,5066 | 100m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm | 0,7273 | 100m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 1,2022 | 100m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,1856 | 100m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 9 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (tính 95% khối lượng đào) | 1,8959 | 100m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 10 | Đào đào khuôn, nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (tính 5% khối lượng đào) | 9,9785 | 1m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 11 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 0,0846 | 100m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 12 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 0,7923 | 100m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 28,383 | 10m³/1km | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 28,383 | 10m³/1km | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 0,8141 | 100m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 16 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | 0,1353 | 100tấn | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 17 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7,25km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | 0,1353 | 100tấn | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 0,3533 | 100m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | 0,1774 | 100m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | 0,1465 | 100m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 21 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 0,106 | 100m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 22 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0707 | 100m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 23 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (tính 95% khối lượng đào) | 0,183 | 100m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 24 | Đào nền, đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (tính 5% khối lượng đào) | 0,963 | 1m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 25 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 0,0038 | 100m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 26 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 0,0707 | 100m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 2,671 | 10m³/1km | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 2,671 | 10m³/1km | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 0,0402 | 100m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 30 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 0,4596 | 100m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 31 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | 0,0503 | 100tấn | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 32 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7,25km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | 0,0503 | 100tấn | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 33 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 0,4596 | 100m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 0,0402 | 100m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | 0,006 | 100m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm | 0,0072 | 100m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 37 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 30cm | 0,0121 | 100m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 38 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (tính 95% khối lượng đào) | 0,0267 | 100m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 39 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (tính 5% khối lượng đào) | 0,1405 | 1m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 0,281 | 10m³/1km | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 0,281 | 10m³/1km | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 42 | Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng bó vĩa bê tông đúc sẵn | 478,86 | m | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 43 | Lắp đặt bó vỉa cong hè, đường bằng bó vĩa bê tông đúc sẵn | 52,22 | m | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 44 | Bê tông bó vĩa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 14,07 | m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vĩa | 2,8253 | 100m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 46 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | 35,175 | tấn | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 47 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | 35,175 | tấn | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 48 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 3,5175 | 10 tấn/1km | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 49 | Bê tông tấm đan rảnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 33,52 | m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | 1,4086 | 100m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG NGUYỄN PHÚC GIA PHÁT như sau:
- Có quan hệ với 26 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,19 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 12,82%, Xây lắp 87,18%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 84.411.255.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 84.064.246.000 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,41%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
"Nhiều người nhận được lời khuyên,song chỉ có kẻ khôn ngoan mới tận dụng lời khuyên đó. "
SYRUS
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Đại Trạch đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ủy ban nhân dân xã Đại Trạch đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.