Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 09:46 02/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp sửa chữa đường 566 đi Trường THCS - Đường 566 đi Trường TH số 1 Đại Trạch
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây lắp
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
11:00 11/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:41 02/07/2022
đến
11:00 11/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
11:00 11/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
50.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 11/07/2022 (08/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG NGUYỄN PHÚC GIA PHÁT
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Nâng cấp sửa chữa đường 566 đi Trường THCS - Đường 566 đi Trường TH số 1 Đại Trạch
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG NGUYỄN PHÚC GIA PHÁT , địa chỉ: phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đại Trạch; Địa chỉ:, xã Đại Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0982.983.662.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán: Công ty TNHH TV&XD Nguyễn Phúc Gia Phát. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Hưng Hà. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Bố Trạch. + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TV&XD Nguyễn Phúc Gia Phát. + Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TVXD Đồng Tâm.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG NGUYỄN PHÚC GIA PHÁT , địa chỉ: phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đại Trạch; Địa chỉ:, xã Đại Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0982.983.662.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
01 bản gốc và 01 bản sao toàn bộ các tài liệu đăng tải trong E-HSDT khi tiến hành thương thảo bao gồm: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), Giấy chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với thi công công trình, báo cáo tài chính, thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự , thiết bị….) và các tài liệu liên quan khác.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đại Trạch; Địa chỉ:, xã Đại Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0982.983.662.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Phan Văn Ngọ – Chủ tịch UBND xã Đại Trạch. Điện thoại: 0982.983.662.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TV&XD Nguyễn Phúc Gia Phát. Số 10, Ngõ 1 Tôn Tthất Thuyết, P. Đồng Phú, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Uỷ ban nhân dân xã Đại Trạch, xã Đại Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0982.983.662.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (Công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm theo bằng tốt nghiệp Đại học, các chính chỉ có liên quan và trích ngang lí lịch công tác. Có CMND/CCCD kèm theo.55
2Cán bộ kỹ thuật thi công2Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm theo bằng tốt nghiệp Đại học, các chính chỉ có liên quan và trích ngang lí lịch công tác. Có CMND/CCCD kèm theo.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ATUYẾN ĐƯỜNG 566 ĐI TRƯỜNG THCS
BMẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmNhư bản vẽ thi công kèm theo12,0957100m2
2Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TNhư bản vẽ thi công kèm theo2,0103100tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7,25km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TNhư bản vẽ thi công kèm theo2,0103100tấn
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Như bản vẽ thi công kèm theo12,0957100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmNhư bản vẽ thi công kèm theo1,5066100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,7273100m3
CNỀN ĐƯỜNG
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Như bản vẽ thi công kèm theo1,2022100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo1,1856100m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (tính 95% khối lượng đào)Như bản vẽ thi công kèm theo1,8959100m3
4Đào đào khuôn, nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (tính 5% khối lượng đào)Như bản vẽ thi công kèm theo9,97851m3
5Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo0,0846100m3
6Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất INhư bản vẽ thi công kèm theo0,7923100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmNhư bản vẽ thi công kèm theo28,38310m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmNhư bản vẽ thi công kèm theo28,38310m³/1km
DNÚT GIAO
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,8141100m2
2Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1353100tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7,25km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1353100tấn
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Như bản vẽ thi công kèm theo0,3533100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1774100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1465100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Như bản vẽ thi công kèm theo0,106100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo0,0707100m3
9Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (tính 95% khối lượng đào)Như bản vẽ thi công kèm theo0,183100m3
10Đào nền, đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (tính 5% khối lượng đào)Như bản vẽ thi công kèm theo0,9631m3
11Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo0,0038100m3
12Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất INhư bản vẽ thi công kèm theo0,0707100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmNhư bản vẽ thi công kèm theo2,67110m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmNhư bản vẽ thi công kèm theo2,67110m³/1km
EVUỐT NỐI DÂN SINH
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0402100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,4596100m2
3Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0503100tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7,25km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0503100tấn
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Như bản vẽ thi công kèm theo0,4596100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Như bản vẽ thi công kèm theo0,0402100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,006100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0072100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 30cmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0121100m3
10Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (tính 95% khối lượng đào)Như bản vẽ thi công kèm theo0,0267100m3
11Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (tính 5% khối lượng đào)Như bản vẽ thi công kèm theo0,14051m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,28110m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,28110m³/1km
FBÓ VĨA, ĐAN RẢNH
1Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng bó vĩa bê tông đúc sẵnNhư bản vẽ thi công kèm theo478,86m
2Lắp đặt bó vỉa cong hè, đường bằng bó vĩa bê tông đúc sẵnNhư bản vẽ thi công kèm theo52,22m
3Bê tông bó vĩa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ thi công kèm theo14,07m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vĩaNhư bản vẽ thi công kèm theo2,8253100m2
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênNhư bản vẽ thi công kèm theo35,175tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngNhư bản vẽ thi công kèm theo35,175tấn
7Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmNhư bản vẽ thi công kèm theo3,517510 tấn/1km
8Bê tông tấm đan rảnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ thi công kèm theo33,52m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanNhư bản vẽ thi công kèm theo1,4086100m2
10Lót bạt ni long 01 lớpNhư bản vẽ thi công kèm theo2,2909100m2
GAN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
2Vạch sơn kẻ đường vạch số 1.1Như bản vẽ thi công kèm theo13,16m2
HCỐNG BẢN Km0+179,82
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo10,81m3
2Bê tông tường mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M150, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo6,93m3
3Thi công lớp đá đệm móngNhư bản vẽ thi công kèm theo1,8m3
4Ván khuôn móng mốNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1975100m2
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, thân mốNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2972100m2
6Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo2,47m3
7Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1238tấn
8Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0167tấn
9Ván khuôn gỗ xà mũNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1597100m2
10Bê tông tấm bản cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo1,54m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo8,13m3
12Ván khuôn tấm bản cốngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,3778100m2
13Lắp dựng cốt thép tám bản cống, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2074tấn
14Lắp dựng cốt thép tấm bản cống, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1399tấn
15Lắp dựng cốt thép tấm bản cống ĐK >18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,6092tấn
16Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 95% khối lượng đào)Như bản vẽ thi công kèm theo0,7852100m3
17Đào đất hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (tính 5% khối lượng đào)Như bản vẽ thi công kèm theo4,13251m3
18Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo0,0786100m3
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Như bản vẽ thi công kèm theo0,3108100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,3108100m2
21Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0517100tấn
22Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7,25km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0517100tấn
23Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0466100m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Như bản vẽ thi công kèm theo0,0559100m3
25Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Như bản vẽ thi công kèm theo46,57m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmNhư bản vẽ thi công kèm theo9,05110m³/1km
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmNhư bản vẽ thi công kèm theo9,05110m³/1km
ITUYẾNĐƯỜNG 566 ĐI TRƯỜNG TH SỐ 1 ĐẠI TRẠCH
JMẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmNhư bản vẽ thi công kèm theo25,9321100m2
2Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TNhư bản vẽ thi công kèm theo4,3099100tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7,25km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TNhư bản vẽ thi công kèm theo4,3099100tấn
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Như bản vẽ thi công kèm theo25,9321100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmNhư bản vẽ thi công kèm theo3,8733100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cmNhư bản vẽ thi công kèm theo2,3067100m3
KNỀN ĐƯỜNG
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Như bản vẽ thi công kèm theo3,0674100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo5,2399100m3
3Đào khuôn, nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (tính 95% khối lượng đào)Như bản vẽ thi công kèm theo4,551100m3
4Đào khuôn, nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (tính 5% khối lượng đào)Như bản vẽ thi công kèm theo23,95251m3
5Đào khuôn đường cũ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo0,381100m3
6Đào móng cống dọc bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 95% khối lượng đào)Như bản vẽ thi công kèm theo4,1737100m3
7Đào móng cống dọc bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (tính 5% khối lượng đào)Như bản vẽ thi công kèm theo21,9671m3
8Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất INhư bản vẽ thi công kèm theo1,9606100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (hoàn trả đất)Như bản vẽ thi công kèm theo3,3973100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmNhư bản vẽ thi công kèm theo73,52810m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmNhư bản vẽ thi công kèm theo73,52810m³/1km
LNÚT GIAO
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,5352100m2
2Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0885100tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7,25km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0885100tấn
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Như bản vẽ thi công kèm theo0,1043100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,132100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0188100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Như bản vẽ thi công kèm theo0,0313100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo0,0209100m3
9Đào khuôn đường cũ đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo0,0019100m3
10Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (tính 95% khối lượng đào)Như bản vẽ thi công kèm theo0,0526100m3
11Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (tính 5% khối lượng đào)Như bản vẽ thi công kèm theo0,2771m3
12Đào hữu cơ đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất INhư bản vẽ thi công kèm theo0,0209100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,78210m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,78210m³/1km
MVUỐT NỐI DÂN SINH
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2957100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmNhư bản vẽ thi công kèm theo1,0581100m2
3Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1496100tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7,25km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1496100tấn
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Như bản vẽ thi công kèm theo1,0581100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Như bản vẽ thi công kèm theo0,2957100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0444100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0532100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 20cmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0887100m3
10Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (tính 95% khối lượng đào)Như bản vẽ thi công kèm theo0,1967100m3
11Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (tính 5% khối lượng đào)Như bản vẽ thi công kèm theo1,0351m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmNhư bản vẽ thi công kèm theo2,0710m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmNhư bản vẽ thi công kèm theo2,0710m³/1km
14Lát gạch Granito KT 400x400x30, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo465,3m2
15Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Như bản vẽ thi công kèm theo46,53m3
16Lót bạt nilong 01 lớpNhư bản vẽ thi công kèm theo4,653100m2
17Bê tông hố trồng cây, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ thi công kèm theo1,12m3
18Gia công, lắp đặt cốt thép hố trồng cây, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0134tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố trồng cây đúc sẳnNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2448100m2
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgNhư bản vẽ thi công kèm theo681 cấu kiện
21Trồng Cây giáng hương H>3m, đk=(15-18)cmNhư bản vẽ thi công kèm theo8cây
22Duy trì cây bóng mát mới trồngNhư bản vẽ thi công kèm theo81cây/năm
23Bê tông bó hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo2,88m3
24Ván khuôn bê tông gáy khóa hèNhư bản vẽ thi công kèm theo0,4686100m2
25Thi công lớp đá đệm móngNhư bản vẽ thi công kèm theo1,47m3
NBÓ VĨA, ĐAN RẢNH
1Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng bó vĩa bê tông đúc sẵnNhư bản vẽ thi công kèm theo782,07m
2Lắp đặt bó vỉa cong hè, đường bằng bó vĩa bê tông đúc sẵnNhư bản vẽ thi công kèm theo89,97m
3Bê tông bó vĩa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ thi công kèm theo23,11m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vĩaNhư bản vẽ thi công kèm theo4,6393100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép bó vĩa, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0203tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênNhư bản vẽ thi công kèm theo57,7953tấn
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngNhư bản vẽ thi công kèm theo57,7953tấn
8Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmNhư bản vẽ thi công kèm theo5,779510 tấn/1km
9Bê tông tấm đan rảnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ thi công kèm theo59,41m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư bản vẽ thi công kèm theo2,3121100m2
11Bạt lót ni long 01 lớpNhư bản vẽ thi công kèm theo4,7962100m2
OAN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmNhư bản vẽ thi công kèm theo5cái
2Vạch sơn kẻ đường vạch số 1.1Như bản vẽ thi công kèm theo22,23m2
PCỐNG BẢN Km121,28
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo10,14m3
2Bê tông tường mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo6,5m3
3Thi công lớp đá đệm móngNhư bản vẽ thi công kèm theo1,69m3
4Ván khuôn móng mốNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1872100m2
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, thân mốNhư bản vẽ thi công kèm theo0,28100m2
6Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo2,32m3
7Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1622tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0167tấn
9Ván khuôn gỗ xà mũNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1502100m2
10Bê tông tấm bản cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo1,66m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo9,46m3
12Ván khuôn tấm bản cốngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,4338100m2
13Lắp dựng cốt thép tấm bản cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2376tấn
14Lắp dựng cốt thép tấm bản cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1641tấn
15Lắp dựng cốt thép tấm bản cống ĐK >18mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,7053tấn
16Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 95% khối lượng đào)Như bản vẽ thi công kèm theo0,8075100m3
17Đào đất hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (tính 5% khối lượng đào)Như bản vẽ thi công kèm theo4,251m3
18Đào đường cũ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo0,0294100m3
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Như bản vẽ thi công kèm theo0,3332100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,3332100m2
21Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0554100tấn
22Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7,25km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0554100tấn
23Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,05100m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Như bản vẽ thi công kèm theo0,06100m3
25Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Như bản vẽ thi công kèm theo42,77m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmNhư bản vẽ thi công kèm theo8,79410m³/1km
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmNhư bản vẽ thi công kèm theo8,79410m³/1km
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm (H30)Như bản vẽ thi công kèm theo91 đoạn ống
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mm (H30)Như bản vẽ thi công kèm theo31 đoạn ống
30Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm (H30)Như bản vẽ thi công kèm theo11 đoạn ống
31Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm (H13)Như bản vẽ thi công kèm theo271 đoạn ống
32Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mmNhư bản vẽ thi công kèm theo11 đoạn ống
33Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mmNhư bản vẽ thi công kèm theo11 đoạn ống
34Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmNhư bản vẽ thi công kèm theo11 đoạn ống
35Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mmNhư bản vẽ thi công kèm theo101 đoạn ống
36Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mmNhư bản vẽ thi công kèm theo11 đoạn ống
37Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmNhư bản vẽ thi công kèm theo11 đoạn ống
38Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmNhư bản vẽ thi công kèm theo7mối nối
39Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmNhư bản vẽ thi công kèm theo33mối nối
40Bê tông gối cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ thi công kèm theo2,09m3
41Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1212tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cốngNhư bản vẽ thi công kèm theo38,45m2
43Lắp đặt gối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmNhư bản vẽ thi công kèm theo58cái
44Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo18,01m3
45Ván khuôn móng cốngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,3692100m2
46Thi công lớp đá đệm móngNhư bản vẽ thi công kèm theo25,1m3
47Đào móng cống ngang bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 95% khối lượng đào)Như bản vẽ thi công kèm theo0,7751100m3
48Đào móng cống ngang bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (tính 5% khối lượng đào)Như bản vẽ thi công kèm theo4,07951m3
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo0,625100m3
50Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ thi công kèm theo13,36m3
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố gaNhư bản vẽ thi công kèm theo1,6137100m2
52Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênNhư bản vẽ thi công kèm theo131 cấu kiện
53Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngNhư bản vẽ thi công kèm theo131 cấu kiện
54Vận chuyển hố ga bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmNhư bản vẽ thi công kèm theo3,3410 tấn/1km
55Lắp đặt hố gaNhư bản vẽ thi công kèm theo131 cấu kiện
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Như bản vẽ thi công kèm theo2,28m3
57Lắp đặt nắp đan Composite đế chìm KT:900x900 12,5TNhư bản vẽ thi công kèm theo7tấm
58Lắp đặt nắp đan Gang đế chìm KT:900x900 30TNhư bản vẽ thi công kèm theo6tấm
59Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,4171tấn
60Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK >10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1,2529tấn
61Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo1,5m3
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Như bản vẽ thi công kèm theo2,28m3
63Ván khuôn cửa thu nướcNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1928100m2
64Lắp dựng cốt thép cửa thu, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,4171tấn
65Lắp đặt tấm ngăn mùi KT 300x600x2,5mmNhư bản vẽ thi công kèm theo13cái
66Lắp đặt lưới chắn rác KT:700x250x40mm 12,5TNhư bản vẽ thi công kèm theo13cái
67Đào hố móng hố ga bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 95% khối lượng đào)Như bản vẽ thi công kèm theo0,7321100m3
68Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (tính 5% khối lượng đào)Như bản vẽ thi công kèm theo3,8531m3
69Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo0,6277100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmNhư bản vẽ thi công kèm theo7,70610m³/1km
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmNhư bản vẽ thi công kèm theo7,70610m³/1km
72Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo1,14m3
73Ván khuôn tường đầu, tường cánhNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0688100m2
74Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo2,21m3
75Ván khuôn tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cốngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0796100m2
76Thi công lớp đá đệm móngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,38m3
77Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Như bản vẽ thi công kèm theo1,1m3
78Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ thi công kèm theo5,2m3
79Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2453tấn
80Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,4221tấn
81Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaNhư bản vẽ thi công kèm theo1,03m2
82Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,4227100m2
83Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 95% khối lượng đào)Như bản vẽ thi công kèm theo0,2679100m3
84Đào đất hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (tính 5% khối lượng đào)Như bản vẽ thi công kèm theo1,411m3
85Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo0,171100m3
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmNhư bản vẽ thi công kèm theo4,5310m³/1km
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmNhư bản vẽ thi công kèm theo4,5310m³/1km

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào ≥ 0,5 m3Máy đào ≥ 0,5 m31
2Máy lu rung10T1
3Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 2
4Máy trộn vữa 80LMáy trộn vữa 80L2
5Máy đầm bàn 1,0 kwMáy đầm bàn 1,0 kw2
6Máy đầm dùi 1.5kWMáy đầm dùi 1.5kW2
7Máy hàn 23KWMáy hàn 23KW2
8Máy cắt uốn 5KWMáy cắt uốn 5KW2
9Máy cẩu tự hành 10TMáy cẩu tự hành 10T1
10Máy rãi bê tông nhựaMáy rãi bê tông nhựa1
11Máy lu bánh thép 16TMáy lu bánh thép 16T1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào ≥ 0,5 m3
Máy đào ≥ 0,5 m3
1
1
Máy đào ≥ 0,5 m3
Máy đào ≥ 0,5 m3
1
2
Máy lu rung
10T
1
2
Máy lu rung
10T
1
3
Máy trộn bê tông
Máy trộn bê tông
2
3
Máy trộn bê tông
Máy trộn bê tông
2
4
Máy trộn vữa 80L
Máy trộn vữa 80L
2
4
Máy trộn vữa 80L
Máy trộn vữa 80L
2
5
Máy đầm bàn 1,0 kw
Máy đầm bàn 1,0 kw
2
5
Máy đầm bàn 1,0 kw
Máy đầm bàn 1,0 kw
2
6
Máy đầm dùi 1.5kW
Máy đầm dùi 1.5kW
2
6
Máy đầm dùi 1.5kW
Máy đầm dùi 1.5kW
2
7
Máy hàn 23KW
Máy hàn 23KW
2
7
Máy hàn 23KW
Máy hàn 23KW
2
8
Máy cắt uốn 5KW
Máy cắt uốn 5KW
2
8
Máy cắt uốn 5KW
Máy cắt uốn 5KW
2
9
Máy cẩu tự hành 10T
Máy cẩu tự hành 10T
1
9
Máy cẩu tự hành 10T
Máy cẩu tự hành 10T
1
10
Máy rãi bê tông nhựa
Máy rãi bê tông nhựa
1
10
Máy rãi bê tông nhựa
Máy rãi bê tông nhựa
1
11
Máy lu bánh thép 16T
Máy lu bánh thép 16T
1
11
Máy lu bánh thép 16T
Máy lu bánh thép 16T
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm
12,0957 100m2 Như bản vẽ thi công kèm theo
2 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T
2,0103 100tấn Như bản vẽ thi công kèm theo
3 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7,25km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T
2,0103 100tấn Như bản vẽ thi công kèm theo
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2
12,0957 100m2 Như bản vẽ thi công kèm theo
5 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm
1,5066 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
6 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm
0,7273 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
1,2022 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
1,1856 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
9 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (tính 95% khối lượng đào)
1,8959 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
10 Đào đào khuôn, nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (tính 5% khối lượng đào)
9,9785 1m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
11 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II
0,0846 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
12 Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I
0,7923 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
28,383 10m³/1km Như bản vẽ thi công kèm theo
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10km
28,383 10m³/1km Như bản vẽ thi công kèm theo
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm
0,8141 100m2 Như bản vẽ thi công kèm theo
16 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T
0,1353 100tấn Như bản vẽ thi công kèm theo
17 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7,25km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T
0,1353 100tấn Như bản vẽ thi công kèm theo
18 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2
0,3533 100m2 Như bản vẽ thi công kèm theo
19 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm
0,1774 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
20 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm
0,1465 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
21 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
0,106 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
22 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
0,0707 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
23 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (tính 95% khối lượng đào)
0,183 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
24 Đào nền, đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (tính 5% khối lượng đào)
0,963 1m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
25 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II
0,0038 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
26 Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I
0,0707 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
2,671 10m³/1km Như bản vẽ thi công kèm theo
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10km
2,671 10m³/1km Như bản vẽ thi công kèm theo
29 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm
0,0402 100m2 Như bản vẽ thi công kèm theo
30 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm
0,4596 100m2 Như bản vẽ thi công kèm theo
31 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T
0,0503 100tấn Như bản vẽ thi công kèm theo
32 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7,25km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T
0,0503 100tấn Như bản vẽ thi công kèm theo
33 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2
0,4596 100m2 Như bản vẽ thi công kèm theo
34 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2
0,0402 100m2 Như bản vẽ thi công kèm theo
35 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm
0,006 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
36 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm
0,0072 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
37 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 30cm
0,0121 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
38 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (tính 95% khối lượng đào)
0,0267 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
39 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (tính 5% khối lượng đào)
0,1405 1m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
0,281 10m³/1km Như bản vẽ thi công kèm theo
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10km
0,281 10m³/1km Như bản vẽ thi công kèm theo
42 Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng bó vĩa bê tông đúc sẵn
478,86 m Như bản vẽ thi công kèm theo
43 Lắp đặt bó vỉa cong hè, đường bằng bó vĩa bê tông đúc sẵn
52,22 m Như bản vẽ thi công kèm theo
44 Bê tông bó vĩa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
14,07 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
45 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vĩa
2,8253 100m2 Như bản vẽ thi công kèm theo
46 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên
35,175 tấn Như bản vẽ thi công kèm theo
47 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống
35,175 tấn Như bản vẽ thi công kèm theo
48 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km
3,5175 10 tấn/1km Như bản vẽ thi công kèm theo
49 Bê tông tấm đan rảnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
33,52 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
50 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan
1,4086 100m2 Như bản vẽ thi công kèm theo

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG NGUYỄN PHÚC GIA PHÁT như sau:

  • Có quan hệ với 26 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,19 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 12,82%, Xây lắp 87,18%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 84.411.255.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 84.064.246.000 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,41%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 155

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây