Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng Sao Vàng Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Sửa chữa tuyến đường tổ dân phố 2,4,5 thị trấn Cát Bà Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện (kinh phí chi thường xuyên) |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, lĩnh vực thi công công trình giao thông Hạng III trở lên. - Bản scan tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Bản scan Báo cáo tài chính và các tài liệu đính kèm theo quy định của E-HSMT. - Bản scan hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành…, ) - Bản scan văn bằng, chứng chỉ, các hợp đồng lao động và tài liệu kèm theo chứng minh nhân sự tham gia phù hợp với gói thầu. - Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, chứng nhận kiểm định, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc…) - Bản scan các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có) |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 45 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Cát Bà. Địa chỉ: Thị trấn Cát Bà, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225 3888 247 Fax : -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cát Hải Địa chỉ: Số 01 đường Hà Sen, thị trấn Cát Bà, Cát Hải, Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3887.224 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân thị trấn Cát Bà. Địa chỉ: Thị trấn Cát Bà, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225 3888 247 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch; địa chỉ: Thị trấn Cát Bà, Cát Hải, Hải Phòng |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 90 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành đào tạo: Kỹ sư giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công công trình giao thông/Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 (hai) công trình giao thông hạng IV trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng; | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 02 (hai) công trình giao thông cấp IV, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách An toàn lao động | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp địa học chuyên ngành An toàn lao động hoặc Xây dựng công trình đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 02 (hai) công trình giao thông cấp IV, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học. | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đục nhám mặt đường bê tông | Mục II Chương V, E-HSMT | 1.212,53 | m2 |
| 2 | Phá dỡ mặt đường bê tông hiện trạng | Mục II Chương V, E-HSMT | 30,07 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường | Mục II Chương V, E-HSMT | 49,41 | m3 |
| 4 | Làm lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,32 | 100m3 |
| 5 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,13 | 100m2 |
| 6 | Bù trũng mặt đường bằng bê tông đá 1x2 mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 71,38 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày 16cm, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 228,085 | m3 |
| 8 | Xoa nhẵn mặt đường bằng máy | Mục II Chương V, E-HSMT | 5 | ca |
| 9 | Cắt khe co dãn | Mục II Chương V, E-HSMT | 32,68 | 10m |
| 10 | Trám khe co mặt đường bê tông bằng nhựa đường | Mục II Chương V, E-HSMT | 326,8 | m |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,795 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,795 | 100m3/1km |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước | Mục II Chương V, E-HSMT | 491 | cấu kiện |
| 2 | Nạo vét bùn rãnh | Mục II Chương V, E-HSMT | 110,48 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,105 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,105 | 100m3/1km |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 7,561 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cổ rãnh | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,473 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,049 | tấn |
| 8 | Bê tông cổ rãnh đá 1x2 mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 16,203 | m3 |
| 9 | Trát tường rãnh | Mục II Chương V, E-HSMT | 108,02 | m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,541 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,039 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 9,849 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mục II Chương V, E-HSMT | 491 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,50 kW | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để phục vụ gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông - công suất : 7,50 kW | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để phục vụ gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để phục vụ gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để phục vụ gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu | 1 |
| 5 | Máy hàn ≥ 23KW | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để phục vụ gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để phục vụ gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để phục vụ gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn sắt thép ≤ 5KW | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để phục vụ gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để phục vụ gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu | 2 |
| 10 | Đầm cóc | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để phục vụ gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,50 kW |
Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để phục vụ gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu |
1 |
2 |
Máy cắt bê tông - công suất : 7,50 kW |
Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để phục vụ gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu |
1 |
3 |
Máy trộn vữa ≥ 80L |
Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để phục vụ gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu |
1 |
4 |
Máy trộn bê tông ≥ 250L |
Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để phục vụ gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu |
1 |
5 |
Máy hàn ≥ 23KW |
Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để phục vụ gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu |
1 |
6 |
Máy đầm bàn ≥ 1,0KW |
Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để phục vụ gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu |
1 |
7 |
Máy đầm dùi ≥ 1,5KW |
Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để phục vụ gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu |
1 |
8 |
Máy cắt uốn sắt thép ≤ 5KW |
Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để phục vụ gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu |
1 |
9 |
Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn |
Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để phục vụ gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu |
2 |
10 |
Đầm cóc |
Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để phục vụ gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đục nhám mặt đường bê tông | 1.212,53 | m2 | Mục II Chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Phá dỡ mặt đường bê tông hiện trạng | 30,07 | m3 | Mục II Chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Đào khuôn đường | 49,41 | m3 | Mục II Chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Làm lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | 0,32 | 100m3 | Mục II Chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | 2,13 | 100m2 | Mục II Chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Bù trũng mặt đường bằng bê tông đá 1x2 mác 250 | 71,38 | m3 | Mục II Chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày 16cm, đá 1x2, mác 250 | 228,085 | m3 | Mục II Chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Xoa nhẵn mặt đường bằng máy | 5 | ca | Mục II Chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Cắt khe co dãn | 32,68 | 10m | Mục II Chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Trám khe co mặt đường bê tông bằng nhựa đường | 326,8 | m | Mục II Chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,795 | 100m3 | Mục II Chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,795 | 100m3/1km | Mục II Chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước | 491 | cấu kiện | Mục II Chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Nạo vét bùn rãnh | 110,48 | m3 | Mục II Chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,105 | 100m3 | Mục II Chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 1,105 | 100m3/1km | Mục II Chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 7,561 | m3 | Mục II Chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Ván khuôn cổ rãnh | 1,473 | 100m2 | Mục II Chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh | 1,049 | tấn | Mục II Chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Bê tông cổ rãnh đá 1x2 mác 250 | 16,203 | m3 | Mục II Chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Trát tường rãnh | 108,02 | m2 | Mục II Chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Ván khuôn tấm đan rãnh | 0,541 | 100m2 | Mục II Chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Cốt thép tấm đan | 1,039 | tấn | Mục II Chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 9,849 | m3 | Mục II Chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | 491 | cái | Mục II Chương V, E-HSMT |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng Sao Vàng Hải Phòng như sau:
- Có quan hệ với 19 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 0,95 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 38.219.581.253 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 37.342.102.389 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 2,30%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
"Thứ đối lập với tình yêu không phải là thù hận. Thứ đối lập với thù hận không phải là tình yêu. Thứ đối lập với cả hai là sự thờ ơ. Không quan tâm tới bất cứ điều gì, dù là tiêu cực hay tích cực. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Tháng 8-1961, nhân dịp nhà danh họa Picátxô 80 tuổi Chủ tịch Hồ Chí Minh đã gửi tới người bạn hoạ sĩ bức thư chúc mừng. Trong thư Người viết: "Đồng chí Picátxô thuộc vào những con người luôn luôn trẻ, bởi vì những người ấy sôi nổi trong tâm hồn và một tình yêu say mê cái thiện, cái mỹ, với hoà bình và nhân đạo. Tình yêu ấy đã dẫn dắt Picátxô đên với chủ nghĩa cộng sản, và vì thế, hoạ sĩ mãi mãi giữ được tuổi xuân. Con chim bồ câu hoà bình Picátxô vẽ, rất quen thuộc với nhân dân Việt Nam và nhân dân khắp thế giới, đã thể hiện một cách rực rỡ lòng tin mãnh liệt của nhà nghệ sĩ lớn ấy là sự vươn tới hoà bình không gì có thể ngǎn cản nổi của nhân dân các dân tộc".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân thị trấn Cát Bà đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ủy ban nhân dân thị trấn Cát Bà đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.