Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 16:35 02/08/2022
Ghi chú: Gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Hoàn thiện hạ tầng Khu dân cư - Tái định cư Tây Yên (Khu Bắc) và Khu dân cư Tây Yên mở rộng
Gói thầu
Xây lắp
Chủ đầu tư
Chủ đầu tư: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Phú Ninh. Địa chỉ: Khối phố Tam Cẩm, Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3890707
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Phê duyệt kế hoạch LCNT
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
15:30 09/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
180 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:06 30/07/2022
đến
15:30 09/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:30 09/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
61.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 09/08/2022 (07/03/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Hoàn thiện hạ tầng Khu dân cư - Tái định cư Tây Yên (Khu Bắc) và Khu dân cư Tây Yên mở rộng
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường , địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, P. Hòa Thuận, TP. Tam Kỳ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Phú Ninh. Địa chỉ: Khối phố Tam Cẩm, Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3890707
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Vương bảo Tín. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH xây dựng TMDV Khánh Thịnh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính – Kế Hoạch huyện Phú Ninh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường , địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, P. Hòa Thuận, TP. Tam Kỳ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Phú Ninh. Địa chỉ: Khối phố Tam Cẩm, Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3890707

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Phú Ninh. Địa chỉ: Khối phố Tam Cẩm, Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3890707
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ônn Huỳnh Tuấn Nhật, Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Phú Ninh. Địa chỉ: Khối phố Tam Cẩm, Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3890707.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường, địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, phường Hòa Thuận, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0985 866 498.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phú Ninh, Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, T. Quảng Nam.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.154.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.230.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N=01 hoặc khác 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.872.000.000 đồng. (Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.872.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thôngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 2.872.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư32
2Cán bộ kỹ thuật phần hạ tầng kỹ thuật1Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thôngĐã từng tham gia 01 công trình cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 2.872.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A*Mô tả công việc mời thầu
BBÓ VỈA, VỈA HÈ
1Lát gạch block vỉa hè 40x40x3 màu vàng (đã bao gồm vữa lót dày 2cm)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.960,24m2
2Bê tông lót M100 đá 1x2 dày 5cm, B Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V94,172m3
3Lắp bó vỉa bê tông đúc sẵnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.220ck
4Bê tông bó vỉa đúc sẵn đá 1x2 M250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V61m3
5Ván khuôn bó vỉa đúc sẵnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.149,3372m2
6Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ đá 1x2 M250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V71,9694m3
7Ván khuôn bó vỉaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V195,1712m2
8Dăm sạn đệm móng bó vỉaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V61m3
9Bê tông M100 dày 10cm đá 2x4 bo gáy vỉa hèMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,3668m3
10Ván khuôn bo gáy vỉa hèMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V487,336m2
CHỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1Lắp ghép tấm đan đúc sẵn > 50 kg bằng cần cẩuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V62ck
2Bê tông M200 đá 1x2 tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,0236m3
3Cốt thép D6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0944Tấn
4Cốt thép D8Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1986Tấn
5Thép niềng hố ga L90x90x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,4729Tấn
6Thép niềng tấm đan L80x80x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,946Tấn
7Bê tông mũ hố ga đá 1x2 M200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,3886m3
8Ván khuôn mũ hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V57,04m2
9Cốt thép gia cố mũ hố ga d = 6 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1734Tấn
10Cốt thép gia cố mũ hố ga d = 10 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6274Tấn
11Thân hố ga BT M150 đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V51,5259m3
12Ván khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V343,5059m2
13Xây gạch không nung 7,5x11,5x17 thân hố ga VXM 100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,768m3
14Móng hố ga BT M150 đá 4x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,872m3
15Ván khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V39,68m2
16Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,936m3
17Lắp ghép tấm đan đúc sẵn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V31Cái
18Bê tông dầm cửa thu M200 đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,868m3
19Ván khuôn dầm cửa thu nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,641m2
20Cốt thép gia cố cửa thu d=8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0251Tấn
21Cốt thép gia cố cửa thu d=10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0573Tấn
22Bê tông M200 đá 1x2 cửa thuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,1m3
23Đệm đá dăm 4x6 dày 10cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,55m3
24Ván khuôn cửa thuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V44,33m2
25ThépD8Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1655Tấn
26Thép D12Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3841Tấn
27Lắp ghép lưới chắn rác bằng BTMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V31Cái
28Tấm inox chống hôiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V31Tấm
29Cốt thép neo D8Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0074Tấn
30Lắp đặt ống cống ly tâm D800 vỉa hè, L=4 mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V129Đốt
31Mối nối cống BTLT D80Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1061 mối nối
32Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V180,072m3
33Bê tông tấm đan đổ tại chổ đá 1x2 M200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,723m3
34Ván khuôn tấm đan đổ tại chổMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V54,584m2
35Cốt thép tấm đan đổ tại chổ d=6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1047Tấn
36Cốt thép tấm đan đổ tại chổ d=8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1835Tấn
37Bê tông mũ mương đá 1x2 M200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,1864m3
38Bê tông thân mương đá 2x4 M150Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V32,5542m3
39Ván khuôn thân mương + mũ mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V316,8674m2
40Móng mương BT M150 đá 4x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,8558m3
41Ván khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,012m2
42Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,4279m3
43Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,18m2
44Đào mương dọc đất cấp 3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.784,582m3
45Đắp trả mương dọc K95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.290,8505m3
DMƯƠNG QUA ĐƯỜNG
1BT đanh mương đổ tại chổ đá 1x2 M300Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,8525m3
2Ván khuôn đanh mương đổ tại chổMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V46,673m2
3Cốt thép đanh mương d = 6 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0174Tấn
4Cốt thép đanh mương d = 8 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2198Tấn
5Cốt thép đanh mương d = 10 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1263Tấn
6Cốt thép đanh mương d = 12 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4564Tấn
7Bê tông mũ mương đá 1x2 M200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,5554m3
8Cốt thép gia cố mũ cống, mương d = 6 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4768Tấn
9Cốt thép gia cố mũ cống, mương d = 10 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3801Tấn
10Cốt thép gia cố mũ cống, mương d = 14 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0456Tấn
11Bê tông thân mương đá 2x4 M150Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,3028m3
12Ván khuôn thân mương + mũ mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V154,124m2
13Bê tông móng mương đá 4x6 M150Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,6866m3
14Ván khuôn móng mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,358m2
15Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,5622m3
16Đào hố móng đất cấp 3 = MMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V143,028m3
17Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V76,2816m3
18Vận chuyển đất C3 đổ đi L=500mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V382,75071 m3
19Cắt mặt đường bê tông xi măng hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V61,86m
20Đập bỏ mặt đường bt hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,3176m3
21Xúc hỗn hợp bằng máy đào đổ lên ôtôMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,3176m3
22Vận chuyển phế thải đổ đi trong phạm vi 1000mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,3176m3
23Lu lằn nền đường đạt K98Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V361,14m2
24Hoàn trả mặt đường BTXM M300 đá 1x2 dày 24cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V60,9264m3
25Giấy dầu chống thấmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V253,86m2
26Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V58,9066m3
27Cắt khe mặt đường bê tôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V96,16m
ECẤP NƯỚC TÁI ĐỊNH CƯ TÂY YÊN (KHU BẮC)
1Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,48100 m
2Khử trùng ống nước, ĐK 63mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,48100m
3Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
4Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 63mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
5Đào đất đường ống-đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V179,521m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V177,1883m3
FPHẦN ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG
1Tủ điện chiếu sángMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Tủ
2Cáp vặn xoắn ABC(4x35) XLPE-0,6/1kVMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8Mét
3Cáp vặn xoắn ABC(4x25) XLPE-0,6/1kVMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V362,45Mét
4Đèn LED 120W-220VMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15Cái
5Dây bọc lên đèn M(3x1,5)/PVC/PVC-400VMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V75Mét
6Dây đồng bọc M10/PVCMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,5Mét
7Kẹp răng hạ thế ABC(4x35)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8Cái
8Kẹp răng hạ thế ABC(4x25)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V46Cái
9Cầu chì cáMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15Cái
10Bịt đầu cáp ABC(4x25)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24Cái
11Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8Cái
12Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM35Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4Cái
13Khoá néo cáp ABC(4x25)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20Cái
14Khoá đỡ cáp ABC(4x25)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4Cái
15Đai thép + khóa đaiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V52Cái
16Giá móc cápMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24Cái
17Cần đèn chiếu sáng kết hợp đường dây hạ thế trụ 8,5 mét: CĐL-1,5-10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15Cần
18Tiếp địa loại 1 cọc: RC-1Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6Móng
19Tiếp địa loại 4 cọc: RC-4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5Móng
20Chi tiết tiếp địa ngọn DN3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18VT
21Xà gá tủ điện cột đơnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Bộ
22Ống nhựa xoắn luồn cáp f60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24Mét
GHỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯƠNG ĐẬY ĐAN
1Bê tông M250 đá 1x2 tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,4641 m3
2Ván khuôn tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V34,1761 m2
3Cốt thép bản cống, đanh mương d = 8 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0247Tấn
4Cốt thép bản cống, đanh mương d = 10 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3965Tấn
5Cốt thép bản cống, đanh mương d = 12 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2248Tấn
6Cốt thép bản cống, đanh mương d = 14 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5721Tấn
7Lắp ghép tấm đan đúc sẵn > 50 kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V64Ck
8BT đanh mương đổ tại chổ đá 1x2 M250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V33,35831 m3
9Ván khuôn đanh mương đổ tại chổMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V213,76041 m2
10Cốt thép đanh mương d = 6 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,834Tấn
11Cốt thép đanh mương d = 10 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,782Tấn
12Cốt thép đanh mương d = 12 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,9535Tấn
13Cốt thép đanh mương d = 16 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,344Tấn
14ống nhựa D34, dày 2,0mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V236,7m
15Bê tông thân mương đá 2x4 M200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V70,76491 m3
16Ván khuôn thân mương + mũ mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V707,64941 m2
17Cốt thép tròn D10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,15011 tấn
18Cốt thép tròn D12Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,85651 tấn
19Bê tông móng mương đá 2x4 M200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V55,19921 m3
20Ván khuôn móng mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V85,0161 m2
21Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,59961 m3
22Đào mương dọc đất cấp 3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V691,81531 m3
23Đắp trả mương dọc K95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V242,31371 m3
24Bê tông M250 đá 1x2 tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,561 m3
25Ván khuôn tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,381 m2
26Cốt thép bản cống, đanh mương d = 8 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,00771 tấn
27Cốt thép bản cống, đanh mương d = 10 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,14631 tấn
28Cốt thép bản cống, đanh mương d = 12 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,09241 tấn
29Cốt thép bản cống, đanh mương d = 14 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,25031 tấn
30Lắp ghép tấm đan đúc sẵn bằng máyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20Ck
31Bê tông M200 đá 2x4 thân mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,11161 m3
32Ván khuôn thân mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V76,6821 m2
33Cốt thép tròn D10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,22941 tấn
34Cốt thép tròn D12Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3011 tấn
35Bê tông M200 đá 2x4 móng mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,731 m3
36Ván khuôn móng mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,11 m2
37Dăm sạn đệm móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,821 m3
38Đào mương dọc đất cấp 3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,8m3
39Đắp trả mương dọc K95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,34m3
40Cắt mặt đường bê tông xi măng hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,77m
41Đập bỏ mặt đường bt hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,8752m3
42Xúc hỗn hợp bằng máy đào đổ lên ôtôMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,8752m3
43Vận chuyển phế thải đổ đi trong phạm vi 1000mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,8752m3
44Hoàn trả mặt đường BTXM M300 đá 1x2 dày 24cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,4298m3
45Giấy dầu chống thấmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V35,124m2
46Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,3223m3
47Cắt khe mặt đường bê tôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,4m
HHỆ THỐNG THOÁT MƯƠNG LY TÂM
1Lắp ghép tấm đan đúc sẵn > 50 kg bằng cần cẩuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8ck
2Bê tông M200 đá 1x2 tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6021m3
3Cốt thép D6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0136Tấn
4Cốt thép D8Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0298Tấn
5Thép niềng hố ga L90x90x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1866Tấn
6Thép niềng tấm đan L80x80x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2373Tấn
7Bê tông mũ hố ga đá 1x2 M200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,104m3
8Ván khuôn mũ hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,552m2
9Cốt thép gia cố mũ hố ga d = 6 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0237Tấn
10Cốt thép gia cố mũ hố ga d = 10 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0859Tấn
11Thân hố ga BT M150 đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,222m3
12Ván khuôn tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V48,1464m2
13Xây gạch không nung 7,5x11,5x17 thân hố ga VXM 100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,192m3
14Móng hố ga BT M150 đá 4x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,304m3
15Ván khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,44m2
16Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,152m3
17Lắp đặt ống cống ly tâm D1000 vỉa hè, L=4 mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V31ống
18Mối nối cống BTLT D1000Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V261 mối nối
19Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V56,364m3
20Tháo dỡ bê tông cống cũ D300Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20m
21Đào mương dọc đất cấp 3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V263,3288m3
22Đắp trả mương dọc K90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V129,5307m3
23Bê tông tường đầu thượng lưu đá 2x4 M150Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5925m3
24Ván khuôn tường đầu thượng lưuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,0351m2
25Móng tường đầu thượng lưu bê tông đá 4x6 M150Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,2295m3
26Ván khuôn móng tường đầu thượng lưuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,68m2
27Đá dăm đệm lót móng tường đầu thượng lưu dày 10cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3185m3
28Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,0921m3
29Ván khuôn thân tường cánhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,8075m2
30Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6708m3
31Ván khuôn móng tường cánhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,812m2
32Dăm san đệm móng tường cánhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2236m3
33Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, chân khay sân cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,6194m3
34Ván khuôn sân cống, chân khay sân cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,782m2
35Dăm san đệm sân cống, chân khay sân cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5211m3
36Đào đất C3 cửa xảMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,2986m3
37Đắp đất K95 cửa xảMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,7156m3
38Vận chuyển đất C3 đổ đi L=500mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V543,77861 m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn 250lCòn sử dụng tốt2
2Máy đầm dùi 1,5 KWCòn sử dụng tốt2
3Máy đầm bàn 1 KWCòn sử dụng tốt2
4Máy cắt uốn cốt thép 5kWCòn sử dụng tốt2
5Ô tô tự đổ - tải trọng 2TCòn sử dụng tốt2
6Ô tô tưới nước 5m3Còn sử dụng tốt1
7Máy đào 1,25 m3Còn sử dụng tốt1
8Cần trục ô tô 3TCòn sử dụng tốt1
9Máy ủi 110CVCòn sử dụng tốt1
10Máy lu bánh thép 10TCòn sử dụng tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn 250l
Còn sử dụng tốt
2
2
Máy đầm dùi 1,5 KW
Còn sử dụng tốt
2
3
Máy đầm bàn 1 KW
Còn sử dụng tốt
2
4
Máy cắt uốn cốt thép 5kW
Còn sử dụng tốt
2
5
Ô tô tự đổ - tải trọng 2T
Còn sử dụng tốt
2
6
Ô tô tưới nước 5m3
Còn sử dụng tốt
1
7
Máy đào 1,25 m3
Còn sử dụng tốt
1
8
Cần trục ô tô 3T
Còn sử dụng tốt
1
9
Máy ủi 110CV
Còn sử dụng tốt
1
10
Máy lu bánh thép 10T
Còn sử dụng tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Lát gạch block vỉa hè 40x40x3 màu vàng (đã bao gồm vữa lót dày 2cm)
1.960,24 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
2 Bê tông lót M100 đá 1x2 dày 5cm, B
94,172 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
3 Lắp bó vỉa bê tông đúc sẵn
1.220 ck Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
4 Bê tông bó vỉa đúc sẵn đá 1x2 M250
61 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
5 Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn
1.149,3372 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
6 Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ đá 1x2 M250
71,9694 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
7 Ván khuôn bó vỉa
195,1712 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
8 Dăm sạn đệm móng bó vỉa
61 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
9 Bê tông M100 dày 10cm đá 2x4 bo gáy vỉa hè
24,3668 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
10 Ván khuôn bo gáy vỉa hè
487,336 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
11 Lắp ghép tấm đan đúc sẵn > 50 kg bằng cần cẩu
62 ck Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
12 Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan
3,0236 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
13 Cốt thép D6
0,0944 Tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
14 Cốt thép D8
0,1986 Tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
15 Thép niềng hố ga L90x90x6
1,4729 Tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
16 Thép niềng tấm đan L80x80x6
1,946 Tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
17 Bê tông mũ hố ga đá 1x2 M200
8,3886 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
18 Ván khuôn mũ hố ga
57,04 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
19 Cốt thép gia cố mũ hố ga d = 6 mm
0,1734 Tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
20 Cốt thép gia cố mũ hố ga d = 10 mm
0,6274 Tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
21 Thân hố ga BT M150 đá 2x4
51,5259 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
22 Ván khuôn
343,5059 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
23 Xây gạch không nung 7,5x11,5x17 thân hố ga VXM 100
0,768 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
24 Móng hố ga BT M150 đá 4x6
15,872 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
25 Ván khuôn
39,68 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
26 Dăm sạn đệm
7,936 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
27 Lắp ghép tấm đan đúc sẵn
31 Cái Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
28 Bê tông dầm cửa thu M200 đá 1x2
0,868 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
29 Ván khuôn dầm cửa thu nước
9,641 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
30 Cốt thép gia cố cửa thu d=8mm
0,0251 Tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
31 Cốt thép gia cố cửa thu d=10mm
0,0573 Tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
32 Bê tông M200 đá 1x2 cửa thu
3,1 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
33 Đệm đá dăm 4x6 dày 10cm
1,55 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
34 Ván khuôn cửa thu
44,33 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
35 ThépD8
0,1655 Tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
36 Thép D12
0,3841 Tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
37 Lắp ghép lưới chắn rác bằng BT
31 Cái Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
38 Tấm inox chống hôi
31 Tấm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
39 Cốt thép neo D8
0,0074 Tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
40 Lắp đặt ống cống ly tâm D800 vỉa hè, L=4 m
129 Đốt Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
41 Mối nối cống BTLT D80
106 1 mối nối Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
42 Dăm sạn đệm
180,072 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
43 Bê tông tấm đan đổ tại chổ đá 1x2 M200
6,723 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
44 Ván khuôn tấm đan đổ tại chổ
54,584 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
45 Cốt thép tấm đan đổ tại chổ d=6mm
0,1047 Tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
46 Cốt thép tấm đan đổ tại chổ d=8mm
0,1835 Tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
47 Bê tông mũ mương đá 1x2 M200
5,1864 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
48 Bê tông thân mương đá 2x4 M150
32,5542 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
49 Ván khuôn thân mương + mũ mương
316,8674 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
50 Móng mương BT M150 đá 4x6
16,8558 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 142

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây