Thông báo mời thầu

Xây lắp

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 15:15 30/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Hoàn thiện hạ tầng Khu dân cư - Tái định cư Tây Yên (Khu Bắc) và Khu dân cư Tây Yên mở rộng
Gói thầu
Xây lắp
Chủ đầu tư
Chủ đầu tư: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Phú Ninh. Địa chỉ: Khối phố Tam Cẩm, Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3890707
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Phê duyệt kế hoạch LCNT
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:30 09/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
180 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:06 30/07/2022
đến
15:30 09/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:30 09/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
61.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 09/08/2022 (07/03/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Qua quá trình kiểm tra, tìm hiểu E-HSMT tại số TBMT 20220721797 - 00 phát hành ngày 30/07/2022 15:06. Công ty cổ phần Đại An Quảng Nam phát hiện hồ sơ thiết kế có hạng mục thi công điện . Đồng thời quy mô của gói thầu đơn vị mời thầu có yêu cầu về chuẩn loại vật tư điện nhưng trong khối lượng mời thầu không có hạng mục điện vậy kính mong đơn vị mời xem xét
File đính kèm nội dung cần làm rõ
Nội dung trả lời Kính gửi Công ty cổ phần Đại An Quảng Nam!
Qua kiểm tra rà soát lại khối lượng công việc mời thầu có sự nhầm lẫn. Nay Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường đã hiệu chỉnh lại nội dung khối lượng công việc mời thầu! Trân trọng!
File đính kèm nội dung trả lời
Ngày trả lời 16:32 02/08/2022

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Hoàn thiện hạ tầng Khu dân cư - Tái định cư Tây Yên (Khu Bắc) và Khu dân cư Tây Yên mở rộng
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường , địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, P. Hòa Thuận, TP. Tam Kỳ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Phú Ninh. Địa chỉ: Khối phố Tam Cẩm, Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3890707
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Vương bảo Tín. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH xây dựng TMDV Khánh Thịnh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính – Kế Hoạch huyện Phú Ninh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường , địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, P. Hòa Thuận, TP. Tam Kỳ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Phú Ninh. Địa chỉ: Khối phố Tam Cẩm, Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3890707

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Phú Ninh. Địa chỉ: Khối phố Tam Cẩm, Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3890707
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ônn Huỳnh Tuấn Nhật, Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Phú Ninh. Địa chỉ: Khối phố Tam Cẩm, Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3890707.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường, địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, phường Hòa Thuận, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0985 866 498.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phú Ninh, Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, T. Quảng Nam.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.154.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.230.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N=01 hoặc khác 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.872.000.000 đồng. (Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.872.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thôngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 2.872.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư32
2Cán bộ kỹ thuật phần hạ tầng kỹ thuật1Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thôngĐã từng tham gia 01 công trình cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 2.872.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A*Mô tả công việc mời thầu
BMương dọc B60cm
1BTCT M250 đá 1x2 đan mương đổ tại chỗMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,4174m3
2Ván khuôn đan mương đổ tại chỗMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V171,0798m2
3Thép D8Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V483,4947kg
4Thép D12Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V498,2117kg
5Thép D14Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.612,2704kg
6Thép D16Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V366,8053kg
7Lắp đặt tấm đan mương, G>50kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V741cấu kiện
8BTCT M250 đá 1x2 đúc sẵnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,773m3
9Ván khuôn đan mương đúc sẵnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,712m2
10Thép D8Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V98,5474kg
11Thép D12Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V114,9719kg
12Thép D14Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V388,9336kg
13BTCT M250 đá 1x2 thân mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V44,965m3
14BTCT M250 đá 1x2 móng mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V29,5016m3
15Ván khuôn thân mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V599,5332m2
16Ván khuôn móng mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V71,229m2
17Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,6677m3
18Thép d10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.636,4941kg
19Thép d122.952,9229kg
20Lắp đặt tấm đan hố ga, G>50kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V721cấu kiện
21BTCT M250 đá 1x2 đúc sẵnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,248m3
22Ván khuôn đan mương đúc sẵnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,072m2
23Thép D8Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V95,872kg
24Thép D12Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V126,272kg
25Thép D14Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V442,24kg
26Bê tông M250 đá 1x2 thân hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,6476m3
27Ván khuôn thân hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V221,968m2
28BTCT M250 đá 1x2 móng hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,616m3
29Ván khuôn móng hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,12m2
30Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,744m3
31Thép d10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V458,4573kg
32Thép d12Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V836,747kg
33Đào đất mương dọc trái đất cấp 3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V293,8205m3
34Đắp trả đất mương dọc trái K95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V153,2945m3
CMương dọc B80cm
1BTCT M250 đá 1x2 đan mương đổ tại chỗMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V64,0038m3
2Ván khuôn đan mương đổ tại chỗMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V396,053m2
3Thép D8Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.061,6227kg
4Thép D12Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.743,8622kg
5Thép D14Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4.976,2473kg
6Thép D16Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V677,7375kg
7Lắp đặt tấm đan mương, G>50kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1421cấu kiện
8BTCT M250 đá 1x2 đúc sẵnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,916m3
9Ván khuôn đan mương đúc sẵnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V76,964m2
10Thép D8Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V448,2475kg
11Thép D12Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V548,12kg
12Thép D14Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.114,984kg
13Ống nhựa PVC D34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V489,6m
14BTCT M250 đá 1x2 thân mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V171,8645m3
15BTCT M250 đá 1x2 móng mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V95,412m3
16Ván khuôn thân mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.718,6446m2
17Ván khuôn móng mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V170,06m2
18Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V47,706m3
19Thép d10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3.957,1292kg
20Thép d12Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7.227,4281kg
21Lắp đặt tấm đan hố ga, G>50kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V421cấu kiện
22BTCT M250 đá 1x2 đúc sẵnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,96m3
23Ván khuôn đan mương đúc sẵnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V33,64m2
24Thép D8Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V216,514kg
25Thép D12Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V282,46kg
26Thép D14Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V647,396kg
27Bê tông M250 đá 1x2 thân hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,0964m3
28Ván khuôn thân hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V224,966m2
29BTCT M250 đá 1x2 móng hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,112m3
30Ván khuôn móng hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V26m2
31Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,056m3
32Thép d10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V410,3674kg
33Thép d12Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V782,253kg
34Đào đất mương dọc trái đất cấp 3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V827,9907m3
35Đắp trả đất mương dọc trái K95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V334,942m3
DCống bản qua đường
1Bê tông M300 đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,0971m3
2Ván khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,307m2
3Cốt thép tròn D12Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V204,5952kg
4Cốt thép tròn D10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V60,4166kg
5Cốt thép tròn D8Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V104,2405kg
6Cốt thép tròn D6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,9123kg
7Bê tông M200 đá 1x2 xà mũMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,0971m3
8Cốt thép tròn D14Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,6715kg
9Cốt thép tròn D10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V180,3614kg
10Cốt thép tròn D6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V50,0033kg
11Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,3758m3
12Cốt thép tròn D12Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V441,1584kg
13Cốt thép tròn D10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V243,2029kg
14Ván khuôn thân và xà mũMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V98,33m2
15Bê tông M200 đá 2x4 móng cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,8834m3
16Ván khuôn móng mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,942m2
17Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,6278m3
18Đào đất C3 móng cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V56,31m3
19Đắp đất K95 móng cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,3427m3
ECửa xả
1BT M150 đá 2x4 thân cửa xảMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,512m3
2Ván khuôn thân cửa xảMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,08m2
3BT M150 đá 4x6 móng cửa xảMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,568m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,712m2
5Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4648m3
6Đào đất C3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,256m3
7Đắp trả đất K95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,19m3
8Rọ đá kích thước (2x1x0.5)mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11 rọ
FLát gạch vỉa hè
1Tháo dở bê tông vỉa hè hiện trạng dày 10cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V138,548m3
2Gạch Terrazzo KT(40x40x3)cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.385,48m2
3Vữa xi măng M75 dày 2cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,7096m3
4Bê tông M150 đá 1x2 dày 5cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V69,274m3
GHoàn trả lề gia cố, bê tông mặt đường hai bên cống
1Cắt, tháo dở bê tông mặt đường, lề gia cố và mương hình thang hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V45,4756m3
2Bê tông M300 đá 1x2 dày 26cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,979m3
3Ván khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V63,024m2
4Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V74,775m2
5Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 20cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,955m3
6Đắp đất đầm chặt K98 đáy khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,4325m3
HHạng mục khác
1Tháo dỡ tấm đan hiện hữu (1x1.2x0.1)mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,48m3
2Tháo dỡ thành mương hiện hữu (1x0.2)mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V32,8m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn 250lCòn sử dụng tốt2
2Máy đầm dùi 1,5 KWCòn sử dụng tốt2
3Máy đầm bàn 1 KWCòn sử dụng tốt2
4Máy cắt uốn cốt thép 5kWCòn sử dụng tốt2
5Ô tô tự đổ - tải trọng 2TCòn sử dụng tốt2
6Ô tô tưới nước 5m3Còn sử dụng tốt1
7Máy đào 1,25 m3Còn sử dụng tốt1
8Cần trục ô tô 3TCòn sử dụng tốt1
9Máy ủi 110CVCòn sử dụng tốt1
10Máy lu bánh thép 10TCòn sử dụng tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn 250l
Còn sử dụng tốt
2
2
Máy đầm dùi 1,5 KW
Còn sử dụng tốt
2
3
Máy đầm bàn 1 KW
Còn sử dụng tốt
2
4
Máy cắt uốn cốt thép 5kW
Còn sử dụng tốt
2
5
Ô tô tự đổ - tải trọng 2T
Còn sử dụng tốt
2
6
Ô tô tưới nước 5m3
Còn sử dụng tốt
1
7
Máy đào 1,25 m3
Còn sử dụng tốt
1
8
Cần trục ô tô 3T
Còn sử dụng tốt
1
9
Máy ủi 110CV
Còn sử dụng tốt
1
10
Máy lu bánh thép 10T
Còn sử dụng tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 BTCT M250 đá 1x2 đan mương đổ tại chỗ
23,4174 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
2 Ván khuôn đan mương đổ tại chỗ
171,0798 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
3 Thép D8
483,4947 kg Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
4 Thép D12
498,2117 kg Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
5 Thép D14
1.612,2704 kg Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
6 Thép D16
366,8053 kg Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
7 Lắp đặt tấm đan mương, G>50kg
74 1cấu kiện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
8 BTCT M250 đá 1x2 đúc sẵn
4,773 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
9 Ván khuôn đan mương đúc sẵn
28,712 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
10 Thép D8
98,5474 kg Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
11 Thép D12
114,9719 kg Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
12 Thép D14
388,9336 kg Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
13 BTCT M250 đá 1x2 thân mương
44,965 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
14 BTCT M250 đá 1x2 móng mương
29,5016 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
15 Ván khuôn thân mương
599,5332 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
16 Ván khuôn móng mương
71,229 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
17 Dăm sạn đệm
19,6677 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
18 Thép d10
1.636,4941 kg Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
19 Thép d12
2.952,9229 kg
20 Lắp đặt tấm đan hố ga, G>50kg
72 1cấu kiện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
21 BTCT M250 đá 1x2 đúc sẵn
5,248 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
22 Ván khuôn đan mương đúc sẵn
27,072 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
23 Thép D8
95,872 kg Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
24 Thép D12
126,272 kg Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
25 Thép D14
442,24 kg Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
26 Bê tông M250 đá 1x2 thân hố ga
16,6476 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
27 Ván khuôn thân hố ga
221,968 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
28 BTCT M250 đá 1x2 móng hố ga
5,616 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
29 Ván khuôn móng hố ga
21,12 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
30 Dăm sạn đệm
3,744 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
31 Thép d10
458,4573 kg Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
32 Thép d12
836,747 kg Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
33 Đào đất mương dọc trái đất cấp 3
293,8205 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
34 Đắp trả đất mương dọc trái K95
153,2945 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
35 BTCT M250 đá 1x2 đan mương đổ tại chỗ
64,0038 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
36 Ván khuôn đan mương đổ tại chỗ
396,053 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
37 Thép D8
2.061,6227 kg Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
38 Thép D12
1.743,8622 kg Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
39 Thép D14
4.976,2473 kg Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
40 Thép D16
677,7375 kg Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
41 Lắp đặt tấm đan mương, G>50kg
142 1cấu kiện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
42 BTCT M250 đá 1x2 đúc sẵn
13,916 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
43 Ván khuôn đan mương đúc sẵn
76,964 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
44 Thép D8
448,2475 kg Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
45 Thép D12
548,12 kg Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
46 Thép D14
1.114,984 kg Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
47 Ống nhựa PVC D34mm
489,6 m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
48 BTCT M250 đá 1x2 thân mương
171,8645 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
49 BTCT M250 đá 1x2 móng mương
95,412 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
50 Ván khuôn thân mương
1.718,6446 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 132

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây