Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 10:24 10/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đường từ Km56, Đường tỉnh 562 vào đến bản Nôồng cũ và bản Nôồng mới, xã Thượng Trạch, huyện Bố Trạch
Gói thầu
Xây lắp
Chủ đầu tư
Chủ đầu tư là Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Bình, địa chỉ: đường Trần Quang Khải – Đồng Hới – Quảng Bình; Bên mời thầu là Công ty CP TVĐT và XD An Hưng, địa chỉ: phường Nam Lý – Đồng Hới –Quảng Bình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Dự án Đường từ Km56, Đường tỉnh 562 vào đến bản Nôồng cũ và bản Nôồng mới, xã Thượng Trạch, huyện Bố Trạch
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá điều chỉnh
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
11:00 30/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:19 10/08/2022
đến
11:00 30/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
11:00 30/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
300.000.000 VND
Bằng chữ
Ba trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 30/08/2022 (28/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng An Hưng
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Đường từ Km56, Đường tỉnh 562 vào đến bản Nôồng cũ và bản Nôồng mới, xã Thượng Trạch, huyện Bố Trạch
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 600 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng An Hưng , địa chỉ: 63 Nguyễn Đăng Tuân, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Bình, địa chỉ: đường Trần Quang Khải – Đồng Hới – Quảng Bình; Bên mời thầu là Công ty CP TVĐT và XD An Hưng, địa chỉ: phường Nam Lý – Đồng Hới –Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 668 QB + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQ LCNT: Ban Quản lý dự án - Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn lựa chọn nhà thầu - Bên mời thầu: Công ty CP TVĐT & XD An Hưng. Địa chỉ: phường Nam Lý, Đồng Hới, Quảng Bình

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng An Hưng , địa chỉ: 63 Nguyễn Đăng Tuân, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Bình, địa chỉ: đường Trần Quang Khải – Đồng Hới – Quảng Bình; Bên mời thầu là Công ty CP TVĐT và XD An Hưng, địa chỉ: phường Nam Lý – Đồng Hới –Quảng Bình

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1 Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
a) Đối với nhà thầu độc lập, phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ được quy định tại mục 5, Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu (Bản gốc hoặc bản chụp đã được chứng thực Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với công việc của gói thầu); Cài tài liệu chứng minh năng lực về tài chính, năng lực về kinh nghiệm trong việc thực hiện các hợp đồng tương tự, năng lực về máy móc thi công và nhân sự chủ chốt; Thuyết minh và bản vẽ biện pháp tổ chức thi công và tiến độ thi công; Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên. b) Đối với nhà thầu liên danh, phải cung cấp các tài liệu sau đây: - Các tài liệu nêu tại Điểm a mục này đối với từng thành viên trong liên danh; - Văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên theo Mẫu số 6 Chương IV.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Bình, địa chỉ: đường Trần Quang Khải – Đồng Hới – Quảng Bình; Bên mời thầu là Công ty CP TVĐT và XD An Hưng, địa chỉ: phường Nam Lý – Đồng Hới –Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: 06 Hùng Vương, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Số 46, đường Trần Quang Khải, Tp.Đồng Hới, Quảng Bình.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án - Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Bình, Số 46, đường Trần Quang Khải, Tp. Đồng Hới, Quảng Bình.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
600 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 19.600.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.100.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự >= 01 hợp đồng, có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét, giá trị nghiệm thu khối lượng của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 18 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh). - Hợp đồng tương tự để được đưa vào đánh giá là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ được nghiệm thu đưa vào sử dụng từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu hoặc hoàn thành phần lớn có khối lượng nghiệm thu >=80% đối với hợp đồng đang thực hiện. - Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu tham dự thầu phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ được chủ đầu tư chấp thuận bằng biên bản trong HSDT của nhà thầu chính. Tỷ lệ % không vượt quá tỷ lệ % quy định tại HSMT của công trình đã tham gia. - Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Công trình giao thông miền núi, công trình nằm trên địa bàn vùng sâu, vùng xa biên giới, kết cấu mặt đường BTXM. + Tương tự về giá trị gói thầu: Có giá trị nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành >= 18 tỷ VND/01 hợp đồng. + Tương tự về loại và cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV - Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau: + QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án hoặc QĐ phê duyệt bản vẽ thi công. + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. + Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. + Hóa đơn VAT + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành đối với hợp đồng đã nghiệm thu hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 18.000.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT55
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường1Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT33
3Cán bộ KCS1Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT33
4Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng nghiệm thu, thanh lý hợp đồng1Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT33
5Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT1Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT33
6Công nhân kỹ thuật20Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AMặt đường (TUYẾN ĐƯỜNG (BAO GỒM NÚT GIAO ĐẦU TUYẾN))
1Mặt đường BTXM M300 dày 18cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 (bao gồm làm khe co giãn bằng gỗ)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1.217,61m3
2Rải giấy dầu 2 lớp cách ly(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)6.764,47m2
3Làm khe co mặt đường BTXM (có thanh truyền lực)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)735md
4Làm khe giãn mặt đường BTXM(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)122,5md
5Làm khe dọc mặt đường BTXM(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)94,5md
6Móng đường đá dăm lớp dưới(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)67,64100m2
7Ván khuôn mặt đường bê tông(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)9,05100m2
BNền đường (TUYẾN ĐƯỜNG (BAO GỒM NÚT GIAO ĐẦU TUYẾN))
1Đào khuôn đường bằng máy đào (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)11,22100m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 2,3m3, đất C4 55%(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)4,31100m3
3Phá đá khuôn đường bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực 45%(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)3,52100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1.25m3, đất C3(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)847,7100m3
5Đào nền đường, đánh cấp bằng máy đào 2,3m3, đất C4 55%(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)145,03100m3
6Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực 45%(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)118,66100m3
7Đào rãnh đất C3 bằng máy(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)6,41100m3
8Đào rãnh bằng máy đào 2,3m3, đất C4 55%(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2,72100m3
9Phá đá rãnh bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực 45%(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2,22100m3
10Đào đất hữu cơ nền đường bằng máy đào 1.25m3, đất C2(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)3,82100m3
11Đắp nền đường K98 bằng máy đầm 16T bằng đất tận dụng(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2,66100m3
12Đắp nền đường K95 bằng máy đầm 16T bằng đất tận dụng (tận dụng)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)19,03100m3
13Lu tăng cường nền đường K98 bằng máy đầm 16T(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)12,6100m3
14Vận chuyển đất đào để đắp cự ly 500m, ôtô 10T, đất C3(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)21,69100m3
15Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 300m, ôtô 10T, đất C2(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)3,82100m3
16Vận chuyển đất đào để đắp hoặc đổ đi cự ly 300m, ôtô 10T, đất C3(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1.098,55100m3
CPhần thân cống (CỐNG HỘP (0.75x0.75)m)
1Cốt thép cống D (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,54tấn
2Bê tông ống cống M250 đúc sẵn(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)3,99m3
3Bê tông móng M150 đổ tại chỗ đá 2x4(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)3,31m3
4Đệm dăm sạn móng(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1,32m3
5Quét nhựa chống thấm thân cống(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)36,53m2
6Mối nối ống cống hộp (0.75x0.75)m(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)12mn
7Bốc xếp cấu kiện BT đúc sẳn bằng cơ giới lên phương tiện vận chuyển (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)13cấu kiện
8Bốc xếp cấu kiện BT đúc sẳn bằng cơ giới xuống phương tiện vận chuyển (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)13cấu kiện
9Vận chuyến cấu kiện vật liệu (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,9610tấn/km
10Lắp đặt cống hộp (0.75x0.75)m(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)13đốt
11Ván khuôn thép (đúc sẵn)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)87,36m2
DThượng lưu cống (CỐNG HỘP (0.75x0.75)m)
1Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đổ tại chỗ đá 2x4(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)5,21m3
2Bê tông móng M150 đổ tại chỗ đá 2x4(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)5,77m3
3Đá hộc xây vữa XM M100 (Mặt bằng)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)3,27m3
4Đệm dăm sạn móng(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1,81m3
EHạ lưu cống (CỐNG HỘP (0.75x0.75)m)
1Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đổ tại chỗ đá 2x4(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1,64m3
2Bê tông móng M150 đổ tại chỗ đá 2x4(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)4,52m3
3Đá hộc xây vữa XM M100 (Mặt bằng)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)7,68m3
4Đệm dăm sạn móng(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2,19m3
FHạng mục khác (CỐNG HỘP (0.75x0.75)m)
1Đào móng bằng máy đào 1.25m3, đất C3(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2,25100m3
2Đắp đất K95 bằng đầm cóc(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,75100m3
3Ván khuôn tường (thép)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,36100m2
4Ván khuôn thép móng, chân khay(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,32100m2
5Đá hộc xếp khan(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)14,54m3
6Cốt thép trên cống D>10mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,9tấn
GPhần thân cống (CỐNG HỘP (1.0x1.0)m)
1Cốt thép cống D (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1,18tấn
2Bê tông ống cống M250 đúc sẵn(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)10,32m3
3Bê tông móng M150 đổ tại chỗ đá 2x4(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)7,27m3
4Đệm dăm sạn móng(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2,42m3
5Quét nhựa chống thấm thân cống(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)73,6m2
6Mối nối ống cống hộp (1.0x1.0)m(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)17mn
7Bốc xếp cấu kiện BT đúc sẳn bằng cơ giới lên phương tiện vận chuyển (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)20cấu kiện
8Bốc xếp cấu kiện BT đúc sẳn bằng cơ giới xuống phương tiện vận chuyển (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)20cấu kiện
9Vận chuyến cấu kiện vật liệu (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2,4810tấn/km
10Lắp đặt cống hộp (1.0x1.0)m(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)20đốt
11Ván khuôn thép (đúc sẵn)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)177,6m2
HThượng lưu cống CỐNG HỘP (1.0x1.0)m)
1Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đổ tại chỗ đá 2x4(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)18,75m3
2Bê tông móng M150 đổ tại chỗ đá 2x4(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)14,61m3
3Đệm dăm sạn móng(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2,97m3
IHạ lưu cống (CỐNG HỘP (1.0x1.0)m)
1Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đổ tại chỗ đá 2x4(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)3,9m3
2Bê tông móng M150 đổ tại chỗ đá 2x4(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)9,6m3
3Đá hộc xây vữa XM M100 (Mặt bằng)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)59,67m3
4Đá hộc xây vữa XM M100 (Mái dốc)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)7,13m3
5Đệm dăm sạn móng(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)20,12m3
6Bê tông gờ tiêu năng M150 đổ tại chỗ đá 2x4(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)5,61m3
JHạng mục khác (CỐNG HỘP (1.0x1.0)m)
1Đào móng bằng máy đào 1.25m3, đất C3(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)5,25100m3
2Đắp đất K95 bằng đầm cóc(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1,75100m3
3Ván khuôn tường (thép)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,91100m2
4Ván khuôn thép móng, chân khay(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,57100m2
5Đá hộc xếp khan(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)26,48m3
6Cốt thép trên cống D>10mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1,35tấn
KPhần thân cống (CỐNG TRÒN D=1.5m)
1Cốt thép cống D (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2tấn
2Bê tông ống cống M250 đúc sẵn(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)21,6m3
3Bê tông móng M150 đổ tại chỗ đá 2x4(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)24,84m3
4Vữa xi măng cát vàng M100 chèn ống cống(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)4,17m3
5Đệm dăm sạn móng(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)4,71m3
6Quét nhựa chống thấm thân cống(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)167,7m2
7Mối nối ống cống tròn D=1.5m(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)27mn
8Lắp đặt ống cống tròn D=1.5m(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)30ống
9Ván khuôn thép (đúc sẵn)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)309m2
LThượng lưu cống (CỐNG TRÒN D=1.5m)
1Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đổ tại chỗ đá 2x4(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)12,9m3
2Bê tông móng M150 đổ tại chỗ đá 2x4(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)20,76m3
3Đá hộc xây vữa XM M100 (Mặt bằng)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)21,81m3
4Đá hộc xây vữa XM M100 (Mái dốc)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)11,7m3
5Đệm dăm sạn móng(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)14,19m3
MHạ lưu cống (CỐNG TRÒN D=1.5m)
1Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đổ tại chỗ đá 2x4(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)12,9m3
2Bê tông móng M150 đổ tại chỗ đá 2x4(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)20,76m3
3Đá hộc xây vữa XM M100 (Mặt bằng)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)21,58m3
4Đá hộc xây vữa XM M100 (Mái dốc)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)20,78m3
5Đệm dăm sạn móng(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)17,75m3
6Bê tông gờ tiêu năng M150 đổ tại chỗ đá 2x4(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,31m3
NHạng mục khác (CỐNG TRÒN D=1.5m)
1Đào móng bằng máy đào 1.25m3, đất C3(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)6,03100m3
2Đắp đất K95 bằng đầm cóc(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2,01100m3
3Ván khuôn tường (thép)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1,18100m2
4Ván khuôn thép móng, chân khay(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1,42100m2
5Đá hộc xếp khan(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)19,47m3
6Cốt thép mặt cống D >10mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,73tấn
ODẦM CHỦ (CẦU TRÀN LIÊN HỢP)
1Bê tông dầm bản 30Mpa đúc sẵn, đá 1x2, sụt 6-8, đổ tại chổ(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)93,93m3
2Cốt thép dầm cầu đổ tại chổ, trên cạn D ≤ 10mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,42tấn
3Cốt thép dầm cầu đổ tại chổ, trên cạn D ≤ 18mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)6,22tấn
4Cốt thép dầm cầu đổ tại chổ, trên cạn D>18mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)9,1tấn
5Sản xuất kết cấu thép tạo rỗng dầm cầu(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1TB
6Gối cầu bằng cao su băng tấm amiăng(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)42m2
PBẢN MẶT CẦU + MỐI NỐI (CẦU TRÀN LIÊN HỢP)
1Bê tông mặt cầu 30Mpa đổ tại chỗ(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)19,44m3
2Cốt thép bản mặt cầu D >10mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)3,31tấn
QGỜ CHẮN (CẦU TRÀN LIÊN HỢP)
1Bê tông gờ lan can, gờ chắn 30Mpa đổ tại chỗ(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1,64m3
2cốt thép gờ chắn D>10mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,31tấn
RKHE CO GIÃN (CẦU TRÀN LIÊN HỢP)
1Lắp đặt khe co giãn bằng cao su(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)22m
2Bê tông không co ngót 30mpa(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2,35m3
3cốt thép khe co giãn D>10mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,34tấn
4Bu long M16(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)144cái
SCÁC TƯỜNG MỐ, BỆ KÊ GỐI (CẦU TRÀN LIÊN HỢP)
1Bê tông thân mũ mố, trụ 30Mpa đổ tại chỗ (trên cạn)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)78,33m3
2Bê tông không co ngót 30mpa(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,46m3
3Cốt thép mố, trụ cầu trên cạn D (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)3,6tấn
4Cốt thép mố, trụ cầu trên cạn D >18mm (trên cạn)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2,38tấn
TBỆ MỐ (CẦU TRÀN LIÊN HỢP)
1Bê tông thân mũ mố, trụ 30Mpa đổ tại chỗ (trên cạn)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)72,15m3
2Bê tông lót móng 10Mpa đổ tại chổ(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)5,23m3
3Cốt thép mố, trụ cầu trên cạn D (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1,01tấn
4Cốt thép mố, trụ cầu trên cạn D >18mm (trên cạn)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2,22tấn
UCHỐT NEO DẦM (CẦU TRÀN LIÊN HỢP)
1Bê tông không co ngót 30mpa(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,02m3
2Cốt thép chốt neo dầm d > 18mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,01tấn
3Sản xuất thép bản, thép hình(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,02tấn
4lắp đặt thép bản, thép hình(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,02tấn
VKHOAN CẤY THÉP NGÀM BỆ VÀO ĐÁ (CẦU TRÀN LIÊN HỢP)
1Khoan lỗ d=42mm để cắm néo anke bằng máy khoan tay d42mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1,51100m
2lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,45tấn
WXÀ MŨ, TƯỜNG TAI, THÂN TRỤ, U NEO VÀ BỆ KÊ GỐI (CẦU TRÀN LIÊN HỢP)
1Bê tông thân mũ mố, trụ 30Mpa đổ tại chỗ (trên cạn)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)38,68m3
2Bê tông không co ngót 30mpa(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,88m3
3Cốt thép mố, trụ cầu trên cạn D (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,06tấn
4Cốt thép mố, trụ cầu trên cạn D (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1,95tấn
5Cốt thép mố, trụ cầu trên cạn D >18mm (trên cạn)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2,85tấn
XBỆ TRỤ (CẦU TRÀN LIÊN HỢP)
1Bê tông thân mũ mố, trụ 30Mpa đổ tại chỗ (trên cạn)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)36m3
2Bê tông lót móng 10Mpa đổ tại chổ(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2,73m3
3Cốt thép mố, trụ cầu trên cạn D (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,92tấn
4Cốt thép mố, trụ cầu trên cạn D >18mm (trên cạn)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1,38tấn
YCHỐT NEO DẦM (CẦU TRÀN LIÊN HỢP)
1Bê tông không co ngót 30mpa(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,04m3
2Cốt thép chốt neo dầm d > 18mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,03tấn
3Sản xuất thép bản, thép hình(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,04tấn
4lắp đặt thép bản, thép hình(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,04tấn
ZKHOAN CẤY THÉP NGÀM BỆ VÀO ĐÁ (CẦU TRÀN LIÊN HỢP)
1Khoan lỗ d=42mm để cắm néo anke bằng máy khoan tay d42mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,59100m
2lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,18tấn
AABẢN DẪN (CẦU TRÀN LIÊN HỢP)
1Bê tông bản quá độ 30Mpa(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)9,05m3
2Đệm dăm sạn móng(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)25,48m3
3Cốt thép bản dẫn sau mố D (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,02tấn
4Cốt thép bản dẫn sau mố D (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1,35tấn
5Cốt thép bản dẫn sau mố D>18mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,04tấn
ABĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU, CHÂN KHAY (CẦU TRÀN LIÊN HỢP)
1Mặt đường BTXM M300 dày 18cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 (bao gồm làm khe co giãn bằng gỗ)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)50,18m3
2Rải giấy dầu 2 lớp cách ly(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)278,8m2
3Ván khuôn mặt đường bê tông(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,25100m2
4Móng đường đá dăm lớp dưới(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2,79100m2
5Đào nền đường bằng máy đào 1.25m3, đất C3(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)4,16100m3
6Đào nền đường, đánh cấp bằng máy đào 2,3m3, đất C4 55%(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,33100m3
7Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực 45%(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,27100m3
8Đào phần lề gia cố đất C3(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,11100m3
9Đào phần gia cố lề bằng máy đào 2,3m3, đất C4 55%(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,01100m3
10Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực 45%(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,006100m3
11Đào rãnh đất C3 bằng máy(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,08100m3
12Đào phần rãnh bằng máy đào 2,3m3, đất C4 55%(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,04100m3
13Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực 45%(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,035100m3
14Đào mương đất C3 bằng máy(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,55100m3
15Đào phần mương bằng máy đào 2,3m3, đất C4 55%(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,31100m3
16Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực 45%(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,256100m3
17Đào chân khay đất C3 bằng máy(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1,64100m3
18Đào phần chân khay bằng máy đào 2,3m3, đất C4 55%(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,46100m3
19Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực 45%(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,376100m3
20Đào khuôn đường bằng máy đào (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,1100m3
21Đào khuôn đường bằng máy đào 2,3m3, đất C4 55%(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,01100m3
22Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực 45%(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,006100m3
23Đắp nền đường K98 bằng máy đầm 16T bằng đất tận dụng(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,73100m3
24Lu tăng cường nền đường K98 bằng máy đầm 16T(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,11100m3
25Đắp nền đường K95 bằng máy đầm 16T bằng đất tận dụng (tận dụng)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)7,56100m3
26Đào đất hữu cơ nền đường bằng máy đào 1.25m3, đất C2(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1,18100m3
27Gia cố lề đường bằng đá hộc xây vữa XM M100(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)29,07m3
28Xây rãnh hình thang bằng đá hộc M100(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)6,34m3
29Gia cố mai ta luy bằng đá hộc xây vữa XM M100(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)109,02m3
30Bê tông chân khay M150 đổ tại chỗ đá 2x4(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)74,13m3
31Ván khuôn chân khay(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1,13100m2
32Đệm dăm sạn móng(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)57,32m3
33Lắp đặt ống nhựa thoát nước D100(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)99,41m
34Vãi địa kỹ thuật bọc ống thoát nước(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,26100m2
35Đá dăm đệm tầng lọc ngược(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)5,36m3
36Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 300m, ôtô 10T, đất C2(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1,18100m3
37Vận chuyển đất đào để đắp hoặc đổ đi cự ly 300m, ôtô 10T, đất C3(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)8,74100m3
ACPHẦN TỨ NÓN (TỪ MÉP TƯỜNG CÁNH VỀ PHÍA CẦU) (CẦU TRÀN LIÊN HỢP)
1Đắp vật liệu dạng hạt bằng đầm cóc(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2,47100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1,13100m3
3Gia cố mai ta luy bằng đá hộc xây vữa XM M100(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)37,79m3
4Gia cố lề đường bằng đá hộc xây vữa XM M100(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,41m3
5Bê tông chân khay M150 đổ tại chỗ đá 2x4(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)14,44m3
6Ván khuôn chân khay(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,76100m2
7Đệm dăm sạn móng(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)16,8m3
8Lắp đặt ống nhựa thoát nước D100(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)41,81m
9Vãi địa kỹ thuật bọc ống thoát nước(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,1100m2
10Đá dăm đệm tầng lọc ngược(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)3,28m3
11Mặt đường BTXM M300 dày 18cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 (bao gồm làm khe co giãn bằng gỗ)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)7,52m3
12Rải giấy dầu 2 lớp cách ly(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)41,8m2
13Ván khuôn mặt đường bê tông(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,02100m2
14Móng đường đá dăm lớp dưới(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,06100m2
15Đào hố móng, chân khay bằng máy đào 2,3m3, đất C4 55%(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1,91100m3
16Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực 45%(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1,56100m3
17Vận chuyển đất đào để đắp hoặc đổ đi cự ly 300m, ôtô 10T, đất C3(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)3,46100m3
ADMƯƠNG DỌC (CẦU TRÀN LIÊN HỢP)
1Xây rãnh hình thang bằng đá hộc M100(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)29,06m3
2Bê tông chân khay M150 đổ tại chỗ đá 2x4(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)3,18m3
3Đệm dăm sạn móng(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)11,62m3
4Ván khuôn chân khay(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,16100m2
AEAN TOÀN GIAO THÔNG (CẦU TRÀN LIÊN HỢP)
1Sản xuất, lắp đặt biển báo chử nhật dưới 1m2 (tên cầu)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2Cái
2Cột thủy chí(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2cái
3Bê tông M250 đúc sẵn(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,08m3
4Gia công cốt thép D (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,01tấn
5Ván khuôn thép (đúc sẵn)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1,98m2
6Sơn đỏ phản quang(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,72m2
7Sơn trắng phản quang(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,72m2
8Bê tông móng M150 đổ tại chỗ đá 2x4(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,18m3
9Lắp đặt cột thủy chí(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2cấu kiện
10Đào hố móng bằng thủ công, đất C3(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,2m3
AFĐƯỜNG CÔNG VỤ VÀ MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG (CẦU TRÀN LIÊN HỢP)
1Đào đất hữu cơ nền đường bằng máy đào 1.25m3, đất C2(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,9100m3
2Đắp nền đường K95 bằng máy đầm 16T bằng đất tận dụng (tận dụng)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)6,83100m3
3Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 300m, ôtô 10T, đất C2(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,9100m3
AGTHI CÔNG MỐ M1, M2 TRÊN CẠN (CẦU TRÀN LIÊN HỢP)
1Đào san đất tạo mặt bằng thi công(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,56100m3
2Đắp bờ vây ngăn nước bằng máy (tận dụng từ đất đào)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1,53100m3
3Đào đá C4 chiều dày (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)73,81m3
4Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,74100m3
5Đắp trã hố móng đến cao độ hố móng bằng đầm cóc(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)31,05100m3
6Đào thanh thải lòng suối(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1,07100m3
7Ván khuôn thi công mố, trụ trên cạn(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2,63100m2
8Sản xuất hệ đà giáo thép (1,5%*2 tháng+5%* 1 lấn lắp dựng)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)14,07tấn
9Lắp dựng hệ đà giáo thép trên cạn(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)14,07tấn
10Tháo dỡ hệ đà giáo thép trên cạn(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)14,07tấn
11Ván khuôn bản dẫn(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,14100m2
12Gỗ ván phục vụ thi công(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2m3
13Sản xuất cốt thép chôn trong bê tông(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,2tấn
14Bơm nước hố móng(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)30ca
15Vận chuyển đất đào để đắp hoặc đổ đi cự ly 300m, ôtô 10T, đất C3(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2,54100m3
AHTHI CÔNG TRỤ T1, T2 TRÊN CẠN (CẦU TRÀN LIÊN HỢP)
1Đào san đất tạo mặt bằng thi công(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)36100m3
2Đắp bờ vây ngăn nước bằng máy (tận dụng từ đất đào)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1,7100m3
3Đào đá C4 chiều dày (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)92m3
4Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,92100m3
5Đắp trã hố móng đến cao độ hố móng bằng đầm cóc(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,42100m3
6Đào thanh thải lòng suối(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,25100m3
7Ván khuôn thi công mố, trụ trên cạn(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1,15100m2
8Sản xuất hệ đà giáo thép (1,5%*2 tháng+5%* 1 lấn lắp dựng)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)13tấn
9Lắp dựng hệ đà giáo thép trên cạn(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)13tấn
10Tháo dỡ hệ đà giáo thép trên cạn(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)13tấn
11Gỗ ván phục vụ thi công(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2m3
12Sản xuất cốt thép chôn trong bê tông(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,2tấn
13Bơm nước hố móng(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)30ca
14Vận chuyển đất đào để đắp hoặc đổ đi cự ly 300m, ôtô 10T, đất C3(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2,09100m3
AITHI CÔNG KẾT CẤU NHỊP (CẦU TRÀN LIÊN HỢP)
1Ván khuôn thép(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)3,12100m2
2Gỗ ván phục vụ thi công(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)23,11m3
3dầm dọc I55, phục vụ thi công kết cấu nhịp VL KH (1,5%*2+1*5%)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)10,53tấn
4dầm ngang I35, phục vụ thi công kết cấu nhịp VL KH (1,5%*2+1*5%)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)4,86tấn
5lắp dựng dầm thép phục vụ thi công kết cấu nhịp trên cạn(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)30,77tấn
6Tháo dỡ hệ đà giáo thép trên cạn(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)30,77tấn
7Sản xuất hệ đà giáo thép (1,5%*2 tháng+5%* 1 lấn lắp dựng)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)3,73tấn
8Lắp dựng kết cấu thép dạng UYKM trên cạn(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)11,2tấn
9Tháo dỡ kết cấu thép dạng UYKM trên cạn(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)11,2tấn
10Làm và thả rọ đá, loại rọ (2x1x0.5)m(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)36rọ
11Bu long M16(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)126cái
AJTHÂN CỐNG TRÀN (CỐNG TRÀN LIÊN HỢP)
1Cốt thép cống D (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1,93tấn
2Bê tông ống cống M250 đúc sẵn(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)17,44m3
3Bê tông móng M150 đổ tại chỗ đá 2x4(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)6,16m3
4Quét nhựa chống thấm thân cống(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)125,12m2
5Mối nối ống cống hộp (1.0x1.0)m(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)32mn
6Bốc xếp cấu kiện BT đúc sẳn bằng cơ giới lên phương tiện vận chuyển (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)34cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện BT đúc sẳn bằng cơ giới xuống phương tiện vận chuyển (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)34cấu kiện
8Vận chuyến cấu kiện vật liệu (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,4610tấn/km
9Lắp đặt cống hộp (1.0x1.0)m(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)34đốt
10Ván khuôn thép (đúc sẵn)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)296,82m2
11Ván khuôn thép (móng cống)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,09100m2
12Đá hộc xếp khan(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)157,92m3
AKHAI ĐẦU CỐNG TRÀN (CỐNG TRÀN LIÊN HỢP)
1Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đổ tại chỗ đá 2x4(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)8,1m3
2Bê tông móng M150 đổ tại chỗ đá 2x4(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)4,47m3
3Ván khuôn tường (thép)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,34100m2
4Ván khuôn thép móng, chân khay(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,34100m2
ALHẠNG MỤC KHÁC (CỐNG TRÀN LIÊN HỢP)
1Đào đá C4 chiều dày (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)13,18m3
2Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực 90%(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1,19100m3
3Đắp trã hố móng đến cao độ hố móng bằng đầm cóc(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,2100m3
4Vận chuyển đất đào để đắp hoặc đổ đi cự ly 300m, ôtô 10T, đất C3(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1,12100m3
5Cốt thép mặt cống D >10mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1,42tấn
AMPHẦN ĐƯỜNG TRÀN (CỐNG TRÀN LIÊN HỢP)
1Mặt đường BTXM M300 dày 18cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 (bao gồm làm khe co giãn bằng gỗ)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)57,22m3
2Rải giấy dầu 2 lớp cách ly(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)317,89m2
3Móng đường đá dăm lớp dưới(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)3,18100m2
4Ván khuôn mặt đường bê tông(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,27100m2
5Đá hộc xây vữa XM M100 (Mái dốc)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)55,37m3
6Bê tông chân khay M150 đổ tại chỗ đá 2x4(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)41,57m3
7Xây rãnh hình thang bằng đá hộc M100(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)16,88m3
8Xây gia cố lề bằng đá hộc M100(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)24,41m3
9Đệm dăm sạn móng(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)25,73m3
10Đào nền đường, đánh cấp bằng máy đào 2,3m3, đất C4 55%(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,9100m3
11Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực 45%(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,74100m3
12Đắp trã hố móng đến cao độ hố móng bằng đầm cóc(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,78100m3
13Đắp nền đường K95 bằng máy đầm 16T bằng đất tận dụng (tận dụng)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,03100m3
14Đắp nền đường K98 bằng máy đầm 16T bằng đất tận dụng(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,26100m3
15Đào nền đường bằng máy đào 1.25m3, đất C3(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,98100m3
16Đào nền đường, đánh cấp bằng máy đào 2,3m3, đất C4 55%(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2,84100m3
17Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực 45%(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2,32100m3
18Lu tăng cường nền đường K98 bằng máy đầm 16T(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,5100m3
19Bê tông gờ chắn M150(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2,95m3
20Ván khuôn gờ chắn(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,3100m2
21Cột thủy chí(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2cái
22Bê tông M250 đúc sẵn(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,08m3
23Gia công cốt thép D (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,01tấn
24Ván khuôn thép (đúc sẵn)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1,98m2
25Sơn đỏ phản quang(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,72m2
26Sơn trắng phản quang(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,72m2
27Bê tông móng M150 đổ tại chỗ đá 2x4(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,18m3
28Lắp đặt cột thủy chí(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2cấu kiện
29Đào hố móng bằng thủ công, đất C3(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,2m3
30Vận chuyển đất đào để đắp hoặc đổ đi cự ly 300m, ôtô 10T, đất C3(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)5,69100m3
ANAN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)51Cái
2Sản xuất, lắp đặt biển báo tròn 70cm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1Cái
3Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu BTCT, KT: 15x15x110cm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)192Cái
4Bê tông móng M150 đổ tại chỗ đá 2x4(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)10,56m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đàoXem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT3
2Máy ủiXem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT3
3Máy lu rung tự hànhXem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT2
4Máy lu bánh thép tự hànhXem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT2
5Ô tô tự đổXem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT5
6Máy trộn bê tôngXem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT3
7Máy đầm dùiXem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT2
8Máy bơm nướcXem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT2
9Máy cắt uốn thépXem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT1
10Máy đầm bànXem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT3
11Máy hàn điệnXem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT2
12Máy phát điệnXem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT1
13Máy đầm cócXem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT2
14Máy thuỷ bìnhXem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT1
15Máy toàn đạcXem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT1
16Máy Tưới nướcXem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT1
17Máy cắt bê tông MCDXem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT1
18Máy nén khíXem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT1
19Búa căn phá đá cầm tayXem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
3
2
Máy ủi
Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
3
3
Máy lu rung tự hành
Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
2
4
Máy lu bánh thép tự hành
Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
2
5
Ô tô tự đổ
Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
5
6
Máy trộn bê tông
Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
3
7
Máy đầm dùi
Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
2
8
Máy bơm nước
Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
2
9
Máy cắt uốn thép
Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
1
10
Máy đầm bàn
Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
3
11
Máy hàn điện
Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
2
12
Máy phát điện
Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
1
13
Máy đầm cóc
Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
2
14
Máy thuỷ bình
Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
1
15
Máy toàn đạc
Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
1
16
Máy Tưới nước
Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
1
17
Máy cắt bê tông MCD
Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
1
18
Máy nén khí
Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
1
19
Búa căn phá đá cầm tay
Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Mặt đường BTXM M300 dày 18cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 (bao gồm làm khe co giãn bằng gỗ)
1.217,61 m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
2 Rải giấy dầu 2 lớp cách ly
6.764,47 m2 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
3 Làm khe co mặt đường BTXM (có thanh truyền lực)
735 md (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
4 Làm khe giãn mặt đường BTXM
122,5 md (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
5 Làm khe dọc mặt đường BTXM
94,5 md (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
6 Móng đường đá dăm lớp dưới
67,64 100m2 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
7 Ván khuôn mặt đường bê tông
9,05 100m2 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
8 Đào khuôn đường bằng máy đào
11,22 100m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
9 Đào khuôn đường bằng máy đào 2,3m3, đất C4 55%
4,31 100m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
10 Phá đá khuôn đường bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực 45%
3,52 100m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
11 Đào nền đường bằng máy đào 1.25m3, đất C3
847,7 100m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
12 Đào nền đường, đánh cấp bằng máy đào 2,3m3, đất C4 55%
145,03 100m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
13 Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực 45%
118,66 100m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
14 Đào rãnh đất C3 bằng máy
6,41 100m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
15 Đào rãnh bằng máy đào 2,3m3, đất C4 55%
2,72 100m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
16 Phá đá rãnh bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực 45%
2,22 100m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
17 Đào đất hữu cơ nền đường bằng máy đào 1.25m3, đất C2
3,82 100m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
18 Đắp nền đường K98 bằng máy đầm 16T bằng đất tận dụng
2,66 100m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
19 Đắp nền đường K95 bằng máy đầm 16T bằng đất tận dụng (tận dụng)
19,03 100m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
20 Lu tăng cường nền đường K98 bằng máy đầm 16T
12,6 100m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
21 Vận chuyển đất đào để đắp cự ly 500m, ôtô 10T, đất C3
21,69 100m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
22 Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 300m, ôtô 10T, đất C2
3,82 100m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
23 Vận chuyển đất đào để đắp hoặc đổ đi cự ly 300m, ôtô 10T, đất C3
1.098,55 100m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
24 Cốt thép cống D
0,54 tấn (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
25 Bê tông ống cống M250 đúc sẵn
3,99 m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
26 Bê tông móng M150 đổ tại chỗ đá 2x4
3,31 m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
27 Đệm dăm sạn móng
1,32 m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
28 Quét nhựa chống thấm thân cống
36,53 m2 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
29 Mối nối ống cống hộp (0.75x0.75)m
12 mn (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
30 Bốc xếp cấu kiện BT đúc sẳn bằng cơ giới lên phương tiện vận chuyển
13 cấu kiện (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
31 Bốc xếp cấu kiện BT đúc sẳn bằng cơ giới xuống phương tiện vận chuyển
13 cấu kiện (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
32 Vận chuyến cấu kiện vật liệu
0,96 10tấn/km (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
33 Lắp đặt cống hộp (0.75x0.75)m
13 đốt (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
34 Ván khuôn thép (đúc sẵn)
87,36 m2 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
35 Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đổ tại chỗ đá 2x4
5,21 m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
36 Bê tông móng M150 đổ tại chỗ đá 2x4
5,77 m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
37 Đá hộc xây vữa XM M100 (Mặt bằng)
3,27 m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
38 Đệm dăm sạn móng
1,81 m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
39 Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đổ tại chỗ đá 2x4
1,64 m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
40 Bê tông móng M150 đổ tại chỗ đá 2x4
4,52 m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
41 Đá hộc xây vữa XM M100 (Mặt bằng)
7,68 m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
42 Đệm dăm sạn móng
2,19 m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
43 Đào móng bằng máy đào 1.25m3, đất C3
2,25 100m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
44 Đắp đất K95 bằng đầm cóc
0,75 100m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
45 Ván khuôn tường (thép)
0,36 100m2 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
46 Ván khuôn thép móng, chân khay
0,32 100m2 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
47 Đá hộc xếp khan
14,54 m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
48 Cốt thép trên cống D>10mm
0,9 tấn (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
49 Cốt thép cống D
1,18 tấn (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
50 Bê tông ống cống M250 đúc sẵn
10,32 m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 119

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây