Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

Find: 10:24 10/08/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
The road from Km56, Provincial road 562 to the old Nong village and the new Noong village, Thuong Trach commune, Bo Trach district
Name of Tender Notice
Civil Works
Investor
Chủ đầu tư là Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Bình, địa chỉ: đường Trần Quang Khải – Đồng Hới – Quảng Bình; Bên mời thầu là Công ty CP TVĐT và XD An Hưng, địa chỉ: phường Nam Lý – Đồng Hới –Quảng Bình
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Contractor selection plan for Road Project from Km56, Provincial Road 562 to the old Nong village and the new Noong village, Thuong Trach commune, Bo Trach district
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Provincial budget for the period 2021-2025
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
According to the adjusted unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
11:00 30/08/2022
Validity period of E-HSDT
90 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
10:19 10/08/2022
to
11:00 30/08/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
11:00 30/08/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
300.000.000 VND
Amount in text format
Three hundred million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào
Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
3
2
Máy ủi
Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
3
3
Máy lu rung tự hành
Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
2
4
Máy lu bánh thép tự hành
Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
2
5
Ô tô tự đổ
Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
5
6
Máy trộn bê tông
Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
3
7
Máy đầm dùi
Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
2
8
Máy bơm nước
Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
2
9
Máy cắt uốn thép
Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
1
10
Máy đầm bàn
Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
3
11
Máy hàn điện
Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
2
12
Máy phát điện
Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
1
13
Máy đầm cóc
Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
2
14
Máy thuỷ bình
Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
1
15
Máy toàn đạc
Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
1
16
Máy Tưới nước
Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
1
17
Máy cắt bê tông MCD
Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
1
18
Máy nén khí
Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
1
19
Búa căn phá đá cầm tay
Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Mặt đường BTXM M300 dày 18cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 (bao gồm làm khe co giãn bằng gỗ)
1.217,61 m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
2 Rải giấy dầu 2 lớp cách ly
6.764,47 m2 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
3 Làm khe co mặt đường BTXM (có thanh truyền lực)
735 md (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
4 Làm khe giãn mặt đường BTXM
122,5 md (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
5 Làm khe dọc mặt đường BTXM
94,5 md (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
6 Móng đường đá dăm lớp dưới
67,64 100m2 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
7 Ván khuôn mặt đường bê tông
9,05 100m2 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
8 Đào khuôn đường bằng máy đào
11,22 100m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
9 Đào khuôn đường bằng máy đào 2,3m3, đất C4 55%
4,31 100m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
10 Phá đá khuôn đường bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực 45%
3,52 100m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
11 Đào nền đường bằng máy đào 1.25m3, đất C3
847,7 100m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
12 Đào nền đường, đánh cấp bằng máy đào 2,3m3, đất C4 55%
145,03 100m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
13 Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực 45%
118,66 100m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
14 Đào rãnh đất C3 bằng máy
6,41 100m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
15 Đào rãnh bằng máy đào 2,3m3, đất C4 55%
2,72 100m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
16 Phá đá rãnh bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực 45%
2,22 100m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
17 Đào đất hữu cơ nền đường bằng máy đào 1.25m3, đất C2
3,82 100m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
18 Đắp nền đường K98 bằng máy đầm 16T bằng đất tận dụng
2,66 100m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
19 Đắp nền đường K95 bằng máy đầm 16T bằng đất tận dụng (tận dụng)
19,03 100m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
20 Lu tăng cường nền đường K98 bằng máy đầm 16T
12,6 100m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
21 Vận chuyển đất đào để đắp cự ly 500m, ôtô 10T, đất C3
21,69 100m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
22 Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 300m, ôtô 10T, đất C2
3,82 100m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
23 Vận chuyển đất đào để đắp hoặc đổ đi cự ly 300m, ôtô 10T, đất C3
1.098,55 100m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
24 Cốt thép cống D
0,54 tấn (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
25 Bê tông ống cống M250 đúc sẵn
3,99 m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
26 Bê tông móng M150 đổ tại chỗ đá 2x4
3,31 m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
27 Đệm dăm sạn móng
1,32 m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
28 Quét nhựa chống thấm thân cống
36,53 m2 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
29 Mối nối ống cống hộp (0.75x0.75)m
12 mn (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
30 Bốc xếp cấu kiện BT đúc sẳn bằng cơ giới lên phương tiện vận chuyển
13 cấu kiện (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
31 Bốc xếp cấu kiện BT đúc sẳn bằng cơ giới xuống phương tiện vận chuyển
13 cấu kiện (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
32 Vận chuyến cấu kiện vật liệu
0,96 10tấn/km (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
33 Lắp đặt cống hộp (0.75x0.75)m
13 đốt (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
34 Ván khuôn thép (đúc sẵn)
87,36 m2 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
35 Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đổ tại chỗ đá 2x4
5,21 m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
36 Bê tông móng M150 đổ tại chỗ đá 2x4
5,77 m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
37 Đá hộc xây vữa XM M100 (Mặt bằng)
3,27 m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
38 Đệm dăm sạn móng
1,81 m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
39 Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đổ tại chỗ đá 2x4
1,64 m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
40 Bê tông móng M150 đổ tại chỗ đá 2x4
4,52 m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
41 Đá hộc xây vữa XM M100 (Mặt bằng)
7,68 m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
42 Đệm dăm sạn móng
2,19 m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
43 Đào móng bằng máy đào 1.25m3, đất C3
2,25 100m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
44 Đắp đất K95 bằng đầm cóc
0,75 100m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
45 Ván khuôn tường (thép)
0,36 100m2 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
46 Ván khuôn thép móng, chân khay
0,32 100m2 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
47 Đá hộc xếp khan
14,54 m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
48 Cốt thép trên cống D>10mm
0,9 tấn (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
49 Cốt thép cống D
1,18 tấn (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
50 Bê tông ống cống M250 đúc sẵn
10,32 m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)

Bidding party analysis

Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG AN HƯNG as follows:

  • Has relationships with 52 contractor.
  • The average number of contractors participating in each bidding package is: 2.15 contractors.
  • Proportion of bidding fields: Goods 7.89%, Construction 57.89%, Consulting 31.58%, Non-consulting 2.64%, Mixed 0.00%, Other 0%.
  • The total value according to the bidding package with valid IMP is: 154,297,188,000 VND, in which the total winning value is: 153,109,756,765 VND.
  • The savings rate is: 0.77%.
DauThau.info software reads from national bidding database

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 56

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second