Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thượng Trưng |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Đường vào nghĩa trang nhân dân Đan Bùi, xã Thượng Trưng Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã quản lý |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp III trở lên (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu Liên danh); Ghi chú: Riêng chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công công trình giao thông cấp III trở lên, Nhà thầu phải nộp trước thời điểm thương thảo hợp đồng xây lắp (nếu nhà thầu được lựa chọn trúng thầu) - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế (Là bản chính đóng dấu đỏ cơ quan thuế) về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết ngày 30/06/2022. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết). |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thượng Trưng; Địa chỉ: Xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc (ĐT: 02113.838.243) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân xã Thượng Trưng; Địa chỉ: Xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc (ĐT: 02113.838.243) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường; Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 360 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. (i) Số lượng hợp đồng là , mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn , trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu); Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công/ giám sát ít nhất 02 công trình giao thông. Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự liên quan; Hợp đồng xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đề xuất. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông hoăc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công/ kỹ thuật giám sát ít nhất 01 công trình giao thông.Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự liên quan; Hợp đồng xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đề xuất. | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trìnhĐã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công/ kỹ thuật giám sát ít nhất 01 công trình giao thông Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đề xuất. | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo Chương V của E-HSMT | 15,91 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Theo Chương V của E-HSMT | 15,91 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo Chương V của E-HSMT | 1.123,92 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp I | Theo Chương V của E-HSMT | 1.123,92 | m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT | 9,95 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT | 9,95 | m3 |
| 7 | Mua đất về đắp nền đường K95 | Theo Chương V của E-HSMT | 2.880,0534 | m3 |
| 8 | Mua đất về đắp nền đường K98 | Theo Chương V của E-HSMT | 788,6548 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V của E-HSMT | 2.106,38 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Chương V của E-HSMT | 561,88 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V của E-HSMT | 484,4625 | m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V của E-HSMT | 368,5795 | m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo Chương V của E-HSMT | 2.432,47 | m2 |
| 14 | Mua bê tông nhựa C19 hàm lượng nhựa 5,3% (để bù vênh) | Theo Chương V của E-HSMT | 0,9438 | tấn |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 hàm lượng nhựa 5,3% - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Chương V của E-HSMT | 2.432,47 | m2 |
| 16 | Ván khuôn móng bó vỉa | Theo Chương V của E-HSMT | 22,5 | m2 |
| 17 | Bê tông lót, móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,375 | m3 |
| 18 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng viên vỉa đúc sẵn 20x30x100cm, vữa XM mác 100, XM PCB30 | Theo Chương V của E-HSMT | 204 | m |
| 19 | Bó vỉa cong hè, đường bằng viên vỉa đúc sẵn 20xx30x20cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo Chương V của E-HSMT | 21 | m |
| 20 | Bê tông rãnh tam giác, đá 2x4, mác 250 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 21 | Bạt lót | Theo Chương V của E-HSMT | 408,82 | m2 |
| 22 | Bê tông lót móng hè, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V của E-HSMT | 40,882 | m3 |
| 23 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400mm, dày 3cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo Chương V của E-HSMT | 408,82 | m2 |
| 24 | Xây hố trồng cây bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,267 | m3 |
| 25 | Trát hố trồng cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo Chương V của E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 26 | Trồng và chăm sóc cây giáng hương 3-5m; đường kính 12-15cm, đo cách gốc 1,2m | Theo Chương V của E-HSMT | 27 | Cây |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng mương tiêu, đất cấp I | Theo Chương V của E-HSMT | 315,27 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp I | Theo Chương V của E-HSMT | 315,27 | m3 |
| 3 | Đắp cát trả lòng mương tiêu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V của E-HSMT | 188,18 | m3 |
| 4 | Bạt lót lòng mương | Theo Chương V của E-HSMT | 220,975 | m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V của E-HSMT | 33,8963 | m3 |
| 6 | Đào móng cống hộp, đất cấp I | Theo Chương V của E-HSMT | 81,68 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp I | Theo Chương V của E-HSMT | 54,45 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Chương V của E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cống, sân cống | Theo Chương V của E-HSMT | 40,22 | m2 |
| 10 | Bê tông cống, sân cống, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 29,49 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường kè đầu cống | Theo Chương V của E-HSMT | 63,37 | m2 |
| 12 | Bê tông tường đầu cống, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 25,12 | m3 |
| 13 | Cốt thép mũ tường kè đầu cống, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 32,5 | kg |
| 14 | Cốt thép mũ tường kè đầu cống, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 51,5 | kg |
| 15 | Ván khuôn giằng kè | Theo Chương V của E-HSMT | 5,8 | m2 |
| 16 | Bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,16 | m3 |
| 17 | Cốt thép ống cống hộp đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 1.447,61 | kg |
| 18 | Cốt thép ống cống hộp, đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 235,71 | kg |
| 19 | Ván khuôn ống cống hộp | Theo Chương V của E-HSMT | 136,17 | m2 |
| 20 | Bê tông ống cống hộp, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V của E-HSMT | 13,662 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cống hộp | Theo Chương V của E-HSMT | 9 | đoạn cống |
| 22 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống | Theo Chương V của E-HSMT | 55,08 | m2 |
| 23 | Cắt bê tông thi công rãnh BTCT B500 | Theo Chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tôngmặt đường cũ để thi công rãnh BTCT B500 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Theo Chương V của E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 26 | Đào móng rãnh BTCT B500, đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT | 14,175 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT | 14,175 | m3 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Chương V của E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 29 | Ván khuôn tấm đan rãnh BTCT B500 | Theo Chương V của E-HSMT | 13,26 | m2 |
| 30 | Cốt thép tấm đan rãnh BTCT B500 | Theo Chương V của E-HSMT | 355,16 | kg |
| 31 | Ván khuôn thân rãnh BTCT B500 | Theo Chương V của E-HSMT | 135,2 | m2 |
| 32 | Cốt thép rãnh BTCT B500, đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 781,82 | kg |
| 33 | Bê tông tấm đan rãnh BTCT B500, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,73 | m3 |
| 34 | Bê tông rãnh BTCT B500, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V của E-HSMT | 11,7 | m3 |
| 35 | Lắp đặt thân rãnh B500 + tấm đan rãnh | Theo Chương V của E-HSMT | 52 | cấu kiện |
| 36 | Đào móng tường chắn xây đá hộc, đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT | 1.951,7 | m3 |
| 37 | Đắp đất chân móng tường chắn đá hộc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V của E-HSMT | 466,6 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT | 1.485,1 | m3 |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Chương V của E-HSMT | 52,4441 | m3 |
| 40 | Xây đá hộc, xây móng tường chắn, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo Chương V của E-HSMT | 471,9969 | m3 |
| 41 | Xây đá hộc, xây tường chắn, cao >2 m, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo Chương V của E-HSMT | 436,8177 | m3 |
| 42 | Ván khuôn mũ tường chắn | Theo Chương V của E-HSMT | 107,356 | m2 |
| 43 | Cốt thép mũ tường chắn, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 604,76 | kg |
| 44 | Cốt thép mũ tường chắn, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 970,52 | kg |
| 45 | Bê tông mũ tường chắn, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 21,86 | m3 |
| 46 | Ván khuôn tấm bản qua mương | Theo Chương V của E-HSMT | 15,18 | m2 |
| 47 | Cốt thép tấm bản, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 191,51 | kg |
| 48 | Cốt thép tấm bản, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 69,43 | kg |
| 49 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,51 | m3 |
| 50 | Đào, phá dỡ rãnh cũ để thi công xây trả mương thủy lợi bằng rãnh B500 | Theo Chương V của E-HSMT | 136,22 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất, phế thải đổ bỏ | Theo Chương V của E-HSMT | 136,22 | m3 |
| 52 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Chương V của E-HSMT | 13,622 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng rãnh B500 | Theo Chương V của E-HSMT | 41,7 | m2 |
| 54 | Bê tông móng rãnh B500, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V của E-HSMT | 20,433 | m3 |
| 55 | Xây rãnh B500 bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của E-HSMT | 30,58 | m3 |
| 56 | Trát tường rãnh B500, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo Chương V của E-HSMT | 139 | m2 |
| 57 | Ván khuôn mũ tường rãnh B500 | Theo Chương V của E-HSMT | 139 | m2 |
| 58 | Bê tông mũ tường rãnh B500, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 12,093 | m3 |
| 59 | Ván khuôn tấm đan rãnh B500 | Theo Chương V của E-HSMT | 70,89 | m2 |
| 60 | Cốt thép tấm đan rãnh B500 | Theo Chương V của E-HSMT | 1.898,74 | kg |
| 61 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V của E-HSMT | 14,595 | m3 |
| 62 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo Chương V của E-HSMT | 139 | cấu kiện |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào xúc dung tích gàu ≥ 0,4m3 | Đào xúc đất, đá | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ có tải trọng ≥ 5 tấn | Vận chuyển | 3 |
| 3 | Xe phun tưới nhựa đường | Phun tưới nhựa bám dính | 1 |
| 4 | Máy rải bê tông nhựa | Rải thảm BTN | 1 |
| 5 | Máy nén khí | Thổi bụi | 1 |
| 6 | Máy Lu bánh thép | Lu nèn | 2 |
| 7 | Máy Lu bánh lốp | Lu nèn | 2 |
| 8 | Máy ủi | San ủi | 1 |
| 9 | Máy san | San ủi | 1 |
| 10 | Máy trộn (dung tích phù hợp dùng cho trộn vữa xây trát và bê tông) | Trộn vữa, bê tông | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn thép liên hợp (hoặc bộ 02 máy gồm: máy cắt thép + máy uốn thép ) | Cắt, uốn thép | 1 |
| 14 | Máy cắt khe (hoặc máy cắt bê tông) | Cắt đường bê tông | 1 |
| 15 | Máy hàn điện | Hàn kim loại | 1 |
| 16 | Đầm cóc | Đầm chặt | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào xúc dung tích gàu ≥ 0,4m3 |
Đào xúc đất, đá |
1 |
2 |
Ô tô tự đổ có tải trọng ≥ 5 tấn |
Vận chuyển |
3 |
3 |
Xe phun tưới nhựa đường |
Phun tưới nhựa bám dính |
1 |
4 |
Máy rải bê tông nhựa |
Rải thảm BTN |
1 |
5 |
Máy nén khí |
Thổi bụi |
1 |
6 |
Máy Lu bánh thép |
Lu nèn |
2 |
7 |
Máy Lu bánh lốp |
Lu nèn |
2 |
8 |
Máy ủi |
San ủi |
1 |
9 |
Máy san |
San ủi |
1 |
10 |
Máy trộn (dung tích phù hợp dùng cho trộn vữa xây trát và bê tông) |
Trộn vữa, bê tông |
2 |
11 |
Máy đầm dùi |
Đầm bê tông |
2 |
12 |
Máy đầm bàn |
Đầm bê tông |
2 |
13 |
Máy cắt uốn thép liên hợp (hoặc bộ 02 máy gồm: máy cắt thép + máy uốn thép ) |
Cắt, uốn thép |
1 |
14 |
Máy cắt khe (hoặc máy cắt bê tông) |
Cắt đường bê tông |
1 |
15 |
Máy hàn điện |
Hàn kim loại |
1 |
16 |
Đầm cóc |
Đầm chặt |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 15,91 | m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | 15,91 | m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Đào nền đường, đất cấp I | 1.123,92 | m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp I | 1.123,92 | m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Đào nền đường, đất cấp II | 9,95 | m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp II | 9,95 | m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Mua đất về đắp nền đường K95 | 2.880,0534 | m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Mua đất về đắp nền đường K98 | 788,6548 | m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2.106,38 | m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 561,88 | m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 484,4625 | m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 368,5795 | m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 2.432,47 | m2 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Mua bê tông nhựa C19 hàm lượng nhựa 5,3% (để bù vênh) | 0,9438 | tấn | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 hàm lượng nhựa 5,3% - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 2.432,47 | m2 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Ván khuôn móng bó vỉa | 22,5 | m2 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Bê tông lót, móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150 | 3,375 | m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng viên vỉa đúc sẵn 20x30x100cm, vữa XM mác 100, XM PCB30 | 204 | m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Bó vỉa cong hè, đường bằng viên vỉa đúc sẵn 20xx30x20cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | 21 | m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Bê tông rãnh tam giác, đá 2x4, mác 250 | 3,15 | m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Bạt lót | 408,82 | m2 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Bê tông lót móng hè, đá 1x2, mác 150 | 40,882 | m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400mm, dày 3cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | 408,82 | m2 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Xây hố trồng cây bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM PCB30 mác 75 | 3,267 | m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Trát hố trồng cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | 11,88 | m2 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Trồng và chăm sóc cây giáng hương 3-5m; đường kính 12-15cm, đo cách gốc 1,2m | 27 | Cây | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Đào móng mương tiêu, đất cấp I | 315,27 | m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp I | 315,27 | m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Đắp cát trả lòng mương tiêu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 188,18 | m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Bạt lót lòng mương | 220,975 | m2 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | 33,8963 | m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Đào móng cống hộp, đất cấp I | 81,68 | m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp I | 54,45 | m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 3,96 | m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Ván khuôn cống, sân cống | 40,22 | m2 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Bê tông cống, sân cống, đá 1x2, mác 200 | 29,49 | m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Ván khuôn tường kè đầu cống | 63,37 | m2 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Bê tông tường đầu cống, đá 1x2, mác 200 | 25,12 | m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Cốt thép mũ tường kè đầu cống, đường kính cốt thép | 32,5 | kg | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Cốt thép mũ tường kè đầu cống, đường kính cốt thép | 51,5 | kg | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Ván khuôn giằng kè | 5,8 | m2 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 200 | 1,16 | m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Cốt thép ống cống hộp đường kính | 1.447,61 | kg | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Cốt thép ống cống hộp, đường kính | 235,71 | kg | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Ván khuôn ống cống hộp | 136,17 | m2 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Bê tông ống cống hộp, đá 1x2, mác 250 | 13,662 | m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Lắp đặt cống hộp | 9 | đoạn cống | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống | 55,08 | m2 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Cắt bê tông thi công rãnh BTCT B500 | 7 | m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tôngmặt đường cũ để thi công rãnh BTCT B500 | 0,63 | m3 | Theo Chương V của E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
"From the moment I met you, I wanted to know you.From the moment I knew you, I was in love with you.From the moment I loved you, I wanted to share my life with you.And from that moment to this moment, and for all the moments to come…I will love you with all my heart.Từ giây phút nhìn thấy em, anh đã muốn gặp em. Từ giây phút gặp em, anh đã muốn biết về em. Từ giây phút biết em, anh đã yêu em. Từ giây phút yêu em, anh đã muốn san sẻ cùng em cuộc đời mình. Và từ giây phút đó cho tới bây giờ, và cho đến vô tận. Anh sẽ yêu em bằng cả trái tim anh. "
Khuyết Danh
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Uỷ ban nhân dân xã Thượng Trưng; Địa chỉ: Xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc (ĐT: 02113.838.243) đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Uỷ ban nhân dân xã Thượng Trưng; Địa chỉ: Xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc (ĐT: 02113.838.243) đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.