Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 10:47 10/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đường vào nghĩa trang nhân dân Đan Bùi, xã Thượng Trưng
Gói thầu
Xây lắp
Chủ đầu tư
Uỷ ban nhân dân xã Thượng Trưng; Địa chỉ: Xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc (ĐT: 02113.838.243)
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đường vào nghĩa trang Đan Bùi, xã Thượng Trưng
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã quản lý
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
13:30 17/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:42 10/08/2022
đến
13:30 17/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
13:30 17/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
70.000.000 VND
Bằng chữ
Bảy mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 17/08/2022 (15/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thượng Trưng
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Đường vào nghĩa trang nhân dân Đan Bùi, xã Thượng Trưng
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã quản lý
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thượng Trưng , địa chỉ: xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thượng Trưng; Địa chỉ: Xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc (ĐT: 02113.838.243)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng thương mại Phúc Minh. - Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thịnh Phát Vĩnh Tường. - Thẩm định báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Vĩnh Tường. - Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Phú An Phát; - Tư vấn thẩm tra HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Minh Cường.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thượng Trưng , địa chỉ: xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thượng Trưng; Địa chỉ: Xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc (ĐT: 02113.838.243)

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Đăng ký kinh doanh, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp III trở lên (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu Liên danh); Ghi chú: Riêng chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công công trình giao thông cấp III trở lên, Nhà thầu phải nộp trước thời điểm thương thảo hợp đồng xây lắp (nếu nhà thầu được lựa chọn trúng thầu) - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế (Là bản chính đóng dấu đỏ cơ quan thuế) về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết ngày 30/06/2022. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thượng Trưng; Địa chỉ: Xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc (ĐT: 02113.838.243)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân xã Thượng Trưng; Địa chỉ: Xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc (ĐT: 02113.838.243)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường; Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
360 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

Loại công trình:
Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu); Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công/ giám sát ít nhất 02 công trình giao thông. Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự liên quan; Hợp đồng xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đề xuất.55
2Cán bộ kỹ thuật2Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông hoăc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công/ kỹ thuật giám sát ít nhất 01 công trình giao thông.Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự liên quan; Hợp đồng xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đề xuất.33
3Giám sát kỹ thuật1Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trìnhĐã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công/ kỹ thuật giám sát ít nhất 01 công trình giao thông Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đề xuất.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo Chương V của E-HSMT15,91m3
2Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo Chương V của E-HSMT15,91m3
3Đào nền đường, đất cấp ITheo Chương V của E-HSMT1.123,92m3
4Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp ITheo Chương V của E-HSMT1.123,92m3
5Đào nền đường, đất cấp IITheo Chương V của E-HSMT9,95m3
6Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp IITheo Chương V của E-HSMT9,95m3
7Mua đất về đắp nền đường K95Theo Chương V của E-HSMT2.880,0534m3
8Mua đất về đắp nền đường K98Theo Chương V của E-HSMT788,6548m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V của E-HSMT2.106,38m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo Chương V của E-HSMT561,88m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Chương V của E-HSMT484,4625m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Chương V của E-HSMT368,5795m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo Chương V của E-HSMT2.432,47m2
14Mua bê tông nhựa C19 hàm lượng nhựa 5,3% (để bù vênh)Theo Chương V của E-HSMT0,9438tấn
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 hàm lượng nhựa 5,3% - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo Chương V của E-HSMT2.432,47m2
16Ván khuôn móng bó vỉaTheo Chương V của E-HSMT22,5m2
17Bê tông lót, móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150Theo Chương V của E-HSMT3,375m3
18Bó vỉa thẳng hè, đường bằng viên vỉa đúc sẵn 20x30x100cm, vữa XM mác 100, XM PCB30Theo Chương V của E-HSMT204m
19Bó vỉa cong hè, đường bằng viên vỉa đúc sẵn 20xx30x20cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo Chương V của E-HSMT21m
20Bê tông rãnh tam giác, đá 2x4, mác 250Theo Chương V của E-HSMT3,15m3
21Bạt lótTheo Chương V của E-HSMT408,82m2
22Bê tông lót móng hè, đá 1x2, mác 150Theo Chương V của E-HSMT40,882m3
23Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400mm, dày 3cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo Chương V của E-HSMT408,82m2
24Xây hố trồng cây bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V của E-HSMT3,267m3
25Trát hố trồng cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo Chương V của E-HSMT11,88m2
26Trồng và chăm sóc cây giáng hương 3-5m; đường kính 12-15cm, đo cách gốc 1,2mTheo Chương V của E-HSMT27Cây
BTHOÁT NƯỚC
1Đào móng mương tiêu, đất cấp ITheo Chương V của E-HSMT315,27m3
2Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp ITheo Chương V của E-HSMT315,27m3
3Đắp cát trả lòng mương tiêu, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V của E-HSMT188,18m3
4Bạt lót lòng mươngTheo Chương V của E-HSMT220,975m2
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo Chương V của E-HSMT33,8963m3
6Đào móng cống hộp, đất cấp ITheo Chương V của E-HSMT81,68m3
7Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp ITheo Chương V của E-HSMT54,45m3
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo Chương V của E-HSMT3,96m3
9Ván khuôn cống, sân cốngTheo Chương V của E-HSMT40,22m2
10Bê tông cống, sân cống, đá 1x2, mác 200Theo Chương V của E-HSMT29,49m3
11Ván khuôn tường kè đầu cốngTheo Chương V của E-HSMT63,37m2
12Bê tông tường đầu cống, đá 1x2, mác 200Theo Chương V của E-HSMT25,12m3
13Cốt thép mũ tường kè đầu cống, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSMT32,5kg
14Cốt thép mũ tường kè đầu cống, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSMT51,5kg
15Ván khuôn giằng kèTheo Chương V của E-HSMT5,8m2
16Bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 200Theo Chương V của E-HSMT1,16m3
17Cốt thép ống cống hộp đường kính Theo Chương V của E-HSMT1.447,61kg
18Cốt thép ống cống hộp, đường kính Theo Chương V của E-HSMT235,71kg
19Ván khuôn ống cống hộpTheo Chương V của E-HSMT136,17m2
20Bê tông ống cống hộp, đá 1x2, mác 250Theo Chương V của E-HSMT13,662m3
21Lắp đặt cống hộpTheo Chương V của E-HSMT9đoạn cống
22Quét nhựa bitum nóng vào ống cốngTheo Chương V của E-HSMT55,08m2
23Cắt bê tông thi công rãnh BTCT B500Theo Chương V của E-HSMT7m
24Phá dỡ kết cấu bê tôngmặt đường cũ để thi công rãnh BTCT B500Theo Chương V của E-HSMT0,63m3
25Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo Chương V của E-HSMT0,63m3
26Đào móng rãnh BTCT B500, đất cấp IITheo Chương V của E-HSMT14,175m3
27Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp IITheo Chương V của E-HSMT14,175m3
28Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo Chương V của E-HSMT2,34m3
29Ván khuôn tấm đan rãnh BTCT B500Theo Chương V của E-HSMT13,26m2
30Cốt thép tấm đan rãnh BTCT B500Theo Chương V của E-HSMT355,16kg
31Ván khuôn thân rãnh BTCT B500Theo Chương V của E-HSMT135,2m2
32Cốt thép rãnh BTCT B500, đường kính Theo Chương V của E-HSMT781,82kg
33Bê tông tấm đan rãnh BTCT B500, đá 1x2, mác 250Theo Chương V của E-HSMT2,73m3
34Bê tông rãnh BTCT B500, đá 1x2, mác 250Theo Chương V của E-HSMT11,7m3
35Lắp đặt thân rãnh B500 + tấm đan rãnhTheo Chương V của E-HSMT52cấu kiện
36Đào móng tường chắn xây đá hộc, đất cấp IITheo Chương V của E-HSMT1.951,7m3
37Đắp đất chân móng tường chắn đá hộc, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V của E-HSMT466,6m3
38Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp IITheo Chương V của E-HSMT1.485,1m3
39Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo Chương V của E-HSMT52,4441m3
40Xây đá hộc, xây móng tường chắn, vữa XM PCB30 mác 100Theo Chương V của E-HSMT471,9969m3
41Xây đá hộc, xây tường chắn, cao >2 m, vữa XM PCB30 mác 100Theo Chương V của E-HSMT436,8177m3
42Ván khuôn mũ tường chắnTheo Chương V của E-HSMT107,356m2
43Cốt thép mũ tường chắn, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSMT604,76kg
44Cốt thép mũ tường chắn, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSMT970,52kg
45Bê tông mũ tường chắn, đá 1x2, mác 200Theo Chương V của E-HSMT21,86m3
46Ván khuôn tấm bản qua mươngTheo Chương V của E-HSMT15,18m2
47Cốt thép tấm bản, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSMT191,51kg
48Cốt thép tấm bản, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSMT69,43kg
49Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250Theo Chương V của E-HSMT2,51m3
50Đào, phá dỡ rãnh cũ để thi công xây trả mương thủy lợi bằng rãnh B500Theo Chương V của E-HSMT136,22m3
51Vận chuyển đất, phế thải đổ bỏTheo Chương V của E-HSMT136,22m3
52Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo Chương V của E-HSMT13,622m3
53Ván khuôn móng rãnh B500Theo Chương V của E-HSMT41,7m2
54Bê tông móng rãnh B500, M150, đá 1x2, PCB30Theo Chương V của E-HSMT20,433m3
55Xây rãnh B500 bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của E-HSMT30,58m3
56Trát tường rãnh B500, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo Chương V của E-HSMT139m2
57Ván khuôn mũ tường rãnh B500Theo Chương V của E-HSMT139m2
58Bê tông mũ tường rãnh B500, đá 1x2, mác 200Theo Chương V của E-HSMT12,093m3
59Ván khuôn tấm đan rãnh B500Theo Chương V của E-HSMT70,89m2
60Cốt thép tấm đan rãnh B500Theo Chương V của E-HSMT1.898,74kg
61Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250Theo Chương V của E-HSMT14,595m3
62Lắp đặt tấm đan rãnhTheo Chương V của E-HSMT139cấu kiện

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào xúc dung tích gàu ≥ 0,4m3Đào xúc đất, đá1
2Ô tô tự đổ có tải trọng ≥ 5 tấnVận chuyển3
3Xe phun tưới nhựa đườngPhun tưới nhựa bám dính1
4Máy rải bê tông nhựaRải thảm BTN1
5Máy nén khíThổi bụi1
6Máy Lu bánh thépLu nèn2
7Máy Lu bánh lốpLu nèn2
8Máy ủiSan ủi1
9Máy sanSan ủi1
10Máy trộn (dung tích phù hợp dùng cho trộn vữa xây trát và bê tông)Trộn vữa, bê tông2
11Máy đầm dùiĐầm bê tông2
12Máy đầm bànĐầm bê tông2
13Máy cắt uốn thép liên hợp (hoặc bộ 02 máy gồm: máy cắt thép + máy uốn thép )Cắt, uốn thép1
14Máy cắt khe (hoặc máy cắt bê tông)Cắt đường bê tông1
15Máy hàn điệnHàn kim loại1
16Đầm cócĐầm chặt2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào xúc dung tích gàu ≥ 0,4m3
Đào xúc đất, đá
1
2
Ô tô tự đổ có tải trọng ≥ 5 tấn
Vận chuyển
3
3
Xe phun tưới nhựa đường
Phun tưới nhựa bám dính
1
4
Máy rải bê tông nhựa
Rải thảm BTN
1
5
Máy nén khí
Thổi bụi
1
6
Máy Lu bánh thép
Lu nèn
2
7
Máy Lu bánh lốp
Lu nèn
2
8
Máy ủi
San ủi
1
9
Máy san
San ủi
1
10
Máy trộn (dung tích phù hợp dùng cho trộn vữa xây trát và bê tông)
Trộn vữa, bê tông
2
11
Máy đầm dùi
Đầm bê tông
2
12
Máy đầm bàn
Đầm bê tông
2
13
Máy cắt uốn thép liên hợp (hoặc bộ 02 máy gồm: máy cắt thép + máy uốn thép )
Cắt, uốn thép
1
14
Máy cắt khe (hoặc máy cắt bê tông)
Cắt đường bê tông
1
15
Máy hàn điện
Hàn kim loại
1
16
Đầm cóc
Đầm chặt
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ kết cấu bê tông
15,91 m3 Theo Chương V của E-HSMT
2 Vận chuyển phế thải đổ bỏ
15,91 m3 Theo Chương V của E-HSMT
3 Đào nền đường, đất cấp I
1.123,92 m3 Theo Chương V của E-HSMT
4 Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp I
1.123,92 m3 Theo Chương V của E-HSMT
5 Đào nền đường, đất cấp II
9,95 m3 Theo Chương V của E-HSMT
6 Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp II
9,95 m3 Theo Chương V của E-HSMT
7 Mua đất về đắp nền đường K95
2.880,0534 m3 Theo Chương V của E-HSMT
8 Mua đất về đắp nền đường K98
788,6548 m3 Theo Chương V của E-HSMT
9 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95
2.106,38 m3 Theo Chương V của E-HSMT
10 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98
561,88 m3 Theo Chương V của E-HSMT
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
484,4625 m3 Theo Chương V của E-HSMT
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
368,5795 m3 Theo Chương V của E-HSMT
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2
2.432,47 m2 Theo Chương V của E-HSMT
14 Mua bê tông nhựa C19 hàm lượng nhựa 5,3% (để bù vênh)
0,9438 tấn Theo Chương V của E-HSMT
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 hàm lượng nhựa 5,3% - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm
2.432,47 m2 Theo Chương V của E-HSMT
16 Ván khuôn móng bó vỉa
22,5 m2 Theo Chương V của E-HSMT
17 Bê tông lót, móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150
3,375 m3 Theo Chương V của E-HSMT
18 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng viên vỉa đúc sẵn 20x30x100cm, vữa XM mác 100, XM PCB30
204 m Theo Chương V của E-HSMT
19 Bó vỉa cong hè, đường bằng viên vỉa đúc sẵn 20xx30x20cm, vữa XM mác 75, XM PCB30
21 m Theo Chương V của E-HSMT
20 Bê tông rãnh tam giác, đá 2x4, mác 250
3,15 m3 Theo Chương V của E-HSMT
21 Bạt lót
408,82 m2 Theo Chương V của E-HSMT
22 Bê tông lót móng hè, đá 1x2, mác 150
40,882 m3 Theo Chương V của E-HSMT
23 Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400mm, dày 3cm, vữa XM mác 75, XM PCB30
408,82 m2 Theo Chương V của E-HSMT
24 Xây hố trồng cây bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM PCB30 mác 75
3,267 m3 Theo Chương V của E-HSMT
25 Trát hố trồng cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30
11,88 m2 Theo Chương V của E-HSMT
26 Trồng và chăm sóc cây giáng hương 3-5m; đường kính 12-15cm, đo cách gốc 1,2m
27 Cây Theo Chương V của E-HSMT
27 Đào móng mương tiêu, đất cấp I
315,27 m3 Theo Chương V của E-HSMT
28 Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp I
315,27 m3 Theo Chương V của E-HSMT
29 Đắp cát trả lòng mương tiêu, độ chặt yêu cầu K=0,95
188,18 m3 Theo Chương V của E-HSMT
30 Bạt lót lòng mương
220,975 m2 Theo Chương V của E-HSMT
31 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150
33,8963 m3 Theo Chương V của E-HSMT
32 Đào móng cống hộp, đất cấp I
81,68 m3 Theo Chương V của E-HSMT
33 Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp I
54,45 m3 Theo Chương V của E-HSMT
34 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
3,96 m3 Theo Chương V của E-HSMT
35 Ván khuôn cống, sân cống
40,22 m2 Theo Chương V của E-HSMT
36 Bê tông cống, sân cống, đá 1x2, mác 200
29,49 m3 Theo Chương V của E-HSMT
37 Ván khuôn tường kè đầu cống
63,37 m2 Theo Chương V của E-HSMT
38 Bê tông tường đầu cống, đá 1x2, mác 200
25,12 m3 Theo Chương V của E-HSMT
39 Cốt thép mũ tường kè đầu cống, đường kính cốt thép
32,5 kg Theo Chương V của E-HSMT
40 Cốt thép mũ tường kè đầu cống, đường kính cốt thép
51,5 kg Theo Chương V của E-HSMT
41 Ván khuôn giằng kè
5,8 m2 Theo Chương V của E-HSMT
42 Bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 200
1,16 m3 Theo Chương V của E-HSMT
43 Cốt thép ống cống hộp đường kính
1.447,61 kg Theo Chương V của E-HSMT
44 Cốt thép ống cống hộp, đường kính
235,71 kg Theo Chương V của E-HSMT
45 Ván khuôn ống cống hộp
136,17 m2 Theo Chương V của E-HSMT
46 Bê tông ống cống hộp, đá 1x2, mác 250
13,662 m3 Theo Chương V của E-HSMT
47 Lắp đặt cống hộp
9 đoạn cống Theo Chương V của E-HSMT
48 Quét nhựa bitum nóng vào ống cống
55,08 m2 Theo Chương V của E-HSMT
49 Cắt bê tông thi công rãnh BTCT B500
7 m Theo Chương V của E-HSMT
50 Phá dỡ kết cấu bê tôngmặt đường cũ để thi công rãnh BTCT B500
0,63 m3 Theo Chương V của E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 67

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây