Thông báo mời thầu

Xây lắp

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 11:38 23/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng đường giao thông nông thôn từ Trung Thủy đi Đông Bắc xã Quảng Thủy
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng đường giao thông nông thôn từ Trung Thủy đi Đông Bắc xã Quảng Thủy
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách thị xã và ngân sách xã
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:00 30/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:33 23/08/2022
đến
14:00 30/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 30/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 30/08/2022 (28/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Xây dựng đường giao thông nông thôn từ Trung Thủy đi Đông Bắc xã Quảng Thủy
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 18 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thị xã và ngân sách xã
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3 , địa chỉ: Phường Ba Đồn – Thị xã Ba Đồn – Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Thuỷ; địa chỉ: Xã Quảng Thủy, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; điện thoại: 0848.404.369. Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3; địa chỉ: Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; số điện thoại: 0916555357.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3. Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Ba Đồn. Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3. Tư vấn thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH kỹ thuật xây dựng Xuân Trường.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3 , địa chỉ: Phường Ba Đồn – Thị xã Ba Đồn – Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Thuỷ; địa chỉ: Xã Quảng Thủy, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; điện thoại: 0848.404.369. Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3; địa chỉ: Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; số điện thoại: 0916555357.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông, được cơ quan chuyên môn cấp. Xác nhận của cơ quan thuế về việc đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày Quý II Năm 2022.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Thuỷ; địa chỉ: Xã Quảng Thủy, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; điện thoại: 0848.404.369. Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3; địa chỉ: Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; số điện thoại: 0916555357.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Duy Trinh. Chủ tịch UBND xã Quảng Thuỷ;Địa chỉ: xã Quảng Thủy - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0848.404.369
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3. Địa chỉ: Phường Ba Đồn – thị xã Ba Đồn - Quảng Bình. Số điện thoại: 0916.555.357
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – kế hoạch thị xã Ba Đồn. Địa chỉ: Phường Ba Đồn – thị xã Ba Đồn – tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0523 512 446.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
18 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.738.815.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 289.800.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC hoặc quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có); + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn về khối lượng và giá trị đã thực hiện của nhà thầu;
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.218.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông. Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan và scan CCCD hoặc CMND, Hợp đồng còn hiệu lực)55
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công1Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.-Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này.(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan và scan CCCD hoặc CMND, Hợp đồng còn hiệu lực)33
3Cán bộ KCS1Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên. Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự của gói thầu này(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan và scan CCCD hoặc CMND, Hợp đồng còn hiệu lực)33
4Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT1Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng;- Có chứng chỉ ATLĐ và VSMT; Đã từng là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan và scan CCCD hoặc CMND, Hợp đồng còn hiệu lực)33
5Đội ngủ công nhân kỹ thuật lành nghề15Công nhân kỹ thuật có kinh nghiệm: Có ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầuCông nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ đào tạo nghề.22

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Đào hửu cơ bằng máy đào Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3,7468100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3,7468100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3,7468100m3/1km
4Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤50cm bằng thủ côngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp9bụi
5Đào khuôn + nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (95%KL)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp12,4675100m3
6(Đào khuôn + nền đường) (5%KL) + gia cố lề + đánh cấp + kênh bằng thủ công - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp104,1481m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp13,509100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp13,509100m3/1km
9Đắp nền, lề đường bằng máy đầm 9T, K=0,95 (MTC 95%)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp7,0501100m3
10Đắp cát nền móng đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,3781100m3
11Đắp nền, lề đường bằng đầm cóc, K=0,95 (5%)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,3711100m3
12Đắp khuôn đường bằng máy đầm 16T, K=0,98Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp6,9365100m3
13Làm móng đường CPĐD loại II, dày 15cmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3,4682100m3
14Rải lớp bạt cách lyXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp23,2569100m2
15SXLD Cốt thép khe co giản đk >18mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,1861tấn
16Ván khuôn mặt đường bê tông+gia cố lềXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,8469100m2
17BT mặt đường, dày Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp418,56m3
18Bê tông gia cố lề M200, đá 1x2Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3,61m3
19Phá dỡ kết cấu đường BT củ bằng búa căn khí nén 3m3/phXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp8,96m3
20Phá dỡ kết cấu hàng rào + kè đá bằng búa căn khí nén 3m3/phXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp48,35m3
21Vận chuyển phế thải phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,4835100m3
22Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,4835100m3/1km
BKÊNH BÊ TÔNG A1,A2+TẤM ĐAN, KÊNH QUA ĐƯỜNG
1Bê tông lót móng kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp5,84m3
2Bê tông móng đáy kênh qua đường, M150, đá 1x2, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp5,63m3
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy kênh, móng đáy kênh qua đường.Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,567100m2
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn thành kênh, thành kênh qua đường , chiều dày Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,6032100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đáy kếnh qua đường M200 đá 1x2, chiều rộng Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp7,21m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thành kênh, kênh qua đường đá 1x2, chiều dày Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp9,39m3
7Lắp dựng cốt thép kênh, kênh qua đường ĐK ≤18mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,1584tấn
8SXLD Cốt thép tấm đan kênh, tấm đan qua đường đk Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,7594tấn
9Khớp nối dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,54m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông kênh bằng búa căn khí nén 3m3/phXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,77m3
11Ván khuôn tấm đan kênh, kênh qua đường,Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,3786100m2
12BT tấm đan đá 1x2 M200Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3,89m3
13BT tấm đan qua đường đá 1x2 M250Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,34m3
CHỐ THU
1Bê tông thành hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm,M200, đá 1x2, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,86m3
2Bê tông đáy hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,34m3
3Bê tông lót móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,29m3
4Ván khuôn gỗ thành hố thu- Chiều dày ≤45cmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1142100m2
5Ván khuôn đáy+ lót móng hố thuXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,0158100m2
6Đào đất móng hố thu bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp5,731m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,0573100m3
8Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,0573100m3/1km
9Đắp đất giáp thổ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,0191100m3
10Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤18mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,116tấn
11Gia công lắp đặt thép niềng miệng hố ga + tấm đanXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,0557tấn
12BT tấm đan hố thu đá 1x2 M200Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,27m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan hố thuXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,0027100m2
14Lắp dựng cốt thép tấm đan hố thu, ĐK ≤18mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,0513tấn
DCỐNG HỘP 50X50
1Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,3335100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1635100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1635100m3/1km
4Đắp đất giáp thổ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1708100m3
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,4038tấn
6BT ống cống đúc sẵn đá 1x2 M200Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3,57m3
7Lắp đặt ống cống đúc sẵnXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp151 đoạn ống
8Mối nối ống cống, ĐK 1000mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp12mối nối
9Bê tông tường đầu, đá 1x2, M150Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,17m3
10Bê tông móng cống, chân khay đá 1x2, M150Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp6,3m3
11Đá dăm trộn cát chèn ống cống,Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp7,23m3
12Thi công lớp đá đệm móng,Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,13m3
13Ván khuôn ống cốngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,72100m2
14Ván khuôn móng cống, chân khayXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,7764100m2
15Ván khuôn tường đầuXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1167100m2
16Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa mối nối ống cốngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp4,77m2
17Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp24cái
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,09m3
19Ván khuôn móng cọc tiêuXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,111100m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào≥0,5m3. Hoạt động tốt, có thể huy động 100% cho công trình.1
2Máy ủi(75-110) CV. Hoạt động tốt, có thể huy động 100% cho công trình.1
3Máy Lu rung(16-25) tấn. Hoạt động tốt, có thể huy động 100% cho công trình.1
4Xe tải có cần cẩuHoạt động tốt, có thể huy động 100% cho công trình.1
5Ô tô tự đổ≥ 5tấn. Hoạt động tốt, có thể huy động 100% cho công trình.2
6Máy cắt uốn thép≥5kW. Hoạt động tốt, có thể huy động 100% cho công trình.1
7Máy đầm dùi≥1,5kW. Hoạt động tốt, có thể huy động 100% cho công trình.2
8Máy hànHoạt động tốt, có thể huy động 100% cho công trình.2
9Máy trộn bê tông≥250L. Hoạt động tốt, có thể huy động 100% cho công trình.2
10Máy đầm bàn≥ 1kw. Hoạt động tốt, có thể huy động 100% cho công trình.2
11Máy đầm đất cầm tay≥ 70kg. Hoạt động tốt, có thể huy động 100% cho công trình.1
12Máy thủy bìnhHoạt động tốt, có thể huy động 100% cho công trình.1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
≥0,5m3. Hoạt động tốt, có thể huy động 100% cho công trình.
1
2
Máy ủi
(75-110) CV. Hoạt động tốt, có thể huy động 100% cho công trình.
1
3
Máy Lu rung
(16-25) tấn. Hoạt động tốt, có thể huy động 100% cho công trình.
1
4
Xe tải có cần cẩu
Hoạt động tốt, có thể huy động 100% cho công trình.
1
5
Ô tô tự đổ
≥ 5tấn. Hoạt động tốt, có thể huy động 100% cho công trình.
2
6
Máy cắt uốn thép
≥5kW. Hoạt động tốt, có thể huy động 100% cho công trình.
1
7
Máy đầm dùi
≥1,5kW. Hoạt động tốt, có thể huy động 100% cho công trình.
2
8
Máy hàn
Hoạt động tốt, có thể huy động 100% cho công trình.
2
9
Máy trộn bê tông
≥250L. Hoạt động tốt, có thể huy động 100% cho công trình.
2
10
Máy đầm bàn
≥ 1kw. Hoạt động tốt, có thể huy động 100% cho công trình.
2
11
Máy đầm đất cầm tay
≥ 70kg. Hoạt động tốt, có thể huy động 100% cho công trình.
1
12
Máy thủy bình
Hoạt động tốt, có thể huy động 100% cho công trình.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào hửu cơ bằng máy đào
3,7468 100m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
3,7468 100m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
3,7468 100m3/1km Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
4 Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤50cm bằng thủ công
9 bụi Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
5 Đào khuôn + nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (95%KL)
12,4675 100m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
6 (Đào khuôn + nền đường) (5%KL) + gia cố lề + đánh cấp + kênh bằng thủ công - Cấp đất II
104,148 1m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
13,509 100m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
8 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
13,509 100m3/1km Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
9 Đắp nền, lề đường bằng máy đầm 9T, K=0,95 (MTC 95%)
7,0501 100m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
10 Đắp cát nền móng đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9
2,3781 100m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
11 Đắp nền, lề đường bằng đầm cóc, K=0,95 (5%)
0,3711 100m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
12 Đắp khuôn đường bằng máy đầm 16T, K=0,98
6,9365 100m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
13 Làm móng đường CPĐD loại II, dày 15cm
3,4682 100m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
14 Rải lớp bạt cách ly
23,2569 100m2 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
15 SXLD Cốt thép khe co giản đk >18mm
1,1861 tấn Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
16 Ván khuôn mặt đường bê tông+gia cố lề
2,8469 100m2 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
17 BT mặt đường, dày
418,56 m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
18 Bê tông gia cố lề M200, đá 1x2
3,61 m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
19 Phá dỡ kết cấu đường BT củ bằng búa căn khí nén 3m3/ph
8,96 m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
20 Phá dỡ kết cấu hàng rào + kè đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
48,35 m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
21 Vận chuyển phế thải phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV
0,4835 100m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
22 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV
0,4835 100m3/1km Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
23 Bê tông lót móng kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30
5,84 m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
24 Bê tông móng đáy kênh qua đường, M150, đá 1x2, PCB40
5,63 m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy kênh, móng đáy kênh qua đường.
0,567 100m2 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn thành kênh, thành kênh qua đường , chiều dày
1,6032 100m2 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đáy kếnh qua đường M200 đá 1x2, chiều rộng
7,21 m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thành kênh, kênh qua đường đá 1x2, chiều dày
9,39 m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
29 Lắp dựng cốt thép kênh, kênh qua đường ĐK ≤18mm
1,1584 tấn Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
30 SXLD Cốt thép tấm đan kênh, tấm đan qua đường đk
0,7594 tấn Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
31 Khớp nối dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa
2,54 m2 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
32 Phá dỡ kết cấu bê tông kênh bằng búa căn khí nén 3m3/ph
2,77 m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
33 Ván khuôn tấm đan kênh, kênh qua đường,
0,3786 100m2 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
34 BT tấm đan đá 1x2 M200
3,89 m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
35 BT tấm đan qua đường đá 1x2 M250
2,34 m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
36 Bê tông thành hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm,M200, đá 1x2, PCB40
0,86 m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
37 Bê tông đáy hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
0,34 m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
38 Bê tông lót móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
0,29 m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
39 Ván khuôn gỗ thành hố thu- Chiều dày ≤45cm
0,1142 100m2 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
40 Ván khuôn đáy+ lót móng hố thu
0,0158 100m2 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
41 Đào đất móng hố thu bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I
5,73 1m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
0,0573 100m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
43 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
0,0573 100m3/1km Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
44 Đắp đất giáp thổ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
0,0191 100m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
45 Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤18mm
0,116 tấn Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
46 Gia công lắp đặt thép niềng miệng hố ga + tấm đan
0,0557 tấn Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
47 BT tấm đan hố thu đá 1x2 M200
0,27 m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
48 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan hố thu
0,0027 100m2 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
49 Lắp dựng cốt thép tấm đan hố thu, ĐK ≤18mm
0,0513 tấn Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
50 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2
0,3335 100m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN GIÁM SÁT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG SỐ 3 như sau:

  • Có quan hệ với 32 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,41 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 3,03%, Xây lắp 96,97%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 122.555.209.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 121.765.166.967 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,64%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 104

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây