Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

    Watching    
Find: 11:38 23/08/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Construction of rural roads from Trung Thuy to the Northeast of Quang Thuy commune
Name of Tender Notice
Civil Works
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Construction of rural roads from Trung Thuy to the Northeast of Quang Thuy commune
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Town budget and commune budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National Competitive Bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
14:00 30/08/2022
Validity period of E-HSDT
90 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
11:33 23/08/2022
to
14:00 30/08/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
14:00 30/08/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
No results. Upgrade to a VIP1 account to receive email notifications as soon as the results are posted.

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
20.000.000 VND
Amount in text format
Twenty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào
≥0,5m3. Hoạt động tốt, có thể huy động 100% cho công trình.
1
2
Máy ủi
(75-110) CV. Hoạt động tốt, có thể huy động 100% cho công trình.
1
3
Máy Lu rung
(16-25) tấn. Hoạt động tốt, có thể huy động 100% cho công trình.
1
4
Xe tải có cần cẩu
Hoạt động tốt, có thể huy động 100% cho công trình.
1
5
Ô tô tự đổ
≥ 5tấn. Hoạt động tốt, có thể huy động 100% cho công trình.
2
6
Máy cắt uốn thép
≥5kW. Hoạt động tốt, có thể huy động 100% cho công trình.
1
7
Máy đầm dùi
≥1,5kW. Hoạt động tốt, có thể huy động 100% cho công trình.
2
8
Máy hàn
Hoạt động tốt, có thể huy động 100% cho công trình.
2
9
Máy trộn bê tông
≥250L. Hoạt động tốt, có thể huy động 100% cho công trình.
2
10
Máy đầm bàn
≥ 1kw. Hoạt động tốt, có thể huy động 100% cho công trình.
2
11
Máy đầm đất cầm tay
≥ 70kg. Hoạt động tốt, có thể huy động 100% cho công trình.
1
12
Máy thủy bình
Hoạt động tốt, có thể huy động 100% cho công trình.
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào hửu cơ bằng máy đào
3,7468 100m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
3,7468 100m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
3,7468 100m3/1km Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
4 Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤50cm bằng thủ công
9 bụi Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
5 Đào khuôn + nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (95%KL)
12,4675 100m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
6 (Đào khuôn + nền đường) (5%KL) + gia cố lề + đánh cấp + kênh bằng thủ công - Cấp đất II
104,148 1m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
13,509 100m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
8 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
13,509 100m3/1km Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
9 Đắp nền, lề đường bằng máy đầm 9T, K=0,95 (MTC 95%)
7,0501 100m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
10 Đắp cát nền móng đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9
2,3781 100m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
11 Đắp nền, lề đường bằng đầm cóc, K=0,95 (5%)
0,3711 100m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
12 Đắp khuôn đường bằng máy đầm 16T, K=0,98
6,9365 100m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
13 Làm móng đường CPĐD loại II, dày 15cm
3,4682 100m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
14 Rải lớp bạt cách ly
23,2569 100m2 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
15 SXLD Cốt thép khe co giản đk >18mm
1,1861 tấn Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
16 Ván khuôn mặt đường bê tông+gia cố lề
2,8469 100m2 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
17 BT mặt đường, dày
418,56 m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
18 Bê tông gia cố lề M200, đá 1x2
3,61 m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
19 Phá dỡ kết cấu đường BT củ bằng búa căn khí nén 3m3/ph
8,96 m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
20 Phá dỡ kết cấu hàng rào + kè đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
48,35 m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
21 Vận chuyển phế thải phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV
0,4835 100m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
22 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV
0,4835 100m3/1km Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
23 Bê tông lót móng kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30
5,84 m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
24 Bê tông móng đáy kênh qua đường, M150, đá 1x2, PCB40
5,63 m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy kênh, móng đáy kênh qua đường.
0,567 100m2 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn thành kênh, thành kênh qua đường , chiều dày
1,6032 100m2 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đáy kếnh qua đường M200 đá 1x2, chiều rộng
7,21 m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thành kênh, kênh qua đường đá 1x2, chiều dày
9,39 m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
29 Lắp dựng cốt thép kênh, kênh qua đường ĐK ≤18mm
1,1584 tấn Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
30 SXLD Cốt thép tấm đan kênh, tấm đan qua đường đk
0,7594 tấn Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
31 Khớp nối dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa
2,54 m2 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
32 Phá dỡ kết cấu bê tông kênh bằng búa căn khí nén 3m3/ph
2,77 m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
33 Ván khuôn tấm đan kênh, kênh qua đường,
0,3786 100m2 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
34 BT tấm đan đá 1x2 M200
3,89 m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
35 BT tấm đan qua đường đá 1x2 M250
2,34 m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
36 Bê tông thành hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm,M200, đá 1x2, PCB40
0,86 m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
37 Bê tông đáy hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
0,34 m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
38 Bê tông lót móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
0,29 m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
39 Ván khuôn gỗ thành hố thu- Chiều dày ≤45cm
0,1142 100m2 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
40 Ván khuôn đáy+ lót móng hố thu
0,0158 100m2 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
41 Đào đất móng hố thu bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I
5,73 1m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
0,0573 100m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
43 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
0,0573 100m3/1km Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
44 Đắp đất giáp thổ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
0,0191 100m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
45 Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤18mm
0,116 tấn Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
46 Gia công lắp đặt thép niềng miệng hố ga + tấm đan
0,0557 tấn Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
47 BT tấm đan hố thu đá 1x2 M200
0,27 m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
48 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan hố thu
0,0027 100m2 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
49 Lắp dựng cốt thép tấm đan hố thu, ĐK ≤18mm
0,0513 tấn Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
50 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2
0,3335 100m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp

Bidding party analysis

Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors CÔNG TY TNHH TƯ VẤN GIÁM SÁT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG SỐ 3 as follows:

  • Has relationships with 32 contractor.
  • The average number of contractors participating in each bidding package is: 1.41 contractors.
  • Proportion of bidding fields: Goods 3.03%, Construction 96.97%, Consulting 0.00%, Non-consulting 0.00%, Mixed 0.00%, Other 0%.
  • The total value according to the bidding package with valid IMP is: 122,555,209,000 VND, in which the total winning value is: 121,765,166,967 VND.
  • The savings rate is: 0.64%.
DauThau.info software reads from national bidding database

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 50

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second