Thông báo mời thầu

Xây lắp

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu

E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!

-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!

Tìm thấy: 16:23 05/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nhà đa năng, sân vườn bồn hoa trường THCS Đại Tự, xã Đại Tự, huyện Yên Lạc
Gói thầu
Xây lắp
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nhà đa năng, sân vườn bồn hoa trường THCS Đại Tự, xã Đại Tự, huyện Yên Lạc
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:50 15/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:14 05/09/2022
đến
16:50 15/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:50 15/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
135.500.000 VND
Bằng chữ
Một trăm ba mươi lăm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 15/09/2022 (13/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Văn bản đính kèm
File đính kèm nội dung cần làm rõ Kiến nghị Tiêu chí HSMT.pdf
Nội dung trả lời Trả lời làm rõ HSMT
File đính kèm nội dung trả lời CV tra loi lam ro HSMT.pdf
Ngày trả lời 16:45 10/09/2022

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND xã Đại Tự
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Nhà đa năng, sân vườn bồn hoa trường THCS Đại Tự, xã Đại Tự, huyện Yên Lạc
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 300 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND xã Đại Tự , địa chỉ: Xã Đại Tự Huyện Yên lạc tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Đại Tự (Địa chỉ: xã Đại Tự, H. Yên Lạc, T. Vĩnh Phúc)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán, lập, thẩm tra dự toán gói thầu: Công ty CP TV đầu tư thiết kế Kiến Trúc Vĩnh Phúc (tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật) + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Ánh Dương Vĩnh Phúc + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tập đoàn đầu tư Phúc Lộc

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND xã Đại Tự , địa chỉ: Xã Đại Tự Huyện Yên lạc tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Đại Tự (Địa chỉ: xã Đại Tự, H. Yên Lạc, T. Vĩnh Phúc)

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Thỏa thuận liên danh (nếu có); Giấy ủy quyền (nếu có); Cam kết tín dụng thực hiện gói thầu; Bảo đảm dự thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng dân dụng hạng III trở lên và giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (thi công, lắp đặt hệ thống PCCC) - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu; biểu tiến độ thực hiện và các yêu cầu khác trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đại Tự (Địa chỉ: xã Đại Tự, H. Yên Lạc, T. Vĩnh Phúc)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đại Tự (Địa chỉ: xã Đại Tự, H. Yên Lạc, T. Vĩnh Phúc)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Đại Tự (Địa chỉ: xã Đại Tự, H. Yên Lạc, T. Vĩnh Phúc)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
300 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 20.934.228.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.588.724.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình(6) có các hạng mục: xây dựng dân dụng, PCCC.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.373.692.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường tối thiểu hạng III đối với loại công trình dân dụng theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP và nghị định 100/2018/NĐ-CP55
2Cán bộ kỹ thuật thi công3Trong đó bao gồm 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước và 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.33
3Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC1- Có Bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành PCCC trở lên; hoặc bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động như: cấp thoát nước, tự động hóa, điện- cơ điện công trình, xây dựng dân dụng….., kèm theo chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC khóa 6 tháng- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình PCCC(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.33
4Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động1- Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng đất cấp IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,0954100m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,3869tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,6272tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,3464tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,7788tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,6401tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,256100m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,4173100m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,2235100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT22,6381m3
11Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT45,9667m3
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21,8625m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12,349m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,5406m3
15Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,762m3
16Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT38,2491m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,6117100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,6381100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,4837100m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,0019tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,5207tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,3262tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,4256tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,2398tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,3038tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2343tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,5097tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,0679tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2024tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,7583tấn
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,3789100m2
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,2582100m2
33Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,6813100m2
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,987100m2
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT31,7942m3
36Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT74,8826m3
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,4417m3
38Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT88,1478m3
39Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT72,5112m3
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12,9215m3
41Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,2182m3
42Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT25,019m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT607,315m2
44Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT248,838m2
45Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT138,9306m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT42,7044m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT55,5096m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT297,574m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13,024m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.023,7085m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT103,06m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT97,3214m2
53Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT136,9505m2
54Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 m2, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT64,212m2
55Ốp tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ màu ghi xámTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT62,028m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT290,02m
57Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT98,2159m
58Đắp vẽ chi tiết biểu tượng hình người thể hiện tinh thần thể thaoTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT19chi tiết
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.335,362m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.326,514m2
61Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12,2824tấn
62Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12,2824tấn
63Gia công xà gồ thép C150x50x20x2,5Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,7874tấn
64Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,7874tấn
65Bulong M20x600, M16x600Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT160cái
66Bulong M20x700Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT72cái
67Bulong M14x700Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT104cái
68Bulong M10x50Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT704cái
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT953,1722m2
70Gia công khung mái đầu hồi hộp mạ kẽm 30x30x1,5Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,3599tấn
71Nở sắt M10 gia công khung máiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT54Cái
72Tấm ốp nhôm vào khung mái bịt đầu tường thu hồiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT58,6353m2
73Lợp mái che tường bằng tôn múi 3 lớp chống nóng chiều dài bất kỳ dày 0,45 lyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,8206100m2
74Tôn úp sườn (2 bên sườn mái) khổ 600 dày 0,45Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT76,04m
75Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT304,548m2
76Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT304,548m2
77Ống PVC D90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,864100m
78Chếch PVC D90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT27cái
79Dọ chắn rác + đai giữ ống + đinh vítTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9bộ
80Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400 mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT39,3486m2
81Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT53,8146m2
82Ống PVC D60Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0064100m
83Ống PVC D90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,3075100m
84Chếch PVC D90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10cái
85Dọ chắn rác + đai giữ ống + đinh vítTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5bộ
86Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT23,258m3
87Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT86,3281m3
88Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT217,6188m2
89Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13,848m2
90Đánh bóng bề mặt bê tông sân tập trước khi sơn nềnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT577,3674m2
91Sơn nền bằng sơn EPOXY tự san phẳng màu xanh dày 2mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT577,3674m2
92Đào móng bậc tam cấp đất cấp IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,2989m3
93Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,6771m3
94Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13,7528m3
95Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,022m3
96Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT35,391m2
97Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10,4616m2
98Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10,4616m2
99Đào móng tam cấp sân khấu đất cấp IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,9837m3
100Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,2073m3
101Xây tam cấp sân khấu bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9,4874m3
102Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14,9158m2
103Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,59m2
104Đào móng bồn hoa đất cấp IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,4409m3
105Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,1623m3
106Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,5682m3
107Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT39,2985m2
108Ốp gạch thẻ 60x240x10mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT25,461m2
109Mua đất màu trồng cây tính trung bình 0,2m đổ bồn hoaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18,8651m3
110Cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly, cửa đi 2 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ )Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT38,52m2
111Cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly, cửa đi 1 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ )Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,38m2
112Cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly, cửa sổ 4 cánh mở trượt ( phụ kiện đồng bộ )Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT67,2m2
113Cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly, cửa sổ 2 cánh mở trượt ( phụ kiện đồng bộ )Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9,6m2
114Cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly, cửa sổ 1 cánh mở hất ( phụ kiện đồng bộ )Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,76m2
115Vách kính nhôm hệ kính dày 6.38 lyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT81,6m2
116Chênh kính 6,38lyTheo yêu cầu của hồ sơ TKBVTC và E-HSMT210,06m2
117S/x lắp dựng lam chơp nhômTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14,24m2
118Gia công khung lam nhôm cản nắng bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5:Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0698tấn
119Gia công cửa sắt, hoa sắt thép đặc 14x14Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,7486tấn
120Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT178,4m2
121Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa S1Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2.818,38kg
122Giá đỡ bàn chậu rửa bằng InoxTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
123Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,7082m2
124S/x lắp dựng vách ngăn WC bằng vách kính nhôm hệ kính dày 6.38 ly - kèm phụ kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,45m2
125Lưới thủy tinh chống nứt tiếp giápTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT739,176m2
126Đào móng rãnh đất cấp IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,5096100m3
127Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16,9867m3
128Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,4989m3
129Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,0685m3
130Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10,3767m3
131Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT134,4328m2
132Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT40,4343m2
133Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,2624m3
134Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,6259tấn
135Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,3657100m2
136Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1511cấu kiện
137Bạt lótTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT81,05m2
138Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,484m3
BHẠNG MỤC: ĐIỆN - CHỐNG SÉT NHÀ ĐA NĂNG
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn tuýp LED liền thân hình bán nguyệt 36WTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6bộ
2Đèn cao áp chiếu sáng sân thể thao, bóng METALIGHT 250W, phụ kiện lắpTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18hộp
3Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14bộ
4Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5cái
7Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21cái
8Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/(16-20)A-6KATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8cái
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/32A-6KATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
10Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 50A-18KATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
11Hộp chứa ATM kèm 09 automat 1PTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1hộp
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x1,5mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT160m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x2,5mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT150m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x4,0mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT370m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm, ống nhựa luồn dây PVC-D16 VT 320N 2,92m/câyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT310m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N 2,92m/câyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT370m
17Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT450x300x150, tôn 1,5 lyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1tủ
18Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9cái
19Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9cái
20Bình chân kim thu sétTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9cái
21Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8cọc
22Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT170m
23Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT52m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N 2,92m/câyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT170m
25Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT113cọc
26Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25, kẹp kiểm traTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4bộ
27Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20,8m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20,8m3
CHẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĐA NĂNG
1Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2bộ
4Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2bộ
5Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2bộ
6Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
7Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16cái
8Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
9Lắp đặt hộp giấy vệ sinhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
10Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2bể
11Nắp bể tự hoạiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
12Lắp đặt vòi nướcTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
13Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,26100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,5100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1100m
16Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn-Cút 90 độ PP-R D32Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn-Cút 90 độ PP-R D25Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn -Cút 90 độ PP-R D20Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm-Cút PPR D25 x 3/4" Ren trongTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm-Cút PPR D20 x 1/2" Ren trongTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn-Tê 90 độ PP-R D25Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn-Tê PP-R D32/25Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn-Tê PP-R D32/20Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn-Tê PP-R D25/20Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm-Tê PP-R D25x1/2"Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
26Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
27Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3cái
28Lắp đặt van ren (van phao) - Đường kính 32mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
29Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn-Côn thu PP-R D32/25Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
30Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn-Côn thu PP-R D25/20Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
31Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm-Rắc co D32Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
32Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm-Rắc co D25Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3cái
33Lắp đặt Kép D20Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10cái
34Lắp đặt Nối ren trong D20x1/2"Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10cái
35Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8cái
36Lắp đặt ống nhựa u.PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,08100m
37Lắp đặt ống nhựa u.PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,54100m
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,7100m
39Lắp đặt ống nhựa u.PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,28100m
40Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm-cút 90 độ uPVC D42Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
41Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm-cút 90 độ u.PVC D90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT48cái
42Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm-cút 90 độ u.PVC D110Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
43Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm-cút 45 độ u.PVC D42Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
44Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm-cút 45 độ u.PVC D75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
45Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm-cút 45 độ u.PVC D90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT32cái
46Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm-cút 45 độ u.PVC D110Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10cái
47Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm-tê chếch u.PVC D110Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5cái
48Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm-tê chếch u.PVC D75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
49Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm-tê chếch u.PVC D75/42Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8cái
50Lắp đặt SiPhong D75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
51Lắp đặt SiPhong D90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16cái
52Đai neo giữ ốngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20cái
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,35151m3
54Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2568100m3
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,3186m3
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,1002m3
57Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,9155m3
58Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT36,022m2
59Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,62m2
60Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,864m3
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0432100m2
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT121cấu kiện
63Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1021tấn
64Gia công, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0528tấn
DHẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào san đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT31,1183100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,8126100m3
3Vận chuyển đấtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT33,3363100m3
EHẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng đất cấp IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13,4082100m3
2Mua đế cống D800Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT143cái
3Mua đế cống D600Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT378cái
4Mua ống cống BTCT D800Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT119m
5Mua ống cống BTCT D600Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT315m
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1261 đoạn ống
7Gioăng cao su nối đoạn cộng D600Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT125cái
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT481 đoạn ống
9Gioăng cao su nối đoạn cộng D800Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT47cái
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5211cấu kiện
11Trát mang cốngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT357,96m
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,6664100m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0563tấn
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,3053tấn
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,3716100m2
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,359100m2
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,7234100m2
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,1026m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,525m3
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13,979m3
21Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT19,2943m3
22Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT134,5798m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT17,32m2
24Gia công giá đỡ bằng thép hìnhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1688tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT801cấu kiện
26Mua lưới chắn rác bằng tấm gang đúc sẵn và lắp đặtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16tấm
27Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 10,1mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,54100m
28Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,1mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,92100m
29Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,5mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,22100m
30Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 10,1mm bằng phương pháp hàn-Cút nhựa D50Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
31Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 8,1mm bằng phương pháp hàn-Cút nhựa D40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
32Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm bằng phương pháp hàn-Cút nhựa D32Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
33Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 10,1mm bằng phương pháp hàn-Lắp đặt côn D50x40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
34Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 8,1mm bằng phương pháp hàn-Lắp đặt côn D40x32Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
35Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 10,1mm bằng phương pháp hàn-Lắp đặt tê D̀̀50/32mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
36Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 8,1mm bằng phương pháp hàn-Lắp đặt tê D̀̀40x32mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
37Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
38Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
39Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3cái
40Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1392100m2
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,3152m3
42Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,1248m3
43Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT74,82m2
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT26,1m2
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2116100m2
46Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,3602tấn
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,6192m3
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT871cấu kiện
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2018100m3
50Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT829,7882m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,9085100m3
FHẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, BỒN HOA
1Trồng cỏ lạc tiên bao gồm nhân côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3.424m2
2Phun thuốc phòng trừ sâu cỏTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT34,24100m2/lần
3Bón phân và xử lý đất trồng cỏ lạc tiênTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT34,24100m2/lần
4Duy trì cây cỏ lạc tiênTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT34,24100m2/năm
5Mua đất màu trồng câyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT513,6m3
6Lớp bạt dứa chống mất nước xi măngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8.347,1m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT834,71m3
8Khe co giãn(dựa trên đơn giá mã AS15413 bê tông mặt đường lấy vật liệu khe co giãn)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.431m
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8.347,1m2
10Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrzzoo 400x400x30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8.347,1m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT810m2
12Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrzzoo 400x400x30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT810m2
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,88041m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,0508100m2
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10,2497m3
16Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT34,9729m3
17Ốp chân tường gạch thẻ 60x240x10mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT242,7734m2
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT246,523m2
19San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,552100m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11,21m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,14100m3
22Vận chuyển đất cấp IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,112100m3
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13,38651m3
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0688100m2
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,4205m3
26Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12,4768m3
27Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,768m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,4553100m3
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,0054m3
30Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500 m2, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT74,8584m2
31Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18,106m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT35,6664m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT35,6664m2
GHẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,8100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 65mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2100m
3Lắp tê thép Dn100x100Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3cái
4Lắp cút thép Dn100Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10cái
5Lắp tê thép Dn100x65Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
6Lắp cút thép Dn65Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
7Lắp tê thép Dn65x65Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
8Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa đường kính 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
9Lắp đặt trụ tiếp nước đường kính 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
10Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 1100x650x220 - Việt NamTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
11Lắp đặt cuộn vòi D65 dài 20mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cuộn
12Lắp đặt lăng phun D65 - Việt NamTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
13Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3cặp bích
14Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,8100m
15Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2100m
16Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT201m3
17Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20m3
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT29,2021m2
19Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 65mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,36100m
20Lắp cút thép Dn65Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
21Lắp cút thép Dn50Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
22Lắp đặt kép thép Dn50Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
23Lắp đặt hộp chữa cháy KT 900x700x180Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
24Lắp đặt van ren - Đường kính65mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
25Lắp đặt khớp nối ren trong D65Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
26Lắp đặt lăng phun D65-19, 2,5l/sTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
27Lắp đặt cuộn vời chữa cháy D65-20mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8cuộn
28Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4bộ
29Lắp đặt bình chữa cháy MLFZ4Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8cái
30Lắp đặt bình chữa cháy MT3Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
31Lắp đặt giá đựng bình chữa cháyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
32Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,36100m
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT27,75761m2
34Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11 trung tâm
35Cung cấp tủ trung tâm báo cháy 10 kênhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1trung tâm
36Bộ nguồn dự phòng 24V cho tủ trung tâm báo cháy (acquy 12V)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1bình
37Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho tủ báo cháy trung tâmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1HT
38Kéo dải dây cáp tín hiệu 20x2x0,5mm bao gồm cả ống nhựa bảo hộTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT200m
39Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT200m
40Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT800m
41Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT800m
42Lắp đặt đầu báo khóiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT35bộ
43Lắp đặt thiết bị cuối kênhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5bộ
44Lắp đặt đèn báo phòngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2bộ
45Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1hộp
46Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1hộp
47Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,85 chuông
48Lắp đặt đèn báo cháyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,85 đèn
49Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,85 nút
50Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT25 đèn
51Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,45 đèn
52Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT550m
53Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT550m

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đàoĐào đất1
2Máy cắt gạch đáCắt gạch đá1
3Máy cắt uốn thépCắt uốn thép2
4Máy đầm bànĐầm bê tông2
5Máy đầm dùiĐầm bê tông2
6Ô tô tự đổVận chuyên· vật liệu2
7Máy khoan bê tôngKhoan bê tông1
8Máy trộn bê tôngTrộn bê tông2
9Máy trộn vữaTrộn vữa2
10Máy hàn điệnHàn sắt thép1
11Máy vận thăngVận chuyển, nâng đỡ vật liệu1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
Đào đất
1
1
Máy đào
Đào đất
1
2
Máy cắt gạch đá
Cắt gạch đá
1
2
Máy cắt gạch đá
Cắt gạch đá
1
3
Máy cắt uốn thép
Cắt uốn thép
2
3
Máy cắt uốn thép
Cắt uốn thép
2
4
Máy đầm bàn
Đầm bê tông
2
4
Máy đầm bàn
Đầm bê tông
2
5
Máy đầm dùi
Đầm bê tông
2
5
Máy đầm dùi
Đầm bê tông
2
6
Ô tô tự đổ
Vận chuyên· vật liệu
2
6
Ô tô tự đổ
Vận chuyên· vật liệu
2
7
Máy khoan bê tông
Khoan bê tông
1
7
Máy khoan bê tông
Khoan bê tông
1
8
Máy trộn bê tông
Trộn bê tông
2
8
Máy trộn bê tông
Trộn bê tông
2
9
Máy trộn vữa
Trộn vữa
2
9
Máy trộn vữa
Trộn vữa
2
10
Máy hàn điện
Hàn sắt thép
1
10
Máy hàn điện
Hàn sắt thép
1
11
Máy vận thăng
Vận chuyển, nâng đỡ vật liệu
1
11
Máy vận thăng
Vận chuyển, nâng đỡ vật liệu
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng đất cấp II
5,0954 100m3 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,3869 tấn Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
2,6272 tấn Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm
1,3464 tấn Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,7788 tấn Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
2,6401 tấn Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
2,256 100m2 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,4173 100m2 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
2,2235 100m2 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30
22,6381 m3 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
11 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40
45,9667 m3 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
12 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40
21,8625 m3 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
12,349 m3 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
3,5406 m3 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
15 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40
3,762 m3 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
16 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40
38,2491 m3 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
3,6117 100m3 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
3,6381 100m3 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
1,4837 100m3 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
1,0019 tấn Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
1,5207 tấn Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
3,3262 tấn Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,4256 tấn Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
2,2398 tấn Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
0,3038 tấn Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,2343 tấn Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
1,5097 tấn Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
5,0679 tấn Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,2024 tấn Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m
0,7583 tấn Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
31 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
3,3789 100m2 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
3,2582 100m2 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
33 Ván khuôn gỗ sàn mái
3,6813 100m2 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
34 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,987 100m2 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
35 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40
31,7942 m3 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
36 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40
74,8826 m3 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
7,4417 m3 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
38 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40
88,1478 m3 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
39 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40
72,5112 m3 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
40 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40
12,9215 m3 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
41 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40
4,2182 m3 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
42 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40
25,019 m3 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40
607,315 m2 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
44 Trát trần, vữa XM M75, PCB40
248,838 m2 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
45 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40
138,9306 m2 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
46 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40
42,7044 m2 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
47 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40
55,5096 m2 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
297,574 m2 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
13,024 m2 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
50 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40
1.023,7085 m2 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 83

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây