Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: DauThau.info phát hiện thời gian đánh giá, phê duyệt kết quả LCNT không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Nội dung cần làm rõ | Văn bản đính kèm |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | Kiến nghị Tiêu chí HSMT.pdf |
| Nội dung trả lời | Trả lời làm rõ HSMT |
| File đính kèm nội dung trả lời | CV tra loi lam ro HSMT.pdf |
| Ngày trả lời | 16:45 10/09/2022 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: UBND xã Đại Tự |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Nhà đa năng, sân vườn bồn hoa trường THCS Đại Tự, xã Đại Tự, huyện Yên Lạc Thời gian thực hiện hợp đồng là : 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Thỏa thuận liên danh (nếu có); Giấy ủy quyền (nếu có); Cam kết tín dụng thực hiện gói thầu; Bảo đảm dự thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng dân dụng hạng III trở lên và giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (thi công, lắp đặt hệ thống PCCC) - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu; biểu tiến độ thực hiện và các yêu cầu khác trong E-HSMT |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đại Tự (Địa chỉ: xã Đại Tự, H. Yên Lạc, T. Vĩnh Phúc) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đại Tự (Địa chỉ: xã Đại Tự, H. Yên Lạc, T. Vĩnh Phúc) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Đại Tự (Địa chỉ: xã Đại Tự, H. Yên Lạc, T. Vĩnh Phúc) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 300 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 20.934.228.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.588.724.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình(6) có các hạng mục: xây dựng dân dụng, PCCC. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.373.692.000 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.373.692.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.373.692.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.373.692.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường tối thiểu hạng III đối với loại công trình dân dụng theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP và nghị định 100/2018/NĐ-CP | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | Trong đó bao gồm 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước và 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành PCCC trở lên; hoặc bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động như: cấp thoát nước, tự động hóa, điện- cơ điện công trình, xây dựng dân dụng….., kèm theo chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC khóa 6 tháng- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình PCCC(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,0954 | 100m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3869 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,6272 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,3464 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,7788 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,6401 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,256 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,4173 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,2235 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 22,6381 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 45,9667 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 21,8625 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12,349 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,5406 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,762 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 38,2491 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,6117 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,6381 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,4837 | 100m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,0019 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,5207 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,3262 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,4256 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,2398 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3038 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2343 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,5097 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,0679 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2024 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,7583 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,3789 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,2582 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,6813 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,987 | 100m2 |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 31,7942 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 74,8826 | m3 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,4417 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 88,1478 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 72,5112 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12,9215 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,2182 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 25,019 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 607,315 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 248,838 | m2 |
| 45 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 138,9306 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 42,7044 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 55,5096 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 297,574 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 13,024 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.023,7085 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 103,06 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 97,3214 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 136,9505 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 64,212 | m2 |
| 55 | Ốp tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ màu ghi xám | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 62,028 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 290,02 | m |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 98,2159 | m |
| 58 | Đắp vẽ chi tiết biểu tượng hình người thể hiện tinh thần thể thao | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 19 | chi tiết |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.335,362 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.326,514 | m2 |
| 61 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12,2824 | tấn |
| 62 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12,2824 | tấn |
| 63 | Gia công xà gồ thép C150x50x20x2,5 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,7874 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,7874 | tấn |
| 65 | Bulong M20x600, M16x600 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 160 | cái |
| 66 | Bulong M20x700 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 72 | cái |
| 67 | Bulong M14x700 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 104 | cái |
| 68 | Bulong M10x50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 704 | cái |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 953,1722 | m2 |
| 70 | Gia công khung mái đầu hồi hộp mạ kẽm 30x30x1,5 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3599 | tấn |
| 71 | Nở sắt M10 gia công khung mái | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 54 | Cái |
| 72 | Tấm ốp nhôm vào khung mái bịt đầu tường thu hồi | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 58,6353 | m2 |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 3 lớp chống nóng chiều dài bất kỳ dày 0,45 ly | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8,8206 | 100m2 |
| 74 | Tôn úp sườn (2 bên sườn mái) khổ 600 dày 0,45 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 76,04 | m |
| 75 | Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 304,548 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 304,548 | m2 |
| 77 | Ống PVC D90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,864 | 100m |
| 78 | Chếch PVC D90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 27 | cái |
| 79 | Dọ chắn rác + đai giữ ống + đinh vít | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9 | bộ |
| 80 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400 mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 39,3486 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 53,8146 | m2 |
| 82 | Ống PVC D60 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0064 | 100m |
| 83 | Ống PVC D90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3075 | 100m |
| 84 | Chếch PVC D90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | cái |
| 85 | Dọ chắn rác + đai giữ ống + đinh vít | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5 | bộ |
| 86 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 23,258 | m3 |
| 87 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 86,3281 | m3 |
| 88 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 217,6188 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 13,848 | m2 |
| 90 | Đánh bóng bề mặt bê tông sân tập trước khi sơn nền | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 577,3674 | m2 |
| 91 | Sơn nền bằng sơn EPOXY tự san phẳng màu xanh dày 2mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 577,3674 | m2 |
| 92 | Đào móng bậc tam cấp đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8,2989 | m3 |
| 93 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,6771 | m3 |
| 94 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 13,7528 | m3 |
| 95 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,022 | m3 |
| 96 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 35,391 | m2 |
| 97 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10,4616 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10,4616 | m2 |
| 99 | Đào móng tam cấp sân khấu đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,9837 | m3 |
| 100 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,2073 | m3 |
| 101 | Xây tam cấp sân khấu bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9,4874 | m3 |
| 102 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14,9158 | m2 |
| 103 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,59 | m2 |
| 104 | Đào móng bồn hoa đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,4409 | m3 |
| 105 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,1623 | m3 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,5682 | m3 |
| 107 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 39,2985 | m2 |
| 108 | Ốp gạch thẻ 60x240x10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 25,461 | m2 |
| 109 | Mua đất màu trồng cây tính trung bình 0,2m đổ bồn hoa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18,8651 | m3 |
| 110 | Cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly, cửa đi 2 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ ) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 38,52 | m2 |
| 111 | Cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly, cửa đi 1 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ ) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,38 | m2 |
| 112 | Cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly, cửa sổ 4 cánh mở trượt ( phụ kiện đồng bộ ) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 67,2 | m2 |
| 113 | Cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly, cửa sổ 2 cánh mở trượt ( phụ kiện đồng bộ ) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 114 | Cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly, cửa sổ 1 cánh mở hất ( phụ kiện đồng bộ ) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 115 | Vách kính nhôm hệ kính dày 6.38 ly | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 81,6 | m2 |
| 116 | Chênh kính 6,38ly | Theo yêu cầu của hồ sơ TKBVTC và E-HSMT | 210,06 | m2 |
| 117 | S/x lắp dựng lam chơp nhôm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14,24 | m2 |
| 118 | Gia công khung lam nhôm cản nắng bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5: | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0698 | tấn |
| 119 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép đặc 14x14 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,7486 | tấn |
| 120 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 178,4 | m2 |
| 121 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa S1 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2.818,38 | kg |
| 122 | Giá đỡ bàn chậu rửa bằng Inox | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 123 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,7082 | m2 |
| 124 | S/x lắp dựng vách ngăn WC bằng vách kính nhôm hệ kính dày 6.38 ly - kèm phụ kiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,45 | m2 |
| 125 | Lưới thủy tinh chống nứt tiếp giáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 739,176 | m2 |
| 126 | Đào móng rãnh đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,5096 | 100m3 |
| 127 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16,9867 | m3 |
| 128 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,4989 | m3 |
| 129 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,0685 | m3 |
| 130 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10,3767 | m3 |
| 131 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 134,4328 | m2 |
| 132 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 40,4343 | m2 |
| 133 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,2624 | m3 |
| 134 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,6259 | tấn |
| 135 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3657 | 100m2 |
| 136 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 151 | 1cấu kiện |
| 137 | Bạt lót | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 81,05 | m2 |
| 138 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,484 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN - CHỐNG SÉT NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn tuýp LED liền thân hình bán nguyệt 36W | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Đèn cao áp chiếu sáng sân thể thao, bóng METALIGHT 250W, phụ kiện lắp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18 | hộp |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 21 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/(16-20)A-6KA | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/32A-6KA | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 50A-18KA | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Hộp chứa ATM kèm 09 automat 1P | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 160 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 150 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x4,0mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 370 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm, ống nhựa luồn dây PVC-D16 VT 320N 2,92m/cây | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 310 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N 2,92m/cây | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 370 | m |
| 17 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT450x300x150, tôn 1,5 ly | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | tủ |
| 18 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9 | cái |
| 20 | Bình chân kim thu sét | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9 | cái |
| 21 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | cọc |
| 22 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 170 | m |
| 23 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 52 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N 2,92m/cây | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 170 | m |
| 25 | Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 113 | cọc |
| 26 | Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25, kẹp kiểm tra | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20,8 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20,8 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | bể |
| 11 | Nắp bể tự hoại | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi nước | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn-Cút 90 độ PP-R D32 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn-Cút 90 độ PP-R D25 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 13 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn -Cút 90 độ PP-R D20 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm-Cút PPR D25 x 3/4" Ren trong | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm-Cút PPR D20 x 1/2" Ren trong | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn-Tê 90 độ PP-R D25 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn-Tê PP-R D32/25 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn-Tê PP-R D32/20 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn-Tê PP-R D25/20 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm-Tê PP-R D25x1/2" | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren (van phao) - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn-Côn thu PP-R D32/25 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn-Côn thu PP-R D25/20 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm-Rắc co D32 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm-Rắc co D25 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt Kép D20 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt Nối ren trong D20x1/2" | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | cái |
| 35 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm-cút 90 độ uPVC D42 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm-cút 90 độ u.PVC D90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 48 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm-cút 90 độ u.PVC D110 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm-cút 45 độ u.PVC D42 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm-cút 45 độ u.PVC D75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm-cút 45 độ u.PVC D90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 32 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm-cút 45 độ u.PVC D110 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm-tê chếch u.PVC D110 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm-tê chếch u.PVC D75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm-tê chếch u.PVC D75/42 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt SiPhong D75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt SiPhong D90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16 | cái |
| 52 | Đai neo giữ ống | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20 | cái |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,3515 | 1m3 |
| 54 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2568 | 100m3 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,3186 | m3 |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,1002 | m3 |
| 57 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,9155 | m3 |
| 58 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 36,022 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,62 | m2 |
| 60 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 63 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1021 | tấn |
| 64 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0528 | tấn |
| D | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 31,1183 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,8126 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 33,3363 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 13,4082 | 100m3 |
| 2 | Mua đế cống D800 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 143 | cái |
| 3 | Mua đế cống D600 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 378 | cái |
| 4 | Mua ống cống BTCT D800 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 119 | m |
| 5 | Mua ống cống BTCT D600 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 315 | m |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 126 | 1 đoạn ống |
| 7 | Gioăng cao su nối đoạn cộng D600 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 125 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 48 | 1 đoạn ống |
| 9 | Gioăng cao su nối đoạn cộng D800 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 47 | cái |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 521 | 1cấu kiện |
| 11 | Trát mang cống | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 357,96 | m |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,6664 | 100m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0563 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3053 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3716 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,359 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,7234 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,1026 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8,525 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 13,979 | m3 |
| 21 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 19,2943 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 134,5798 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 17,32 | m2 |
| 24 | Gia công giá đỡ bằng thép hình | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1688 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 80 | 1cấu kiện |
| 26 | Mua lưới chắn rác bằng tấm gang đúc sẵn và lắp đặt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16 | tấm |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 10,1mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,54 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,1mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,5mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 10,1mm bằng phương pháp hàn-Cút nhựa D50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 8,1mm bằng phương pháp hàn-Cút nhựa D40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm bằng phương pháp hàn-Cút nhựa D32 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 10,1mm bằng phương pháp hàn-Lắp đặt côn D50x40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 8,1mm bằng phương pháp hàn-Lắp đặt côn D40x32 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 10,1mm bằng phương pháp hàn-Lắp đặt tê D̀̀50/32mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 8,1mm bằng phương pháp hàn-Lắp đặt tê D̀̀40x32mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1392 | 100m2 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,3152 | m3 |
| 42 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,1248 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 74,82 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 26,1 | m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2116 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3602 | tấn |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,6192 | m3 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 87 | 1cấu kiện |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2018 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 829,7882 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,9085 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, BỒN HOA | |||
| 1 | Trồng cỏ lạc tiên bao gồm nhân công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3.424 | m2 |
| 2 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 34,24 | 100m2/lần |
| 3 | Bón phân và xử lý đất trồng cỏ lạc tiên | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 34,24 | 100m2/lần |
| 4 | Duy trì cây cỏ lạc tiên | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 34,24 | 100m2/năm |
| 5 | Mua đất màu trồng cây | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 513,6 | m3 |
| 6 | Lớp bạt dứa chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8.347,1 | m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 834,71 | m3 |
| 8 | Khe co giãn(dựa trên đơn giá mã AS15413 bê tông mặt đường lấy vật liệu khe co giãn) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.431 | m |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8.347,1 | m2 |
| 10 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrzzoo 400x400x30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8.347,1 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 810 | m2 |
| 12 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrzzoo 400x400x30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 810 | m2 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8,8804 | 1m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,0508 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10,2497 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 34,9729 | m3 |
| 17 | Ốp chân tường gạch thẻ 60x240x10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 242,7734 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 246,523 | m2 |
| 19 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,552 | 100m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 11,2 | 1m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 13,3865 | 1m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0688 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,4205 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12,4768 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,768 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,4553 | 100m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,0054 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500 m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 74,8584 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18,106 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 35,6664 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 35,6664 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 65mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp tê thép Dn100x100 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp cút thép Dn100 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Lắp tê thép Dn100x65 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp cút thép Dn65 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp tê thép Dn65x65 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt trụ tiếp nước đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 1100x650x220 - Việt Nam | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cuộn vòi D65 dài 20m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cuộn |
| 12 | Lắp đặt lăng phun D65 - Việt Nam | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 14 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 16 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20 | 1m3 |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20 | m3 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 29,202 | 1m2 |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 65mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,36 | 100m |
| 20 | Lắp cút thép Dn65 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp cút thép Dn50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt kép thép Dn50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp chữa cháy KT 900x700x180 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren - Đường kính65mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt khớp nối ren trong D65 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt lăng phun D65-19, 2,5l/s | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt cuộn vời chữa cháy D65-20m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | cuộn |
| 28 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt bình chữa cháy MLFZ4 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,36 | 100m |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 27,7576 | 1m2 |
| 34 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 35 | Cung cấp tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | trung tâm |
| 36 | Bộ nguồn dự phòng 24V cho tủ trung tâm báo cháy (acquy 12V) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | bình |
| 37 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho tủ báo cháy trung tâm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | HT |
| 38 | Kéo dải dây cáp tín hiệu 20x2x0,5mm bao gồm cả ống nhựa bảo hộ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 200 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 200 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 800 | m |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 800 | m |
| 42 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 35 | bộ |
| 43 | Lắp đặt thiết bị cuối kênh | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | hộp |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 48 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 49 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 50 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | 5 đèn |
| 51 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,4 | 5 đèn |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 550 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 550 | m |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào | Đào đất | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Vận chuyên· vật liệu | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Khoan bê tông | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Trộn vữa | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | Hàn sắt thép | 1 |
| 11 | Máy vận thăng | Vận chuyển, nâng đỡ vật liệu | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào |
Đào đất |
1 |
1 |
Máy đào |
Đào đất |
1 |
2 |
Máy cắt gạch đá |
Cắt gạch đá |
1 |
2 |
Máy cắt gạch đá |
Cắt gạch đá |
1 |
3 |
Máy cắt uốn thép |
Cắt uốn thép |
2 |
3 |
Máy cắt uốn thép |
Cắt uốn thép |
2 |
4 |
Máy đầm bàn |
Đầm bê tông |
2 |
4 |
Máy đầm bàn |
Đầm bê tông |
2 |
5 |
Máy đầm dùi |
Đầm bê tông |
2 |
5 |
Máy đầm dùi |
Đầm bê tông |
2 |
6 |
Ô tô tự đổ |
Vận chuyên· vật liệu |
2 |
6 |
Ô tô tự đổ |
Vận chuyên· vật liệu |
2 |
7 |
Máy khoan bê tông |
Khoan bê tông |
1 |
7 |
Máy khoan bê tông |
Khoan bê tông |
1 |
8 |
Máy trộn bê tông |
Trộn bê tông |
2 |
8 |
Máy trộn bê tông |
Trộn bê tông |
2 |
9 |
Máy trộn vữa |
Trộn vữa |
2 |
9 |
Máy trộn vữa |
Trộn vữa |
2 |
10 |
Máy hàn điện |
Hàn sắt thép |
1 |
10 |
Máy hàn điện |
Hàn sắt thép |
1 |
11 |
Máy vận thăng |
Vận chuyển, nâng đỡ vật liệu |
1 |
11 |
Máy vận thăng |
Vận chuyển, nâng đỡ vật liệu |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng đất cấp II | 5,0954 | 100m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,3869 | tấn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,6272 | tấn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,3464 | tấn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,7788 | tấn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,6401 | tấn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 2,256 | 100m2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,4173 | 100m2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 2,2235 | 100m2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 22,6381 | m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 45,9667 | m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 21,8625 | m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 12,349 | m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,5406 | m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 15 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | 3,762 | m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 16 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 38,2491 | m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,6117 | 100m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,6381 | 100m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,4837 | 100m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,0019 | tấn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,5207 | tấn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 3,3262 | tấn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4256 | tấn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,2398 | tấn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,3038 | tấn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2343 | tấn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,5097 | tấn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 5,0679 | tấn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2024 | tấn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,7583 | tấn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 3,3789 | 100m2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 3,2582 | 100m2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 3,6813 | 100m2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,987 | 100m2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 31,7942 | m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 74,8826 | m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 7,4417 | m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 88,1478 | m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | 72,5112 | m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 12,9215 | m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 4,2182 | m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | 25,019 | m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 607,315 | m2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 248,838 | m2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 45 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 138,9306 | m2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 42,7044 | m2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 55,5096 | m2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 297,574 | m2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 13,024 | m2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 1.023,7085 | m2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Nếu có ai đó nói những điều không tốt về bạn, hãy sống sao để không một ai tin vào điều đó. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Tối mồng 3-9-1960, Chủ tịch Hồ Chí Minh cùng các Trưởng đoàn đại biểu các Đảng Cộng sản và công nhân dự Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ ba của Đảng Lao động Việt Nam, tham dự dạ hội thanh niên tại vườn Bách Thảo, do Đoàn thanh niên Hà Nội tổ chức, để kỷ niệm lần thứ 15 ngày thành lập nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà và Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ 3 của Đảng. Bác Hồ ân cần hỏi thăm các diễn viên, nhạc công, rồi bước lên sân khấu. Bác đề nghị chuyển cho Bác chiếc "đũa" chỉ huy của nhạc trưởng rồi nói: "Trước khi các đại biểu ra về, chúng ta hãy cùng các vị hát bài Kết đoàn". Bác Hồ giơ cao chiếc đũa, bắt nhịp cho cả dàn đồng ca gồm hơn một ngàn thanh niên.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND xã Đại Tự đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND xã Đại Tự đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.