Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 14:42 10/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Di Tích, phường Đồng Kỵ
Gói thầu
Xây lắp
Chủ đầu tư
UBND phường Đồng Kỵ / Địa chỉ: Phường Đồng Kỵ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223751399
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Di Tích, phường Đồng Kỵ
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách phường và các nguồn vốn khác (nếu có)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
15:00 20/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:35 10/09/2022
đến
15:00 20/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 20/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
175.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 20/09/2022 (18/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đồng Kỵ
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Di Tích, phường Đồng Kỵ
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 300 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách phường và các nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đồng Kỵ , địa chỉ: Phường Đồng Kỵ, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Kỵ / Địa chỉ: Phường Đồng Kỵ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223751399
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng MD + Đơn vị thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng H.D.T + Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công: Phòng quản lý đô thị Thành phố Từ Sơn; + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Khánh Quỳnh + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đồng Kỵ , địa chỉ: Phường Đồng Kỵ, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Kỵ / Địa chỉ: Phường Đồng Kỵ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223751399

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
1. - Chứng chỉ năng lực phù hợp với gói thầu; 2. Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy IV/2021; 3. Các file tài liệu phục vụ cho việc đánh giá E-HSDT quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Kỵ / Địa chỉ: Phường Đồng Kỵ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223751399
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Đồng Kỵ / Địa chỉ: Phường Đồng Kỵ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223751399
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch Thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, Thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch Thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, Thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
300 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 17.745.678.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.549.135.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình, hoặc hai công trình có cấp thấp hơn liền kề theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó thi công các hạng mục: Thi công phần mặt đường Bê tông nhựa và hệ thống thoát nước) (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.281.317.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lựchoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)53
2Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường1+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)33
3Kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước1+ Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục cấp thoát nước(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công trực tiếp phần phần thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)33
4Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường1+ Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thôngTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ATUYẾN 1
1Cắt khe dọc đường bê tông (định hướng phá bê tông)Chương V - E HSMT4,292100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT135,936m3
3Phá dỡ kết cấu gạchChương V - E HSMT21,76m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT1,577100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT4,139100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E HSMT1,538100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (bằng đất tận dụng)Chương V - E HSMT0,067100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT4,063100m3
9Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E HSMT0,776100m3
10Đổ nền, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT28,32m3
11Rải lưới địa cốt sợi thủy tinh nền đườngChương V - E HSMT66,709100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V - E HSMT66,709100m2
13Mua bê tông nhựa hạt mịn - BTNC 12,5 (hàm lượng nhựa 4,5%)Chương V - E HSMT659,977tấn
14Bù vênh Bê tông nhựa BTNC 12,5 (hàm lượng nhựa 4,5%) - chiều dày trung bình 3-5 cmChương V - E HSMT66,709100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V - E HSMT66,709100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V - E HSMT66,709100m2
17Ván khuôn móng băng, lót bó vỉa, bó bồn câyChương V - E HSMT2,079100m2
18Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT27,027m3
19Bó vỉa hè, đường bằng đá, bó vỉa thẳng 18x26x100cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT924m
20Bó vỉa hè, đường bằng đá, bó vỉa cong 26x18x25cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT115,5m
21Lát đá làm tấm đan rãnh thoát nước KT : 30x50x5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT311,85m2
22Ván khuôn móng băng, lót bó vỉa, bó bồn câyChương V - E HSMT0,69100m2
23Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT5,184m3
24Bó vỉa hè, đường bằng đá, bó vỉa thẳng 10x15x100cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT368,4m
25Nilong chống mất nướcChương V - E HSMT19,943100m2
26Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT106,103m3
27Lát vỉa hè bằng đá, tiết diện đá KT 30x30x3 cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT1.061,03m2
28Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT148,998m3
29Cột biển báo D90, sơn trắng- đỏChương V - E HSMT3,4m
30Mua biển báo hình tam giác W.208Chương V - E HSMT1cái
31Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V - E HSMT1cái
32Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V - E HSMT83,55m2
33Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmChương V - E HSMT40,8m2
34Tháo tấm đan bê tông đúc sẵnChương V - E HSMT730cấu kiện
35Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT8,293m3
36Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT1,087m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,48100m3
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V - E HSMT5,169100m2
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D6;8mmChương V - E HSMT3,706tấn
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D10mmChương V - E HSMT1,297tấn
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D12mmChương V - E HSMT8,538tấn
42Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT92,662m3
43Tấm thu nước gang KT 960x530; TT-25 TấnChương V - E HSMT72cái
44Bộ khung+ nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, KT khung 850x850, nắp D650mm, tải trọng 25 tấnChương V - E HSMT16cái
45Bộ khung+ nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, KT khung 850x850, nắp D650mm, tải trọng 12,5 tấnChương V - E HSMT6cái
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E HSMT1.049cấu kiện
47Ván khuôn tấm đan đổ liềnChương V - E HSMT2,502100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, D8mmChương V - E HSMT2,294tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, D10mmChương V - E HSMT5,313tấn
50Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V - E HSMT198,47m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT1,985100m3
52Cắt khe dọc đường bê tông (định hướng phá bê tông)Chương V - E HSMT1,8100m
53Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT25,084m3
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,251100m3
55Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT1,824100m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT1,824100m3
57Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT1,138100m3
58Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E HSMT0,254100m3
59Rải nilong lớp cách ly chống mất nước BTXMChương V - E HSMT1,135100m2
60Đổ bê tông hoàn trả mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - E HSMT22,094m3
61Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT104,776m3
62Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,353100m2
63Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT1,707100m2
64Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT28,004m3
65Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT196,865m3
66Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT1.106,892m2
67Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT353,12m2
68Ván khuôn cổ rãnhChương V - E HSMT2,479100m2
69Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT27,259m3
70Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, D400mmChương V - E HSMT57cái
71Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, D400mmChương V - E HSMT19,2đoạn ống
BTUYẾN 2
1Rải lưới địa cốt sợi thủy tinh nền đườngChương V - E HSMT0,264100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V - E HSMT0,284100m2
3Mua bê tông nhựa hạt mịn - BTNC 12,5 (hàm lượng nhựa 4,5%)Chương V - E HSMT2,085tấn
4Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V - E HSMT0,264100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V - E HSMT0,264100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V - E HSMT0,264100m2
7Tháo tấm đan hiện trạngChương V - E HSMT261 cấu kiện
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT0,077m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,003100m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E HSMT26cấu kiện
11Tấm thu nước gang KT 960x530; TT-12,5 TấnChương V - E HSMT4cái
12Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V - E HSMT5,898m3
13Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rácChương V - E HSMT5,898m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,059100m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0256100m2
16Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT0,256m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, D8mmChương V - E HSMT0,006tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, D10mmChương V - E HSMT0,008tấn
CTUYẾN 3
1Rải lưới địa cốt sợi thủy tinh nền đườngChương V - E HSMT1,242100m2
2Mua bê tông nhựa hạt mịn - BTNC 12,5 (hàm lượng nhựa 4,5%)Chương V - E HSMT15,611tấn
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V - E HSMT1,242100m2
4Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V - E HSMT1,242100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V - E HSMT1,242100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V - E HSMT1,242100m2
7Tháo tấm đan hiện trạngChương V - E HSMT491 cấu kiện
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT0,134m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,005100m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E HSMT49cấu kiện
11Tấm thu nước gang KT 960x530; TT-12,5 TấnChương V - E HSMT7cái
12Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V - E HSMT5,898m3
13Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rácChương V - E HSMT5,898m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,059100m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,045100m2
16Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT0,448m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, D8mmChương V - E HSMT0,011tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, D10mmChương V - E HSMT0,014tấn
DTUYẾN 4
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT15,65m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,157100m3
3Đổ bê tông bù vênh mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - E HSMT74,807m3
4Rải lưới địa cốt sợi thủy tinh nền đườngChương V - E HSMT16,69100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V - E HSMT10,456100m2
6Mua bê tông nhựa hạt mịn - BTNC 12,5 (hàm lượng nhựa 4,5%)Chương V - E HSMT120,384tấn
7Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V - E HSMT10,4569100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V - E HSMT16,69100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V - E HSMT16,69100m2
10Tháo tấm đan bê tông đúc sẵnChương V - E HSMT252cấu kiện
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT0,768m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,207100m3
13Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V - E HSMT69,1m3
14Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rácChương V - E HSMT69,1m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,691100m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,256100m2
17Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT2,56m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, D8mmChương V - E HSMT0,064tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, D10mmChương V - E HSMT0,079tấn
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,656100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D6+8mmChương V - E HSMT1,055tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D12mmChương V - E HSMT2,588tấn
23Đổ tấm đan đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT15,68m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E HSMT253cấu kiện
25Tấm thu nước gang KT 960x530; TT-12,5 TấnChương V - E HSMT40cái
ETUYẾN N1.1
1Rải lưới địa cốt sợi thủy tinh nền đườngChương V - E HSMT1,315100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V - E HSMT1,315100m2
3Mua bê tông nhựa hạt mịn - BTNC 12,5 (hàm lượng nhựa 4,5%)Chương V - E HSMT15,053tấn
4Bù vênh Bê tông nhựa C12,5, hàm lượng 4,5%, chiều dày trung bình 3-5 cmChương V - E HSMT1,315100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V - E HSMT1,315100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V - E HSMT1,315100m2
7Tháo tấm đan bê tông đúc sẵnChương V - E HSMT62cấu kiện
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT0,192m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,008100m3
10Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V - E HSMT7,486m3
11Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rácChương V - E HSMT7,486m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,075100m3
13Ván khuôn cổ rãnhChương V - E HSMT0,064100m2
14Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT0,64m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, D8mmChương V - E HSMT0,016tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, D10mmChương V - E HSMT0,02tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E HSMT62cấu kiện
18Tấm thu nước gang KT 960x530; TT-12,5 TấnChương V - E HSMT10cái
FTUYẾN N1.2
1Rải lưới địa cốt sợi thủy tinh nền đườngChương V - E HSMT2,274100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V - E HSMT2,274100m2
3Mua bê tông nhựa hạt mịn - BTNC 12,5 (hàm lượng nhựa 4,5%)Chương V - E HSMT20,846tấn
4Bù vênh Bê tông nhựa C12,5, hàm lượng 4,5%, chiều dày trung bình 3-5 cmChương V - E HSMT2,274100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V - E HSMT2,274100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V - E HSMT2,274100m2
7Tháo tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượngChương V - E HSMT86cấu kiện
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT0,269m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,011100m3
10Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V - E HSMT10,382m3
11Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rácChương V - E HSMT10,382m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,104100m3
13Ván khuôn cổ rãnhChương V - E HSMT0,09100m2
14Bê tông cổ ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - E HSMT0,896m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, D8mmChương V - E HSMT0,022tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, D10mmChương V - E HSMT0,028tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E HSMT86cấu kiện
18Tấm thu nước gang KT 960x530; TT-12,5 TấnChương V - E HSMT14cái
GTUYẾN N4.1
1Rải lưới địa cốt sợi thủy tinh nền đườngChương V - E HSMT8,694100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V - E HSMT8,694100m2
3Mua bê tông nhựa hạt mịn - BTNC 12,5 (hàm lượng nhựa 4,5%)Chương V - E HSMT89,833tấn
4Bù vênh Bê tông nhựa C12,5, hàm lượng 4,5%, chiều dày trung bình 3-5 cmChương V - E HSMT8,694100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V - E HSMT8,694100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V - E HSMT8,694100m2
7Tháo tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượngChương V - E HSMT183cấu kiện
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT0,556m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,143100m3
10Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V - E HSMT29,957m3
11Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rácChương V - E HSMT29,956m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,3100m3
13Ván khuôn cổ rãnhChương V - E HSMT0,186100m2
14Bê tông cổ ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - E HSMT1,856m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, D8mmChương V - E HSMT0,046tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, D10mmChương V - E HSMT0,057tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E HSMT183cấu kiện
18Tấm thu nước gang KT 960x530; TT-12,5 TấnChương V - E HSMT29cái
HTUYẾN N4.2
1Cắt khe dọc đường bê tông (định hướng phá bê tông)Chương V - E HSMT4,288100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT47,516m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,475100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT5,443100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT5,443100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E HSMT1,683100m3
7Đổ bê tông hoàn trả mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - E HSMT0,179m3
8Rải lưới địa cốt sợi thủy tinh nền đườngChương V - E HSMT8,188100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V - E HSMT8,188100m2
10Mua bê tông nhựa hạt mịn - BTNC 12,5 (hàm lượng nhựa 4,5%)Chương V - E HSMT66,255tấn
11Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V - E HSMT8,188100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V - E HSMT8,188100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V - E HSMT8,188100m2
14Tháo tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượngChương V - E HSMT256cấu kiện
15Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT4,117m3
16Phá dỡ kết cấu gạchChương V - E HSMT61,324m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,888100m3
18Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V - E HSMT13,6m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,136100m3
20Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,277100m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,429100m2
22Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT27,66m3
23Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT79,25m3
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT403,11m2
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT171,536m2
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,858100m2
27Bê tông cổ rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - E HSMT9,434m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT1,24100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D6;8mmChương V - E HSMT1,304tấn
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D12mmChương V - E HSMT3,258tấn
31Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT34,323m3
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E HSMT256cấu kiện
33Tấm thu nước gang KT 960x530; TT-12,5 TấnChương V - E HSMT41cái
ICẤP NƯỚC
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn tạo hướng phá bê tôngChương V - E HSMT24,44100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT86,58m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,866100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT1,726100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT1,726100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT1,726100m3
7Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - E HSMT86,58m3
8Lắp đai khởi thuỷ D40/20mmChương V - E HSMT56cái
9Lắp đai khởi thuỷ D50/20mmChương V - E HSMT68cái
10Lắp đai khởi thuỷ D63/20mmChương V - E HSMT110cái
11Lắp đai khởi thuỷ D75/20mmChương V - E HSMT26cái
12Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mmChương V - E HSMT7,8100m
13Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 20mmChương V - E HSMT260cái
14Lắp đặt cút nhựa ren ngoài HDPE bằng phương pháp dán keo, D20x15mmChương V - E HSMT260cái
15Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, D20x15mmChương V - E HSMT260cái
16Lắp đặt van 2 chiều D15mmChương V - E HSMT260cái
17Hộp bảo vệ đồng hồ nước bằng sắt sơn chống gỉChương V - E HSMT260cái
18Lắp đặt hộp đồng hồ nướcChương V - E HSMT260hộp
19Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D15mmChương V - E HSMT260cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy nén khí Diezen ≥ 360 m3/hĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
2Búa căn khí nén ≥ 3m3/phĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
3Cần cẩu (sức nâng) ≥ 6TĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
4Máy đào ≥ 0,8m3Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
5Máy lu bánh thép ≥ 10TĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
6Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16TĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
7Máy lu rung tự hành ≥ 25TĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
8Ô tô tưới nhựa đườngĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực.1
9Máy rải bê tông nhựaĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
10Ô tô tự đổ ≥ 12TĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực.1
11Máy đầm dùi ≥ 1,5KWĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
12Máy đầm bàn ≥ 1KWĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
13Máy đầm đất cầm tay( đầm cóc) ≥ 70kGĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
14Máy hàn điện ≥ 23KWĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
15Máy trộn bê tông ≥ 250LĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
16Máy trộn vữa ≥ 150LĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
17Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tửĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực1
18Máy cắt bê tông ≥ 12 CVĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
19Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kWĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy nén khí Diezen ≥ 360 m3/h
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
2
2
Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
2
3
Cần cẩu (sức nâng) ≥ 6T
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
1
4
Máy đào ≥ 0,8m3
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
1
5
Máy lu bánh thép ≥ 10T
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
1
6
Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
1
7
Máy lu rung tự hành ≥ 25T
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
1
8
Ô tô tưới nhựa đường
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực.
1
9
Máy rải bê tông nhựa
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
1
10
Ô tô tự đổ ≥ 12T
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực.
1
11
Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
2
12
Máy đầm bàn ≥ 1KW
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
2
13
Máy đầm đất cầm tay( đầm cóc) ≥ 70kG
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
1
14
Máy hàn điện ≥ 23KW
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
2
15
Máy trộn bê tông ≥ 250L
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
2
16
Máy trộn vữa ≥ 150L
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
2
17
Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực
1
18
Máy cắt bê tông ≥ 12 CV
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
1
19
Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Cắt khe dọc đường bê tông (định hướng phá bê tông)
4,292 100m Chương V - E HSMT
2 Phá dỡ kết cấu bê tông
135,936 m3 Chương V - E HSMT
3 Phá dỡ kết cấu gạch
21,76 m3 Chương V - E HSMT
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi
1,577 100m3 Chương V - E HSMT
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng
4,139 100m3 Chương V - E HSMT
6 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95
1,538 100m3 Chương V - E HSMT
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (bằng đất tận dụng)
0,067 100m3 Chương V - E HSMT
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi
4,063 100m3 Chương V - E HSMT
9 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,776 100m3 Chương V - E HSMT
10 Đổ nền, đá 1x2, mác 200
28,32 m3 Chương V - E HSMT
11 Rải lưới địa cốt sợi thủy tinh nền đường
66,709 100m2 Chương V - E HSMT
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2
66,709 100m2 Chương V - E HSMT
13 Mua bê tông nhựa hạt mịn - BTNC 12,5 (hàm lượng nhựa 4,5%)
659,977 tấn Chương V - E HSMT
14 Bù vênh Bê tông nhựa BTNC 12,5 (hàm lượng nhựa 4,5%) - chiều dày trung bình 3-5 cm
66,709 100m2 Chương V - E HSMT
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2
66,709 100m2 Chương V - E HSMT
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C
66,709 100m2 Chương V - E HSMT
17 Ván khuôn móng băng, lót bó vỉa, bó bồn cây
2,079 100m2 Chương V - E HSMT
18 Đổ bê tông móng, chiều rộng
27,027 m3 Chương V - E HSMT
19 Bó vỉa hè, đường bằng đá, bó vỉa thẳng 18x26x100cm, vữa XM mác 75
924 m Chương V - E HSMT
20 Bó vỉa hè, đường bằng đá, bó vỉa cong 26x18x25cm, vữa XM mác 75
115,5 m Chương V - E HSMT
21 Lát đá làm tấm đan rãnh thoát nước KT : 30x50x5cm, vữa XM mác 75
311,85 m2 Chương V - E HSMT
22 Ván khuôn móng băng, lót bó vỉa, bó bồn cây
0,69 100m2 Chương V - E HSMT
23 Đổ bê tông móng, chiều rộng
5,184 m3 Chương V - E HSMT
24 Bó vỉa hè, đường bằng đá, bó vỉa thẳng 10x15x100cm, vữa XM mác 75
368,4 m Chương V - E HSMT
25 Nilong chống mất nước
19,943 100m2 Chương V - E HSMT
26 Đổ bê tông móng, chiều rộng
106,103 m3 Chương V - E HSMT
27 Lát vỉa hè bằng đá, tiết diện đá KT 30x30x3 cm, vữa XM mác 75
1.061,03 m2 Chương V - E HSMT
28 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200
148,998 m3 Chương V - E HSMT
29 Cột biển báo D90, sơn trắng- đỏ
3,4 m Chương V - E HSMT
30 Mua biển báo hình tam giác W.208
1 cái Chương V - E HSMT
31 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm
1 cái Chương V - E HSMT
32 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm
83,55 m2 Chương V - E HSMT
33 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm
40,8 m2 Chương V - E HSMT
34 Tháo tấm đan bê tông đúc sẵn
730 cấu kiện Chương V - E HSMT
35 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép
8,293 m3 Chương V - E HSMT
36 Phá dỡ kết cấu gạch đá
1,087 m3 Chương V - E HSMT
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi
0,48 100m3 Chương V - E HSMT
38 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan
5,169 100m2 Chương V - E HSMT
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D6;8mm
3,706 tấn Chương V - E HSMT
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D10mm
1,297 tấn Chương V - E HSMT
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D12mm
8,538 tấn Chương V - E HSMT
42 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250
92,662 m3 Chương V - E HSMT
43 Tấm thu nước gang KT 960x530; TT-25 Tấn
72 cái Chương V - E HSMT
44 Bộ khung+ nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, KT khung 850x850, nắp D650mm, tải trọng 25 tấn
16 cái Chương V - E HSMT
45 Bộ khung+ nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, KT khung 850x850, nắp D650mm, tải trọng 12,5 tấn
6 cái Chương V - E HSMT
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg
1.049 cấu kiện Chương V - E HSMT
47 Ván khuôn tấm đan đổ liền
2,502 100m2 Chương V - E HSMT
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, D8mm
2,294 tấn Chương V - E HSMT
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, D10mm
5,313 tấn Chương V - E HSMT
50 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác
198,47 m3 Chương V - E HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 167

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây