Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đồng Kỵ |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Di Tích, phường Đồng Kỵ Thời gian thực hiện hợp đồng là : 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách phường và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. - Chứng chỉ năng lực phù hợp với gói thầu; 2. Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy IV/2021; 3. Các file tài liệu phục vụ cho việc đánh giá E-HSDT quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Kỵ / Địa chỉ: Phường Đồng Kỵ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223751399 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Đồng Kỵ / Địa chỉ: Phường Đồng Kỵ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223751399 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch Thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, Thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch Thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, Thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 300 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 17.745.678.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.549.135.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình, hoặc hai công trình có cấp thấp hơn liền kề theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó thi công các hạng mục: Thi công phần mặt đường Bê tông nhựa và hệ thống thoát nước) (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.281.317.000 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.281.317.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.281.317.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.281.317.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lựchoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục cấp thoát nước(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công trực tiếp phần phần thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thôngTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN 1 | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông (định hướng phá bê tông) | Chương V - E HSMT | 4,292 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 135,936 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V - E HSMT | 21,76 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 1,577 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 4,139 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E HSMT | 1,538 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (bằng đất tận dụng) | Chương V - E HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 4,063 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E HSMT | 0,776 | 100m3 |
| 10 | Đổ nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 28,32 | m3 |
| 11 | Rải lưới địa cốt sợi thủy tinh nền đường | Chương V - E HSMT | 66,709 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V - E HSMT | 66,709 | 100m2 |
| 13 | Mua bê tông nhựa hạt mịn - BTNC 12,5 (hàm lượng nhựa 4,5%) | Chương V - E HSMT | 659,977 | tấn |
| 14 | Bù vênh Bê tông nhựa BTNC 12,5 (hàm lượng nhựa 4,5%) - chiều dày trung bình 3-5 cm | Chương V - E HSMT | 66,709 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V - E HSMT | 66,709 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V - E HSMT | 66,709 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, lót bó vỉa, bó bồn cây | Chương V - E HSMT | 2,079 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 27,027 | m3 |
| 19 | Bó vỉa hè, đường bằng đá, bó vỉa thẳng 18x26x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 924 | m |
| 20 | Bó vỉa hè, đường bằng đá, bó vỉa cong 26x18x25cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 115,5 | m |
| 21 | Lát đá làm tấm đan rãnh thoát nước KT : 30x50x5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 311,85 | m2 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, lót bó vỉa, bó bồn cây | Chương V - E HSMT | 0,69 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 5,184 | m3 |
| 24 | Bó vỉa hè, đường bằng đá, bó vỉa thẳng 10x15x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 368,4 | m |
| 25 | Nilong chống mất nước | Chương V - E HSMT | 19,943 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 106,103 | m3 |
| 27 | Lát vỉa hè bằng đá, tiết diện đá KT 30x30x3 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 1.061,03 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 148,998 | m3 |
| 29 | Cột biển báo D90, sơn trắng- đỏ | Chương V - E HSMT | 3,4 | m |
| 30 | Mua biển báo hình tam giác W.208 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 32 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V - E HSMT | 83,55 | m2 |
| 33 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Chương V - E HSMT | 40,8 | m2 |
| 34 | Tháo tấm đan bê tông đúc sẵn | Chương V - E HSMT | 730 | cấu kiện |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 8,293 | m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 1,087 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,48 | 100m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V - E HSMT | 5,169 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D6;8mm | Chương V - E HSMT | 3,706 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D10mm | Chương V - E HSMT | 1,297 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D12mm | Chương V - E HSMT | 8,538 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 92,662 | m3 |
| 43 | Tấm thu nước gang KT 960x530; TT-25 Tấn | Chương V - E HSMT | 72 | cái |
| 44 | Bộ khung+ nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, KT khung 850x850, nắp D650mm, tải trọng 25 tấn | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 45 | Bộ khung+ nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, KT khung 850x850, nắp D650mm, tải trọng 12,5 tấn | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 1.049 | cấu kiện |
| 47 | Ván khuôn tấm đan đổ liền | Chương V - E HSMT | 2,502 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, D8mm | Chương V - E HSMT | 2,294 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, D10mm | Chương V - E HSMT | 5,313 | tấn |
| 50 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V - E HSMT | 198,47 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 1,985 | 100m3 |
| 52 | Cắt khe dọc đường bê tông (định hướng phá bê tông) | Chương V - E HSMT | 1,8 | 100m |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 25,084 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,251 | 100m3 |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 1,824 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 1,824 | 100m3 |
| 57 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 1,138 | 100m3 |
| 58 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E HSMT | 0,254 | 100m3 |
| 59 | Rải nilong lớp cách ly chống mất nước BTXM | Chương V - E HSMT | 1,135 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông hoàn trả mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - E HSMT | 22,094 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 104,776 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,353 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 1,707 | 100m2 |
| 64 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 28,004 | m3 |
| 65 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 196,865 | m3 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 1.106,892 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 353,12 | m2 |
| 68 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V - E HSMT | 2,479 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 27,259 | m3 |
| 70 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, D400mm | Chương V - E HSMT | 57 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, D400mm | Chương V - E HSMT | 19,2 | đoạn ống |
| B | TUYẾN 2 | |||
| 1 | Rải lưới địa cốt sợi thủy tinh nền đường | Chương V - E HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V - E HSMT | 0,284 | 100m2 |
| 3 | Mua bê tông nhựa hạt mịn - BTNC 12,5 (hàm lượng nhựa 4,5%) | Chương V - E HSMT | 2,085 | tấn |
| 4 | Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V - E HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V - E HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V - E HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 7 | Tháo tấm đan hiện trạng | Chương V - E HSMT | 26 | 1 cấu kiện |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,077 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 26 | cấu kiện |
| 11 | Tấm thu nước gang KT 960x530; TT-12,5 Tấn | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 12 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V - E HSMT | 5,898 | m3 |
| 13 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rác | Chương V - E HSMT | 5,898 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0256 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 0,256 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, D8mm | Chương V - E HSMT | 0,006 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, D10mm | Chương V - E HSMT | 0,008 | tấn |
| C | TUYẾN 3 | |||
| 1 | Rải lưới địa cốt sợi thủy tinh nền đường | Chương V - E HSMT | 1,242 | 100m2 |
| 2 | Mua bê tông nhựa hạt mịn - BTNC 12,5 (hàm lượng nhựa 4,5%) | Chương V - E HSMT | 15,611 | tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V - E HSMT | 1,242 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V - E HSMT | 1,242 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V - E HSMT | 1,242 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V - E HSMT | 1,242 | 100m2 |
| 7 | Tháo tấm đan hiện trạng | Chương V - E HSMT | 49 | 1 cấu kiện |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,134 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 49 | cấu kiện |
| 11 | Tấm thu nước gang KT 960x530; TT-12,5 Tấn | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 12 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V - E HSMT | 5,898 | m3 |
| 13 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rác | Chương V - E HSMT | 5,898 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 0,448 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, D8mm | Chương V - E HSMT | 0,011 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, D10mm | Chương V - E HSMT | 0,014 | tấn |
| D | TUYẾN 4 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 15,65 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,157 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bù vênh mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - E HSMT | 74,807 | m3 |
| 4 | Rải lưới địa cốt sợi thủy tinh nền đường | Chương V - E HSMT | 16,69 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V - E HSMT | 10,456 | 100m2 |
| 6 | Mua bê tông nhựa hạt mịn - BTNC 12,5 (hàm lượng nhựa 4,5%) | Chương V - E HSMT | 120,384 | tấn |
| 7 | Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V - E HSMT | 10,4569 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V - E HSMT | 16,69 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V - E HSMT | 16,69 | 100m2 |
| 10 | Tháo tấm đan bê tông đúc sẵn | Chương V - E HSMT | 252 | cấu kiện |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,768 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,207 | 100m3 |
| 13 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V - E HSMT | 69,1 | m3 |
| 14 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rác | Chương V - E HSMT | 69,1 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,691 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,256 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 2,56 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, D8mm | Chương V - E HSMT | 0,064 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, D10mm | Chương V - E HSMT | 0,079 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,656 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D6+8mm | Chương V - E HSMT | 1,055 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D12mm | Chương V - E HSMT | 2,588 | tấn |
| 23 | Đổ tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 15,68 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 253 | cấu kiện |
| 25 | Tấm thu nước gang KT 960x530; TT-12,5 Tấn | Chương V - E HSMT | 40 | cái |
| E | TUYẾN N1.1 | |||
| 1 | Rải lưới địa cốt sợi thủy tinh nền đường | Chương V - E HSMT | 1,315 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V - E HSMT | 1,315 | 100m2 |
| 3 | Mua bê tông nhựa hạt mịn - BTNC 12,5 (hàm lượng nhựa 4,5%) | Chương V - E HSMT | 15,053 | tấn |
| 4 | Bù vênh Bê tông nhựa C12,5, hàm lượng 4,5%, chiều dày trung bình 3-5 cm | Chương V - E HSMT | 1,315 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V - E HSMT | 1,315 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V - E HSMT | 1,315 | 100m2 |
| 7 | Tháo tấm đan bê tông đúc sẵn | Chương V - E HSMT | 62 | cấu kiện |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,192 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 10 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V - E HSMT | 7,486 | m3 |
| 11 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rác | Chương V - E HSMT | 7,486 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V - E HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 0,64 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, D8mm | Chương V - E HSMT | 0,016 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, D10mm | Chương V - E HSMT | 0,02 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 62 | cấu kiện |
| 18 | Tấm thu nước gang KT 960x530; TT-12,5 Tấn | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| F | TUYẾN N1.2 | |||
| 1 | Rải lưới địa cốt sợi thủy tinh nền đường | Chương V - E HSMT | 2,274 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V - E HSMT | 2,274 | 100m2 |
| 3 | Mua bê tông nhựa hạt mịn - BTNC 12,5 (hàm lượng nhựa 4,5%) | Chương V - E HSMT | 20,846 | tấn |
| 4 | Bù vênh Bê tông nhựa C12,5, hàm lượng 4,5%, chiều dày trung bình 3-5 cm | Chương V - E HSMT | 2,274 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V - E HSMT | 2,274 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V - E HSMT | 2,274 | 100m2 |
| 7 | Tháo tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng | Chương V - E HSMT | 86 | cấu kiện |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,269 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 10 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V - E HSMT | 10,382 | m3 |
| 11 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rác | Chương V - E HSMT | 10,382 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V - E HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cổ ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - E HSMT | 0,896 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, D8mm | Chương V - E HSMT | 0,022 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, D10mm | Chương V - E HSMT | 0,028 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 86 | cấu kiện |
| 18 | Tấm thu nước gang KT 960x530; TT-12,5 Tấn | Chương V - E HSMT | 14 | cái |
| G | TUYẾN N4.1 | |||
| 1 | Rải lưới địa cốt sợi thủy tinh nền đường | Chương V - E HSMT | 8,694 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V - E HSMT | 8,694 | 100m2 |
| 3 | Mua bê tông nhựa hạt mịn - BTNC 12,5 (hàm lượng nhựa 4,5%) | Chương V - E HSMT | 89,833 | tấn |
| 4 | Bù vênh Bê tông nhựa C12,5, hàm lượng 4,5%, chiều dày trung bình 3-5 cm | Chương V - E HSMT | 8,694 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V - E HSMT | 8,694 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V - E HSMT | 8,694 | 100m2 |
| 7 | Tháo tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng | Chương V - E HSMT | 183 | cấu kiện |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,556 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,143 | 100m3 |
| 10 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V - E HSMT | 29,957 | m3 |
| 11 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rác | Chương V - E HSMT | 29,956 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V - E HSMT | 0,186 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cổ ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - E HSMT | 1,856 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, D8mm | Chương V - E HSMT | 0,046 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, D10mm | Chương V - E HSMT | 0,057 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 183 | cấu kiện |
| 18 | Tấm thu nước gang KT 960x530; TT-12,5 Tấn | Chương V - E HSMT | 29 | cái |
| H | TUYẾN N4.2 | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông (định hướng phá bê tông) | Chương V - E HSMT | 4,288 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 47,516 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,475 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 5,443 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 5,443 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E HSMT | 1,683 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông hoàn trả mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - E HSMT | 0,179 | m3 |
| 8 | Rải lưới địa cốt sợi thủy tinh nền đường | Chương V - E HSMT | 8,188 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V - E HSMT | 8,188 | 100m2 |
| 10 | Mua bê tông nhựa hạt mịn - BTNC 12,5 (hàm lượng nhựa 4,5%) | Chương V - E HSMT | 66,255 | tấn |
| 11 | Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V - E HSMT | 8,188 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V - E HSMT | 8,188 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V - E HSMT | 8,188 | 100m2 |
| 14 | Tháo tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng | Chương V - E HSMT | 256 | cấu kiện |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 4,117 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V - E HSMT | 61,324 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,888 | 100m3 |
| 18 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V - E HSMT | 13,6 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,136 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,277 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,429 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 27,66 | m3 |
| 23 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 79,25 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 403,11 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 171,536 | m2 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,858 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cổ rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - E HSMT | 9,434 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 1,24 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D6;8mm | Chương V - E HSMT | 1,304 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D12mm | Chương V - E HSMT | 3,258 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 34,323 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 256 | cấu kiện |
| 33 | Tấm thu nước gang KT 960x530; TT-12,5 Tấn | Chương V - E HSMT | 41 | cái |
| I | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn tạo hướng phá bê tông | Chương V - E HSMT | 24,44 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 86,58 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,866 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 1,726 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 1,726 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 1,726 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - E HSMT | 86,58 | m3 |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ D40/20mm | Chương V - E HSMT | 56 | cái |
| 9 | Lắp đai khởi thuỷ D50/20mm | Chương V - E HSMT | 68 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ D63/20mm | Chương V - E HSMT | 110 | cái |
| 11 | Lắp đai khởi thuỷ D75/20mm | Chương V - E HSMT | 26 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm | Chương V - E HSMT | 7,8 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 20mm | Chương V - E HSMT | 260 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài HDPE bằng phương pháp dán keo, D20x15mm | Chương V - E HSMT | 260 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, D20x15mm | Chương V - E HSMT | 260 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 2 chiều D15mm | Chương V - E HSMT | 260 | cái |
| 17 | Hộp bảo vệ đồng hồ nước bằng sắt sơn chống gỉ | Chương V - E HSMT | 260 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đồng hồ nước | Chương V - E HSMT | 260 | hộp |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D15mm | Chương V - E HSMT | 260 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy nén khí Diezen ≥ 360 m3/h | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 2 | Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 3 | Cần cẩu (sức nâng) ≥ 6T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Máy lu rung tự hành ≥ 25T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nhựa đường | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Máy rải bê tông nhựa | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 12T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay( đầm cóc) ≥ 70kG | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 14 | Máy hàn điện ≥ 23KW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 15 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 16 | Máy trộn vữa ≥ 150L | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 17 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 18 | Máy cắt bê tông ≥ 12 CV | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 19 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy nén khí Diezen ≥ 360 m3/h |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
2 |
2 |
Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
2 |
3 |
Cần cẩu (sức nâng) ≥ 6T |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
1 |
4 |
Máy đào ≥ 0,8m3 |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
1 |
5 |
Máy lu bánh thép ≥ 10T |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
1 |
6 |
Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
1 |
7 |
Máy lu rung tự hành ≥ 25T |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
1 |
8 |
Ô tô tưới nhựa đường |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực. |
1 |
9 |
Máy rải bê tông nhựa |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
1 |
10 |
Ô tô tự đổ ≥ 12T |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực. |
1 |
11 |
Máy đầm dùi ≥ 1,5KW |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
2 |
12 |
Máy đầm bàn ≥ 1KW |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
2 |
13 |
Máy đầm đất cầm tay( đầm cóc) ≥ 70kG |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
1 |
14 |
Máy hàn điện ≥ 23KW |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
2 |
15 |
Máy trộn bê tông ≥ 250L |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
2 |
16 |
Máy trộn vữa ≥ 150L |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
2 |
17 |
Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực |
1 |
18 |
Máy cắt bê tông ≥ 12 CV |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
1 |
19 |
Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông (định hướng phá bê tông) | 4,292 | 100m | Chương V - E HSMT | ||
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 135,936 | m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | 21,76 | m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 1,577 | 100m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 4,139 | 100m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,538 | 100m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (bằng đất tận dụng) | 0,067 | 100m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 4,063 | 100m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,776 | 100m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 10 | Đổ nền, đá 1x2, mác 200 | 28,32 | m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 11 | Rải lưới địa cốt sợi thủy tinh nền đường | 66,709 | 100m2 | Chương V - E HSMT | ||
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 66,709 | 100m2 | Chương V - E HSMT | ||
| 13 | Mua bê tông nhựa hạt mịn - BTNC 12,5 (hàm lượng nhựa 4,5%) | 659,977 | tấn | Chương V - E HSMT | ||
| 14 | Bù vênh Bê tông nhựa BTNC 12,5 (hàm lượng nhựa 4,5%) - chiều dày trung bình 3-5 cm | 66,709 | 100m2 | Chương V - E HSMT | ||
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 66,709 | 100m2 | Chương V - E HSMT | ||
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 66,709 | 100m2 | Chương V - E HSMT | ||
| 17 | Ván khuôn móng băng, lót bó vỉa, bó bồn cây | 2,079 | 100m2 | Chương V - E HSMT | ||
| 18 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 27,027 | m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 19 | Bó vỉa hè, đường bằng đá, bó vỉa thẳng 18x26x100cm, vữa XM mác 75 | 924 | m | Chương V - E HSMT | ||
| 20 | Bó vỉa hè, đường bằng đá, bó vỉa cong 26x18x25cm, vữa XM mác 75 | 115,5 | m | Chương V - E HSMT | ||
| 21 | Lát đá làm tấm đan rãnh thoát nước KT : 30x50x5cm, vữa XM mác 75 | 311,85 | m2 | Chương V - E HSMT | ||
| 22 | Ván khuôn móng băng, lót bó vỉa, bó bồn cây | 0,69 | 100m2 | Chương V - E HSMT | ||
| 23 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 5,184 | m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 24 | Bó vỉa hè, đường bằng đá, bó vỉa thẳng 10x15x100cm, vữa XM mác 75 | 368,4 | m | Chương V - E HSMT | ||
| 25 | Nilong chống mất nước | 19,943 | 100m2 | Chương V - E HSMT | ||
| 26 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 106,103 | m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 27 | Lát vỉa hè bằng đá, tiết diện đá KT 30x30x3 cm, vữa XM mác 75 | 1.061,03 | m2 | Chương V - E HSMT | ||
| 28 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 148,998 | m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 29 | Cột biển báo D90, sơn trắng- đỏ | 3,4 | m | Chương V - E HSMT | ||
| 30 | Mua biển báo hình tam giác W.208 | 1 | cái | Chương V - E HSMT | ||
| 31 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | 1 | cái | Chương V - E HSMT | ||
| 32 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 83,55 | m2 | Chương V - E HSMT | ||
| 33 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | 40,8 | m2 | Chương V - E HSMT | ||
| 34 | Tháo tấm đan bê tông đúc sẵn | 730 | cấu kiện | Chương V - E HSMT | ||
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 8,293 | m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 36 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 1,087 | m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,48 | 100m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | 5,169 | 100m2 | Chương V - E HSMT | ||
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D6;8mm | 3,706 | tấn | Chương V - E HSMT | ||
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D10mm | 1,297 | tấn | Chương V - E HSMT | ||
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D12mm | 8,538 | tấn | Chương V - E HSMT | ||
| 42 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 92,662 | m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 43 | Tấm thu nước gang KT 960x530; TT-25 Tấn | 72 | cái | Chương V - E HSMT | ||
| 44 | Bộ khung+ nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, KT khung 850x850, nắp D650mm, tải trọng 25 tấn | 16 | cái | Chương V - E HSMT | ||
| 45 | Bộ khung+ nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, KT khung 850x850, nắp D650mm, tải trọng 12,5 tấn | 6 | cái | Chương V - E HSMT | ||
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 1.049 | cấu kiện | Chương V - E HSMT | ||
| 47 | Ván khuôn tấm đan đổ liền | 2,502 | 100m2 | Chương V - E HSMT | ||
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, D8mm | 2,294 | tấn | Chương V - E HSMT | ||
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, D10mm | 5,313 | tấn | Chương V - E HSMT | ||
| 50 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | 198,47 | m3 | Chương V - E HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
"Quan trọng không phải là bạn ngã sâu đến đâu, mà là bạn nảy ngược lên cao đến đâu. "
Zig Ziglar
Sự kiện ngoài nước: Rathơphớt (Ernest Rutherford) sinh ngày 30-8-1871, là tác giả của nhiều phát minh mới quan trọng, nhà bác học Anh, đã đề xướng những quan niệm mới cơ bản trong vật lý học. Nǎm 1919 ông đã đưa lý thuyết về phản ứng hạt nhân đầu tiên được thực hiện trong lịch sử khoa học. Lý thuyết này mở ra khả nǎng biến nguyên tố này thành nhiều nguyên tố khác, từ chì, đồng, sắt có thể qua bắn phá trở thành vàng. Với ý nghĩa ấy, ông đã viết tác phẩm "Giả kim thuật mới". Những tác phẩm nổi tiếng khác là: "Hiện tượng phóng xạ", "Lịch sử các tia anpha trong các biến đổi hạt nhân", "Bức xạ phát ra từ các chất phóng xạ". Ông được nhận giải thưởng Nôben về hoá học nǎm 1908 và được coi là một trong những nhà bác học lớn nhất của nhân loại. Ông mất ngày 19-10-1937.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND phường Đồng Kỵ / Địa chỉ: Phường Đồng Kỵ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223751399 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND phường Đồng Kỵ / Địa chỉ: Phường Đồng Kỵ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223751399 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.