Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
NỀN ĐƯỜNG |
||||
2 |
Đắp nền, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 |
549.69 |
m3 |
||
3 |
Đắp đất nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 |
878.31 |
m3 |
||
4 |
Lu tăng cường nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 |
150.67 |
m3 |
||
5 |
Vét hữu cơ bằng máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110cv,đất C1 |
445.16 |
m3 |
||
6 |
Đào nền, khuôn đường máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110cv,đất C2 |
690.31 |
m3 |
||
7 |
Phá dở kết cấu BT cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn búa thủy lực |
254.97 |
m3 |
||
8 |
Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=1.25m3 |
254.97 |
m3 |
||
9 |
Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ CLTB 3km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương) |
445.16 |
m3 |
||
10 |
Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ CLTB 3km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương) |
690.31 |
m3 |
||
11 |
Vận chuyển phế thải đi đổ CLTB 3km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương) |
254.97 |
m3 |
||
12 |
Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường |
444.49 |
m2 |
||
13 |
MẶT ĐƯỜNG |
||||
14 |
Bê tông mặt đường, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M300, đá 1x2 |
734.11 |
m3 |
||
15 |
Lót lớp bạt ni long 01 lớp |
2802.33 |
m2 |
||
16 |
Làm Khe co giản mặt đường |
801 |
m |
||
17 |
Làm móng đường CPĐD loại 2 , lớp trên |
418.57 |
m3 |
||
18 |
Ván khuôn mặt đường |
623.46 |
m2 |
||
19 |
Lắp đặt ống nhựa HDPE D90 |
160 |
m |
||
20 |
NÚT GIAO + VUỐT NỐI DÂN SINH |
||||
21 |
Bê tông mặt đường, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M300, đá 1x2 |
50.71 |
m3 |
||
22 |
Lót lớp bạt ni long 01 lớp |
281.72 |
m2 |
||
23 |
Làm móng đường CPĐD loại 2 , lớp trên |
42.26 |
m3 |
||
24 |
Ván khuôn mặt đường |
72.24 |
m2 |
||
25 |
Đắp đất nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 |
81.86 |
m3 |
||
26 |
Đắp nền, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 |
57.88 |
m3 |
||
27 |
Đào nền, khuôn đường máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110cv,đất C2 |
124.77 |
m3 |
||
28 |
Phá dở kết cấu BT cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn búa thủy lực |
7.98 |
m3 |
||
29 |
Cắt mặt đường cũ |
53.98 |
m |
||
30 |
Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ CLTB 3km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương) |
124.77 |
m3 |
||
31 |
HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC |
||||
32 |
RÃNH DỌC KT(0.4X0.72)M |
||||
33 |
Thân rãnh |
||||
34 |
Bê tông rãnh ngang đường M200, đá 1x2 |
21.63 |
m3 |
||
35 |
Bê tông lót móng, rộng <=250cm đá 2x4 độ sụt 2-4cm M100 |
5.39 |
m3 |
||
36 |
Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu, rãnh ĐK <=10mm |
783.24 |
kg |
||
37 |
Ván khuôn thép |
214.24 |
m2 |
||
38 |
2 lớp bao tải 3 lớp nhựa bitum chèn khe nối |
1.96 |
m2 |
||
39 |
RÃNH DỌC KT(0.4X0.6)M, QUA NHÀ DÂN |
||||
40 |
Thân rãnh |
||||
41 |
Bê tông rãnh ngang đường M200, đá 1x2 |
5.24 |
m3 |
||
42 |
Bê tông lót móng, rộng <=250cm đá 2x4 độ sụt 2-4cm M100 |
1.44 |
m3 |
||
43 |
Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu, rãnh ĐK <=10mm |
184.02 |
kg |
||
44 |
Ván khuôn thép |
53.64 |
m2 |
||
45 |
2 lớp bao tải 3 lớp nhựa bitum chèn khe nối |
0.52 |
m2 |
||
46 |
Tấm đan |
||||
47 |
Bê tông tấm đan đá 1x2 độ sụt 2-4cm M250 |
1.43 |
m3 |
||
48 |
Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm |
154.5 |
kg |
||
49 |
Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=18mm |
119.83 |
kg |
||
50 |
Ván khuôn tấm đan |
6.94 |
m2 |