Thông báo mời thầu

Xây lắp

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 10:15 17/11/2023
Trạng thái gói thầu
Đã hủy
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đường từ Khu công nghiệp Tam Dương I (ĐT.310) đến Khu công nghiệp Tam Dương II (đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh)
Tên gói thầu
Xây lắp
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi đầu tư phát triển
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn tiết kiệm chi NSNN tỉnh và nguồn vốn đầu tư công
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
11:00 07/12/2023
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
180 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại
Số quyết định phê duyệt
Số 1443/QĐ-BDDCN
Ngày phê duyệt
16/11/2023 09:42
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
09:46 17/11/2023
đến
11:00 07/12/2023
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
11:00 07/12/2023
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
3.000.000.000 VND
Số tiền bằng chữ
Ba tỷ đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 07/12/2023 (04/07/2024)

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ THÁI BÌNH DƯƠNG Tư vấn thiết kế BVTC-DT Số 102 phố Trung Hòa - Phường Trung Hoà - Quận Cầu Giấy - Thành phố Hà Nội
2 Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng công trình Thăng Long Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC-DT Số 766 đường Láng, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
3 Sở Giao thông vận tải tỉnh Vĩnh Phúc Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế Đường Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
4 Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Phúc Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế Số 02 Đường Lý Thái Tổ, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
5 Sở Công thương tỉnh Vĩnh Phúc Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế Số 16 Lý Thái Tổ, Phường Đống Đa, Thành Phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
6 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI THÀNH THÁI Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT Khu hành chính 15 - Phường Liên Bảo - Thành phố Vĩnh Yên - Tỉnh Vĩnh Phúc
7 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI BÌNH SƠN Tư vấn thẩm tra E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu Khu HC 15 - Phường Liên Bảo - Thành phố Vĩnh Yên - Tỉnh Vĩnh Phúc

Thông tin huỷ thầu

Lí do huỷ thầu
Tất cả hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất không đáp ứng được các yêu cầu của hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu
Số quyết định
Số 50/QĐ-BDDCN
Ngày phê duyệt quyết định
00:00 10/01/2024
Văn bản quyết định đính kèm

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Thời điểm huỷ thầu
11:03 13/01/2024

Nội dung làm rõ HSMT

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ: Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Kèm theo các tài liệu chứng minh.
5
2
Máy đào: Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Kèm theo các tài liệu chứng minh.
3
3
Máy lu (bao gồm lu lốp, lu rung, lu bánh thép): Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Kèm theo các tài liệu chứng minh.
3
4
Máy ủi: Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Kèm theo các tài liệu chứng minh.
2
5
Máy đầm cóc: Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Kèm theo các tài liệu chứng minh.
1
6
Máy hoặc thiết bị phun tưới nhựa đường: Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Kèm theo các tài liệu chứng minh.
1
7
Máy nén khí: Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Kèm theo các tài liệu chứng minh.
1
8
Máy rải bê tông nhựa: Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Kèm theo các tài liệu chứng minh.
1
9
Máy trộn bê tông: Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Kèm theo các tài liệu chứng minh.
2
10
Máy trộn vữa: Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Kèm theo các tài liệu chứng minh.
2
11
Máy đầm dùi: Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Kèm theo các tài liệu chứng minh.
2
12
Máy đầm bàn: Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Kèm theo các tài liệu chứng minh.
2
13
Máy hàn: Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Kèm theo các tài liệu chứng minh.
1
14
Thiết bị nấu và sơn kẻ vạch đường: Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Kèm theo các tài liệu chứng minh.
1
15
Máy cắt uốn thép: Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Kèm theo các tài liệu chứng minh.
1
16
Xe thang nâng: Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Kèm theo các tài liệu chứng minh.
1
17
Cầu cẩu: Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Kèm theo các tài liệu chứng minh.
1
18
Máy bơm nước: Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Kèm theo các tài liệu chứng minh.
2
19
Máy phát điện: Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Kèm theo các tài liệu chứng minh.
2
20
Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ: Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Kèm theo các tài liệu chứng minh.
2
21
Máy toàn đạc điện tử: Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Kèm theo các tài liệu chứng minh.
1
22
Trạm trộn bê tông nhựa: Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét; Có chứng nhận kiểm định trạm còn hiệu lực
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Mẫu số 01B. Bảng kê hạng mục công việc:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1
ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Theo quy định tại Chương V
2
ĐÀO NỀN, PHÁ DỠ
Theo quy định tại Chương V
3
Phá dỡ bó vỉa, tấm đan, mương (bao gồm cả vận chuyển)
2.0017
100m3
Theo quy định tại Chương V
4
Đào hữu cơ, đất KTH
391.3143
100m3
Theo quy định tại Chương V
5
Đào nền đường, đào khuôn, đánh cấp, đất cấp III
2215.6743
100m3
Theo quy định tại Chương V
6
Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm
4
100m
Theo quy định tại Chương V
7
Đào mặt đường BTN hiện trạng, đường cũ, đất cấp IV
3.477
100m3
Theo quy định tại Chương V
8
Đào rãnh, đất cấp III
8.6951
100m3
Theo quy định tại Chương V
9
Đào nền đường, đào khuôn, đào rãnh, đất cấp IV
34.8548
100m3
Theo quy định tại Chương V
10
ĐẮP NỀN
Theo quy định tại Chương V
11
Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95
2201.2147
100m3
Theo quy định tại Chương V
12
Mua đất đắp K95
39498.31
m3
Theo quy định tại Chương V
13
Đắp đất bờ, độ chặt yêu cầu K=0,90
0.1903
100m3
Theo quy định tại Chương V
14
Đắp đất dải phân cách, độ chặt yêu cầu K=0,85
54.6436
100m3
Theo quy định tại Chương V
15
Mua đất đắp K98
35696.8888
m3
Theo quy định tại Chương V
16
Đắp đất K98, độ chặt yêu cầu K=0,98
307.7318
100m3
Theo quy định tại Chương V
17
Vận chuyển đất hữu cơ, đất KTH cấp 1 về gải phân cách (tận dụng để đắp) và bãi đổ thải theo quy định
325.6323
100m3
Theo quy định tại Chương V
18
Vận chuyển đất C3 đổ thải do không đạt yêu cầu để tận dụng đắp nền đường
460.6411
100m3
Theo quy định tại Chương V
19
Vận chuyển phế thải từ đào mặt đường BTN hiện trạng và đào mặt đường cũ
3.477
100m3
Theo quy định tại Chương V
20
Vận chuyển đá C4 đổ thải
6.971
100m3
Theo quy định tại Chương V
21
Mặt đường
Theo quy định tại Chương V
22
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm
1025.9167
100m2
Theo quy định tại Chương V
23
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2
1025.9167
100m2
Theo quy định tại Chương V
24
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm
1014.6457
100m2
Theo quy định tại Chương V
25
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2
1014.6457
100m2
Theo quy định tại Chương V
26
Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
185.6932
100m3
Theo quy định tại Chương V
27
Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
368.0075
100m3
Theo quy định tại Chương V
28
Bù vênh
Theo quy định tại Chương V
29
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm
26.9315
100m2
Theo quy định tại Chương V
30
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3.7 cm
26.9315
100m2
Theo quy định tại Chương V
31
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm
11.271
100m2
Theo quy định tại Chương V
32
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm
11.1481
100m2
Theo quy định tại Chương V
33
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2
11.1481
100m2
Theo quy định tại Chương V
34
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm
11.1481
100m2
Theo quy định tại Chương V
35
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2
11.1481
100m2
Theo quy định tại Chương V
36
Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
2.0067
100m3
Theo quy định tại Chương V
37
Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
4.0133
100m3
Theo quy định tại Chương V
38
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm
23.7341
100m2
Theo quy định tại Chương V
39
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2
23.7341
100m2
Theo quy định tại Chương V
40
Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
3.5601
100m3
Theo quy định tại Chương V
41
Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
7.7105
100m3
Theo quy định tại Chương V
42
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm
1.1968
100m2
Theo quy định tại Chương V
43
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2
1.1968
100m2
Theo quy định tại Chương V
44
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm
1.1968
100m2
Theo quy định tại Chương V
45
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm
1.1968
100m2
Theo quy định tại Chương V
46
VỈA HÈ, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH VÀ BÓ GÁY HÈ
Theo quy định tại Chương V
47
Vỉa hè
Theo quy định tại Chương V
48
Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150
305.73
m3
Theo quy định tại Chương V
49
Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75
3057.25
m2
Theo quy định tại Chương V
50
Lát gạch hè bằng gạch terazzo 30x30
3057.25
m2
Theo quy định tại Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 191

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây