Thông báo mời thầu

Xây lắp

E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!

-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!

Tìm thấy: 11:18 19/07/2021
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng học và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Nguyễn Thái Học 1, thị trấn Thổ Tang
Gói thầu
Xây lắp
Chủ đầu tư
UBND Thị trấn Thổ Tang, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng học và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Nguyễn Thái Học 1, thị trấn Thổ Tang
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn ngân sách thị trấn (nguồn đấu giá QSDĐ)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
17:00 22/07/2021
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:29 12/07/2021
đến
17:00 22/07/2021
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:00 22/07/2021
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
173.800.000 VND
Bằng chữ
Một trăm bảy mươi ba triệu tám trăm nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 22/07/2021 (19/11/2021)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Nội dung kiến nghị theo như nội dung công văn đính kèm
File đính kèm nội dung cần làm rõ 1407-1 - CV KN TTH Nguyen Thai Hoc - TT Tho Tang.pdf
Nội dung trả lời Theo công văn đính kèm
File đính kèm nội dung trả lời CV 161.PDF
Ngày trả lời 16:44 19/07/2021

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân thị trấn Thổ Tang
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng học và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Nguyễn Thái Học 1, thị trấn Thổ Tang
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 540 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn ngân sách thị trấn (nguồn đấu giá QSDĐ)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân thị trấn Thổ Tang , địa chỉ: Thôn Bắc Cường, thị trấn Thổ Tang, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND Thị trấn Thổ Tang, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty TNHH MTV Đức Huy Vĩnh Tường (lập thiết kế, dự toán); Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Tường (thẩm định) + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng AAA. + Tư vấn thẩm tra E-HSMT, Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Phúc Huy.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân thị trấn Thổ Tang , địa chỉ: Thôn Bắc Cường, thị trấn Thổ Tang, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND Thị trấn Thổ Tang, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- (1) Đơn dự thầu. (2) Giấy ủy quyền (nếu có). (3) Biểu giá, tiến độ thực hiện. (4) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (5) Giải pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (6) Bảo đảm dự thầu. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (trong đó có nghành nghề Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC) và các yêu cầu khác trong E-HSMT. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II năm 2021
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 173.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Thị trấn Thổ Tang, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Kim Thành - Chủ tịch UBND Thị trấn Thổ Tang, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND Thị trấn Thổ Tang, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND Thị trấn Thổ Tang, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
540 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III- Có bản cam kết thực hiện hoàn thành gói thầu55
2Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng2- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Có bản cam kết thực hiện hoàn thành gói thầu33
3Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước1Có trình độ đại học sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy.Đã từng làm kỹ thuật thi công xây dựng có hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 Công trình xây dựng dân dụng cấp III- Có bản cam kết thực hiện hoàn thành gói thầu33
4Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện1Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện.Đã từng làm kỹ thuật thi công xây dựng có hạng mục điện tối thiểu 01 Công trình xây dựng dân dụng cấp III- Có bản cam kết thực hiện hoàn thành gói thầu33
5Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn, vệ sinh lao động1- Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có bản cam kết thực hiện hoàn thành gói thầu33
6Cán bộ kỹ thuật thi công Phòng cháy chữa cháy1- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện tử - viễn thông hoặc phòng cháy chữa cháy- Đã từng làm kỹ thuật thi công xây dựng có hạng mục Phòng cháy chữa cháy tối thiểu 01 Công trình xây dựng dân dụng cấp III.- Có bản cam kết thực hiện hoàn thành gói thầu33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT120,2861m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT18,3445100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT4,3401tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT20,0516tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,3408tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT3,3079tấn
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT2131 mối nối
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT29,85100m
9Ép âm (ép từ mặt đất tự nhiên đến cao trình đỉnh cọc) NC, MTC *1,05Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT4,26100m
10Cọc dẫn ép âm I200Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT3m
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT4,26m3
12Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50TTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT3lần TN
13Vận chuyển vụn bê tông đầu cọcTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,0426100m3
14Đào móng đất cấp IITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT184,09451m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT2,6009100m2
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT12,8738m3
17Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT67,0863m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,4388tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,1461tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,1089tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT2,1308tấn
22Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT4,2343m3
23Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,0165100m3
24Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT11,7358m3
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT2,1964100m2
26Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT31,1745m3
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,9733tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT4,3633tấn
29Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT43,2629m3
30Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT13,0286m3
31Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,1066100m3
32Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT2,9438100m3
33Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT10,8346m3
34Vận chuyển đất đến bãi đổ - Cấp đất IITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,7509100m3
35Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT45,2884m3
36Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,1236100m3
37Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,0452100m3
38Vận chuyển đất đến bãi đổ - Cấp đất IITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,0784100m3
39Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,594m3
40Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,0569m3
41Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,0297100m2
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,1196tấn
43Xây bể chứa bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT2,4201m3
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT14,272m2
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT2,7879m2
46Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT17,0599m2
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,4059m3
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,0253100m2
49Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,0818tấn
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT81cấu kiện
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,7882tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT9,2964tấn
53Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT6,8264100m2
54Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT45,4454m3
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,5942tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,9356tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT14,0092tấn
58Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT4,9068100m2
59Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT53,9469m3
60Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT15,2509tấn
61Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT15,4684100m2
62Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT146,6048m3
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,089tấn
64Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,2266100m2
65Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT14,8911m3
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,3875tấn
67Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,4053100m2
68Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT4,4581m3
69Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT3,0155tấn
70Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT3,0155tấn
71Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT7,3557100m2
72Tôn úp nócTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT75,386m
73Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,1314tấn
74Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,3951tấn
75Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,1907100m2
76Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT11,1185m3
77Xây tường thẳng bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT314,7114m3
78Xây tường thẳng bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT7,3138m3
79Xây cột, trụ bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT72,2804m3
80Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT3,1185m3
81Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT696,8665m2
82Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1.682,9896m2
83Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT399,198m2
84Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT803,724m2
85Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT116,1568m2
86Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT486,92m2
87Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1.273,3782m2
88Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT78,34m
89Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT3.744,5406m2
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1.710,4525m2
91Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT103,9301m2
92Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT4,24m2
93Ốp đá rối chân tườngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT72,0375m2
94Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x45cm2, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT273,024m2
95Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1.147,1628m2
96Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT117,2184m2
97Lát đá bậc cầu thang màu đen, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT43,15m2
98Lát đá bậc cầu thang màu đỏ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT34,4m2
99Lát đá bậc tam cấp màu đỏ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT17,2575m2
100Lát đá bậc tam cấp màu đen, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT25,9763m2
101Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 450, kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ (Thanh nhôm sử dụng dấu chất lượng Quatest1 038417 hoặc tương đương)Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT110,88m2
102Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 2600, 3 cánh mở trượt kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT163,2m2
103Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 4400, 1 cánh mở hất kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT4,32m2
104Sản xuất vách kính nhôm hệ kính dày 6,38mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT41,9m2
105Lắp dựng cửa khung nhôm nhệ kính dày 5mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT278,4m2
106Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT41,9m2
107Vách ngăn compac dày 12mm, ray trượt nhôm, chân đỡ inox 304, lắp đặt hoàn chỉnhTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT146,9385m2
108Gia công lan can INOX 304Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1.898,95kg
109Lắp dựng lan can INOX 304Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT116,424m2
110Gia công lan can cầu thang INOX 304Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT522,878kg
111Lắp dựng lan can INOX 304Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT33,2302m2
112Gia công cửa sắt, hoa sắt INOX 304Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1.050,6kg
113Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT163,2m2
114Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,61441m3
115Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,2048m3
116Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,096m3
117Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT15,4492m2
118Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,5449m3
119Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,264m3
120Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,0413100m3
121Lan can inox 304 đường dốc lênTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT271,12kg
122Lắp dựng lan can Inox 304Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT9,4608m2
123Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT15,4492m2
124Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT42bộ
125Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS 40/36x2 CM1* EHTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT78bộ
126Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT75cái
127Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT12cái
128Lắp đặt hộp cài ATM phòngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT15hộp
129Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT6cái
130Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT9cái
131Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT3cái
132Lắp đặt công tắc 6 hạtTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT12cái
133Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT4cái
134Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT72cái
135Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo yêu cầu BVTK và E-HSMT39cái
136Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu BVTK và E-HSMT3cái
137Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo yêu cầu BVTK và E-HSMT12cái
138Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo yêu cầu BVTK và E-HSMT3cái
139Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo yêu cầu BVTK và E-HSMT12cái
140Lắp đặt các automat 3 pha 63ATheo yêu cầu BVTK và E-HSMT3cái
141Lắp đặt các automat 3 pha 150ATheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1cái
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1.350m
143Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1.215m
144Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT350m
145Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT260m
146Lắp đặt dây cáp nguồn CU/XLPE/PVC 4x16mm2Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT50m
147Lắp đặt dây cáp nguồn CU/XLPE/PVC 4x25mm2Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT30m
148Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT2.000m
149Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT500m
150Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT50m
151Lắp đặt đế âm tườngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT106hộp
152Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT75cái
153Tủ điện tổng KT:450x300x150Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1cái
154Tủ điện tổng tầngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT2cái
155Điều hòa Panasonic 2 chiều INVERTER 12000BTU hoặc tương đươngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT3cái
156Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT3máy
157Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT9cái
158Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT100m
159Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT60m
160Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT12cọc
161Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT18,941m3
162Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,1894100m3
163Kẹp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT2bộ
164Cọc đỡ dây chống sétTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT9cọc
165Bu lông, đai ốc, vành đệmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT4bộ
166Bình sứ lồng chân kimTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT9bộ
167Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT30bộ
168Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT21bộ
169Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT21bộ
170Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT21cái
171Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT15bộ
172Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1bể
173Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT15cái
174Lắp đặt máy bơm nước 4,5m3/hTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1bộ
175Cung cấp và lắp đặt van phao điện D25Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1cái
176Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,55100m
177Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,02100m
178Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,2100m
179Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,45100m
180Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,11100m
181Lắp đặt côn thu PPR, ĐK 25/20mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT20cái
182Lắp đặt côn thu PPR, ĐK 40/32mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT5cái
183Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT70cái
184Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT35cái
185Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT15cái
186Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT15cái
187Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT10cái
188Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 25/20mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT36cái
189Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 40/25mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT4cái
190Lắp đặt tê đều nhựa PPR đường kính 40mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT5cái
191Lắp đặt van khóa - Đường kính 50mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT2cái
192Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT12cái
193Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT6cái
194Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,7100m
195Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,5100m
196Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 76mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,85100m
197Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,25100m
198Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,45100m
199Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 32mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT10100m
200Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT12cái
201Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT15cái
202Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 76mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT25cái
203Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT10cái
204Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 42mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT55cái
205Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT35cái
206Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT25cái
207Lắp đặt tê thu nhựa 45 độ, ĐK 76/42mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT40cái
208Lắp đặt tê nhựa 45 độ, ĐK 60mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT5cái
209Lắp đặt côn thu, ĐK 76/42mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT25cái
210Lắp đặt chếch PVC ĐK 110mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT10cái
211Lắp đặt chếch PVC ĐK 90mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT15cái
BHẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,48100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,48100m3
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 8m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,48100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 8m - Đường kính 50mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,18100m
5Lắp đặt cút thép - Đường kính 100mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT24cái
6Lắp đặt cút thép - Đường kính 50mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT20cái
7Lắp đặt tê thép - Đường kính 100mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT12cái
8Lắp đặt tê thép - Đường kính 100/50mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT20cái
9Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT16cặp bích
10Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT2cái
11Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT2cái
12Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT2cái
13Lắp đặt rọ hút D100Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT2cái
14Lắp đặt y lọc D100Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT2cái
15Đai treo ống và phụ kiện các loạiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT450cái
16Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT50m
17Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT50m
18Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT3m3
19Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà ĐK 100mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1cái
20Lắp đặt trụ tiếp nước ngoài nhà ĐK 100mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1cái
21Sơn đường ống nước chữa cháyTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT150kg
22Cuộn vòi chữa cháy D50Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT6cuộn
23Khớp nối đầu vòi D50Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT12cái
24Lắp đặt lăng phun D50Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT12chiếc
25Cuộn vòi chữa cháy D65Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1cuộn
26Lắp đặt lăng phun D65Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1chiếc
27Hộp đựng lăng vòi chữa cháy trong nhà KT 500x600x180Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT6hộp
28Hộp đựng lăng vòi chữa cháy ngoài nhà có chân cao 200 KT1100x600x200Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1cái
29Lắp đặt Nội quy, Tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT12bộ
30Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 05 ZoneTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1chiếc
31Lắp đặt linh kiện báo cháy - đầu báo khóiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT33bộ
32Lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x0,75mm2Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT590m
33Cáp dẫn tín hiệu chống nhiễu 10x2x0,5mm2Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT150m
34Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT590m
35Lắp đặt đèn thoát nạn EXITTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT9bộ
36Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT15bộ
37Lắp đặt ổ cắm cho đèn chiếu sáng sự cố và đèn Exit - Sino bao gồm mặt và đế âmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT24cái
38"Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện - Q = 81 m3/hTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1bộ
39"Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel - Q =81m3/hTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1bộ
40Lắp đặt Tủ điều kiển tự động máy bơm chữa cháyTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1chiếc
41Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 - ABCTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT24cái
42Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT12cái
43Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤350mm, luồn qua tường gạchTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT200cái
44Khoan lỗ đường kính D40 sâu Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT45lỗ
45Kéo rải dây đồng tiếp địa cho tổ trung tâm báo cháyTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT25m
46Gia công, đóng cọc chống sét tủ trung tâm báo cháyTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT2cọc
47Lắp đặt chuông đèn, nút ấn báo cháyTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT6bộ
48Hộp đựng tổ hợp chuông đèn, nút ấnTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT6hộp
49Đế chuyên dụng cho đầu báo cháyTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT33chiếc
50Lắp đặt ác quy dự phòng cho tủTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1cái
51Lắp đặt biến áp cho tủ trung tâm báo cháyTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1cái
52Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT3,1053100m3
53Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,8377100m3
54Vận chuyển đất cấp II đến bãi đổTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT2,2676100m3
55Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT7,2384m3
56Ván khuôn bể nướcTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT2,9342100m2
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,4979tấn
58Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,4075tấn
59Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,5058tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,135tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,5996tấn
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,8416tấn
63Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT46,0334m3
64Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,0723m3
65Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,0243tấn
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,0034100m2
67Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1cái
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT119,808m2
69Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT177,624m2
70Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT62,5632m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT240,1872m2
CHẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT7,2792m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,0243100m3
3Vận chuyển đất cấp II đến bãi đổTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,0485100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,7878m3
5Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,0294100m3
6Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,575m3
7Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,4613m3
8Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT2,8385m3
9Xây tường thẳng bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT4,1176m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT43,462m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT37,363m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT37,363m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT43,462m2
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT14,154m2
15Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,0333tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,0333tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT3,03121m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,1711100m2
19Tôn úp nócTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT4,12m
20SX và LD cửa khung thép bịt tônTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT2,64m2
21Lắp đặt đèn thường có chụpTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1bộ
22Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1cái
23Lắp đặt cầu dao 3 pha 200ATheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1cái
24Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1cái
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT15m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT50m
27Lắp đặt dây cáp điện 3x35+1x25mm2Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT65m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT30m
DHẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC, SÂN VƯỜN
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,6922100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,2307100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,3396100m2
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT11,5548m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT65,9575m2
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT15,6417m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT137,454m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT6,7451m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,3644100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,5774tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1641cấu kiện
12Đào xúc đất - Cấp đất IITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,452100m3
13Vận chuyển đất cấp II đến bãi đổTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,452100m3
14Mua đất cấp III đắp nền K90 và vận chuyển về công trìnhTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT611,9938m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT4,598100m3
16Lớp bạt chống mất nướcTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT475m2
17Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT47,5m3
18Đào móng đất cấp IITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT7,21m3
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,8m3
20Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT3,168m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT13,32m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt gạch đáMáy cắt gạch đá2
2Máy cắt uốn thépMáy cắt uốn thép2
3Máy đầm bànMáy đầm bàn2
4Máy đầm dùiMáy đầm dùi2
5Máy đầm cócMáy đầm cóc2
6Máy khoan bê tôngMáy khoan bê tông2
7Máy hànMáy hàn2
8Máy đàoMáy đào2
9Máy trộn bê tôngMáy trộn bê tông3
10Máy trộn vữaMáy trộn vữa2
11Máy ép cọcMáy ép cọc1
12Ô tô tự đổÔ tô tự đổ2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt gạch đá
Máy cắt gạch đá
2
1
Máy cắt gạch đá
Máy cắt gạch đá
2
1
Máy cắt gạch đá
Máy cắt gạch đá
2
1
Máy cắt gạch đá
Máy cắt gạch đá
2
1
Máy cắt gạch đá
Máy cắt gạch đá
2
1
Máy cắt gạch đá
Máy cắt gạch đá
2
1
Máy cắt gạch đá
Máy cắt gạch đá
2
1
Máy cắt gạch đá
Máy cắt gạch đá
2
1
Máy cắt gạch đá
Máy cắt gạch đá
2
1
Máy cắt gạch đá
Máy cắt gạch đá
2
2
Máy cắt uốn thép
Máy cắt uốn thép
2
2
Máy cắt uốn thép
Máy cắt uốn thép
2
2
Máy cắt uốn thép
Máy cắt uốn thép
2
2
Máy cắt uốn thép
Máy cắt uốn thép
2
2
Máy cắt uốn thép
Máy cắt uốn thép
2
2
Máy cắt uốn thép
Máy cắt uốn thép
2
2
Máy cắt uốn thép
Máy cắt uốn thép
2
2
Máy cắt uốn thép
Máy cắt uốn thép
2
2
Máy cắt uốn thép
Máy cắt uốn thép
2
2
Máy cắt uốn thép
Máy cắt uốn thép
2
3
Máy đầm bàn
Máy đầm bàn
2
3
Máy đầm bàn
Máy đầm bàn
2
3
Máy đầm bàn
Máy đầm bàn
2
3
Máy đầm bàn
Máy đầm bàn
2
3
Máy đầm bàn
Máy đầm bàn
2
3
Máy đầm bàn
Máy đầm bàn
2
3
Máy đầm bàn
Máy đầm bàn
2
3
Máy đầm bàn
Máy đầm bàn
2
3
Máy đầm bàn
Máy đầm bàn
2
3
Máy đầm bàn
Máy đầm bàn
2
4
Máy đầm dùi
Máy đầm dùi
2
4
Máy đầm dùi
Máy đầm dùi
2
4
Máy đầm dùi
Máy đầm dùi
2
4
Máy đầm dùi
Máy đầm dùi
2
4
Máy đầm dùi
Máy đầm dùi
2
4
Máy đầm dùi
Máy đầm dùi
2
4
Máy đầm dùi
Máy đầm dùi
2
4
Máy đầm dùi
Máy đầm dùi
2
4
Máy đầm dùi
Máy đầm dùi
2
4
Máy đầm dùi
Máy đầm dùi
2
5
Máy đầm cóc
Máy đầm cóc
2
5
Máy đầm cóc
Máy đầm cóc
2
5
Máy đầm cóc
Máy đầm cóc
2
5
Máy đầm cóc
Máy đầm cóc
2
5
Máy đầm cóc
Máy đầm cóc
2
5
Máy đầm cóc
Máy đầm cóc
2
5
Máy đầm cóc
Máy đầm cóc
2
5
Máy đầm cóc
Máy đầm cóc
2
5
Máy đầm cóc
Máy đầm cóc
2
5
Máy đầm cóc
Máy đầm cóc
2
6
Máy khoan bê tông
Máy khoan bê tông
2
6
Máy khoan bê tông
Máy khoan bê tông
2
6
Máy khoan bê tông
Máy khoan bê tông
2
6
Máy khoan bê tông
Máy khoan bê tông
2
6
Máy khoan bê tông
Máy khoan bê tông
2
6
Máy khoan bê tông
Máy khoan bê tông
2
6
Máy khoan bê tông
Máy khoan bê tông
2
6
Máy khoan bê tông
Máy khoan bê tông
2
6
Máy khoan bê tông
Máy khoan bê tông
2
6
Máy khoan bê tông
Máy khoan bê tông
2
7
Máy hàn
Máy hàn
2
7
Máy hàn
Máy hàn
2
7
Máy hàn
Máy hàn
2
7
Máy hàn
Máy hàn
2
7
Máy hàn
Máy hàn
2
7
Máy hàn
Máy hàn
2
7
Máy hàn
Máy hàn
2
7
Máy hàn
Máy hàn
2
7
Máy hàn
Máy hàn
2
7
Máy hàn
Máy hàn
2
8
Máy đào
Máy đào
2
8
Máy đào
Máy đào
2
8
Máy đào
Máy đào
2
8
Máy đào
Máy đào
2
8
Máy đào
Máy đào
2
8
Máy đào
Máy đào
2
8
Máy đào
Máy đào
2
8
Máy đào
Máy đào
2
8
Máy đào
Máy đào
2
8
Máy đào
Máy đào
2
9
Máy trộn bê tông
Máy trộn bê tông
3
9
Máy trộn bê tông
Máy trộn bê tông
3
9
Máy trộn bê tông
Máy trộn bê tông
3
9
Máy trộn bê tông
Máy trộn bê tông
3
9
Máy trộn bê tông
Máy trộn bê tông
3
9
Máy trộn bê tông
Máy trộn bê tông
3
9
Máy trộn bê tông
Máy trộn bê tông
3
9
Máy trộn bê tông
Máy trộn bê tông
3
9
Máy trộn bê tông
Máy trộn bê tông
3
9
Máy trộn bê tông
Máy trộn bê tông
3
10
Máy trộn vữa
Máy trộn vữa
2
10
Máy trộn vữa
Máy trộn vữa
2
10
Máy trộn vữa
Máy trộn vữa
2
10
Máy trộn vữa
Máy trộn vữa
2
10
Máy trộn vữa
Máy trộn vữa
2
10
Máy trộn vữa
Máy trộn vữa
2
10
Máy trộn vữa
Máy trộn vữa
2
10
Máy trộn vữa
Máy trộn vữa
2
10
Máy trộn vữa
Máy trộn vữa
2
10
Máy trộn vữa
Máy trộn vữa
2
11
Máy ép cọc
Máy ép cọc
1
11
Máy ép cọc
Máy ép cọc
1
11
Máy ép cọc
Máy ép cọc
1
11
Máy ép cọc
Máy ép cọc
1
11
Máy ép cọc
Máy ép cọc
1
11
Máy ép cọc
Máy ép cọc
1
11
Máy ép cọc
Máy ép cọc
1
11
Máy ép cọc
Máy ép cọc
1
11
Máy ép cọc
Máy ép cọc
1
11
Máy ép cọc
Máy ép cọc
1
12
Ô tô tự đổ
Ô tô tự đổ
2
12
Ô tô tự đổ
Ô tô tự đổ
2
12
Ô tô tự đổ
Ô tô tự đổ
2
12
Ô tô tự đổ
Ô tô tự đổ
2
12
Ô tô tự đổ
Ô tô tự đổ
2
12
Ô tô tự đổ
Ô tô tự đổ
2
12
Ô tô tự đổ
Ô tô tự đổ
2
12
Ô tô tự đổ
Ô tô tự đổ
2
12
Ô tô tự đổ
Ô tô tự đổ
2
12
Ô tô tự đổ
Ô tô tự đổ
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
120,2861 m3 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc
18,3445 100m2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm
4,3401 tấn Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm
20,0516 tấn Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm
0,3408 tấn Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện
3,3079 tấn Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT
7 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm
213 1 mối nối Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II
29,85 100m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT
9 Ép âm (ép từ mặt đất tự nhiên đến cao trình đỉnh cọc) NC, MTC *1,05
4,26 100m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT
10 Cọc dẫn ép âm I200
3 m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw
4,26 m3 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT
12 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T
3 lần TN Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT
13 Vận chuyển vụn bê tông đầu cọc
0,0426 100m3 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT
14 Đào móng đất cấp II
184,0945 1m3 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
2,6009 100m2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT
16 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
12,8738 m3 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT
17 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30
67,0863 m3 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
1,4388 tấn Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
1,1461 tấn Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,1089 tấn Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
2,1308 tấn Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT
22 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30
4,2343 m3 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT
23 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
1,0165 100m3 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT
24 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
11,7358 m3 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT
25 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
2,1964 100m2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT
26 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30
31,1745 m3 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,9733 tấn Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
4,3633 tấn Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT
29 Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30
43,2629 m3 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT
30 Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30
13,0286 m3 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT
31 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90
1,1066 100m3 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT
32 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90
2,9438 100m3 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT
33 Đắp nền móng công trình
10,8346 m3 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT
34 Vận chuyển đất đến bãi đổ - Cấp đất II
1,7509 100m3 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT
35 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30
45,2884 m3 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT
36 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
0,1236 100m3 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT
37 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90
0,0452 100m3 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT
38 Vận chuyển đất đến bãi đổ - Cấp đất II
0,0784 100m3 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT
39 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
0,594 m3 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT
40 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30
1,0569 m3 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT
41 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,0297 100m2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT
42 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,1196 tấn Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT
43 Xây bể chứa bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30
2,4201 m3 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT
44 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30
14,272 m2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT
45 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30
2,7879 m2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT
46 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất
17,0599 m2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT
47 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30
0,4059 m3 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT
48 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp
0,0253 100m2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT
49 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
0,0818 tấn Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT
50 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg
8 1cấu kiện Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 203

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây