Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 09:47 15/02/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp, mở rộng đường nhựa tổ 9A, ấp 2 đi tổ 12, ấp 4, xã Minh Hưng
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nâng cấp, mở rộng đường nhựa tổ 9A, ấp 2 đi tổ 12, ấp 4, xã Minh Hưng
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn NS xã năm 2021 - 2022
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
18:00 02/03/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:35 15/02/2022
đến
18:00 02/03/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
18:00 02/03/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
175.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 02/03/2022 (31/05/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu Tư Xây Lắp Cát Tường
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Nâng cấp, mở rộng đường nhựa tổ 9A, ấp 2 đi tổ 12, ấp 4, xã Minh Hưng
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn NS xã năm 2021 - 2022
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu Tư Xây Lắp Cát Tường , địa chỉ: Đường Đặng Trần Côn, Khu phố 1, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Hưng. Địa chỉ: xã Minh Hưng, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Thịnh Phát. Địa chỉ: 247/2 Trần Hưng Đạo, khu phố Phú Thuận, phường Phú Thịnh, thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước. + Đơn vị thẩm tra, thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chơn Thành. Địa chỉ: khu phố Trung Lợi, thị trấn Chơn Thành, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư Xây lắp Cát Tường. Địa chỉ: Đường Đặng Trần Côn, Phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây lắp Đất Việt. Địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thái, Tổ 2, khu phố Phú Cường, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư Xây lắp Cát Tường. Địa chỉ: Đường Đặng Trần Côn, Phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây lắp Đất Việt. Địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thái, Tổ 2, khu phố Phú Cường, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu Tư Xây Lắp Cát Tường , địa chỉ: Đường Đặng Trần Côn, Khu phố 1, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Hưng. Địa chỉ: xã Minh Hưng, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản thanh lý, bảm cam kết, hóa đơn, BCTC…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Hưng. Địa chỉ: xã Minh Hưng, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Minh Hưng. Địa chỉ: xã Minh Hưng, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư Xây lắp Cát Tường. Địa chỉ: Đường Đặng Trần Côn, Phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Minh Hưng. Địa chỉ: xã Minh Hưng, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1- Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên, thuộc các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)53
2Cán bộ kỹ thuật thi công1- Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên, thuộc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (do các Cơ sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực)(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V24cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V24gốc cây
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V45,623100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V45,623100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V45,623100m3/1km
6Lu lèn mặt đường cũ đạt độ chặt K>=0,95Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V5,924100m3
7Cung cấp sỏi đỏTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1.236,906m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V8,886100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4,443100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4,443100m3
11Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Bê tông nhựa hạt trungTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V11,943100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V11,943100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V11,943100tấn
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V29,619100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V27,843100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V70,375100m2
17Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
18Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V12Trụ
BPHẦN THOÁT NƯỚC, BÓ VỈA, VỈA HÈ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V125,628m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,384100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V554,468m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V5,768100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V343,373m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V104,135100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1.151,822m3
8Gia công, lắp đặt lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3,186tấn
9Bản lềTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V148cái
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V165,242m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V11,057100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V31,562tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V269,235m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1.843cấu kiện
15Mua đất C3Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V458,506m3
16Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3,381100m3
17Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2.254,21m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buyTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,928100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,561tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V15,36m3
CXÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ THÁO DỠ
1Đào đất cấp III độ sâu > 1mTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1.580m3
2Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1.770m3
3Lắp đặt đà cảnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Đào đất cấp III độ sâu > 1mTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1.580m3
5Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1.770m3
6Lắp đặt đà cảnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,31m3
8Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,31m3
9Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
10Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
11Dựng cột bê tông, chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
12Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
14Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ cách điện
15Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
16Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
17Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2,110 sứ
18Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V7sứ
19Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ cách điện
21Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
22Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,11121 km dây
23Cáp nhôm trần lõi thép AC50Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,03711 km dây
DXÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ LẮP LẠI
1Đào đất cấp III độ sâu > 1mTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1.580m3
2Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1.770m3
3Lắp đặt đà cảnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Đà cản BTCT 1,2mTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Boulon VRS Ø16x850Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cây
6Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V20.030m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,327m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1.110m3
10Dựng cột bê tông, chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
11Dựng cột bê tông, chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
12Dựng trụ BTLT 12m đơnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
13Boulon ven ren hai đầu Ø16x650Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
14Boulon ven ren hai đầu Ø16x850Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3Cây
15Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
16Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
18Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ cách điện
19Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
20Sứ treo polymer 24 KVTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Chuỗi
21Giáp níu 50Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Sợi
22Kẹp quai U 2/0Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
23Kẹp hotline 2/0Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
24Kẹp nhôm 3 bulon (KN-AL 50-70)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
25Nối ép nhôm WR279Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
26Cáp CEV- 25mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3Mét
27Bulon mắt 16x250Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
28Bulon 16x300Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
29Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
30UclevisTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
31Sứ ống chỉTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
32Khoen neoTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
33Đà sắt L6x75x75x800 1 ốp sử dụng lạiTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
34Chống dẹt 6x60x920 sử dụng lạiTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
35LBFCO - 27kV -100A loại polymer + bát băt L sử dụng lạiTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
36Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,310 sứ
38Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
39Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
40Chống dẹt 6x60x920Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Thanh
41Đà sắt L75x75x8x800Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
42Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
43Giáp buộc sứ đơnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3Sợi
44UclevisTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
45Sứ ống chỉTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
46Bulon 16x250Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3Cây
47Bulon 16x40Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
48Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
49Long đền tròn dày 2,5mm Ø18Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
50Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
51Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ cách điện
52Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
53Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
54Chống dẹt 6x60x920Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4Cây
55Bulon 16x250Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
56Bulon ven răng suốt 16x250Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
57Bulon 16x300Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
58Bulon 16x40Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4Cây
59UclevisTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
60Sứ ống chỉTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
61Sứ treo polymer 24 KVTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3Chuỗi
62Giáp níu 50+ yếm cápTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
63Kẹp nhôm KN-AL-50/70Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
64Khoen neo (ma ní)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
65Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
66Long đền tròn dày 2,5mm Ø18Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
67Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,11121 km dây
68Cáp nhôm trần lõi thép AC50Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,03711 km dây
69Thẻ thứ tự phaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Bảng tên số trụ và biền báo nguy hiểmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
EPHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP THÁO DỠ
1Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Giá chùm MBATheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V541 m
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu cốt
5Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V181 m
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu cốt
7Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V151 m
8Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,110 đầu cốt
9Cáp CEV 24KV-25mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V31 m
10Cáp đồng trần 25mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V61 m
11Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu cốt
12Lắp đặt kẹp quaiTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt kẹp hotlineTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
15Lắp đặt tủ tụ bù xoay chiều 3 phaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
17Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V41 m
18Đầu cosse ép đồng 4mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,610 đầu cốt
19Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V91.250m3
20Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V91.250m3
21Rải dây thép địaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,910 m
22Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
23Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,2592100kg
24Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,610 cọc
25Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V10.380m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V10.380m3
27Rải dây thép địaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 m
28Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
29Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100kg
30Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 cọc
FLẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHO TRẠM BIẾN ÁP THÁO DỠ
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
2Lắp đặt chống sét van Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V13 pha
3Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
4Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
5Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
6Lắp đặt điện kế 3 phaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
GPHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP LẮP LẠI
1Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Giá chùm MBATheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V541 m
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu cốt
5Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V181 m
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu cốt
7Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V151 m
8Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,110 đầu cốt
9Cáp CEV 24KV-25mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V31 m
10Cáp đồng trần 25mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V61 m
11Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu cốt
12Lắp đặt kẹp quaiTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt kẹp hotlineTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
15Lắp đặt tủ tụ bù xoay chiều 3 phaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
17Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V41 m
18Đầu cosse ép đồng 4mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,610 đầu cốt
19Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBATheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
20Nắp chụp bảo vệ LBFCOTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
21Nắp chụp bảo vệ LATheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
22Bulon 6x50Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
23Bulon 8x60Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
24Bulon 12x40Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
25Bulon 12x60Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
26Bulon 16x60Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
27Bulon 16x100Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
28Bulon 16x250Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
29Bulon 16x300Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
30Bulon 16x350Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
31Vis 4x30Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
32Long đền tròn phi 8Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
33Long đền tròn phi 14Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
34Long đền vuông 50x50 dày 2,5 phi 18Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
35Đầu cosse ép Cu 150mm2+chụp nhựaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
36Đầu cosse ép Cu 95mm2+chụp nhựaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
37Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V15m
38Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
39Cáp CEV 24KV-25mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3m
40Cáp đồng trần 25mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6m
41Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
42Kẹp quai U 2/0Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
43Hotline clamp 2/0Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
44Ốc siết cáp 2/0Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
45Kẹp ép nhôm WR 279Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
46Cổ dê bắt tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
47Ống nhựa phi 90Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V12m
48Co PVC phi 90Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
49Cổ dê bắt ống nhựa phi 90Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
50Bảng tên trạm bằng CompositeTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
51Biển báo an toàn + biển báo tên TBATheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
52Đai thép Inox + bulon bắt biển báo và biển tên TBATheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
53Băng keo cách điện trung thếTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Cuộn
54Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4m
55Đầu cosse ép đồng 4mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
57Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V91.250m3
58Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V91.250m3
59Rải dây thép địaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,910 m
60Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
61Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,2592100kg
62Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,610 cọc
63Cáp đồng trần 25mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V9m
64Cọc tiếp đất Ø16x2,4mTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V16Cây
65Kẹp ép nhôm WR 279Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
66Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V7Sợi
67Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Sợi
68Bulon 12x40Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
69Long đền tròn dày 5mm phi 12Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
70Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V11Cây
71Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3Mét
72Sơn chống gỉTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Kg
73Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
74Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
75Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V10.380m3
76Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V10.380m3
77Rải dây thép địaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 m
78Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
79Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100kg
80Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 cọc
81Cáp đồng trần 25mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,67m
82Cọc tiếp đất Ø16x2,4mTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
83Kẹp ép nhôm WR 279Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
84Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Sợi
85Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Sợi
86Bulon 12x40Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
87Long đền tròn dày 5mm phi 12Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
88Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
89Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,5Mét
90Sơn chống gỉTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,5Kg
91Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
92Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
HLẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHO TRẠM BIẾN ÁP LẮP LẠI
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
2Lắp đặt chống sét van Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V13 pha
3Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
4Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
5Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
6Lắp đặt điện kế 3 phaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Bass L + ITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Chì 22KV - 6KTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Sợi
IXÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ THÁO DỠ
1Dựng cột bê tông, chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V22cột
2Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6,5m3
3Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6,5m3
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu cốt
6Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,3088100kg
7Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 cọc
8Cáp ABC 3x50 mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,7632km/dây
9Lắp đặt điện kế 1 phaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
10Kéo dây Brancheman khách hàngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V192m
11Kéo dây Duplex đồng 2x8Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V640m
12Lắp đặt hộp phân phốiTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V171 hộp nối
JXÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ LẮP LẠI
1Đào đất cấp III độ sâu > 1mTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4.720m3
2Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V34.880m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V120.180m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V19.620m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6.660m3
6Dựng cột bê tông, chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V16cột
7Dựng cột bê tông, chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V12cột
8Dựng trụ BTLT 8.5m đơnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6trụ
9Boulon ven ren hai đầu Ø16x650Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6Cây
10Boulon ven ren hai đầu Ø16x850Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V18Cây
11Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
12Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6,5m3
13Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6,5m3
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
15Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu cốt
16Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,3088100kg
17Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 cọc
18Cáp đồng trần 25mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6m
19Kẹp ép nhôm WR 279Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
20Cọc tiếp đất Ø16x2,4mTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V12Cây
21Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4Sợi
22Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4Sợi
23Đầu cosse ép Cu 35mm2 lỗ Ø12Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
24Bulon Ø10x40Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
25Long đền vuông Ø14Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
26Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V12Cây
27Sơn chống gỉTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,8Kg
28Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V12Mét
29Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
30Bát hàn 100x100, dây sắt tròn Ø10mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
31Boulon móc M16x300Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
32Kẹp ngừng cáp ABCTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
33Kẹp ép nhôm WR 279Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
34Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
35Băng cách điệnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
36Boulon móc M16x250Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V14Cây
37Kẹp treo cáp ABCTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
38Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
39Boulon móc M16x250Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V7Cây
40Kẹp treo cáp ABCTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
41Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
42Móc đôi treo cáp ABCTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
43Boulon móc M16x250Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
44Kẹp ngừng cáp ABCTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
45Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
46Cáp ABC 3x50 mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,7632km/dây
47Lắp đặt điện kế 1 phaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
48Kéo dây Brancheman khách hàngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V192m
49Kéo dây Duplex đồng 2x8Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V640m
50Lắp đặt hộp phân phốiTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V171 hộp nối
51Dây Duplex bổ sungTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V192m
52Cáp ABC 3x95 mm2 bổ sungTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V50m
53Bổ sung ống nối 95Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
54Đề can gián số trụTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V22Cái
KXÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG THÁO DỠ
1Đào đất cấp III độ sâu > 1mTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V5.310m3
2Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V39.240m3
3Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V28cần đèn
4Lắp choá đèn ở độ cao Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V54.320bộ
5Tháo dây dẫn 2 ruột chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,9013m
6Tháo dây từ cáp treo lên đèn dây dẫn điện CVV 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1.680100m
7Tháo cầu chì đuôi cáTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V281 cầu chì
LXÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG LẮP LẠI
1Đào đất cấp III độ sâu > 1mTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V5.310m3
2Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V39.240m3
3Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V28cần đèn
4Lắp choá đèn ở độ cao Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V54.320bộ
5Tháo dây dẫn 2 ruột chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,9013m
6Tháo dây từ cáp treo lên đèn dây dẫn điện CVV 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1.680100m
7Tháo cầu chì đuôi cáTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V281 cầu chì
8Dây LVABC 2x35 mm2 bổ sungTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V100m

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy lu bánh thép 10T- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
2Máy ủi hoặc máy san tự hành- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
3Ô tô tự đổ 10 tấn- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
4Máy đào- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
5Máy rải- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
6Máy phun nhựa đường- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
7Máy trộn bê tông 250 lít- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
1
2
Máy ủi hoặc máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
1
3
Ô tô tự đổ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
1
4
Máy đào
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
1
5
Máy rải
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
1
6
Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
1
7
Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
1

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY LẮP CÁT TƯỜNG như sau:

  • Có quan hệ với 29 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,18 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 5,88%, Xây lắp 72,55%, Tư vấn 3,92%, Phi tư vấn 17,65%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 185.995.781.496 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 184.349.988.564 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,88%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 54

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây